Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tin học Lớp 6,7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)

pdf 40 trang tieumy 14/10/2025 710
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tin học Lớp 6,7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_67_nam_hoc_2022_20.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tin học Lớp 6,7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)

  1. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:TIN HỌC :LỚP 6 TT Chương/chủ Nội Mức độ nhận thức Tổng đề dung/đơn % điểm vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thức cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Chủ đề A. Nội dung 4 10% Máy tính và 1. Thông (1,0 cộng đồng tin và dữ điểm) liệu Nội dung 4 4 20% 2. Biểu (2,0 điểm) diễn thông tin và lưu trữ dữ liệu trong máy tính 2 Chủ đề B. Giới 4 4 20% Mạng máy thiệu về (2 điểm) tính và mạng internet máy tính và Internet 3 Chủ đề C. World 4 4 1 1 50% Tổ chức lưu Wide (5 điểm) trữ tìm kiếm Web, và trao đổi thư điện thông tin công cụ tìm kiếm thông tin Tổng 16 12 1 1 30-10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
  2. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TỔ: TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:TIN HỌC:LỚP 6 TT Chươ Nội Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức ng/ dung/Đơn Nhận Thông Vận Vận Chủ vị kiến biết hiểu dụng dụng đề thức cao 1 Chủ Nội dung 1. Nhận biết đề A. Thông tin Trong các tình huống cụ thể có 4 Máy và dữ liệu sẵn:Phân biệt được thông tin với (TN) tính vật mang tin (C2;10) và – Nhận biết được sự khác nhau cộng giữa thông tin và dữ liệu.(C3) đồng – Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.(C4) Thông hiểu – Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu. Nội dung 2. Nhân biết 4(TN) 4(TN) Biểu diễn – Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. (C5;6;7;8) thông tin Thông hiểu và lưu trữ Nêu được các đơn vị cơ bản đo dữ liệu dung lượng thông tin: Byte, KB, trong máy MB, GB, quy đổi được một cách tính gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.(C1;9;11;17) 2 Chủ Giới thiệu Nhận biết 4(TN) đề B. về mạng – Nêu được các thành phần chủ yếu 4(TN) Mạng máy tính của một mạng máy tính (máy tính máy và Internet và các thiết bị kết nối) và tên của tính một vài thiết bị mạng cơ bản như và máy tính, cáp nối, Switch, Access intern Point,...(C12;14;15;18) et Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. (C19; 13;16; 24) 3 Chủ World Nhận biết– Trình bày được sơ 4(TN) 4(TN) đề C. Wide lược về các khái niệm WWW, Tổ Web, thư website, địa chỉ của website, trình chức điện tử và lưu công cụ duyệt. (C21;22;24;26) trữ tìm kiếm – Biết cách đăng kí tài khoản thư tìm thông tin điện tử. 1(TL) 1 (TL) kiếm Thông hiểu và – Nêu được những ưu, nhược điểm trao
  3. đổi cơ bản của dịch vụ thư điện tử so thông với các phương thức liên lạc tin khác.(C20; 25; 27; 28; 29) Vận dụng – Biết gì về máy tìm kiếm, sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin.-Biết sử dụng để truy cập Internet (C30) Tổng 16 12 1 1 Điểm 4 đ 3 đ 2 đ 1 đ Tỉ lệ % 70% 30% Konum, ngày 02/12/2022 Duyệt của TCM Duyệt của nhà trường GV ra đề Đào Thị Minh Tuyền Người phản biện Đồng Thị Hà
  4. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: TIN HỌC : LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ GỐC (Đề có 30 câu, in trong 03 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)( Thời gian làm bài 30 phút) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 28. Câu 1. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây. A. Byte B. Megabyte. C. Kilobyte. D. Terabyte Câu 2. Thông tin là gì? A. Các văn bản và số liệu. B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh. D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin. Câu 3. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là. A. Dữ liệu được lưu trữ. B. Thông tin vào. C. Thông tin ra. D. Thông tin máy tính. Câu 4. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là: A. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý. B. Nhập → Xử lý → Xuất. C. Xuất → Nhập → Xử lý. D. Xử lý → Xuất → Nhập. Câu 5. CPU là cụm từ viết tắt để chỉ: A. Bộ nhớ trong của máy tính. B. Thiết bị trong máy tính; C. Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị. D. Bộ xử lý trung tâm. Câu 6. Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của: A. Các thông tin mà chúng có. B. Phần cứng máy tính. C. Các chương trình do con người lập ra. D. Bộ não máy tính. Câu 7. Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là: A. Mođem. B. Chuột. C. CPU. D. Bàn phím. Câu 8. Việc chia sẻ ảnh động vật hoang dã cho các bạn cùng xem thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin. A. Lưu trữ thông tin. B. Truyền thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Thu nhận thông tin. Câu 9. Tính nhẩm một bài toán thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận thông tin. B. Truyền thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Lưu trữ thông tin. Câu 10. Việc dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người. A. Hoạt động thu nhận thông tin. B. Hoạt động thu nhận và lưu trữ thông tin C. Hoạt động lưu trữ thông tin và có thể xử lí thông tin. D. Hoạt động xử lí thông tin Câu 11. Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận thông tin. B. Truyền thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Lưu trữ thông tin. Câu 12. Em hãy chọn phương án đúng Internet là. A. Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước B. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện C. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh D. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu.
  5. Câu 13. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet. A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu B. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP C. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính D. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú Câu 14. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu. A. Laptop. B. Máy tính C. Mạng máy tính. D. Internet Câu 15. Làm thế nào để kết nối Internet? A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet. B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet. C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet. D. Wi-Fi. Câu 16. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính. A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. C. Máy tính và các thiết bị kết nối.. D. Máy tính và phần mềm mạng. Câu 17. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là. A. Bản quyền. B. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm. C. Các từ khóa liên quan đến trang web. D. Địa chỉ của trang web. Câu 18. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi. A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. B. Người quản trị mạng xã hội. C. Người quản trị mạng máy tính. D. Một máy tính khác. Câu 19. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. C. Trao đổi thông tin tốc độ cao. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định Câu 20. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là. A. Nhờ người khác tìm hộ. B. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá. C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web. D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ. Câu 21. Từ khoá là gì. A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá. B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. Câu 22. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm. A. Word. B. Google. C. Windows Explorer. D. Excel. Câu 23. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là A. Danh sách trang chủ của các website có liên quan. B. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. C. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm. D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. Câu 24. Website là gì. A. Gồm nhiều trang web. B. C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập. D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung. Câu 25. Trình duyệt Cốc Cốc do Việt Nam xây dựng và phát triển. Đâu không phải là ưu điểm của trình duyệt này. A. Tự động thêm dấu câu và kiểm tra tiếng việt. B. Tối ưu hóa tìm kiếm thông tin bằng tiếng việt hoặc các địa điểm. C. Có dữ liệu thông tin khổng lồ, lớn nhất thế giới.
  6. D. Tải xuống video và âm thanh từ youtube lẫn các trang media khác mà không cần phần mềm hỗ trợ. Câu 26. Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào. A. Covid-19. B. Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương C. “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”. D. Covid-19 + Địa phương Câu 27. Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào? A. Điện thoại thông minh. B. Máy tính xách tay. C. Máy tính bảng. D. Màn hình máy tính. Câu 28: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì? A. Là địa chỉ thư điện tử. B. Là địa chỉ của một trang web. C. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt. D. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) ( thời gian 15 phút) Câu 29:(2,0 điểm) Em biết gì về máy tìm kiếm? Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin em thấy có thuận lợi và khó khăn gì? Câu 30:(1,0 điểm) Người sử dụng có thể làm những gì khi truy cập Internet và các dịch vụ trên Internet? ...............HẾT...............
  7. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: TIN HỌC : LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I (Đề có 30 câu, in trong 03 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)( Thời gian làm bài 30 phút) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 28. Câu 1. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây. A. Byte B. Megabyte. C. Kilobyte. D. Terabyte Câu 2. Thông tin là gì? A. Các văn bản và số liệu. B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh. D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin. Câu 3. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là. A. Dữ liệu được lưu trữ. B. Thông tin vào. C. Thông tin ra. D. Thông tin máy tính. Câu 4. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là: A. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý. B. Nhập → Xử lý → Xuất. C. Xuất → Nhập → Xử lý. D. Xử lý → Xuất → Nhập. Câu 5. CPU là cụm từ viết tắt để chỉ: A. Bộ nhớ trong của máy tính. B. Thiết bị trong máy tính; C. Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị. D. Bộ xử lý trung tâm. Câu 6. Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của: A. Các thông tin mà chúng có. B. Phần cứng máy tính. C. Các chương trình do con người lập ra. D. Bộ não máy tính. Câu 7. Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là: A. Mođem. B. Chuột. C. CPU. D. Bàn phím. Câu 8. Việc chia sẻ ảnh động vật hoang dã cho các bạn cùng xem thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin. A. Lưu trữ thông tin. B. Truyền thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Thu nhận thông tin. Câu 9. Tính nhẩm một bài toán thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận thông tin. B. Truyền thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Lưu trữ thông tin. Câu 10. Việc dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người. A. Hoạt động thu nhận thông tin. B. Hoạt động thu nhận và lưu trữ thông tin C. Hoạt động lưu trữ thông tin và có thể xử lí thông tin. D. Hoạt động xử lí thông tin Câu 11. Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận thông tin. B. Truyền thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Lưu trữ thông tin. Câu 12. Em hãy chọn phương án đúng Internet là. A. Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước B. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện C. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh D. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu.
  8. Câu 13. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet. A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu B. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP C. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính D. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú Câu 14. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu. A. Laptop. B. Máy tính C. Mạng máy tính. D. Internet Câu 15. Làm thế nào để kết nối Internet? A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet. B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet. C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet. D. Wi-Fi. Câu 16. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính. A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. C. Máy tính và các thiết bị kết nối.. D. Máy tính và phần mềm mạng. Câu 17. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là. A. Bản quyền. B. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm. C. Các từ khóa liên quan đến trang web. D. Địa chỉ của trang web. Câu 18. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi. A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. B. Người quản trị mạng xã hội. C. Người quản trị mạng máy tính. D. Một máy tính khác. Câu 19. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. C. Trao đổi thông tin tốc độ cao. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định Câu 20. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là. A. Nhờ người khác tìm hộ. B. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá. C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web. D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ. Câu 21. Từ khoá là gì. A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá. B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. Câu 22. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm. A. Word. B. Google. C. Windows Explorer. D. Excel. Câu 23. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là A. Danh sách trang chủ của các website có liên quan. B. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. C. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm. D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. Câu 24. Website là gì. A. Gồm nhiều trang web. B. C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập. D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung. Câu 25. Trình duyệt Cốc Cốc do Việt Nam xây dựng và phát triển. Đâu không phải là ưu điểm của trình duyệt này. A. Tự động thêm dấu câu và kiểm tra tiếng việt. B. Tối ưu hóa tìm kiếm thông tin bằng tiếng việt hoặc các địa điểm. C. Có dữ liệu thông tin khổng lồ, lớn nhất thế giới.
  9. D. Tải xuống video và âm thanh từ youtube lẫn các trang media khác mà không cần phần mềm hỗ trợ. Câu 26. Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào. A. Covid-19. B. Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương C. “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”. D. Covid-19 + Địa phương Câu 27. Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào? A. Điện thoại thông minh. B. Máy tính xách tay. C. Máy tính bảng. D. Màn hình máy tính. Câu 28: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì? A. Là địa chỉ thư điện tử. B. Là địa chỉ của một trang web. C. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt. D. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) ( thời gian 15 phút) Câu 29:(2,0 điểm) Em biết gì về máy tìm kiếm? Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin em thấy có thuận lợi và khó khăn gì? Câu 30:(1,0 điểm) Người sử dụng có thể làm những gì khi truy cập Internet và các dịch vụ trên Internet? ...............HẾT...............
  10. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: TIN HỌC : LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II (Đề có 28 câu trắc nghiệm, in trong 03 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)( Thời gian làm bài 30 phút) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 28. Câu 1. CPU là cụm từ viết tắt để chỉ: A. Bộ nhớ trong của máy tính. B. Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị. C. Bộ xử lý trung tâm. D. Thiết bị trong máy tính; Câu 2. Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là: A. Chuột. B. Mođem. C. Bàn phím. D. CPU. Câu 3. Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào. A. Covid-19. B. “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”. C. Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương D. Covid-19 + Địa phương Câu 4. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet. A. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính B. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú C. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu D. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP Câu 5. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là. A. Địa chỉ của trang web. B. Bản quyền. C. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm. D. Các từ khóa liên quan đến trang web. Câu 6. Việc dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người. A. Hoạt động lưu trữ thông tin và có thể xử lí thông tin. B. Hoạt động thu nhận và lưu trữ thông tin C. Hoạt động thu nhận thông tin. D. Hoạt động xử lí thông tin Câu 7. Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Lưu trữ thông tin. B. Xử lí thông tin. C. Truyền thông tin. D. Thu nhận thông tin. Câu 8. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là: A. Xử lý → Xuất → Nhập. B. Xuất → Nhập → Xử lý. C. Nhập → Xử lý → Xuất. D. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý. Câu 9. Thông tin là gì? A. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin. B. Các văn bản và số liệu. C. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. D. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh. Câu 10. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là. A. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá. B. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web. C. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
  11. D. Nhờ người khác tìm hộ. Câu 11. Em hãy chọn phương án đúng Internet là. A. Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước B. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện C. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu D. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh Câu 12. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là. A. Thông tin ra. B. Thông tin vào. C. Dữ liệu được lưu trữ. D. Thông tin máy tính. Câu 13. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây. A. Byte B. Kilobyte. C. Terabyte D. Megabyte. Câu 14. Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của: A. Các chương trình do con người lập ra. B. Bộ não máy tính. C. Các thông tin mà chúng có. D. Phần cứng máy tính. Câu 15. Làm thế nào để kết nối Internet? A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet. B. Wi-Fi. C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet. D. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet. Câu 16. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm. A. Word. B. Windows Explorer. C. Excel. D. Google. Câu 17. Từ khoá là gì. A. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. C. Là từ mô tả chiếc chìa khoá. D. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. Câu 18. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi. A. Một máy tính khác. B. Người quản trị mạng máy tính. C. Người quản trị mạng xã hội. D. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. Câu 19. Tính nhẩm một bài toán thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Xử lí thông tin. B. Thu nhận thông tin. C. Truyền thông tin. D. Lưu trữ thông tin. Câu 20. Website là gì. A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập. B. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung. C. D. Gồm nhiều trang web. Câu 21. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu? A. Máy tính B. Internet C. Laptop. D. Mạng máy tính. Câu 22. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là A. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm. B. Danh sách trang chủ của các website có liên quan. C. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. Câu 23. Việc chia sẻ ảnh động vật hoang dã cho các bạn cùng xem thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin. A. Lưu trữ thông tin. B. Thu nhận thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Truyền thông tin. Câu 24. Trình duyệt Cốc Cốc do Việt Nam xây dựng và phát triển. Đâu không phải là ưu điểm của trình duyệt này. A. Tối ưu hóa tìm kiếm thông tin bằng tiếng việt hoặc các địa điểm. B. Tự động thêm dấu câu và kiểm tra tiếng việt. C. Tải xuống video và âm thanh từ youtube lẫn các trang media khác mà không cần phần mềm hỗ trợ.
  12. D. Có dữ liệu thông tin khổng lồ, lớn nhất thế giới. Câu 25. Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào? A. Máy tính bảng. B. Máy tính xách tay. C. Điện thoại thông minh. D. Màn hình máy tính. Câu 26. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính. A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. C. Máy tính và phần mềm mạng. D. Máy tính và các thiết bị kết nối.. Câu 27. Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì? A. Là địa chỉ thư điện tử. B. Là địa chỉ của một trang web. C. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt. D. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác. Câu 28. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính ổn định C. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. D. Trao đổi thông tin tốc độ cao. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) ( thời gian 15 phút) Câu 29:(2,0 điểm) Em biết gì về máy tìm kiếm? Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin em thấy có thuận lợi và khó khăn gì? Câu 30:(1,0 điểm) Người sử dụng có thể làm những gì khi truy cập Internet và các dịch vụ trên Internet? ............HẾT...............
  13. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: TIN HỌC : LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III (Đề có 28 câu trắc nghiệm, in trong 03 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)( Thời gian làm bài 30 phút) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 28. Câu 1. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là. A. Thông tin máy tính. B. Thông tin vào. C. Dữ liệu được lưu trữ. D. Thông tin ra. Câu 2. Tính nhẩm một bài toán thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Xử lí thông tin. B. Thu nhận thông tin. C. Lưu trữ thông tin. D. Truyền thông tin. Câu 3. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là. A. Địa chỉ của trang web. B. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm. C. Bản quyền. D. Các từ khóa liên quan đến trang web. Câu 4. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là: A. Xuất → Nhập → Xử lý. B. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý. C. Nhập → Xử lý → Xuất. D. Xử lý → Xuất → Nhập. Câu 5. Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Truyền thông tin. B. Thu nhận thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Lưu trữ thông tin. Câu 6. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu? A. Mạng máy tính. B. Máy tính C. Internet D. Laptop. Câu 7. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là A. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. B. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm. C. Danh sách trang chủ của các website có liên quan. D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. Câu 8. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính. A. Máy tính và phần mềm mạng. B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. C. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. D. Máy tính và các thiết bị kết nối.. Câu 9. Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào. A. Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương B. Covid-19 + Địa phương C. “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”. D. Covid-19. Câu 10. CPU là cụm từ viết tắt để chỉ: A. Bộ nhớ trong của máy tính. B. Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị. C. Thiết bị trong máy tính; D. Bộ xử lý trung tâm.
  14. Câu 11. Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì? A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác. B. Là địa chỉ thư điện tử. C. Là địa chỉ của một trang web. D. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt. Câu 12. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. A. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. B. Trao đổi thông tin cần tính ổn định C. Trao đổi thông tin khi di chuyển. D. Trao đổi thông tin tốc độ cao. Câu 13. Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào? A. Máy tính bảng. B. Màn hình máy tính. C. Máy tính xách tay. D. Điện thoại thông minh. Câu 14. Từ khoá là gì. A. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. B. Là từ mô tả chiếc chìa khoá. C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước. D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. Câu 15. Thông tin là gì? A. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh. B. Các văn bản và số liệu. C. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin. D. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. Câu 16. Em hãy chọn phương án đúng Internet là. A. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu B. Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước C. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện D. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh Câu 17. Website là gì. A. Gồm nhiều trang web. B. C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung. D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập. Câu 18. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi. A. Người quản trị mạng máy tính. B. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. C. Một máy tính khác. D. Người quản trị mạng xã hội. Câu 19. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet. A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu B. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú D. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính Câu 20. Làm thế nào để kết nối Internet? A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet. B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet. C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet. D. Wi-Fi. Câu 21. Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của: A. Các thông tin mà chúng có. B. Bộ não máy tính. C. Phần cứng máy tính. D. Các chương trình do con người lập ra. Câu 22. Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là: A. CPU. B. Bàn phím. C. Mođem. D. Chuột. Câu 23. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm. A. Excel. B. Windows Explorer. C. Word. D. Google.
  15. Câu 24. Việc chia sẻ ảnh động vật hoang dã cho các bạn cùng xem thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin. A. Truyền thông tin. B. Xử lí thông tin. C. Lưu trữ thông tin. D. Thu nhận thông tin. Câu 25. Trình duyệt Cốc Cốc do Việt Nam xây dựng và phát triển. Đâu không phải là ưu điểm của trình duyệt này. A. Tải xuống video và âm thanh từ youtube lẫn các trang media khác mà không cần phần mềm hỗ trợ. B. Tối ưu hóa tìm kiếm thông tin bằng tiếng việt hoặc các địa điểm. C. Có dữ liệu thông tin khổng lồ, lớn nhất thế giới. D. Tự động thêm dấu câu và kiểm tra tiếng việt. Câu 26. Việc dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người. A. Hoạt động thu nhận thông tin. B. Hoạt động thu nhận và lưu trữ thông tin C. Hoạt động xử lí thông tin D. Hoạt động lưu trữ thông tin và có thể xử lí thông tin. Câu 27. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây. A. Byte B. Terabyte C. Megabyte. D. Kilobyte. Câu 28. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là. A. Nhờ người khác tìm hộ. B. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ. C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web. D. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) ( thời gian 15 phút) Câu 29:(2,0 điểm) Em biết gì về máy tìm kiếm? Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin em thấy có thuận lợi và khó khăn gì? Câu 30:(1,0 điểm) Người sử dụng có thể làm những gì khi truy cập Internet và các dịch vụ trên Internet? ------ HẾT ------
  16. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: TIN HỌC : LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV (Đề có 28 câu trắc nghiệm, in trong 03 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)( Thời gian làm bài 30 phút) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 28. Câu 1. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây. A. Kilobyte. B. Byte C. Terabyte D. Megabyte. Câu 2. Website là gì. A. Gồm nhiều trang web. B. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung. C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập. D. Câu 3. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi. A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. B. Người quản trị mạng xã hội. C. Người quản trị mạng máy tính. D. Một máy tính khác. Câu 4. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm. A. Windows Explorer. B. Excel. C. Google. D. Word. Câu 5. Thông tin là gì? A. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh. B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. C. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin. D. Các văn bản và số liệu. Câu 6. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. A. Trao đổi thông tin tốc độ cao. B. Trao đổi thông tin khi di chuyển. C. Trao đổi thông tin cần tính ổn định D. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. Câu 7. Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì? A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác. B. Là địa chỉ của một trang web. C. Là địa chỉ thư điện tử. D. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt. Câu 8. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là A. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm. B. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. C. Danh sách trang chủ của các website có liên quan. D. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm. Câu 9. Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào? A. Máy tính xách tay. B. Máy tính bảng. C. Điện thoại thông minh. D. Màn hình máy tính. Câu 10. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet. A. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú B. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính C. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu D. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP Câu 11. Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là: A. CPU. B. Bàn phím. C. Chuột. D. Mođem. Câu 12. Từ khoá là gì. A. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm. B. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
  17. C. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. D. Là từ mô tả chiếc chìa khoá. Câu 13. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là: A. Xử lý → Xuất → Nhập. B. Xuất → Nhập → Xử lý. C. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý. D. Nhập → Xử lý → Xuất. Câu 14. Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của: A. Phần cứng máy tính. B. Các thông tin mà chúng có. C. Các chương trình do con người lập ra. D. Bộ não máy tính. Câu 15. Việc dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người. A. Hoạt động thu nhận thông tin. B. Hoạt động thu nhận và lưu trữ thông tin C. Hoạt động lưu trữ thông tin và có thể xử lí thông tin. D. Hoạt động xử lí thông tin Câu 16. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu? A. Internet B. Mạng máy tính. C. Máy tính D. Laptop. Câu 17. Trình duyệt Cốc Cốc do Việt Nam xây dựng và phát triển. Đâu không phải là ưu điểm của trình duyệt này. A. Có dữ liệu thông tin khổng lồ, lớn nhất thế giới. B. Tự động thêm dấu câu và kiểm tra tiếng việt. C. Tối ưu hóa tìm kiếm thông tin bằng tiếng việt hoặc các địa điểm. D. Tải xuống video và âm thanh từ youtube lẫn các trang media khác mà không cần phần mềm hỗ trợ. Câu 18. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là. A. Địa chỉ của trang web. B. Các từ khóa liên quan đến trang web. C. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm. D. Bản quyền. Câu 19. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính. A. Máy tính và phần mềm mạng. B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. C. Máy tính và các thiết bị kết nối.. D. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng. Câu 20. Em hãy chọn phương án đúng Internet là. A. Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước B. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu C. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện D. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh Câu 21. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là. A. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá. B. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web. C. Nhờ người khác tìm hộ. D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ. Câu 22. Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào. A. Covid-19. B. Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương C. “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”. D. Covid-19 + Địa phương Câu 23. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là. A. Thông tin vào. B. Thông tin máy tính. C. Dữ liệu được lưu trữ. D. Thông tin ra. Câu 24. Việc chia sẻ ảnh động vật hoang dã cho các bạn cùng xem thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin.
  18. A. Truyền thông tin. B. Lưu trữ thông tin. C. Thu nhận thông tin. D. Xử lí thông tin. Câu 25. Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Lưu trữ thông tin. B. Xử lí thông tin. C. Thu nhận thông tin. D. Truyền thông tin. Câu 26. Tính nhẩm một bài toán thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Lưu trữ thông tin. B. Thu nhận thông tin. C. Truyền thông tin. D. Xử lí thông tin. Câu 27. CPU là cụm từ viết tắt để chỉ: A. Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị. B. Thiết bị trong máy tính; C. Bộ xử lý trung tâm. D. Bộ nhớ trong của máy tính. Câu 28. Làm thế nào để kết nối Internet? A. Wi-Fi. B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet. C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet. D. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet. B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) ( thời gian 15 phút) Câu 29:(2,0 điểm) Em biết gì về máy tìm kiếm? Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin em thấy có thuận lợi và khó khăn gì? Câu 30:(1,0 điểm) Người sử dụng có thể làm những gì khi truy cập Internet và các dịch vụ trên Internet? ------------------Hết----------------------
  19. BIỂU ĐIỂM - HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TIN HỌC : LỚP 6 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm ĐỀ GỐC Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D B B B D C B B C A A D B D Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C B A A A B D B D D C C D D ĐỀ I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D B B B D C B B C A A D B D Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C B A A A B D B D D C C D D ĐỀ II Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án C A B D B C D C C A C B C A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A D B D A B B D D D D B D A ĐỀ III Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án B A C C B C D C C D A C B D Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án D A C B B A D D D A C A B D ĐỀ IV Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án C B A C B B A B D D C C D C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A A A D D B A C A A C D C C II.TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 29 - Máy tìm kiếm: là một website đặc biệt, giúp người sử dụng tìm (2,0 điểm) kiếm thông tin trên internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông 1,0 đ qua các từ khóa. - Thuận lợi: nhanh, nhiều thông tin. 0,5 đ - Khó khăn: Phải chọn từ khoá phù hợp, phải sàng lọc, tống hợp, kiềm tra độ tin cậy và đầy đủ của thông tin. 0,5 đ Câu 30 - Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, chia sẻ, lưu trữ và 0,5 (1,0 điểm) trao đổi thông tin - Có nhiều dịch vụ thông tin khác nhau trên Internet: Dịch vụ 0,5 WWW, tìm kiếm, thư điện tử, Duyệt của BGH TCM Kon Tum, ngày 02 tháng 12 năm 2022
  20. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TIN HỌC - LỚP: 7 Mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/đơn Vận dụng % TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng chủ đề vị kiến thức cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nội dung 1: Sơ lược về các 5,0 % 2 thành phần của (0,5 đ) Chủ đề máy tính 1 A Nội dung 2. Khái niệm hệ 15,0% điều hành và 3 3 (1,5 đ) phần mềm ứng dụng Nội dung: Mạng xã hội Chủ đề và một số kênh 10,0% 2 C 4 trao đổi thông (1,0 đ) tin thông dụng trên Internet Chủ đề Nội dung: Văn D hoá ứng xử 10,0 % 3 qua phương 1 (1,0đ) tiện truyền thông số Chủ đề Nội dung: Một F số thuật toán 60,0% 4 7 5 1 4 1 sắp xếp và tìm (6,0 đ) kiếm cơ bản Tổng 16 8 1 4 1 1 31 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%