Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 157 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 157 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_dia_li_lop_12_ma_de_157_nam_hoc_20.pdf
HK1_DIA_DAP AN.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 157 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 VĨNH LONG MÔN: ĐỊA LÍ - 12 Thời gian làm bài: 50 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 157 Họ và tên: .Lớp: ... SBD: .. Câu 41: Nét nổi bật nhất của địa hình vùng núi Tây Bắc là A. gồm các khối núi và cao nguyên. B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta. C. có bốn cánh cung lớn. D. địa hình thấp và hẹp ngang. Câu 42: Cánh cung Ngân Sơn thuộc vùng núi nào sau đây? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 43: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi? A. Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ. B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. Câu 44: Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây? A. Cửa Hội. B. Cửa Tùng. C. Cửa Nhượng. D. Cửa Gianh. Câu 46: Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch bảo vệ, phát triển và sử dụng? A. Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng. B. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất. C. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu. D. Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ. Câu 47: Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học? A. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên. B. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật trái phép. C. Tăng cường bảo vệ rừng hiện có và đẩy mạnh việc trồng rừng. D. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây? A. Trung và Nam Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Bắc Bộ. D. Tây Bắc Bộ. Câu 49: Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông A. Sông Hồng – Sông Thái Bình. B. Sông Đà và Sông Lô. C. Sông Hồng và Sông Đà. D. Sông Tiền – Sông Hậu. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao cao nhất ở vùng Trường Sơn Nam? A. Kon Tum. B. Đắk Lắk. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên. Câu 51: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG VÙNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 1958-2018. Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ 25,5 26,1 27,4 28,6 28,4 27,7 27,2 27,2 27,0 26,9 26,8 25,8 (0C) Lượng 17,2 17,0 34,8 82,8 208,5 252,5 267,9 275,5 299,5 306,4 146,9 46,3 mưa (mm) Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng vùng Nam Bộ giai đoạn 1958-2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Cột. C. Kết hợp cột và đường. D. Miền. Câu 52: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do A. nằm tiếp giáp với Biển Đông. B. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới. C. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương - Địa Trung Hải. D. nằm trên đường di cư của nhiều loài động, thực vật. Trang 1/4 - Mã đề thi 157
- Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không nằm theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Bạch Mã. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn Bắc. D. Pu Đen Đinh. Câu 54: Cho biểu đồ Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm. B. Quy mô và cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm. C. Diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm. D. Tốc độ tăng diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 và 12, cho biết vườn quốc gia Lò Gò Xa Mát thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Dương. B. Bình Phước. C. Đồng Nai. D. Tây Ninh. Câu 56: Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là A. nóng và khô. B. lạnh và ẩm. C. lạnh, khô và trời quang mây. D. ít lạnh. Câu 57: Biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là A. nâng cao độ che phủ rừng. B. nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến. C. giao đất giao rừng cho nông dân. D. cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ tròn. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? A. Sa Pa. B. Hà Nội. C. Điện Biên Phủ. D. Lạng Sơn. Câu 59: Biểu hiện nào không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta? A. Nhiệt độ trung bình năm đều nhỏ hơn 200C. B. Hàng năm, nhận được bức xạ mặt trời lớn. C. Cân bằng bức xạ dương quanh năm. D. Tổng bức xạ lớn. Câu 60: Ý nghĩa rất quan trọng của vị trí địa lí trong việc phát triển kinh tế nước ta là A. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa. B. có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á. C. quy định thiên nhiên nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa. D. tạo điều kiện cho nước ta chung sống hòa bình với thế giới. Câu 61: Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển? A. Bờ biển mài mòn. B. Vịnh cửa sông. C. Vũng, vịnh nước sâu. D. Bãi ngập triều. Câu 62: Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển nước ta? A. Rừng cận xích đạo gió mùa. B. Rừng thưa nhiệt đới khô. C. Rừng ngập mặn. D. Rừng kín thường xanh. Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã. B. từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả. C. từ tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. D. từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. Trang 2/4 - Mã đề thi 157
- Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Sơn La. D. Điện Biên. Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển? A. Đồng Tháp. B. An Giang. C. Cà Mau. D. Kiên Giang. Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào? A. Đắk Nông. B. Kon Tum. C. Gia Lai. D. Đắk Lắk. Câu 67: Thành phần tự nhiên nào sau đây không biểu hiện rõ sự phân hóa theo độ cao? A. sinh vật. B. khoáng sản. C. thổ nhưỡng. D. khí hậu. Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào? A. Khánh Hòa - Quảng Ngãi. B. Đà Nẵng - Khánh Hòa. C. Đà Nẵng - Quảng Ngãi. D. Quảng Nam - Đà Nẵng. Câu 69: Yếu tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta? A. Vị trí địa lí. B. Vai trò của Biển Đông. C. Sự hiện diện của các khối khí. D. Hoạt động của gió mùa. Câu 70: Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ? A. Gió phơn Tây Nam. B. Gió mùa Tây Nam. C. Gió mùa Đông Bắc. D. Tín phong bán cầu Bắc. Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 và 8, cho biết mỏ khí Tiền Hải thuộc tỉnh nào sau đây? A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Thái Bình. D. Thanh Hóa. Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng về động thực vật ở nước ta? A. Các loài bò sát, ếch nhái, côn trùng. B. Công, trĩ, gà lôi, nai, vượn. C. Thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế. D. Thực vật ôn đới chiếm ưu thế. Câu 73: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt cho khu vực đô thị ven sông ở tỉnh Vĩnh Long là A. nước do mưa lớn trên thượng nguồn dồn nhanh, nhiều. B. có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc. C. mưa lớn và triều cường. D. mật độ dân số cao. Câu 74: Biên độ nhiệt trung bình năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam do A. gần chí tuyến. B. có một mùa đông lạnh. C. vào một mùa hạ có gió phơn Tây Nam. D. gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh. Câu 75: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng trời nước ta? A. Độ cao không giới hạn trên các đảo. B. Độ cao không giới hạn trên đất liền. C. Không gian bao trùm lên trên lãnh thổ không giới hạn độ cao. D. Không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao. Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về bão ở Việt Nam? A. Tần suất hoạt động mạnh nhất vào tháng IX. B. Hướng di chuyển vào tháng VI chủ yếu là hướng Tây Bắc. C. Thời gian hoạt động từ tháng VI đến tháng XII. D. Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất là Nam Bộ. Câu 77: Thiên tai bất thường, khó phòng tránh ở đồng bằng ven biển nước ta hiện nay là A. bão. B. sóng thần. C. triều cường. D. lũ quét. Trang 3/4 - Mã đề thi 157
- Câu 78: Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vi: mm) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4 Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4 Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế? A. Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X. B. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội. C. Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I. D. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III. Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta? A. Đất cát biển. B. Đất phù sa mới. C. Đất feralit trên các đá khác. D. Đất phù sa cổ. Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Mê Kông. B. Sông Hồng. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Thái Bình. ----------- HẾT ---------- - Học sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành năm 2009 đến nay - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề thi 157

