Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_3_truong_tieu_hoc_ph.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II. TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 4 1 Số và các 1 Câu số 1,2 3,7 9 1,2,3,4 9 phép tính Số điểm 2.0 2.0 1.0 4.0 1.0 Số câu 1 1 3 Đại lượng và 2 Câu số 4,5 6 5,6,7 đo đại lượng Số điểm 2,0 1.0 3.0 Số câu 1 1 2 Yếu tố hình 3 Câu số 8 10 8,10 học Số điểm 1.0 1.0 2.0 Tổng số câu 4 1 2 1 7 3 Câu số 1,2,4,5 3,6,7 8,9 10 1 - 7 8 - 10 Số điểm 4.0 3.0 2.0 1.0 7.0 3.0
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2020 – 2021 KHỐI LỚP 3: MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ................ Lớp: 3...... Điểm Lời phê của cô giáo ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 và hoàn thành các câu 7 , 8, 9): Câu 1:(1 điểm) Số gồm 7 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 4 chục, 2 đơn vị được viết là: A. 75242 B. 78342 C. 73842 Câu 2: (1 điểm) Số liền sau của số 78965 là: A. 78966 B. 78967 C. 78957 Bài 3: (1 điểm) Giá trị của biểu thức (73845 +4536) : 3 là: A. 26172 B. 26137 C. 26127 Câu 4: :(1 điểm) 1 tuần lễ và 3 ngày = ngày. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 7 B. 10 C. 14 Câu 5: (1 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? A. 10 giờ 10 phút. B. 10 giờ 2 phút. C. 2 giờ 10 phút. Câu 6: (1 điểm) 8m 5dm = . cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 85 B. 850 C. 8500 Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 84124 – 25067 b) 4518 x 5 ............ ..
- Câu 8: (1 điểm) Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích miếng bìa hình chữ nhật đó? Bài giải: ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Câu 9: (1 điểm)Một đội thuỷ lợi đào được 132m mương trong 4 ngày. Hỏi đội đó đào được bao nhiêu mét mương trong 7 ngày? Bài giải ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Câu 10: (1 điểm)Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác? A. 4 hình tam giác, 6 hình tứ giác B. 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác C. 5 hình tam giác, 6 hình tứ giác
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI LỚP 3 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 B 1 HS khoanh tròn vào chữ Câu 2 A 1 cái trước ý đúng được Câu 3 C 1 1điểm. Nếu HS không Câu 4 B 1 khoanh hoặc khoanh vào 2 Câu 5 A 1 hoặc 3 lựa chọn thì không Câu 6 B 1 điểm Câu 7 a) 84124 – 25067 = 59057 (0,5đ) 1 HS đặt tính và làm tính b) 4518 x 5 = 22590 (0,5đ) đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm Câu 8 Bài giải: 1 - Nếu HS ghi lời giải sai Chiều dài của miếng bìa hình chữ nhật là: (0,25đ) mà phép tính đúng thì 6 x 2 = 12 (cm) (0,25đ) không tính điểm phép tính Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là: (0,25đ) đó. Trường hợp lời giải 12 x 6 = 72 (cm2) (0,25đ) đúng mà phép tính sai thì Đáp số: 72 cm2 vẫn tính điểm lời giải - HS tính đúng nhưng thiếu Câu 9 1 hoặc sai tên đơn vị ở mỗi Bài giải: bước tính thì trừ 0,25 điểm. Một ngày đội thủy lợi đó đào được số mét - HS có câu lời giải, phép mương là: (0,25đ) tính khác phù hợp vẫn cho 132: 4 = 33 (m) (0,25đ) điểm. Trong 7 ngày đội thủy lợi đó đào được số mét - Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm/1 bài giải mương là: (0,25đ) 33 x 7 = 231 (m) (0,25đ) Đáp số: 231 mét Câu C. 5 hình tam giác, 6 hình tứ giác 1 HS nêu đúng 5 hình tam 10 giác và 6 hình tứ giác thì đạt được 1 điểm. Nếu nêu sai hoặc thiếu thì không tính điểm. Lưu ý: Điểm toàn bài là một điểm nguyên, làm tròn theo nguyên tắc 0, 5 thành 1. Ví dụ: 6, 25 6 ; 6,5 ; 6,75 7 (Cách ghi điểm và lời nhận xét vào bài theo hướng dẫn của TT22/2016/TT-BGD&ĐT) Kon Tum, ngày .... tháng 05 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

