Đề kiểm tra cuối học kì I môn Vật lí Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)

pdf 45 trang tieumy 14/10/2025 730
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Vật lí Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_vat_li_lop_8_9_nam_hoc_2022_20.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Vật lí Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)

  1. TRƯỜNG TH &TH THẮNG I TRẬN Ề IỂ TR I H I TỔ TOÁN - KHTN N H -2023 ÔN: VẬY Ý ỚP 8 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1(nội dung học kì I từ bài 1 đến bài 14) - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi; nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu ) mỗi câu 0,25 điểm Phần tự luận: 5,0 điểm (Gồm 5 câu: Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm; ) - Nội dung chủ đề I , chủ đề II: 42,8 % (6 tiết - đã kiểm tra giữa kì I nên cuối kì chỉ có 27,5% - 2,75đ) - Nội dung chủ đê III: 28,6 % (4 tiết – 3,75điểm) - Nội dung chủ đê IV: 14,3 % (2 tiết -2,0 điểm) - Nội dung chủ đê V: 14,3 % (2 tiết – 1,5 điểm) II. a trận Chủ đề MỨ Ộ Tổng số câu Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nhiệm luận nghiệm 1.Chuyển động cơ học- 1 3 Chuyển động đều - chuyển động không đều. 2 1 1 (1,0đ) ( ,75đ) 1,75 (3 TIẾT) 2. Biểu diễn lực- Sự cân 4 bằng lực-quán tính – Lực 3 1 1,0 ma sát.(3 TIẾT) (1, đ) 3.Áp suất-áp suất chất lỏng- 2 7 bình thông nhau- Áp suất (2,0đ) khí quyển. 5 1 2 1 (1,75đ) 3,75 (4 TIẾT) 4. Lực đẩy Ác-si-mét- Sự 4 1 1 4 2,0
  2. nổi. (1, đ) (1,0đ) (2 TIẾT) 5. ông cơ học 1 1 2 2 (1,0đ) ( ,5đ) 1,5 (2 TIẾT) Số câu 16 2 4 2 1 5 20 25 iểm số 4,0 3,0 1 5,0 5,0 10,0 40% 30% 20% 10% 100% 10 % điểm số điểm (100%) III. Ma trận đặc tả Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi âu hỏi độ TL TN TL TN 1.Chuyển động Nhận - Nhận biết chuyển động cơ học.(C1) 2 2 cơ học biết - Nêu được độ lớn của vận tốc(C2): (TN) -Chuyển động Thông 1 1 1 1 đều hiểu - Độ lớn của tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của được (TL) (TN) -Chuyển động Trongmột đơn vị thời gian. không đều. - Phân biệt được chuyển động đều vàchuyển động không đều dựa (3 TIẾT) vào khái niệm tốc độ. - Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặctrưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ - Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình. (C3; C21)
  3. 2. Biểu diễn Nhận Nhận biết yếu tố làm thay đổi vận tốc của vật.(C4) 3 3 lực- Sự cân biết - Nhận biết lực ma sát xuất hiện giữa 2 bề mặt tiếp xúc. (C5) bằng lực-quán (TN) tính – Lực ma -Nhận biết chuyển động của một vật do quán tính.(C7) sát. Thông - Biết một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.(C6) 1 1 (3 TIẾT) hiểu (TN) 3.Áp suất-áp Nhận Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.(C8); C10) 5 5 suất chất lỏng- biết Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp bình thông (TN) suất khí quyển.Biết được các hiện tượng do áp suất khí quyển gây nhau- Áp suất ra.(C11, C13) khí quyển. Biết được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất (4 TIẾT) Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng(C14) Thông - Giải thích một số hiện tượng thực tế liên quan tới áp suất.(C22) 1 2 1(TL) 2 hiểu Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. HS thấy tác (TN) dụng của áp lực phụ thuộc vào hai yếu tố là độ lớn của áp lực và diện tích bị ép.(C9) Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều cùng ở một độ cao.(C12) Vận - Vận dụng được công thức p = d.h giải được bài tập tìm giá trị một 1 1 (TL) dụng đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng kia.(C23) 4. Lực đẩy Ác- Nhận Mô tả được hiện tượng về sựtồn tại của lực đẩy Ác-si-mét 4 4 si-mét- Sự nổi. biết Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy, nêu được đúng tên đơn vị (TN) (2 TIẾT) đo các đại lượng trong công thức.
  4. - Nhận biết điều kiện vật nổi, vật chìm trong chất lỏng. (C 15; C16,; 17; C18) Thông hiểu Vận Vận dụng công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng. 1 1(TL) dụng Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = Vd. cao ĐK để vật nổi vật chìm + Vật chìm xuống khi: FA< P. + Vật nổi lên khi: FA> P. + Vật lơ lửng khi: P = FA - Khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng thì lực đẩy Ác-si– mét được tính bằng biểu thức: FA = d.V; trong đó: V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng, d là trọng lượng riêng của chất lỏng.(C24) 5. ông cơ Nhận - Nêu được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng 2 2 học biết với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu được đơn vị đo công. (C19, C20) (TN) (2 TIẾT) Thông hiểu Vận Vận dụng được công thức A = Fs đểgiải được các bài tập khi biết giá 1 1 dụng trị của hai trong ba đại lượng trong công thức và tìm đại lượng còn (TL) lại.
  5. TRƯỜNG TH &THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI H C K I TỔ TOÁN - KHTN N M H C 2022-2023 MÔN: VẬT LÝ LỚP 8 Họ và tên Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ GỐC ( Đề có 25 câu, in trong 2 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 20 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 . âu 1. Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng? A. Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu. B. Đầu tàu chuyển động so với toa tàu. C. Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu. D. Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu. âu . Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 30km/h có nghĩa là A. Ô tô đi được quãng đường là 30 km B. Một phút ô tô đi được 30km C. Một giây ô tô đi được 30km D. Một giờ ô tô đi đượ 30km âu 3:Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển đều. A. Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định B. Chuyển động của chiếc thuyền trên dòng sông. C. Chuyển động của quả dừa rôi từ trên cây xuống D. Chuyển động của xe đạp đang xuống dốc. âu 4: Lực là đại lượng véctơ vì A. lực làm cho vật chuyển động B. lực làm cho vật bị biến dạng C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ D. lực có độ lớn, phương và chiều âu 5: Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại? A. Ma sát giữa đế giày và nền nhà. B. Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa. C. Ma sát giữa bánh xe và trục quay. D. Ma sát giữa dây và ròng rọc. âu 6:Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Xe máy chạy trên đường bằng. C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa vẫn tiếp tục chạy thêm đoạn nữa. âu 7: Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào khôngđúng? A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính. B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được. C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại. D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại. âu 8: Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?
  6. A. Người đứng cả hai chân C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống B. Người đứng co một chân D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ. âu 9:Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng? A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép. C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép. D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép. âu 1 : Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng. A. trọng lượng của xe và người đi xe B. lực kéo của động cơ xe máy C. lực cản của mặt đường tác dụng lên xe. D. không âu 11: Càng lên cao thì áp suất khí quyển: A.Càng tăng. B.Càng giảm. C.Không thay đổi. D.Có thể tăng và cũng có thể giảm âu 1 : Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi: A. Tiết diện của các nhánh bằng nhau. C. Độ dày của các nhánh như nhau. B. Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên. D. Độ dài của các nhánh bằng nhau. âu 13: Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ. A. bằng trọng lượng của vật B. nhỏ hơn trọng lượng của vật. C. lớn hơn trọng lượng của vật. D. bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. âu 14: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng? A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống. B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bình chứa chất lỏng. C. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên thành bình. D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng. âu 15: Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật D. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. âu 16:Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ lực kế 20N. Nhúng quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? A. Chỉ số 0 B. Không đổi C. Tăng lên D. Giảm đi âu 17:Khi vật nổi trên mặt nước thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ A. Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước. B. Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ. C. Bằng trọng lượng vật. D. Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của phần vật chìm trong nước. âu 18: Công thức tính lực đẩy Acsimet: A. F = d.V. B. F = m. V. C. F = p.d D. F = P.h Câu 19: Công thức tính công là A. A = F.s B. A = v.t C. A = d.h D. A = d.V âu : Đơn vị của công là
  7. A. Niu Tơn(N). B. Jun (J). C.N/m3. D. J/kg B - TỰ LUẬN(5 điểm) (Thời gian làm bài 25 phút) âu 1: (1đ) Chuyển động của ôtô chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển động đều hay không đều? Khi nói ôtô chạy từ Hà Nội tới Hải Phòng với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào? âu (1đ). Tại sao khi trời mưa, đường đất lầy lội, người ta thường dùng một tấm ván đặt trên đường để người hoặc xe đi? âu 3(1đ). (1 điểm) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên một điểm ở cách đáy 3 thùng 0,4m . (Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10.000 N/m ) âu 4(1đ). Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm, còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi? âu 5: (1đ) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 2500kg lên độ cao 12m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này. -----------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------
  8. TRƯỜNG TH &THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI H C K I TỔ TOÁN - KHTN N M H C 2022-2023 MÔN: VẬT LÝ LỚP 8 Họ và tên Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I ( Đề có 25 câu, in trong 2 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 20 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 . âu 1. Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng? A. Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu. B. Đầu tàu chuyển động so với toa tàu. C. Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu. D. Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu. âu . Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 30km/h có nghĩa là A. Ô tô đi được quãng đường là 30 km B. Một phút ô tô đi được 30km C. Một giây ô tô đi được 30km D. Một giờ ô tô đi đượ 30km âu 3: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển đều. A. Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định B. Chuyển động của chiếc thuyền trên dòng sông. C. Chuyển động của quả dừa rôi từ trên cây xuống D. Chuyển động của xe đạp đang xuống dốc. âu 4: Lực là đại lượng véctơ vì A. lực làm cho vật chuyển động B. lực làm cho vật bị biến dạng C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ D. lực có độ lớn, phương và chiều âu 5: Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại? A. Ma sát giữa đế giày và nền nhà. B. Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa. C. Ma sát giữa bánh xe và trục quay. D. Ma sát giữa dây và ròng rọc. âu 6:Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Xe máy chạy trên đường bằng. C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa vẫn tiếp tục chạy thêm đoạn nữa. âu 7: Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào khôngđúng? A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính. B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được. C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại. D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại. âu 8: Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất? A. Người đứng cả hai chân C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống
  9. B. Người đứng co một chân D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ. âu 9:Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng? A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép. C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép. D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép. âu 1 : Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng. A. trọng lượng của xe và người đi xe B. lực kéo của động cơ xe máy C. lực cản của mặt đường tác dụng lên xe. D. không âu 11: Càng lên cao thì áp suất khí quyển: A.Càng tăng. B.Càng giảm. C.Không thay đổi. D.Có thể tăng và cũng có thể giảm âu 1 : Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi: A. Tiết diện của các nhánh bằng nhau. C. Độ dày của các nhánh như nhau. B. Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên. D. Độ dài của các nhánh bằng nhau. âu 13: Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ. A. bằng trọng lượng của vật B. nhỏ hơn trọng lượng của vật. C. lớn hơn trọng lượng của vật. D. bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. âu 14: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng? A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống. B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bình chứa chất lỏng. C. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên thành bình. D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng. âu 15: Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật D. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. âu 16:Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ lực kế 20N. Nhúng quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? A. Chỉ số 0 B. Không đổi C. Tăng lên D. Giảm đi âu 17:Khi vật nổi trên mặt nước thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ A. Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước. B. Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ. C. Bằng trọng lượng vật. D. Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của phần vật chìm trong nước. âu 18: Công thức tính lực đẩy Acsimet: A. F = d.V. B. F = m. V. C. F = p.d D. F = P.h âu 19: Công thức tính công là A. A = F.s B. A = v.t C. A = d.h D. A = d.V âu : Đơn vị của công là
  10. A. Niu Tơn(N). B. Jun (J). C.N/m3. D. J/kg B - TỰ LUẬN ( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 25 phút) âu 1: (1đ) Chuyển động của ôtô chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển động đều hay không đều? Khi nói ôtô chạy từ Hà Nội tới Hải Phòng với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào? âu (1đ). Tại sao khi trời mưa, đường đất lầy lội, người ta thường dùng một tấm ván đặt trên đường để người hoặc xe đi? Câu 23(1đ). (1 điểm) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên một điểm ở cách đáy 3 thùng 0,4m . (Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10.000 N/m ) âu 4(1đ). Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm, còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi? âu 5: (1đ) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 2500kg lên độ cao 12m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này. -----------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------
  11. TRƯỜNG TH &THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI H C K I TỔ : TOÁN - KHTN N M H C 2022-2023 MÔN: VẬT LÝ - LỚP 8 Họ và tên Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II ( Đề có 25 câu, in trong 2 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 20 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 . âu 1: Lực là đại lượng véctơ vì A. lực làm cho vật chuyển động B. lực làm cho vật bị biến dạng C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ D. lực có độ lớn, phương và chiều âu : Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại? A. Ma sát giữa đế giày và nền nhà. B. Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa. C. Ma sát giữa bánh xe và trục quay. D. Ma sát giữa dây và ròng rọc. âu 3: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Xe máy chạy trên đường bằng. C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa vẫn tiếp tục chạy thêm đoạn nữa. âu 4: Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào khôngđúng? A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính. B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được. C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại. D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại. âu 5: Công thức tính công là A. A = F.s B. A = v.t C. A = d.h D. A = d.V âu 6: Đơn vị của công là A. Niu Tơn(N). B. Jun (J). C.N/m3. D. J/kg âu 7: Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất? A.Người đứng cả hai chân C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống B.Người đứng co một chân D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ. âu 8: Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng? A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép. C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép. D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép. âu 9: Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng. A. trọng lượng của xe và người đi xe B. lực kéo của động cơ xe máy
  12. C. lực cản của mặt đường tác dụng lên xe. D. không âu 1 .Càng lên cao thì áp suất khí quyển: A.Càng tăng. B.Càng giảm. C.Không thay đổi. D.Có thể tăng và cũng có thể giảm âu 11: Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi: A. Tiết diện của các nhánh bằng nhau. C. Độ dày của các nhánh như nhau. B. Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên. D. Độ dài của các nhánh bằng nhau. âu 1 : Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ. A. bằng trọng lượng của vật B. nhỏ hơn trọng lượng của vật. C. lớn hơn trọng lượng của vật. D. bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. âu 13: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng? A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống. B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bình chứa chất lỏng. C. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên thành bình. D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng. âu 14.Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng? A. Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu. B. Đầu tàu chuyển động so với toa tàu. C. Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu. D. Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu. âu 15: Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 30km/h có nghĩa là: A. Ô tô đi được quãng đường là 30km B. Một phút ô tô đi được 30km C. Một giây ô tô đi được 30km D. Một giờ ô tô đi được 30km âu 16: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều A. Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định B. Chuyển động của chiếc thuyền trên dòng sông. C. Chuyển động của xe đạp đang xuống dốc D. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống âu 17: Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật D. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. âu 18:Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ lực kế 20N. Nhúng quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? A. Chỉ số 0 B. Không đổi C. Tăng lên. D. Giảm đi âu 19:Khi vật nổi trên mặt nước thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ A. Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước. B. Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ. C. Bằng trọng lượng vật. D. Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của phần vật chìm trong nước.
  13. âu : Công thức tính lực đẩy Acsimet: A. F = d.V. B. F = m. V. C. F = p.d D. F = P.h B - TỰ LUẬN ( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 25 phút) âu 1: (1đ) Chuyển động của ôtô chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển động đều hay không đều? Khi nói ôtô chạy từ Hà Nội tới Hải Phòng với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào? âu (1đ). Tại sao khi trời mưa, đường đất lầy lội, người ta thường dùng một tấm ván đặt trên đường để người hoặc xe đi? Câu 23(1đ). (1 điểm) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên một điểm ở cách đáy 3 thùng 0,4m . (Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10.000 N/m ) âu 24(1đ). Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm, còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi? âu 5: (1đ) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 2500kg lên độ cao 12m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này. -----------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------
  14. TRƯỜNG TH &THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI H C K I TỔ TOÁN - KHTN N M H C 2022-2023 MÔN: VẬT LÝ LỚP 8 Họ và tên Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III ( Đề có 25 câu, in trong 2 trang) A- TRẮC NGHIỆM:(5 điểm) ( Thời gian làm bài 20 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20. âu 1: Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất? A. Người đứng cả hai chân C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống B. Người đứng co một chân D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ. âu : Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng? A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép. C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép. D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép. âu 3: Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng. A. trọng lượng của xe và người đi xe B. lực kéo của động cơ xe máy C. lực cản của mặt đường tác dụng lên xe. D. không âu 4. Càng lên cao thì áp suất khí quyển: A.Càng tăng. B. Càng giảm. C. Không thay đổi. D. Có thể tăng và cũng có thể giảm âu 5: Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi: A. Tiết diện của các nhánh bằng nhau. C. Độ dày của các nhánh như nhau. B. Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên. D. Độ dài của các nhánh bằng nhau. âu 6: Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ. A. bằng trọng lượng của vật B. nhỏ hơn trọng lượng của vật. C. lớn hơn trọng lượng của vật. D. bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. âu 7:Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ lực kế 20N. Nhúng quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? A. Chỉ số 0 B. Không đổi C. Tăng lên D. Giảm đi âu 8: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng? A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống. B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bình chứa chất lỏng. C. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên thành bình. D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng. âu 9:Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ A. Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước. B. Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ.
  15. C. Bằng trọng lượng vật. D. Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của phần vật chìm trong nước. âu 1 : Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật D. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. âu 11: Công thức tính lực đẩy Acsimet: A. F = d.V. B. F = m. V. C. F = p.d D. F = P.h âu 1 : Công thức tính công là A. A = F.s B. A = v.t C. A = d.h D. A = d.V âu 13: Đơn vị của công là A. Niu Tơn(N). B. Jun (J). C.N/m3. D. J/kg âu 14. Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng? A. Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu. B. Đầu tàu chuyển động so với toa tàu. C. Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu. D. Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu. âu 15: Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 30km/h có nghĩa là: A. Ô tô đi được quãng đường là 30km B. Một phút ô tô đi được 30km C. Một giây ô tô đi được 30km D. Một giờ ô tô đi được 30km âu 16:Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều A. Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định B. Chuyển động của chiếc thuyền trên dòng sông. C. Chuyển động của xe đạp đang xuống dốc D. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống âu 17: Lực là đại lượng véctơ vì A. lực làm cho vật chuyển động B. lực làm cho vật bị biến dạng C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ D. lực có độ lớn, phương và chiều âu 18: Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại? A. Ma sát giữa đế giày và nền nhà. B. Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa. C. Ma sát giữa bánh xe và trục quay. D. Ma sát giữa dây và ròng rọc. âu 19: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Xe máy chạy trên đường bằng. C. Lá rơi từ trên cao xuống. D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa vẫn tiếp tục chạy thêm đoạn nữa. âu : Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào khôngđúng? A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính. B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.
  16. C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại. D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại. B - TỰ LUẬN ( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 25 phút) âu 1: (1đ) Chuyển động của ôtô chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển động đều hay không đều? Khi nói ôtô chạy từ Hà Nội tới Hải Phòng với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào? âu (1đ). Tại sao khi trời mưa, đường đất lầy lội, người ta thường dùng một tấm ván đặt trên đường để người hoặc xe đi? Câu 23(1đ). (1 điểm) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên một điểm ở cách đáy 3 thùng 0,4m . (Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10.000 N/m ) âu 4(1đ). Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm, còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi? âu 5: (1đ) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 2500kg lên độ cao 12m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này. -----------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------
  17. TRƯỜNG TH &THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI H C K I TỔ TOÁN - KHTN N M H C 2022-2023 MÔN: VẬT LÝ LỚP 8 Họ và tên Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV ( Đề có 25 câu, in trong 3 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 20 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20. âu 1: Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng. A.trọng lượng của xe và người đi xe B. lực kéo của động cơ xe máy C. lực cản của mặt đường tác dụng lên xe. D. không âu : Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 30km/h có nghĩa là: A. Một giờ ô tô đi được 30km B. Ô tô đi được quãng đường là 30km C. Một phút ô tô đi được 30km D. Một giây ô tô đi được 30km âu 3: Lực là đại lượng véctơ vì A. lực làm cho vật chuyển động B. lực làm cho vật bị biến dạng C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ D. lực có độ lớn, phương và chiều âu 4: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều A. Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định B. Chuyển động của chiếc thuyền trên dòng sông. C. Chuyển động của xe đạp đang xuống dốc D. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống âu 5.Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng? A. Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu. B. Đầu tàu chuyển động so với toa tàu. C. Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu. D. Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu. âu 6: Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào khôngđúng? A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính. B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được. C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại. D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại. âu 7:Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại? A. Ma sát giữa đế giày và nền nhà. B. Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa. C. Ma sát giữa bánh xe và trục quay. D. Ma sát giữa dây và ròng rọc. âu 8: Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng? A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
  18. C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép. D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép. âu 9: Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất? A.Người đứng cả hai chân C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống B.Người đứng co một chân D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ. âu 1 : Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi: A. Tiết diện của các nhánh bằng nhau. C. Độ dày của các nhánh như nhau. B. Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên. D. Độ dài của các nhánh bằng nhau. âu 11: Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ. A. bằng trọng lượng của vật B. nhỏ hơn trọng lượng của vật. C. lớn hơn trọng lượng của vật. D. bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. âu 1 : Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng? A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống. B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bình chứa chất lỏng. C. Chất lỏng chỉ gây áp suất lên thành bình. D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng. âu 13: Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật D. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. âu 14:Khi vật nổi trên mặt nước thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ A. Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước. B. Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ. C. Bằng trọng lượng vật. D. Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của phần vật chìm trong nước. âu 15. Càng lên cao thì áp suất khí quyển: A.Càng tăng. B.Càng giảm. C. Không thay đổi. D.Có thể tăng và cũng có thể giảm âu 16: Công thức tính lực đẩy Acsimet: A. F = d.V. B. F = m. V. C. F = p.d D. F = P.h âu 17: Công thức tính công là A. A = F.s B. A = v.t C. A = d.h D. A = d.V âu 18: Đơn vị của công là A. Niu Tơn(N). B. Jun (J). C.N/m3. D. J/kg âu 19:Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ lực kế 20N. Nhúng quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? A. Chỉ số 0 B. Không đổi C. Tăng lên D. Giảm đi âu 0: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Xe máy chạy trên đường bằng. C. Lá rơi từ trên cao xuống.
  19. D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa vẫn tiếp tục chạy thêm đoạn nữa. B - TỰ LUẬN ( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 25 phút) âu 1: (1đ) Chuyển động của ôtô chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển động đều hay không đều? Khi nói ôtô chạy từ Hà Nội tới Hải Phòng với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào? âu (1đ). Tại sao khi trời mưa, đường đất lầy lội, người ta thường dùng một tấm ván đặt trên đường để người hoặc xe đi? Câu 23(1đ). (1 điểm) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên một điểm ở cách đáy 3 thùng 0,4m . (Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10.000 N/m ) âu 4(1đ). Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm, còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại nổi? âu 5: (1đ) Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 2500kg lên độ cao 12m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này. -----------------------------------------------------------Hết-------------------------------------
  20. ÁP ÁN Ề HÍNH THỨC KIỂM TRA CU I H Ì I N H C 2022- 2023 ÔN: VẬT Ý - LỚP: 8 I- HƯỚNG DẪN CHUNG: Khuyến khích học sinh trình bày bài tự luận theo cách của cá nhân, các ví dụ, giải pháp biện pháp không hoàn toàn giống đáp án, chỉ cần đúng hoặc có cơ sở khoa học là được điểm tối đa. II- ÁP ÁN HI TIẾT: A- Trắc nghiệm(5 điểm) Từ câu 1 đến câu 20, mỗi đáp án lựa chọn đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đề GỐC B D A D A D C D B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề GỐC B B B D B D D A A B Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đề I B D A D A D C D B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề I B B B D B D D A A B Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đề II D A D C A B D B A B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề II B B D B D A B D D A Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đề III D B A B B B D D D B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề III A A B B D A D A D C Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đề IV A A D A B C A B D B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề IV B D B D B A A B D D B- Tự luận( 5 điểm) Chung cả 4 đề Câu Nội dung điểm 21 Chuyển động của ôtô chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng là chuyển động không 0,5 (1 điểm) đều