Đề cương ôn tập Tốt nghiệp THPT môn Vật lý - Năm 2023

pdf 118 trang tieumy 11/01/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Tốt nghiệp THPT môn Vật lý - Năm 2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_tot_nghiep_thpt_mon_vat_ly_nam_2023.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Tốt nghiệp THPT môn Vật lý - Năm 2023

  1. T U T Ả TẬ T T T VẬT C ƢƠ G 1. Đ TÍC , Đ TRƢỜ G . TÓ TẮT T UYẾT Chƣơng : Đ TÍC . Đ TRƢỜ G . Tóm tắt lý thuyết: 1. Các cách nhiễm điện cho vật: Có 3 cách nhiễm điện cho vật là nhiễm điện do - Cọ xát. - Tiếp xúc. - Hưởng ứng. 2. Hai loại điện tích và tương tác giữa chúng: - Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm. - Các điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau. 3. Định luật Cu – lông: Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường nối hai điện tích điểm, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. q1q2 F k r2 k: 9.109 N.m2/C2; ε: hằng số điện môi của môi trường. 4. Thuyết electron: thuyết dựa vào sự cư trú và di chuyển của electron để giải thích các hiện tượng điện và các tính chất điện của các vật gọi là thuyết electron. 5. Định luật bảo toàn điện tích: Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số các điện tích là không đổi. 6. Điện trường: a) Khái niệm cường độ điện trường: Điện trường là môi trường (dạng vật chất) bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. b) Cường độ điện trường: - Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằng thương số của lực điện tác dụng F tác dụng lên một điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q. - Đặc điểm của véc tơ cường độ điện trường + Điểm đặt: Tại điểm đang xét. + Phương chiều: cùng phương chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đang xét. + Độ lớn: E = F/q. (q dương). - Đơn vị: V/m. c) Cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q: k Q - Biểu thức: E r 2 - Chiều của cường độ điện trường: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm. d) Nguyên lí chồng chất điện trường: Cường độ điện trường tại một điểm bằng tổng các véc tơ cường độ điện trường thành phần tại điểm đó. 7. Đường sức điện: Page 1
  2. T U T Ả TẬ T T T VẬT a) Khái niệm: Đường sức điện là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó là giá của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó. b) Các đặc điểm của đường sức điện - Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức và chỉ một mà thôi. - Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của cường độ điện trường tại điểm đó. - Đường sức điện trường tĩnh là những đường không khép kín. - Quy ước: Vẽ số đường sức tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó. 8. Điện trường đều: - Là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. - Đường sức của điện trường đều là những đường song song cách đều. 9. Công của lực điện: Công của lực điện trường là dịch chuyển điện tích trong điện trường đều không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc điểm đầu, điểm cuối của đường đi. A= qEd 10. Thế năng của điện tích trong điện trường - Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng điện trường. Nó được tính bằng công của lực điện trường dịch chuyển điện tích đó đến điểm được chọn làm mốc (thường được chọn là vị trí mà điện trường mất khả năng sinh công). - Biểu thức: WM = AM∞ = VM.q 11. Điện thế: - Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về khả năng sinh công khi đặt tại đó một điện tích q. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên q khi q dịch chuyển từ điểm đó ra vô cực. - Biểu thức: VM = AM∞/q - Đơn vị: V ( vôn). 12. Hiệu điện thế: - Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện trường trong sự di chuyển của một điện tích điểm từ M đến N. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn của điện tích q. - Biểu thức: UMN = VM – VN = AMN/q. - Đơn vị: V (vôn). 13. Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: U = E.d 14. Tụ điện: - Tụ điện là một hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách với nhau bằng lớp chất cách điện. - Tụ điện phẳng được cấu tạo từ 2 bản kim loại phẳng song song với nhau và ngăn cách với nhau bằng điện môi. - Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện. Nó được xác định bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản của nó. Q - Biểu thức: C U - Đơn vị của điện dung là Fara (F). Fara là điện dung của một tụ điện mà nếu đặt vào hai bản của tụ điện một hiệu điện thế 1 V thì hiệu điện thế nó tích được là 1 C. B. B TẬ . Page 2
  3. T U T Ả TẬ T T T VẬT B 1: Đ TÍC . ĐỊ UẬT CU – LÔNG * hần 1. Câu hỏi: 1. Điện tích là gì? Điện tích điểm là gì? Thế nào là tương tác điện? 2. Phát biểu và viết biểu thức định luật Cu-Lông 3. Biểu thức định luật Cu-Lông trong điện môi? Mối quan hệ giữa lực tương tác giữa hai điện tích trong chân không và trong điện môi? * hần 2. Bài tập tự luận -6 -6 Bài 1. Có hai điện tích q1 = + 2.10 (C), q2 = - 2.10 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). a. Tính lực tương tác giữa hai điện tích -6 b. Đặt điện tích q3 = + 2.10 (C) tại điểm C nằm trên đoạn thẳng AB, với AC=2cm và BC=6cm. Tính lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q3? * hần 3. Trắc nghiệm 1. Biểu thức định luật Cu lông trong chân không được thể hiện theo biểu thức nào sau đây? rq2. qq12. qq12. q1 2 A. Fk 2 B. Fk 2 C. Fk 2 D. Fk r .r r q1 2. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích trong không khí: A.Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn của hai điện tích B.Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng C.Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng D.Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng 3. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích sẽ: A.tăng 4 lần B.giảm 4 lần C.tăng 16 lần D.giảm 16 lần. 4. Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F. Đặt hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là 2, sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó không đổi so với khi đặt trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F’. Hệ thức nào sau đây là đúng: A. F’=2F B. F’=F/2 C. F’=4F D. F’=F/4 -9 -9 5. Hai điện tích điểm q1 = 2.10 C; q2 = 4.10 C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn A. 8.10-5 N B. 9.10-5 N C. 8.10-9 N D. 9.10-6 N 6. Hai điện tích điểm, có độ lớn bằng nhau, cách nhau 1m trong nước cất (ε=81) thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là 10N. Độ lớn của mỗi điện tích đó bằng: A. 9.10-4C B. 9.10-8C C. 3.10-4C D. 1.10-4C Page 3
  4. T U T Ả TẬ T T T VẬT 7. Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là: A. 3 B. 1/3 C. 9 D. 1/9 8. Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tương tác là 1N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì lực tương tác có độ lớn là: A. 1N B. 2N C. 8N D. 48N 9. Khi tăng đồng thời độ lớn của mỗi điện tích lên gấp đôi và khoảng cách giữa hai điện tích cũng tăng lên gấp đôi thì độ lớn lực tương tác giữa chúng: A. Tăng lên hai lần C. Giảm đi bốn lần B. Giảm đi một nửa D. Không đổi B 2: T UYẾT E ECTR . ĐỊ UẬT BẢ T Đ TÍC * hần 1. iến thức: 1. Nêu cấu tạo nguyên tử về phương diện điện? 2. Nêu nội dung của thuyết electron? 3. Thế nào là vật dẫn điện, thế nào là vật cách điện? 4. Có mấy cách làm cho một vật bị nhiễm điện, kể tên? Nêu đặc điểm từng cách làm cho vật bị nhiễm điện? 5. Nêu nội dung định luật bảo toàn điện tích? * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electrôn cách nhau 2cm. Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng bao nhiêu? Bài 2. Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 2 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của mỗi quả cầu sau khi tiếp xúc là bao nhiêu ? -3C * hần 3. Trắc nghiệm 1. Một vật mang điện tích âm là do: A. Vật thiếu electron B. Vật thừa electron C. Hạt nhân nguyên tử của nó có số notron lớn hơn số proton D. Hạt nhân nguyên tử của nó có số notron nhỏ hơn số proton 2. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng Page 4
  5. T U T Ả TẬ T T T VẬT A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện. B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy. C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người. D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ. 3. Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với q q q q A. q = q + q B.q = 1 2 C. q = q -q D. q = 1 2 1 2 2 1 2 2 4. Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó A. sẽ là ion dương. B. vẫn là 1 ion âm. C. trung hoà về điện. D. có điện tích không xác định được. 5. Vật bị nhiễm điện do cọ xát là vì khi cọ xát: A. Các vật bị nóng lên B. Các điện tích bị mất đi C. Các điện tích tự do được tạo ra trong vật D. Các electron di chuyển từ vật này sang vật khác 6. Hạt nhân nguyên tử oxi gồm 8 proton và 9 nơ tron. Số electron trong nguyên tử oxi là: A. 8 B. 9 C. 16 D. 17 7. Khi nói về cấu tạo nguyên tử (về phương diện điện), phát biểu nào dưới đây không đúng: A. Proton mang điện tích là 1,6.10-19C B. Electron mang điện tích là 1,6.10-19C C. Điện tích của proton bằng điện tích của electron nhưng trái dấu D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố 8. Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron thì nó trở thành một ion có điện tích: A. 1,6.10-19C B. -1,6.10-19C C. 12,8.10-19C D. -12,8.10-19C 9. Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 2 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là ? A. – 9 C. B. – 11 C. C. + 14 C. D. + 3 C. C Ủ ĐỀ Đ TRƢỜ G B 3: Đ TRƢỜ G V CƢỜ G ĐỘ Đ TRƢỜ G. ĐƢỜ G SỨC Đ * hần 1. iến thức: 1. Điện trường là gì? Điện trường đều là gì? 2. Nêu định nghĩa, biểu thức tính cường độ điện trường tại một điểm. Nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong biểu thức. Vẽ lực điện tác dụng lên điện tích dương đặt trong điện trường. Vẽ lực điện tác dụng lên điện tích âm đặt trong điện trường. 3. Viết biểu thức tính cường độ điện trường của một điện tích điểm, nêu tên và đơn vị của từng đại lượng trong biểu thức. Vẽ vecto cường độ điện trường do điện tích dương Q gây ra tại điểm M. Vẽ vecto cường độ điện trường do điện tích âm Q gây ra tại điểm M. 4. Nêu nguyên tắc chồng chất điện trường Page 5
  6. T U T Ả TẬ T T T VẬT 5. Nêu định nghĩa đường sức điện. Các đặc điểm của đường sức điện. Vẽ đường sức điện của điện tích dương. Vẽ đường sức điện của điện tích điểm âm. * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Tại điểm O trong không khí, đặt điện tích điểm q=4.10-8C, cường độ điện trường tại điểm M cách O một đoạn 3cm là bao nhiêu? 4.107V/m -6 -6 Bài 2. Hai điện tích q1 = -10 C; q2 = 10 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là bao nhiêu? 4,5.105 V/m -9 -9 Bài 3. Hai điện tích điểm q1=3.10 C, q2=3.10 C được đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn AB=12cm, trong không khí. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên AB có AM=4cm, BM=8cm. 12,7.104V/m * hần 3. Trắc nghiệm 1. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường? A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau 2. Cường độ điện trường là đại lượng A. Véctơ B. Vô hướng, có giá trị dương. C. Vô hướng, có giá trị dương hoặc âm. D. Vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích. 3. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về A. Khả năng thực hiện công. B. Tốc độ biến thiên của điện trường. C. Phương diện tác dụng lực D. Năng lượng. 4. Điện trường đều là điện trường có A. Độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau B. Véctơ E tại mọi điểm đều bằng nhau C. Chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi D. Độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi 5. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng? A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua B. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín C. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương. 6. Đặt một điện tích vào trong điện trường có vectơ cường độ điện trường E . Hướng của lực điện trường tác dụng lên điện tích : A. Luôn vuông góc với . B. Luôn ngược hướng với . C. Cùng hay ngược hướng với tùy dấu của điện tích. D. Luôn cùng hướng với . Page 6
  7. T U T Ả TẬ T T T VẬT 7. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là A. 105 V/m B.104 V/m C. 5.103 V/m D. 3.104 V/m 8. Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là A. 1000 V/m. B. 7000 V/m. C. 5000 V/m. D. 6000 V/m. BÀI 4: C G CỦ ỰC Đ * hần 1. iến thức: 1. Nêu đặc điểm và biểu thức công của lực điện trong điện trường đều. Nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong biểu thức? 2. Nêu khái niệm và biểu thức thế năng của một điện tích trong điện trường. Nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong biểu thức? 3. Nêu mối quan hệ và biểu thức giữa công của lực điện với thế năng? * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Công của lực điện thực hiện để làm dịch chuyển một điện tích 1.10-6C theo đường sức của một điện trường đều có cường độ 1000V/m trên quãng đường dài 1m là bao nhiêu? 1mJ Bài 2. Ba điểm A, B, C tại 3 đỉnh của tam giác vuông trong điện trường đều, cường độ 5000V/m. Đường sức điện trường song song với AC (chiều từ A đến C). Biết AC=4cm, CB=3cm và góc C=900. Tính công của điện trường di chuyển một electron đi từ A đến B, từ B đến C và từ C đến A. -3,2.10-17J; 0; 3,2.10-17J * hần 3. Trắc nghiệm 1. Biết hiệu điện thế UMN = 3V. Hỏi biểu thức nào sau đây là đúng? A.VM = 3V B.VN = 3V C.VN – VM = 3V D.VM – VN = 3V 2. Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100V. Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là: A.1,6.10-19J B.- 1,6.10-19J C.+100eV D.-100eV 3. Công của lực điện thực hiện để dịch chuyển điện tích dương từ điểm này đến điểm kia trong điện trường không phụ thuộc vào: A. Vi trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi C. Hình dạng của đường đi B. Cường độ điện trường D. Độ lớn của điện tích dịch chuyển Page 7
  8. T U T Ả TẬ T T T VẬT 4. Công của lực điện thực hiện để làm dịch chuyển một điện tích 10.10-6C trên một quãng đường dài 1m có phương vuông góc với đường sức điện của một điện trường đều có cường độ 106V/m là: A. 1J B. 1000J C. 10-3J D. 0J 5. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về: A. Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường B. Khả năng sinh công tại một điểm C. Khả năng tác dụng lực tại một điểm D. Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường 6. Chọn phát biểu sai: Công của lực điện triệt tiêu khi điện tích A. Dịch chuyển dọc theo đường sức của điện trường B. Dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều C. Dịch chuyển trên quỹ đạo là một đường cong kín trong điện trường đều D. Dịch chuyển trên một quỹ đạo tròn trong điện trường 8. Công của lực điện không phụ thuộc vào: A. Vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi B. Độ lớn của cường độ điện trường trong đó điện tích dịch chuyển C. Hình dạng của đường đi trong điện trường D. Độ lớn của điện tích dịch chuyển trong điện trường 9. Công của lực điện không phụ thuộc: A. Điện tích dịch chuyển B. Điện trường chứa điện tích dịch chuyển C. Vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi D. Hình dạng đường đi 10. Trong biểu thức A = qEd, nhận xét nào sau đây không đúng: A. Điểm đầu trùng với điểm cuối của đường đi: A = 0 B. A có thể dương hoặc âm hoặc bằng 0 C. d: hình chiếu của đường đi lên phương đường sức điện D. Quỹ đạo kín, A 0 11. Công của lực điện phụ thuộc vào: A. Độ dài đường đi B. Hình dạng đường đi C. Vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi D. Điện tích thử 12. Tìm phát biểu đúng A. Khi di chuyển một điện tích điểm q > 0 trong điện trường thì lực điện luôn sinh công B. Khi di chuyển một điện tích điểm q > 0 trong điện trường đều thì lực điện luôn sinh công C. Khi đặt một điện tích điểm q, khối lượng m trong điện trường đều thì nó luôn chuyển động D. Trường tĩnh điện là một trường thế 13. Khi dịch chuyển điện tích 10-7C ngược chiều đường sức điện một đoạn 10cm trong điện trường đều có cường độ 1000V/m thì lực điện thực hiện công: A. 10-5 J B. -10-5 J C. -10-6 J D. 3.10-3 J 14. Khi dịch chuyển điện tích 2.10-8C theo chiều đường sức điện một đoạn 6cm trong điện trường đều thì lực điện thực hiện công 1,2.10-5 J. Cường độ điện trường có giá trị: A. 105 V/m B. 104 V/m C. 103 V/m D. 102 V/m Page 8
  9. T U T Ả TẬ T T T VẬT 15. Khi dịch chuyển điện tích -3.10-6C cùng chiều đường sức điện một đoạn trong điện trường đều có cường độ 105 V/m thì lực điện thực hiện công A = -0,015 J. Đoạn đường điện tích dịch chuyển: A. 0,05 cm B. -0,05 cm C. - 5 cm D. 5 cm B 5: Đ T Ế. U Đ T Ế * hần 1. ý thuyết 1. Định nghĩa điện thế tại một điểm? Biểu thức điện thế. Nêu tên và đơn vị từng đại lượng. 2. Định nghĩa hiệu điện thế. Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai điểm. 3. Viết biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường. * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Hai điểm A và B nằm trên đường sức của một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn của cường độ điện trường đó là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là bao nhiêu? 2000V/m Bài 2. Công của lực điện làm dịch chuyển một điện tích điểm q=-2.10-6C từ điểm A đến điểm B là A=4mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là bao nhiêu? -2000V Bài 3. Hiệu điện thế giữa hai điểm B và C trong điện trường là 300V. Tính: a. Công của lực điện di chuyển proton từ B đến C 4,8.10-17J b. Công của lực điện di chuyển electron từ B đến C -4,8.10-17J * hần 3. Trắc nghiệm 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có đơn vị là vôn? A. qEd B. qE C. Ed D. Không có biểu thức nào. 2. Chọn phát biểu sai. A. Cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường. B. Trong vật dẫn luôn luôn có điện tích. C. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường. D. Điện trường của điện tích điểm là điện trường đều. 3. Khi một điện tích q = -2C chuyển động từ M đến N trong điện trường thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế UMN là bao nhiêu: A. +12V B. -12V C. +3V D. -3V 4. Giữa cường độ điện trường E, hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình chiếu d của đường thẳng nối hai điểm đó lên phương đường sức điện trường có mối liên hệ là: Page 9
  10. T U T Ả TẬ T T T VẬT A. U=E/d B. U=E.d C. U=qEd D. U=qE/d 5. Khi thả một proton không vận tốc đầu vào một điện trường thì proton đó sẽ: A. Chuyển động theo phương vuông góc với đường sức điện B. Chuyển động theo quỹ đạo tròn C. Chuyển động từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp hơn D. Đứng yên 6. Điện tích q = -5.10-4 C di chuyển từ M đến N trong điện trường đều thì lực điện sinh công 0,015J. Hiệu điện thế giữa 2 điểm M, N là: A. 7,5.10 -6 V B. -30V C. 0,033V D. 30V 7. Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về: A. Tác dụng lực B. Độ mạnh, yếu C. Tạo ra thế năng D. Sinh công 8. Chọn câu sai: Thế năng của điện tích q trong điện trường: A. Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường B. WMM = A C. Tỉ lệ thuận với q D. WM = AM – AN 9. Chọn công thức đúng: A. UMN = VN – VM B. E = U.d C. WCC = A /q D. AMN = UMN.q 10. Chọn câu sai: A. Hiệu điện thế đo bằng tĩnh điện kế B. UAB = VA – VB C. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường D. U = E/d 11. Đơn vị nào sau đây không tương đương với đơn vị của điện thế: A. J.C-1 B. V C. J/C D.C/J 12. Hai điểm M, N trong điện trường đều có cường độ 1500V/m, người ta đo được hiệu điện thế giữa 2 điểm là 300V. Khoảng cách giữa M, N là: A. 5 m B. 4,5.105 m C. 1200 m D. 0,2 m 13. Điện tích dịch chuyển từ E đến F trong điện trường đều cách nhau 0,12m, với UEF = 300V thì cường độ điện trường có giá trị: A. 0,04 V/m B. 3600 V/m C. 25 V/m D. 2500 V/m 14. Cho VF = -6V, VE = -2V, vậy UEF có giá trị: A. 8V B. 4V C. -4V D. -8V B 6: TỤ Đ * hần 1. iến thức 1. Tụ điện là gì? Vai trò của tụ điện trong mạch điện. Nêu cách để tích điện cho tụ điện 2. Định nghĩa điện dung của tụ điện. Biểu thức tính điện dung của tụ. Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong biểu thức * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Một tụ điện có điện dung C = 500nF, giữa hai bản tụ điện có điện thế U = 100V. Điện tích của tụ bằng bao nhiêu? Page 10
  11. T U T Ả TẬ T T T VẬT Bài 2. Hai bản của một tụ điện phẳng cách nhau một khoảng d=1cm có một hiệu điện thế U=100V. Độ lớn của cường độ điện trường giữa hai bản tụ đó bằng bao nhiêu? 1000V/m Bài 3. Tích điện cho một tụ điện có điện dung 20 μF dưới hiệu điện thế 60 V. Sau đó cắt tụ điện ra khỏi nguồn. Tính điện tích q của tụ? * hần 3. Trắc nghiệm 1. Khi nói về điện dung của tụ điện, phát biểu nào sau đây không đúng: A. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ B. Điện dung của tụ điệ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn C. Đơn vị đo điện dung của tụ điện là fara D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ 2. Hai bản tụ điện được nối với nguồn điện có điện áp U=4V thì tụ được tích điện đến điện tích q=2.10- 6C. Nếu nối tụ đó vào nguồn điện có điện áp U’=10V thì điện tích của tụ bằng: A. 5.10-5C B. 1.10-6C C. 5.10-6C D. 0,8.10-6C 3. Một tụ điện có điện dung C. Khi nạp điện cho tụ ở điện áp 16V thì điện tích của tụ là 8μC. Nếu tụ đó được nạp điện ở điện áp 40V thì điện tích của tụ điện là: A. 60ΜC B. 40μC 20ΜC D. 80μC 4. Đơn vị điện dung trong hệ SI là: A. Cu lông (C) B. Henri (H) C. Om(  ) D. Fara (F) 5. Tụ điện là: A. Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau, ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện B. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau, ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện C. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc nhau, được bao bọc bằng lớp điện môi D. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa 6. Một tụ điện có điện dung C. Khi nạp điện cho tụ bởi hiệu điện thế 16V thì điện tích của tụ là 8μ. Nếu tụ đó được nạp dưới hiệu điện thế 40V thì điện tích của tụ điện là: A. 20 ΜC B. 40 ΜC C. 60 ΜC D. 80 μC 7. Tụ điện phẳng không khí có điện dung là 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ điện có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là: A. 2.10-6C B. 2,5.10-6C C. 3.10-6C D. 4.10-6C 8. Giữa hai bản tụ điện phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10V. Cường độ điện trường đều trong khoảng không gian giữa hai tụ là: A. 100V/m B. 1kV/m C. 10V/m D.0,01V/m Page 11
  12. T U T Ả TẬ T T T VẬT 9. Chọn câu sai: A. Khi nạp điện cho tụ, bản nối với cực “+” sẽ nhiễm điện “-”, bản nối với cực “-” sẽ nhiễm điện “+” B. Gọi điện tích bản dương là điện tích của tụ C. Tụ điện dùng để chứa điện tích D. Điện trường giữa 2 bản của tụ điện phẳng là điện trường đều 10. Chọn câu đúng: A. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng phóng điện của tụ B. Giữa 2 bản tụ là chất dẫn điện như dung dịch axit, bazơ, muối C. C = U/Q D. Điện tích của 2 bản tụ bao giờ cũng có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu 11. Chọn câu sai: A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ B. Đơn vị của điện dung là C C. Năng lượng dự trữ ở tụ là năng lượng điện trường D. Tụ điện dùng để tích và phóng điện 12. Một tụ điện tích điện tối đa là 200μ C ở hiệu điện thế 100V, điện dung của tụ có giá trị: A. 0,02 F B. 2.10-6 C C. 5.105 F D. 2.10-6 F 13. Tụ điện có điện dung 100 F tích điện ở hiệu điện thế 50V sẽ tích được lượng điện tích: A. 0,5 C B. 5.10-3 C C. 2 C D. 5.105 C 14. Tụ điện có điện dung 20 F tích được lượng điện tích 0,1C ở hiệu điện thế: A. 2 V B. 200 V C. 2.10-4 V D. 5.103 V C ƢƠ G 2. DÒ G Đ G ĐỔ . TÓ TẮT T UYẾT 1. Dòng điện: là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện. 2. Cường độ dòng điện: - Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện. Nó được xác định bằng thương số của điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó. q - Biểu thức: I t - Đơn vị: A. - Dụng cụ do là ampe kế và mắc nối tiếp với cường độ dòng điện cần đo. - Dòng điện không đổi có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian. 3. Nguồn điện: - Nguồn điện có chức năng tạo ra và duy trì một hiệu điện thế. - Nguồn điện bao gồm cực âm và cực dương. Trong nguồn điện phải có một loại lực tồn tại và tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron hay ion về các cực của nguồn điện. Lực đó gọi là lực lạ. Cực thừa electron là cực âm. Cực còn lại là cực dương. - Công của lực lạ thực hiện dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi là công của nguồn điện. Page 12
  13. T U T Ả TẬ T T T VẬT - Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển điện tích dương ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích đó. A - Biểu thức của suất điện động: E q - Suất điện động có đơn vị là V. - Pin và acquy là những nguồn điện điện hóa học. 4. Điện năng, công suất điện - Điện năng tiêu thụ trong đoạn mạch: A = Uq = UIt Trong đó U: hiệu điện thế hai đầu mạch; I: cường độ dòng điện trong mạch; t: thời gian dòng điện chạy qua. - Công suất của đoạn mạch: P = A/t = UI - Nội dung định luật Jun – Len xơ: Nhiệt lượng tỏa ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện trong mạch và với thời gian dòng điện chạy qua. - Biểu thức: Q = RI2t Trong đó: R: điện trở của vật dẫn; I dòng điện qua vật dẫn; t: thời gian dòng điện chạy qua. - Công suất tỏa nhiệt: P = RI2 - Công của nguồn điện: A = EIt - Công suất của nguồn điện: P = EI 5. Định luật Ôm cho toàn mạch: - Nội dung: Nội dung định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với tổng điện trở của mạch đó. E - Biểu thức: I RN r 6. Hiệu suất của nguồn điện: H = Acó ích/ A = UNIt/EIt = UN/E. E U 7. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện: I AB R1 R r 8. Mắc nguồn: - Mắc n nguồn nối tiếp: Eb = E1 + E1 + E2 + ..+ En và rb = r1 + r2 + +rn - Mắc song song n nguồn giống nhau: E b = E và rb = r/n B. B TẬ . B 7: DÒ G Đ G ĐỔ . GUỒ Đ * hần 1. iến thức: 1. Nêu định nghĩa cường độ dòng điện 2. Thế nào là dòng điện không đổi. Viết biểu thức tính cường độ dòng điện. Nêu tên và đơn vị các đại lượng trong biểu thức 3. Nêu điều kiện để có dòng điện. 4. Vai trò của nguồn điện. Thế nào là công của nguồn điện. 5. Nêu định nghĩa suất điện động của nguồn điện, công thức tính suất điện động. * hần 2. Bài tập tự luận Page 13
  14. T U T Ả TẬ T T T VẬT Bài 1. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là bao nhiêu? 0,2 A. Bài 2. Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là bao nhiêu? 1018 electron. Bài 3. Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là bao nhiêu? 2J * hần 3. Trắc nghiệm 1. Dòng điện được định nghĩa là A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích. B. dòng chuyển động của các điện tích. C. là dòng chuyển dời có hướng của electron. D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương. 2. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion dương. B. các electron. C. các ion âm. D. các nguyên tử. 3. Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là: A. Đơn vị của cường độ dòng điện là A. B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế. C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều. D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian. 4. Điều kiện để có dòng điện là A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do. C. có hiệu điện thế và điện tích tự do. D. có nguồn điện. 5. Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần: A. các vật dẫn nối với nhau tạo thành mạch kín B. duy trì hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn C. có hiệu điện thế D. có nguồn điện 6. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng: A. Sinh công của mạch điện B. Thực hiện công của nguồn điện C. Tác dụng lực của nguồn điện D. Dự trữ điện tích của nguồn điện 7. Đặt vào hai đầu một điện trở 20 một hiệu điện thế 2V trong khoảng thời gian là 20s. Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là: A. 200 C B. 20 C C. 2 C D. 0,005 C 8. Một dây dẫn kim loại có một điện lượng 30C đi qua tiết diện của dây trong 2 phút. Số electron qua tiết diện của dây trong 1s là: A. 3,125.1018 e/s B. 15,625.1017 e/s C. 9,375.1018 e/s D. 9,375.1019 e/s 9. Cường độ dòng điện không đổi được tính theo biểu thức: Page 14
  15. T U T Ả TẬ T T T VẬT q2 q A. I = . B.I = q.t C.I = q2.t D. I = . t t 10. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào dòng điện không phải là dòng không đổi? A. Dòng điện thắp sáng của đèn xe đạp. B. Dòng điện do Acqui cung cấp cho một bóng đèn. C. Trong mạch điện kín của đèn pin D. Mạch điện chiếu sáng trong gia đình. 11. Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn. B. sinh ra electron ở cực âm. C. sinh ra ion dương ở cực dương. D. làm biến mất electron ở cực dương. 12. Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là: A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện. B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển. C. Đơn vị của suất điện động là Jun. D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở. 13. Nếu trong thời gian t = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian t / = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là A. 6A. B. 3A. C. 4A. D. 2A 14. Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng A. Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài. B. Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J. C. Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai. D. Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai. 15. Hạt nào sau đây không thể tải điện A. Prôtôn. B. Êlectron. C. Iôn. D. Phôtôn. 16. Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau. A. Tác dụng cơ. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng hoá học. D. Tác dụng từ. 17. Suất điện động của nguồn điện được xác định theo biểu thức: q A A.  Aqt B.  Aq. C.  D.  A q 18. Đơn vị suất điện động: A. Oat (W) B. giây (s) C. Jun (J) D. Vôn (V) 19. Cường độ dòng điện không đổi được tính theo biểu thức: A. I = . B.I = q.t C.I = q2.t D. I = . 20. Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là A. 5 C. B.10 C. C. 50 C. D. 25 C. 21. Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là Page 15
  16. T U T Ả TẬ T T T VẬT A. 4 C. B. 8 C. C. 4,5 C. D. 6 C. 22. Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là A. 6.1020 electron. B. 6.1019 electron. C. 6.1018 electron. D. 6.1017 electron. 23. Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là A. 10 mJ. B. 15 mJ. C. 20 mJ. D. 30 mJ. B 8: Đ Ă G. C G SUẤT Đ * hần 1. iến thức 1. Viết biểu thức tính điện năng và công suất điện của đoạn mạch. Nêu tên và đơn vị từng đại lượng trong biểu thức 2. Phát biểu và viết biểu thức định luật Jun-Len-xơ. Viết biểu thức tính công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua. 3. Viết biểu thức tính công và công suất của nguồn điện. * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là bao nhiêu? 2,4 kJ. Bài 2. Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là bao nhiêu? 5C Bài 3. Một nguồn điện có suất điện động 24 V. Khi mắc nguồn điện với mạch ngoài kín thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,8 A. Tính trong thời gian 20 phút. Xác định công của nguồn điện. * hần 3. Trắc nghiệm: 1. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với A. hiệu điện thế hai đầu mạch. B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch. C. cường độ dòng điện trong mạch. D. thời gian dòng điện chạy qua mạch. 2. Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi. 3. Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. Page 16
  17. T U T Ả TẬ T T T VẬT 4. Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là: A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch. B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch. C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch. D. Công suất có đơn vị là oát (W). 5. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch: A. Giảm 2 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 2 lần D. Tăng 4 lần 6. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 100 và cường độ dòng điện qua bếp là 5A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong mỗi giờ: A. 2500J B. 500 J C. 2,5 kW.h D. 250 kWh 7. Bóng đèn có công suất định mức 100W làm việc bình thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua đèn: A. 5/22 A B. 20/22 A C. 1,1 A D. 1,21 A 8. Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1kJ điện năng là: A. 25 phút B. 1/40 phút C. 40 phút D. 10 phút 9. Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần. 10. Công của nguồn điện là công của A. lực lạ trong nguồn. B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài. C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra. D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác. 11. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ nào sau đây? A. Bóng đèn huỳnh quang C. Quạt điện C. Bàn là điện D. Acqui đang nạp điện. 12. Công suất toả nhiệt trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: U U 2 A. P = UI2 B. P C. P D. P = UI I 2 I 13. Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W. Khi dòng điện trong mạch là 1 A thì công suất tiêu thụ của mạch là A. 25 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W. 14.Công suất định mức của các dụng cụ điện là : Page 17
  18. T U T Ả TẬ T T T VẬT A. Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được B. Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được C. Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được khi nó họat động bình thường D.Cả 3 câu đều sai 15. Điện năng tiêu thụ được đo bằng : A. Vôn kế B. Công tơ điện C. Ampe kế D. Tĩnh điện kế 16. Công suất tiêu thụ được đo bằng đơn vị : A. Jun ( J ) B. Niutơn ( N ) C. Culông ( C ) D. Oát ( W ) 17. Một bóng đèn có công suất định mức 100W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là : A. I = 20/ 22 ( A ) B. I = 5 / 22 ( A ) C. I = 1,1 ( A ) D. I = 1,21 ( A ) 18. Hai bóng đèn có ghi ( 220V- 25W ), ( 220V- 75W ) có ý nghĩa: A. Bóng đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bóng đèn hai B. Bóng thứ hai sáng mạnh hơn bóng đèn thứ nhất C. Hai bóng đèn cùng độ sáng D. Không thể biết bóng đèn nào sáng mạnh hơn B 9: ĐỊ UẬT ĐỐ VỚ T ẠC * hần 1. iến thức 1. Nêu định nghĩa và viết biểu thức tính suất điện động của nguồn điện. 2. Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm trong toàn mạch. 3. Thế nào là hiện tượng đoản mạch, viết biểu thức tính cường độ dòng điện khi bị đoản mạch. 4. Viết biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện 5. Viết biểu thức tính hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là bao nhiêu? 0,5A Bài 2. Một acquy 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là bao nhiêu ? 150A Bài 3. Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là bao nhiêu? 2/3 * hần 3. Trắc nghiệm 1. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện B. Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở nhỏ. C. Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín D. Dùng pin hay acquy để mắc mạch kín 2. Một nguồn điện có điện trở trong là 0,2  được mắc nối tiếp với điện trở 2,4 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Tính suất điện động của mạch Page 18
  19. T U T Ả TẬ T T T VẬT A. 11V B.12V C.13V D.14V 3. Mạch điện kín bao gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài: A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng C. giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch giảm. D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch. 4. Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn; B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn; C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn; D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài. 5. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r. D. UN = E + I.r. 6. Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính A. chưa đủ dữ kiện để xác định. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi. 7. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục. C. giảm về 0. D. không đổi so với trước. 8. Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy. B. tiêu hao quá nhiều năng lượng. C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng. D. hỏng nút khởi động. 9. Một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω và suất điện động 8 V. Mắc một điện trở 14 Ω vào hai cực của nguồn thành một mạch kín. Công suất mạch ngoài khi đó bằng: A. 3,5 W B. 4 W C. 7 W D. 5,6 10. Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch. B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài. C. công của dòng điện ở mạch ngoài. D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch. 11. Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là A. 10 V và 12 V. B. 20 V và 22 V. C. 10 V và 2 V. D. 2,5 V và 0,5 V. 12. Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức A. UAB = E – I(r+R). B. UAB = E + I(r+R). C. UAB = I(r+R) – E. D. E/I(r+R). Page 19
  20. T U T Ả TẬ T T T VẬT B 10: G É CÁC GUỒ Đ T BỘ * hần 1. iến thức 1. Viết biểu thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ghép nối tiếp. 2. Viết biểu thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ghép song song. * hần 2. Bài tập tự luận Bài 1. Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là bao nhiêu? 9 V và 3 Ω. Bài 2. Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là bao nhiêu ? 9 V – 1/3 Ω. * hần 3. Trắc nghiệm 1. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là A. nE và r/n. B. nE nà nr. C. E và nr. D. E và r/n. 2. Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là: EE EE EE EE A. I 12 B. I 12 C. I 12 D. I 12 R r12 r R r12 r R r12 r R r12 r 3. Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại. B. ghép 3 pin song song. C. ghép 3 pin nối tiếp. D. phải ghép 2 pin nối tiếp và cùng song song với pin còn lại 4. Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mối pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động A. 3 V. B. 6 V C. 9 V. D. 5 V. 5. Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là A. 6Ω. B. 4Ω. C. 3Ω. D. 2Ω. 6. Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là A. 27 V; 9 Ω. B. 9 V; 9 Ω. C. 9 V; 3 Ω. D. 3 V; 3 Ω. 7. Một mạch điện gồm 6 nguồn giống nhau mắc thành 3 nhóm, mỗi nhóm có hai nguồn mắc song song. Mỗi pin có suất điện động E=3V. Suất điện động của bộ nguồn là: Page 20