Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử Lớp 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

docx 48 trang tieumy 08/09/2025 950
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử Lớp 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_i_mon_lich_su_lop_7_8_9_nam_2021_2022_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử Lớp 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ LỚP 7 NĂM HỌC: 2021-2022 Chủ đề Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp cao Chủ đề 1: Sự Biết được Lãnh địa phong hình thành và kiến và đặc trưng kinh tế phát triển của của Lãnh địa phong kiến. XHPK ở châu Âu (1 tiết) Số câu: 2 2 2 Số điểm: 0,5 0,5 Tỉ lệ 5% 5% Chủ đề 2: Sự Biết được những nước đi hình thành đầu các cuộc phát kiến địa CNTB và các lí và điều kiện dẫn đến các cuộc đấu tranh cuộc phát kiến địa lí. của giai cấp TS chống PK (2 tiết) Số câu: 2 2 Số điểm: 0,5 0,5 Tỉ lệ: 5% 5% Chủ đề 3: Các Biết được công cụ lao quốc gia phong động bằng sắt, phần hoa kiến ở châu Á lợi của người nông dân (4 tiết) phải nộp cho địa chủ, chữ viết riêng của người Ấn Đô, cây lương thực chủ yếu của Đông Nam Á,giai cấp thống trị của XH phương Đông và phương Tây, tôn giáo của quốc gia PK ĐNA,4 phát minh lớn của TQ,những nét chung của các quốc gia PK ĐNÁ. Số câu: 8 8 Số điểm: 2,0 2,0 Tỉ lệ : 20% 20% Chủ đề 4: Những Trình bày nét chung vè xã được cơ sở hội phong kiến kinh tế - xã (1 tiết) hội của chế độ phong kiến ở các nước phương Đông và phương Tây. Số câu: 1 1 Số điểm: 1,0 1,0 Tỉ lệ : 10%
  2. 10% Chủ đề 5: Buổi Biết được địa điểm làm Trình bày công lao Trình bày sự Giải thích đầu độc lập thời kinh đô của nhà Ngô, của Đinh Bộ Lĩnh, thay đổi văn thời Đinh- Ngô Đinh- Tiền Đinh Bộ Lĩnh được nhân ý thức độc lập tự hóa nước Đại Tiền Lê các Lê dân tôn xưng,ruộng đất chủ của Ngô Cồ Việt thời nhà sư lại (3 tiết) thời Đinh- Tiền Lê Quyền, Đinh Bộ Đinh- Tiền Lê được trọng Lĩnh chọn Hoa Lư dụng. làm kinh đô,bộ máy tổ chức thời Tiền-Lê , các nhà sư được trọng dụng. Số câu: 3 5 1/2 1/2 9 Số điểm: 0,75 1,25 1,0 1,0 4,0 Tỉ lệ : 7,5% 12,5% 10% 10% 40% Chủ đề 6: Nước Biết được Lý Công Uẩn Trình bày được Đại Việt thời Lý chọn Thăng Long làm truyền thống yêu (5 tiết) kinh đô chuộng hòa bình của dân tộc trong kháng chiến chống Tống, mục đích LTK đánh vào châu Ung, châm Khâm, cách kết thúc chiến tranh của LTK Số câu: 1 3 4 Số điểm: 0,25 0,75 1,0 Tỉ lệ : 2,5 7,5 10% Chủ đề 6: Nước Trình bày chủ Đại Việt thời trương tuyển dụng Trần quân đội nhà Trần, (9 tiết) thái độ của nhà Trần khi quân Mông Cổ xâm lược, người có công lao trong cuộc kháng chiến chống quân Mông nguyên lần 1, kế sách của nhà Trần. Số câu: 4 4 Số điểm: 1,0 1,0 Tỉ lệ : 10% 10% Tổng số câu: 16 12 1+1/2 1/2 30 Tổng số điểm : 4,0 3,0 2,0 1,0 10 Tỉ lệ 100% 40% 30% 20% 10% 100%
  3. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ 7 Lớp (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I (Đề có 30 câu, in trong 04 trang) A/ TRẮC NGHIỆM:(7,0 điểm) * Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1: Lãnh địa phong kiến là: A. vùng đất rộng lớn của nông dân. B. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa phong kiến. C. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa và nông nô. D. vùng đất rộng lớn của các tướng lĩnh quân sự. Câu 2: Đặc trưng kinh tế của lãnh địa phong kiến là gì? A. Tự cung tự cấp, trao đổi mua bán tự do. B. Kinh tế hàng hóa, trao đổi mua bán tự do. C. Khép kín, sản xuất hàng hóa nhiều. D. Tự cung tự cấp ít trao đổi mua bán. Câu 3: Những nước nào đi đầu trong các cuộc phát kiến địa lí: A. Mĩ, Anh B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha C. Anh, Pháp D. Pháp, Đức Câu 4: Một trong những điều kiện đưa đến cuộc phát kiến địa lí thế kỉ XV-XVI là: A. nhu cầu tìm kiếm con đường mới. B. khoa học-kĩ thuật có những bước tiến đáng kể. C. nhu cầu giao lưu thương mại qua Địa Trung Hải. D. nhu cầu tiêu dùng của quí tộc phong kiến ngày càng tăng. Câu 5: Công cụ lao động bằng sắt đã xuất hiện ở Trung Quốc dưới thời: A. Xuân Thu- Chiến Quốc B. Tam Quốc C. Tần D. Hán Câu 6: Phần hoa lợi của người nông dân phải nộp cho địa chủ khi nhận ruộng của họ gọi là: A. Thuế B. Hoa lợi C. Địa tô D. Tô, tức Câu 7: Trung Quốc có 4 phát minh lớn đó là: A. gốm, giấy, la bàn, thuốc súng. B. la bàn, thuốc súng, thuyền, giấy. C. giấy, la bàn, thuốc súng, nghề in. D. la bàn, thuốc súng, nghề in, thuyền. Câu 8: Người Ấn Độ đã có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến là: A. chữ tượng hình B. chữ Phạn C. chữ Hán D. chữ Hin-đu Câu 9: Nét chung về điều kiện tự nhiên của các quốc gia Đông Nam Á là: A. chịu ảnh hưởng của khí hậu gió mùa B. chịu ảnh hưởng của khí hậu ôn đới C. chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới D. chịu ảnh hưởng của khí hậu hàn đới Câu 10: Cây lương thực chủ yếu của cư dân các quốc gia Đông Nam Á là: A. cây lúa mì B. cây ăn củ quả C. cây Ngô D. cây lúa nước Câu 11: Gai cấp nào là giai cấp thống trị trong xã hội phương Đông? A. Nông nô B. Lãnh chúa C. Địa chủ D. Nông dân Câu 12: Tôn giáo nào là nền tảng tư tưởng của giai cấp phong kiến thống trị ở nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á? A.Nho giáo B. Thiên chúa giáo C. Phật giáo D. Hồi giáo Câu 13: Sau khi lên ngôi vua Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập? A. Hoa Lư B. Phong Châu C. Đại La D. Cổ Loa Câu 14: Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng: A. Vạn Thắng Vương B. Bắc Bình Vương C. Bình Định Vương D. Bố Cái Đại Vương Câu 15: Công lao to lớn đầu tiên của Đinh Bộ Lĩnh đối với lịch sử dân tộc là gì? A. Chấm dứt ách thống trị của phương Bắc, tái thiết nền độc lập.
  4. B. Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước. C. Củng cố vững chắc nhà nước trung ương tập quyền D. Thiết lập quan hệ giao bang hòa hiếu với Trung Hoa Câu 16: Nội dung nào sau đây thể hiện rõ nhất ý thức độc lập, tự chủ của Ngô Quyền? A. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ, thiết lập một chính quyền mới ở trung ương. B. Lên ngôi vua, chọn Cổ Loa làm kinh đô. C. Quy định lễ nghi trong triều, trang phục quan lại các cấp. D. Chủ động thiết lập quan hệ giao bang với nhà Nam Hán. Câu 17: Thời Đinh- Tiền Lê ruộng đất trong nước nói chung thuộc sở hữu của: A.làng xã B. địa chủ C. nhà nước D. nông dân Câu 18: Tại sao Đinh Bộ Lĩnh chọn Hoa Lư làm kinh đô? A. Có địa hình bằng phẳng, thuận lợi cho việc tập trung dân cư. B. Địa hình cao, cư dân ít chịu ảnh hưởng của lũ lụt. C. Là quê hương của Đinh Bộ Lĩnh, địa hình hiểm trở, thuận lợi cho việc phòng thủ đất nước. D. Tập trung nhiều nhân tài có thể giúp vua xây dựng đất nước. Câu 19: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tổ chức bộ máy nhà nước thời Tiền Lê? A. Vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về dân sự và quân sự. B. Giúp việc cho vua có Thái sư và Đại sư. C. Giúp việc cho vua là Tể tướng. D. Dưới vua là các chức quan văn, võ. Câu 20: Tại sao dưới thời Đinh Tiền-Lê các nhà sư rất được trọng dụng? A. Quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp. B. Đạo phật ảnh hưởng sâu rộng và các nhà sư có học vấn uyên bác nhất trong xã hội. C. Các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế, chính trị rất lớn. D. Thể hiện khả năng bảo vệ độc lập dân tộc của Đại Cồ Việt. Câu 21: Truyền thống yêu chuộng hòa bình của dân tộc được thể hiện trong cuộc kháng chiến chống Tống như thế nào? A. Quân ta truy kích tiêu diệt quân Tống B. Trao trả tù binh và đặt lại quan hệ giao bang. C. Giết chết tướng Hầu Nhân Bảo. D. Quân ta đóng cọc mai phục địch trên sông Bạch Đằng. Câu 22: Lí do chủ yếu mà Lý Công Uẩn chọn Thăng Long làm kinh đô của nhà Lý vì: A. nơi đây có sông Tô Lịch thông ra sông Hồng, thuận tiện cho nhà vua ngồi thuyền rồng đi ngắm cảnh. B. Thăng Long gần với quê hương của ông (Từ Sơn- Bắc Ninh) C. đất Thăng Long hội tụ đầy đủ những điều kiện thuận lợi để trở thành trung tâm của đất nước về mọi mặt. D. Lý Công Uẩn không thích đất Hoa Lư và muốn đoạn tuyệt hoàn toàn với nhà Tiền Lê. Câu 23: Lý Thường Kiệt đánh vào châu Ung, châu Khâm, châu Liêm vào mục đích gì? A. Đánh vào bộ chỉ huy của quân Tống. B. Đánh vào nơi quân Tống tích trữ lương thực và khí giới để đánh Đại Việt. C. Đánh vào nơi tập trung quân của Tống trước khi đánh Đại Việt. D. Đánh vào đồn quân Tống gần biên giới của Đại Việt. Câu 24: Lý Thường Kiệt chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách nào? A. Thương lượng đề nghị “giảng hòa”. B. Tổng tiến công truy kích kẻ thù đến cùng. C. Kí hòa ước kết thúc chiến tranh. D. Đề nghị giảng hòa củng cố lực lượng chờ thời cơ. Câu 25: Thời Trần quân đội được tuyển chọn theo chủ trương: A. Quân phải đông, nước mới mạnh. B. Quân lính cốt tinh nhuệ , không cốt đông.
  5. C. Quân lính vừa đông, vừa tinh nhuệ. D. Quân đội phải văn võ song toàn. Câu 26: Trước nguy cơ đất nước bị quân Mông Cổ xâm lược, triều đình nhà Trần có thái độ: A. kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến. B. chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến. C. cho sứ giả của mình sang giảng hòa. D. đưa quân sang đánh Mông Cổ. Câu 27: Người có công lớn tổ chức cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ là: A. Trần Quốc Tuấn B. Trần Thủ Độ C. Trần Thánh Tông D. Trần Quang Khải Câu 28: Khi quân Mông Cổ kéo vào Thăng Long, vua Trần đã chỉ đạo nhân dân Thăng Long thực hiện chủ trương: A. kiên quyết chống trả để bảo vệ Thăng Long. B. “vườn không nhà trống” C. cho người già, phụ nữ và trẻ con đi sơ tán. D. xây dựng phòng tuyến để ngăn chặn bước tiến của quân xâm lược. B- TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Hoàn thành bảng thống kê về cơ sở kinh tế - xã hội của chế độ phong kiến ở các nước phương Đông và phương Tây theo mẫu sau: phương Đông phương Tây Ruộng đất Các giai cấp cơ bản Câu 2: (2,0 điểm) Văn hóa nước Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê có gì thay đổi? Tại sao ở thời Đinh- Tiền Lê, các nhà sư lại được trọng dụng?
  6. ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: LỊCH SỬ LỚP 7 I. HƯỚNG DẪN CHUNG: 1. Học sinh làm đúng theo quy định hướng dẫn chấm (phần trắc nghiệm) 2. Học sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong Hướng dẫn chấm bài thi, thì vẫn cho đủ điểm như Hướng dẫn quy định. 3. Điểm toàn bài là điểm của từng câu, không làm tròn điểm. II. ĐÁP ÁN CHI TIẾT: A- Trắc nghiệm: (7,0 điểm) Từ câu 01 đến câu 28, mỗi đáp án khoanh đúng được 0.25 điểm ĐỀ I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D B B A C C B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A D C A D A B A Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án A C C B B C B A Câu 25 26 27 28 Đáp án B A B B ĐỀ II Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D B B B B A A Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C C C C A B D C Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án C A C A A C D C Câu 25 26 27 28 Đáp án A A C C ĐỀ III Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A D A A A D C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C D D C C A A Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án C C D D B D B D Câu 25 26 27 28 Đáp án B B D D ĐỀ IV
  7. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C D C D A D C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C A B D D A C Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 Đáp án A B A C D B D C Câu 25 26 27 28 Đáp án B A A A B- Tự luận: ( 3,0 điểm) Chung cả 4 đề CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Xã hội phương Đông Xã hội phương Tây Câu 1 Ruộng đất - Ruộng đất nằm trong tay - Ruộng đất nằm 0,5 (1,0 điểm) địa chủ, giao cho nông dân trong tay Lãnh sản xuất (0,25) chúa, giao cho nông nô sản xuất (0,25) Các giai cấp cơ - Gồm 2 giai cấp cơ bản là - Gồm 2 giai cấp cơ 0,5 bản địa chủ và nông dân lĩnh bản là Lãnh chúa canh (0,25) phong kiến và nông nô (0,25) Câu 2 - Văn hóa: (2,0 điểm) + Nho học chưa tạo được ảnh hưởng. 0,25 + Giáo dục chưa phát triển 0,25 + Đạo phật được truyền bá rộng rãi, nhà sư được nhân dân quí trọng 0,25 + Nhiều loại hình văn hóa dân gian tồn tại và phát triển 0,25 - Thời Đinh- Tiền Lê, các nhà sư được trọng dụng vì: Thời kì này giáo dục chưa phát triển nên số người đi học rất ít mà phần lớn người đi 0,5 học là các nhà sư. Chính vì vậy các nhà sư thường là người có học và giỏi chữ Hán nên 0,5 được nhà nước và nhân dân quí trong. Thắng Lợi, ngày 25 tháng 12 năm 2021 Người ra đề Duyệt của tổ chuyên môn Nguyễn Thị Hoa Người phản biện Duyệt của ban giám hiệu
  8. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: NGỮ VĂN- KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ 7 Lớp (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II ( Đề có 30 câu, in trong 04 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) * Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1. Người có công lớn tổ chức cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ là: A. Trần Thánh TôngB. Trần Thủ Độ C. Trần Quang Khải D. Trần Quốc Tuấn Câu 2. Những nước nào đi đầu trong các cuộc phát kiến địa lí: A. Pháp, Đức B. Mĩ, Anh C. Anh, PhápD. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha Câu 3. Công lao to lớn đầu tiên của Đinh Bộ Lĩnh đối với lịch sử dân tộc là gì? A. Chấm dứt ách thống trị của phương Bắc, tái thiết nền độc lập. B. Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước. C. Thiết lập quan hệ giao bang hòa hiếu với Trung Hoa D. Củng cố vững chắc nhà nước trung ương tập quyền Câu 4. Truyền thống yêu chuộng hòa bình của dân tộc được thể hiện trong cuộc kháng chiến chống Tống như thế nào? A. Giết chết tướng Hầu Nhân Bảo. B. Trao trả tù binh và đặt lại quan hệ giao bang. C. Quân ta truy kích tiêu diệt quân Tống D. Quân ta đóng cọc mai phục địch trên sông Bạch Đằng. Câu 5. Thời Trần quân đội được tuyển chọn theo chủ trương: A. Quân phải đông, nước mới mạnh. B. Quân lính cốt tinh nhuệ , không cốt đông. C. Quân đội phải văn võ song toàn. D. Quân lính vừa đông, vừa tinh nhuệ. Câu 6. Lý Thường Kiệt đánh vào châu Ung, châu Khâm, châu Liêm vào mục đích gì? A. Đánh vào nơi tập trung quân của Tống trước khi đánh Đại Việt. B. Đánh vào nơi quân Tống tích trữ lương thực và khí giới để đánh Đại Việt. C. Đánh vào bộ chỉ huy của quân Tống. D. Đánh vào đồn quân Tống gần biên giới của Đại Việt. Câu 7. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tổ chức bộ máy nhà nước thời Tiền Lê? A. Giúp việc cho vua là Tể tướng. B. Giúp việc cho vua có Thái sư và Đại sư. C. Vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về dân sự và quân sự. D. Dưới vua là các chức quan văn, võ. Câu 8. Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng: A. Vạn Thắng Vương B. Bố Cái Đại Vương C. Bình Định Vương D. Bắc Bình Vương Câu 9. Đặc trưng kinh tế của lãnh địa phong kiến là gì?
  9. A. Tự cung tự cấp, trao đổi mua bán tự do. B. Khép kín, sản xuất hàng hóa nhiều. C. Tự cung tự cấp ít trao đổi mua bán. D. Kinh tế hàng hóa, trao đổi mua bán tự do. Câu 10. Khi quân Mông Cổ kéo vào Thăng Long, vua Trần đã chỉ đạo nhân dân Thăng Long thực hiện chủ trương: A. xây dựng phòng tuyến để ngăn chặn bước tiến của quân xâm lược B. cho người già, phụ nữ và trẻ con đi sơ tán C. “vườn không nhà trống” D. kiên quyết chống trả để bảo vệ Thăng Long Câu 11. Lý Thường Kiệt chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách nào? A. Kí hòa ước kết thúc chiến tranh. B. Tổng tiến công truy kích kẻ thù đến cùng. C. Thương lượng đề nghị “giảng hòa”. D. Đề nghị giảng hòa củng cố lực lượng chờ thời cơ. Câu 12. Thời Đinh- Tiền Lê ruộng đất trong nước nói chung thuộc sở hữu của: A. nhà nước B. địa chủC. làng xã D. nông dân Câu 13. Một trong những điều kiện đưa đến cuộc phát kiến địa lí thế kỉ XV-XVI là: A. khoa học-kĩ thuật có những bước tiến đáng kể. B. nhu cầu tiêu dùng của quí tộc phong kiến ngày càng tăng. C. nhu cầu giao lưu thương mại qua Địa Trung Hải. D. nhu cầu tìm kiếm con đường mới. Câu 14. Nét chung về điều kiện tự nhiên của các quốc gia Đông Nam Á là: A. chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới B. chịu ảnh hưởng của khí hậu gió mùa C. chịu ảnh hưởng của khí hậu hàn đới D. chịu ảnh hưởng của khí hậu ôn đới Câu 15. Tại sao Đinh Bộ Lĩnh chọn Hoa Lư làm kinh đô? A. Có địa hình bằng phẳng, thuận lợi cho việc tập trung dân cư. B. Địa hình cao, cư dân ít chịu ảnh hưởng của lũ lụt. C. Tập trung nhiều nhân tài có thể giúp vua xây dựng đất nước. D. Là quê hương của Đinh Bộ Lĩnh, địa hình hiểm trở, thuận lợi cho việc phòng thủ đất nước. Câu 16. Cây lương thực chủ yếu của cư dân các quốc gia Đông Nam Á là: A. cây Ngô B. cây ăn củ quả C. cây lúa nước D. cây lúa mì Câu 17. Nội dung nào sau đây thể hiện rõ nhất ý thức độc lập, tự chủ của Ngô Quyền? A. Quy định lễ nghi trong triều, trang phục quan lại các cấp. B. Lên ngôi vua, chọn Cổ Loa làm kinh đô. C. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ, thiết lập một chính quyền mới ở trung ương. D. Chủ động thiết lập quan hệ giao bang với nhà Nam Hán. Câu 18. Tôn giáo nào là nền tảng tư tưởng của giai cấp phong kiến thống trị ở nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á? A. Nho giáo B. Phật giáo C. Hồi giáo D. Thiên chúa giáo Câu 19. Trung Quốc có 4 phát minh lớn đó là: A. la bàn, thuốc súng, thuyền, giấy. B. la bàn, thuốc súng, nghề in, thuyền. C. giấy, la bàn, thuốc súng, nghề in. D. gốm, giấy, la bàn, thuốc súng. Câu 20. Công cụ lao động bằng sắt đã xuất hiện ở Trung Quốc dưới thời: A. Xuân Thu- Chiến Quốc B. Tam Quốc C. Hán D. Tần Câu 21. Gai cấp nào là giai cấp thống trị trong xã hội phương Đông? A. Địa chủB. Nông dân C. Lãnh chúa D. Nông nô Câu 22. Tại sao dưới thời Đinh Tiền-Lê các nhà sư rất được trọng dụng?
  10. A. Thể hiện khả năng bảo vệ độc lập dân tộc của Đại Cồ Việt. B. Quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp. C. Đạo phật ảnh hưởng sâu rộng và các nhà sư có học vấn uyên bác nhất trong xã hội. D. Các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế, chính trị rất lớn. Câu 23. Lí do chủ yếu mà Lý Công Uẩn chọn Thăng Long làm kinh đô của nhà Lý vì: A. nơi đây có sông Tô Lịch thông ra sông Hồng, thuận tiện cho nhà vua ngồi thuyền rồng đi ngắm cảnh. B. Lý Công Uẩn không thích đất Hoa Lư và muốn đoạn tuyệt hoàn toàn với nhà Tiền Lê. C. Thăng Long gần với quê hương của ông (Từ Sơn- Bắc Ninh). D. đất Thăng Long hội tụ đầy đủ những điều kiện thuận lợi để trở thành trung tâm của đất nước về mọi mặt. Câu 24. Sau khi lên ngôi vua Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập? A. Hoa Lư B. Đại LaC. Cổ Loa D. Phong Châu Câu 25. Phần hoa lợi của người nông dân phải nộp cho địa chủ khi nhận ruộng của họ gọi là: A. Địa tô B. Hoa lợi C. Thuế D. Tô, tức Câu 26. Lãnh địa phong kiến là: A. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa phong kiến. B. vùng đất rộng lớn của các tướng lĩnh quân sự. C. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa và nông nô. D. vùng đất rộng lớn của nông dân. Câu 27. Trước nguy cơ đất nước bị quân Mông Cổ xâm lược, triều đình nhà Trần có thái độ: A. đưa quân sang đánh Mông Cổ. B. chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến. C. kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến. D. cho sứ giả của mình sang giảng hòa. Câu 28. Người Ấn Độ đã có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến là: A. chữ Hin-đu B. chữ tượng hình C. chữ Phạn D. chữ Hán B- TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1:(1,0 điểm) Hoàn thành bảng thống kê về cơ sở kinh tế - xã hội của chế độ phong kiến ở các nước phương Đông và phương Tây theo mẫu sau: phương Đông phương Tây Ruộng đất Các giai cấp cơ bản Câu 2:(2,0 điểm) Văn hóa nước Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê có gì thay đổi? Tại sao ở thời Đinh- Tiền Lê, các nhà sư lại được trọng dụng? ------ HẾT ------
  11. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ 7 Lớp (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III (Đề có 30 câu, in trong 04 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) * Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1. Lí do chủ yếu mà Lý Công Uẩn chọn Thăng Long làm kinh đô của nhà Lý vì: A. Thăng Long gần với quê hương của ông (Từ Sơn- Bắc Ninh). B. đất Thăng Long hội tụ đầy đủ những điều kiện thuận lợi để trở thành trung tâm của đất nước về mọi mặt. C. nơi đây có sông Tô Lịch thông ra sông Hồng, thuận tiện cho nhà vua ngồi thuyền rồng đi ngắm cảnh. D. Lý Công Uẩn không thích đất Hoa Lư và muốn đoạn tuyệt hoàn toàn với nhà Tiền Lê. Câu 2. Người có công lớn tổ chức cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ là: A. Trần Thủ Độ B. Trần Thánh Tông C. Trần Quang Khải D. Trần Quốc Tuấn Câu 3. Lý Thường Kiệt đánh vào châu Ung, châu Khâm, châu Liêm vào mục đích gì? A. Đánh vào đồn quân Tống gần biên giới của Đại Việt. B. Đánh vào bộ chỉ huy của quân Tống. C. Đánh vào nơi tập trung quân của Tống trước khi đánh Đại Việt. D. Đánh vào nơi quân Tống tích trữ lương thực và khí giới để đánh Đại Việt. Câu 4. Nét chung về điều kiện tự nhiên của các quốc gia Đông Nam Á là: A. chịu ảnh hưởng của khí hậu gió mùa B. chịu ảnh hưởng của khí hậu hàn đới C. chịu ảnh hưởng của khí hậu ôn đới D. chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới Câu 5. Thời Đinh- Tiền Lê ruộng đất trong nước nói chung thuộc sở hữu của: A. làng xã B. địa chủ C. nhà nước D. nông dân Câu 6. Công cụ lao động bằng sắt đã xuất hiện ở Trung Quốc dưới thời: A. Xuân Thu- Chiến Quốc B. Tam Quốc C. Tần D. Hán Câu 7. Trước nguy cơ đất nước bị quân Mông Cổ xâm lược, triều đình nhà Trần có thái độ: A. cho sứ giả của mình sang giảng hòa. B. chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến. C. đưa quân sang đánh Mông Cổ. D. kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến. Câu 8. Nội dung nào sau đây thể hiện rõ nhất ý thức độc lập, tự chủ của Ngô Quyền? A. Lên ngôi vua, chọn Cổ Loa làm kinh đô. B. Quy định lễ nghi trong triều, trang phục quan lại các cấp. C. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ, thiết lập một chính quyền mới ở trung ương. D. Chủ động thiết lập quan hệ giao bang với nhà Nam Hán. Câu 9. Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng: A. Bố Cái Đại VươngB. Vạn Thắng Vương C. Bắc Bình Vương D. Bình Định Vương Câu 10. Phần hoa lợi của người nông dân phải nộp cho địa chủ khi nhận ruộng của họ gọi là: A. Tô, tức B. Hoa lợiC. Địa tô D. Thuế Câu 11. Cây lương thực chủ yếu của cư dân các quốc gia Đông Nam Á là: A. cây Ngô B. cây lúa mì C. cây ăn củ quảD. cây lúa nước Câu 12. Thời Trần quân đội được tuyển chọn theo chủ trương: A. Quân đội phải văn võ song toàn.
  12. B. Quân phải đông, nước mới mạnh. C. Quân lính vừa đông, vừa tinh nhuệ. D. Quân lính cốt tinh nhuệ, không cốt đông. Câu 13. Truyền thống yêu chuộng hòa bình của dân tộc được thể hiện trong cuộc kháng chiến chống Tống như thế nào? A. Quân ta truy kích tiêu diệt quân Tống B. Quân ta đóng cọc mai phục địch trên sông Bạch Đằng. C. Trao trả tù binh và đặt lại quan hệ giao bang. D. Giết chết tướng Hầu Nhân Bảo. Câu 14. Trung Quốc có 4 phát minh lớn đó là: A. la bàn, thuốc súng, thuyền, giấy. B. la bàn, thuốc súng, nghề in, thuyền. C. giấy, la bàn, thuốc súng, nghề in. D. gốm, giấy, la bàn, thuốc súng. Câu 15. Tại sao Đinh Bộ Lĩnh chọn Hoa Lư làm kinh đô? A. Là quê hương của Đinh Bộ Lĩnh, địa hình hiểm trở, thuận lợi cho việc phòng thủ đất nước. B. Có địa hình bằng phẳng, thuận lợi cho việc tập trung dân cư. C. Địa hình cao, cư dân ít chịu ảnh hưởng của lũ lụt. D. Tập trung nhiều nhân tài có thể giúp vua xây dựng đất nước. Câu 16. Lãnh địa phong kiến là: A. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa phong kiến. B. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa và nông nô. C. vùng đất rộng lớn của các tướng lĩnh quân sự. D. vùng đất rộng lớn của nông dân. Câu 17. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tổ chức bộ máy nhà nước thời Tiền Lê? A. Dưới vua là các chức quan văn, võ. B. Vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về dân sự và quân sự. C. Giúp việc cho vua là Tể tướng. D. Giúp việc cho vua có Thái sư và Đại sư. Câu 18. Gai cấp nào là giai cấp thống trị trong xã hội phương Đông? A. Nông nô B. Nông dânC. Địa chủ D. Lãnh chúa Câu 19. Tại sao dưới thời Đinh Tiền-Lê các nhà sư rất được trọng dụng? A. Quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp. B. Các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế, chính trị rất lớn. C. Thể hiện khả năng bảo vệ độc lập dân tộc của Đại Cồ Việt. D. Đạo phật ảnh hưởng sâu rộng và các nhà sư có học vấn uyên bác nhất trong xã hội. Câu 20. Đặc trưng kinh tế của lãnh địa phong kiến là gì? A. Khép kín, sản xuất hàng hóa nhiều. B. Tự cung tự cấp, trao đổi mua bán tự do. C. Kinh tế hàng hóa, trao đổi mua bán tự do. D. Tự cung tự cấp ít trao đổi mua bán. Câu 21. Lý Thường Kiệt chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách nào? A. Tổng tiến công truy kích kẻ thù đến cùng. B. Thương lượng đề nghị “giảng hòa”. C. Đề nghị giảng hòa củng cố lực lượng chờ thời cơ. D. Kí hòa ước kết thúc chiến tranh. Câu 22. Khi quân Mông Cổ kéo vào Thăng Long, vua Trần đã chỉ đạo nhân dân Thăng Long thực hiện chủ trương: A. cho người già, phụ nữ và trẻ con đi sơ tán B. xây dựng phòng tuyến để ngăn chặn bước tiến của quân xâm lược C. kiên quyết chống trả để bảo vệ Thăng Long D. “vườn không nhà trống” Câu 23. Sau khi lên ngôi vua Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập? A. Phong Châu B. Cổ Loa C. Đại La D. Hoa Lư
  13. Câu 24. Tôn giáo nào là nền tảng tư tưởng của giai cấp phong kiến thống trị ở nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á? A. Thiên chúa giáo B. Hồi giáo C. Phật giáo D. Nho giáo Câu 25. Một trong những điều kiện đưa đến cuộc phát kiến địa lí thế kỉ XV-XVI là: A. nhu cầu tiêu dùng của quí tộc phong kiến ngày càng tăng. B. khoa học-kĩ thuật có những bước tiến đáng kể. C. nhu cầu giao lưu thương mại qua Địa Trung Hải. D. nhu cầu tìm kiếm con đường mới. Câu 26. Những nước nào đi đầu trong các cuộc phát kiến địa lí: A. Pháp, Đức B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha C. Anh, Pháp D. Mĩ, Anh Câu 27. Người Ấn Độ đã có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến là: A. chữ Hán B. chữ tượng hình C. chữ Hin-đuD. chữ Phạn Câu 28. Công lao to lớn đầu tiên của Đinh Bộ Lĩnh đối với lịch sử dân tộc là gì? A. Thiết lập quan hệ giao bang hòa hiếu với Trung Hoa B. Chấm dứt ách thống trị của phương Bắc, tái thiết nền độc lập. C. Củng cố vững chắc nhà nước trung ương tập quyền D. Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước. B- TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Hoàn thành bảng thống kê về cơ sở kinh tế - xã hội của chế độ phong kiến ở các nước phương Đông và phương Tây theo mẫu sau: phương Đông phương Tây Ruộng đất Các giai cấp cơ bản Câu 2: (2,0 điểm) Văn hóa nước Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê có gì thay đổi? Tại sao ở thời Đinh- Tiền Lê, các nhà sư lại được trọng dụng? ------ HẾT ------
  14. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN: LỊCH SỬ 7 Lớp (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV (Đề có 30 câu, in trong 04 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) * Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1. Sau khi lên ngôi vua Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập? A. Đại La B. Phong Châu C. Hoa Lư D. Cổ Loa Câu 2. Cây lương thực chủ yếu của cư dân các quốc gia Đông Nam Á là: A. cây lúa mì B. cây NgôC. cây lúa nước D. cây ăn củ quả Câu 3. Lý Thường Kiệt đánh vào châu Ung, châu Khâm, châu Liêm vào mục đích gì? A. Đánh vào nơi tập trung quân của Tống trước khi đánh Đại Việt. B. Đánh vào đồn quân Tống gần biên giới của Đại Việt. C. Đánh vào bộ chỉ huy của quân Tống. D. Đánh vào nơi quân Tống tích trữ lương thực và khí giới để đánh Đại Việt. Câu 4. Một trong những điều kiện đưa đến cuộc phát kiến địa lí thế kỉ XV-XVI là: A. nhu cầu tiêu dùng của quí tộc phong kiến ngày càng tăng. B. nhu cầu giao lưu thương mại qua Địa Trung Hải. C. khoa học-kĩ thuật có những bước tiến đáng kể. D. nhu cầu tìm kiếm con đường mới. Câu 5. Gai cấp nào là giai cấp thống trị trong xã hội phương Đông? A. Lãnh chúa B. Nông nô C. Nông dân D. Địa chủ Câu 6. Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng: A. Vạn Thắng Vương B. Bố Cái Đại Vương C. Bình Định Vương D. Bắc Bình Vương Câu 7. Những nước nào đi đầu trong các cuộc phát kiến địa lí: A. Pháp, Đức B. Mĩ, Anh C. Anh, Pháp D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha Câu 8. Công lao to lớn đầu tiên của Đinh Bộ Lĩnh đối với lịch sử dân tộc là gì? A. Thiết lập quan hệ giao bang hòa hiếu với Trung Hoa B. Củng cố vững chắc nhà nước trung ương tập quyền C. Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước. D. Chấm dứt ách thống trị của phương Bắc, tái thiết nền độc lập. Câu 9. Đặc trưng kinh tế của lãnh địa phong kiến là gì? A. Khép kín, sản xuất hàng hóa nhiều. B. Tự cung tự cấp ít trao đổi mua bán. C. Tự cung tự cấp, trao đổi mua bán tự do. D. Kinh tế hàng hóa, trao đổi mua bán tự do. Câu 10. Trung Quốc có 4 phát minh lớn đó là: A. la bàn, thuốc súng, nghề in, thuyền. B. la bàn, thuốc súng, thuyền, giấy. C. giấy, la bàn, thuốc súng, nghề in. D. gốm, giấy, la bàn, thuốc súng. Câu 11. Người có công lớn tổ chức cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ là: A. Trần Thủ Độ B. Trần Quốc Tuấn C. Trần Quang Khải D. Trần Thánh Tông Câu 12. Tại sao Đinh Bộ Lĩnh chọn Hoa Lư làm kinh đô? đất nước. A. Địa hình cao, cư dân ít chịu ảnh hưởng của lũ lụt.
  15. B. Là quê hương của Đinh Bộ Lĩnh, địa hình hiểm trở, thuận lợi cho việc phòng thủ C. Có địa hình bằng phẳng, thuận lợi cho việc tập trung dân cư. D. Tập trung nhiều nhân tài có thể giúp vua xây dựng đất nước. Câu 13. Phần hoa lợi của người nông dân phải nộp cho địa chủ khi nhận ruộng của họ gọi là: A. Tô, tức B. Hoa lợi C. Thuế D. Địa tô Câu 14. Tại sao dưới thời Đinh Tiền-Lê các nhà sư rất được trọng dụng? A. Các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế, chính trị rất lớn. B. Thể hiện khả năng bảo vệ độc lập dân tộc của Đại Cồ Việt. C. Quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp. D. Đạo phật ảnh hưởng sâu rộng và các nhà sư có học vấn uyên bác nhất trong xã hội. Câu 15. Thời Trần quân đội được tuyển chọn theo chủ trương: A. Quân lính cốt tinh nhuệ , không cốt đông. B. Quân đội phải văn võ song toàn. C. Quân lính vừa đông, vừa tinh nhuệ. D. Quân phải đông, nước mới mạnh. Câu 16. Lãnh địa phong kiến là: A. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa và nông nô. B. vùng đất rộng lớn của các tướng lĩnh quân sự. C. vùng đất rộng lớn của Lãnh chúa phong kiến. D. vùng đất rộng lớn của nông dân. Câu 17. Nét chung về điều kiện tự nhiên của các quốc gia Đông Nam Á là: A. chịu ảnh hưởng của khí hậu gió mùa B. chịu ảnh hưởng của khí hậu hàn đới C. chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới D. chịu ảnh hưởng của khí hậu ôn đới Câu 18. Lí do chủ yếu mà Lý Công Uẩn chọn Thăng Long làm kinh đô của nhà Lý vì: A. Lý Công Uẩn không thích đất Hoa Lư và muốn đoạn tuyệt hoàn toàn với nhà Tiền Lê. B. đất Thăng Long hội tụ đầy đủ những điều kiện thuận lợi để trở thành trung tâm của đất nước về mọi mặt. C. nơi đây có sông Tô Lịch thông ra sông Hồng, thuận tiện cho nhà vua ngồi thuyền rồng đi ngắm cảnh. D. Thăng Long gần với quê hương của ông (Từ Sơn- Bắc Ninh) Câu 19. Công cụ lao động bằng sắt đã xuất hiện ở Trung Quốc dưới thời: A. Xuân Thu- Chiến Quốc B. Hán C. Tần D. Tam Quốc Câu 20. Người Ấn Độ đã có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến là: A. chữ Hán B. chữ Hin-đuC. chữ Phạn D. chữ tượng hình Câu 21. Nội dung nào sau đây thể hiện rõ nhất ý thức độc lập, tự chủ của Ngô Quyền? A. Chủ động thiết lập quan hệ giao bang với nhà Nam Hán. B. Quy định lễ nghi trong triều, trang phục quan lại các cấp. C. Lên ngôi vua, chọn Cổ Loa làm kinh đô. D. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ, thiết lập một chính quyền mới ở trung ương. Câu 22. Thời Đinh- Tiền Lê ruộng đất trong nước nói chung thuộc sở hữu của: A. nông dân B. làng xã C. địa chủ D. nhà nước Câu 23. Truyền thống yêu chuộng hòa bình của dân tộc được thể hiện trong cuộc kháng chiến chống Tống như thế nào? A. Quân ta đóng cọc mai phục địch trên sông Bạch Đằng. B. Quân ta truy kích tiêu diệt quân Tống C. Giết chết tướng Hầu Nhân Bảo. D. Trao trả tù binh và đặt lại quan hệ giao bang. Câu 24. Lý Thường Kiệt chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách nào? A. Kí hòa ước kết thúc chiến tranh. B. Tổng tiến công truy kích kẻ thù đến cùng. C. Thương lượng đề nghị “giảng hòa”. D. Đề nghị giảng hòa củng cố lực lượng chờ thời cơ. Câu 25. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tổ chức bộ máy nhà nước thời
  16. Tiền Lê? A. Giúp việc cho vua có Thái sư và Đại sư. B. Giúp việc cho vua là Tể tướng. C. Dưới vua là các chức quan văn, võ. D. Vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về dân sự và quân sự. Câu 26. Khi quân Mông Cổ kéo vào Thăng Long, vua Trần đã chỉ đạo nhân dân Thăng Long thực hiện chủ trương: A. “vườn không nhà trống” B. kiên quyết chống trả để bảo vệ Thăng Long C. xây dựng phòng tuyến để ngăn chặn bước tiến của quân xâm lược D. cho người già, phụ nữ và trẻ con đi sơ tán Câu 27. Trước nguy cơ đất nước bị quân Mông Cổ xâm lược, triều đình nhà Trần có thái độ: A. kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến. B. chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến. C. cho sứ giả của mình sang giảng hòa. D. đưa quân sang đánh Mông Cổ. Câu 28. Tôn giáo nào là nền tảng tư tưởng của giai cấp phong kiến thống trị ở nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á? A. Nho giáo B. Phật giáo C. Thiên chúa giáo D. Hồi giáo B- TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu : (1,0 điểm) Hoàn thành bảng thống kê về cơ sở kinh tế - xã hội của chế độ phong kiến ở các nước phương Đông và phương Tây theo mẫu sau: phương Đông phương Tây Ruộng đất Các giai cấp cơ bản Câu 2: (2,0 điểm) Văn hóa nước Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê có gì thay đổi? Tại sao ở thời Đinh- Tiền Lê, các nhà sư lại được trọng dụng? ------ HẾT ------
  17. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN LỊCH SỬ LỚP 8 NĂM HỌC: 2021-2022 Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao điểm TN TN TL TL Chủ đề 1: Cuộc cách Nhân tố, Thời kì xác mạng công nhiệm vụ chủ lập CNTB nghiệp diễn ra yếu nào thúc (Từ tk XVI- đầu tiên. Cách đẩy sự phát XIV) mạng công triển và thành nghiệp cuối thế công của cách kỷ XVIII đến mạng tư sản đầu thế kỷ XIX có tác động như thế nào Số câu: 2 2 4 Số điểm: 0,5 0,5 1,0 Tỉ lệ: % 5% 5% 10% Chủ đề 2: Ngày 4-9- Khẩu hiệu nổi Các nước 1870, ở Pa-ri tiếng trong Âu Mĩ cuối đã diễn ra sự Tuyên ngôn tk XIX-XX kiện quan Nhân quyền và trọng. Sự ra Dân quyền đời của các tổ 1789. Nguyên chức độc nhân chính dẫn quyền đánh đến sự thất bại dấu sự chuyển của phong trào biến gì của chủ công nhân.Nắm nghĩa tư bản. được đăc điểm Cuộc đấu tranh của các nước đế của nhân dân quốc để nối sao Nga trong cho phù hợp. những năm Sự phát triển 1905-1907. của ngành kinh Điểm tương tế nào đã dẫn đồng trong sự đến sự hình phát triển kinh thành của giai tế của các cấp công nhân. nước tư bản Thành tựu quan trọng nhất trong nền nông nghiệp đầu thế kỉ XIX Số câu: 4 5 9 Số điểm: 1,0 2,0 3,0 Tỉ lệ: % 10% 20% 30% Chủ đề 3: Tại sao có rất Ý nghĩa quan Châu Á tk nhiều nước trọng nhất của XVIII-XX cùng xâu xé, cuộc khởi xâm lược nghĩa Xi-pay Trung Quốc.
  18. Các nước thực dân phương Tây mở rộng và hoàn thành việc xâm lược các nước Đông Nam Á. Vì sao Nhật Bản thoát ra khỏi sự xâm lược của tư bản. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX tình hình chủ nghĩa tư bản. Biết được tên các quốc ĐNÁ chống đế quốc thực dân. Số câu 6 1 7 Số điểm 2,25 0,25 2,5 Tỉ lệ % 22,5% 2,5% 25% Chủ đề 4: Chiến tranh thế Mặt trận Đồng Bước đầu giải Đánh giá được sự Chiến tranh giới thứ hai minh thành lập thích được tác hại của chiến thế giới thứ được mở đầu nhằm mục nguyên nhân gây cho nhân loại hai 1939- bằng sự kiện đích gì dẫn đến chiến 1945 tranh thế giới thứ hai bùng nổ Số câu: 1 1 1/2 1/2 3 Số điểm: 0,25 0,25 2,0 1,0 3,5 Tỉ lệ: % 2,5% 2,5% 20% 10% 35% 13 9 1/2 1/2 23 4,0 3,0 2,0 1,0 10 40% 30% 20% 10% 100%
  19. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN LỊCH SỬ-LỚP 8 Lớp (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I (Đề có 23 câu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: mỗi câu 0,25 điểm Câu 1: Nhân tố nào thúc đẩy sự phát triển và thành công của cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII? A. sự ủng hộ của quần chúng nhân dân. B. sự giúp đỡ của các quốc gia lân cận. C. vai trò to lớn của nhà vua và tư sản. D. sự lãnh đạo thống nhất của Quốc hội. Câu 2: Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Hà Lan thế kỉ XVI là: A. lật đổ sự thống trị của vương triều Tây Ban Nha, mở đường cho chủ nghĩa phát triển. B. xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến, lật đổ ách thống trị của vương triều Tây Ban Nha. C. lật đổ ngôi vua chuyên chế Hà Lan, xác lập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa. D. đánh bại phe phái của quý tộc mới, thiết lập chính quyền của giai cấp tư sản. Câu 3: Sự kiện nào đã mở đầu cho thắng lợi của cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII? A. Quốc hội lập hiến tuyên bố thành lập. B. Cuộc tấn công vào pháo đài Ba-xti ngày 14-7. C. Quốc hội thông qua Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền. D. Vua Lu-i XVI bị xử tử. Câu 4: Khẩu hiệu nổi tiếng trong Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp là: A. Tự do - Bình đẳng - Độc lập B. Tự do- Bình đẳng - Hạnh phúc C. Tự do- Bình đẳng - Bác ái D. Tự do- Bình đẳng - Phát triển Câu 5: Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra đầu tiên ở nước nào? A. Mĩ B. Pháp C. Anh D. Đức Câu 6: Cách mạng công nghiệp cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX có tác động như thế nào đến xã hội châu Âu? A. Làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản B. Hình thành giai cấp tư sản và vô sản công nghiệp C. Thúc đẩy những chuyển biến trong nông nghiệp và giao thông. D. Góp phần giải phóng nông dân, góp phần bổ sung lao động cho thành thị. Câu 7: Sự phát triển của ngành kinh tế nào đã dẫn đến sự hình thành của giai cấp công nhân? A. nông nghiệp B. thủ công nghiệp C. công nghiệp D. thương nghiệp Câu 8: Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào công nhân nửa đầu thế kỉ XIX là: A. Do thiếu sự lãnh đạo đúng đắn và chưa có đường lối chính trị rõ ràng. B. Do tinh thần đấu tranh chưa kiên định, dễ thỏa hiệp, mua chuộc. C. Do chưa có sự chuẩn bị chu đáo. D. Do đàn áp quyết liệt của giai cấp tư sản. Câu 9: Ngày 4-9-1870, ở Pa-ri đã diễn ra sự kiện quan trọng gì? A. Na-pô-lê-ông kí hiệp định đầu hàng Phổ. B. Công xã Pa-ri giành thắng lợi. C. Nhân dân Pa-ri khởi nghĩa lật đổ chính quyền Na-pô-lê-ông III, đòi thiết lập nền cộng hoà. D. Đế quốc Đức tuyên bố thành lập ở cung điện Véc-xai. Câu 10: Sự ra đời của các tổ chức độc quyền đánh dấu sự chuyển biến gì của chủ nghĩa tư bản? A. Sự hình thành chủ nghĩa tư bản tư do cạnh tranh. B. Sự hình thành chủ nghĩa thực dân. C. Sự hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền. D. Sự hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước. Câu 11: Điểm tương đồng trong sự phát triển kinh tế của các nước tư bản cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX là gì? A. Hình thành các siêu đô thị. B. Hình thành các trung tâm công nghiệp C. Hình thành các tập đoàn xuyên quốc gia. D. Hình thành các tổ chức độc quyền. Câu 12: Cuộc đấu tranh của nhân dân Nga trong những năm 1905-1907 đã giương cao khẩu hiệu gì? A. Đả đảo chế độ chuyên chế, đả đảo chiến tranh. B. Đả đảo chế độ chuyên chế, chính quyền về tay vô sản.
  20. C. Hòa bình, ruộng đất, bánh mì D. Ngày làm 8 giờ, hòa bình, ruộng đất, bánh mì Câu 13: Thành tựu quan trọng nhất trong nền nông nghiệp đầu thế kỉ XIX là gì? A. Sử dụng phân hóa học, máy kéo, tăng hiệu quả làm đất và năng suất cây trồng. B. Áp dụng những tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất. C. Áp dụng phương pháp canh tác mới. D. Máy móc được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp Câu 14: Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc khởi nghĩa Xi-pay là gì? A. Thể hiện long yêu nước của nhân dân Ấn Độ. B. Mang tính dân tộc sâu sắc. C. Đánh dấu bước ngoặt cho các phong trào cách mạng ở Ấn Độ. D. Thúc đẩy giai cấp tư sản đứng dậy chống thực dân Anh. Câu 15: Tại sao có rất nhiều nước cùng xâu xé, xâm lược Trung Quốc? A. Vì triều đình phong kiến Mãn Thanh còn rất mạnh. B. Vì Trung Quốc đất rộng, người đông. C. Vì phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống phong kiến mạnh. D. Vì triều đình phong kiến không chấp nhận con đường thỏa hiệp. Câu 16: Các nước thực dân phương Tây mở rộng và hoàn thành việc xâm lược các nước Đông Nam Á vào thời gian nào? A. Đầu thế kỉ XIX B. Giữa thế kỉ XIX C. Cuối thế kỉ XIX D. Đầu thế kỉ XX Câu 17: Vì sao Nhật Bản thoát ra khỏi sự xâm lược của tư bản phương Tây? A. Vì Nhật có chính sách ngoại giao tốt B. Vì Nhật có nền kinh tế phát triển C. Vì Nhật tiến hành cải cách tiến bộ D. Vì chính quyền phong kiến Nhật mạnh Câu 18: Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX tình hình chủ nghĩa tư bản như thế nào? A. Phát triển không đều về kinh tế, chính trị B. Phát triển đồng đều nhau về kinh tế, chính trị C. Chậm phát triển về mọi mặt . D. Chỉ phát triển về quân sự, hệ thống thuộc địa. Câu 19: Tháng 1/1942, mặt trận Đồng minh thành lập nhằm mục đích gì? A. Chống lại sự tấn công của phát xít Đức ở châu Âu . B. Trả thù sự tấn công của Nhật vào hạm đội Mỹ. C. Đoàn kết và tập hợp các lực lượng trên thế giới để tiêu diệt chủ nghĩa phát xít. D. Liên kết giữa khối phát xít và khối các nước đế quốc để chống Liên Xô. Câu 20: Chiến tranh thế giới thứ hai được mở đầu bằng sự kiện nào? A. Quân Đức chiếm Tiệp Khắc. B. Sát nhập Áo vào Đức. C. Quân Đức tấn công Ba Lan . D. Anh tuyên chiến với Đức. Câu 21. (1điểm) Nối nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp với đặc điểm của các nươc đế quốc: A Nối B A. Anh A=> 1. Đế quốc cho vay lãi B. Pháp B=> 2. Đế quốc thực dân C. Đức C=> 3. Đế quốc công nghiệp D. Mĩ D=> 4. Đế quốc quân phiệt hiếu chiến Câu 22: (1điểm) Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các nước châu Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới chống lại thực dân, đế quốc nào dưới đây? (Bằng cách đánh dấu X vào mỗi cột cho sẵn) Nước (Quốc gia) Thực dân, đế quốc Anh Pháp Mĩ 1. Ấn Độ 2. Việt Nam 3. Lào 4. Phi-lip-pin II. Phần tự luận: 3,0 điểm Câu 1: (3 điểm) Nguyên nhân bùng nổ và kết cục của chiến tranh thế giới thứ hai? Em có suy nghĩ gì về chiến tranh đối với xã hội loài người?