Đề kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

doc 4 trang tieumy 19/08/2025 710
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_lop_5_truong_tieu_hoc_phung.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

  1. PHÒNG GD& ĐT KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II. TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 5 Mạch kiến thức, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Số thập Số câu 1 1 1 1 phân và các Câu số phép tính với số 1 6 1,6 thập phân. Điểm 0,5 2 0,5 2 Số câu 2 1 1 Đại lượng và đo Câu số đại lượng 2,5 2,5 Điểm 1,5 0,5 1 Hình học: Diện Số câu 1 1 1 1 tích, thể tích một Câu số 3 8 3 8 số hình. Điểm 1 2 1 2 Giải toán về tỉ số Số câu 1 1 1 2 1 phần trăm; Câu số 4 7 9 4 7,9 chuyển động đều Điểm 1 1 1 1 2 Số câu 3 2 2 1 1 5 4 Tổng Điểm 2 2 3 2 1 4 6
  2. PHÒNG GD& ĐT KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 – 2022 KHỐI LỚP 5 MÔN : TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: lớp Điểm Lời phê của cô giáo ............................................................................................................................ ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Câu 1: (0,5 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( ) a. Tám phẩy mười sáu: ............................................................................................................. b. Chín mươi lăm phẩy hai: .................................................................................................... Câu 2 (0,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Vào năm nhuận tháng 2 có bao nhiêu ngày? A. 28 B. 29 C. 30 Câu 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Thể tích hình lập phương có cạnh 2,5 cm là: A. 15,625 cm3 B. 37,5 cm2 C. 25 cm3 Câu 4 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Một xe máy đi quãng đường 60 km hết 1,5 giờ. Vận tốc của xe máy đó là: A. 90km/giờ B. 40km/giờ C. 4 km/giờ Câu 5 (1 điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( .. ) a) 1 giờ 30 phút = .......... giờ b) 95 000 m2 = ............... ha Câu 6 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: a) 81,06 + 3,75 b) 273,65 - 151,34 c) 3,24 x 5,2 d) 27,05 : 5
  3. Câu 7 (1 điểm): Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 40%. Tính số học sinh nữ của lớp học đó? Bài giải Câu 8 (2 điểm): Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m, chiều rộng 1,2m và chiều cao 0,8m. Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó? (bể không có nắp). Bài giải Câu 9 (1 điểm) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm Một chiếc xe đạp giá 1 700 000 đồng, nay giảm giá 15%. Hỏi giá chiếc xe đạp sau khi giảm giá là ................................................... đồng.
  4. PHÒNG GD& ĐT KON TUM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 5 Câu Đáp án Điểm Hướng dẫn chấm 1 0,5 Điền đúng mỗi kết quả ghi: a) 8,16 b. 95,2 0,25 điểm. 2 0,5 HS khoanh tròn vào chữ cái B trước ý đúng ghi 0,5 điểm. 3 1 HS khoanh tròn vào chữ cái A trước ý đúng ở mỗi câu trả lời đúng tính 1 điểm. 4 B 1 5 a) 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ 1 Tính và ghi đúng mỗi kết quả b) 95 000 m2 = 9,5 ha ghi: 0,5 điểm. Câu 6 a) 81,06 + 3,75 = 84,81 2 - Học sinh đặt và tính đúng b) 273,65 - 151,34 = 122,31 kết quả mỗi phép tính được c) 3,24 x 5,2 = 16,848 0,5 điểm. d) 27,05 : 5 = 5,41 Câu 7 Bài giải 1 Nếu HS ghi lời giải sai mà Số học sinh nữ của lớp học đó là: (0,5 điểm) phép tính đúng thì không tính điểm. Trường hợp lời giải đúng 30 : 100 x 40 = 12 (học sinh) (0,5 điểm) mà phép tính sai thì vẫn tính Đáp số: 12 học sinh nữ (0,5 điểm) điểm lời giải. Phép tính đúng nhưng sai tên đơn vị được 0,25 điểm - Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm/1bài giải Câu 8 2 - Nếu HS ghi lời giải sai mà Chu vi mặt đáy của bể cá là 0,25 điểm phép tính đúng thì không tính ( 1,5 + 1,2 ) x 2 = 5,4 (m) 0,25 điểm điểm phép tính đó. Trường hợp Diện tích xung quanh của bể cá là: 0,25 điểm lời giải đúng mà phép tính sai 5,4 x 0,8 = 4,32 (m2 ) 0,25 điểm thì vẫn tính điểm lời giải. Diện tích một mặt đáy của bể cá là: 0,25 điểm - HS tính đúng nhưng thiếu 1,5 x 1,2 = 1,8 (m2 ) 0,25 điểm hoặc sai tên đơn vị ở mỗi bước Diện tích kính dùng làm bể cá (bể 0,25 điểm tính thì không tính điểm không có nắp) là: - Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm/1 4,32 + 1,8 = 6,12 (m2 ) 0,25 điểm bài giải Đáp số: 6,12 m2 * Lưu ý: HS có thể giải bằng nhiều cách, nếu hợp lí vẫn ghi điểm tối đa. Câu 9 1 445 000 đồng 1 HS điền đúng theo đáp án ghi điểm tối đa. Lưu ý: Điểm toàn bài là một điểm nguyên, làm tròn theo nguyên tắc 0, 5 thành 1. Ví dụ: 6, 25  6 ; 6,5 ; 6,75  7 (Cách ghi điểm và lời nhận xét vào bài theo hướng dẫn của TT22/2016/TT-BGD&ĐT) KonTum, ngày 28 tháng 4 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG