Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

doc 10 trang tieumy 25/08/2025 990
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tieng_viet_lop_1_truong_tieu_hoc_p.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)

  1. PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần đọc hiểu) Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số Số câu thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Đọc hiểu văn bản: Số câu 2 1 1 3 1 - Hiểu nội dung của đoạn, câu, từ để nối Số điểm 2 1 1 3 1 và trả lời câu hỏi chính xác. Câu số 1,2 3 4 1,2,3 4 Số câu Tổng 2 1 1 3 1 Số điểm 2 1 1 3 1
  2. PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần đọc tiếng) I. NỘI DUNG KIỂM TRA: 1. Học sinh đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến hết tuần 17 ở Sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1 tập 1 (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước ghi vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng). 2. Học sinh trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra. II. THỜI GIAN KIỂM TRA: Giáo viên kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết Ôn tập ở cuối học kỳ I, năm học 2020-2021. III. CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM (Phần đọc tiếng 6 điểm): + Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc: 1 điểm + Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm + Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm + Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( tối thiểu 30 tiếng/1 phút) : 1 điểm + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ : 1 điểm + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc : 1 điểm IV. NỘI DUNG: Phần đọc tiếng: ( 6 điểm ) GV chuẩn bị sẵn 4 bài đọc - Kiểm tra đọc thành tiếng: Từng học sinh lên bốc thăm đọc các vần, từ và câu giáo viên đã chuẩn bị sẵn trong các phiếu. ĐỀ 1: 1/ Đọc vần (1 điểm) M1 ai, ao, ông, iêc. 2/Đọc tiếng -từ (2 điểm)M1 ôn bài, ngôi sao, b￿n thân, con sóc. 3/ Đọc câu(2 điểm)M2 T￿t đ￿n th￿t g￿n. Cái rét v￿n đ￿m. M￿y cây đào đã chi chít l￿c non. R￿i tr￿i ￿m d￿n, đàn én nh￿ l￿i ríu rít bay v￿, náo n￿c đón chào năm m￿i. H: Mấy cây đào được miêu tả như thế nào?(1 điểm)
  3. ĐỀ 2: 1/ Đọc vần (1 điểm) M1 on, ang, ưt, iêng. 2/Đọc tiếng -từ (2 điểm)M1 que kem, m￿c áo, múa s￿p, xanh bi￿c. 3/ Đọc câu(2 điểm)M2 B￿n H￿nh và B￿n Đ￿c là đôi b￿n thân. Hai b￿n đ￿u là nh￿ng h￿c sinh tích c￿c trong l￿p. H: Bạn Hạnh và bạn Đức đều là những học sinh như thế nào trong lớp? ĐỀ 3: 1/ Đọc vần (1 điểm) M1 on, ông, iên, iêp. 2/Đọc tiếng -từ (2 điểm)M1 Nhà ga, ngôi sao, qu￿ mít, xanh bi￿c. 3/ Đọc câu(2 điểm)M2 M￿ cho Hà đi công viên. Cô bé r￿t thích thú và háo h￿c. Hà m￿c váy tr￿ng, đi giày màu h￿ng. H: Hà mặc váy và đi giày màu gì?(1 điểm) ĐỀ 4: 1/ Đọc vần (1 điểm) M1 an, ung, iêm, iêu . 2/Đọc tiếng -từ (2 điểm)M1 Ngh￿ hè, lá khô, chăm ch￿, ng￿n đu￿c. 3/ Đọc câu(2 điểm)M2 C￿ nhà em v￿ quê thăm ông bà. Nhà ông bà tr￿ng đ￿ th￿ cây: mít, h￿ng xiêm, d￿a, ￿i H: Cả nhà về quê làm gì?(1 điểm) 2. Đọc hiểu : 4 điểm *Đọc thầm đoạn văn sau:
  4. Chủ nhật, mẹ lấy xe đạp chở em đi chợ. Mẹ mua cho em quả bóng, gói kẹo và hộp sữa. Em rất vui và cảm ơn mẹ. *Dựa vào bài đọc trên, chọn đáp án đúng và hoàn thiện những câu dưới đây : Câu 1: Nối hình ảnh với từ ngữ cho thích hợp? xe đạp hộp sữa Câu 2. Mẹ chở em đi chợ vào thứ mấy? A. thứ hai, B. thứ bảy. C. chủ nhật. Câu 3. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: ( viên bi, hộp sữa, cây bút) Mẹ mua cho em quả bóng, gói kẹo và ............. . Câu 4. Em hãy viết một tiếng hoặc một từ có chứa vần ong?
  5. PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 (Phần đọc hiểu) Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:.............................................................................. Lớp 1....... Điểm Lời phê của giáo viên .............................................................................................................. .............................................................................................................. I/ Đọc đoạn văn sau : Ch￿ nh￿t, m￿ l￿y xe đ￿p ch￿ em đi ch￿. M￿ mua cho em qu￿ bóng, gói k￿o và h￿p s￿a. Em r￿t vui và c￿m ơn m￿. II/ Bài tập Câu 1: Nối hình ảnh với từ ngữ cho thích hợp? xe đạp hộp sữa Câu 2. Mẹ chở em đi chợ vào thứ mấy? A. thứ hai, B. thứ bảy. C. chủ nhật. Câu 3. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: ( viên bi, hộp sữa, cây bút) Mẹ mua cho em quả bóng, gói kẹo và ............. . Câu 4. Em hãy viết một tiếng hoặc một từ có chứa vần ong?
  6. PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần viết) I. Chính tả (Tập chép): 6 điểm * Lưu ý: Giáo viên viết bài lên bảng lớp. Học sinh nhìn viết vào giấy kẻ ô li và làm bài. Hàng ngày, bé giúp mẹ trông em, quét nhà. Bé rất vui khi giúp mẹ. II. Bài tập: (4 điểm) Câu 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống ng hay ngh:(M1) Củ ....ệ ...ã tư . Câu 2. (1 điểm) Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: quả ......... .. súng Câu 3. (1 điểm) Tìm trong bài viết chính tả và viết ra tiếng có vần: ông, ất: . Câu 4: (1 điểm) Viết 1 câu thể hiện nội dung bức tranh: ..
  7. PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần viết) Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:.............................................................................. Lớp 1....... Điểm Lời phê của giáo viên .............................................................................................................. .............................................................................................................. I. Chính tả:
  8. II. Bài tập: (3 điểm) Câu 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống ng hay ngh: Củ ..ệ ..ã tư . Câu 2. (1 điểm) Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: quả .................. ................. súng Câu 3. (1 điểm) Tìm trong bài viết chính tả và viết ra tiếng có vần: ông, ất: . Câu 4: (1 điểm) Viết 1 câu thể hiện nội dung bức tranh: v
  9. PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA CHKI, NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 [ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm kiểm tra định kì môn Tiếng Việt (điểm chung) là trung bình cộng điểm của 2 bài kiểm tra Đọc, Viết quy về thành điểm 10 (chia số điểm thực tế cho 2) và được làm tròn 0,5 thành 1. Ví dụ: điểm thực tế của 2 bài kiểm tra Đọc, Viết là 19, quy về thang điểm 10 là 9,5 (làm tròn số thành 10). Làm Điểm Điểm Họ và Điểm Điểm Điểm Điểm Tổng tròn STT đọc đọc tên đọc chính tả TLV viết Điểm tổng tiếng hiểu điểm 1 A 3 7 10 2 7 9 19 10 2 B 2.25 6.75 9 1.75 7.5 9.25 18.25 9 3 C 3 5.5 8.5 1.5 6.5 8 16.5 8 I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm): 1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (kiểm tra từng cá nhân): 6 điểm (đã hướng dẫn ở mục III phần KT đọc tiếng) 2. Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra từ và câu (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh): 4 điểm CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Ghi chú HS nối đúng mỗi hình xe đ￿p được 0,25 điểm; (nối 2 1 1 đ hình vào một từ hoặc 2 từ vào một hình không ghi h￿p điểm). s￿a HS khoanh đúng được 1 2 C 1đ điểm 3 Hộp sữa 1đ HS điền đúng HS viết đúng 1 tiếng có chứa vần ong, ví dụ: HS điền đúng từ được 4 1đ trong, hỏng, vọng, long,... 1 điểm. II. BÀI KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): 1. Kiểm tra viết Chính tả: 6 điểm - Nội dung kiểm tra : GV chép bài chính tả lên bảng cho HS cả lớp viết :
  10. + Viết đúng kiểu chữ cái kiểu chữ thường, cỡ to và vừa, chú ý các nét nối, liên kết giữa chữ này với chữ khác. + Viết đúng chính tả bài viết có độ dài khoảng 10 - 12 chữ. + Viết tốc độ tối thiểu 10 - 12 chữ / 15 phút - Hướng dẫn chấm điểm chi tiết : + Viết tốc độ tối thiểu 10 - 12 chữ / 15 phút: 2 điểm + Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm + Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm + Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm 2. Kiểm tra về kiến thức : 4 điểm - Biết quy tắc viết chính tả các tiếng có âm đầu c/k; g/gh; ng/ngh... - Điền đúng các tiếng từ chứa vần đã học. CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Ghi chú Củ nghệ ngã tư . HS điền đúng mỗi 1đ 1 âm được 0,5 điểm; 1đ quả bóng hoa (bông) súng HS điền đúng mỗi 2 vần được 0,5 điểm viết tiếng trong bài viết có vần ông, ât: HS viết đúng một 3 1đ tiếng được 0,5 điểm ông, rất Bạn nhỏ đang quét lớp. Tùy vào mức độ viết 1đ 4 (Hoặc câu tương tự đảm bảo đúng nội dung của HS, Gv ghi điểm tranh) Cách ghi điểm và lời nhận xét vào bài làm của HS theo hướng dẫn của TT số 27/2020/TT-BGDĐT. KonTum, ngày ..... tháng 12 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG