Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 6, 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)

pdf 25 trang tieumy 14/10/2025 750
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 6, 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_lich_su_dia_li_lop_6_7_nam_hoc.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 6, 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có đáp án + ma trận)

  1. TRƯỜNG TH & TH S TH NG I TR N I TR U I HỌ I T NGỮ V N- H H N HỌ 2022-2023 ÔN: Ị H SỬ- Ị Ý- ỚP 6 Tổn g Mứ độ nhận thức % điể hương/ Nội ung/đơn m TT chủ đề vị i n thứ Vận ng Nhận i t Th ng hiểu Vận ng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNK TNK TNK TL TL TNKQ TL TL Q Q Q Phân m n ịa lí TRÁI ĐẤT Chuyển động – HÀNH của Trái Đất 1 TINH quanh Mặt CỦA HỆ Trời và các 1TL MẶT hệ quả địa lí. 1,0 TRỜI Cấu tạo của CẤU TẠO Trái Đất. 2 CỦA Các mảng 1/2( 1,0 2TN TRÁI kiến tạo. Núi b) ĐẤT. VỎ lửa và động TRÁI ĐẤT đất á ạng địa hình hính. 1/2 (a) hoáng 1,0 sản Quá trình 0,5 nội sinh và ngoại 2TN sinh. Hiện tượng tạo núi KHÍ HẬU hí 1,5 VÀ BIẾN 3 ĐỔI KHÍ quyển 6TN HẬU ủa Trái
  2. ất. á hối hí. hí áp và gió 8 câu 2 TN Tổng số âu 1/2 TL (a) 1/2 TL(b) 5,0 TNKQ 1 TL Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% Tổng Mứ độ nhận thức % điểm Vận ng Th ng hiểu Vận ng T hương/ Nội ung/đơn Nhận i t cao T chủ đề vị i n thứ TN TNK TN TN TL TL TL K TL Q KQ KQ Q Phân m n ịch sử 1 THỜI Nội dung 1: NGUYÊN 1. Xã hội 1TN 1TL THUỶ nguyên thuỷ 1,25% Nội dung : 2. Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ 0,25% sang xã hội có 1TN giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của xã hội nguyên thuỷ 2 XÃ HỘI 1. Ai Cập và CỔ ĐẠI Lưỡng Hà cổ 1 TN đại 0,25% 2. Ấn Độ cổ đại 1 TN 0,25% 3. Trung Quốc từ thời cổ đại đ n th kỷ 2 TN 0,5% VII 4. Hy Lạp và La Mã cổ đại 1TN 1TN 1/2TL 1/2TL 20% 3 ĐÔNG 1. Khái lược 2 TN
  3. NAM Á về khu vực TỪ Đông Nam Á 0,5% NHỮNG THẾ KỈ TIẾP GIÁP CÔNG NGUYÊN ĐẾN THẾ KỈ X Tổng câu 1/2 1/2 8TN 2TN 1TN TL TL Tỉ lệ 20% 15% 10% 50% 5%
  4. TRƯỜNG TH & TH S TH NG I NG T I TR U I HỌ I T NGỮ V N-KHXH N M HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ- LỚP 6 TT hương Nội ung ứ độ đánh giá Số âu hỏi theo mứ độ đánh giá hủ đề đơn vị i n nhận thứ thứ Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao Phân m n địa lí TRÁI Chuyển Th ng hiểu ĐẤT – động của – Trình bày được hiện 1 HÀNH Trái Đất tượng ngày đêm dài ngắn 1 TL TINH quanh Mặt theo mùa. CỦA HỆ Trời và các MẶT hệ quả địa TRỜI lí. Cấu tạo của Nhận bi t 2 CẤU Trái Đất. – Trình bày được cấu tạo TẠO Các mảng của Trái Đất gồm ba lớp. 2TN CỦA kiến tạo. TRÁI Núi lửa và – Trình bày được hiện ĐẤT. VỎ động đất tượng động đất, núi lửa TRÁI Vận d ng cao ĐẤT Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ thiên 1/2 (b) nhiên do động đất và núi lửa gây ra. Các dạng Vận d ng địa hình Phân biệt được các dạng chính. địa hình chính trên Trái 1/2 (a) Khoáng sản Đất: cao nguyên, đồng bằng. Quá trình nội Nhận bi t sinh và ngoại – Trình bày được cấu tạo sinh. Hiện của Trái Đất gồm ba lớp. tượng tạo núi 2TN – Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa – Kể được tên một số loại khoáng sản. 3 KHÍ HẬU Khí quyển Nhận bi t VÀ BIẾN của Trái – Mô tả được các tầng khí ĐỔI KHÍ Đất. Các quyển, đặc điểm chính HẬU khối khí. của tầng đối lưu và tầng Khí áp và bình lưu;
  5. gió – Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một số khối 6TN khí. – Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất. – Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. Số âu/ loại âu 8 câu 1 TL 1/2 1/2 2TN TL(a) TL(b) TNKQ Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% Số âu hỏi theo mứ độ nhận Tổng Nội thứ điểm hương ung/ ơn TT ứ độ đánh giá Th ng Vận Vận Chủ đề vị i n Nhận hiểu n ng thứ i t g cao Phân m n ịch sử 1 Nội dung Nhận biết 1TN 1. Xã hội – Trình bày được những nguyên nét chính về đời sống của thuỷ người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ 1,25 chức xã hội,...) trên Trái đất THỜI – Nêu được đôi nét về NGUYÊN đời sống của người THUỶ nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam Thông hiểu – Mô tả được sơ lược các 1TL giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ. – Giải thích được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của con người và xã hội loài người 2. Sự Nhận biết 1TN 0,25 chuyển – Trình bày được quá
  6. biến từ xã trình phát hiện ra kim hội loại đối với sự chuyển nguyên biến và phân hóa từ xã thuỷ sang hội nguyên thuỷ sang xã xã hội có hội có giai cấp. giai cấp – Nêu được một số nét cơ và sự bản của xã hội nguyên chuyển thủy ở Việt Nam (qua các biến, nền văn hóa khảo cổ phân hóa Phùng Nguyên – Đồng của xã Đậu – Gò Mun. hội Thông hiểu nguyên – Mô tả được sự hình thuỷ thành xã hội có giai cấp - Mô tả được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông – Giải thích được sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ – Giải thích được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông. Vận dụng cao - Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. 2 XÃ HỘI CỔ Nội dung Nhận biết 1TN 0,25 ĐẠI 1. Ai Cập – Trình bày được quá và Lưỡng trình thành lập nhà nước Hà cổ đại của người Ai Cập và người Lưỡng Hà. – Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà Thông hiểu – Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. 2. Ấn Độ Nhận biết 1TN 0,25 cổ đại – Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của
  7. Ấn Độ – Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ Thông hiểu - Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng 3. Trung Nhận biết 2TN 0,5 Quốc từ – Nêu được những thành tựu cơ bản của nền văn thời cổ minh Trung Quốc đại đ n Thông hiểu th kỷ – Giới thiệu được những VII đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại. – Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng Vận dụng – Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ. 4. Hy Nhận biết 1TN Lạp và – Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà La Mã cổ nước đế chế ở Hy Lạp và đại La Mã – Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã. Thông hiểu – Giới thiệu được tác 1TN động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã Vận dụng 1/2TN – Nhận xét được tác động 2 về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát 1/2TL triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã.
  8. Vận dụng cao - Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến hiện nay 3 ĐÔNG NAM 1. Khái Nhận biết 2 0,5 Á TỪ lược về – Trình bày được sơ lược NHỮNG khu vực về vị trí địa lí của vùng THẾ KỈ TIẾP Đông Đông Nam Á. GIÁP CÔNG Nam Á NGUYÊN ĐẾN THẾ KỈ X Số câu/ loại câu 8TN 2TN;1/2 1TL 1/2T 5,0 TL L Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
  9. TRƯỜNG TH & TH S TH NG I I TR U I HỌ I T NGỮ V N - KHXH N M HỌC: 2022-2023 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ - LỚP 6 Họ và tên Lớp (Thời gian làm bài 60 phút) HÍNH THỨ G ( ề ó 24 âu, in trong 02 trang) A- TR NGHIỆ : (5,0 điểm) (Thời gian làm ài 30 phút) Hãy hoanh tròn vào hữ ái đầu âu trả lời đúng từ âu 1 đ n âu 20. âu 1: Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. âu 2: Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là A. Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Địa Trung Hải. âu 3: Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây? A. Bão, dông lốc. B. Lũ lụt, hạn hán. C. Núi lửa, động đất. D. Lũ quét, sạt lở đất. âu 4: Ngoại lực h ng có quá trình nào sau đây? A. Xói mòn. B. Phong hoá. C. Xâm thực. D. Nâng lên. âu 5: Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây? A. Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau. B. Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau. C. Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau. D. Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau. âu 6: Vận động kiến tạo h ng có biểu hiện nào sau đây? A. Nâng lên, hạ xuống. B. Uốn nét, đứt gãy. C. Động đất, núi lửa. D. Mài mòn, bồi tụ. âu 7: Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây? A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu. B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển. C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển. D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu. âu 8: Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng A. 18km B. 14km. C. 16km. D. 20km. âu 9: Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây? A. Vùng vĩ độ thấp. B. Vùng vĩ độ cao. C. Biển và đại dương. D. Đất liền và núi. âu 10: Nguyên nhân chủ yếu có khí áp xuất hiện trên Trái Đất là do A. khí quyển có sức nén. B. không khí có trọng lượng. C. sức nén của khí quyển. D. con người nghiên cứu tạo ra. âu 11: Sự tiến bộ vượt bậc trong đời sống vật chất của Người tinh khôn là A. săn bắt, hái lượm. B. trồng trọt, chăn nuôi. C. săn bắn, hái lượm. D. săn bắn, chăn nuôi. âu 12: Con người bắt đầu sử dụng sắt để chế tác công cụ lao động vào khoảng A. thiên niên kỉ II TCN. B. cuối thiên niên kỉ II – đầu thiên niên kỉ I TCN. C. cuối thiên niên kỉ I – đầu thiên niên kỉ II. D. thiên niên kỉ IV TCN. âu 13: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực A. sông Hằng. B. sông Tigro và Ơphrat. C. sông Nin. D. sông Ấn. âu 14: Ấn Độ là quê hương của tôn giáo nào?
  10. A. Phật giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Hồi giáo. D. Do Thái giáo. âu 15: Ai là người thống nhất lãnh thổ Trung Quốc vào năm 221 TCN? A. Tần Thủy Hoàng. B. Lưu Bang. C. Triệu Khuông Dẫn. D. Lý Uyên. âu 16: Người Trung Quốc cổ đại thường khắc chữ trên A. mai rùa, thẻ tre. B. những tấm đất sét còn ướt. C. giấy Pa-pi-rút. D. giấy làm từ bột gỗ. âu 17: Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là A. chủ nô và nô lệ. B. tư sản và vô sản. C. lãnh chúa và nông nô. D. địa chủ và nông dân. âu 18: Các nhà nước thành bang ở Hy Lạp thực chất là nhà nước A. quân chủ chuyên chế. B. quân chủ lập hiến. C. chiếm hữu nô lệ. D. đế chế. âu 19: Đông Nam Á là cầu nối giữa hai đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương với Thái Bình Dương. B. Bắc Băng Dương với Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương với Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương. âu 20: Thế kỉ X, ở phía Bắc của Việt Nam ngày nay đã xuất hiện quốc gia phong kiến nào? A. Đại Cồ Việt. B. Đại Ngu. C. Chân Lạp. D. Chăm-pa. B - TỰ U N (5,0 điểm) (Thời gian làm ài 30 phút) âu 21 (1,0 điểm): Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã? âu 22 (1,5 điểm): Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã? Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay? Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó? Tên thành tựu Ví dụ Lịch Chữ viết Văn học Sử học Toán học Vật lý Kiến trúc, điêu khắc âu 23 (1,5 điểm): a. Cao nguyên có điểm gì giống và khác so với đồng bằng. Kon Tum thuộc dạng địa hình nào? Thích hợp với loại cây trồng, vật nuôi gì? b. Động đất và núi lửa gây ra tác hại gì? Hãy trình bày một thảm hoạ do động đất và núi lửa gây ra mà em biết. âu 24 (1,0 điểm): Dựa vào H 7.4 ưới đây em hãy: Trình bày hiện tượng ngày – đêm dài ngắn theo mùa.
  11. ÁP ÁN HÍNH THỨ I TR U I HỌ Ì I N HỌ 2022- 2023 ÔN: Ị H SỬ - Ị Ý - ỚP: 6 I- HƯỚNG DẪN HUNG: (Bản hướng dẫn gồm 02 trang) 1. Phần trắc nghiệm HS trình bày đúng theo đáp án cho điểm tối đa. 2. Phần tự luận học sinh trình bày ý theo lời văn của mình nhưng kiến thức đúng GV cho điểm tối đa. 3. Điểm toàn bài là điểm của từng câu, không làm tròn điểm. II- ÁP ÁN HI TIẾT: A- Trắ nghiệm (5,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 20, mỗi đáp án lựa chọn đúng được 0.25 điểm G Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁP B B C D B D B C B B B B C A A A A C D A ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề I D B C B B B B C D B A A C D A B B C A A Đề II B B C D C B B B D B C D A A C A A A B B Đề II C D C B D B B B B B A C A A A B B C D A Đề B B B B C D C B D B C D A A C A A A B B IV B- Tự luận (5,0 điểm) hung ả 4 đề Câu Đáp án Biểu điểm Câu 21 Kim loại ra đời-> diện tích mở rộng-> năng suất lao động tăng-> sản phẩm dồi (1,0) dào-> dư thừa-> chiếm đoạt-> giàu- nghèo-> giai cấp thống trị, bị trị-> xã hội 1,0 nguyên thuỷ tan rã Tên thành tựu Ví dụ Lịch Dương lịch Chữ cái trên cơ sở mẫu tự cổ của người Hi Lạp 0,75 Chữ viết Mẫu tự La- tin của người La Mã Văn học Sử thi I-li-át và Ô-đi-xê Câu 22 Sử học Lịch sử của Hê- rô- đốt (1,5) Toán học Số La Mã, Ta-lét, Pi-ta-go Vật lý Ác-si-mét Kiến trúc, điêu khắc Tượng lực sĩ ném đĩa, đấu trường Cô-li-dê Thành tựu còn được sử dụng đến ngày nay. 0,25 - Lịch dương, chữ viết, các ngành khoa học cơ bản, thành tựu kiến trúc, điêu khắc.
  12. Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó: 0,5 - Giữ gìn, bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá nhân loại để lại. Dạng địa hình Giống há ồng ằng - Độ cao dưới 200m so với mực nước biển. (0,25) Câu 23 ao nguyên - Độ cao từ 500- 0,75 (1,5 điểm) 1000m so với mực Bề mặt địa hình tương đối nước biển. (0,25) bằng phẳng hoặc lượn sóng. - Có ít nhất một sườn (0,25) dốc đổ xuống vùng đất thấp hơn. Kon Tum thuộc dạng địa hình cao nguyên, thích hợp trồng cây công nghiệp 0,25 và chăn nuôi gia súc lớn Nhà cửa, đường xá, cầu cống bị phá hủy, làm nhiều người thương vong 0,25 HS trình bày được một thảm hoạ do động đất và núi lửa gây ra. 0,25 Vào ngày 22/6: nửa ầu ắ ngả về phía ặt Trời. + Độ dài ngày – đêm ở xích đạo dài bằng nhau. 0,25 Câu 24. + Tại nửa cầu Bắc là mùa nóng, càng về phía cực: ngày càng dài, đêm càng 0,25 (1,0 điểm) ngắn. + Tại nửa cầu Nam là mùa lạnh, càng về phía cực: ngày càng ngắn lại, đêm 0,25 càng dài hơn. - Từ vùng cực về đến cực ở mỗi bán cầu: có 6 tháng là ngày hoặc là đêm. 0,25 Người ra đề Duyệt ủa tổ Duyệt ủa nhà trường Trần Thị Nhung T n Người phản iện đề Nguyễn Thị Thanh Hiên Nguyễn Thị Hoa
  13. TRƯỜNG TH & TH S TH NG I TR N I TR U I HỌ I T : NGỮ V N-KHXH N HỌ 2022-2023 ÔN: Ị H SỬ- Ị Í ỚP 7 Tổng Mứ độ nhận thức % điểm hương/ Nội ung/đơn TT chủ đề vị i n thứ Nhận i t Th ng hiểu Vận ng Vận ng ao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân m n ịch sử TRUNG 1. Thành QU tựu chính TỪ THẾ trị, kinh tế, Ỉ VII văn hóa của 0,5 1 ẾN Trung 1TL(a) GIỮ Quốc từ thế THẾ Ỉ kỉ VII đến XIX giữa thế ki XIX Chủ đề á uộ 0,25 2 chung phát i n 1TN địa lí 1.Vương triều Gupta ẤN Ộ 2. Vương TỪ THẾ 1,5 Ỉ IV triều Hồi 3 ẾN giáo Delhi 1TN 1TN 1TL(b) GIỮ THẾ Ỉ 3. Đế quốc XIX Mogul1 1. Khái quát về ÔNG Đông Nam N Á Á từ nửa 1,5 TỪ 2TN 1TL(a) 1TL(b) NỬ sau thế kỉ X SAU đến nửa 4 THẾ Ỉ đầu thế kỉ ẾN XVI NỬ 2. Vương 0,5 ẦU quốc 2TN THẾ Ỉ Campuchia XVI 3. Vương 3TN 0,75
  14. quốc Lào Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 5,0 Phân m n ịa í Vị trí địa lí, 0,5 phạm vi và đặc điểm tự 2TN hủ đề nhiên châu 1 1: hâu Âu. Âu Đặc điểm 0,25 dân cư, xã 1TN hội châu Âu. Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự 1TN 1TL 1,25 nhiên châu Á. Đặc điểm 0,5 dân cư, xã 2TN hội châu Á. Bản đồ hủ đề chính trị 2 2: hâu châu Á. 1,5 Á 2TN 1/2TL Các khu vực của châu Á. Tìm hiểu một nền kinh tế lớn 1/2TL và nền kinh 0,5 tế mới nổi ở châu Á Vị trí địa lí, hủ đề phạm vi và 3 3: hâu dặc điểm tự 2TN 0,5 Phi nhiên châu Phi. Số âu/loại âu 8TN 2TN;1TL 1/2TL 1/2TL Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tổng hợp hung 40% 30% 20% 10% 100%
  15. TRƯỜNG TH & TH S TH NG I NG T I TR U I HỌ I T : NGỮ V N-KHXH N HỌ 2022-2023 ÔN: Ị H SỬ- Ị Í ỚP 7 Nội Số âu hỏi theo mứ độ nhận thứ hương/ ung/ ơn Nhậ Vận TT ứ độ đánh giá Thông hiểu Vận Chủ đề vị i n n dụng dụng thứ biết cao Phân m n ịch sử Vận ng Thành tựu – Nhận xét được những 1TL(a) TRUNG hính trị, thành tựu chủ yếu của QU inh t , văn TỪ THẾ văn hoá Trung Quốc từ hóa ủa Ỉ VII thế kỉ VII đến giữa thế kỉ Trung Quố 1 ẾN XIX (Nho giáo, sử học, từ th ỉ GIỮ kiến trúc,...) VII đ n THẾ Ỉ giữa th i XIX XIX Th ng hiểu 1TN - Giải thích được nguyên nhân và những yếu tố tác động đến các cuộc đại phát kiến địa lí. - Mô tả được các cuộc á uộ hủ đề đại phát kiến địa lí: phát i n 2 chung Christopher Colombus địa lí tìm ra châu Mỹ (1492 – 1502), cuộc thám hiểm của Ferdinand Magellan vòng quanh Trái Đất (1519 – 1522). 1. Vương Nhận i t ẤN Ộ triều Gupta – Nêu được những nét TỪ THẾ chính về điều kiện tự Ỉ IV 2. Vương 1TN ẾN nhiên của Ấn Độ 3 triều Hồi GIỮ – Trình bày khái quát giáo Delhi THẾ Ỉ được sự ra đời và tình XIX hình chính trị, kinh tế, xã 3. Đế quốc
  16. Mogul hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gupta, Delhi và đế quốc Mogul. Th ng hiểu - Mô tả được quá trình hình thành và phát triển các vương triều Gupta, 1TN+1TL(b) Delhi và đế quốc Mogul. - Giới thiệu được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX Nhận i t – Nêu được quá trình hình thành, phát triển của các quốc gia Đông Nam 2TN Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. Nội dung 1: Vận ng Khái quát về – Nhận xét được những 1TL(a) Đông Nam thành tựu văn hoá tiêu Á từ nửa sau biểu của Đông Nam Á từ thế kỉ X đến nửa sau thế kỉ X đến nửa nửa đầu thế đầu thế kỉ XVI. kỉ XVI ÔNG Vận ng ao N Á – Liên hệ được một số TỪ NỬ thành tựu văn hoá tiêu 1TL(b) SAU biểu của của Đông Nam THẾ Ỉ Á từ nửa sau thế kỉ X đến 4 ẾN nửa đầu thế kỉ XVI có NỬ ảnh hưởng đến hiện nay ẦU Nhận biết THẾ Ỉ – Nêu được một số nét XVI Nội dung 2: tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Vương quốc Campuchia. Cam- pu- - Nêu được sự phát triển 2TN chia của Vương quốc Campuchia thời Angkor. Nhận biết 3TN – Nêu được một số nét Nội dung 3: tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Vương quốc Lào. Lào - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Lào thời
  17. Lan Xang. Số âu/loại âu 8TN 2TN+1TL(a) 1TL(a,b) 1TL(b) Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% Phân môn Địa lí Th ng hiểu Vị trí địa lí, Phân tích được đặc phạm vi và điểm các khu vực địa đặc điểm tự hình chính của châu 2TN nhiên châu Âu: khu vực đồng Chủ đề Âu. bằng, khu vực miền 1 1: Châu núi. Âu Nhận bi t Đặc điểm Trình bày được đặc dân cư, xã điểm của cơ cấu dân 1TN hội châu cư, di cư và đô thị hoá Âu. ở châu Âu. Nhận bi t Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước 1TN Vị trí địa lí, châu Á. phạm vi và đặc điểm tự Th ng hiểu nhiên châu Trình bày được ý nghĩa Á. 1TL của đặc điểm thiên nhiên đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên. Chủ đề 2: Châu Nhận bi t Đặc điểm 2 Á Trình bày được đặc dân cư, xã hội châu Á. điểm dân cư, tôn giáo; 2TN sự phân bố dân cư và các đô thị lớn. Nhận bi t Bản đồ Trình bày được một chính trị trong những đặc điểm châu Á. 2TN thiên nhiên châu Á: Các khu Địa hình; khí hậu; sinh vực của châu Á. vật; nước; khoáng sản. Vận d ng 1/2TL Giải thích được vì sao
  18. khu vực Trung Á và Tây Á có mạng lưới sông ngòi kém phát triển. Vận d ng cao Biết cách sưu tầm tư Tìm hiểu liệu và trình bày về một nền một trong các nền kinh kinh tế lớn tế lớn và nền kinh tế và nền kinh 1/2TL tế mới nổi ở mới nổi của châu Á (ví châu Á. dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore). Vị trí địa lí, Nhận bi t Chủ đề phạm vi và Trình bày được đặc 3 3:Châu đặc điểm tự điểm vị trí địa lí, hình 2TN Phi nhiên châu dạng và kích thước Phi. châu Phi. 8TN 2TN;1TL 1/2 TL 1/2 Số âu/loại âu TL Tỉ lệ% 20% 15% 10% 50% Tổng hợp hung 40% 30% 20% 10%
  19. TRƯỜNG TH- TH S TH NG I I TR U I HỌ Ì I T : NGỮ V N- H H N HỌ 2022- 2023 Họ và tên ÔN: Ị H SỬ- Ị Í ỚP 7 Lớp (Thời gian làm ài 60 phút) I HÍNH THỨ G ( ề ó 24 âu, in trong 03 trang) A- TR NGHIỆ : (5 điểm) (Thời gian làm ài 30 phút) Hãy hoanh tròn vào hữ ái đầu âu trả lời đúng từ âu 1 đ n âu 20. âu 1. oàn thám hiểm ủa Ph. a-gien-lăng sau hi vòng quanh ự Nam hâu ỹ đã ti n vào đại ương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương âu 2. oại hữ vi t nào sau đây là ơ sở để người Ấn ộ sáng tạo ra nhiều loại hữ vi t há nhau? A. Chữ Nôm. B. Chữ La Mã. C. Chữ Hán. D. Chữ Phạn. âu 3. Nội ung nào sau đây không đúng với điều iện tự nhiên ủa Ấn ộ? A. Có ba mặt giáp biển, thuận lợi cho hoạt động thương mại. B. Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa. C. Địa hình chỉ có cao nguyên cùng những cánh rừng nguyên sinh. D. Có những đồng bằng màu mỡ, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp. âu 4. Nội ung nào sau đây không phải là iểu hiện vè tình hình hính trị của á quốc gia ng Nam Á từ th kỉ đ n th kỉ XV? A. Là trung tâm kinh tế văn hóa lớn nhất thế giới. B. Tổ chức bộ máy nhà nước được củng cố và phát triển. C. Quản lí nhà nước xã hội thông qua luật pháp. D. Nhiều quốc gia tiến hành cải cách hành chính. âu 5. á quốc gia phong ki n ng Nam Á hình thành và phát triển vào thời gian nào? A. Khoảng từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. B. Từ nửa sau thế kỉ XI đến nửa đầu thế kỉ XVII. C. Từ đầu thế kỉ X đến cuối thế kỉ XV D. Từ cuối thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XVII. âu 6. Ý nào sau đây thể hiện sự phát về kinh t của Cam-pu-chia thời ng-co? A. Ngành kinh tế chủ đạo là khai thác lâm sản và nông nghiệp. B. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng, đặc biệt là làm đồ trang sức. C. Hoạt động hàng hải phát triển với nhiều thuyền lớn. D. Các công trình thủy lợi được xây dựng khắp nơi. âu 7. Thời ì ng- o là thời ì phát triển thịnh vượng nhất của nướ nào? A. Lào. B. Mi-an-ma. C. Thái Lan. D. Cam-pu-chia. âu 8. Vương quố an ang hia đất nướ thành á A. Quận . B. Huyện . C. Châu. D. Mường. âu 9. ng trình i n trú nào sau đây là ủa vương quố ào? A. Thạt Luổng. B. ng-co-vát. C. Chùa Vàng. D. Chùa Một cột. âu 10. hính sá h đối ngoại của vương quố ào thời an ang là A. gây chiến tranh để mở rộng lãnh thổ B. quan hệ hòa hiếu với các quốc gia láng giềng nhưng kiên quyết bảo vệ đất nước. C. luôn có tư tưởng phụ thuộc, thần phục nhà Minh ở Trung Quốc .
  20. D. xây dựng quân đội mạnh, mâu thuẫn với các quốc gia. âu 11. Hiện nay, đ thị hóa hâu Âu đang ó xu hướng i huyển A. tập trung vùng kinh tế phát triển cao. B. khu vực đồng bằng. C. vùng ngoại ô. D. duyên hải ven biển phía tây. âu 12. Diện tí h đất liền ủa hâu Á là A. 41,5 triệu km2 B. 42,5 triệu km2 C. 43,5 triệu km2 D. 42 triệu km2 âu 13. hâu Á là nơi ra đời ủa những t n giáo lớn nào trên th giới? A. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Hồi giáo. B. Ấn Độ giáo, Phật giáo và Thiên chúa giáo. C. Phật giáo, Ki-tô giáo, Hồi giáo và Công giáo. D. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Tin lành. âu 14. ật độ ân số hâu Á ó sự hênh lệ h giữa á hu vự o nguyên nhân nào? A. Thiên tai. B. Chính sách phát triển của mỗi quốc gia. C. Thiếu nguồn nước sạch. D. Địa hình và khí hậu. âu 15. hâu Phi ti p giáp với l địa Á-Âu qua những iển nào? A. Biển Chết, biển Đen. B. Biển Đỏ, biển Địa Trung Hải. C. Biển Đông, biển Chết. D. Biển Địa Trung Hải, biển Ca-xpi. âu 16. hâu Phi ó những ạng địa hình hính nào? A. Sơn nguyên và núi cao. B. Núi cao và đồng bằng. C. Bồn địa và sơn nguyên. D. Đồng bằng và bồn địa. âu 17. hâu Á ó đặ điểm nổi ật gì về ân ư? A. Dân số đông nhất thế giới. B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới. C. Dân số già hóa, thiếu hụt lao động. D. Đô thị hóa cao, tỉ lệ dân số sống trong đô thị lên lới 80 . âu 18. hí hậu hâu Phi ó đặ điểm A. khô, lạnh, khắc nhiệt. B. khô, nóng. C. nóng ẩm mưa nhiều. D. khí hậu phân hóa từ bắc xuống nam, từ tây sang đông và theo độ cao. âu 19. Nhận xét nào đúng khi nói về đặc điểm địa hình châu Âu? A. 2/3 diện tích là núi trẻ và núi già. B. 2/3 diện tích là đồng bằng và phân bố chủ yếu ở phía tây của châu Âu. C. 2/3 diện tích là đồng bằng và phân bố chủ yếu ở phía đông của châu Âu. D. 2/3 diện tích là núi trẻ, núi già và sơn nguyên âu 20. Hình dạng lãnh thổ châu Âu trông tựa như A. một hình khối lớn. B. một chiếc ủng. C. một bán đảo lớn. D. một con hổ. B - TỰ U N (5 điểm) (Thời gian làm ài 30 phút) âu 21 (1,5 điểm): a. Hãy kể tên ba tác phẩm văn học nổi tiếng của Trung Quốc thời phong kiến. Tác phẩm nào gắn với tuổi thơ của nhiều thế hệ người Việt Nam? b. Em hãy giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX? âu 22 (1,0 điểm): Quan sát H1 và H2 em hãy cho biết: