Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

doc 61 trang tieumy 08/09/2025 600
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_i_mon_dia_li_lop_6_7_8_9_nam_2021_2022.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ LỚP 6 NĂM HỌC: 2021-2022 Cấp độ Vận dụng Tổng Nhận biết Thông hiểu Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao (nội dung) TN TN TL TL 1. Vì sao cần Biết được lấy năm đầu Hiểuđược cách tính phải học lịch tiên của Công nguyên để thời gian trong lịch sử. tính thời gian sử (2 tiết) Số câu: 2 1 Số điểm 0,5 0,25 3 0,75 5% 2,5% Tỉ lệ % 7,5% Con người đã biết Chỉ rõ những chế tác công cụ lao nét cơ bản về 2. Thời động theo thứ tự từ kinh tế, xã nguyên thủy Công cụ lao động hội Việt Nam (2 tiết) bằng kim loại đã cuối thời giúp con người thời nguyên thủy nguyên thuỷ là: Số câu: 2 1 3 Số điểm 0,5 1 1,5 Tỉ lệ % 5% 10% 15% Công trình kiến trúc nổi Từ rất sớm, người 3. Xã hội cổ tiêng của cư dân Ai Cập Ấn Độ cổ đại đã có đại là gì? Sự phân hoá không chữ viết riêng (2 tiết) triệt để của xã hội nguyên thuỷ ở phương Đông Số câu: 2 1 3 Số điểm 0,5 0,25 0,75 Tỉ lệ % 5% 2,5% 7,5% 4. Các yếu tố Dựa vào tỉ Hiểu được cách tính tỉ Trình bày cơ bản của bản Biết được các hướng khi lệ bản đồ lệ bản đồ và mẫu số được tỉ lệ bản đồ dựa vào kinh tuyến. tính được tỉ bản đồ (3 tiết) đồ. trên thực tế. Số câu: 1 4 1/2 1/2 6 Số điểm: 0,25 1,0 0.5 0,5 2,25 Tỉ lệ: 2,5% 10% 5% 5% 22,5% 5. Chuyển Tính được giờ trên động tự quay Biết hướng chuyển động Trái Đất và hiểu quanh trục của của các vật thể và khu vực Trái Đất và các giờ trên Trái Đất. được mỗi khu vực hệ quả địa lí. giờ nếu đi về phía
  2. (2 tiết) đông sẽ nhanh hơn một giờ và ngược lại Số câu: 2 2 4 Số điểm: 0,5 0,5 1,0 Tỉ lệ: 5% 5% 10% 6. Chuyển Biết các ngày trong năm ở động của Trái cả hai nửa cầu đều nhận Đất quanh Mặt được một lượng ánh sáng Trời và các hệ và nhiệt như nhau, thời quả địa lí. (2 gian Trái Đất quay một tiết) vòng quanh Mặt Trời, ngày hạ chí ở nửa cầu Bắc, nơi trên Trái Đất có ngày đêm suốt 6 tháng. Số câu: 6 6 Số điểm: 1,5 1,5 Tỉ lệ: 15% 15% 7. Cấu tạo của Hiểu được vì sao dân Trái Đất. Các cư tập trung đông ở địa mảng kiến Biết được tác động không những vùng núi lửa đã tạo. Núi lửa và đúng với nội lực tắt, biện pháp hạn chế động đất. (2 thiệt hại do núi lửa, tiết) động đất gây ra. Số câu: 1 2 3 Số điểm: 0,25 0,5 0,75 Tỉ lệ: 2,5% 5% 7,5% 8. Các dạng Trình bày địa hình chính. được Kon Khoáng Tum thuộc sản.(3tiết) dạng địa So sánh được hình cao điểm giống nguyên, Biết được đặc điểm của núi và khác nhau các loại trẻ và độ cao của núi. giữa đồng cây trồng bằng và cao vật nuôi nguyên. phù hợp với địa hình cao nguyên. Số câu: 2 1/2 1/2 3 Số điểm: 0,5 0.5 0,5 1,5 Tỉ lệ: 5% 5% 5% 15% Số câu: 16 12 2 1 31 Số điểm: 4,0 3,0 2,0 1,0 10 Tỉ lệ: 40% 30% 20% 10% 100%
  3. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ LỚP 6 Lớp (Thời gian làm bài 60 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I (Đề có 31 câu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời? A. Hướng quay từ tây sang đông. B. Thời gian quay hết một vòng là 365 ngày 6 giờ. C. Quỹ đạo chuyển động là hình cầu. D. Trong khi quay, Trái Đất luôn giữ hướng nghiêng không đổi. Câu 2. Vào ngày nào trong năm ở cả hai nửa cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau? A. Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12. B. Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9. C. Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9. D. Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12. Câu 3. Bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, cho biết 4 cm trên bản đồ ứng với: A. 150 km trên thực địa. B. 200 km trên thực địa. C. 250 km trên thực địa. D. 300 km trên thực địa. Câu 4. Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng: A. nhỏ B. thấp C. cao D. vừa Câu 5. Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào? A. Tây B. Đông C. Bắc D. Nam Câu 6. Trái đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía đông sẽ: A. nhanh hơn một giờ. B. chậm hơn một giờ. C. giờ không thay đổi so với múi giờ gốc. D. lùi lại một ngày. Câu 7. Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất? A. 1: 7.500 B. 1: 15.000 C. 1: 200.000 D. 1: 1.000.000 Câu 8. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng: A. rất nhỏ. B. nhỏ. C. trung bình. D. lớn. Câu 9. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là: A. 365 ngày 3 giờ. B. 365 ngày 4 giờ. C. 365 ngày 5 giờ. D. 365 ngày 6 giờ. Câu 10. Vào các ngày 21-3 (xuân phân) và 23 - 9 (thu phân), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào: A. xích đạo. B. chí tuyến Bắc. C. chí tuyến Nam. D. vòng cực. Câu 11. Ở khu vực nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng: A. cực Bắc hoặc cực Nam. B. vòng cực Bắc hoặc vòng cực Nam. C. chí tuyến Bắc hoặc chí tuyến Nam. D. xích đạo. Câu 12. Các vật thể ở Bắc bán cầu trong khi chuyển đông sẽ bị lệch về hướng: A. bên phải hướng chuyển động. B. bên trái hướng chuyển động. C. giữ nguyên hướng không đổi. D. tất cả đều sai. Câu 13. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau? A. 24 giờ B. 21 giờ C. 23 giờ D. 22 giờ Câu 14. Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày: A. Hạ chí. B. Thu phân. C. Đông chí. D. Xuân phân.
  4. Câu 15. Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông vì ở đó có: A. nhiều đất đai màu mỡ B. nhiều hồ cung cấp nước C. nhiều khoáng sản D. khí hậu ấm áp quanh năm Câu 16. Khi khu vực giờ gốc là 4 giờ, ở nước ta khu vực giờ số 7 là: A. 11 giờ B. 5 giờ C. 9 giờ D. 12 giờ Câu 17. Núi trẻ là núi có đặc điểm: A. đỉnh tròn, sườn dốc. B. đỉnh tròn, sườn thoải. C. đỉnh nhọn, sườn dốc. D. đỉnh nhọn, sườn thoải. Câu 18. Ý nào sau đây không đúng với tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất? A. Các lớp đá bị uốn nếp hay đứt gãy. B. Làm cho địa hình nâng lên hay hạ xuống. C. Xâm thực, xói mòn các loại đá. D. Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa. Câu 19. Biện pháp nào sau đây không phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra: A. Xây nhà chịu chấn động lớn. B. Lập trạm dự báo. C. Nghiên cứu dự báo sơ tán dân. D. Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất. Câu 20. Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến: A. mực nước biển. B. chân núi. C. đáy đại dương. D. chỗ thấp nhất của chân núi. Câu 21. Một thế kỉ là bao nhiêu năm? A.10 năm. B.100 năm. C. 1000 năm. D.10000 năm. Câu 22. Năm đầu tiên của Công nguyên được lấy theo năm ra đời của nhân vật lịch sử nào? A. Đức phật Thích Ca B. Vua chúa C. Chúa Giê-su D. Hoàng đế Câu 23. Dương lịch là cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của: A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.B. Trái Đất quay quanh Mặt Trăng. C. Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời. D. Mặt Trời quay quanh Trái Đất. Câu 24. Con người đã biết chế tác công cụ lao động theo thứ tự từ: A. đá => đồng đỏ => đồng thau => sắt. B. đá => đồng thau => đồng đỏ => sắt. C. sắt => đồng đỏ => đồng thau => đá. D. đồng thau => đồng đỏ => đá => sắt. Câu 25. Công cụ lao động bằng kim loại đã giúp con người thời nguyên thuỷ là: A. thu hẹp diện tích đất canh tác để làm nhà ở. B. sống quây quần gắn bó với nhau. C. chống lại các cuộc xung đột từ bên ngoài. D. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa. Câu 26. Công trình kiến trúc nổi tiêng của cư dân Ai Cập là gì? A. Kim tự tháp B. Vườn treo Ba-bi-lon C. Dấu trường Cô-li-dê D. Vạn Lý Trường Thành Câu 27. Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó là: A. chữ Nho. B. chữ Phạn. C. chữ tượng hình. D. chữ Hin-đu. Câu 28. Sự phân hoá không triệt để của xã hội nguyên thuỷ ở phương Đông là: A. cư dân sinh sống phân tán ở nhiều khu vực. B. cư dân sinh sống chủ yếu ở vùng núi. C. quan hệ giữa người với người vẫn rất gần gũi, mật thiết D. quan hệ giữa người với người là bất bình đẳng. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khái quát những nét cơ bản về kinh tế, xã hội Việt Nam cuối thời nguyên thủy.
  5. Câu 2. (1,0 điểm) Tỉ lệ bản đồ là gì? Bản đồ có tỉ lệ 1.1.000.000 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Câu 3. (1,0 điểm) So sánh điểm giống và khác nhau giữa đồng bằng và cao nguyên. Kon Tum thuộc dạng địa hình nào? Địa hình đó thuận lợi cho cây trồng vật nuôi nào? -------------HẾT------------- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ LỚP 6 Lớp (Thời gian làm bài 60 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II (Đề có 31 câu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, cho biết 4 cm trên bản đồ ứng với: A. 150 km trên thực địa. B. 200 km trên thực địa. C. 250 km trên thực địa. D. 300 km trên thực địa. Câu 2. Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng: A. nhỏ B. thấp C. cao D. vừa Câu 3. Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào? A. Tây B. Đông C. Bắc D. Nam Câu 4. Trái đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía đông sẽ: A. nhanh hơn một giờ. B. chậm hơn một giờ. C. giờ không thay đổi so với múi giờ gốc. D. lùi lại một ngày. Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời? A. Hướng quay từ tây sang đông. B. Thời gian quay hết một vòng là 365 ngày 6 giờ. C. Quỹ đạo chuyển động là hình cầu. D. Trong khi quay, Trái Đất luôn giữ hướng nghiêng không đổi. Câu 6. Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất? A. 1: 7.500 B. 1: 15.000 C. 1: 200.000 D. 1: 1.000.000 Câu 7. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng: A. rất nhỏ. B. nhỏ. C. trung bình. D. lớn. Câu 8. Vào ngày nào trong năm ở cả hai nửa cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau? A. Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12. B. Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9. C. Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9. D. Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12. Câu 9. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là: A. 365 ngày 3 giờ. B. 365 ngày 4 giờ. C. 365 ngày 5 giờ. D. 365 ngày 6 giờ. Câu 10. Các vật thể ở Bắc bán cầu trong khi chuyển đông sẽ bị lệch về hướng: A. bên phải hướng chuyển động. B. bên trái hướng chuyển động. C. giữ nguyên hướng không đổi. D. tất cả đều sai. Câu 11. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau? A. 24 giờ B. 21 giờ C. 23 giờ D. 22 giờ
  6. Câu 12. Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày: A. Hạ chí. B. Thu phân. C. Đông chí. D. Xuân phân. Câu 13. Vào các ngày 21-3 (xuân phân) và 23 - 9 (thu phân), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào: A. xích đạo. B. chí tuyến Bắc. C. chí tuyến Nam. D. vòng cực. Câu 14. Ở khu vực nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng: A. cực Bắc hoặc cực Nam. B. vòng cực Bắc hoặc vòng cực Nam. C. chí tuyến Bắc hoặc chí tuyến Nam. D. xích đạo. Câu 15. Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông vì ở đó có: A. nhiều đất đai màu mỡ B. nhiều hồ cung cấp nước C. nhiều khoáng sản D. khí hậu ấm áp quanh năm Câu 16. Khi khu vực giờ gốc là 4 giờ, ở nước ta khu vực giờ số 7 là: A. 11 giờ B. 5 giờ C. 9 giờ D. 12 giờ Câu 17. Biện pháp nào sau đây không phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra: A. Xây nhà chịu chấn động lớn. B. Lập trạm dự báo. C. Nghiên cứu dự báo sơ tán dân. D. Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất. Câu 18. Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến: A. mực nước biển. B. chân núi. C. đáy đại dương. D. chỗ thấp nhất của chân núi. Câu 19. Núi trẻ là núi có đặc điểm: A. đỉnh tròn, sườn dốc. B. đỉnh tròn, sườn thoải. C. đỉnh nhọn, sườn dốc. D. đỉnh nhọn, sườn thoải. Câu 20. Ý nào sau đây không đúng với tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất? A. Các lớp đá bị uốn nếp hay đứt gãy. B. Làm cho địa hình nâng lên hay hạ xuống. C. Xâm thực, xói mòn các loại đá. D. Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa. Câu 21: Sự phân hoá không triệt để của xã hội nguyên thuỷ ở phương Đông là: A. cư dân sinh sống phân tán ở nhiều khu vực. B. cư dân sinh sống chủ yếu ở vùng núi. C. quan hệ giữa người với người vẫn rất gần gũi, mật thiết. D. quan hệ giữa người với người là bất bình đẳng. Câu 22. Công trình kiến trúc nổi tiêng của cư dân Ai Cập là gì? A. Kim tự tháp B. Vườn treo Ba-bi-lon C. Dấu trường Cô-li-dê D. Vạn Lý Trường Thành Câu 23. Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó là: A. chữ Nho B. chữ Phạn C. chữ tượng hình D. chữ Hin-đu Câu 24. Công cụ lao động bằng kim loại đã giúp con người thời nguyên thuỷ là: A. thu hẹp diện tích đất canh tác để làm nhà ở. B. sống quây quần gắn bó với nhau. C. chống lại các cuộc xung đột từ bên ngoài. D. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa. Câu 25. Dương lịch là cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của: A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời B. Trái Đất quay quanh Mặt Trăng C. Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời D. Mặt Trời quay quanh Trái Đất Câu 26. Năm đầu tiên của Công nguyên được lấy theo năm ra đời của nhân vật lịch sử nào? A. Đức phật Thích Ca B. Vua chúa C. Chúa Giê-su D. Hoàng đế
  7. Câu 27. Con người đã biết chế tác công cụ lao động theo thứ tự từ: A. đá => đồng đỏ => đồng thau => sắt B. đá => đồng thau => đồng đỏ => sắt C. sắt => đồng đỏ => đồng thau => đá D. đồng thau => đồng đỏ => đá => sắt Câu 28. Một thế kỉ là bao nhiêu năm? A. 10 năm. B. 100 năm. C. 1000 năm. D. 10000 năm II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khái quát những nét cơ bản về kinh tế, xã hội Việt Nam cuối thời nguyên thủy. Câu 2. (1,0 điểm) Tỉ lệ bản đồ là gì? Bản đồ có tỉ lệ 1.1.000.000 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Câu 3. (1,0 điểm) So sánh điểm giống và khác nhau giữa đồng bằng và cao nguyên. Kon Tum thuộc dạng địa hình nào? Địa hình đó thuận lợi cho cây trồng vật nuôi nào? --------------Hết-------------- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ LỚP 6 Lớp (Thời gian làm bài 60 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III (Đề có 31 câu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào? A. Tây B. Đông C. Bắc D. Nam Câu 2. Trái đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía đông sẽ: A. nhanh hơn một giờ. B. chậm hơn một giờ. C. giờ không thay đổi so với múi giờ gốc. D. lùi lại một ngày. Câu 3. Bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, cho biết 4 cm trên bản đồ ứng với: A. 150 km trên thực địa. B. 200 km trên thực địa. C. 250 km trên thực địa. D. 300 km trên thực địa. Câu 4. Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng: A. nhỏ B. thấp C. cao D. vừa Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời? A. Hướng quay từ tây sang đông. B. Thời gian quay hết một vòng là 365 ngày 6 giờ. C. Quỹ đạo chuyển động là hình cầu. D. Trong khi quay, Trái Đất luôn giữ hướng nghiêng không đổi. Câu 6. Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất? A. 1: 7.500 B. 1: 15.000 C. 1: 200.000 D. 1: 1.000.000 Câu 7. Các vật thể ở Bắc bán cầu trong khi chuyển đông sẽ bị lệch về hướng: A. bên phải hướng chuyển động. B. bên trái hướng chuyển động. C. giữ nguyên hướng không đổi. D. tất cả đều sai. Câu 8. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau? A. 24 giờ B. 21 giờ C. 23 giờ D. 22 giờ Câu 9. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng:
  8. A. rất nhỏ. B. nhỏ. C. trung bình. D. lớn. Câu 10. Vào ngày nào trong năm ở cả hai nửa cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau? A. Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12. B. Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9. C. Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9. D. Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12. Câu 11. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là: A. 365 ngày 3 giờ. B. 365 ngày 4 giờ. C. 365 ngày 5 giờ. D. 365 ngày 6 giờ. Câu 12. Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày: A. Hạ chí. B. Thu phân. C. Đông chí. D. Xuân phân. Câu 13. Biện pháp nào sau đây không phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra: A. Xây nhà chịu chấn động lớn. B. Lập trạm dự báo. C. Nghiên cứu dự báo sơ tán dân. D. Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất. Câu 14. Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến: A. mực nước biển. B. chân núi. C. đáy đại dương. D. chỗ thấp nhất của chân núi. Câu 15. Núi trẻ là núi có đặc điểm: A. đỉnh tròn, sườn dốc. B. đỉnh tròn, sườn thoải. C. đỉnh nhọn, sườn dốc. D. đỉnh nhọn, sườn thoải. Câu 16. Ở khu vực nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng: A. cực Bắc hoặc cực Nam. B. vòng cực Bắc hoặc vòng cực Nam. C. chí tuyến Bắc hoặc chí tuyến Nam. D. xích đạo. Câu 17. Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông vì ở đó có: A. nhiều đất đai màu mỡ B. nhiều hồ cung cấp nước C. nhiều khoáng sản D. khí hậu ấm áp quanh năm Câu 18. Ý nào sau đây không đúng với tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất? A. Các lớp đá bị uốn nếp hay đứt gãy. B. Làm cho địa hình nâng lên hay hạ xuống. C. Xâm thực, xói mòn các loại đá. D. Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa. Câu 19. Vào các ngày 21-3 (xuân phân) và 23 - 9 (thu phân), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào: A. xích đạo. B. chí tuyến Bắc. C. chí tuyến Nam. D. vòng cực. Câu 20. Khi khu vực giờ gốc là 4 giờ, ở nước ta khu vực giờ số 7 là: A. 11 giờ B. 5 giờ C. 9 giờ D. 12 giờ Câu 21. Công cụ lao động bằng kim loại đã giúp con người thời nguyên thuỷ là: A. thu hẹp diện tích đất canh tác để làm nhà ở B. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa C. chống lại các cuộc xung đột từ bên ngoài D. sống quây quần gắn bó với nhau Câu 22. Công trình kiến trúc nổi tiêng của cư dân Ai Cập là gì? A. Vạn Lý Trường Thành B. Vườn treo Ba-bi-lon C. Dấu trường Cô-li-dê D. Kim tự tháp Câu 23. Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó: A. chữ Nho B. chữ tượng hình C. chữ Phạn D. chữ Hin-đu Câu 24. Một thế kỉ là bao nhiêu năm? A.10 năm. B. 1000 năm. C.10000 năm D.100 năm. Câu 25. Dương lịch là cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của: A. Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời B. Mặt Trời quay quanh Trái Đất C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời D. Trái Đất quay quanh Mặt Trăng
  9. Câu 26. Năm đầu tiên của Công nguyên được lấy theo năm ra đời của nhân vật lịch sử nào? A. Chúa Giê-su B. Hoàng đế C. Đức phật Thích Ca D. Vua chúa Câu 27. Sự phân hoá không triệt để của xã hội nguyên thuỷ ở phương Đông là: A. quan hệ giữa người với người vẫn rất gần gũi, mật thiết B. cư dân sinh sống chủ yếu ở vùng núi C. cư dân sinh sống phân tán ở nhiều khu vực D. quan hệ giữa người với người là bất bình đẳng Câu 28. Con người đã biết chế tác công cụ lao động theo thứ tự từ: A. đồng thau => đồng đỏ => đá => sắt B. đá => đồng đỏ => đồng thau => sắt C. đá => đồng thau => đồng đỏ => sắt D. sắt => đồng đỏ => đồng thau => đá II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khái quát những nét cơ bản về kinh tế, xã hội Việt Nam cuối thời nguyên thủy. Câu 2. (1,0 điểm) Tỉ lệ bản đồ là gì? Bản đồ có tỉ lệ 1.1.000.000 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Câu 3. (1,0 điểm) So sánh điểm giống và khác nhau giữa đồng bằng và cao nguyên. Kon Tum thuộc dạng địa hình nào? Địa hình đó thuận lợi cho cây trồng vật nuôi nào? ---------------Hết--------------------- TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ LỚP 6 Lớp (Thời gian làm bài 60 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV (Đề có 31 câu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng về chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời? A. Hướng quay từ tây sang đông. B. Thời gian quay hết một vòng là 365 ngày 6 giờ. C. Quỹ đạo chuyển động là hình cầu. D. Trong khi quay, Trái Đất luôn giữ hướng nghiêng không đổi. Câu 2. Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất? A. 1: 7.500 B. 1: 15.000 C. 1: 200.000 D. 1: 1.000.000 Câu 3. Các vật thể ở Bắc bán cầu trong khi chuyển đông sẽ bị lệch về hướng: A. bên phải hướng chuyển động. B. bên trái hướng chuyển động. C. giữ nguyên hướng không đổi. D. tất cả đều sai. Câu 4. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau? A. 24 giờ B. 21 giờ C. 23 giờ D. 22 giờ Câu 5. Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào? A. Tây B. Đông C. Bắc D. Nam Câu 6. Trái đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ nếu đi về phía đông sẽ:
  10. A. nhanh hơn một giờ. B. chậm hơn một giờ. C. giờ không thay đổi so với múi giờ gốc. D. lùi lại một ngày. Câu 7. Bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, cho biết 4 cm trên bản đồ ứng với: A. 150 km trên thực địa. B. 200 km trên thực địa. C. 250 km trên thực địa. D. 300 km trên thực địa. Câu 8. Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng: A. nhỏ B. thấp C. cao D. vừa Câu 9. Biện pháp nào sau đây không phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra: A. Xây nhà chịu chấn động lớn. B. Lập trạm dự báo. C. Nghiên cứu dự báo sơ tán dân. D. Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất. Câu 10. Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến: A. mực nước biển. B. chân núi. C. đáy đại dương. D. chỗ thấp nhất của chân núi. Câu 11. Núi trẻ là núi có đặc điểm: A. đỉnh tròn, sườn dốc. B. đỉnh tròn, sườn thoải. C. đỉnh nhọn, sườn dốc. D. đỉnh nhọn, sườn thoải. Câu 12. Ở khu vực nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng: A. cực Bắc hoặc cực Nam. B. vòng cực Bắc hoặc vòng cực Nam. C. chí tuyến Bắc hoặc chí tuyến Nam. D. xích đạo. Câu 13. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng: A. rất nhỏ. B. nhỏ. C. trung bình. D. lớn. Câu 14. Vào ngày nào trong năm ở cả hai nửa cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau? A. Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12. B. Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9. C. Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9. D. Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12. Câu 15. Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là: A. 365 ngày 3 giờ. B. 365 ngày 4 giờ. C. 365 ngày 5 giờ. D. 365 ngày 6 giờ. Câu 16. Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày: A. Hạ chí. B. Thu phân. C. Đông chí. D. Xuân phân. Câu 17. Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông vì ở đó có: A. nhiều đất đai màu mỡ B. nhiều hồ cung cấp nước C. nhiều khoáng sản D. khí hậu ấm áp quanh năm Câu 18. Khi khu vực giờ gốc là 4 giờ, ở nước ta khu vực giờ số 7 là: A. 11 giờ B. 5 giờ C. 9 giờ D. 12 giờ Câu 19. Ý nào sau đây không đúng với tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất? A. Các lớp đá bị uốn nếp hay đứt gãy. B. Làm cho địa hình nâng lên hay hạ xuống. C. Xâm thực, xói mòn các loại đá. D. Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa. Câu 20. Vào các ngày 21-3 (xuân phân) và 23 - 9 (thu phân), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào: A. xích đạo. B. chí tuyến Bắc. C. chí tuyến Nam. D. vòng cực. Câu 21. Một thế kỉ là bao nhiêu năm? A. 10 năm. B. 1000 năm. C. 10000 năm D. 100 năm. Câu 22. Con người đã biết chế tác công cụ lao động theo thứ tự từ: A. đồng thau => đồng đỏ => đá => sắt B. đá => đồng đỏ => đồng thau => sắt C. đá => đồng thau => đồng đỏ => sắt D. sắt => đồng đỏ => đồng thau => đá Câu 23. Công trình kiến trúc nổi tiêng của cư dân Ai Cập là gì? A. Vạn Lý Trường Thành B. Vườn treo Ba-bi-lon
  11. C. Dấu trường Cô-li-dê D. Kim tự tháp Câu 24. Dương lịch là cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của: A. Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời B. Mặt Trời quay quanh Trái Đất C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời D. Trái Đất quay quanh Mặt Trăng Câu 25. Công cụ lao động bằng kim loại đã giúp con người thời nguyên thuỷ là: A. thu hẹp diện tích đất canh tác để làm nhà ở B. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa C. chống lại các cuộc xung đột từ bên ngoài D. sống quây quần gắn bó với nhau Câu 26. Năm đầu tiên của Công nguyên được lấy theo năm ra đời của nhân vật lịch sử nào? A. Đức phật Thích Ca B. Vua chúa C. Chúa Giê-su D. Hoàng đế Câu 27. Sự phân hoá không triệt để của xã hội nguyên thuỷ ở phương Đông là: A. quan hệ giữa người với người là bất bình đẳng B. cư dân sinh sống chủ yếu ở vùng núi C. cư dân sinh sống phân tán ở nhiều khu vực D. quan hệ giữa người với người vẫn rất gần gũi, mật thiết Câu 28. Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó là: A. chữ Nho B. chữ tượng hình C. chữ Phạn D. chữ Hin-đu II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Khái quát những nét cơ bản về kinh tế, xã hội Việt Nam cuối thời nguyên thủy. Câu 2. (1,0 điểm) Tỉ lệ bản đồ là gì? Bản đồ có tỉ lệ 1.1.000.000 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa? Câu 3. (1,0 điểm) So sánh điểm giống và khác nhau giữa đồng bằng và cao nguyên. Kon Tum thuộc dạng địa hình nào? Địa hình đó thuận lợi cho cây trồng vật nuôi nào? ---------------Hết---------------
  12. ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 6 A. HƯỚNG DẪN CHẤM - Phần trắc nghiệm HS làm đúng đáp án theo hướng dẫn chấm cho điểm tối đa. - Phần tự luận: Nếu HS làm bài theo cách riêng nhưng vẫn đáp ứng được những yêu cầu cơ bản trong đáp án vẫn cho điểm tối đa như hướng dẫn chấm quy định. - Bài làm đạt điểm tối đa phải đảm bảo về cách diễn đạt chặt chẽ trong trình bày, không sai lỗi chính tả, bài làm sạch sẽ. B. ĐÁP ÁN CHI TIẾT: I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 28 mỗi đáp án khoanh đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề 1 C B B C D A D D D A A A A A A A C C D A Đề 2 B C D A C D D B D A A A A A A A D A C C Đề 3 D A B C C D A A D B D A D A C A A C A A Đề 4 C D A A D A B C D A C A D B D A A A C A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 Đề 1 B C A A D A B C Đề 2 C A B D A C A B Đề 3 B D C D C A A B Đề 4 D B D C B C D C II. TỰ LUẬN: (3,0 ĐIỂM) Chung cả 4 đề Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1. - Những nét cơ bản về kinh tế, xã hội Việt Nam cuối thời nguyên thủy: 0,5 (1,0 điểm) + Về kinh tế: Biết chế tác công cụ lao động bằng đồng đỏ và đồng thau, số lượng lớn hơn và phong phú hơn về chủng loại + Về xã hội: Con người dần chuyển xuống khai phá khu vực đồng bằng 0,5 ven những con sông lớn và dần ổn định. Câu 2. - Tỉ lệ bản đồ là yếu tố để xác định mức độ thu nhỏ khoảng cách khi chuyển 0,5 (1,0 điểm) từ thực tế sang thể hiện trên mặt phẳng bản đồ. Bản đồ có tỉ lệ 1.1.000.000 thì 5 cm trên bản đồ tương ứng với: 0,5 5 cm x 1.000.000 = 5.000.000 cm = 50 km Giống nhau Khác nhau Đồng bằng Bề mặt tương đối bằng - Đồng bằng có độ cao dưới Câu 3. Cao nguyên phẳng hoặc hơi lượn 200m so với mực nước biển. 0,5 (1,0 điểm) sóng (0,25) - Cao nguyên có độ cao từ 500m đến 1000m so với mực nước biển. (0,25) Kon Tum thuộc dạng địa hình cao nguyên, thích hợp trồng câu công nghiệp 0,5 và chăn nuôi gia súc. Thắng Lợi, ngày 30 tháng 11 năm 2021 Người ra đề Duyệt của tổ chuyên môn Người phản biện Duyệt của ban giám hiệu
  13. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 NĂM HỌC : 2021-2022 Chủ đề Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp cao Chủ đề 1: Môi Biết: tình hình ô Hiểu được nguyên trường đới ôn nhiễm, hậu quả và giải nhân ô nhiễm môi hòa. pháp hạn chế ô nhiễm trường. (5 tiết) môi trường đới ôn hòa. Số câu: 4 câu 3 1 4 Số điểm: 1 0,75 0,25 1 Tỉ lệ: 10% 7,5% 2,5% 10% Chủ đề 2: Môi Biết: những đặc điểm Hiểu: được sự trường hoang tự nhiên của môi thích nghi của mạc. trường hoang mạc. một số loài thực – (1 tiết) động vật; nguyên nhân sự chuyển động của cồn cát trong hoang mạc. Số câu: 6 câu 4 2 6 Số điểm: 1,5 1 0,5 1,5 Tỉ lệ: 15% 10% 5% 15% Chủ đề 3: Môi Biết: sự thích nghi của Hiểu: nguyên trường đới lạnh thực – động vật thích nhân diện tích (1 tiết) nghi với môi trường băng thu hẹp và đới lạnh hậu quả của sự biến đổi khí hậu. Số câu: 4 2 2 4 Số điểm:1 0,5 0,5 1 Tỉ lệ : 10% 5% 5% 10% Chủ đề 4: Môi Hiểu được sự thay trường vùng núi. đổi khí hậu theo (1 tiết) độ cao. Số câu: 1 1 1 Số điểm:0,25 0,25 0,25 Tỉ lệ: 2,5% 2,5% 2,5% Chủ đề 5: Thế Biết thế nào là châu Nắm được tiêu giới rộng lớn và lục. chí không dựa vào đa dạng. để phân loại các (1 tiết) quốc gia. Số câu: 2 1 1 2 Số điểm: 0,5 0,25 0,25 0,5 Tỉ lệ: 5% 2,5% 2,5% 5% Chủ đề 6: Châu Biết: tình hình xã hội; Hiểu nguyên nhân Phi. đặc điểm kinh tế châu về: khí hậu; sự (10 tiết) Phi; tốc độ đô thị hóa. phân bố dân cư; nạn đói;phân loại
  14. được nguyên nhân không kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội châu phi. Số câu: 11 6 5 11 Số điểm: 2,75 1,5 1,25 2,75 Tỉ lệ: 27,5% 15% 12,5% 27,5 Chủ đề 7: Môi Nhận xét Đề xuất trường đới nóng. được dân được một số (6 tiết) số và diện giải pháp tích ở Việt bảo về rừng. Nam. Số câu: 1 1/2 1/2 1 Số điểm: 3 2 1 3,0 Tỉ lệ: 30% 20% 10% 30% Tổng số câu: 29 16 12 1/2 1/2 29 Tổng số điểm: 10 4 3 2 1 10 Tỉ lệ: 100% 40% 30% 2% 1% 100% TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN - KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 7 Lớp (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I (Đề có 29 câu, in trong 04 trang) A- TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất (mỗi ý đúng 0,25 điểm). Ví dụ: 1A... Câu 1: Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hoà đang ở mức: A. bình thường. B. báo động. C. nghiêm trọng. D. rất nghiêm trọng. Câu 2: Các nguyên nhân làm ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà: A. Do khói bụi từ các phương tiện giao thông, từ các nhà máy. B. Xả rác bữa bãi nơi công cộng. C. Khói bụi từ các vùng khác bay tới.
  15. D. Chặt phá rừng quá mức, tài nguyên đất bị bạc màu. Câu 3: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến sức khoẻ con người? A. Mưa axít. B. Hiệu ứng nhà kính. C. Tầng ô zôn bị thủng. D. Thủy triều đỏ. Câu 4: Trước tình trạng báo động của ô nhiễm không khí các nước đã: A. kí hiệp định thương mại tự do. B. thành lập các hiệp hội khu vực. C. kí nghị định thư Ki-ô-tô. D. hạn chế phát triển công nghiệp. Câu 5: Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là: A. nơi có nước nhưng không có các loài sinh vật và con người sống ở đó. B. nơi khô hạn nhất của hoang mạc. C. nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước. D. nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó. Câu 6: Hình thức canh tác chủ yếu ở châu Phi là: A. chuyên môn hóa sản xuất. B. đa dạng hóa cây trồng hướng ra xuất khẩu. C. làm nương rẫy phổ biến, kĩ thuật lạc hậu. D. sử dụng công nghiệp cao trong sản xuất. Câu 7: Trong các hoang mạc thường: A. lượng mưa rất lớn. C. biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất lớn. B. lượng bốc hơi rất thấp. D. biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất nhỏ. Câu 8: Diện tích các hoang mạc có xu hướng: A. ngày một giảm. B. không có gì thay đổi. C. ngày một tăng nhưng không ổn định. D. ngày một tăng. Câu 9: Hoang mạc Xahara ở châu Phi là hoang mạc: A. lớn nhất thế giới. B. nhỏ nhất thế giới. C. lớn nhất ở châu Phi. D. nhỏ nhất ở châu Phi. Câu 10: Các loài sinh vật thích nghi được môi trường hoang mạc có: A. Lạc đà, linh dương, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. B. Lạc đà, linh trưởng, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. C. Lạc đà, hươu, nai, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. D. Lạc đà, voi, sư tử, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. Câu 11: “Chuyển động của cồn cát trong hoang mạc” là do: A. độ dốc. B. nước chảy C. gió thổi. D. nước mưa. Câu 12: Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh? A. Lông dày. B. Mỡ dày. C. Lông không thấm nước. D. Da thô cứng. Câu 13: Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là: A. rừng rậm nhiệt đới. B. xa van, cây bụi. C. rêu, địa y. D. rừng lá kim. Câu 14: Nguyên nhân nào làm cho diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp? A. Do con người dùng tàu phá băng. B. Do Trái Đất đang nóng lên.
  16. C. Do nước biển dâng cao. D. Do ô nhiễm môi trường nước. Câu 15: Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là: A. băng tan ở hai cực. B. mưa axit. C. bão tuyết. D. khí hậu khắc nghiệt. Câu 16: Ở vùng núi khí hậu và nhiệt độ thay đổi theo độ cao. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự thay đổi khí hậu theo độ cao: A. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm. B. Càng lên cao không khí càng loãng. C. Càng lên cao áp suất càng tăng. D. Càng lên cao lượng oxi trong không khí càng ít. Câu 17: Để phân loại các quốc gia trên thế giới và đánh giá sự phát triển kinh tế - xã hội của từng nước, từng khu vực thì không dựa vào tiêu chí: A. Thu nhập bình quân đầu người. B. Tỉ lệ tử vong của trẻ em. C. Chỉ số phát triển con người (HDI). D. Cơ cấu kinh tế của từng nước. Câu 18: Sự phân chia mang ý nghĩa lịch sử, kinh tế và chính trị là: A. lục địa. B. châu lục. C. biển, đại dương. D. đất liền và các đảo, quần đảo. Câu 19: Châu Phi có khí hậu nóng do: A. Đại bộ phận lãnh thổ nằm ngoài hai đường chí tuyến. B. Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa hai đường chí tuyến. C. Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc. D. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các dòng biển nóng ven bờ. Câu 20: Hoạt động công nghiệp chính ở châu Phi là: A. Chế biến lương thực, thực phẩm. B. Khai thác khoáng sản. C. Dệt may. D. Khai thác rừng và chế biến lâm sản. Câu 21: Đâu không phải là nguyên nhân chủ yếu kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở châu Phi: A. bùng nổ dân số. B. xung đột tộc người. C. sự can thiệp của nước ngoài. D. hạn hán, lũ lụt. Câu 22: Nguyên nhân các vùng rộng lớn như rừng rậm xích đạo, các hoang mạc không có người sinh sống do: A. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt. B. chính sách phân bố dân cư của châu lục. C. sự thống trị của các nước chủ nghĩa thực dân. D. có nhiều thiên tai thiên nhiên (động đất, núi lửa, ) xảy ra. Câu 23: Người châu Phi (da đen) bị bán sang châu lục nào làm nô lệ? A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Đại Dương. Câu 24: Nguyên nhân khiến hàng chục triệu người ở châu Phi thường xuyên bị nạn đói đe dọa là: A. sự thống trị của các nước chủ nghĩa thực dân. B. bùng nổ dân số và hạn hán. C. đại dịch AIDS, dịch bệnh đe dọa. D. xung đột sắc tộc.
  17. Câu 25: Vùng chuyên canh nông sản xuất khẩu ở châu Phi phân bố: A. Nam Phi, Đông Phi và Trung Phi. B. Nam Phi và rìa phía Bắc của Bắc Phi. C. Trung Phi và cực Nam của Nam Phi. D. Tây Phi, Đông Phi và Nam Phi. Câu 26: Các nước châu Phi xuất khẩu chủ yếu: A. Khoáng sản và nguyên liệu chưa chế biến. B. Khoáng sản và máy móc. C. Máy móc, thiết bị và hàng tiêu dùng. D. Nguyên liệu chưa qua chế biến và hàng tiêu dùng. Câu 27: Các nước châu Phi nhập khẩu chủ yếu: A. Khoáng sản và nguyên liệu chưa chế biến. B. Khoáng sản và máy móc. C. Máy móc, thiết bị và hàng tiêu dùng. D. Nguyên liệu chưa qua chế biến và hàng tiêu dùng. Câu 28: Tốc độ đô thị hóa ở châu Phi khá nhanh nhưng không tương xứng với: A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. Trình độ phát triển công nghiệp. C. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. Sự tăng trưởng của nền kinh tế. B- TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau Năm Dân số (triệu người) Diện tích rừng (triệu ha) 2015 89 10.175 2020 97 10.279 a/ Hãy nhận xét về dân số và diện tích rừng tự nhiên ở Việt Nam. b/ Em hãy đề xuất một số giải pháp bảo vệ rừng. HẾT ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 I. HƯỚNG DẪN CHUNG: - Phần trắc nghiệm Học sinh trình bày đúng theo đáp án cho điểm tối đa. - Phần tự luận Học sinh có thể để trình bày đúng nội dung theo yêu cầu của GV vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài là điểm của từng câu, không làm tròn điểm. II. ĐÁP ÁN CHI TIẾT: A- Trắc nghiệm: (7,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 28, mỗi đáp án khoanh đúng được 0.25 điểm
  18. ĐỀ I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A C C D C C D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A A C D C B A C 17 18 19 20 21 22 23 24 D B B B D A C B 25 26 27 28 C A C A ĐỀ II Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A C C B A D C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C A C C A A B C 17 18 19 20 21 22 23 24 B B C A A B B C 25 26 27 28 A C C C ĐỀ III Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C C C B B B D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A A D D D A C A 17 18 19 20 21 22 23 24 B D C B A C B B 25 26 27 28 B B C B
  19. ĐỀ IV Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D A B C A B C Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C C B B D A C C 17 18 19 20 21 22 23 24 B C A D A D B D 25 26 27 28 D C B A B- Tự luận: (3,0 điểm) Chung cả 4 đề Câu Nội dung Điểm Câu 1 a/ Nhận xét: 3 điểm - Dân số tăng từ 89 triệu lên 97 triệu người 0,5 - Diện tích rừng giảm từ 10.175 có tăng rất nhẹ 10.279 triệu ha 0,5 ⟹ Dân số tăng cao so với mức độ tăng của rừng tự nhiên 1 b/ Giải pháp: - Thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình. 0,25 - Trồng, bảo vệ rừng. 0,25 - Có kế hoạch khai thác rừng hợp lý. 0,25 - Đẩy mạnh phát triển kinh tế. 0,25 Thắng Lợi, ngày 27 tháng 11 năm 2021 Người ra đề Duyệt của tổ chuyên môn
  20. Nguyễn Thị Thanh Hiên Trần Thị Nhung Người phản biện Duyệt của ban giám hiệu TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN - KHXH NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 7 Lớp (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II (Đề có 29 câu, in trong 04 trang) A- TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất (mỗi ý đúng 0,25 điểm). Ví dụ: 1A... Câu 1: Các loài sinh vật thích nghi được môi trường hoang mạc có: A. Lạc đà, linh dương, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. B. Lạc đà, voi, sư tử, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. C. Lạc đà, hươu, nai, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. D. Lạc đà, linh trưởng, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là. Câu 2: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến sức khoẻ con người? A. Tầng ô zôn bị thủng. B. Hiệu ứng nhà kính. C. Mưa axít. D. Thủy triều đỏ. Câu 3: Trước tình trạng báo động của ô nhiễm không khí các nước đã: A. kí hiệp định thương mại tự do. B. thành lập các hiệp hội khu vực. C. kí nghị định thư Ki-ô-tô. D. hạn chế phát triển công nghiệp. Câu 4: Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là: A. nơi có nước nhưng không có các loài sinh vật và con người sống ở đó. B. nơi khô hạn nhất của hoang mạc. C. nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó. D. nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước. Câu 5: Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hoà đang ở mức: