Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

doc 65 trang tieumy 08/09/2025 890
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_i_mon_cong_nghe_lop_6_7_8_9_nam_2021_20.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm 2021-2022 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 NĂM HỌC : 2021-2022 Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp cao Chủ đề: Nhà ở Vai trò và đặc điểm Một số kiến trúc nhà Giải thích chung của nhà ở’ ở đăc trưng ở Việt được vai trò Kể tên một số vật liệu Nam. của nhà ỏ xây dựng một ngôi Mô tả các bước đối với con nhà. chính để xây dựng người. Nhận diện ngôi nhà ngôi nhà. thông minh Đặc điểm của ngôi nhà thông minh. Số câu: 8 7 1 10 Số điểm: 2 điểm 1,75điểm 1 điểm 4,75 đ Tỉ lệ 20 % 17,5 % 10 % 47,5 % Chủ đề: Bảo Nhận biết một số Các phương pháp Có thói quen quản và chế nhóm thực phẩm bảo quản, chế biến ăn uống khoa biến thực chính, dinh dưỡng và thực phẩm. học. phẩm ý nghĩa của các loại. Lựa chọn phương Trình bày Vai trò của bảo quản, pháp bảo quản, chế phương pháp chế biến thực phẩm. biến phù hợp. bảo quản, chế biến thực phẩm, an toàn khi chế biến. Số câu: 8 5 1 20 Số điểm: 2 điểm 1,25 điểm 2 điểm 5,25 đ Tỉ lệ: 20 % 12,5 % 20% 52,5 % Tổng số câu: 16 12 1 1 30 Tổng số điểm 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm 10 đ Tỉ lệ : 40% 30% 20% 10% 100%
  2. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Công nghệ lớp 6 (MĐ 101) §Ò-------------------- chÝnh thøc Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 30 câu, in 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh: Lớp : .. A.TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em chọn là đúng nhất: Câu 1. Cách nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi mở cửa của ngôi nhà thông minh ? A. Nhận diện khuôn mặt. B. Nhận diện bằng giọng nói. C. Nhận diện dấu vân tay. D. Dùng chìa khóa. Câu 2. Khi sử dụng thực phẩm, con người sẽ được: A. Cung cấp chất béo. B. Cung cấp chất dinh dưỡng. C. Cung cấp năng lượng. D. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng. Câu 3. Nhà được xây chủ yếu bằng các nguyên vật liệu tự nhiên như: lá, gỗ, tre, nứa, thuộc kiểu nhà ở loại nào sau đây? A. Kiểu nhà truyền thống. B. Kiểu nhà ở nông thôn. C. Kiểu nhà ở đô thị. D. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. Câu 4. Có bao nhiêu hệ thống trong ngôi nhà thông minh ? A. 8 hệ thống. B. 10 hệ thống. C. 7 hệ thống. D. 9 hệ thống. Câu 5. Để lựa chọn cá biển tươi cần chú ý những dấu hiệu nào dưới đây? A. Mắt cá trong, mang cá đỏ tự nhiên.. B. Mắt cá trong. C. Mang cá đỏ tự nhiên. D. Thân cá nhớt, đàn hồi, mang cá đỏ, mắt cá trong, ấn vào thân cá không có vết lõm. Câu 6. Phương pháp “ nướng ” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Không sử dụng nhiệt. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). Câu 7. Cách nào sau đây KHÔNG thể hiện đặc tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh ? A. Dùng tay bật/tắt đèn. B. Điều hòa tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với điều kiện xung quanh. C. Người đi tới đâu đèn tự bật để chiếu sáng. D. Máy nước nóng tự bật vào lúc 17 giờ hàng ngày. Câu 8. Loại thực phẩm nào dưới đây cung cấp protein/chất đạm nhiều nhất cho người sử dụng? A. Đậu nành. B. Thịt gà. C. Khoai lang D. Gạo. Câu 9. Trong bước chuẩn bị của việc xây dựng nhà ở cần thực hiện các công việc nào sau đây? A. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà, dự tính chi phí xây dựng; Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. B. Dự tính chi phí xây dựng. C. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà. D. Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. Câu 10. Với cùng một lượng như nhau, đồ uống nào dưới đây cung cấp nhiều năng lượng nhất? A. Sữa tách béo không đường. B. Sữa nguyên béo không đường. C. Sữa không béo có đường. D. Sữa nguyên béo có đường. Câu 11. Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của nhà ở đối với con người?
  3. A. Nơi trang trí. B. Nơi làm việc và học tập. C. Nơi gắn kết các thành viên trong gia đình. D. Nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi. Câu 12. Loại thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp lipid/chất béo nhiều nhất cho người sử dụng? A. Khoai tây luộc. B. Khoai tây xào. C. Khoai tây nướng. D. Khoai tây chiên, rán. Câu 13. Ngôi nhà thông minh KHÔNG điều khiển bằng thiết bị nào sau đây? A. Máy tính xách tay. B. Chìa khóa. C. Điện thoại thông minh. D. Hệ thống điều khiển. Câu 14. Chạm nút ” Đi ngủ” trên màn hình điện thoại thì đèn điện tự tắt rèm được kéo vào, cửa đóng lại thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. Đặc điểm an toàn. B. Đặc điểm an ninh. C. Đặc điểm tiện nghi. D. Đặc điểm tiết kiệm năng lượng. Câu 15. Tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh được thể hiện ở chỗ: A. Tự động hóa. B. Được giám sát và cảnh báo rủi ro từ xa. C. Khi làm nhà cần tính đến việc sử dụng năng lượng mặt trời cho ngôi nhà. D. Được khóa cửa cẩn thận. Câu 16. Phương pháp “ rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). Câu 17. Nguyên tắc ”Giữ vệ sinh khi chế biến thực phẩm” áp dụng cho đối tượng nào dưới đây: A. Dụng cụ chế biến thực phẩm. B. Người và nơi chế biến thực phẩm. C. Người, dụng cụ và nơi chế biến thực phẩm. D. Người chế biến thực phẩm. Câu 18. Theo em, nơi đặt thùng gạo cần có những yêu cầu gì? A. Phải khô, thoáng. B. Phải sạch và khô. C. Phải sạch, khô, thoáng, không có gián, kiến. D. Phải thoáng, không có gián, kiến. Câu 19. Nhà ở ở Việt Nam có các đặc điểm sau đây: A. Chia thành các phần chính,chia thành các phòng, khu vực, mang tính vùng miền. B. Có nhiều kiểu kiến trúc khác nhau. C. Chia thành các khu vực. D. Có từ lâu đời. Câu 20. Gạo và các loại bánh chế biến từ gạo thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). C. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). D. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid). Câu 21. Trong các vai trò của các chất dinh dưỡng đối với sức khỏe của con người sau đây, vai trò nào KHÔNG thuộc về calcium? A. Giúp xây dựng tế bào. B. Giúp hệ xương, răng tăng trưởng. C. Giúp duy trì sự vững chắc cho hệ xương, răng. D. Giúp hình thành hệ xương, răng. Câu 22. Nhà ở nào sau đây thuộc kiểu nhà ở khu vực đặc thù? A. Nhà thờ. B. Biệt thự. C. Nhà liền kề. D. Nhà sàn. Câu 23. Nhà phố: thuộc kiểu nhà ở loại nào?
  4. A. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. B. Kiểu nhà truyền thống. C. Kiểu nhà ở nông thôn. D. Kiểu nhà ở đô thị. Câu 24. Trình tự các bước xây dựng nhà ở gồm: A. xây dựng phần thô, hoàn thiện, chuẩn bị. B. Chuẩn bị, hoàn thiện, xây dựng phần thô. C. Hoàn thiện, chuẩn bị, xây dựng phần thô. D. Chuẩn bị, xây dựng phần thô, hoàn thiện. Câu 25. Rau, củ trộn, luộc, xào, . thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). B. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid). D. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). Câu 26. “Bố em đang làm việc online tại nhà “ thể hiện vai trò nào của nhà ở? A. Nơi trú ngụ. B. Nơi sinh hoạt. C. Nơi làm việc. D. Nơi học tập. Câu 27. Khoai tây là loại thực phẩm thích hợp với phương pháp bảo quản nào sau đây? A. Bảo quản bằng đường hoặc muối và đông lạnh. B. Bảo quản đông lạnh. C. Bảo quản thoáng. D. Bảo quản kín. Câu 28. Sử dụng vật liệu nào sau đây để xây dựng nhà mái ngói? A. Lá, tranh, tre, gỗ. B. Cát, gạch, ngói, xi măng, gỗ, sơn. C. Cát, gạch, thép, xi măng, gỗ, sơn. D. Chỉ sử dụng ngói . B.TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Câu 29. (2 điểm ) Em sẽ lựa chọn phương pháp nào để bảo quản thực phẩm sau: cá khô, rau cải? Vì sao? Câu 30. ( 1 điểm ) Em hãy giải thích câu nói “ Ngôi nhà là tổ ấm”. ------ HẾT ------
  5. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Công nghệ lớp 6 (MĐ 102) §Ò chÝnh thøc Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi gồm 30 câu, in 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ tên học sinh:................................................ Lớp:.................................................................. A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em chọn là đúng nhất: Câu 1. Ngôi nhà thông minh KHÔNG điều khiển bằng thiết bị nào sau đây? A. Điện thoại thông minh. B. Hệ thống điều khiển. C. Máy tính xách tay. D. Chìa khóa. Câu 2. Với cùng một lượng như nhau, đồ uống nào dưới đây cung cấp nhiều năng lượng nhất? A. Sữa nguyên béo có đường. B. Sữa nguyên béo không đường. C. Sữa tách béo không đường. D. Sữa không béo có đường. Câu 3. Phương pháp “ nướng ” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 4. Chạm nút ” Đi ngủ” trên màn hình điện thoại thì đèn điện tự tắt rèm được kéo vào, cửa đóng lại thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. Đặc điểm tiện nghi. B. Đặc điểm tiết kiệm năng lượng. C. Đặc điểm an ninh. D. Đặc điểm an toàn. Câu 5. Để lựa chọn cá biển tươi cần chú ý những dấu hiệu nào dưới đây? A. Mắt cá trong, mang cá đỏ tự nhiên.. B. Thân cá nhớt, đàn hồi, mang cá đỏ, mắt cá trong, ấn vào thân cá không có vết lõm. C. Mang cá đỏ tự nhiên. D. Mắt cá trong. Câu 6. Có bao nhiêu hệ thống trong ngôi nhà thông minh ? A. 10 hệ thống. B. 8 hệ thống. C. 7 hệ thống. D. 9 hệ thống. Câu 7. Tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh được thể hiện ở chỗ: A. Tự động hóa. B. Được khóa cửa cẩn thận. C. Được giám sát và cảnh báo rủi ro từ xa. D. Khi làm nhà cần tính đến việc sử dụng năng lượng mặt trời cho ngôi nhà. Câu 8. Nhà được xây chủ yếu bằng các nguyên vật liệu tự nhiên như: lá, gỗ, tre, nứa, thuộc kiểu nhà ở loại nào sau đây? A. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. B. Kiểu nhà ở đô thị. C. Kiểu nhà ở nông thôn. D. Kiểu nhà truyền thống.
  6. Câu 9. Trong các vai trò của các chất dinh dưỡng đối với sức khỏe của con người sau đây, vai trò nào KHÔNG thuộc về calcium? A. Giúp hình thành hệ xương, răng. B. Giúp xây dựng tế bào. C. Giúp hệ xương, răng tăng trưởng. D. Giúp duy trì sự vững chắc cho hệ xương, răng. Câu 10. Loại thực phẩm nào dưới đây cung cấp protein/chất đạm nhiều nhất cho người sử dụng? A. Khoai lang B. Đậu nành. C. Thịt gà. D. Gạo. Câu 11. Trong bước chuẩn bị của việc xây dựng nhà ở cần thực hiện các công việc nào sau đây? A. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà. B. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà, dự tính chi phí xây dựng; Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. C. Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. D. Dự tính chi phí xây dựng. Câu 12. Gạo và các loại bánh chế biến từ gạo thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). B. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid). C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. Câu 13. Phương pháp “ rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. Câu 14. Nhà phố: thuộc kiểu nhà ở loại nào? A. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. B. Kiểu nhà ở đô thị. C. Kiểu nhà ở nông thôn. D. Kiểu nhà truyền thống. Câu 15. Cách nào sau đây KHÔNG thể hiện đặc tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh ? A. Dùng tay bật/tắt đèn. B. Điều hòa tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với điều kiện xung quanh. C. Người đi tới đâu đèn tự bật để chiếu sáng. D. Máy nước nóng tự bật vào lúc 17 giờ hàng ngày. Câu 16. “Bố em đang làm việc online tại nhà “ thể hiện vai trò nào của nhà ở? A. Nơi làm việc. B. Nơi học tập. C. Nơi sinh hoạt. D. Nơi trú ngụ. Câu 17. Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của nhà ở đối với con người? A. Nơi gắn kết các thành viên trong gia đình. B. Nơi làm việc và học tập. C. Nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi. D. Nơi trang trí. Câu 18. Theo em, nơi đặt thùng gạo cần có những yêu cầu gì? A. Phải thoáng, không có gián, kiến. B. Phải sạch, khô, thoáng, không có gián, kiến. C. Phải khô, thoáng. D. Phải sạch và khô. Câu 19. Loại thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp lipid/chất béo nhiều nhất cho người sử dụng? A. Khoai tây chiên, rán. B. Khoai tây xào. C. Khoai tây luộc. D. Khoai tây nướng. Câu 20. Cách nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi mở cửa của ngôi nhà thông minh ? A. Nhận diện bằng giọng nói. B. Nhận diện khuôn mặt. C. Dùng chìa khóa. D. Nhận diện dấu vân tay. Câu 21. Rau, củ trộn, luộc, xào, . thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). B. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid).
  7. C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. Câu 22. Trình tự các bước xây dựng nhà ở gồm: A. Chuẩn bị, hoàn thiện, xây dựng phần thô. B. xây dựng phần thô, hoàn thiện, chuẩn bị. C. Chuẩn bị, xây dựng phần thô, hoàn thiện. D. Hoàn thiện, chuẩn bị, xây dựng phần thô. Câu 23. Nhà ở ở Việt Nam có các đặc điểm sau đây: A. Chia thành các phần chính,chia thành các phòng, khu vực, mang tính vùng miền. B. Có từ lâu đời. C. Có nhiều kiểu kiến trúc khác nhau. D. Chia thành các khu vực. Câu 24. Nhà ở nào sau đây thuộc kiểu nhà ở khu vực đặc thù? A. Nhà liền kề. B. Nhà thờ. C. Nhà sàn. D. Biệt thự. Câu 25. Nguyên tắc” Giữ vệ sinh khi chế biến thực phẩm” áp dụng cho đối tượng nào dưới đây: A. Người, dụng cụ và nơi chế biến thực phẩm. B. Người và nơi chế biến thực phẩm. C. Người chế biến thực phẩm. D. Dụng cụ chế biến thực phẩm. Câu 26. Khi sử dụng thực phẩm, con người sẽ được: A. Cung cấp chất dinh dưỡng. B. Cung cấp chất béo. C. Cung cấp năng lượng. D. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng. Câu 27. Khoai tây là loại thực phẩm thích hợp với phương pháp bảo quản nào sau đây? A. Bảo quản đông lạnh. B. Bảo quản bằng đường hoặc muối và đông lạnh. C. Bảo quản thoáng. D. Bảo quản kín. Câu 28. Sử dụng vật liệu nào sau đây để xây dựng nhà mái ngói? A. Lá, tranh, tre, gỗ. B. Cát, gạch, ngói, xi măng, gỗ, sơn. C. Cát, gạch, thép, xi măng, gỗ, sơn. D. Chỉ sử dụng ngói . B.TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Câu 29. (2 điểm ) Em sẽ lựa chọn phương pháp nào để bảo quản thực phẩm sau: cá khô, rau cải? Vì sao? Câu 30. ( 1 điểm ) Em hãy giải thích câu nói “ Ngôi nhà là tổ ấm”. ----HẾT----
  8. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Công nghệ lớp 6 (MĐ 103) §Ò-------------------- chÝnh thøc Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi gồm 30 câu, in 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ, tên học sinh:.................................................. Lớp:...................................................................... A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em chọn là đúng nhất: Câu 1. Nhà phố: thuộc kiểu nhà ở loại nào? A. Kiểu nhà ở nông thôn. B. Kiểu nhà truyền thống. C. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. D. Kiểu nhà ở đô thị. Câu 2. Trong bước chuẩn bị của việc xây dựng nhà ở cần thực hiện các công việc nào sau đây? A. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà, dự tính chi phí xây dựng; Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. B. Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. C. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà. D. Dự tính chi phí xây dựng. Câu 3. Tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh được thể hiện ở chỗ: A. Được giám sát và cảnh báo rủi ro từ xa. B. Được khóa cửa cẩn thận. C. Tự động hóa. D. Khi làm nhà cần tính đến việc sử dụng năng lượng mặt trời cho ngôi nhà. Câu 4. Nhà ở nào sau đây thuộc kiểu nhà ở khu vực đặc thù? A. Nhà sàn. B. Nhà liền kề. C. Biệt thự. D. Nhà thờ. Câu 5. Phương pháp “ rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Không sử dụng nhiệt. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước.
  9. Câu 6. Có bao nhiêu hệ thống trong ngôi nhà thông minh ? A. 8 hệ thống. B. 10 hệ thống. C. 7 hệ thống. D. 9 hệ thống. Câu 7. Khoai tây là loại thực phẩm thích hợp với phương pháp bảo quản nào sau đây? A. Bảo quản bằng đường hoặc muối và đông lạnh. B. Bảo quản đông lạnh. C. Bảo quản kín. D. Bảo quản thoáng. Câu 8. Loại thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp lipid/chất béo nhiều nhất cho người sử dụng? A. Khoai tây xào. B. Khoai tây nướng. C. Khoai tây chiên, rán. D. Khoai tây luộc. Câu 9. Để lựa chọn cá biển tươi cần chú ý những dấu hiệu nào dưới đây? A. Mắt cá trong, mang cá đỏ tự nhiên.. B. Mang cá đỏ tự nhiên. C. Thân cá nhớt, đàn hồi, mang cá đỏ, mắt cá trong, ấn vào thân cá không có vết lõm. D. Mắt cá trong. Câu 10. Gạo và các loại bánh chế biến từ gạo thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). B. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid). C. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. D. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). Câu 11. Phương pháp “ nướng ” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 12. “Bố em đang làm việc online tại nhà “ thể hiện vai trò nào của nhà ở? A. Nơi làm việc. B. Nơi học tập. C. Nơi trú ngụ. D. Nơi sinh hoạt. Câu 13. Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của nhà ở đối với con người? A. Nơi gắn kết các thành viên trong gia đình. B. Nơi làm việc và học tập. C. Nơi trang trí. D. Nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi. Câu 14. Trình tự các bước xây dựng nhà ở gồm: A. Hoàn thiện, chuẩn bị, xây dựng phần thô. B. xây dựng phần thô, hoàn thiện, chuẩn bị. C. Chuẩn bị, xây dựng phần thô, hoàn thiện. D. Chuẩn bị, hoàn thiện, xây dựng phần thô. Câu 15. Sử dụng vật liệu nào sau đây để xây dựng nhà mái ngói? A. Lá, tranh, tre, gỗ. B. Chỉ sử dụng ngói . C. Cát, gạch, ngói, xi măng, gỗ, sơn. D. Cát, gạch, thép, xi măng, gỗ, sơn. Câu 16. Ngôi nhà thông minh KHÔNG điều khiển bằng thiết bị nào sau đây? A. Chìa khóa. B. Hệ thống điều khiển. C. Máy tính xách tay. D. Điện thoại thông minh. Câu 17. Nguyên tắc” Giữ vệ sinh khi chế biến thực phẩm” áp dụng cho đối tượng nào dưới đây: A. Người chế biến thực phẩm. B. Dụng cụ chế biến thực phẩm. C. Người, dụng cụ và nơi chế biến thực phẩm. D. Người và nơi chế biến thực phẩm. Câu 18. Theo em, nơi đặt thùng gạo cần có những yêu cầu gì? A. Phải khô, thoáng. B. Phải sạch và khô.
  10. C. Phải sạch, khô, thoáng, không có gián, kiến. D. Phải thoáng, không có gián, kiến. Câu 19. Nhà được xây chủ yếu bằng các nguyên vật liệu tự nhiên như: lá, gỗ, tre, nứa, thuộc kiểu nhà ở loại nào sau đây? A. Kiểu nhà ở nông thôn. B. Kiểu nhà ở đô thị. C. Kiểu nhà truyền thống. D. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. Câu 20. Nhà ở của Việt Nam có các đặc điểm sau: A. Các phần chính, tính vùng miền. B. Các khu vực chính, tính vùng miền. C. Các phần chính, các khu vực chính. D. Các phần chính, các khu vực chính, tính vùng miền. Câu 21. Khi sử dụng thực phẩm, con người sẽ được: A. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng. B. Cung cấp năng lượng. C. Cung cấp chất béo. D. Cung cấp chất dinh dưỡng. Câu 22. Chạm nút ” Đi ngủ” trên màn hình điện thoại thì đèn điện tự tắt rèm được kéo vào, cửa đóng lại thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. Đặc điểm tiện nghi. B. Đặc điểm an toàn. C. Đặc điểm tiết kiệm năng lượng. D. Đặc điểm an ninh. Câu 23. Rau, củ trộn, luộc, xào, . thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid). B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). C. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. Câu 24. Loại thực phẩm nào dưới đây cung cấp protein/chất đạm nhiều nhất cho người sử dụng? A. Thịt gà. B. Gạo. C. Đậu nành. D. Khoai lang Câu 25. Trong các vai trò của các chất dinh dưỡng đối với sức khỏe của con người sau đây, vai trò nào KHÔNG thuộc về calcium? A. Giúp duy trì sự vững chắc cho hệ xương, răng. B. Giúp hệ xương, răng tăng trưởng. C. Giúp hình thành hệ xương, răng. D. Giúp xây dựng tế bào. Câu 26. Với cùng một lượng như nhau, đồ uống nào dưới đây cung cấp nhiều năng lượng nhất? A. Sữa tách béo không đường. B. Sữa nguyên béo không đường. C. Sữa nguyên béo có đường. D. Sữa không béo có đường. Câu 27. Cách nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi mở cửa của ngôi nhà thông minh ? A. Nhận diện khuôn mặt. B. Dùng chìa khóa. C. Nhận diện dấu vân tay. D. Nhận diện bằng giọng nói. Câu 28. Cách nào sau đây KHÔNG thể hiện đặc tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh ? A. Dùng tay bật/tắt đèn. B. Điều hòa tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với điều kiện xung quanh. C. Người đi tới đâu đèn tự bật để chiếu sáng. D. Máy nước nóng tự bật vào lúc 17 giờ hàng ngày. B.TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Câu 29. (2 điểm ) Em sẽ lựa chọn phương pháp nào để bảo quản thực phẩm sau: cá khô, rau cải? Vì sao? Câu 30. ( 1 điểm ) Em hãy giải thích câu nói “ Ngôi nhà là tổ ấm”. ----HẾT----
  11. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TỔ TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Công nghệ lớp 6 ( MĐ 104) §Ò-------------------- chÝnh thøc Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi gồm 30 câu, in 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ, tên học sinh: . Lớp: . A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em chọn là đúng nhất: Câu 1. Để lựa chọn cá biển tươi cần chú ý những dấu hiệu nào dưới đây? A. Thân cá nhớt, đàn hồi, mang cá đỏ, mắt cá trong, ấn vào thân cá không có vết lõm. B. Mắt cá trong, mang cá đỏ tự nhiên.. C. Mang cá đỏ tự nhiên. D. Mắt cá trong. Câu 2. Nhà phố: thuộc kiểu nhà ở loại nào? A. Kiểu nhà ở đô thị. B. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. C. Kiểu nhà truyền thống. D. Kiểu nhà ở nông thôn. Câu 3. Loại thực phẩm nào dưới đây cung cấp protein/chất đạm nhiều nhất cho người sử dụng? A. Gạo. B. Thịt gà. C. Đậu nành. D. Khoai lang Câu 4. Ngôi nhà thông minh KHÔNG điều khiển bằng thiết bị nào sau đây? A. Điện thoại thông minh. B. Máy tính xách tay.
  12. C. Hệ thống điều khiển. D. Chìa khóa. Câu 5. Phương pháp “ nướng ” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. D. Không sử dụng nhiệt. Câu 6. Cách nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi mở cửa của ngôi nhà thông minh ? A. Nhận diện bằng giọng nói. B. Dùng chìa khóa. C. Nhận diện khuôn mặt. D. Nhận diện dấu vân tay. Câu 7. Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của nhà ở đối với con người? A. Nơi gắn kết các thành viên trong gia đình. B. Nơi trang trí. C. Nơi làm việc và học tập. D. Nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi. Câu 8. Trong bước chuẩn bị của việc xây dựng nhà ở cần thực hiện các công việc nào sau đây? A. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà. B. Dự tính chi phí xây dựng. C. Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. D. Thiết kế bản vẽ ngôi nhà, dự tính chi phí xây dựng; Lập hồ sơ, xin giấy phép xây dựng; Bố trí người xây dựng. Câu 9. Nguyên tắc” Giữ vệ sinh khi chế biến thực phẩm” áp dụng cho đối tượng nào dưới đây: A. Người chế biến thực phẩm. B. Người, dụng cụ và nơi chế biến thực phẩm. C. Dụng cụ chế biến thực phẩm. D. Người và nơi chế biến thực phẩm. Câu 10. Rau, củ trộn, luộc, xào, . thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid). B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). C. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. D. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). Câu 11. Tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh được thể hiện ở chỗ: A. Được khóa cửa cẩn thận. B. Được giám sát và cảnh báo rủi ro từ xa. C. Khi làm nhà cần tính đến việc sử dụng năng lượng mặt trời cho ngôi nhà. D. Tự động hóa. Câu 12. Trình tự các bước xây dựng nhà ở gồm: A. xây dựng phần thô, hoàn thiện, chuẩn bị. B. Hoàn thiện, chuẩn bị, xây dựng phần thô. C. Chuẩn bị, xây dựng phần thô, hoàn thiện. D. Chuẩn bị, hoàn thiện, xây dựng phần thô. Câu 13. Nhà ở ở Việt Nam có các đặc điểm sau đây: A. Chia thành các phần chính,chia thành các phòng, khu vực, mang tính vùng miền. B. Có nhiều kiểu kiến trúc khác nhau. C. Chia thành các khu vực. D. Có từ lâu đời. Câu 14. Sử dụng vật liệu nào sau đây để xây dựng nhà mái ngói? A. Lá, tranh, tre, gỗ. B. Cát, gạch, ngói, xi măng, gỗ, sơn. C. Chỉ sử dụng ngói . D. Cát, gạch, thép, xi măng, gỗ, sơn. Câu 15. Với cùng một lượng như nhau, đồ uống nào dưới đây cung cấp nhiều năng lượng nhất? A. Sữa không béo có đường. B. Sữa nguyên béo không đường. C. Sữa nguyên béo có đường. D. Sữa tách béo không đường.
  13. Câu 16. “Bố em đang làm việc online tại nhà “ thể hiện vai trò nào của nhà ở? A. Nơi học tập. B. Nơi làm việc. C. Nơi sinh hoạt. D. Nơi trú ngụ. Câu 17. Phương pháp “ rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. B. Không sử dụng nhiệt. C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 1600 – 2050). D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 18. Cách nào sau đây KHÔNG thể hiện đặc tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh ? A. Dùng tay bật/tắt đèn. B. Điều hòa tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với điều kiện xung quanh. C. Người đi tới đâu đèn tự bật để chiếu sáng. D. Máy nước nóng tự bật vào lúc 17 giờ hàng ngày. Câu 19. Khoai tây là loại thực phẩm thích hợp với phương pháp bảo quản nào sau đây? A. Bảo quản thoáng. B. Bảo quản bằng đường hoặc muối và đông lạnh. C. Bảo quản kín. D. Bảo quản đông lạnh. Câu 20. Nhà ở nào sau đây thuộc kiểu nhà ở khu vực đặc thù? A. Biệt thự. B. Nhà thờ. C. Nhà sàn. D. Nhà liền kề. Câu 21. Có bao nhiêu hệ thống trong ngôi nhà thông minh ? A. 10 hệ thống. B. 8 hệ thống. C. 9 hệ thống. D. 7 hệ thống. Câu 22. Theo em, nơi đặt thùng gạo cần có những yêu cầu gì? A. Phải sạch, khô, thoáng, không có gián, kiến. B. Phải thoáng, không có gián, kiến. C. Phải sạch và khô. D. Phải khô, thoáng. Câu 23. Gạo và các loại bánh chế biến từ gạo thuộc nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm (protein). C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo (lipid). D. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường (glucid). Câu 24. Loại thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp lipid/chất béo nhiều nhất cho người sử dụng? A. Khoai tây luộc. B. Khoai tây chiên, rán. C. Khoai tây nướng. D. Khoai tây xào. Câu 25. Nhà được xây chủ yếu bằng các nguyên vật liệu tự nhiên như: lá, gỗ, tre, nứa, thuộc kiểu nhà ở loại nào sau đây? A. Kiểu nhà ở nông thôn. B. Kiểu nhà ở khu vực đặc thù. C. Kiểu nhà truyền thống. D. Kiểu nhà ở đô thị. Câu 26. Chạm nút ” Đi ngủ” trên màn hình điện thoại thì đèn điện tự tắt rèm được kéo vào, cửa đóng lại thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. Đặc điểm an ninh. B. Đặc điểm tiện nghi. C. Đặc điểm tiết kiệm năng lượng. D. Đặc điểm an toàn. Câu 27. Khi sử dụng thực phẩm, con người sẽ được: A. Cung cấp năng lượng. B. Cung cấp chất béo. C. Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng. D. Cung cấp chất dinh dưỡng. Câu 28. Trong các vai trò của các chất dinh dưỡng đối với sức khỏe của con người sau đây, vai trò nào KHÔNG thuộc về calcium? A. Giúp xây dựng tế bào. B. Giúp hình thành hệ xương, răng. C. Giúp hệ xương, răng tăng trưởng. D. Giúp duy trì sự vững chắc cho hệ xương, răng.
  14. B.TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Câu 29. (2 điểm ) Em sẽ lựa chọn phương pháp nào để bảo quản thực phẩm sau: cá khô, rau cải? Vì sao? Câu 30. ( 1 điểm ) Em hãy giải thích câu nói “ Ngôi nhà là tổ ấm”. ----HẾT---- ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 6 (Bản hướng dẫn gồm 01 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG: Phần tự luận HS có thể trình bày không giống đáp án nhưng đúng về bản chất vẫn cho điểm tối đa. Phần trắc nghiệm mỗi đáp án khoanh đúng được 0,25 điểm. II. ĐÁP ÁN CHI TIẾT: A- Trắc nghiệm (7 điểm) ĐỀ 101 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D D B A D D A B A D A D B C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A B C C A C A D D D B C C B ĐỀ 102 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D A B A B B A C B C B A D B Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A A D B A C D C A C A D C B ĐỀ 103 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D A C A C A D C C D A A C C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C A C C A D A A D A D C B A ĐỀ 104 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A A B D A B B D B C D C A B Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C B A A A C B A D B A B C A B- Tự luận( 3 điểm) Chung cả 4 đề Câu Nội dung Điểm 29 Cá khô bảo quản kín ở nhiệt độ thường, rau cải bảo quản ở nhiệt độ thấp. 0,5 đ Vì cá khô là sản phẩm khô, có chứa ít nước còn rau cải là những sản phẩm 0,75 đ có hàm lượng nước cao, chứa nhiều dinh dưỡng, rất nhanh thối, hỏng ở điều kiện nhiệt độ thường. Rau cải bảo quản ở ngăn mát (ngăn rau trong tủ lạnh, nhiệt độ > 15°C), 0,75 đ nếu rau cải bảo quản ở nhiệt độ quá thấp thì sẽ bị hư hỏng do tổn thương lạnh, lá bị úng nước và chuyển màu xanh đậm. 30 “Ngôi nhà là tổ ấm” vì: Nhà là nơi trở về nghỉ ngơi của các thành viên sau khi làm 0,5 đ việc, học tập; là nơi gắn kết các thành viên qua hoạt động sẻ chia, vui đùa; giúp các thành viên cảm nhận được sự quan tâm, chia sẻ từ những thành viên khác. 0,5 đ Thắng Lợi, ngày 3 tháng 12 năm 2021 Người ra đề Duyệt của tổ chuyên môn
  15. Phan Thị Minh Hiếu Phan Thị Minh Hiếu Người phản biện Duyệt của ban giám hiệu Phạm Thị Thu Hồng MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7 NĂM HỌC : 2021-2022 Chủ đề Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng Nhận biết Thông Vận dụng Vận hiểu thấp dụng cao Chủ đề 1: Đại Nhận biết được: Biết được Trình bày Giải thích cương về kĩ - Mục đích của ủ phân chuồng, quy trình được phân được vì thuật trồng biện pháp bảo quản phân hóa sản xuất bón là gì, kể sao phân trọt học. giống cây tên các loại hữu cơ, ( 13 tiết) - Vai trò của trồng trọt trồng bằng phân và cho phân lân - Đất trồng là gì hạt ví dụ cụ thể thường - Các loại đất giữ nước tốt từng loại dùng bón - Cách bảo quản phân đạm, ure, phân lót. cách bón thúc - Tiêu chuẩn giống tốt - Mục đích và cách sản xuất giống cây trồng - Các phương pháp sản xuất giống cây trồng - Vòng đời côn trùng và giai đoạn phá hoại mạnh nhất - Cấu tạo và các kiểu biến thái của côn trùng - Biểu hiện của cây trồng khi bị sâu, bệnh - Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại - Cách phòng trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao - Ưu, nhược điểm của các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại Số câu: 14 1 1 1 17 Số điểm: 3,5đ 1đ 2 đ 1đ 7,5đ Tỉ lệ 35% 10% 20% 10% 75% Chủ đề 2: Quy Nhận biết được: Biết mục trình sản xuất - Mục đích và các công việc làm đích của và bảo vệ môi đất việc làm
  16. trường trong - Quy trình lên luống đất trồng trọt ( 1 tiết) Số câu:6 2 1 3 Số điểm: 0,5đ 2 đ 2,5 đ Tỉ lệ 5% 20% 25% Tổng số câu: 16 2 1 1 20 Tổng số điểm 4 đ 3đ 2 đ 1đ 10 đ Tỉ lệ 100% 40% 30% 20% 10% 100%
  17. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH - HĐGD NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên ... ... MÔN: CÔNG NGHỆ Lớp ... ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I ( Đề có 20 câu, in trong 02 trang) A- TRẮC NGHIỆM(7 điểm) Khoanh tròn 1 trong các chữ A, B, C, D trước phương án đúng: Câu 1: Để ủ phân chuồng người ta thường trát bùn hoặc đậy kỹ là nhằm: A. Giúp phân nhanh hoai mục B. Hạn chế mất đạm C. Giữ vệ sinh môi trường D. Giúp phân nhanh hoai mục; Hạn chế mất đạm; Giữ vệ sinh môi trường Câu 2: Vai trò của trồng trọt là: A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người; cung cấp thức ăn cho vật nuôi B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp C. Cung cấp nông sản cho sản xuất D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người; cung cấp thức ăn cho vật nuôi; cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp; cung cấp nông sản cho sản xuất Câu 3: Đất trồng là lớp bề mặt .. của vỏ Trái Đất. A. Tơi xốp B. Cứng, rắn C. Ẩm ướt D. Bạc màu Câu 4: Đất nào là đất trung tính: A. pH 6.5 C. pH > 7.5 D. pH = 6.6 - 7.5 Câu 5: Đạm Urê bảo quản bằng cách: A. Phơi ngoài nắng thường xuyên B. Để nơi khô ráo C. Đậy kín, để đâu cũng được D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát Câu 6: Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt? A. Sinh trưởng mạnh, chất lượng tốt B. Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt C. Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh D. Có năng suất cao và ổn định Câu 7: Sản xuất giống cây trồng nhằm mục đích: A. Tạo ra nhiều hạt giống phục vụ gieo trồng B. Tăng năng suất cây trồng C. Tạo ra nhiều hạt giống, cây con giống phục vụ gieo trồng D. Tăng vụ gieo trồng Câu 8: Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính: A. Lai tạo giống B. Giâm cành C. Ghép mắt D. Chiết cành Câu 9: Vòng đời của côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn phải trải qua mấy giai đoạn? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10: Cơ thể côn trùng chia làm mấy phần? A. 6 B. 5
  18. C. 4 D. 3 Câu 11: Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào? A. Sinh trưởng và phát triển giảm B. Tốc độ sinh trưởng tăng C. Chất lượng nông sản không thay đổi D. Tăng năng suất cây trồng Câu 12: Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại? A. Biện pháp canh tác B. Biện pháp thủ công C. Biện pháp hóa học D. Biện pháp sinh học Câu 13: Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành, lá bị bệnh thuộc loại biên pháp gì? A. Biện pháp hóa học B. Biện pháp sinh học C. Biện pháp canh tác D. Biện pháp thủ công Câu 14: Nhược điểm của biện pháp hóa học là: A. Khó thực hiện, tốn tiền... B. Gây độc cho người, ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái C. Hiệu quả chậm, tốn nhiều công sức tiền của D. Ít tác dụng khi sâu,bệnh đã phát triển thành dịch Câu 15: Mục đích của làm đất là gì? A. Làm cho đất tơi xốp B. Diệt cỏ dại và mầm mống sâu, bệnh. C. Tăng chất dinh dưỡng của đất. D. Làm cho đất tơi xốp; Diệt cỏ dại và mầm mống sâu, bệnh. Câu 16: Quy trình lên luống đước tiến hành qua mấy bước? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 17: Em hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.....................(quan trọng, dinh dưỡng, bệnh, tơi xốp, phân hữu cơ, sinh trưởng, cỏ dại, nước, sâu ). Làm đất là khâu kĩ thuật (1).............................có tác dụng làm đất (2) ............................., tăng khả năng giữ (3)..........................................., chất (4)............................................, đồng thời diệt (5)................................................. và mầm mống (6)................................................, (7)......................................., tạo điều kiện cho cây (8)......................................., phát triển tốt. Câu 18: Em hãy nối nội dung ở cột A tương ứng phù hợp với nội dung ở cột B. Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt A B 1. Năm thứ 1 a. Hạt của mỗi cây tốt gieo thành từng dòng. Lấy hạt của các dòng tốt nhất hợp lại thành giống siêu nguyên chủng. 2. Năm thứ 2 b. Từ giống siêu nguyên chủng nhân thành giống nguyên chủng. 3. Năm thứ 3 c. Từ giống nguyên chủng nhân thành giống sản xuất đại trà. 4. Năm thứ 4 d. Gieo hạt giống đã phục tráng và chọn cây có đặc tính tốt. B- TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Giải thích vì sao phân hữu cơ, phân lân thường dùng bón lót ? Câu 2: (2 điểm) Phân bón là gì? Kể tên và lấy ví dụ các loại phân bón? ------- HẾT -------
  19. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH - HĐGD NĂM HỌC 2021- 2022 Họ và tên ... MÔN: CÔNG NGHỆ Lớp ... ( Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II ( Đề có 20 câu, in trong 02 trang) A- TRẮC NGHIỆM(7 điểm) Khoanh tròn 1 trong các chữ A, B, C, D trước phương án đúng: Câu 1: Đối với phân hóa học, cần có những biện pháp bảo quản như thế nào? A. Đựng trong chum, vại, túi nilon kín B. Để nơi khô ráo, thoáng mát C. Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau D. Đựng trong chum, vại, túi nilon kín; Để nơi khô ráo, thoáng mát; Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau Câu 2: Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu là: A. Vai trò của trồng trọt B. Nhiệm vụ của trồng trọt C. Chức năng của trồng trọt D. Ý nghĩa của trồng trọt Câu 3: Đất trồng là gì? A. Kho dự trữ thức ăn của cây B. Do đá núi mũn ra, cây nào cũng sống được C. Lớp bề mặt tơi xốp của trái đất có khả năng sản xuất ra sản phẩm cây trồng D. Lớp đá xốp trên bề mặt trái đất Câu 4: Đất nào giữ nước tốt? A. Đất cát B. Đất sét C. Đất thịt nặng D. Đất thịt Câu 5: Bón thúc là cách bón: A. Bón 1 lần B. Bón nhiều lần C. Bón trước khi gieo trồng D. Bón trong quá trình sinh trưởng của cây Câu 6: Trong trồng trọt thì giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng? A. Làm tăng chất lượng nông sản B. Làm thay đổi cơ cấu cây trồng C. Quyết định đến năng suất cây trồng D. Làm tăng vụ gieo trồng Câu 7: Sản xuất giống cây trồng có mấy cách? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt thường áp dụng những loại cây nào sau đây: A. Cây xoài B. Cây bưởi C. Cây ngô D. Cây mía Câu 9: Côn trùng gây hại có kiểu biến thái hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất? A. Sâu non B. Sâu trưởng thành C. Nhộng D. Trứng Câu 10: Côn trùng có mấy kiểu biến thái? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
  20. Câu 11: Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại: A. Cành bị gãy. B. Cây, củ bị thối. C. Quả bị chảy nhựa. D. Quả to hơn. Câu 12: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là: A. Biện pháp canh tác B. Biện pháp thủ công C. Biện pháp hóa học D. Biện pháp sinh học Câu 13: Muốn phòng, trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao phải: A. Sử dụng biện pháp hóa học B. Sử dụng biện pháp sinh học C. Sử dụng biện pháp canh tác D. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ. Câu 14: Ưu điểm của biện pháp sinh học là: A. Rẻ tiền, chi phí đầu tư ít B. Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường C. Hiệu quả cao, gây ô nhiễm môi trường D. Không gây ô nhiễm môi trường Câu 15: Các công việc làm đất gồm mấy bước? A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 16: Loại đất nào dưới đây không cần yêu cần cày sâu? A. Đất cát. B. Đất thịt. C. Đất sét. D. Đất trồng cây ăn quả, cây công nghiệp. Câu 17: Em hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.....................(quan trọng, dinh dưỡng, bệnh, tơi xốp, phân hữu cơ, sinh trưởng, cỏ dại, nước, sâu ). Làm đất là khâu kĩ thuật (1).............................có tác dụng làm đất (2) ............................., tăng khả năng giữ (3)..........................................., chất (4)............................................, đồng thời diệt (5)................................................. và mầm mống (6)................................................, (7)......................................., tạo điều kiện cho cây (8)......................................., phát triển tốt. Câu 18: Em hãy nối nội dung ở cột A tương ứng phù hợp với nội dung ở cột B. Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt A B 1. Năm thứ 1 a. Hạt của mỗi cây tốt gieo thành từng dòng. Lấy hạt của các dòng tốt nhất hợp lại thành giống siêu nguyên chủng. 2. Năm thứ 2 b. Từ giống siêu nguyên chủng nhân thành giống nguyên chủng. 3. Năm thứ 3 c. Từ giống nguyên chủng nhân thành giống sản xuất đại trà. 4. Năm thứ 4 d. Gieo hạt giống đã phục tráng và chọn cây có đặc tính tốt. B- TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Giải thích vì sao phân hữu cơ, phân lân thường dùng bón lót ? Câu 2: (2 điểm) Phân bón là gì? Kể tên và lấy ví dụ các loại phân bón? ------- HẾT -------