Đề kiểm tra cuối học kì I môn Hóa học Lớp 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Hóa học Lớp 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_i_mon_hoa_hoc_lop_8_9_nam_2021_2022_tru.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Hóa học Lớp 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 8 NĂM HỌC : 2021-2022 Các chủ đề Các mức độ nhận thức Tổng chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Vận dụng thấp cao 1.Chất - Cấu tạo nguyên tử, Nguyên tử. kí hiệu hóa học, chất Nguyên tố tinh khiết, cách tìm hoá học tên nguyên tố (5 tiết) Số câu:4 4câu= 1 điểm 4 câu = Số điểm:1 1 điểm Tỉ lệ:10% 2. Đơn chất- Nhận biết đơn chất Hợp chất- hợp chất, kim loại, Phân tử phi kim, phân tử, , (2 tiết) phân tử khối Số câu:4 4 câu= 1điểm 4câu = Số điểm:1 1 điểm Tỉ lệ:10% 3. CTHH - Viết được công thức Cân bằng Viết được Hoá trị - hóa học, xác định được công thức Phản ứng hóa trị, hiện tượng phương trình hóa học hóa học vật lí, hiện tượng hóa khi biết tỉ (10 tiết) hóa học, phương lệ khối trình hóa học, lượng của ĐLBTKL hai nguyên tố Số câu:10 8 câu= 2 điểm 1câu= 2 1câu= 1 10 câu = Số điểm:5 điểm điểm 5 điểm Tỉ lệ:50% 4. Mol và Tính được số tính toán mol, số phân tử, hóa học khối lượng mol (7 tiết) Số câu:5 5 câu= 3 điểm 5 câu= Số điểm:3 3 điểm Tỉ lệ:30% Tổng số Số câu: 16 Số câu: 5 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu:23 câu:23 Số điểm:4 Số điểm: 3 Số điểm: 2 Số điểm: 1 Số điểm:10đ Tổng số điểm Tỉ lệ%:40 % Tỉ lệ%: 30% Tỉ lệ%: 20% Tỉ lệ%: Tỉ : 10 10% lệ%:100% Tỉ lệ 100%
- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN HÓA HỌC 8 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I ( Đề có 23 câu, in trong 2 trang) A- TRẮC NGHIỆM:(7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 (5 điểm). Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi: A. proton, nơtron. B. proton, electron. C. electron. D. electron, nơtron. Câu 2: Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các hợp chất là? A. Na,O3,Cl2. B. CO2, NaNO3, SO3. C. Na,Cl2,CO2. D. Na, Cl2, SO3. Câu 3: Biết Ca (II) và PO4(III) vậy công thức hóa học đúng là A. CaPO4. B.Ca3PO4. C.Ca3(PO4)2. D. Ca(PO4)2. Câu 4: Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết? A. 3O. B.O3. C. 3O2. D. 2O3. Câu 5: Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại? A. Đồng, Bạc,Nhôm,Magie. B. Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm. C. Cacbon, Lưu huỳnh,Photpho,Oxi. D. Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm. Câu 6: Cho dãy các chất có CTHH: HCl, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO. Có bao nhiêu hợp chất: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Nguyên tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hidro: A.4 lần B. 2 lần C. 32 lần D. 62 lần Câu 8: Phân tử khối của Cl2 là A. 35,5 đvC. B. 36,5 đvC. C. 71 đvC. D. 73 đvC. Câu 9: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Hãy cho biết tên và KHHH của nguyên tố X, Y là: A. X là Lưu huỳnh (S); Y là Sắt (Fe) B. X là Lưu huỳnh (S); Y là Đồng (Cu) C. X là Đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S) D. X là Sắt (Fe) ; Y là lưu huỳnh (S) Câu 10: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử: A. NaNO3, phân tử khối là 85 đ.v.C B. NaNO3, phân tử khối là 86 đ.v.C C. NaN3O, phân tử khối là 100 đ.v.C D. Không có hợp chất thỏa mãn Câu 11. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3. Câu 12. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí: A. Đập đá vôi sắp vào lò nung. B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ. Câu 13. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O H2SO4. Chất tham gia là: A,. SO3, H2SO4. B.H2SO4. C. H2O, H2SO4. D. SO3, H2O. Câu 14. Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là:
- A. 1,6g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g. Câu 15: Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng? t0 A. CaO + H2O→Ca(OH)2. B. S + O2 SO2. C. NaOH + HCl → NaCl + H2O. D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + H2O. Câu 16. Số mol của 11,2g Fe là: A. 0,1mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol t0 Câu 17. Cho phương trình hóa học sau: Fe2 O3 + ? H2 2Fe + 3H2 O Hệ số còn thiếu trong dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học trên là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 18. Cho phản ứng: Sắt phản ứng với oxi tạo ra oxit sắt từ. Phương trình hóa học của phản ứng trên là: t0 t0 t0 t0 A. 2Fe + O2 2FeO B. Fe + O2 FeO2 C. 4Fe + 3O2 2Fe2 O2 D. 3Fe + 2O2 Fe3 O4 Câu 19. Khí nitơ tác dụng với khi hiđro tạo thành khí amoniac NH3. Phương trình hóa học của phản ứng trên là: t0 t0 t0 t0 A. N + 3H NH2 B. N2 + 6H 2NH3 C. N2 + 3H2 2NH3 D. N2 + H2 NH3 Câu 20. Hòa tan 3,6 gam Mg vào 10,95 gam axit clohidric HCl thu được magie clorua MgCl2 và 0,6 g H2. Tính khối lượng của magie clorua? A. 13,95 gam B. 27,9 gam C. 14,5 gam D. 9,67 gam Câu 21: (2 điểm) Hãy nối nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp, mỗi ý đúng được 0.25 điểm CỘT A CỘT B Trả lời 1. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. A. chất tinh khiết. 1 .. 2 . 2. Đốt than trong không khí. B. 170 đvC. 3 . 3. AgNO có phân tử khối bằng C.0.3 N hoặc 1.8 . 1023 phân 3 4 . 4. Nước cất là tử 5 . 5. 0.3 mol khí O2 có số phân tử là: D.Hiện tượng hóa học. 6 . 6. 4.48 lít khí N2 có số mol là: E. Hiện tượng vật lí. 7 .. 7. d A/O2 bằng 2, khối lượng mol của khí A là: F. MA = 46 (g) 8 .. 8. Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong G.0.2 mol Fe2O3 H. MA = 64 (g) K.30% L.60% B.TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM) Câu 22: ( 2 điểm) Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: t0 A. Fe2O3 + H2 Fe + H2O B. Na + H2O --- NaOH + H2 t0 C. KClO3 KCl + O2 D. Na2CO3 + HCl -- NaCl + CO2 +H2O Câu 23: (1 điểm) Hãy viết công thức hóa học của hợp chất X biết X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O. Tỉ lệ khối lượng C và O là mC : mO = 3 : 8. HẾT
- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN HÓA HỌC 8 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II ( Đề có 23 câu, in trong 2 trang) A- TRẮC NGHIỆM:(7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 (5 điểm). Câu 1: Cấu tạo của nguyên tử gồm: A, Hạt nhân B. Electron. C. Lớp vỏ. D. Hạt nhân và lớp vỏ. Câu 2: Kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn: A. Phương trình hoá học. B. Phản ứng hoá học. C. Nguyên tố hoá học. D. Chất. Câu 3:Hoá trị của Na trong hợp chất: Na2O, NaCl, NaOH là: A. I. B. II C. III D. IV. Câu 4: Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các đơn chất là? A. Na,O3,Cl2. B. CO2, NaNO3, SO3. C. Na,Cl2,CO2. D. Na, Cl2, SO3. Câu 5: Biết Al (III) và PO4(III) vậy công thức hóa học đúng là: A. AlPO4. B.Al3PO4. C.Ca3(PO4)2. D. Al(PO4)2. Câu 6: Để chỉ 2 phân tử clo ta viết? A. 3Cl. B.2Cl2. C. 3Cl2. D. 2Cl3. Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ phi kim: A. Đồng, Bạc,Nhôm,Magie. B. Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm. C. Cacbon, Lưu huỳnh, Photpho, Oxi. D. Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm. Câu 8: Cho dãy các chất có CTHH: S, P, Cl2, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO. Có bao nhiêu đơn chất? A. 1 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 9: Nguyên tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối oxi: A.2 lần B. 2 lần C. 32 lần D. 62 lần Câu 10: Phân tử khối của N2 là A. 35,5 đvC. B. 36,5 đvC. C. 71 đvC. D. 28 đvC. Câu 11: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Hãy cho biết tên và KHHH của nguyên tố X, Y là ? A. X là Lưu huỳnh (S); Y là Sắt (Fe) B. X là Đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S) C. X là Lưu huỳnh (S); Y là Đồng (Cu) D. X là Sắt (Fe) ; Y là lưu huỳnh (S) Câu 12: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Ba, 2 nguyên tử O và 2 nguyên tử H trong phân tử A. BaHO3, phân tử khối là 186 đ.v.C B. Ba(OH)2 , phân tử khối là 171 đ.v.C C. BaH3O, phân tử khối là 156 đ.v.C D. Không có hợp chất thỏa mãn Câu 13. Cho hóa trị của S là VI, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3. Câu 14. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí ? A. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ.
- Câu 15. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O H2SO4. Chất tham gia là: A,. SO3, H2SO4. B.H2SO4. C. H2O, H2SO4. D. SO3, H2O. Câu 16. Đốt cháy 25.6 g bột kẽm trong không khí, thu được 32g kẽm oxit ZnO. Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là: A. 1,6g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g. Câu 17: Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng: t0 A. CaO + H2O→Ca(OH)2. B. S + O2 2SO2. C. NaOH + HCl →NaCl+ H2O. D. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O. Câu 18. Số mol của 0,56 g Fe là: A. 0,01mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol Câu 19. Cho phương trình hóa học sau: t0 Fe2 O3 + ? CO 2Fe + 3CO2 Hệ số còn thiếu trong dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học trên là: A. 2 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 20. Cho phản ứng: Natri phản ứng với oxi tạo ra natrioxit.Phương trình hóa học của phản ứng trên là: t0 t0 A. 4Na + O2 2Na2O B. Na + O2 NaO2 t0 t0 C. 4Na + 2O2 2Na2 O2 D. 3Na + 2O2 Na3 O4 Câu 21: (2 điểm) Hãy nối nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp, mỗi ý đúng được 0.25 điểm CỘT A CỘT B Trả lời 1 .. 1. AgNO3 có phân tử khối bằng A. chất tinh khiết. 2 . 2. Nước cất là B. 170 đvC. 3 . 23 3. 0.3 mol khí O2 có số phân tử là: C.0.3 N hoặc 1.8 . 10 phân 4 . 4. d A/O2 bằng 2, khối lượng mol của khí A là: tử 5 . 6 . 5. Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong D.Hiện tượng hóa học. 7 .. Fe2O3 E. Hiện tượng vật lí. 8 .. 6. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. F. MA = 46 (g) 7. Đốt than trong không khí. G.0.2 mol 8. 4.48 lít khí N2 có số mol là: H. MA = 64 (g) K.30% L.60% B-TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM) Câu 22: ( 2 điểm) Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: t0 A. Fe2O3 + H2 Fe + H2O B. Na + H2O --- NaOH + H2 t0 C. KClO3 KCl + O2 D. Na2CO3 + HCl -- NaCl + CO2 +H2O Câu 23: (1 điểm) Hãy viết công thức hóa học của hợp chất X biết X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O. Tỉ lệ khối lượng C và O là mC : mO = 3 : 8. HẾT
- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN HÓA HỌC 8 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III ( Đề có 23 câu, in trong 2 trang)A- TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 (5 điểm). Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi: A. proton, electron. B. electron. C. electron, nơtron. D. proton, nơtron. Câu 2: Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết: A. 3O. B.O3. C. 3O2. D. 2O3. Câu 3: Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại? A. Đồng, Bạc,Nhôm,Magie. B. Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm. C. Cacbon, Lưu huỳnh,Photpho,Oxi. D. Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm. Câu 4: Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các hợp chất là: A. Na,O3,Cl2. B. CO2, NaNO3, SO3. C. Na,Cl2,CO2. D. Na, Cl2, SO3. Câu 5: Biết Ca (II) và PO4(III) vậy công thức hóa học đúng là: A. CaPO4. B.Ca3PO4. C.Ca3(PO4)2. D. Ca(PO4)2. Câu 6: Phân tử khối của Cl2 là: A. 35,5 đvC. B. 36,5 đvC. C. 71 đvC. D. 73 đvC. Câu 7: Cho dãy các chất có CTHH: HCl, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO. Có bao nhiêu hợp chất: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Hãy cho biết tên và KHHH của nguyên tố X, Y là: A. X là Lưu huỳnh (S); Y là Sắt (Fe) B. X là Lưu huỳnh (S); Y là Đồng (Cu) C. X là Đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S) D. X là Sắt (Fe) ; Y là lưu huỳnh (S) Câu 9: Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hiđro A.4 lần B. 2 lần C. 32 lần D. 62 lần Câu 10. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3. Câu 11. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí: A. Đập đá vôi sắp vào lò nung. B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ. Câu 12: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử: A. NaNO3, phân tử khối là 85 đ.v.C B. NaNO3, phân tử khối là 86 đ.v.C C. NaN3O, phân tử khối là 100 đ.v.C D. Không có hợp chất thỏa mãn Câu 13: Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng: t0 A. CaO + H2O → Ca(OH)2. B. S + O2 SO2. C. NaOH + HCl → NaCl+ H2O. D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + H2O. Câu 14. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O H2SO4. Chất tham gia là? A,. SO3, H2SO4. B.H2SO4. C. H2O, H2SO4. D. SO3, H2O.
- Câu 15. Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là: A. 1,6g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g. Câu 16. Cho phương trình hóa học sau: Fe2 O3 + ? H2 → 2Fe + 3H2 O Hệ số còn thiếu trong dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học trên là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 17. Khí nitơ tác dụng với khi hidro tạo thành khí amoniac NH3. Phương trình hóa học của phản ứng trên là: t0 t0 t0 t0 A. N + 3H NH2 B. N2 + 6H 2NH3 C. N2 + 3H2 2NH3 D. N2 + H2 NH3 Câu 18. Số mol của 11,2g Felà A. 0,1mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol Câu 19. Cho phản ứng: Sắt (Fe)phản ứng với oxi (O2) tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4). Phương trình hóa học của phản ứng trên là: t0 t0 t0 t0 A. 2Fe + O2 2FeO B. Fe + O2 FeO2 C. 4Fe + 3O2 2Fe2 O2 D. 3Fe + 2O2 Fe3 O4 Câu 20: Hợp chất A trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 5/4 lần phân tử khí oxi. Tìm CTHH của A A. CaSO4 B. FeSO4 C. MgSO4 D. ZnSO4 Câu 21: (2 điểm) Hãy nối nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp, mỗi ý đúng được 0.25 điểm CỘT A CỘT B Trả lời 1 .. 1. Al(NO3)3 có phân tử khối bằng A. chất tinh khiết. 2 . 2. Nước cất là B. 213 đvC. 3 . 23 3. 0.15 mol khí O2 có số phân tử là: C.0.15 N hoặc 0.9 . 10 4 . 4. d A/H2 bằng 35.5, khối lượng mol của khí A là: phân tử 5 . 6 . 5. Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong D.Hiện tượng hóa học. 7 .. Fe2O3 E.0.5 mol 8 .. 6. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. F. Hiện tượng vật lí. 7. Đốt than trong không khí. G. MA = 71 (g) 8. 16 gam S có số mol là: H. MA = 64 (g) K.70% L. 0.15 N hoặc 1.8 . 1023 phân B-TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM) Câu 22: ( 2 điểm) Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: t0 A. Fe2O3 + H2 Fe + H2O B. Na + H2O --- NaOH + H2 t0 C. KClO3 KCl + O2 D. Na2CO3 + HCl -- NaCl + CO2 +H2O Câu 23: (1 điểm) Hãy viết công thức hóa học của hợp chất X biết X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O. Tỉ lệ khối lượng C và O là mC : mO = 3 : 8.
- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN HÓA HỌC 8 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV ( Đề có 23 câu, in trong 2 trang) A- TRẮC NGHIỆM:(7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 (5 điểm). Câu 1: Cấu tạo của nguyên tử gồm: A. Hạt nhân và lớp vỏ. B. Hạt nhân C. Electron. D. Lớp vỏ. Câu 2: Kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn: A. Phương trình hoá học. B. Nguyên tố hoá học.C. Phản ứng hoá học. D. Chất. Câu 3: Biết Al (III) và PO4(III) vậy công thức hóa học đúng là: A. AlPO4. B.Al3PO4. C.Ca3(PO4)2. D. Al(PO4)2. Câu 4: Để chỉ 2 phân tử clo ta viết: A. 3Cl. B.2Cl2. C. 3Cl2. D. 2Cl3. Câu 5: Cho dãy các chất có CTHH: S, P, Cl2, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO. Có bao nhiêu đơn chất: A. 1 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 6:Hoá trị của Na trong hợp chất: Na2O, NaCl, NaOH là: A. I. B. II C. III D. IV. Câu 7: Dãy chất nào sau đây chỉ phi kim: A. Đồng, Bạc,Nhôm,Magie. B. Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm. C. Cacbon, Lưu huỳnh,Photpho,Oxi. D. Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm. Câu 8: Phân tử khối của N2 là: A. 35,5 đvC. B. 36,5 đvC. C. 71 đvC. D. 28 đvC. Câu 9: Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các đơn chất là: A. Na,O3,Cl2. B. CO2, NaNO3, SO3. C. Na,Cl2,CO2. D. Na, Cl2, SO3. Câu 10: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Ba, 2 nguyên tử O và 2 nguyên tử H trong phân tử A. BaHO3, phân tử khối là 186 đ.v.C B. Ba(OH)2 , phân tử khối là 171 đ.v.C C. BaH3O, phân tử khối là 156 đ.v.C D. Không có hợp chất thỏa mãn Câu 11. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí: A. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ. Câu 12: Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối oxi: A.2 lần B. 3 lần C. 32 lần D. 62 lần Câu 13: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Hãy cho biết tên và KHHH của nguyên tố X, Y là: A. X là Lưu huỳnh (S); Y là Sắt (Fe) B. X là Đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S) C. X là Lưu huỳnh (S); Y là Đồng (Cu) D. X là Sắt (Fe) ; Y là lưu huỳnh (S) Câu 14. Cho hóa trị của S là VI, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3.
- Câu 15: Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng? t0 A. CaO + H2O→Ca(OH)2. B. S + O2 2SO2. C. NaOH + HCl →NaCl+ H2O. D. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O. Câu 16. Số mol của 0,56 g Fe là: A. 0,01mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol Câu 17. Cho phương trình hóa học sau: Fe2 O3 + ? CO → 2Fe + 3CO2 Hệ số còn thiếu trong dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học trên là: A.2 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 18. Cho phản ứng: Natri phản ứng với oxi tạo ra natri oxit. Phương trình hóa học của phản ứng trên là: t0 t0 A. 4Na + O2 2Na2O B. Na + O2 NaO2 t0 t0 C. 4Na + 2O2 2Na2O2 D. 3Na + 2O2 Na3O4 Câu 19. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O H2SO4. Chất tham gia là: A,. SO3, H2SO4. B.H2SO4. C. H2O, H2SO4. D. SO3, H2O. Câu 20. Đốt cháy 25.6 g bột kẽm trong không khí, thu được 32g kẽm oxit ZnO. Khối lượng của oxi A. 1,6g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g. Câu 21: (2 điểm) Hãy nối nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp, mỗi ý đúng được 0.25 điểm CỘT A CỘT B Trả lời 1 .. 1. Al(NO3)3 có phân tử khối bằng A. chất tinh khiết. 2 . 2. Nước cất là B. 213 đvC. 3 . 23 3. 0.15 mol khí O2 có số phân tử là: C.0.15 N hoặc 0.9 . 10 4 . 4. d A/H2 bằng 35.5, khối lượng mol của khí A là: phân tử 5 . 6 . 5. Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong D.Hiện tượng hóa học. 7 .. Fe2O3 E.0.5 mol 8 .. 6. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. F. Hiện tượng vật lí. 7. Đốt than trong không khí. G. MA = 71 (g) 8. 16 gam S có số mol là: H. MA = 64 (g) K.70% L. 0.15 N hoặc 1.8 . 1023 phân B - TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM) Câu 22: ( 2 điểm) Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: t0 A. Fe2O3 + H2 Fe + H2O B. Na + H2O --- NaOH + H2 t0 C. KClO3 KCl + O2 D. Na2CO3 + HCl -- NaCl + CO2 +H2O Câu 23: (1 điểm) Hãy viết công thức hóa học của hợp chất X biết X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O. Tỉ lệ khối lượng C và O là mC : mO = 3 : 8. HẾT
- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ : TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN HÓA HỌC 8 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ DỰ BỊ ( Đề có 23 câu, in trong 2 trang) A-TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 (5 điểm). Câu 1: Nguyên tử gồm: A. proton, electron. B. electron. C. electron, nơtron. D. Hạt nhân (+) và electron (-) Câu 2: Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết? A. 3O. B.O3. C. 3O2. D. 2O3. Câu 3: Dãy chất nào sau đây chỉ phi kim: A.Cacbon, Lưu huỳnh,Photpho,Oxi. . B. Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm. C. Đồng, Bạc,Nhôm,Magie D. Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm. Câu 4: Để chỉ 5 nguyên tử hiđro ta viết? A. H2. B.5H. C. 5H2. D. 5H3. Câu 5: Cho dãy các chất có CTHH: S, P, Cl2, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO. Có bao nhiêu đơn chất: A. 1 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 6:Hoá trị của K trong hợp chất: K2O, NaCl, KOH là: A. I. B. II C. III D. IV. Câu 7: Nguyên tử khối của S gấp mấy lần phân tử khối Hiđro: A.4 lần B. 2 lần C. 16 lần D. 62 lần Câu 8: Phân tử khối của Br2 là: A. 35,5 đ.v.C. B. 36,5 đ.v.C. C. 160 đ.v.C. D. 73 đ.v.C. Câu 9: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Hãy cho biết tên và KHHH của nguyên tố X, Y là: A. X là Lưu huỳnh (S); Y là Sắt (Fe) B. X là Lưu huỳnh (S); Y là Đồng (Cu) C. X là Đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S) D. X là Sắt (Fe) ; Y là lưu huỳnh (S) Câu 10: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Ba, 2 nguyên tử O và 2 nguyên tử H trong phân tử: A. BaHO3, phân tử khối là 186 B. Ba(OH)2 , phân tử khối là 171 C. BaH3O, phân tử khối là 156 D. Không có hợp chất thỏa mãn Câu 11. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí: A. Xé giấy thành những mãnh nhỏ. B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ. Câu 12: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử: A. HNO3, phân tử khối là 63 B. NaNO3, phân tử khối là 86 C. NaN3O, phân tử khối là 100 D. Không có hợp chất thỏa mãn Câu 13. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O H2SO4. Chất sản phẩm là: A.SO3, H2SO4. B.H2SO4. C. H2O, H2SO4. D. H2SO4. Câu 14. Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là: A. 1,6g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g.
- Câu 15. Cho phương trình hóa học sau K2O + H2O 2KOH Chất tham gia là: A. H2O B. K2O C. 2KOH. D. K2O + H2O Câu 16. Đốt cháy 25.6 g bột đồng trong không khí, thu được 32g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là: A. 1,6g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g. Câu 17: Phản ứng nào sau đây cân bằng chưa đúng: t0 A. CaO + H2O→Ca(OH)2. B. 2K + O2 K2O. C. NaOH + HCl →NaCl+ H2O. D. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O. Câu 18. Số mol của 0,56 g Fe là: A. 0,01mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol t0 Câu 19. Cho phương trình hóa học sau: Fe2 O3 + ? CO 2Fe + 3CO2 Hệ số còn thiếu trong dấu? để hoàn thành phương trình hóa học trên là: A. 2 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 20. Cho phản ứng: Natri phản ứng với oxi tạo ra natrioxit. Phương trình hóa học của phản ứng trên là: t0 t0 A. 4Na + O2 2Na2O B. Na + O2 NaO2 t0 t0 C. 4Na + 2O2 2Na2 O2 D. 3Na + 2O2 Na3 O4 Câu 21: ( 2 điểm) Hãy nối nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp, mỗi ý đúng được 0.25 điểm CỘT A CỘT B Trả lời 1. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. A. chất tinh khiết. 1 .. 2 . 2. Đốt than trong không khí. B. 170 đvC. 3 . 3. AgNO có phân tử khối bằng C.0.3 N hoặc 1.8 . 1023 phân 3 4 . 4. Nước cất là tử 5 . 5. 0.3 mol khí O2 có số phân tử là: D.Hiện tượng hóa học. 6 . 6. 4.48 lít khí N2 có số mol là: E. Hiện tượng vật lí. 7 .. 7. d A/O2 bằng 2, khối lượng mol của khí A là: F. MA = 46 (g) 8 .. 8. Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong G.0.2 mol hợp chất Fe2O3 H. MA = 64 (g) K.30% L.60% B- TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM) Câu 22: ( 2 điểm) Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: A. Al + HCl ---> AlCl3 + H2 B. K + H2O ----> KOH + H2 t0 C. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. Na2CO3 + HCl -- NaCl + CO2 +H2O Câu 23: (1 điểm) Hãy viết công thức hóa học của hợp chất X biết X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O. Tỉ lệ khối lượng C và O là mC : mO = 3 : 8. HẾT
- ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 I.HƯỚNG DẪN CHUNG: - Khi chấm giáo viên chú ý: học sinh có thể diễn đạt, trình bày bằng nhiều cách không giống từng câu, từng chữ trong đáp án nhưng câu trả lời vẫn được đảm bảo nội dung thì vẫn được điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN CHI TIẾT: A-TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Từ câu 1 đến câu 20, mỗi đáp án khoanh đúng được 0.25 điểm Câu 21 mỗi ghép nối đúng được 0.25 điểm. ĐỀ I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đáp A B C C A D C C B A A A D B D B B án Câu 18 19 20 21 Đáp D C A 1E 2D 3B 4A 5C 6G 7H 8K án ĐỀ II Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đáp D C A A A B C B A D C B D A D C B án Câu 18 19 20 21 Đáp A B A 1B 2A 3C 4H 5K 6E 7D 4G án ĐỀ III Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đáp D C A B C C D B C A A A D D B B C án Câu 18 19 20 21 Đáp B D A 1B 2A 3C 4G 5K 6F 7D 8E án ĐỀ IV Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đáp A B A B B A C D A B A A C D B A B án Câu 18 19 20 21 Đáp A D C 1B 2A 3C 4G 5K 6F 7D 8E án
- B-TỰ LUẬN (3 điểm) Chung cả 4 đề Câu Nội dung Điểm t0 22 A. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3 H2O 0.5 điểm 2 điểm B. 2Na + 2H O 2NaOH + H 0.5 điểm 2 2 0.5 điểm t0 C. 2KClO3 2KCl + 3O2 0.5 điểm D. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 23 Gọi CTHH của X là: CxOy 0.25 1 điểm điểm mC 3 12x x 16.3 1 ta có: x 1; y 2 0.5 điểm mO 8 16y y 8.12 2 Vậy CTHH của X là:CO 0.25 2 điểm Thắng Lợi, ngày 29 tháng 11 năm 2021 Người ra đề Duyệt của tổ chuyên môn Văn Trương Ngọc Hạnh Phan Thị Minh Hiếu Người phản biện Duyệt của ban giám hiệu
- ĐÁP ÁN ĐỀ DỰ PHÒNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 I.HƯỚNG DẪN CHUNG: - Khi chấm giáo viên chú ý: học sinh có thể diễn đạt, trình bày bằng nhiều cách không giống từng câu, từng chữ trong đáp án nhưng câu trả lời vẫn được đảm bảo nội dung thì vẫn được điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN CHI TIẾT: A-TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Từ câu 1 đến câu 20, mỗi đáp án khoanh đúng được 0.25 điểm Câu 21 mỗi ghép nối đúng được 0.25 điểm. ĐỀ DỰ BỊ : Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đáp D C A B B A C C B B A A D B D C B án Câu 18 19 20 21 Đáp A B A 1E 2D 3B 4A 5C 6G 7H 8K án B-TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Nội dung Điểm 22 A. 2Al + 6 HCl ---> 2AlCl3 + 3H2 0.5 điểm 2 điểm B. 2K + 2H2O ----> 2KOH + H2 0.5 điểm 0 0.5 điểm C. 2KMnO t K MnO + MnO + O 4 2 4 2 2 0.5 điểm D. Na2CO3 + 2HCl -- 2NaCl + CO2 + H2O 23 Gọi CTHH của X là: CxOy 0.25 1 điểm điểm mC 3 12x x 16.3 1 ta có: x 1; y 2 0.5 điểm mO 8 16y y 8.12 2 Vậy CTHH của X là:CO 0.25 2 điểm Thắng Lợi, ngày 29 tháng 11 năm 2021 Người ra đề Duyệt của tổ chuyên môn Văn Trương Ngọc Hạnh Phan Thị Minh Hiếu Người phản biện Duyệt của ban giám hiệu
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC - LỚP 9 NĂM HỌC : 2021-2022 Chủ đề Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp cao Chủ đề 1: CÁC - Nhận biết được các -Hiểu được Vận dụng LOẠI HỢP công thức hợp chất tính chất hóa kiến thức đã CHẤT VÔ CƠ vô cơ học để nhận học để tính ( 18 tiết) - Biết tính chất vật lý, biết được chất được khối tính chất hóa học của - hiểu tính chất lượng hợp các hợp chất vô cơ để tính toán chất có trong các lượng chất hỗn hợp ban đầu trước phản ứng Số câu: 8 8 1 17 Số điểm: 2 2 2 6 Tỉ lệ 20% 20% 20% 60% Chủ đề 2: KIM -Biết tính chất vật lý Hiểu được Vận dụng LOẠI và hóa học của kim mức độ hoạt tính chất ( 9 tiết ) loại và sắp xếp mức động của kim của kim độ hoạt động của kim loại để làm loại để giải loại sạch được các thích hiện -Biết cách nêu hiện dung dịch bị tượng thực tương khi xảy ra phản lẫn tạp chất tế ứng Số câu: 4 4 1 9 Số điểm: 1 1 1 3 Tỉ lệ: 30 10% 10% 10% 30% Chủ đề 3: PHI Nhận biết được khí KIM( 3 tiết) clo, tính chất vật lý và hóa học của phi kim Số câu: 4 4 Số điểm: 1 1 Tỉ lệ : 10% 10% Tổng số câu: 16 12 1 1 30 Tổng số điểm : 4 3 2 1 10 Tỉ lệ 100% 40% 30% 20% 10% 100%
- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ : TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN HÓA HỌC 9 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I ( Đề có 30 câu, in trong 3 trang) A. TRẮC NGHIỆM(7 điểm) Khoanh tròn vào trước lựa chọn đúng nhất: Câu 1. Dãy chất gồm công thức hóa học của bazơ là A. Ca(OH)2, CaCO3, HCl. B. KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2. C. CuSO4, HNO3, HCl. D. CaCO3, ZnO, SO2. Câu 2. Màng trắng trên bề mặt dung dịch nước vôi trong là sản phẩm của phản ứng giữa cặp chất nào sau đây? A. CO2 và H2O B. CaO và H2O C. CO2 và Ca(OH)2 D. CaO và CO2 Câu 3. Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là: A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch BaCl2 Câu 4. Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại: A. Mg B. Cu C. Fe D. Au Câu 5. Trong các tính chất sau, tính chất nào là tính chất hoá học của muối ? A. Tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới B. Tác dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới C. Tác dụng với muối tạo thành muối mới và kim loại mới D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước Câu 6. Chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau: A. Na2SO4 và Fe2(SO4)3 B. Na2SO4 và K2SO4 C. Na2SO4 và BaCl2 D. Na2CO3 và K3PO4 Câu 7. Thuốc thử dùng để phân biệt Na2SO4 và Na2SO3 là: A. dd HCl B. dd NaOH C. dd BaCl2 D. quỳ tím Câu 8. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng. A. Xuất hiện kết tủa màu trắng B. Không có hiện tượng gì. C. Xuất hiện kết tủa màu xanh. D. Có kết tủa màu đỏ Câu 9. Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH? A. BaCO3 B. K2CO3 C. CuSO4 D. CaCO3 Câu 10. SO2 là oxit: A. Oxit axit B. Oxit bazơ C. Oxit trung tính D. Oxit lưỡng tính Câu 11. Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau: HCl, KOH, NaCl người ta dùng:
- A. Phenolphtalein B. Quỳ tím C. Than D. H2SO4 Câu 12. Số ml dung dịch H2SO4 2M cần để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M là A. 50. B. 25. C. 100. D. 250. Câu 13. Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất: A. CO2, NaOH, H2SO4,Fe B. H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al C. NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4 D. NaOH, BaCl2, Fe, Al Câu 14. Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có: A. H2O B. AgCl C. NaOH D. H2 Câu 15. Oxit bazơ là: A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước. B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. C. Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit. D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối. Câu 16. Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl): A. CuO, Fe2O3, CO2, FeO. B. Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3. C. CaO, CO, N2O5, ZnO. D. SO2, MgO, CO2, Ag2O. Câu 17. Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng A. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O B. SO3 + H2O H2SO4 C. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O D. 2Ag + H2SO4 loãng Ag2SO4 + H2 Câu 18. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Fe, Cu, Mg. B. Zn, Fe, Cu. C. Zn, Fe, Al. D. Fe, Zn, Ag Câu 19. Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là: A. Mg B. CaCO3 C. MgCO3 D. Na2SO3 Câu 20. Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là: A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít Câu 21. Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì: A. Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội. B. Al có phản ứng với dung dịch kiềm. C. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt. D. Chỉ có sắt bị nam châm hút. Câu 22. Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. ta dùng kim loại: A. Al B. Cu C. Fe D. Zn Câu 23. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Nhôm ( Al ) B. Bạc( Ag ) C. Đồng ( C u ) D. Sắt ( Fe ) Câu 24. Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng: A. Al, Zn, Fe B. Mg, Fe, Ag C. Zn, Pb, Au D. Na, Mg, Al Câu 25. Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí clo là:
- A. Khói màu trắng sinh ra. B. Xuất hiện những tia sáng chói. C. Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình. D. Có khói màu nâu đỏ tạo thành. Câu 26. Hợp chất nào sau đây tác dụng được với khí clo A. NaCl B. KOH C. CaCO3 D. H2SO4 Câu 27. Sau khi làm thí nghiệm khí clo dư được loại bỏ bằng cách nào: A. HCl B. NaOH C. NaCl D. Nước Câu 28. Để thu được khí clo người ta thu bằng cách : A. Dời chỗ nước B. Dời chỗ không khí C. Cả A, B đúng D. Cả A, B, sai B- TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29: (2 điểm) Cho 3,04 gam hỗn hợp gồm NaOH và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 4,15 gam muối a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra b. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu Câu30: (1 điểm) Trong buổi thực hành thí nghiệm tại trường, Long được giáo viên hướng dẫn là dùng giấy nhám chà lên bề mặt miếng nhôm thật kĩ trước khi cho vào dung dịch bạc nitrat (AgNO3). Vì sao Long phải làm sạch miếng nhôm trước khi cho vào dung dịch? Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho miếng nhôm (Al) phản ứng với dung dịch bạc nitrat (AgNO3). HẾT
- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ : TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN HÓA HỌC 9 Lớp ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II ( Đề có 30 câu, in trong 3 trang) A.TRẮC NGHIỆM(7 điểm) Khoanh tròn vào trước lựa chọn đúng nhất: Câu 1. Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng: A. Al, Zn, Fe B. Mg, Fe, Ag C. Zn, Pb, Au D. Na, Mg, Al Câu 2. Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có: A. AgCl B. H2 C. H2O D. NaOH Câu 3. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Nhôm ( Al ) B. Bạc( Ag ) C. Sắt ( Fe ) D. Đồng ( C u ) Câu 4. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng. A. Có kết tủa màu đỏ B. Không có hiện tượng gì. C. Xuất hiện kết tủa màu trắng D. Xuất hiện kết tủa màu xanh. Câu 5. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Fe, Cu, Mg. B. Zn, Fe, Cu. C. Fe, Zn, Ag D. Zn, Fe, Al. Câu 6. SO2 là oxit: A. Oxit axit B. Oxit bazơ C. Oxit lưỡng tính D. Oxit trung tính Câu 7. Màng trắng trên bề mặt dung dịch nước vôi trong là sản phẩm của phản ứng giữa cặp chất nào sau đây? A. CaO và H2O B. CaO và CO2 C. CO2 và H2O D. CO2 và Ca(OH)2 Câu 8. Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí clo là: A. Khói màu trắng sinh ra. B. Xuất hiện những tia sáng chói. C. Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình. D. Có khói màu nâu đỏ tạo thành. Câu 9. Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl): A. CaO, CO, N2O5, ZnO. B. SO2, MgO, CO2, Ag2O. C. CuO, Fe2O3, CO2, FeO. D. Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3. Câu 10. Hợp chất nào sau đây tác dụng được với khí clo A. KOH B. H2SO4 C. NaCl D. CaCO3 Câu 11. Chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau: A. Na2SO4 và K2SO4 B. Na2SO4 và Fe2(SO4)3 C. Na2SO4 và BaCl2 D. Na2CO3 và K3PO4 Câu 12. Sau khi làm thí nghiệm khí clo dư được loại bỏ bằng cách nào:
- A. NaCl B. HCl C. NaOH D. Nước Câu 13. Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là: A. 22,4 lít B. 44,8 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lít Câu 14. Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là: A. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch BaCl2 Câu 15. Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng A. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O B. SO3 + H2O H2SO4 C. 2Ag + H2SO4 loãng Ag2SO4 + H2 D. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O Câu 16. Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau: HCl, KOH, NaCl người ta dùng: A. Phenolphtalein B. Than C. Quỳ tím D. H2SO4 Câu 17. Số ml dung dịch H2SO4 2M cần để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M là A. 250. B. 50. C. 25. D. 100. Câu 18. Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì: A. Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội. B. Chỉ có sắt bị nam châm hút. C. Al có phản ứng với dung dịch kiềm. D. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt. Câu 19. Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất: A. NaOH, BaCl2, Fe, Al B. H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al C. NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4 D. CO2, NaOH, H2SO4,Fe Câu 20. Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH? A. CuSO4 B. BaCO3 C. K2CO3 D. CaCO3 Câu 21. Thuốc thử dùng để phân biệt Na2SO4 và Na2SO3 là: A. dd HCl B. dd BaCl2 C. quỳ tím D. dd NaOH Câu 22. Dãy chất gồm công thức hóa học của bazơ là A. CaCO3, ZnO, SO2. B. KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2. C. CuSO4, HNO3, HCl. D. Ca(OH)2, CaCO3, HCl. Câu 23. Clo không phản ứng với chất nào sau đây : A. NaOH B. H2 C. Fe D. O2 Câu 24. Trong các tính chất sau, tính chất nào là tính chất hoá học của muối ? A. Tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới B. Tác dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước D. Tác dụng với muối tạo thành muối mới và kim loại mới Câu 25. Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại: A. Fe B. Au C. Mg D. Cu

