Đề kiểm tra cuối học kì I Toán Lớp 2 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

doc 4 trang tieumy 25/08/2025 1140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Toán Lớp 2 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_lop_2_truong_tieu_hoc_phung_k.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Toán Lớp 2 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

  1. PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I. TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN - LỚP 2 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Mạch kiến thức, TN TN TN TN và điểm TL TL TL TL kĩ năng KQ KQ KQ KQ Số câu 2 4 2 4 Số học và phép 1.5 5.0 1.5 5.0 tính Số điểm 1,3 5,6,7,8 1,3 5,6,7,8 Câu số 2 1 2 1 Số câu Hình học và Đo Số điểm 2.0 1.5 2.0 1.5 lường Câu số 2,4 9 2,4 9 Số câu 4 4 1 4 5 Tổng Số điểm 3.5 5.0 1.5 3.5 6.5
  2. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 – 2022 KHỐI LỚP 2: MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ........................................ .Lớp 2 Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................... ............................................................................................... Câu 1: ( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Số liền trước của số 60 là: A. 50 B. 59 C. 61 Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 4dm = ..cm. Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 40 B. 4 C. 10 Câu 3: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Sắp xếp các số sau: 58; 99; 40; 19; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn A. 58; 99; 40; 19; 84 B. 99; 84; 58; 40; 19 C. 19; 40; 58; 84; 99 Câu 4: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Bạn nam nhẹ hơn bạn nữ. b) Tổng hai xô nước là 14l. c) Bút chì B dài 8cm.
  3. Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 55 + 23 36 +8 63 - 9 92 - 52 .... . ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. Câu 6: (1 điểm) Tính: 36 + 12 - 28 = ................ 38 - 13 + 5 = ............. ................................................... ................................................................. Câu 7: (1 điểm) > < = ? a) 67 + 10 76 + 10 b. 14 - 6 14 - 7 Câu 8: (1 điểm) Năm nay Hoa 7 tuổi, mẹ nhiều hơn Hoa 22 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ? Bài giải: ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Câu 9: (1,5 điểm) Đo và tính độ dài đường gấp khúc ABCD sau B D C A ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
  4. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 2 NĂM HỌC 2021 – 2022 Câu Đáp án Điểm Biểu điểm 1(M1) B 0,5đ Khoanh vào mỗi đáp án đúng ghi 0,5điểm. 2 (M1) A 0,5đ Khoanh vào mỗi đáp án 3(M1) C 1đ đúng ghi 1điểm. 1,5đ 1,5đ. Mỗi ý đúng được 4(M1) a) Đ b) S c) Đ 0,5đ 55 + 23 36 + 8 2đ 55 36 23 8 Mỗi phép tính đúng được 78 44 0.5 điểm. Yêu cầu HS đặt 5(M2) 63 - 9 92 - 52 tính, ghi đáp số thẳng cột mới ghi điểm 63 92 9 52 54 40 6(M2) 36 + 12 - 28 = 48 - 28 38 - 13 + 5 = 25+5 1đ 1đ (mỗi phép tính đúng = 20 = 30 0,5đ) 7(M2) 1đ ( mỗi phép tính đúng 0,5đ) a. 67 + 10 14 - 7 8(M2) 1 đ - Nếu lời giải sai, phép Bài giải: tính đúng thì không ghi Số tuổi của mẹ năm nay là: điểm. - HS làm đúng bước nào 22 + 7 = 29 (tuổi) ghi điểm bước đó (đúng Đáp số: 29 tuổi lời giải 0,5đ; đúng phép tính 0,5đ) - Nếu sai tên đơn vị hoặc thiếu đáp số trừ 0,25 điểm. 9(M3) AB = 7cm BC = 5cm CD= 4cm 1,5đ - Đo được độ dài các đoạn Bài giải: thẳng 0,5đ; đúng lời giải Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 0,5đ; đúng phép tính 0,5đ. 7 + 5 + 4= 16 (cm) - Nếu sai tên đơn vị hoặc Đáp số: 13 cm thiếu đáp số trừ 0,25 điểm. Lưu ý: Điểm toàn bài là một điểm nguyên, làm tròn theo nguyên tắc 0, 5 thành 1. Ví dụ: 6, 25 6 ; 6,5 ; 6,75 7 (Cách ghi điểm và lời nhận xét vào bài theo hướng dẫn của TT 27/2020/BGD&ĐT) KonTum, ngày 23 tháng 12 năm 2021