Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_lich_su_lop_8_9_nam_hoc_2022_2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)
- MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN SỬ 8 NĂM 2022-2023 Tổng Nội Mứ độ nhận thức % Chương/ ung/đơn điểm TT chủ đề vị i n Nhận i t Th ng hiểu Vận ng Vận ng o thứ (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân m n Lịch sử 1 THỜI 1. Cách KÌ XÁC mạng tư 2 0,5% LẬP sản Anh CNTB 2. Chiến (Từ giữa tranh 0,75% TK giành độc XVI-TK lập của 13 1 2 XVIII thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ. 3. Cách 0.75% mạng 2 1 công nghiệp 2 CÁC 1. Các 0,75% NƯỚC nước Âu – ÂU-MĨ Mỹ từ CUỐI cuối thế kỉ 3 TK XIX XIX đến ĐẦU đầu thế kỉ TK XX XX. 3. Chiến tranh thế 3,25% giới thứ 1 1TL(a) 1TL(b) nhất 1914- 1918 4. Cách 2,75% mạng tháng 3 1 Mười Nga năm 1917 3 CHÂU 1. Ấn Độ 0,25% Á TK TK XVIII 1 XVIII đến TK ĐẦU XX
- TK XX 2. Trung 0,5% Quốc giữa TK XIX 1 1 đầu TK XX 3. Đông 0,5% Nam Á cuối TK 2 XIX đầu TK XX Tổng số câu 20TN 16TN 4TN 1TL(a) 1TL 1TL(b) + 2TL Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
- N Đ C T Đ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ Lớp 8 S âu h i th o mứ độ nhận thứ Nội Chương/ TT ung/Đơn vị Mứ độ đ nh gi Chủ đề i n thứ cao Phân m n Lịch sử 1 CÁC 1. C h Nhận i t CU ỘC mạng tư – Trình bày được CÁCH sản Anh những nét chung về MẠNG nguyên nhân, kết TƯ quả của cách mạng SẢN ( tư sản Anh. giữa thế Th ng hiểu kỉ XVI - - Trình bày được cuối tính chất và ý nghĩa XVIII) của cách mạng tư sản Anh. 2TN 1TN Vận ng – Xác định được trên bản đồ thế giới địa điểm diễn ra cuộc cách mạng tư sản Anh. - Nêu được một số đặc điểm chính của cuộc cách mạng tư sản Anh. 2. Chi n Nhận i t tranh – Trình bày được giành độ những nét chung về lập ủ 13 nguyên nhân, kết 1TN thuộ đị quả của cuộc Chiến Anh ở ắ tranh giành độc lập Mỹ. của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ Th ng hiểu - Trình bày được tính chất và ý nghĩa của Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ Vận ng – Xác định được trên 2TN bản đồ thế giới địa điểm diễn ra cuộc
- Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ. - Nêu được một số đặc điểm chính của cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ. 3. C h Nhận i t mạng ng – Trình bày được nghiệp những thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp. Vận ng o 2TN – Nêu được những tác động quan trọng của cách mạng công nghiệp đối với sản xuất và đời sống. 2 CHÂU 1. C ÂU VÀ nướ Âu – Nhận i t NƯỚC Mỹ từ u i – Trình bày được MỸ TỪ th ỉ XIX những nét chính về CUỐI đ n đầu Công xã Paris THẾ KỈ th ỉ XX. (1871). XVIII – Nêu được những ĐẾN chuyển biến lớn về ĐẦU kinh tế, chính sách THẾ KỈ đối nội, đối ngoại XX của các đế quốc 3TN Anh, Pháp, Đức, Mỹ từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. Th ng hiểu – Trình bày được ý nghĩa lịch sử của việc thành lập nhà nước kiểu mới – nhà nước của giai cấp vô sản đầu tiên trên thế giới. 2. Chi n Nhận i t tr nh th – Nêu được nguyên giới thứ nhân bùng nổ Chiến nhất (1914- tranh thế giới thứ 1918) nhất. Th ng hiểu 1TN 1TL(a) 1TL(b) - Trình bày những nét tương đồng về: nguyên nhân, hậu quả, tính chất của hai cuộc chiến tranh
- thế giới trong thế kỉ XX Vận ng o – Phân tích, đánh giá được hậu quả và tác động của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) đối với lịch sử nhân loại. 3. C h Nhận i t mạng – Nêu được một số th ng nét chính (nguyên Mười Ng nhân, diễn biến) của năm 1917 Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917. 3TN 1TL Vận ng - Phân tích tác động và ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917. 3 CHÂU 1. Ấn Độ Nhận i t Á TỪ TK XVIII – Trình bày được NỬA đ n TK XX tình hình chính trị, 1TN SAU kinh tế, xã hội Ấn THẾ KỈ Độ nửa sau thế kỉ XIX XIX. ĐẾN 2. Trung Nhận i t ĐẦU Qu – Trình bày được sơ THẾ KỈ lược về Cách mạng XX Tân Hợi năm 1911. Th ng hiểu – Mô tả được quá trình xâm lược 1TN 1TN Trung Quốc của các nước đế quốc. – Giải thích được nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa của Cách mạng Tân Hợi. 4. Đ ng Nhận i t N m Á – Nêu được một số sự kiện về phong trào giải phóng dân 2TN tộc ở Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX. Số câu/ loại câu 16TN 4TN+1/2aTL 1TL 1/2bTL
- ỉ ệ 40% 30% 20% 10% TRƯỜN TH- THCS THẮN LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ N Ữ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: LỊCH SỬ -LỚP 8 ĐỀ CH Í NH TH Ứ C (Thời gi n làm ài 45 phút) ỐC (Đề ó 22 âu, in trong 02 tr ng) I. TRẮC N HIỆM: (5,0 điểm) * K oa rò vào c ữ cá rước câ rả ờ đú : mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Đảng Qu Đại đượ thành lập (năm 1885) đã A. đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc. B. chứng minh năng lực lãnh đạo cách mạng của giai cấp vô sản Ấn Độ. C. đưa giai cấp vô sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị. D. đánh dấu phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ đã thắng lợi hoàn toàn. Câu 2: M tiêu ủ tổ hứ Trung Qu đồng minh hội là A. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc. B. Tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc. C. Đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh. D. Đánh đổ Mãn Thanh, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày. Câu 3: Tính hất xã hội Trung Qu u i th ỷ XIX đầu th ỷ XX là A. nước thuộc địa. B. thuộc địa nửa phong kiến. C. nửa thuộc địa, nửa phong kiến. D. phong kiến. Câu 4: Nguyên nhân ơ ản ẫn đ n ùng nổ uộ Chi n tr nh th giới thứ nhất (1914-1918) là o mâu thuẫn giữ A. nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc. B. phe Hiệp ước với phe Liên minh. C. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản. D. các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa. Câu 5: Đâu là hạn h ủ uộ hi n tr nh giành độ lập 13 ng thuộ đị ủ Anh ở ắ Mĩ? A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. B. Không xóa bỏ chế độ nô lệ. C. Đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền. D. Xóa bỏ sự cai trị của chính phủ Anh. Câu 6: X định điểm gi ng nh u giữ h mạng tư sản Anh với hi n tr nh giành độ lập ủ 13 ng thuộ đị Anh ở ắ Mĩ? A. Đều có sự tham gia của giai cấp nô lệ. B. Đều xoá bỏ các tàn dư phong kiến. C. Đều mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. D. Đều do giai cấp tư sản và quý tộc phong kiến tư sản hoá lãnh đạo. Câu 7: Nội ung nào ưới đây là một trong những ý nghĩ việ ph t minh r m y hơi nướ ủ iêm O t? A. Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tang. B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện. D. Là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp. Câu 8: Nội ung nào ưới đây là một trong những hệ quả xã hội ủ h mạng ng nghiệp th ỉ XIII - XIX? A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. B. Các thành thị đông dân xuất hiện ngày càng nhiều. C. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản. D. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực. Câu 9: S u h mạng 1905 - 1907, nướ Ng th o thể h hính trị nào? A. Xã hội chủ nghĩa. B. Dân chủ đại nghị. C. Quân chủ chuyên chế. D. Quân chủ lập hiến. Câu 10: Nguyên nhân ơ ản nào ẫn đ n uộ hủng hoảng inh t th giới 1929 - 1933?
- A. Các nước tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất một cách hợp lí. B. Sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu. C. Thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản ngày càng bị thu hẹp. D. Tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923. Câu 11: Thành tựu lớn nhất ủ Liên X trong ng uộ xây ựng hủ nghĩ xã hội từ 1925- 1941 là A. hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp. B. hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ. C. đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên. D. Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa. Câu 12: Thự hất ủ hính s h inh t mới ủ Lê nin là A. phát triển kinh tế do tư nhân quản lí. B. nhà nước nắm độc quyền về kinh tế. C. cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước. D. phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước. Câu 13: Đ n th ỉ XVII nền inh t nướ nào ph t triển nhất hâu Âu? A. Hà Lan. B. Anh. C. Pháp. D. Đức. Câu 14: Chính s h thuộ đị ủ thự ân phương Tây ở Đ ng N m Á ó điểm hung nào nổi ật? A. Không mở mang công nghiệp ở thuộc địa. B. Kìm hãm sự phát triển kinh tế thuộc địa. C. Vơ vét, đàn áp, chia để trị. D. Tăng thuế, mở đồn điền, bắt lính. Câu 15: C nướ thự ân phương Tây mở rộng và hoàn thành việ xâm lượ nướ Đ ng N m Á vào thời gi n nào? A. Đầu thế kỉ XIX. B. Giữa thế kỉ XIX. C. Cuối thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XX. Câu 16: Chi n tr nh giành độ lập ủ thuộ đị Anh ở ắ Mĩ về thự hất là một uộ h mạng tư sản, vì: A. giai cấp chủ nô cũng tham gia lãnh đạo cuộc cách mạng này. B. sau khi chiến tranh kết thúc, G.Oasinhton được bầu làm tổng thống. C. cuộc chiến tranh này đã không xoá bỏ chế độ nô lệ. D. đã mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Bắc Mĩ. Câu 17: Cu i th ỷ XIX, nướ Anh mất ần vị trí độ quyền ng nghiệp, ị nướ nào vượt qu ? A. Pháp, Mĩ. B. Mĩ, Đức. C. Mĩ, Nga. D. Mĩ, Pháp, Đức. Câu 18: Đ n u i th ỷ XIX, ng nghiệp Đứ đứng thứ mấy ở hâu Âu? A. Đứng thứ hai, sau Mĩ. B. Đứng thứ nhất. C. Đứng thứ ba, sau Mĩ, Anh. D. Đứng thứ tư, sau Mĩ, Anh, Pháp. Câu 19: C h mạng ngày 18/3/1871 ở nướ Ph p đượ gọi là h mạng v sản, vì uộ h mạng này A. lật đổ chính quyền giai cấp tư sản. B. do giai cấp tư sản lãnh đạo. C. đánh đuổi được quân Phổ. D. do giai cấp chủ nô lãnh đạo. Câu 20: C ng xã P ri là một nhà nướ iểu mới, vì C ng xã A. do nhân dân bầu ra theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu. B. đã ban bố và thi hành nhiều sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân. C. giải phóng quân đội và bộ máy cảnh sát của chế độ cũ. D. vừa ban bố pháp lệnh, vừa thi hành pháp lệnh. II. PHẦN TỰ LUẬN:(5,0 điểm) Câu 21: (2,0 điểm) Phân tích ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917. Câu 22: (3,0 điểm) a. Trình bày những nét tương đồng về: nguyên nhân, hậu quả, tính chất của hai cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX. b. Từ những hậu quả nặng nề mà Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) để lại cho nhân loại, em hãy lên hệ trách nhiệm của học sinh trong việc chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình thế giới.
- ..H .. ĐÁP ÁN Đ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: LỊCH SỬ -LỚP 8 A. HƯỚN DẪN CHẤM - Phần trắc nghiệm HS làm đúng đáp án theo hướng dẫn chấm cho điểm tối đa. - Phần tự luận: Nếu HS làm bài theo cách riêng nhưng vẫn đáp ứng được những yêu cầu cơ bản trong đáp án vẫn cho điểm tối đa như hướng dẫn chấm quy định. - Bài làm đạt điểm tối đa phải đảm bảo về cách diễn đạt chặt chẽ trong trình bày, không sai lỗi chính tả, bài làm sạch sẽ. . ĐÁP ÁN CHI TIẾT: I. PHẦN TRẮC N HIỆM: (5,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 20 mỗi đáp án khoanh đúng được 0.25 điểm ĐỀ GỐC Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA A D C D B C A C C B D D B C B D B B A B Đ I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA B C B D B B A C B B A B A D C D C B D D Đ II Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA B D A B B A C B D C C B D D A B B C A B Đ III Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA D D A C B D B B D D D D A A C C D B D B Đ IV Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA D D C B C D A D A B B B A B B C B C B C II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Chung ó 4 đề Câu Nội dung Điểm Câu 21 * Đ i với nướ Ng : 2,0 điểm - Đập tan ách áp bức, bóc lột của phong kiến, tư sản, giải phóng công nhân 0,5 và nhân dân lao động. - Đưa công nhân và nông dân làm chủ đất nước và vận mệnh của mình, xây dựng chủ nghĩa xã hội. 0,5 * Đ i với th giới: - Làm thay đổi cục diện thế giới. 0,25 - Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới. 0,25 - Cách mạng tháng Mười có ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào công nhân quốc tế và phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc. 0,5 Câu 22 . Nét tương đồng giữ 2 uộ Chi n tr nh th giới: 3,0 điểm - Nguyên nhân sâu xa: mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị 0,25 trường và thuộc địa. - Hậu quả: + Gây tổn thất lớn về người và của. 0,25 + Sau chiến tranh đều có một trật tự thế giới mới được thiết lập. 0,25 + Chiến tranh kết thúc, đưa tới nhiều chuyển biến mới trong tình hình thế 0,25 giới. - Tính chất: chiến tranh đế quốc phi nghĩa. + Chiến tranh thế giới thứ nhất mang tính chất phi nghĩa ở cả hai bên tham 0,5 chiến. + Chiến tranh thế giới thứ hai: giai đoạn đầu (tháng 9/1939 – tháng 6/1941) là chiến tranh phi nghĩa; từ tháng 9/1941, tính chất phi nghĩa thuộc về các 0.5
- nước phát xít. . Liên hệ tr h nhiệm ủ họ sinh: - Học tập, tu dưỡng đạo đức để trở thành những người công dân tốt, góp 0,5 phần xây dựng đất nước giàu mạnh, cũng như bảo vệ độc lập, hòa bình của đất nước, - Tích cực tham gia những phong trào chung nhằm tuyên truyền ý thức bảo vệ hòa bình, chống chiến tranh trong phạm vi nhà trường, địa phương, cũng 0,5 như cả nước và quốc tế, Ví dụ: tham gia vào cuộc thi viết thư UPU quốc tế với đề tài chống chiến tranh, i o viên r đề Duyệt ủ TCM Duyệt ủ H A T n Trần Thị Nhung i o viên phản iện Nguyễn Thị Ho
- TRƯỜN TH- THCS THẮN LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ N Ữ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ -LỚP 8 Lớp (Thời gi n làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍ NH THỨC Đ I (Đề ó 20 âu, in trong 02 tr ng) I. TRẮC N HIỆM (5,0 điểm) ( Thời gi n làm ài 20 phút) * K oa rò vào c ữ cá rước câ rả ờ đú : mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Đ n th ỉ XVII nền inh t nướ nào ph t triển nhất hâu Âu? A. Hà Lan. B. Anh. C. Pháp. D. Đức. Câu 2: Chính s h thuộ đị ủ thự ân phương Tây ở Đ ng N m Á ó điểm hung nào nổi ật? A. Không mở mang công nghiệp ở thuộc địa. B. Kìm hãm sự phát triển kinh tế thuộc địa. C. Vơ vét, đàn áp, chia để trị. D. Tăng thuế, mở đồn điền, bắt lính. Câu 3: C nướ thự ân phương Tây mở rộng và hoàn thành việ xâm lượ nướ Đ ng Nam Á vào thời gi n nào? A. Đầu thế kỉ XIX. B. Giữa thế kỉ XIX. C. Cuối thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XX. Câu 4: Chi n tr nh giành độ lập ủ thuộ đị Anh ở ắ Mĩ về thự hất là một uộ h mạng tư sản, vì A. giai cấp chủ nô cũng tham gia lãnh đạo cuộc cách mạng này. B. sau khi chiến tranh kết thúc, G.Oasinhton được bầu làm tổng thống. C. cuộc chiến tranh này đã không xoá bỏ chế độ nô lệ. D. đã mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Bắc Mĩ. Câu 5: Đâu là hạn h ủ uộ hi n tr nh giành độ lập 13 ng thuộ đị ủ Anh ở ắ Mĩ? A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. B. Không xóa bỏ chế độ nô lệ. C. Đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền. D. Xóa bỏ sự cai trị của chính phủ Anh. Câu 6: X định điểm gi ng nh u giữ h mạng tư sản Anh với hi n tr nh giành độ lập ủ 13 ng thuộ đị Anh ở ắ Mĩ? A. Đều có sự tham gia của giai cấp nô lệ. B. Đều mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. C. Đều do giai cấp tư sản và quý tộc phong kiến tư sản hoá lãnh đạo. D. Đều xoá bỏ các tàn dư phong kiến. Câu 7: Nội ung nào ưới đây là một trong những ý nghĩ việ ph t minh r m y hơi nướ ủ iêm O t? A. Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tang. B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện. D. Là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp. Câu 8: Nội ung nào ưới đây là một trong những hệ quả xã hội ủ h mạng ng nghiệp th ỉ XIII - XIX? A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. B. Các thành thị đông dân xuất hiện ngày càng nhiều. C. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản. D. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực. Câu 9: Cu i th ỷ XIX, nướ Anh mất ần vị trí độ quyền ng nghiệp, ị nướ nào vượt qu ? A. Pháp, Mĩ. B. Mĩ, Đức. C. Mĩ, Nga. D. Mĩ, Pháp, Đức. Câu 10: Đ n u i th ỷ XIX, ng nghiệp Đứ đứng thứ mấy ở hâu Âu?
- A. Đứng thứ hai, sau Mĩ. B. Đứng thứ nhất. C. Đứng thứ ba, sau Mĩ, Anh. D. Đứng thứ tư, sau Mĩ, Anh, Pháp. Câu 11: C h mạng ngày 18/3/1871 ở nướ Ph p đượ gọi là h mạng v sản, vì uộ h mạng này A. lật đổ chính quyền giai cấp tư sản. B. do giai cấp tư sản lãnh đạo. C. đánh đuổi được quân Phổ. D. do giai cấp chủ nô lãnh đạo. Câu 12: C ng xã P ri là một nhà nướ iểu mới, vì C ng xã A. do nhân dân bầu ra theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu. B. đã ban bố và thi hành nhiều sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân. C. giải phóng quân đội và bộ máy cảnh sát của chế độ cũ. D. vừa ban bố pháp lệnh, vừa thi hành pháp lệnh. Câu 13: Đảng Qu Đại đượ thành lập (năm 1885) đã A. đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc. B. chứng minh năng lực lãnh đạo cách mạng của giai cấp vô sản Ấn Độ. C. đưa giai cấp vô sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị. D. đánh dấu phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ đã thắng lợi hoàn toàn. Câu 14: M tiêu ủ tổ hứ Trung Qu đồng minh hội là A. dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc. B. tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc. C. đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh. D. đánh đổ Mãn Thanh, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày. Câu 15: Tính hất xã hội Trung Qu u i th ỷ XIX đầu th ỷ XX là A. nước thuộc địa. B. thuộc địa nửa phong kiến. C. nửa thuộc địa, nửa phong kiến. D. phong kiến. Câu 16: Nguyên nhân ơ ản ẫn đ n ùng nổ uộ Chi n tr nh th giới thứ nhất (1914-1918) là o mâu thuẫn giữ A. nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc. B. phe Hiệp ước với phe Liên minh. C. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản. D. các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa. Câu 17: S u h mạng 1905 - 1907, nướ Ng th o thể h hính trị nào? A. Xã hội chủ nghĩa. B. Dân chủ đại nghị. C. Quân chủ chuyên chế. D. Quân chủ lập hiến. Câu 18: Nguyên nhân ơ ản nào ẫn đ n uộ hủng hoảng inh t th giới 1929 - 1933? A. Các nước tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất một cách hợp lí. B. Sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu. C. Thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản ngày càng bị thu hẹp. D. Tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923. Câu 19: Thành tựu lớn nhất ủ Liên X trong ng uộ xây ựng hủ nghĩ xã hội từ 1925- 1941 là A. hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp. B. hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ. C. đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên. D. Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa. Câu 20: Thự hất ủ hính s h inh t mới ủ Lê nin là A. phát triển kinh tế do tư nhân quản lí. B. nhà nước nắm độc quyền về kinh tế. C. cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước. D. phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước. ..H ..
- TRƯỜN TH- THCS THẮN LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ N Ữ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ -LỚP 8 Lớp (Thời gi n làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍ NH THỨC Đ II (Đề ó 20 âu, in trong 02 tr ng) I. TRẮC N HIỆM (5,0 điểm) ( Thời gi n làm ài 20 phút) * K oa rò vào c ữ cá rước câ rả ờ đú : mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Thự hất ủ hính s h inh t mới ủ Lê nin là A. cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước. B. phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước. C. phát triển kinh tế do tư nhân quản lí. D. nhà nước nắm độc quyền về kinh tế. Câu 2: Đ n u i th ỷ XIX, ng nghiệp Đứ đứng thứ mấy ở hâu Âu? A. Đứng thứ hai, sau Mĩ. B. Đứng thứ ba, sau Mĩ, Anh. C. Đứng thứ tư, sau Mĩ, Anh, Pháp. D. Đứng thứ nhất. Câu 3: Thành tựu lớn nhất ủ Liên X trong ng uộ xây ựng hủ nghĩ xã hội từ 1925- 1941 là A. Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa. B. hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp. C. hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ. D. đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên. Câu 4: Cu i th ỷ XIX, nướ Anh mất ần vị trí độ quyền ng nghiệp, ị nướ nào vượt qu ? A. Pháp, Mĩ. B. Mĩ, Đức. C. Mĩ, Nga. D. Mĩ, Pháp, Đức. Câu 5: Nguyên nhân ơ ản nào ẫn đ n uộ hủng hoảng inh t th giới 1929 - 1933? A. Các nước tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất một cách hợp lí. B. Sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu. C. Thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản ngày càng bị thu hẹp. D. Tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923. Câu 6: Nội ung nào ưới đây là một trong những hệ quả xã hội ủ h mạng ng nghiệp th ỉ XIII - XIX? A. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản. B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. C. Các thành thị đông dân xuất hiện ngày càng nhiều. D. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực. Câu 7: S u h mạng 1905 - 1907, nướ Ng th o thể h hính trị nào? A. Xã hội chủ nghĩa. B. Dân chủ đại nghị. C. Quân chủ chuyên chế. D. Quân chủ lập hiến. Câu 8: Nội ung nào ưới đây là một trong những ý nghĩ việ ph t minh r m y hơi nướ ủ iêm O t? A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. B. Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tang. C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện. D. Là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp. Câu 9: Nguyên nhân ơ ản ẫn đ n ùng nổ uộ Chi n tr nh th giới thứ nhất (1914-1918) là o mâu thuẫn giữ A. nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc. B. phe Hiệp ước với phe Liên minh. C. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản. D. các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa. Câu 10: X định điểm gi ng nh u giữ h mạng tư sản Anh với hi n tr nh giành độ lập ủ 13 ng thuộ đị Anh ở ắ Mĩ? A. Đều xoá bỏ các tàn dư phong kiến.
- B. Đều có sự tham gia của giai cấp nô lệ. C. Đều mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. D. Đều do giai cấp tư sản và quý tộc phong kiến tư sản hoá lãnh đạo. Câu 11: Tính hất xã hội Trung Qu u i th ỷ XIX đầu th ỷ XX là A. nước thuộc địa. B. thuộc địa nửa phong kiến. C. nửa thuộc địa, nửa phong kiến. D. phong kiến. Câu 12: Đâu là hạn h ủ uộ hi n tr nh giành độ lập 13 ng thuộ đị ủ Anh ở ắ Mĩ? A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. B. Không xóa bỏ chế độ nô lệ. C. Đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền. D. Xóa bỏ sự cai trị của chính phủ Anh. Câu 13: M tiêu ủ tổ hứ Trung Qu đồng minh hội là A. dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc. B. tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc. C. đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh. D. đánh đổ Mãn Thanh, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày. Câu 14: Chi n tr nh giành độ lập ủ thuộ đị Anh ở ắ Mĩ về thự hất là một uộ h mạng tư sản, vì A. giai cấp chủ nô cũng tham gia lãnh đạo cuộc cách mạng này. B. sau khi chiến tranh kết thúc, G.Oasinhton được bầu làm tổng thống. C. cuộc chiến tranh này đã không xoá bỏ chế độ nô lệ. D. đã mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Bắc Mĩ. Câu 15: Đảng Qu Đại đượ thành lập (năm 1885) đã A. đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc. B. chứng minh năng lực lãnh đạo cách mạng của giai cấp vô sản Ấn Độ. C. đưa giai cấp vô sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị. D. đánh dấu phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ đã thắng lợi hoàn toàn. Câu 16: C nướ thự ân phương Tây mở rộng và hoàn thành việ xâm lượ nướ Đ ng N m Á vào thời gi n nào? A. Đầu thế kỉ XIX. B. Giữa thế kỉ XIX. C. Cuối thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XX. Câu 17: C ng xã P ri là một nhà nướ iểu mới, vì C ng xã: A. do nhân dân bầu ra theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu. B. đã ban bố và thi hành nhiều sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân. C. giải phóng quân đội và bộ máy cảnh sát của chế độ cũ. D. vừa ban bố pháp lệnh, vừa thi hành pháp lệnh. Câu 18: Chính s h thuộ đị ủ thự ân phương Tây ở Đ ng N m Á ó điểm hung nào nổi ật? A. Không mở mang công nghiệp ở thuộc địa B. Kìm hãm sự phát triển kinh tế thuộc địa C. Vơ vét, đàn áp, chia để trị D. Tăng thuế, mở đồn điền, bắt lính. Câu 19: C h mạng ngày 18/3/1871 ở nướ Ph p đượ gọi là h mạng v sản, vì uộ h mạng này A. lật đổ chính quyền giai cấp tư sản. B. do giai cấp tư sản lãnh đạo. C. đánh đuổi được quân Phổ. D. do giai cấp chủ nô lãnh đạo. Câu 20: Đ n th ỉ XVII nền inh t nướ nào ph t triển nhất hâu Âu? A. Hà Lan. B. Anh. C. Pháp. D. Đức. ..H ..
- TRƯỜN TH- THCS THẮN LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ N Ữ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ -LỚP 8 Lớp (Thời gi n làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍ NH THỨC Đ III (Đề ó 20 âu, in trong 02 tr ng) I. TRẮC N HIỆM (5,0 điểm) ( Thời gi n làm ài 20 phút) * K oa rò vào c ữ cá rước câ rả ờ đú : mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: C ng xã P ri là một nhà nướ iểu mới, vì C ng xã A. do nhân dân bầu ra theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu. B. giải phóng quân đội và bộ máy cảnh sát của chế độ cũ. C. vừa ban bố pháp lệnh, vừa thi hành pháp lệnh. D. đã ban bố và thi hành nhiều sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân. Câu 2: Cu i th ỷ XIX, nướ Anh mất ần vị trí độ quyền ng nghiệp, ị nướ nào vượt qu ? A. Mĩ, Nga. B. Mĩ, Pháp, Đức. C. Pháp, Mĩ. D. Mĩ, Đức. Câu 3: Đ n u i th ỷ XIX, ng nghiệp Đứ đứng thứ mấy ở hâu Âu? A. Đứng thứ nhất. B. Đứng thứ hai, sau Mĩ. C. Đứng thứ ba, sau Mĩ, Anh. D. Đứng thứ tư, sau Mĩ, Anh, Pháp. Câu 4: Nội ung nào ưới đây là một trong những ý nghĩ việ ph t minh r m y hơi nướ ủ iêm O t? A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. B. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện. C. Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tang. D. Là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp. Câu 5: Nội ung nào ưới đây là một trong những hệ quả xã hội ủ h mạng ng nghiệp th ỉ XIII - XIX? A. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. B. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản. C. Các thành thị đông dân xuất hiện ngày càng nhiều. D. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực. Câu 6: Đâu là hạn h ủ uộ hi n tr nh giành độ lập 13 ng thuộ đị ủ Anh ở ắ Mĩ? A. Đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền. B. Xóa bỏ sự cai trị của chính phủ Anh. C. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. D. Không xóa bỏ chế độ nô lệ. Câu 7: X định điểm gi ng nh u giữ h mạng tư sản Anh với hi n tr nh giành độ lập ủ 13 ng thuộ đị Anh ở ắ Mĩ? A. Đều có sự tham gia của giai cấp nô lệ. B. Đều mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. C. Đều do giai cấp tư sản và quý tộc phong kiến tư sản hoá lãnh đạo. D. Đều xoá bỏ các tàn dư phong kiến. Câu 8: C nướ thự ân phương Tây mở rộng và hoàn thành việ xâm lượ nướ Đ ng N m Á vào thời gi n nào? A. Đầu thế kỉ XIX. B. Giữa thế kỉ XIX. C. Cuối thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XX. Câu 9: Chi n tr nh giành độ lập ủ thuộ đị Anh ở ắ Mĩ về thự hất là một uộ h mạng tư sản, vì A. giai cấp chủ nô cũng tham gia lãnh đạo cuộc cách mạng này. B. sau khi chiến tranh kết thúc, G.Oasinhton được bầu làm tổng thống. C. cuộc chiến tranh này đã không xoá bỏ chế độ nô lệ. D. đã mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Bắc Mĩ Câu 10: Đ n th ỉ XVII nền inh t nướ nào ph t triển nhất hâu Âu?
- A. Pháp. B. Đức. C. Hà Lan. D. Anh. Câu 11: Chính s h thuộ đị ủ thự ân phương Tây ở Đ ng N m Á ó điểm hung nào nổi ật? A. Không mở mang công nghiệp ở thuộc địa. B. Kìm hãm sự phát triển kinh tế thuộc địa. C. Tăng thuế, mở đồn điền, bắt lính. D. Vơ vét, đàn áp, chia để trị. Câu 12: Thành tựu lớn nhất ủ Liên X trong ng uộ xây ựng hủ nghĩ xã hội từ 1925- 1941 là A. hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp. B. hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ. C. đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên. D. Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa. Câu 13: Thự hất ủ hính s h inh t mới ủ Lê nin là A. phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước. B. phát triển kinh tế do tư nhân quản lí. C. nhà nước nắm độc quyền về kinh tế. D. cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước. Câu 14: S u h mạng 1905 - 1907, nướ Ng th o thể h hính trị nào? A. Quân chủ chuyên chế. B. Xã hội chủ nghĩa. C. Dân chủ đại nghị. D. Quân chủ lập hiến. Câu 15: Nguyên nhân ơ ản nào ẫn đ n uộ hủng hoảng inh t th giới 1929 - 1933? A. Các nước tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất một cách hợp lí. B. Thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản ngày càng bị thu hẹp. C. Sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu. D. Tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923. Câu 16: Tính hất xã hội Trung Qu u i th ỷ XIX đầu th ỷ XX là A. nước thuộc địa. B. thuộc địa nửa phong kiến. C. nửa thuộc địa, nửa phong kiến. D. phong kiến. Câu 17: Nguyên nhân ơ ản ẫn đ n ùng nổ uộ Chi n tr nh th giới thứ nhất (1914-1918) là o mâu thuẫn giữ A. nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc. B. phe Hiệp ước với phe Liên minh. C. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản. D. các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa. Câu 18: Đảng Qu Đại đượ thành lập (năm 1885) đã A. đưa giai cấp vô sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị. B. đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộ. C. chứng minh năng lực lãnh đạo cách mạng của giai cấp vô sản Ấn Độ. D. đánh dấu phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ đã thắng lợi hoàn toàn. Câu 19: M tiêu ủ tổ hứ Trung Qu đồng minh hội là A. dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc. B. tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc. C. đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh. D. đánh đổ Mãn Thanh, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày. Câu 20: C h mạng ngày 18/3/1871 ở nướ Ph p đượ gọi là h mạng v sản, vì uộ h mạng này A. do giai cấp tư sản lãnh đạo. B. lật đổ chính quyền giai cấp tư sản. C. đánh đuổi được quân Phổ. D. do giai cấp chủ nô lãnh đạo. ..H ..
- TRƯỜN TH- THCS THẮN LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ N Ữ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ -LỚP 8 Lớp (Thời gi n làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍ NH THỨC Đ IV (Đề ó 20 âu, in trong 02 tr ng) I. TRẮC N HIỆM (5,0 điểm) ( Thời gi n làm ài 20 phút) * K oa rò vào c ữ cá rước câ rả ờ đú : mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Thành tựu lớn nhất ủ Liên X trong ng uộ xây ựng hủ nghĩ xã hội từ 1925- 1941 là A. hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp. B. hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ. C. đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên. D. Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa. Câu 2: Thự hất ủ hính s h inh t mới ủ Lê nin là A. phát triển kinh tế do tư nhân quản lí. B. nhà nước nắm độc quyền về kinh tế. C. cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước. D. phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước. Câu 3: S u h mạng 1905 - 1907, nướ Ng th o thể h hính trị nào? A. Xã hội chủ nghĩa. B. Dân chủ đại nghị. C. Quân chủ chuyên chế. D. Quân chủ lập hiến. Câu 4: Nguyên nhân ơ ản nào ẫn đ n uộ hủng hoảng inh t th giới 1929 - 1933? A. Các nước tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất một cách hợp lí. B. Sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu. C. Thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản ngày càng bị thu hẹp. D. Tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923. Câu 5: Tính hất xã hội Trung Qu u i th ỷ XIX đầu th ỷ XX là A. nước thuộc địa. B. thuộc địa nửa phong kiến. C. nửa thuộc địa, nửa phong kiến. D. phong kiến. Câu 6: Nguyên nhân ơ ản ẫn đ n ùng nổ uộ Chi n tr nh th giới thứ nhất (1914-1918) là o mâu thuẫn giữ A. nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc. B. phe Hiệp ước với phe Liên minh. C. giai cấp công nhân với giai cấp tư sản. D. các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa. Câu 7: Đảng Qu Đại đượ thành lập (năm 1885) đã A. đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc. B. đưa giai cấp vô sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị. C. chứng minh năng lực lãnh đạo cách mạng của giai cấp vô sản Ấn Độ. D. đánh dấu phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ đã thắng lợi hoàn toàn. Câu 8: M tiêu ủ tổ hứ Trung Qu đồng minh hội là A. dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc. B. tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc. C. đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh. D. đánh đổ Mãn Thanh, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày. Câu 9: C h mạng ngày 18/3/1871 ở nướ Ph p đượ gọi là h mạng v sản, vì uộ h mạng này A. lật đổ chính quyền giai cấp tư sản. B. do giai cấp tư sản lãnh đạo. C. đánh đuổi được quân Phổ. D. do giai cấp chủ nô lãnh đạo. Câu 10: C ng xã P ri là một nhà nướ iểu mới, vì C ng xã A. do nhân dân bầu ra theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu. B. đã ban bố và thi hành nhiều sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân. C. giải phóng quân đội và bộ máy cảnh sát của chế độ cũ.
- D. vừa ban bố pháp lệnh, vừa thi hành pháp lệnh. Câu 11: Cu i th ỷ XIX, nướ Anh mất ần vị trí độ quyền ng nghiệp, ị nướ nào vượt qu ? A. Pháp, Mĩ. B. Mĩ, Đức. C. Mĩ, Nga. D. Mĩ, Pháp, Đức. Câu 12: Đ n u i th ỷ XIX, ng nghiệp Đứ đứng thứ mấy ở hâu Âu? A. Đứng thứ hai, sau Mĩ. B. Đứng thứ nhất. C. Đứng thứ ba, sau Mĩ, Anh. D. Đứng thứ tư, sau Mĩ, Anh, Pháp. Câu 13: Nội ung nào ưới đây là một trong những ý nghĩ việ ph t minh r m y hơi nướ ủ iêm O t? A. Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tang. B. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. C. Điều kiện lao động của công nhân được cải thiện. D. Là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp. Câu 14: Nội ung nào ưới đây là một trong những hệ quả xã hội ủ h mạng ng nghiệp th ỉ XIII - XIX? A. Đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực. B. Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản. C. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao. D. Các thành thị đông dân xuất hiện ngày càng nhiều. Câu 15: Đâu là hạn h ủ uộ hi n tr nh giành độ lập 13 ng thuộ đị ủ Anh ở ắ Mĩ? A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển. B. Không xóa bỏ chế độ nô lệ. C. Đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền. D. Xóa bỏ sự cai trị của chính phủ Anh. Câu 16: X định điểm gi ng nh u giữ h mạng tư sản Anh với hi n tr nh giành độ lập ủ 13 ng thuộ đị Anh ở ắ Mĩ? A. Đều có sự tham gia của giai cấp nô lệ. B. Đều xoá bỏ các tàn dư phong kiến. C. Đều mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. D. Đều do giai cấp tư sản và quý tộc phong kiến tư sản hoá lãnh đạo. Câu 17: C nướ thự ân phương Tây mở rộng và hoàn thành việ xâm lượ nướ Đ ng N m Á vào thời gi n nào? A. Đầu thế kỉ XIX. B. Giữa thế kỉ XIX. C. Cuối thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XX. Câu 18: Chi n tr nh giành độ lập ủ thuộ đị Anh ở ắ Mĩ về thự hất là một uộ h mạng tư sản, vì A. cuộc chiến tranh này đã không xoá bỏ chế độ nô lệ. B. giai cấp chủ nô cũng tham gia lãnh đạo cuộc cách mạng này. C. đã mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Bắc Mĩ. D. sau khi chiến tranh kết thúc, G.Oasinhton được bầu làm tổng thống. Câu 19: Đ n th ỉ XVII nền inh t nướ nào ph t triển nhất hâu Âu? A. Hà Lan. B. Anh. C. Pháp D. Đức. Câu 20: Chính s h thuộ đị ủ thự ân phương Tây ở Đ ng N m Á ó điểm hung nào nổi ật? A. Không mở mang công nghiệp ở thuộc địa. B. Vơ vét, đàn áp, chia để trị. C. Kìm hãm sự phát triển kinh tế thuộc địa. D. Tăng thuế, mở đồn điền, bắt lính. ..H ..
- TRƯỜN TH- THCS THẮN LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: N Ữ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ 9 Lớp (Thời gi n làm ài 45 phút) ĐĐ ICHÍNH THỨC (Đề ó 22 âu, in trong 03 tr ng) A/ TRẮC N HIỆM: (5,0 điểm) (Thời gi n làm ài 20 phút) * Hãy ho nh tròn vào hữ i đầu âu trả lời đúng từ âu 1 đ n âu 20. Câu 1: i n huyển qu n trọng nhất về hính trị ủ hâu Á s u hi n tr nh th giới thứ h i là A. đều trở thành đối tượng xâm lược của Mĩ. B. các nước lần lượt giành được độc lập. C. đều trở thành những nước công nghiệp mới. D. có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh nhất thế giới. Câu 2: Đặ điểm hung ủ nướ Đ ng N m Á ng y s u hi n tr nh th giới thứ h i t thú là A. bị các nước tư bản Âu-Mĩ quay trở lại xâm lược B. giành được độc lập bằng hình thức khởi nghĩa vũ trang. C. thuộc địa kiểu cũ của các nước tư bản phương Tây. D. thuộc địa kiểu mới của các nước thực dân phương Tây. Câu 3: Hiệp hội qu gi Đ ng N m Á (ASEAN) r đời trong i ảnh A. trật tự hai cực Ianta hình thành. B. Chiến tranh lạnh chấm dứt. C. xu thế liên kết khu vực phát triển mạnh. D. trật tự Vec-xai-Oa-sinh-tơn tan rã. Câu 4: Từ những năm 90 ủ th ỷ XX, “một hương mới mở r trong lị h sử hu vự Đ ng N m Á” vì A. ASEAN từ 5 nước ban đầu đã phát triển lên 10 nước thành viên. B. vấn đề Campuchia được giải quyết bằng hiệp định Pari (10/1993). C. quan hệ giữa ba nước Đông Dương và ASEAN được cải thiện tích cực. D. các nước đã kí Hiến chương ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh. Câu 5: “L đị mới trỗi ậy” là h i niệm ùng để hỉ phong trào giải phóng ân tộ ở đâu? A. Châu Á B. Châu Phi C. Khu vực Mĩ-Latinh D. Khu vực Đông Bắc Á Câu 6: Qu gi nào đượ mệnh nh là “L ờ đầu trong phong trào giải phong ân tộ ở Mĩ-Latinh? A. Ac-hen-ti-na B. Chi Lê C. Ni-ca-ra-goa D. Cu-ba Câu 7: Điểm tương đồng ủ phong trào giải phóng ân tộ ở hâu Phi và Mĩ-Latinh sau Chi n tr nh th giới thứ h i là đều A. chống lại ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ. B. đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân để giành độc lập. C. hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang. D. do Đảng cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo. Câu 8: Nguyên nhân nào là ơ ản nhất thú đẩy nền inh t Mĩ ph t triển nh nh hóng s u hi n tr nh th giới thứ h i? A. Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học- kĩ thuật. B. Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến. C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. Tập trung sản xuất và tư bản cao. Câu 9: Mĩ là nướ hởi đầu uộ A. cách mạng công nghiệp B. cách mạng kĩ thuật và công nghiệp C. cách mạng khoa học – công nghệ D. cách mạng công nghệ thông tin. Câu 10: Nhân t quy t định nào giúp Nhật ản vươn lên trở thành siêu ường về inh t ?
- A. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước. B. Chi phí cho quốc phòng rất thấp. C. Con người được coi là vốn quí nhất. D. Áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật. Câu 11: S u hi n tr nh th giới thứ h i Nhật ản tập trung nguồn lự để ưu tiên ph t triển lĩnh vự nào? A. Kinh tế B. Quân sự C. Khoa học- kĩ thuật D. Giáo dục Câu 12: Th m ự hội nghị I nt (2/1945) gồm nguyên thủ đại iện ho qu gi nào? A. Anh, Pháp, Mĩ. B. Anh, Pháp, Liên Xô C. Liên Xô, Mĩ, Anh. D. Liên Xô, Mĩ, Pháp Câu 13: Kh i quân sự ắ Đại Tây Dương (NATO) o Mĩ thành lập năm 1949 nhằm m đí h gì? A. Chống lại phong trào giải phóng dân tộc thế giới. B. Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu. C. Chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam. D. Chống lại các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới. Câu 14: Hội nghị I nt iễn r trong i ảnh Chi n tr nh th giới thứ h i A. bùng nổ B. đã kết thúc C. đang diễn ra ác liệt. D. bước vào gia đoạn kết thúc Câu 15: Một trong những nguyên tắ hoạt động ủ Liên hợp qu là A. chung sống hòa bình vừa hợp tác, vừa đấu tranh. B. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. C. hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội. D. tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước thành viên. Câu 16: Nguyên tắ “ iải quy t tr nh hấp qu t ằng iện ph p hò ình” ủ Liên hợp qu đượ Việt N m vận ng để giải quy t vấn đề nào hiện n y? A. Thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước. B. Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN. C. Bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, hải đảo và toàn vẹn lãnh thổ. D. Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế. Câu 17: Cuộ h mạng ho họ - ĩ thuật từ những năm 40 ủ th ỉ XX ó t động như th nào đ i với Việt N m? A. Vừa tạo ra thời cơ vừa đặt ra thách thức mới. B. Làm cản trở sự phát triển của hàng hóa nội địa. C. Xóa bỏ hoàn toàn quan hệ sản xuất phong kiến. D. Đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp mới. Câu 18: Thự ân Ph p ti n hành h i th thuộ đị ở Việt N m là o A. Pháp là nước thắng trận nhưng bị chiến tranh tàn phá nặng nề. B. Việt Nam có nguồn nhân công lớn và rẻ mạt C. Việt Nam là nước giàu có về tài nguyên thiên nhiên. D. Việt Nam là nước có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Câu 19: M đí h ủ thự ân Ph p hi ti n hành h i th thuộ đị lần thứ h i (1919- 1929) ở Đ ng Dương, trong đó ó Việt N m là gì? A. Chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh thế giới mới. B. Bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra. C. Phát triển kinh tế xã hội thuộc địa. D. Cạnh tranh với các thuộc địa khác của thực dân Pháp. Câu 20: Trong uộ h i th thuộ đị lần thứ h i (1919-1929) thự ân Ph p tập trung v n vào việ lập đồn điền o su và h i th th n vì A. cao su và than là những mặt hàng cần thiết cho sự phát triển của thuộc địa. B. Việt Nam có diện tích cao su và trữ lượng than lớn nhất ở Đông Nam Á. C. cao su và than là hai mặt hàng thị trường Pháp và thế giới có nhu cầu lớn. D. cao su và than dễ khai thác hơn các loại tài nguyên thiên nhiên khác. / TỰ LUẬN: (5,0 điểm) (Thời gi n làm ài 25 phút)
- Câu 21: (2,0 điểm) Xu thế phát triển chung của thế giới ngày nay là gì? Xu thế chung đó đặt ra cho Việt Nam thời cơ và thách thức như thế nào? Câu 22: (3,0 điểm) Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện nay có tác động tích cực và tiêu cực đến đời sống, kinh tế và môi trường như thế nào? Chúng ta phải làm gì để hạn chế những tiêu cực mà cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật mang lại? ------ HẾ ------

