Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_6_7_8_9_nam_hoc_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)
- TRƯỜNG TH – THCS THẮNG LỢI KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – KHTN Năm học : 2022 – 2023 MÔN: TOÁN LỚP: 6 Mức độ đánh giá Tổng T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến % T thức điểm Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số tự nhiên. Các phép 1 1 Số tự tính với số tự nhiên. nhiên Phép tính 50% 1 (33 tiết) luỹ thừa với số mũ tự 5,0đ nhiên. Tính chia hết trong tập 4 1 1 1 hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung. Số nguyên âm và tập hợp 5 Số nguyên các số nguyên. Thứ tự 27,5% 2 (19 tiết) trong tập hợp các số nguyên. 2,75đ Các phép tính với số 6 nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên. Hình học Tam giác đều, hình 1 1 trực vuông, lục giác đều. 22,5% 3 quan. Hình chữ nhật, Hình thoi, (15 tiết) hình bình hành, hình thang cân. Hình có trục đối xứng. 3 1 2,25đ Hình có tâm đối xứng. Tổng: Số câu 16 4 2 3 1 26 Điểm 4,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 10,0đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
- TRƯỜNG TH – THCS THẮNG LỢI BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ : TOÁN – KHTN NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN LỚP: 6 TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao SỐ HỌC 1 Tập Nhận biết: 1(TN) hợp các – Nhận biết được tập hợp các số tự số tự nhiên. (C1) nhiên. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Số tự nhiên. Các Thông hiểu: phép – Thực hiện được các phép tính: cộng, tính với trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự số tự nhiên. nhiên. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. Vận dụng: 1 (TL) – Vận dụng được các tính chất giao Phép tính hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân luỹ thừa đối với phép cộng trong tính toán. với số mũ – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với tự nhiên số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. (C21) – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Tính chia Nhận biết : 4 hết trong – Nhận biết được quan hệ chia hết, (TN) tập hợp khái niệm ước và các số tự bội. nhiên. Số – Nhận biết được khái niệm số nguyên nguyên tố, hợp số. tố. Ước Nhận biết được phép chia có dư, định chung và lí về phép chia có dư. (C2,3,4,5) bội Thông hiểu: 2 (TL) chung – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. Tìm được Ươc chung, Bội chung của
- các số. (C22, 23) Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức số học vào làm được bài tập (phức hợp, không quen thuộc). (C26) 2 Số Số Nhận biết: - Nhận biết được số nguyên 6(TN) nguyên nguyên âm, tập hợp các số nguyên. (C6, 9, âm và 10, 11) tập hợp – Nhận biết được số đối của một số các số nguyên. nguyên. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp Thứ tự các số nguyên. (C7,8). trong – Nhận biết được ý nghĩa của số tập hợp nguyên âm trong một số bài toán thực các số tiễn. nguyên Thông hiểu: – Biểu diễn được số nguyên trên trục số. – So sánh được hai số nguyên cho trước. Các Nhận biết : Nhận biết được quan hệ phép chia hết, khái niệm ước và bội trong tập tính với hợp các số nguyên. số Thông hiểu: 5(TN) nguyên. – Thực hiện được các phép tính: cộng, Tính trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp chia hết các số nguyên. (C12,13,14,15,16) trong tập Vận dụng: hợp các – Vận dụng được các tính chất giao hoán, số kết hợp, phân phối của phép nhân đối với nguyên phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...). HÌNH HỌC 3 Hình Tam Nhận biết: 1(TN) học giác – Nhận biết được tam giác đều, hình đều, vuông, lục giác đều. (C17) trực hình quan. vuông, lục giác đều. Hình chữ Nhận biết nhật, – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, Hình thoi, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình hình bình thoi, hình bình hành, hình thang cân. hành, Thông hiểu: hình - Vẽ được hình chữ nhật,hình thoi, thang cân. hình bình hành bằng các dụng cụ học tập - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên( ví dụ tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt ) Vận dụng : 1(TL)
- – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên. (C24) Hình có Nhận biết: trục đối – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu xứng. theo các tiêu chí đơn giản. Hình có Thông hiểu: 3(TN) tâm đối – Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng 1(TL) xứng. thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). (C18,19,20) và C25 Tổng 16 6 3 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% KonTum, ngày 02/12/2022 Người ra đề Duyệt của tổ CM Duyệt của nhà trường Đồng Thị Hà Đào Thị Minh Tuyền Người phản biện đề Đào Thị Minh Tuyền
- TRƯỜNG TH – THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022 – 2023 Họ và tên: . MÔN : TOÁN - LỚP 6 Lớp 6: ------ (Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ GỐC (Đề có 26 câu, in trong 02 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm), (Thời gian làm bài 45 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20. Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên ? 1 A. 4,5 B. 0. C. -15 D. 4 Câu 2. ƯCLN(5; 20) là : A. 5 B. 1 C. 20. D. 10. Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố ? A. 12 B. 7 C. 100. D. 156. Câu 4. BCNN(3 ; 12) là: A. 3 B. 36 C. 15 . D. 12. Câu 5. Phân tích số 10 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là: A. 2 B. 5 C. 2.5 D. 22 Câu 6: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là : A. Z B. N C. N* D. Z+ Câu 7: Trên trục số nằm ngang, số nguyên dương nằm ở phía bên nào so với số 0 ? A. ở giữa trục số. B. bên trái. C. bên phải D. Bên trên Câu 8: Trên trục số nằm ngang, so sánh điểm nằm ở bên trái như thế nào so với điểm nằm ở phía bên phải ? A. lớn hơn B. nhỏ hơn C. bằng nhau. D. giống nhau. Câu 9: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm ? A. -100 B. 100 C. 10 . D. 0 Câu 10: Trong các số sau, số nào là số nguyên dương ? A. 0 B. -1000 C. 99 D. -2011 Câu 11: Trong các số sau, số nào là không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm ? A. 1 B. -1 C. 0 D. 2 Câu 12: Tổng của hai số nguyên dương là số: A. 0 B. khác 0 C. nguyên âm D. nguyên dương Câu 13: Tổng của hai số nguyên âm là số: A. 0 B. khác 0 C. nguyên âm D. nguyên dương Câu 14: Kết quả của phép tính: 11 + (-6) bằng: A. 5 B. 6 C. 11 . D. 0 Câu 15: Kết quả của phép tính: 11 - (-6) bằng: A. -5 B. 17 C. 5 D. -17 Câu 16: Kết quả của phép tính: 18 : (-3) bằng: A. 3 B. 6 C. -6 D. 2 Câu 17: Trong các biển báo giao thông sau (hình 1), biển báo nào có dạng hình lục giác đều ?
- A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 18: Trong các biển báo giao thông trên (hình 1), biển báo nào có trục đối xứng ? A. Biển báo 3 B. Biển báo 1 C. Biển báo 2 D. Biển báo 4 Câu 19: Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng, có bao nhiêu tâm đối xứng ? A. 1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. B. 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. C. 3 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. D. 2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng Câu 20: Hình x có tâm đối xứng khi mỗi điểm thuộc hình x đều có . với chính nó qua tâm đối xứng. A. điểm đối xứng B. điểm giống C. điểm khác D. điểm trùng B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Thời gian làm bài 45 phút Câu 21: (1,0 điểm) Tính: 20 a) 4 . 17 . 25 b) 115 5 : 2 1007 Câu 22: (1,0 điểm): Trong một đợt trồng cây, học sinh của lớp 6B đã trồng được một số cây. Số đó là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn chia cho 4 dư 3, chia cho 10 dư 9. Học sinh lớp 6B đã trồng được bao nhiêu cây? Câu 23: (0,75 điểm) Tìm ước chung lớn nhất của 51; 102; 144, từ đó tìm các ước chung của chúng. Câu 24: (0,5 điểm) Quan sát hình 14, hãy so sánh diện tích của hình thoi và hình chữ nhật. Câu 25: (0,75 điểm) Hãy vẽ trục đối xứng xy của hình thang cân ABCD. Câu 26: (1,0 điểm) Cho p và p+4 là các số nguyên tố (p>3). Chứng tỏ rằng p+8 là hợp số. ===HẾT== (Chúc các em làm bài đạt kết quả cao!)
- TRƯỜNG TH – THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ : TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022 – 2023 Họ và tên: . MÔN: TOÁN - LỚP 6 Lớp 6: ------ (Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I (Đề có 26 câu, in trong 02 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm), (Thời gian làm bài 45 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20. Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên ? A. 4,5 B. 0. C. -15 D. 1 Câu 2. ƯCLN(5; 20) là : 4 A. 5 B. 1 C. 20. D. 10. Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố ? A. 12 B. 7 C. 100. D. 156. Câu 4. BCNN(3 ; 12) là: A. 3 B. 36 C. 15 . D. 12. Câu 5. Phân tích số 10 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là: A. 2 B. 5 C. 2.5 D. 22 Câu 6: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là : A. Z B. N C. N* D. Z+ Câu 7: Trên trục số nằm ngang, số nguyên dương nằm ở phía bên nào so với số 0 ? A. ở giữa trục số. B. bên trái. C. bên phải D. Bên trên Câu 8: Trên trục số nằm ngang, so sánh điểm nằm ở bên trái như thế nào so với điểm nằm ở phía bên phải ? A. lớn hơn B. nhỏ hơn C. bằng nhau. D. giống nhau. Câu 9: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm ? A. -100 B. 100 C. 10 . D. 0 Câu 10: Trong các số sau, số nào là số nguyên dương ? A. 0 B. -1000 C. 99 D. -2011 Câu 11: Trong các số sau, số nào là không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm ? A. 1 B. -1 C. 0 D. 2 Câu 12: Tổng của hai số nguyên dương là số: A. 0 B. khác 0 C. nguyên âm D. nguyên dương Câu 13: Tổng của hai số nguyên âm là số: A. 0 B. khác 0 C. nguyên âm D. nguyên dương Câu 14: Kết quả của phép tính: 11 + (-6) bằng: A. 5 B. 6 C. 11 . D. 0 Câu 15: Kết quả của phép tính: 11 - (-6) bằng: A. -5 B. 17 C. 5 D. -17 Câu 16: Kết quả của phép tính: 18 : (-3) bằng: A. 3 B. 6 C. -6 D. 2 Câu 17: Trong các biển báo giao thông sau (hình 1), biển báo nào có dạng hình lục giác đều ?
- A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 18: Trong các biển báo giao thông trên (hình 1), biển báo nào có trục đối xứng ? A. Biển báo 3 B. Biển báo 1 C. Biển báo 2 D. Biển báo 4 Câu 19: Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng, có bao nhiêu tâm đối xứng ? A. 1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. B. 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. C. 3 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. D. 2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng Câu 20: Hình x có tâm đối xứng khi mỗi điểm thuộc hình x đều có . với chính nó qua tâm đối xứng. A. điểm đối xứng B. điểm giống C. điểm khác D. điểm trùng B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Thời gian làm bài 45 phút Câu 21: (1,0 điểm) Tính: a) 4 . 17 . 25 b) 20 Câu 22: (1,0 điểm): Trong một đợt trồng cây, học sinh 115của lớp 5 6B : 2 đã 1007 trồng được một số cây. Số đó là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn chia cho 4 dư 3, chia cho 10 dư 9. Học sinh lớp 6B đã trồng được bao nhiêu cây? Câu 23: (0,75 điểm) Tìm ước chung lớn nhất của 51; 102; 144, từ đó tìm các ước chung của chúng. Câu 24: (0,5 điểm) Quan sát hình 14, hãy so sánh diện tích của hình thoi và hình chữ nhật. Câu 25: (0,75 điểm) Hãy vẽ trục đối xứng xy của hình thang cân ABCD. Câu 26: (1,0 điểm) Cho p và p+4 là các số nguyên tố (p>3). Chứng tỏ rằng p+8 là hợp số. ===HẾT== (Chúc các em làm bài đạt kết quả cao!) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- TRƯỜNG TH – THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ : TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022 – 2023 Họ và tên: . MÔN: TOÁN - LỚP 6 Lớp 6: ------ (Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II (Đề có 26 câu, in trong 02 trangt) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) (Thời gian làm bài 45 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20. Câu 1: Số nào sau đây là số nguyên tố ? A. 12 B. 156 C. 100. D. 71 Câu 2: BCNN(3 ; 12) là: 4 A. 3 B. 12 C. 15 . D. 36 Câu 3: Số nào sau đây là số tự nhiên ? A. 0 B. 4,5 C. -15 D. Câu 4: ƯCLN(5; 20) là : A. 20 B. 1 C. 5 D. 10. Câu 5: Trên trục số nằm ngang, số nguyên dương nằm ở phía bên nào so với số 0 ? A. ở giữa trục số. B. bên phải. C. bên trái. D. bên trên Câu 6: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm ? A. 10 B. 100 C. -100 . D. 0 Câu 7: Phân tích số 10 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là: A. 2 B. 2.5 C. 5 D. 22 Câu 8: Trong các số sau, số nào là số nguyên dương ? A. 99 B. -1000 C. 0 D. -2011 Câu 9: Tổng của hai số nguyên dương là số: A. 0 B. khác 0 C. nguyên dương D. nguyên âm Câu 10: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là : A. N B. Z C. N* D. Z+ Câu 11: Trên trục số nằm ngang, so sánh điểm nằm ở bên trái như thế nào so với điểm nằm ở phía bên phải ? A. nhỏ hơn B. lớn hơn C. bằng nhau. D. giống nhau. Câu 12: Kết quả của phép tính: 11 - (-6) bằng: A. -5 B. -17 C. 5 D. 17 Câu 13: Kết quả của phép tính: 18 : (-3) bằng: A. 3 B. -6 C. 6 D. 2 Câu 14: Tổng của hai số nguyên âm là số: A. 0 B. khác 0 C. nguyên dương D. nguyên âm Câu 15: Trong các số sau, số nào là không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm ? A. 1 B. 0 C. -1 D. 2 Câu 16: Hình x có tâm đối xứng khi mỗi điểm thuộc hình x đều có . với chính nó qua tâm đối xứng. A. điểm khác B. điểm giống C. điểm đối xứng D. điểm trùng Câu 17: Kết quả của phép tính: 11 + (-6) bằng: A. 6 B. 5 C. 11 . D. 0
- Câu 18: Trong các biển báo giao thông sau (hình 1), biển báo nào có dạng hình lục giác đều ? Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 2 B. Biển báo 3 C. Biển báo 1 D. Biển báo 4 Câu 19: Trong các biển báo giao thông trên (hìnhHình 1), 1 bi ển báo nào có trục đối xứng ? A. Biển báo 1 B. Biển báo 2 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 20: Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng, có bao nhiêu tâm đối xứng ? A. 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. B. 2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. C. 3 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. D. 120 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. 115 5 : 2 1007 B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Thời gian làm bài 45 phút Câu 21: (1,0 điểm) Tính: a) 4 . 17 . 25 b) Câu 22: (1,0 điểm): Trong một đợt trồng cây, học sinh của lớp 6B đã trồng được một số cây. Số đó là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn chia cho 4 dư 3, chia cho 10 dư 9. Học sinh lớp 6B đã trồng được bao nhiêu cây? Câu 23: (0,75 điểm) Tìm ước chung lớn nhất của 51; 102; 144, từ đó tìm các ước chung của chúng. Câu 24: (0,5 điểm) Quan sát hình 14, hãy so sánh diện tích của hình thoi và hình chữ nhật. Câu 25: (0,75 điểm) Hãy vẽ trục đối xứng xy của hình thang cân ABCD. Câu 26: (1,0 điểm) Cho p và p+4 là các số nguyên tố (p>3). Chứng tỏ rằng p+8 là hợp số. ===HẾT== (Chúc các em làm bài đạt kết quả cao!) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- TRƯỜNG TH – THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ : TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022 – 2023 Họ và tên: . MÔN: TOÁN - LỚP 6 Lớp 6: ------ (Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III (Đề có 26 câu, in trong 02 trangt) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm), Thời gian làm bài 45 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20. Câu 1: Phân tích số 10 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là: A. 2.5 B. 5 C. 2 D. 22 Câu 2: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là : 1 + A. N* B. N C. Z D. Z4 Câu 3: Trên trục số nằm ngang, so sánh điểm nằm ở bên trái như thế nào so với điểm nằm ở phía bên phải ? A. lớn hơn B. bằng nhau C. giống nhau D. nhỏ hơn Câu 4: Trên trục số nằm ngang, số nguyên dương nằm ở phía bên nào so với số 0 ? A. ở giữa trục số. B. bên trái. C. bên trên D. bên phải Câu 5 :. Số nào sau đây là số nguyên tố ? A. 7 B. 156 C. 100. D. 12 Câu 6: Số nào sau đây là số tự nhiên ? A. -15 B. 4,5 C. 0 D. Câu 7 : ƯCLN(5; 20) là : A. 20 B. 1 C. 10 D. 5 Câu 8 : BCNN(3 ; 12) là: A. 12 B. 36 C. 15 D. 3 Câu 9: Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng, có bao nhiêu tâm đối xứng ? A. 1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. B. 2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. C. 3 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. D. 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng Câu 10: Trong các số sau, số nào là không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm ? A. 1 B. -1 C. 2 D. 0 Câu 11: Kết quả của phép tính: 11 + (-6) bằng: A. 0 B. 6 C. 11 . D. 5 Câu 12: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm ? A. 0 B. -100 C. 10 . D. 100 Câu 13: Tổng của hai số nguyên dương là số: A. nguyên dương B. 0 C. nguyên âm D. khác 0 Câu 14: Kết quả của phép tính: 11 - (-6) bằng: A. -5 B. -17 C. 17 D. 5 Câu 15: Hình x có tâm đối xứng khi mỗi điểm thuộc hình x đều có . với chính nó qua tâm đối xứng. A. điểm trùng B. điểm giống C. điểm khác D. điểm đối xứng Câu 16: Trong các số sau, số nào là số nguyên dương ? A. 0 B. -1000 C. 99 D. -2011 Câu 17: Tổng của hai số nguyên âm là số: A. 0 B. nguyên âm C. nguyên dương D. khác 0
- Câu 18: Trong các biển báo giao thông sau (hình 1), biển báo nào có dạng hình lục giác đều ? A . Biển báo Bi2 ển báo 1 B . Biển Bi báoển 3báo 2 C . Biển báo Bi 1ể n báo 3 D . Biển Biể nbáo báo 4 4 Câu 19: Trong các biển báo giao thông trên (hình 1), biển báo nào có trục đối xứng ? A. Biển báo 2 B. Biển báo 1 C. Biển báo 4 D. Biển báo 3 Câu 20: Kết quả của phép tính: 18 : (-3) bằng: Hình 1 A. -6 B. 6 C. 3 D. 2 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- TRƯỜNG TH – THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ : TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022 – 2023 Họ và tên: . MÔN: TOÁN - LỚP 6 Lớp 6: ------ (Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV (Đề có 20 câu, in trong 02 trangt) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm), Thời gian làm bài 45 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20. Câu 1: Trên trục số nằm ngang, số nguyên dương nằm ở phía bên nào so với số 0 ? A. bên phải B. bên trái. C. bên trên D. ở giữa trục số Câu 2: Trên trục số nằm ngang, so sánh điểm nằm ở bên trái như thế nào so với điểm nằ1m ở phía bên phải ? 4 A. lớn hơn B. bằng nhau C. nhỏ hơn D. giống nhau Câu 3: Phân tích số 10 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là: A. 22 B. 5 C. 2 D. 2.5 Câu 4: Trong các số sau, số nào là số nguyên âm ? A. 0 B. 100 C. 10 . D. -100 Câu 5: Trong các số sau, số nào là không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm ? A. 0 B. -1 C. 1 D. 2 Câu 6: Trong các số sau, số nào là số nguyên dương ? A. -1000 B. 99 C. 0` D. -2011 Câu 7: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là : A. N* B. N C. Z+ D. Z Câu 8: Số nào sau đây là số tự nhiên ? A. B. 4,5 C. -15 D. 0 Câu 9: ƯCLN(5; 20) là : A. 20 B. 5 C. 1 D. 10. Câu 10 : Số nào sau đây là số nguyên tố ? A. 12 B. 156 C. 7 D. 100 Câu 11: BCNN(3 ; 12) là: A. 3 B. 36 C. 15 . D. 12 Câu 12: Kết quả của phép tính: 18 : (-3) bằng: A. 3 B. 6 C. 2 D. -6 Câu 13: Kết quả của phép tính: 11 - (-6) bằng: A. 17 B. -17 C. 5 D. -5 Câu 14: Trong các biển báo giao thông sau (hình 1), biển báo nào có dạng hình lục giác đều ? Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 1 B. Biển báo 4 C. Biển báo 3 D. Biển báo 2 Hình 1
- Câu 15: Trong các biển báo giao thông trên (hình 1), biển báo nào có trục đối xứng ? A. Biển báo 2 B. Biển báo 1 C. Biển báo 3 D. Biển báo 4 Câu 16: Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng, có bao nhiêu tâm đối xứng ? A. 1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. B. 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. C. 2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng. D. 1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng Câu 17: Hình x có tâm đối xứng khi mỗi điểm thuộc hình x đều có . với chính nó qua tâm đối xứng. A. điểm giống B. điểm đối xứng C. điểm khác D. điểm trùng Câu 18: Kết quả của phép tính: 11 + (-6) bằng: A. 0 B. 6 C. 5 D. 11 Câu 19: Tổng của hai số nguyên âm là số: A. nguyên âm B. khác 0 C. nguyên dương D. 0 Câu 20: Tổng của hai số nguyên dương là số: A. 0 B. nguyên dương C. nguyên âm D. khác 0 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN –LỚP 6. A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) (Mỗi đáp án chọn đúng, HS được 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 GỐC B A B D C A C B A C C D C A B C B A D A Đề 1 B A B D C A C B A C C D C A B C B A D A Đề 2 D B A C B C B A C B A D B D B C B A C B Đề 3 A C D D A C D A B D D B A C D C B A D A Đề 4 A C D D A B D D B C D D A D C C B C A B B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Câu 21 a) 4 . 17 . 25 = (4 . 25) . 17 0,25 (1,0đ) = 100 . 17 = 1 700 0,25 20 b) 115 5 : 2 1007 0,25 115 25 : 2 1 0,25 90 : 2 1 45 1 46 Câu 22 Gọi số cây của lớp 6B trồng được là x , x N* 0,25 (1,0đ) Vì x chia 4 dư 3, x chia 10 dư 9 nên x+1 chia hết cho 4 và 10. Mà x là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện trên. 0,25 Vậy x+1 BCNN(4; 10) Ta có BCNN(4; 10) = 20 0,25 x + 1 = 20 => x = 20 – 1 = 19 0,25 Vậy học sinh lớp 6B đã trồng được 19 cây. Ta có: 51= 3.17; 102= 2.3.17; 144= 24. 32 0,5 Câu 23 Vậy ƯCLN(51; 102; 144) = 3 0,5 (0,75 đ) Ước chung của 51,102 và 144 là 1; 3 0,25 Câu 24 Diện tích hình thoi EFVH là: FH . EV : 2 =20. 12: 2 = 120 (cm2) 0,25 (0,5đ) Diện tích hình chữ nhật RSTU là: 20. 12 = 240 (cm2) Vậy diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình thoi. 0,25
- Câu 25 (0,75đ) 0,75 Câu 26 Ta có p là số nguyên tố, p > 3 nên khi p chia cho 3 xảy ra các trường hợp là (1,0đ) chia cho 3 dư 1 hoặc dư 2 0,25 + Trường hợp 1: p chia cho 3 dư 1 thì p+8 chia hết cho 3 nên p+8 là hợp số + Trường hợp 2: p chia cho 3 dư 2 thì p+4 chia hết cho 3, mà p+4>3 nên p+4 0,25 không là số nguyên tố.(không thỏa mãn) Vậy nếu p và p+4 là các số nguyên tố(p>3) thì p+8 là hợp số. 0,25 0,25 (Lưu ý : Học sinh làm bài tự luận cách khác nhưng đúng về bản chất, GV chấm vẫn cho điểm tối đa) Người ra đề Duyệt của tổ CM Duyệt của nhà trường Đồng Thị Hà Đào Thị Minh Tuyền Người phản biện đề Đào Thị Minh Tuyền
- TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN- LỚP 7 Tổng Mức độ đánh giá % T Nội dung/Đơn vị điểm Chủ đề T kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK TNK TN TNK TL TL TL TL Q Q KQ Q Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự 2 5% trong tập hợp các số (TN) 0,5đ 1 Số hữu hữu tỉ tỉ Các phép tính với số (14 tiết) tự nhiên. Phép tính 2 1 15% luỹ thừa với số mũ (TN) (TL ) 1,5đ tự nhiên 1 12,5% Căn bậc hai số học Số thực (TN) 1,25đ 2 (10 tiết) 1 1 Số vô tỉ. Số thực 0,25 (TN ) (TL ) Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của 1 1 5% một góc (TN ) (TN) 0,5đ Góc và đường Hai đường thẳng thẳng 3 song song. Tiên đề 1 2,5% song Euclid về đường (TN ) 0,25đ (11 tiết) thẳng song song. Khái niệm định lí, 1 2,5% chứng minh một (TN ) 0,25đ định lí . Tam giác. Tam giác Tam bằng nhau. Tam giác giác cân. Đường 4 2 1 35% 4 bằng trung trực của đoạn (TN) (TN) (TL) 3,5đ nhau thẳng. (14 tiết) Thu thập và Mô tả và biểu diễn 1 biểu dữ liệu trên các 3 1 20% 5 (TL ) diễn dữ bảng, biểu đồ (TN) (TN ) 2,0đ liệu (11 tiết) Tổng 4đ 1đ 2đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
- TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Chủ đề Mức độ đánh giá Vận T Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao 1 Nhận biết: 2 – Nhận biết được số hữu tỉ và (TN) lấy được ví dụ về số hữu tỉ. (C1) – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. Số hữu tỉ và tập – Nhận biết được số đối của một hợp các số hữu tỉ. số hữu tỉ.(C2) Thứ tự trong tập Thông hiểu: hợp các số hữu tỉ – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Vận dụng: – So sánh được hai số hữu tỉ. Nhận biết: 2 1 – Nhận biết thứ tự thực hiện được (TN) (TL) các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.(C3, C4) Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa Số với số mũ tự nhiên của một số hữu hữu tỉ tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy Các phép tính tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu với số tự nhiên. tỉ. – Vận dụng được các tính chất Phép tính luỹ giao hoán, kết hợp, phân phối của thừa với số mũ phép nhân đối với phép cộng, quy tự nhiên tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Vận dụng cao: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).(C24)
- 2 Số Nhận biết: 1 thực – Nhận biết được khái niệm căn (TN) bậc hai số học của một số không âm. (C5) – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. Thông hiểu: Căn bậc hai số – Nhận biết được trục số thực học và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. – Nhận biết được số đối của một số thực. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực. Nhận biết: 1(TN) 1(TL) – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.(c6) Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc Số vô tỉ. Số gần đúng) căn bậc hai số học của thực một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.(C 21) Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước Nhận biết : 1(TN) 1(TN) – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh) .(C7) – Nhận biết được tia phân giác Góc của một góc. và Góc ở vị trí đặc đường biệt. Tia phân – Nhận biết được cách vẽ tia 3 thẳng giác của một phân giác của một góc bằng song góc dụng cụ học tập song. Thông hiểu: Hiểu được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh). –Hiểu được tính chất tia phân giác của một góc.(C9)
- Nhận biết : 1(TN) – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.(C8) Hai đường Thông hiểu: thẳng song – Mô tả được một số tính chất song. Tiên đề của hai đường thẳng song song. Euclid về đường – Mô tả được dấu hiệu song song thẳng song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong. Nhận biết: Biết được thế nào 1(TN) Khái niệm định là một định lí, chứng minh một lí, chứng minh định lí. một định lí (C10) Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. 4 – Nhận biết được đường trung (TN ) trực của một đoạn thẳng Tam giác. Tam (C11, C12, C13, C14) giác bằng nhau. Thông hiểu: Giải thích được Tam 2 Tam giác cân. định lí về tổng các góc trong một giác (TN) 4 Đường trung tam giác bằng 180o. (C15; C16) bằng trực của đoạn Vận dụng: Diễn đạt được lập nhau thẳng. luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh 1 được các đoạn thẳng bằng nhau, (TL) các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).(C22) Thu Nhận biết: Biết được những 3 thập dạng biểu diễn khác nhau cho (TN) và một tập dữ liệu. biểu (C17, C18, C 20) diễn Thông hiểu: Hiểu đọc và mô tả dữ được các dữ liệu ở dạng biểu đồ 1 (TN ) 1 liệu Mô tả và biểu thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (TL) diễn dữ liệu trên (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng 5 các bảng, biểu (line graph).(C19; C23) đồ Vận dụng: Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph) để vận dụng vẽ được các loại biểu đồ theo yêu cầu bài học Tổng 4đ 3đ 2đ 1đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% KonTum, ngày 02/12/2022
- Người ra đề Duyệt của tổ CM Duyệt của nhà trường Nguyễn Thị Liên Hồng Đào Thị Minh Tuyền Người phản biện đề Phan Duy Nguyên

