Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 468 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 4 trang tieumy 23/11/2025 310
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 468 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_12_ma_de_468_nam_ho.pdf
  • pdfDIA LY 12 - HDC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 468 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024 VĨNH LONG BÀI KIỂM TRA KHOA HỌC XÃ HỘI MÔN: ĐỊA LÝ - 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề kiểm tra gồm có 40 câu, 04 trang) Mã đề 468 Họ và tên: . .Lớp: SBD: . Câu 41: Vào mùa hạ, loại gió gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên là A. gió mùa Đông Bắc. B. Tín phong. C. gió địa phương. D. gió mùa Tây Nam. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông và trang Hành chính, cho biết sông Tiền đi qua địa phương nào? A. Cao Lãnh, Cần Thơ. B. Cần Thơ, Trà Vinh. C. Bến Tre, Cần Thơ. D. Cao Lãnh, Trà Vinh. Câu 43: Vùng núi Đông Bắc là nơi lạnh nhất ở nước ta, nguyên nhân là A. chịu tác động lớn nhất của gió mùa Đông Bắc. B. nằm xa Xích đạo nhất trong cả nước. C. nằm xa biển nhất nước. D. có độ cao lớn nhất nước. Câu 44: Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển của nước ta là A. vùng đặc quyền kinh tế. B. vùng lãnh hải. C. vùng tiếp giáp lãnh hải. D. vùng nội thủy. Câu 45: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là A. đới rừng nhiệt đới gió mùa. B. đới rừng xích đạo. C. đới rừng lá kim. D. đới rừng cận xích đạo gió mùa. Câu 46: Đặc điểm nào dưới đây không phải của Biển Đông? A. Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương. B. Là một biển rộng. C. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Là biển tương đối kín. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, theo thứ tự từ tây sang đông, vùng núi Đông Bắc gồm 4 cánh cung A. Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều. B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều. C. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều. D. Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều. Câu 48: Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây? A. Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương. B. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Là một biển nhỏ trong các biển ở Thái Bình Dương. D. Phía đông và đông nam mở ra đại dương. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi Ngọc Linh nằm trên dãy núi nào sau đây? A. Trường Sơn Nam. B. Pu Đen Đinh. C. Trường Sơn Bắc. D. Con Voi. Câu 50: Đất feralit có màu đỏ vàng do A. hình thành trên đá mẹ có nhiều chất badơ. B. lượng phù sa trong đất lớn. C. nhận được nhiều ánh sáng mặt trời. D. tích tụ nhiều ôxit sắt và ôxit nhôm. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Lạt có lượng mưa lớn nhất? A. Tháng VIII. B. Tháng IX. C. Tháng X. D. Tháng XI. Câu 52: Khu vực phía nam vùng núi Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng núi Đông Bắc, do nơi đây A. gió mùa Đông Bắc đến muộn hơn. B. ít chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc. C. gió mùa Tây Nam đến sớm hơn. D. chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn. Trang 1/4 - Mã đề 468
  2. Câu 53: Hệ sinh thái đặc trưng của khí hậu nhiệt đới ẩm ở nước ta là A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. B. xavan, bụi gai hạn nhiệt đới. C. rừng gió mùa nửa rụng lá. D. rừng thưa khô rụng lá. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không tiếp giáp biển? A. Bạc Liêu. B. Vĩnh Long. C. Trà Vinh. D. Cà Mau. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Ngân Sơn. B. Con Voi. C. Hoành Sơn. D. Đông Triều. Câu 56: Nhận định đúng về đặc điểm sông ngòi nước ta là A. nhiều sông lớn. B. thường xuyên có lũ. C. thủy chế điều hòa. D. sông nhiều nước. Câu 57: Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ dẫn đến hệ quả nào sau đây? A. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều Đông - Tây. B. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều Bắc - Nam. C. Có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng. D. Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, hướng vòng cung là hướng điển hình nhất của vùng núi A. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc và Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam. D. Đông Bắc và Trường Sơn Nam. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập trung ở vùng A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 60: Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là A. lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng. B. lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm nguồn nước sông. C. thiếu nước trong mùa khô và nguồn nước bị ô nhiễm. D. ô nhiễm nguồn nước, nguồn nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt. Câu 61: Dãy Trường Sơn đã làm cho vùng Bắc Trung Bộ A. có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng. B. chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác. C. có nhiều ưu thế để phát triển mạnh ngành chăn nuôi. D. đồng bằng bị thu hẹp và chia cắt thành các đồng bằng nhỏ. Câu 62: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH VÀ TỔNG LƯỢNG MƯA TẠI MỘT SỐ TRẠM QUAN TRẮC, NĂM 2020 Trạm quan trắc Nhiệt độ không khí trung bình (0C) Tổng lượng mưa (mm) Lai Châu 24,0 2701,7 Hà Nội (Láng) 25,3 1746,4 Đà Nẵng 26,8 3076,2 Nha Trang 27,6 1225,8 Đà Lạt 18,6 2165,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ không khí trung bình và tổng lượng mưa tại một số trạm quan trắc năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Miền. C. Kết hợp. D. Cột. Trang 2/4 - Mã đề 468
  3. Câu 63: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian A. từ tháng V đến tháng X. B. từ tháng XI đến tháng IV năm sau. C. từ tháng X đến tháng IV năm sau. D. từ tháng XII đến tháng VI năm sau. Câu 64: Ý nào không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi ở nước ta? A. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt. B. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút. C. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh. D. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm. Câu 65: Độ dốc chung của địa hình nước ta là A. thấp dần từ đông bắc xuống tây nam. B. thấp dần từ tây sang đông. C. thấp dần từ bắc xuống nam. D. thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới của Việt Nam, Lào, Campuchia? A. An Giang. B. Kon Tum. C. Điện Biên. D. Lai Châu. Câu 67: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta có đất mùn thô chủ yếu do A. quá trình feralit chấm dứt, nhiệt độ rất thấp. B. nhiệt ẩm cao, quá trình feralit diễn ra mạnh. C. nhiệt ẩm giảm, quá trình feralit diễn ra mạnh. D. lượng mưa tăng, quá trình feralit mạnh. Câu 68: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2022 Tổng diện tích Diện tích Diện tích Năm có rừng rừng tự nhiên rừng trồng (triệu ha) (triệu ha) (triệu ha) 2005 12,7 10,2 2,5 2022 14,8 10,1 4,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022) Độ che phủ rừng của nước ta năm 2005 và 2022 lần lượt là bao nhiêu? (Biết diện tích đất tự nhiên là 33,1 triệu ha) A. 2,61% và 2,33%. B. 3,84% và 4,47%. C. 38,4% và 44,7%. D. 44,7% và 38,4%. Câu 69: Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú của tài nguyên sinh vật nước ta? A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng. B. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp. C. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật. D. Sự phong phú và phân hóa đa dạng của các nhóm đất. Câu 70: Khó khăn cơ bản không phải của tự nhiên khu vực đồi núi ở nước ta là A. địa hình không hiểm trở. B. có nhiều thiên tai: lũ quét, xói mòn, trượt lở đất. C. nhiều nơi khan hiếm nước về mùa khô. D. địa hình không thuận lợi cho phát triển giao thông. Câu 71: Ở vùng ven biển miền Trung nước ta, đất đai bị hoang mạc hóa chủ yếu do A. vào mùa mưa thường xuyên bị ngập nước trên diện rộng. B. hiện tượng cát bay, cát chảy và mùa khô kéo dài sâu sắc. C. khai thác lâu đời và không được bồi đắp phù sa hàng năm. D. mùa khô kéo dài, nước mặn xâm nhập sâu vào đồng bằng. Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu và trang Hành chính, tỉnh Vĩnh Long thuộc vùng khí hậu nào sau đây? A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. C. Vùng khí hậu Nam Bộ. D. Vùng khí hậu Tây Nguyên. Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, đồi núi nước ta chiếm tới A. 2/3 diện tích lãnh thổ. B. 1/4 diện tích lãnh thổ. C. 3/5 diện tích lãnh thổ. D. 3/4 diện tích lãnh thổ. Trang 3/4 - Mã đề 468
  4. Câu 74: Ở nước ta, tác động của biến đổi khí hậu gián tiếp thông qua mưa lớn đối với địa hình là A. trượt lở đất đá, xói mòn. B. hình thành địa hình karst (cacxtơ). C. hình thành các thung khô, suối cạn. D. cắt xẻ bề mặt địa hình. Câu 75: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam đặc trưng cho vùng khí hậu nào sau đây? A. Cận xích đạo gió mùa. B. Cận nhiệt đới hải dương. C. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. D. Nhiệt đới lục địa khô. Câu 76: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng phù sa châu thổ, có đặc điểm địa hình A. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía đông nam. B. cao ở phía bắc, thấp dần ở phía nam, có nhiều ô trũng. C. cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển. D. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía nam và tây nam. Câu 77: Ở mùa lũ, nước ngập trên diện rộng; ở mùa cạn, nước triều lấn mạnh là đặc điểm của A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng Quảng Nam. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng Tuy Hoà. Câu 78: Cho bảng số liệu sau NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG Ở TP. HỒ CHÍ MINH (Đơn vị: 0C) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng? A. Nhiệt độ trung bình năm cao, nhiệt độ thấp nhất vào tháng I. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn, chênh lệch nhiệt độ giữa các tháng nhỏ. C. Chế độ nhiệt chênh lệch giữa các tháng, nhiệt độ cao nhất vào tháng V. D. Chênh lệch nhiệt độ giữa các tháng nhỏ, nền nhiệt ổn định trong năm. Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây không có gió Tây khô nóng? A. Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Bắc Bộ. Câu 80: Thiên tai ở nước ta không có liên quan đến biến đổi khí hậu toàn cầu là A. lốc xoáy. B. bão. C. hạn hán. D. động đất. ----------- HẾT ---------- - Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề 468