Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử & Địa lí Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử & Địa lí Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_lich_su_dia_li_lop_4_truong_tieu.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử & Địa lí Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II. TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 – 2022 KHỐI LỚP 4. MÔN: TOÁN Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, kĩ Số câu và TN TN TN TN TNK năng số điểm TL TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ Q Số câu 3 1 1 1 4 1 Số học: phân số và các phép tính phân 1, 1,2,3, Câu số 3 8 10 8,10 số. Dấu hiệu chia hết 2,4 4 cho 2 và 5; tỉ lệ bản Số điểm 3 1 1 1 4 2 đồ Số câu 1 1 2 1 Đại lượng và đo đại lượng: chuyển đổi Câu số 5 7 5,7 các đơn vị đo khối Số điểm 1 1 2 1 lượng. Số câu 1 1 1 1 Yếu tố hình học: Tính diện tích hình Câu số 6 9 6 9 thoi, hình chữ nhật Số điểm 1 1 1 1 Số câu 3 3 1 2 1 7 3 Tổng Số điểm 3,0 3,0 3,0 1,0 10
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 – 2022 KHỐI LỚP 4: MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ................ Lớp: 4...... Lời phê của cô giáo ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Điểm ................................................................................................................................. Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Giá trị chữ số 4 trong số 240 853 là: A. 400 B. 40 000 C. 40853 Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Phân số nào lớn hơn 1 là : A. 17 B. 6 C .18 13 19 18 Câu 3: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Trong các phân số 2 ; 3 ; 41 phân số tối giản là: 6 6 6 A. 2 B. 3 C. 41 6 6 6 Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Trong các số dưới đây, số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5? A. 87045 B. 10858 C. 18050 Câu 5; (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Quãng đường AB dài 6km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được bao nhiêu cm? A. 6cm B. 60cm C. 600cm Câu 6: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng. Một tấm bìa hình thoi biết độ dài các đường chéo là 5dm và 20dm. Diện tích tầm bìa đó là: A. 50dm B. 50dm2 C. 100dm2
- Câu 7: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 5 tấn 3tạ = .......kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 5300kg B. 530kg C. 5030kg Câu 8: (1 điểm) Tính: a/ 5 + 3 = ...... 4 2 b/ 4 x 5 = ........ 3 7 Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 16m, chiều rộng bằng 3 chiều dài. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó. 5 Bài giải Câu 10. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện 3 2 5 5 8 7 8 7 Bài giải
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 – 2022 KHỐI LỚP 4: MÔN: TOÁN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 Câu Đáp án Điểm Ghi chú 1 B 1 - Khoanh tròn vào chữ 2 A 1 cái trước ý đúng ở mỗi 3 C 1 câu trả lời: 1 điểm. 4 C 1 - Không khoanh hoặc 5 A 1 khoanh vào 2 hoặc 3 6 B 1 lựa chọn mỗi câu: 7 A 1 không ghi điểm. 10 12 22 11 a. 5 + 3 = + = = 4 2 8 8 8 4 - Mỗi phép tính đúng 8 1 ghi 0,5 điểm. 4 5 4 x 5 20 b. x = = 3 7 3 x 7 21 Bài giải - HS làm đúng bước nào ghi 9 Hiệu số phần bằng nhau là : điểm bước đó. 5 - 3 = 2 ( phần ) 0,25 điểm - HS có thể có cách làm khác. Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật l : 1 *Lưu ý: Nếu lời giải đúng, 0,5 điểm 16 : 2 x 3 = 24 ( m) phép tính sai - ghi điểm lời Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là : giải; Nếu lời giải sai, phép 24 + 16 = 40 ( m) 0,25 điểm tính đúng - không ghi điểm; Đáp số : Chiều rộng : 24 m Nếu phép tính thứ nhất sai mà phép tính thứ hai đúng Chiều dài : 40 m thì không ghi điểm. 3 2 5 5 3 5 2 5 8 7 ( ) ( ) 1 1 2 Học sinh làm đúng hoàn 8 7 8 7 8 8 7 7 8 7 1 toàn và hợp lý các bước 10 mới ghi 1 điểm. Lưu ý: Bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét những ưu điểm và góp ý cụ thể những hạn chế theo TT 22; cho điểm theo thang điểm 10 (mười), không cho điểm 0 (không) và điểm thập phân. Làm trong theo nguyên tắc 0,5 thành 1. Ví dụ: 6.25 -> 6 hoặc 6,5 -> 7 Kon Tumn, ngày 27 tháng 4 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

