Đề kiểm tra cuối học kì II môn Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_tieng_viet_lop_1_truong_tieu.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2021 - 2022 KHỐI LỚP: 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 Môn: Tiếng Việt MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỌC Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe - nói Cách đánh giá cho điểm (7đ) Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách kết hợp kiểm tra kĩ năng nghe nói vở, cách đưa mắt đọc: 1 điểm. Mục tiêu kiểm tra (học sinh trả lời câu hỏi về nội dung - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân đoạn, bài đọc) ở học kì 2 lớp 1. biệt: 1 điểm. - Đọc một đoạn văn không có trong - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu sách giáo khoa (độ dài khoảng từ (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm. 60 tiếng); tốc độ đọc khoảng 30 - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm. tiếng/ 1 phút. - Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm. Nội dung kiểm tra - Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các đọc. cụm từ: 1 điểm. - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. Kiểm tra đọc hiểu Cách đánh giá cho điểm (3đ) Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu của học - Mức 1: 2 câu, 1 điểm Mục tiêu kiểm tra sinh. - Mức 2: 1 câu, 1 điểm - Hiểu nghĩa từ ngữ trong bài đọc. - Mức 3: 1 câu, 1 điểm - Hiểu nội dung thông báo của câu. Nội dung kiểm tra - Hiểu nội dung đoạn, bài đọc có độ dài từ 80 - 100 chữ. MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA ĐỌC HIỂU Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL 01 Đọc hiểu Số câu 2 1 1 4 văn bản Câu số câu 1, 2 câu 3 câu 4 Số điểm 1 1 1 3
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2021 - 2022 KHỐI LỚP: 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 Môn: Tiếng Việt MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA VIẾT Mạch kiến thức, kĩ năng Cách đánh giá và cho điểm 1. Kiểm tra viết chính tả (7 điểm) - Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm - Chép đúng câu, đoạn văn có độ dài - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm khoảng 30-35 chữ, tốc độ viết khoảng - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 30 chữ/15 phút, trình bày được bài viết lỗi): 2 điểm theo mẫu. - Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp: 1 điểm. VIẾT (10 điểm) 2. Kiểm tra kiến thức Tiếng Việt (3 - Bài tập về chính tả âm vần (một số hiện điểm) tượng chính tả bao gồm: các chữ có vần - Biết điền âm, vần vào chỗ trống để khó, các từ phân biệt âm: x/s; tr/ch ...) hoàn chỉnh từ ngữ, hoàn chỉnh câu văn - Bài tập về câu (bài tập nối câu, dấu câu; - Nhận biết một số sự vật (con vật, đồ hoặc bài tập viết câu đơn giản, trả lời câu vật, con người ...) gần gũi. hỏi về bản thân hoặc gia đình, trường học, cộng đồng, ... về nội dung bức tranh/ ảnh). MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT Mức 1 Mức 2 Mức 3 TT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL 01 Kiến thức Số câu 2 1 1 4 Tiếng Việt Câu số câu 1, 2 câu 3 câu 4 Số điểm 1 1 1 3
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2021 - 2022 KHỐI LỚP: 1 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2021- 2022 A. Phần đọc: I. Đọc thành tiếng (Thời gian: giáo viên linh hoạt tuỳ thuộc vào sĩ số học sinh của lớp mình ). * Cách thức: kiểm tra từng học sinh, học sinh lên bốc thăm rồi chọn 1 trong 2 sau (đề 1, đề 2). * GV nêu yêu cầu kiểm tra đọc: - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc: 1 điểm. - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm. - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm. - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm. - Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm. - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm. - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. * GV cho từng học sinh đọc thầm bài đọc trước 1 lần. * GV gọi từng học sinh đọc to bài đọc. Nếu HS đọc chưa đúng tiếng nào, GV cho phép HS đọc lại (đọc phân tích) tiếng đó 01- 02 lần. - GV ghi lại thời gian đọc của học sinh và ghi các lỗi học sinh cần khắc phục vào bài đọc để làm căn cứ chấm điểm. Đề 1: ChuyÖn S¬n Tinh, Thñy Tinh Vua Hïng thø mêi t¸m cã nµng c«ng chóa xinh ®Ñp. S¬n Tinh vµ Thñy Tinh ®Òu muèn cíi nµng lµm vî. Vua Hïng V¬ng hÑn ai ®em ®å lÔ ®Õn tríc th× g¶ cho. S¸ng sím h«m sau, S¬n Tinh ®Õn tríc, lÊy ®îc vî, ®em lªn nói. Thñy Tinh ®Õn sau, hÕt søc tøc giËn, bÌn lµm ma to giã lín, d©ng níc lªn ®¸nh S¬n Tinh. §¸nh m·i kh«ng ®îc, Thñy Tinh ®µnh rót vÒ, nhng n¨m nµo còng ®¸nh mét trËn, d©ng níc lªn, ngËp lôt mªnh m«ng. Theo TruyÒn thuyÕt S¬n Tinh, Thñy Câu hi: Ai đã cưi đưc công chúa làm v? (1 đim) ------------------------------------------------------------
- Đề 2: H Gươm H Gươm còn gi là h Hoàn Kim. Tên gi này gn vi truyn thuyt Lê Li tr gươm thn sau khi đánh đui gic Minh. H Gươm nm trung tâm Hà Ni. Nưc h quanh năm có màu xanh lc. H Gươm có Tháp Rùa, có cu Thê Húc, có đn Ngc Sơn. Quanh h nhng hàng cây hàng trăm năm tui, bn mùa ta bóng Câu hi: H Gươm còn gi là h gì? (1 đim) ------------------------------------------------------- II. Đc hiu: Đc bài và làm theo yêu cu: Mt hôm chú chim sâu nghe đưc ha mi hót. Chú phng phu nói vi b m: “ Ti sao b m sinh con ra không phi là ha mi mà li là chim sâu?” -B m là chim sâu thì sinh ra con là chim sâu ch sao ! Chim m tr li Chim con nói: Vì con mun hót hay đ mi ngưi yêu quý. Chim b nói: Con c hãy chăm ch bt sâu đ bo v cây s đưc mi ngưi yêu quý. Khoanh vào ch cái (A, B, C, D) trưc câu tr li đúng câu 1, 2 Câu 1: ( 0,5 đim) Chú chim sâu đưc nghe loài chim gì hót ? A. Chào mào B. Chích chòe C. Ha mi Câu 2: (0,5 đim) Chú chim sâu s đáng yêu khi nào? A. Hót hay B. Chăm ch bt sâu C. Bit bay Câu 3: (1 đim) Đ đưc mi ngưi yêu quý em s làm gì? Em sẽ . Câu 4: (1 đim) Em vit 1 câu nói v m em
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2021 - 2022 KHỐI LỚP: 1 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II (2021 – 2022) ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
- MÔN: TIẾNG VIỆT - PHẦN ĐỌC - LỚP 1 Câu hỏi: Sơn Tinh đã cưới 1 điểm Đề 1 được vợ. Đọc tiếng Câu hỏi: Hồ Gơm còn gọi là 1 điểm Đề 2 hồ Hoàn Kiếm Câu 1 đáp án C 0,5 điểm Câu 2 đáp án B 0,5 điểm Câu 3 VD: Em sẽ luôn chăm ngoan, Học sinh có thể viết theo nghe lời bố mẹ. Đọc 1đ nhiều cách diễn đạt khác hiểu nhau (câu hỏi mở) VD: - Mẹ của em rất hiền. Học sinh có thể viết theo Câu 4 - Mẹ của em rất đẹp. 1đ nhiều cách diễn đạt khác nhau(câu hỏi mở)
- B. PHẦN VIẾT I. VIẾT CHÍNH TẢ: Nghe - viết (7 điểm) Mẹ dạy Mẹ dạy em khi gặp người lớn tuổi, con cần khoanh tay và cúi đầu chào hỏi rõ ràng, đó là những cử chỉ lễ phép, lịch sự. Em luôn thực hiện theo lời mẹ. II. KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: (3 điểm) Câu 1. Điền vào chỗ chấm: oa hay oe (Mức 1) h . .......... hång chÝch ch .. Câu 2. Nối chữ ở cột A với chữ ở cột B để tạo câu: (M 1) A B 1. Trêng häc A. ca h¸t suèt mïa hÌ. 2. Hoa ®µo B. lµ ng«i nhµ thø hai cña em. 3. Chó ve C. në vµo mïa xu©n. Câu 3: Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh (M2) (0.5 điểm)
- ................................ ................................. Câu 4: Viết một câu phù hợp với tranh (M3) (1 điểm) --------------------------------------------
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2020 - 2021 KHỐI LỚP: 1 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II (2021 – 2022) ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN: TIẾNG VIỆT - PHẦN VIẾT - LỚP 1 Hoa hồng, chích òe. 0,5 điểm Câu 1 (Đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 2 0,5 điểm 2-A (Đúng mỗi câu 3-C được 0,25 điểm) Kiến 0,5 điểm thức Câu 3 (Đúng mỗi ý được) 0,25 điểm Quả xoài con trăn Ví dụ: 1 điểm Câu 5 Mẹ cho em đi thăm vườn hoa. Giáo viên chấp Mẹ khuyên em không nên hái hoa. nhận nhiều đáp án Vườn hoa ở công viên rất đẹp. đúng khác của học sinh. Kon Tum, ngày 22 tháng 4 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 – 2022 KHỐI LỚP 1 MÔN : TIẾNG VIỆT (Phần đọc hiểu) (Thời gian HS làm bài: 40 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:.............................................................................. Lớp 1....... Điểm Lời phê của giáo viên .............................................................................................................. .............................................................................................................. I. Em hãy đc đon văn sau: Mt hôm chú chim sâu nghe đưc ha mi hót. Chú phng phu nói vi b m: “ Ti sao b m sinh con ra không phi là ha mi mà li là chim sâu?” - B m là chim sâu thì sinh ra con là chim sâu ch sao ! Chim m tr li Chim con nói: Vì con mun hót hay đ mi ngưi yêu quý. Chim b nói: Con c hãy chăm ch bt sâu đ bo v cây s đưc mi ngưi yêu quý. II. Bài tp Khoanh vào ch cái (A, B, C, D) trưc câu tr li đúng câu 1, 2 Câu 1: ( M1- 0,5 đim) Chú chim sâu đưc nghe loài chim gì hót ? A. Chào mào B. Chích chòe C. Ha mi Câu 2: (M1- 0,5 đim) Chú chim sâu s đáng yêu khi nào? A. Hót hay B. Chăm ch bt sâu C. Bit bay Câu 3: (M2- 1 đim) Đ đưc mi ngưi yêu quý em s làm gì? Em sẽ . Câu 4: (M3 – 1 đim) Em vit 1 câu nói v m em
- ---------------------------------------------------------
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 – 2022 KHỐI LỚP 1 MÔN : TIẾNG VIỆT (Phần viết) (Thời gian HS làm bài: 40 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: .......................... Lớp: 1 .. .. Điểm Lời phê của giáo viên .............................................................................................................. .............................................................................................................. I. Chính t: Nghe - vit II. Bài tp Câu 1. Đin vào ch chm: oa hay oe h . ........hång chÝch ch .
- Câu 2. Ni ch ct A vi ch ct B đ to câu: A B 2. Trêng häc B. ca h¸t suèt mïa hÌ. 2. Hoa ®µo B. lµ ng«i nhµ thø hai cña em. 3. Chó ve C. në vµo mïa xu©n. Câu 3: Tìm và vit t thích hp vào ch chm dưi mi tranh ................................ ................................. Câu 4: Vit mt câu phù hp vi tranh --------------------------------------------

