Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

doc 4 trang tieumy 19/08/2025 1500
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_3_truong_tieu_hoc_ph.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II. TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 1 4 1 Số và các 1 Câu số 1,2 3,7 8,9 10 1,2,3,4 9 phép tính Số điểm 2.0 2.0 2.0 1.0 4.0 1.0 Số câu 2 3 Đại lượng và 2 Câu số 4,6 5,6,7 đo đại lượng Số điểm 2,0 3.0 Số câu 1 2 Yếu tố hình 3 Câu số 5 8,10 học Số điểm 1.0 2.0 Tổng số câu 4 1 2 1 7 3 Câu số 1,2,4,6 3,5,7 8,9 10 1 - 7 8 - 10 Số điểm 4.0 3.0 2.0 1.0 7.0 3.0
  2. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 – 2022 KHỐI LỚP 3: MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ................ Lớp: 3...... Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 và hoàn thành các câu 7 , 8, 9, 10): Câu 1:(1 điểm) Một nghìn chín trăm bốn mươi hai viết là: A. 1 942 B. 1 492 C. 1 249 Câu 2: (1 điểm) Số liền trước số 20 999 là: A. 20 997 B. 20 998 C. 21 000 Bài 3: (1 điểm) Giá trị biểu thức 99 : (3 x 3) là: A. 11 B. 101 C. 33 Câu 4: (1 điểm) 1 tuần lễ và 3 ngày = ngày. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 7 B. 10 C. 14 Câu 5: (1 điểm) Một hình vuông có cạnh là 5 cm . Diện tích hình vuông đó là: A. 10 cm2 B. 15 cm2 C. 25 cm2 Câu 6: (1 điểm) ) 6 kg = ......... g : Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 600 B. 6000 C. 60 Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 21252 x 3 b) 4862 : 2
  3. Câu 8: (1 điểm) Có 24 bút chì đựng đều trong 4 hộp. Hỏi có 72 bút chì được đựng trong bao nhiêu hộp như thế? Bài giải: Câu 9: (1 điểm) Có 2135 quyển vở được xếp đều vào 7 thùng. Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở ? Bài giải: Câu 10: (1 điểm) Tìm hiệu của số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số với số tự nhiên lớn nhất có một chữ số.
  4. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI LỚP 3 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 A 1 HS khoanh tròn vào chữ Câu 2 B 1 cái trước ý đúng được Câu 3 A 1 1điểm. Nếu HS không Câu 4 B 1 khoanh hoặc khoanh vào 2 Câu 5 C 1 hoặc 3 lựa chọn thì không Câu 6 B 1 điểm Câu 7 a) 21 252 x 3 = 63 756 (0,5đ) 1 HS đặt tính và làm tính đúng mỗi phép tính được b) 4862 : 2 = 2 431 (0,5đ) 0,5 điểm Câu 8 Bài giải: 1 - Nếu HS ghi lời giải sai mà phép tính đúng thì Số bút chì trong mỗi hộp là: (0,25đ) không tính điểm phép tính 24 : 4 = 6 (bút chì) (0,25đ) đó. Trường hợp lời giải Số hộp đựng được 72 bút chì là: (0,25đ) đúng mà phép tính sai thì 72: 6 = 12 (hộp) (0,25đ) vẫn tính điểm lời giải Đáp số: 12 hộp bút chì - HS tính đúng nhưng thiếu Câu 9 Bài giải: 1 hoặc sai tên đơn vị ở mỗi Số quyển vở trong mỗi thùng là: (0.25 điểm) bước tính thì trừ 0,25 điểm. 2135 : 7 = 305 (quyển) (0.25 điểm) - HS có câu lời giải, phép Số quyển vở trong 5 thùng là: (0.25 điểm) tính khác phù hợp vẫn cho 305 x 5 = 1525 (quyển) ( 0.25 điểm) điểm. Đáp số: 1525 quyển vở - Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm/1 bài giải Câu - Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ sô là: 10 1 Đúng được bước thứ nhất 10 - Số tự nhiên lớn nhất có một chữ số là: 9 (0,25đ) - Hiệu của hai số đó là: Đúng được bước thứ hai: (0,25đ) 10 -9 = 1 Đúng được bước thứ ba(0,5đ) Đáp số: 1 Lưu ý: Điểm toàn bài là một điểm nguyên, làm tròn theo nguyên tắc 0, 5 thành 1. Ví dụ: 6, 25  6 ; 6,5 ; 6,75  7 (Cách ghi điểm và lời nhận xét vào bài theo hướng dẫn của TT22/2016/TT-BGD&ĐT) Kon Tum, ngày 26 tháng 04 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT