Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_1_truong_tieu_hoc_ph.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2021 - 2022 KHỐI LỚP: 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II MÔN : TOÁN – KHỐI LỚP 1 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng 1 Số học Số câu 04 02 01 08 Câu số 1, 3, 4, 5 6, 7 9 2 Hình học và Số câu 01 01 01 02 đo lường Câu số 2 8 10 TS câu 05 03 02 10
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2021 - 2022 KHỐI LỚP: 1 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN- LỚP 1 (Thời gian làm bài: 40 phút) Câu 1. Viết vào chỗ chấm (1 điểm) a, ) Cách đọc các số: 56: .. 65: . b) Số? Bảy mươi ba: .. Chín mươi mốt: .. Câu 2. Viết tên các hình vào chỗ chấm (Mức 1)- 1 điểm ......... . .............. ......... .......... ... Câu 3. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 32 + 6 56 - 24 45 + 13 98 – 4 Câu 4. , = ? (1 điểm) 30 + 40 60 67 – 61 . 10 Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (Mức 1)-1 điểm A B C D ]]]] . .
- Câu 6. Tính : (1 điểm) a) 10 + 30 – 35 = .. b) 55 – 35 + 20 = Câu 7. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (1 điểm) a. Số tròn chục bé nhất là: A. 33 B. 60 C. 99 D. 90 b. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé A.12,54, 23, 89 B. 89, 23, 54, 12 C. 89, 12 ,23, 54 D.89, 54, 23, 12 Câu 8. Điền chữ và số thích hợp vào chỗ chấm? (1 điểm) Hôm nay là thứ hai, ngày 3 tháng 5; ngày tiếp theo là thứ ..... ngày ..... tháng 5. Câu 9. Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (Mức 3)- 1 điểm Sợi dây vải dài 87 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 53 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Câu 10. Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình dưới đây để có hai hình tam giác.(1điểm)
- PHÒNG GD& ĐT KON TUM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 1 Câu Đáp án Điểm Ghi chú a, ) Cách đọc các số: 56: Năm mươi sáu 65: Sáu mươi lăm 1 1 điểm Điền đúng mỗi số được 0,25đ b) Số? Bảy mươi ba: 73 Chín mươi mốt: 91 Hình chữ nhật, hình tam giác, hình 2 tròn, khối lập phương 1 điểm Đúng mỗi ý được 0,25đ 32 56 45 98 3 1 điểm + 6 - 24 + 13 - 4 Đúng mỗi ý được 0,25đ 38 32 58 94 Điền đúng mỗi phép tính được 4 30 + 40 > 60 67 – 61 < 10 1điểm 0,5đ A. 5 giờ đúng, B. 9 giờ đúng, 5 C. 2 giờ đúng, D. 3 giờ đúng 1 điểm Đúng mỗi ý được 0,25đ a) 10 + 30 – 35 = 5 6 b) 55 – 35 + 20 = 40 1 điểm Đúng mỗi ý được 0,5đ a, B. 7 b, D. 1 điểm Đúng mỗi ý được 0,5đ 8 ba, 4 1 điểm Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm. 9 1điểm 87 - 53 = 34 1 điểm 10 1điểm Vẽ đúng được 1 điểm. Lưu ý: Bài làm không cho điểm thập phân. VD: 6,25=6; 6,5=7 hoặc 6,75 = 7 Kon Tum, ngày 25 tháng 04 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
- PHÒNG GD& ĐT KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 - 2022 KHỐI LỚP 1 MÔN : TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: lớp Điểm Lời phê của giáo viên ............................................................................................................................ ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Câu 1. Viết vào chỗ chấm. a) Cách đọc các số: 56: .. 65: . b) Số? Bảy mươi ba: .. Chín mươi mốt: .. Câu 2. Viết tên các hình vào chỗ chấm. ......... . .............. ......... .......... ... Câu 3. Đặt tính rồi tính. 32 + 6 56 - 24 45 + 13 98 – 4 Câu 4: , = ? 30 + 40 60 67 – 61 . 10
- Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ? A B C D . . Câu 6: Tính ? a) 10 + 30 – 35 = .. b) 55 – 35 + 20 = Câu 7: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a. Số tròn chục bé nhất là: A. 33 B. 60 C. 99 D. 90 b. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé A.12,54, 23, 89 B. 89, 23, 54, 12 C. 89, 12 ,23, 54 D.89, 54, 23, 12 Câu 8: Điền chữ và số thích hợp vào chỗ chấm. Hôm nay là thứ hai, ngày 3 tháng 5; ngày tiếp theo là thứ ..... ngày ..... tháng 5. Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống. Sợi dây vải dài 87 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 53 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Câu 10: Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình dưới đây để có hai hình tam giác.

