Đề cương ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 4,5

doc 131 trang tieumy 26/07/2025 850
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 4,5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_toan_tieng_viet_lop_45.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 4,5

  1. 1 Bài 1: ƠN TẬP VỀ CẤU TẠO SỐ TỰ NHIÊN A.Lí thuyết - Các lớp: Lớp triệu - lớp nghìn – lớp đơn vị - Các hàng: trăm triệu – chục triệu – triệu--- trăm nghìn – chục nghìn – nghìn ---trăm – chục – đơn vị - Khi đọc STN đọc theo lớp và đọc thêm danh số (nếu cĩ) Chú ý: Chữ số 5: Đọc là lăm sau chữ mươi - Giá trị của một chữ số phụ thuộc vào hàng nĩ đứng. Chữ số đĩ đứng ở hàng nào thì cĩ giá trị ở hàng đĩ. B. Thực hành Bài 1: . Đọc các số sau và cho biết giá trị của chữ số 4: 34789 287 436 4 875 109 239 005 124 Bài 2: . Nêu giá trị của chữ số 5 trong các số sau a.40 587 b. 25 087 c. 37 653 d. 500 768 e. 521 649 Bài 3: Đọc các số sau: 23 108 km 405 678 kg 1 645 674 m . 120 000 000g 23 167 76 dm l mm 65 90 497 Bài 4: Viết các số sau a. Một trăm hai mươi nghìn bốn trăm linh hai. b. Ba trăm sáu mươi hai nghìn c. Chín mươi triệu sáu trăm mười lăm nghìn khơng trăm hai mươi. d. Sáu trăm triệu hai trăm hai mươi bốn ba tram linh chín. e. Tám mươi nghìn ba trăm hai mươi sáu. g. Chín triệu h. Hai triệu sáu trăm mười hai nghìn ba trăm bốn mươi tám. i. Ba trăm linh tám phần sáu mươi hai. Bài 5: Viết các số sau: a. Bốn mươi nghìn khơng trăm linh bốn ki-lơ-gam. b. Hai mươi lăm nghìn chín trăm linh lăm lít. c. Một triệu khơng trăm ba mươi hai bốn trăm linh hai mi-li-mét. d. Hai mươi chín nghìn ba trăm linh sáu ki-lơ-mét. Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  2. 2 e.Năm trăm nghìn khơng trăm hai mươi lăm gam. Bài 6: Viết số gồm: a.52 triệu, 52 nghìn 52 đơn vị b. 1 triệu, 3trăm nghìn, 40 nghìn, 8 đơn vị. c. 67 nghìn, 34 đơn vị d. 2 triệu, 4 trăm nghìn, 4 trăm, 50 đơn vị. e. 30 triệu, 30 chục nghìn, 30 nghìn, 30 trăm, 30 đơn vị f. 18 chục triệu, 18 triệu, mười tám nghìn, mười tám trăm, mười tám chục, mười tám đơn vị Bài 7: Viết các số sau: a. Bốn mươi hai phần chín ki-lơ-gam b. Một trăm hai mươi mốt phần tám mươi ba lít. c. Bốn mươi lăm phần tám ki-lơ-mét. d. Hai trăm linh tám phần mười chín mét. BÀI 2: PHÉP CỘNG TRỪ SỐ TỰ NHIÊN I. Lý Thuyết phép cộng: 1. a + b = c (số hạng + số hạng = tổng) Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. 2. Tính chất giao hốn: Nếu ta đổi chỗ các số hạng trong tổng thì tổng đĩ khơng đổi. a + b = b + a. 3. Tính chất kết hợp: Muốn cộng ba số hạng, ta cĩ thể cộng số hạng thứ nhất với tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ ba hoặc lấy tổng của số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai cộng với số hạng thứ ba. a + b + c = a + (b + c) = (a + b) + c. 4. Cộng với số 0: Bất cứ số nào cộng với số 0 cũng bằng chính số đĩ. a + 0 = a. 5. Tổng khơng thay đổi, nếu ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số hạng kia bấy nhiêu đơn vị. a + b =c (a + m) + (b – m) = c 6. Trong một tổng, nếu ta thêm hoặc bớt một số hạng bao nhiêu đơn vị và giữ nguyên số hạng cịn lại thì tổng số tăng hoặc giảm bấy nhiêu đơn vị. a + b =c (a + m) + b = c + m a + (b – n) = c – n. Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  3. 3 II. Lý thuyết cần nhớ về phép trừ: 1. a – b = c (số bị trừ – số trừ = hiệu) - Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta lấy hiệu cộng với số trừ. - Muốn tìm số trừ chưa biết, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. 2. Bất cứ số nào trừ đi 0 đều bằng chính nĩ. a – 0 = a. 3. Trừ đi một tổng. Muốn trừ một số cho một tổng, ta cĩ thể lấy số đĩ trừ đi số hạng thứ nhất được kết quả trừ tiếp đi số hạng thứ hai hoặc lấy số đĩ trừ đi số hạng thứ hai, được kết quả trừ tiếp đi số hạng thứ nhất. a – (b + c) = a – b – c = a – c – b. 4. Trừ đi một hiệu: Muốn trừ một số cho một hiệu, ta cĩ thể lấy số đĩ cộng với số trừ rồi trừ đi số bị trừ. a – (b – c) = a + c – b. 5. Hiệu khơng đổi nếu ta cùng thêm hoặc cùng bớt số bị trừ và số trừ đi cùng một số. a – b = c (a + m) – (b + m) = c (a – m) – (b – m) = c 6. Nếu ta thêm hoặc bớt số bị trừ đi bao nhiêu đơn vị và giữ nguyên số trừ thì hiệu cũng sẽ tương ứng tăng hoặc giảm đi bấy nhiêu đơn vị. a – b = c (a + m) – b = c + m (a – m) – b = c – m 7. Nếu ta thêm hoặc bớt số trừ đi bao nhiêu đơn vị, giữ nguyên số bị trừ thì hiệu giảm đi hoặc tăng thêm bấy nhiêu đơn vị. a – b = c a – (b + m) = c – m a – (b – n) = c + n. II. Luyện tập Bài 1: Tính 3088 + 8083 2014 + 6789 70189 +2987 49 564 + 5987 3456 + 56721 349 + 5876 65 321 + 1989 45 789 + 234 56 389 – 2356 49875- 25690 34002- 5471 23487 - 1077 75421- 198 1985- 876 20932- 538 Bài 2: Tính giá trị biểu thức: 37584- 9569 + 3678 ( 36547- 7689) + 1654 177 + 98462 + 1234 6743 – ( 456 + 2435) 456- 267 + 20987 13234 +1 456 - 1409 57627 + 46153- 7506 (7685- 654) + ( 5621+ 345) Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  4. 4 Bài 3: Tính nhanh: a) 14625 + 10657 + 25375 + 19343 d. 542 + 348 + 125 b) 13649 + 21532 + 36551 + 8468 e.129 + 658 + 871 + 342 c) 25638 + 42735 + 7265 + 14762. g) 46513 – (6513 – 297) h) 38765 + 42576 – 8765 – 576 k. 1345 + 678 + 655 i) 15237 – (1 0000 – 1763) Bài 4: Tìm x X + 6754= 12 087 7621- X = 542 X – 456= 234 + 4598 876 + X = 1099 3874 + X= 543 + 1975 8712 – X = 1234 – 432 X- 457= 9876 8954 – X = 3690- 298 647 + X = 6532 x4 Bài 5: Một kho thĩc cĩ 16 tấn 230 kg thĩc. Sau khi nhập thêm 3 tấn 2 tạ thì người ta lại xuất đi 6 tấn 2 tạ. Hỏi trọng kho cịn lại bao nhiêu ki-lơ-gam thĩc? Bài 6: : Hiệu của hai số là 2014. Nếu cùng thêm 256 đơn vị vào cả số bị trừ và số trừ thì hiệu mới là bao nhiêu? Bài 7 : Hoa cĩ 55000 đồng. Hoa mua vở hết 21500 đồng, mua bút mực hết 12700 đồng. Hỏi Hoa cịn lại bao nhiêu tiền? Bài 8: Một sân bĩng hình chữ nhật cĩ chiều rộng kém chiều dài 5m . Tính chu vi và diện tích của sân bĩng. Bài 9: Một cửa hàng dầu cĩ 3500 l. Từ thùng dầu đĩ ngườ ta lấy ra 290 l rồi lại lấy tiếp 395 l nữa . Hỏi cửa hàng cịn bao nhiêu lít dầu ? Bài 10 Lớp 5A trồng được 45678 cây. Lớp 5B trồng được nhiều hơn lớp 5A 342 cây. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây. Bài 11: Thửa ruộng hình chữ nhật cĩ chiều dài 764m . Chiều rộng kém chiều dài 54m a. Tính chu vi thửa ruộng b. Tính diện tích của thửa ruộng đĩ. Bài 12: Cửa hàng cĩ 4 tấn 6 tạ thĩc . Cửa hàng đã bán 452 kg . Hỏi của hàng cịn lại bao nhiêu kg thĩc. Bài 13: Một xã cĩ 5256 người . Sau một năm số dân tăng thêm 79 người. Sau một năm nữa tăng thêm 71 người .Hỏi a.Sau hai năm xã tăng bao nhiêu người? b. Sau hai năm xã đĩ cĩ bao nhiêu người ? Bài 14: Một người đi xe máy trong 3 giờ đi được 330 km. Giờ thứ nhất đi được 132km, giờ thứ hai người đĩ đi được hơn giờ thứ nhất 15 km. Hỏi giờ thứ ba người đĩ đi được bao nhiêu km? Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  5. 5 Bài 15: Cửa hàng bán trong 3 ngày được 54 tấn 63kg gạo. Ngày thứ nhất bán được 12tấn gạo. Ngày thứ hai được nhiều hơn ngày thứ nhất 450 kg. Hỏi ngàu thứ ba bán được bao nhiêu kg? BÀI 3. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN I. Lý Thuyết phép nhân: a x b = c (thừa số-thừa = số tích) Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết. Tính chất giao hốn: Nếu ta đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích khơng thay đổi ax b = b x a II. Lý thuyết cần nhớ về phép chia: a : b = c ( SBC: SC = thương) - Muốn tìm số bị chia chưa biết ta lấy thương nhân với số chia - Muốn tìm số chia chưa biết ta lấy số bị chia chia cho thương . - Hướng dẫn HS cách chia và nhân, cách thử phép chia. II. Luyện tập Bài 1: Tính 123 x 24 2014 x123 701 x 302 564 x 156 234 x 25 349 x 202 65 x 198 789 x 234 2456x 35 4987 x 12 34 x 277 45321 x 207 1256 x 21 1985 x 18 209 x 42 87x 107 Bài 2: 1234 : 12 2014 : 15 5609: 125 34562 : 245 2456 : 18 3495: 22 2097 : 148 76023: 543 6325 : 23 4987: 32 5830 : 232 30985: 245 7643: 45 1985 : 28 6775: 567 10986: 124 Bài 3: Tính giá trị biểu thức: 4327 x18 – 34578 1995 x 253 8910 : 495 8064 : 64 x37 8700 : 25 :4 46857 + 3444 : 28 2205 : 35 x7 601759 – 1988 : 14 3332 : 49 x4 Bài 4: Tìm x X : 54= 14 1350 : X = 54 X : 456= 20 x 2 Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  6. 6 X : 36 = 99 5016 : X= 33 8060: X = 31 x 4 X: 457= 12 7944 : X = 22 1755: X = 972: 36 Bài 5: Tính nhanh: a. 24 x 2x 5 e. 50 x 4 x 2x 657 k. 486 : 9 + 10 : 9 o. 25 x 35 + 35 x 74 + 35 b. 125 x 345 x8 g. 698x 125 x8 x2 l. 876 : 6 – 36 : 6 p. 135 x 99 + 135 c 543 x 2 x 50 h. 165 : 5 – 65 : 5 m. 27 x33 + 33 x 73 q.265 x45 – 164 x 45 – 45 d. 250 x 564 x i. 564: 4 + 46 : 4 n. 72x 105 – 105 x 22 r.86x 65 + 65 x 13 + 65 Bài 6: Tính diên tích thửa ruộng hình vuơng cĩ cạnh 125cm. 1 Bài 7: :Thửa ruộng hình chữ nhật cĩ chiều dài 90m. Chiều rộng bằng chiều dài. 3 Tính diện tích thửa ruộng. Bài 8: Một con gà trong 1 ngày ăn hết 104 g thĩc. Hỏi trang trại cĩ 276 con thì cần bao nhiêu ki- lơ- gam thĩc trong 10 ngày? Bài 9: Người ta xếp 300 bộ bàn ghế vào phịng học . Mỗi phịng 15 bộ thì xếp được bao nhiêu phịng? Bài 10 : Cứ 25 viên gạch lát được 1m 2 . Cĩ 1050 viên thì lát được bao nhiêu mét vuơng ? Bài 11 : Một sân bĩng đá hình chữ nhật cĩ diện tích 7140m 2 chiều dài 105m a. tìm chiều rộng của sân bĩng b. Tính chu vi của sân bĩng. Bài 12: Một máy bơm trong 1 giờ 12 phút bơm được 97 200l vào bể bơi. Hỏi trung bình 1 phút máy bơm đĩ bơm được bao nhiêu lít? Bài 13: May 16 bộ quần áo hết 48m . Hỏi may 19 bộ như thế hết bao nhiêu tiền? Bài 14: Mẹ mua 25 kg gạo và 24 hộp sữa biết mỗi kg gạo giá 30 000 đồng giá một hộp sữa là 6700 đồng. Hỏi mẹ phải trả hết bao nhiêu tiền? Bài 15: Một thửa ruộng HCN cĩ diện tích7385 m 2 . Biết chiều rơng thửa ruộng là 35m a.Tìm chiều dài thửa ruộng b. Tính chu vi thửa ruộng đĩ. Bài 16: Trong 1 ngày một cơng nhân làm việc 8 tiếng làm được 126 sản phẩm. Hỏi cơng ty cĩ 1239 cơng nhân thì một ngày làm được bao nhiêu sản phẩm. Bài 17 : Mua 3 tá bút chì hết 108 000 đồng. Hỏi mua 15 tá bút như thế hết bao nhiêu tiền? Bài 18: Căn phịng HCN cĩ chiều rộng 8m chiều dài gấp đơi chiều rộng . a.tính diện tích căn phịng Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  7. 7 b. Cứ 1m 2 cần 4 viên gạch. Hỏi căn phịng cần bao nhiêu viên gạch? BTVN: 1. Đặt tính rồi tính: 132 x 27 413 x 21 875 x 29 1234 x 31 42546 : 37 38400 : 75 4725 : 15 4674 : 82 2. Đặt tính rồi tính: 1243 x 40 13546 x 30 567400 : 600 634720 : 120 3. Tìm x: a) x + 262 = 4848 x – 707 = 3535 36504 – x = 6706 25456 + x = 27680 b) x : 27 = 5042 X x 34 = 5406 39 x X = 21372 4307 : x = 59 4. Một vườn hoa hình chữ nhật cĩ chu vi 120m. Chiều rộng bằng chiều dài. a) Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa đĩ. b) Người ta sử dụng diện tích vườn hoa để làm lối đi. Hỏi diện tích làm lối đi là bao nhiêu mét vuơng? 5. Người ta chiết 3 thùng dầu ăn, mỗi thùng 25 lít ra các thùng nhỏ, mỗi thùng 5 lít. Hỏi người ta đã chiết được bao nhiêu thùng nhỏ tất cả ? 6. Đặt tính rồi tính: a) 1453 x 120 4325 x 102 1032 x 203 3402 x 201 b) 1800 : 75 1855 : 35 855 : 45 579 : 36 c) 62321 : 307 81350 : 187 54322 : 346 25275 : 108 7. Đặt tính rồi tính: a) 72 x 14 63 x 35 879 x 243 312 x 521 b) 31628 : 48 18510 : 15 8770 : 365 6260 : 156 8. Một kho thĩc 2 ngày đầu mỗi ngày nhập 450 tạ thĩc và 7 ngày sau mỗi ngày nhập được 570 tạ thĩc. Kho đã xuất tất cả 2500 tạ thĩc. Hỏi kho cịn lại bao nhiêu tạ thĩc ? BÀI 4: BÀI TỐN TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT A.Lí thuyết -Muốn tìm số chia chưa biết ta lấy: số bị chia chia cho thương -Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy: tích chia cho thừa số đã biết . -Muốn tìn số chia chưa biết ta lấy: Số bị chia chia cho thương . Tất cả các phép tìm x đều làm phép tính ngược lại trừ trường hợp: - x thì tìm x làm phép – : x thì tìm x làm phép : B. Thực hành Bài 1. Tìm x: X + 345 = 912 x + 209 = 710 x + 398 = 2311 Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  8. 8 8734 + x = 11245 1209 + x = 24395 1309 + x = 7364 4856 + x = 5496 x + 8724 = 10930 2402 + x = 9012 Bài 2: Tìm y y - 213 = 912 y - 231 = 6758 y - 124 = 2451 y - 614 = 215 + 239 y - 271 = 45 x 21 y - 345 = 9422- 3212 5634 - y = 1245 3259 - y = 574 2135 - y = 734 1034 - y = 765 9059 - y = 1234 2547 - y= 648 + 1239 4056 - y = 546 y - 1729 = 1090 2508 - y = 713 Bài 3 Tìm X 4 14 X x 35 = 490 X x 33 = 132 X x = X x 12 = 372 9 xX = 198 7 3 7 21 X x 7 = 175 X x 56 = 448 x X = 8 16 32 x X = 160 21 x X = 237 x5 2 10 X x = 127 x X = 381 X x 38 = 670 – 100 5 15 93 x X = 837 X x 4 = 61 x 6 Bài 4: Tìm X x : 6 = 5687 x: 72 = 123 132 : X = 33 315 : X = 45 x : 9 = 237 x: 123 = 36 198 : X = 9 1035 : X = 15 x : 10 = 356 x : 33 = 65 1564 : X = 17 x 4 815 : X = 123 X : 25 = 15 X : 10 = 165 : 5 2208 : X = 17 = 5 918 : X = 102 X : 61 = 32 X : 5 = 37 + 29 216 : X = 178- 165 1107 : X = 123 X : 11 = 26 X : 12 = 23 x5 1176 : X = 196 : 2 456 : X = 13 Bài 5: Tìm X 25 x X + 55 x X= 500 134 x X – X x 34 = 123 + 15 : X + 75 : X = 5 172 x X + 28x X = 400 . 77 67 : X – 17 : X = 10 255 x X – 55 x X = 1000 2 Bài 6: Một sân trường hình chữ nhật cĩ nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng 3 chiều dài. Tính diện tích sân trường đĩ với đơn vị là mét vuơng? Bài 7: Hai thùng dầu cĩ 168 lít dầu . Tìm số dầu mỗi thùng biết thùng thứ nhất cĩ nhiều hơn thùng thứ hai là 14 lít. Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  9. 9 BÀI 5: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: Tính giá trị biểu thức: 234576 + 578957 + 47958 41235 + 24756 - 37968 324586 - 178395 + 24605 254782 - 34569 - 45796 Bài 2: Tính giá trị biểu thức: a. 967364 + ( 20625 + 72438) 420785 + ( 420625 - 72438) b. (47028 + 36720) + 43256 (35290 + 47658) - 57302 c. (72058 - 45359) + 26705 (60320 - 32578) - 17020 Bài 3: Tính giá trị biểu thức: 25178 + 2357 x 36 42567 + 12328 : 24 100532 - 374 x 38 2345 x 27 + 45679 12348 : 36 + 2435134415 - 134415 : 45 235 x 148 - 148 115938 : 57 - 57 Bài 4: Tính giá trị biểu thức: 324 x 49 : 98 4674 : 82 x 19 156 + 6794 : 79 7055 : 83 + 124 784 x 23 : 46 1005 - 38892 : 42 427 x 234 - 325 x 168 16616 : 67 x 8815 : 43 67032 : 72 + 258 x 37 Bài 5. Tìm x x + 678 = 2813 4529 + x = 7685 x - 358 = 4768 2495 - x = 698 x x 23 = 3082 36 x x = 27612 x : 42 = 938 4080 : x = 24 x + 6734 = 3478 + 5782 2054 + x = 4725 – 279 x - 3254 = 237 x 145 124 - x = 44658 : 54 x x 24 = 3027 + 2589 42 x x = 24024 – 8274 x : 54 = 246 x 185 134260 : x = 13230 : 54 Bài 6: Tính nhanh: 237 + 357 + 763 2345 + 4257 - 345 5238 - 476 + 476 2376 + 3425 - 376 - 425 3145 - 246 + 2347 - 145 + 4246 - 347 5+ 5 + 5 + 5+ 5 + 5 +5+ 5 + 5 +5 25 + 25 + 25 + 25 + 25 + 25 +25 + 25 45 + 45 + 45 + 45 + 15 + 15 + 15 + 15 125 + 125 + 125 + 125 - 25 - 25 - 25 – 25 425 x 3475 + 425 x 6525 234 x 1257 - 234 x 257 3876 x 375 + 375 x 6124 1327 x 524 - 524 x 327 257 x 432 + 257 x 354 + 257 x 214 325 x 1574 - 325 x 325 - 325 x 249 312 x 425 + 312 x 574 + 312 175 x 1274 - 175 x 273 - 175 Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  10. 10 4 x 125 x 25 x 8 2 x 8 x 50 x 25 x 125 BÀI 6: ƠN TẬP VỀ PHÂN SỐ A.Lí thuyết - Cách đọc: đọc (tử sơ) phần (mẫu số) - Phân sĩ bằng nhau: Khi nhân cả tử và mâu của một phân số với một số tự nhiên khác 0 ta được một phân số mới bằng phân số dã cho. - Rút gọn phân số: Khi cha cả tử và ẫu cho một số ta được một phân số mới bằng phân số ban đầu - Quy đồng mẫu số: Là thực hiện tìm những phân số mới bằng phân số đã cho, sao cho các phân số mới cĩ mẫu số như nhau. - So sánh phân số: Cách 1: Quy đồng mẫu số - so sánh tử số. Cách 2: Cùng tử số so sánh mẫu số Cách 3: So sánh với 1 Cách 4: So sánh với phần bù (nâng cao) - Các phép tính với phân số: cộng, trừ nhân chia B. Thực hành 5 37 125 205 Bài 1: Đọc các số sau 8 9 55 38 Bài 2: Tìm 3 phân số bằng với phân số sau 1 2 3 3 5 4 Bài 3: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số: 7 : 9 8 : 11 2001 : 2008 a : 7 b : a + c c : ( a + b ) Bài 4: Rút gọn các phân số sau: 16/24 35/45 49/28 85/51 64/96 Bài 3: Tính 1 2 2 3 2 3 7 2 4 3 81 7 + = - = + = - = + = - = 4 3 5 10 11 4 9 3 21 7 12 6 3 2 3 1 13 7 7 13 6 11 3 1 - = + = + = - = + = - = 7 5 8 4 5 3 6 18 5 3 10 8 5 1 40 10 21 3 74 4 70 9 23 5 + - - = - - = + = 7 14 33 11 20 4 25 5 22 11 13 2 Bài 4. Tính Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  11. 11 1 2 2 3 2 3 7 2 4 3 81 7 x = x = : = : = x = x = 4 3 5 10 11 4 9 3 21 7 12 6 3 2 3 1 13 7 7 13 6 11 3 1 x = x = : = : = : = : = 7 5 8 4 5 3 6 18 5 3 10 8 1 1 2 1 2 4 5 : = 4 : 6 x = 24 : = x4 = : 5 = 15 4 3 6 9 5 Bài 5. Tính giá trị của biểu thức 1 2 2 1 2 5 4 1 1 x + = x + = - + = 2 3 5 2 3 12 5 2 3 2 3 3 3 1 4 11 9 5 - + = ( + ) x = - + = 5 10 7 5 2 5 4 8 12 4 1 5 4 1 2 2 4 2 - : = + : = ( - ) x = 9 4 4 5 5 5 3 7 5 2 5 1 3 6 1 31 5 2 : x : = : 3 + = - x = 3 6 8 10 11 3 12 3 9 1 1 1 9 3 1 2 1 5 x : = 3 + : = x + : = 2 4 6 4 5 2 3 4 4 5 1 2 1 5 1 3 2 5 1 1 -( + ) x + : : x : 7 4 5 2 7 3 4 3 6 8 4 Bài 6 . Tìm X 1 2 1 4 11 22 X + = + X = X - = 3 5 3 5 4 3 1 9 13 2 11 1 + X = X - = - X = 5 10 5 9 5 4 13 1 127 9 10 2 - X = - X = - X = 11 2 18 2 9 3 1 2 1 4 11 22 X x = : X = X x = 3 5 3 5 4 3 1 9 13 2 11 1 x X = X : = : X = 5 10 5 9 5 4 13 1 127 9 10 2 : X = : X = : X = 11 2 18 2 9 3 Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  12. 12 1 6. Một cửa hàng trong ba ngày bán được 5 tấn đường. Ngày thứ nhất bán được số 5 1 đường. Ngày thứ hai bán được số đường. Hỏi ngày thứ ba bán được bao nhiêu tạ 10 đường? 1 7. Cả ba lớp khối 5 tham gia trồng cây được 2500 cây. Lớp 5A trồng được số cây. 5 1 Lớp 5B trồng được số cây. Hỏi lớp 5C trồng được bao nhiêu cây ? 10 1 8. Kho A chứa 2400 lít dầu. Lần tứ nhất người ta lấy ra số lít dầu. Lần thứ hai người 2 1 ta lấy ra số lít dầu cịn lại. Hỏi trong kho cịn bao nhiêu lít đầu? 2 2 9. Sân vận động HCN cĩ chiều dài 450m. Chiều rộng bằng chiều dài. 3 Tính chu vi và diện tích của sân vận động? 10. Trong ba ngày xưởng sản xuất giày cho xuất kho 1250 đơi giày. Ngày 1 xuất được 1 2 số giày. Ngày xuất được số giày cịn lại. Hỏi ngày thứ ba xuất được bao nhiêu đơi? 2 5 BÀI 7. CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG A.Lí thuyết 1. Bảng đơn vị đo: • Bảng đơn vị đo độ dài km – hm – dam – m – dm – cm – mm • Bảng đơn vị đo diện tích: km2 – hm2 – dam2 – m2 – dm2 – cm2 – mm2 • Bảng đơn vị đo khối lượng Tấn – tạ - yến – kg – hg – dag – g • Bảng dơn vị đo thời gian. Thế kỉ = 100 năm 1 ngày = 24 giờ 1 năm = 365 ngày (366 ngày) 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây 2. Cách đổi đơn vị đo: Cĩ các dạng đổi: Dạng 1: Đổi từ số đo cĩ 1 đơn vị bé về số đo cĩ 1 đơn vị lớn hơn (bé hơn) Dạng 2. Đổi từ số đo cĩ 1 đơn vị về số đo cĩ 2 đơn vị Dạng 3: Đổi từ số đo cĩ 2 đơn vị về số đo cĩ 1 đơn vị Dạng 4: Đổi phân số - Lưu ý: • Bé chia – lớn nhân • Mỗi đơn vị ứng với 1 (2) chữ số Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  13. 13 B. Thực hành Bài 1. (Dạng 1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. Đơn vị đo độ dài 37 m = ..cm 68 m = cm 75dam = .m 12m = dm 17 km = dam 5034 km = ..dam 9 dm = .mm 84 hm = dm 705 hm = .cm 8 hm = m 29 dam = cm 376 m = mm b. Đơn vị đo khối lượng 5 yến = . Kg 1 tạ = ..kg 5 dag = g 4 17 dag = .... g 1 yến = ..kg 2 6 tấn = tạ 9 hg = dag 7 tạ = .kg 9 tấn = kg 5kg = g 27000g = ..kg 3 tạ = ..........yến 1 tấn = .kg 7hg = g 5 17 tấn = tạ 1660 yến = tạ 9 tấn = kg c. Đơn vị đo diện tích 2 2 2 2 7hm = ..dam 564 km = ... ha 432 ha = m 39m2 = dm2 975 m 2 =...dm 2 435 m2 = dm2 50m2 = cm2 69ha =... m 2 765 ha = m2 125dm2 = cm2 34m2 =... cm2 5506 m2 = dm2 907 km2 = ha 35ha = ... m2 80 km2= ha 95 m2 = cm2 753 m2 = ...cm2 37891 m2 = cm2 d. Đơn vị đo thời gian 5 giây = phút 1 phút = . .giây 5 phút = ..giây 4 8 phút = giây 1 phút = .giây 14 phút = .giây 6 4 ngày = giờ 1 thể kỉ = ..năm 3 giờ = ..phút 2 7 ngày = giừo 1 thể kỉ = .năm 7 thể kỉ = năm 4 Bài 2. (Dạng 2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  14. 14 a. Đơn vị đo độ dài 239m = dam .m 9023mm = m mm 3532cm = .m .cm 324 dm = ..dam ..dm 10129 mm = dam ...mm 1093 mm = .dm ..mm 384 cm = dm .cm 932 m = ..hm ..m 9843dm = .m ..dm 4938 dam = .km ..dam 10002 m = km m 4310 hm = ..km 9843 m = hm .m 8721 dm = dam ..dm 2129 m = km .m b. Đơn vị đo khối lượng 425 kg = yến .kg 3233g = kg g 3002dag = .kg dag 1023 hg = ..yến ..hg 22423 g= yến ...g 3097 g = .hg ..g 19203 dag = kg .dag 9212 kg= ..tấn ..kg 2863hg = .kg ..hg 425 tạ = .tấn ..tạ 87102 kg = tấn kg 4435 tạ = .. tấn ..tạ 40394 kg = tạ .kg 6421 hg = yến ..hg 8029 kg= tấn .kg c. Đơn vị đo diện tích 16567 dm2 = dam2 ..dm2 956400 m2 = hm2 .m2 3572cm2 = dm2 .cm2 304 dm2 = ..m2 ..dm2 756 hm2 = ..km2 20454 cm2 = m2 .cm2 15639 mm2 = ..dm2 ...mm2 90032 m2 = ..hm2 ..m2 9643dm2 = .m2 .dm2 4253m2 = dam2 .m2 1000212 m2 = km2 m2 19536dam2 = .km2..dam2 532223 mm2 = .dm2..mm2 90543cm2 = m2 cm2 21292 m2 = hm2 .m2 d. Đơn vị đo thời gian 233giờ= ngày giờ 39 giờ = ..ngày giờ 924 giờ = ngày ..giờ 389 phút = .. giờ .. phút 742 phút = .. giờ .. phút 139 phút = .. giờ .. phút 213 giây = .phút .giây 245 giây = .phút .giây 6713 giây = .phút .giây 2123 giây = .phút .giây 678 giờ = ..ngày giờ 542 phút = .. giờ .. phút Bài 3. Viết sơ thích hợp (Dạng 3) a. Đơn vị đo độ dài 7km 6dam = dam 45m 5 cm = ..cm 75 dm 2 cm = .cm 3dm 34 mm = .... mm 6m502 mm = .mm 67m53 cm = cm 18km36 m = ...m 7 km 5 hm = m 7 km 5m = m 17 m 53 cm = cm 19 km 37 m = m 15 m 4dm = dm 34 km 7 hm = dam 6m 3 cm = cm 3km 403 m = m b. Đơn vị đo khối lượng 4 yến 3kg= .kg 6 tạ 7kg = . Kg 5 tạ 70kg = .kg Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  15. 15 9 tạ 34 kg = kg 15 kg 56g = .g 4 tấn 3 tạ = .tạ 4 kg 59 g = g 7 tấn 8 kg = kg 3 tấn 4 kg = .kg 2 kg 2 g = kg 12 tạ 12 kg = ..kg 13 tấn 15 kg = kg 9 tạ 54kg = kg 8kg 5g = g tấn 12 kg = kg c. Đơn vị đo diện tích 24dam2 9m2 = .m2 3hm 2 17dam 2 = ..dam2 15dam2 4m2 = .....m2 19hm2 9dam2 = dam2 6m2 5cm2 = cm2 4 m2 35 dm2 = dm2 2 2 2 2 2 2 2 37m 891 cm = cm 50 km 64ha = ... ha 50dam 42m = m 7 m253 dm2 = ...cm 2 8 dam2586 m2 =... m2 15dam245m2 = .m2 d. Đơn vị đo thời gian 3 ngày 4 giờ = ..giờ 6 ngày 2 giờ = ...giờ 2 giờ 50 phút= .phút 5 giờ 15 phút= ..phút 6 giờ45 phút = .phút 3 ngày 12 giờ = .....giờ 8 phút 8 giây = .giây 2 giờ 15 phút = phút 5 tuần 6 ngày = .... ngày 3 năm 5 tháng = tháng 7 phút 2 giây= giây 6 ngày 11 giờ = ....giờ Bài 4. Điền dấu = 45m 5dm 4dam 54dm 4 18km 64m .18 064m 650 mm 5 m 3 tạ 20kg ..302kg 3 4 km ..705 m 5tấn 700 kg ..5700kg 3 phút 30 giây .3 phút rưỡi 486 tạ: 6 ..360kg + 7740kg 5 thể kỉ 15 năm 510 năm 6 phút 10 giây 375 giây 4 phút 5 giây .240giây 9 thể kỉ 99 năm 999 năm 7 thể kỉ 6 năm 760 năm 7 tấn 2kg ..7020kg 34m245cm2..............3445 cm2 Bài 4. Điền đơn vị đo thích hợp 2344cm = 23 44 4753 g = 47 ..53 67023mm = 6 ..70 .23 . 92841g = 9 .28 ..41 . 43035m =.43 .35 35201kg = 35 2 .. 1 23 ..56 .. = 23056m 56 .34 .5 . = 560345g 33454cm2 = 3 3454 . 34 563 45 . = 5630045m2 Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  16. 16 30 phút = giờ 30cm = m 20m = .km 40 giờ = ngày 12 giờ = . ngày 200 cm2 = .m2 BÀI 8. TRUNG BÌNH CƠNG A.Kiến thức cần nhớ: 1. Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số, ta tính tổng của các số đĩ, rồi chia tổng đĩ cho số các số hạng. *Cơng thức tìm số trung bình cộng của n số: Số trung bình cộng = Tổng các số : n *Cho một dãy số cách đều: + Nếu số các số hạng đĩ là một số lẻ thì số trung bình cộng của dãy số đã cho chính là số ở vị trí chính giữa của dãy số này. VD1: Cho 3 số cách đều nhau 3, 5, 7 thì TBC của 3 số đĩ là: (3 + 5 + 7) : 3 = 5 Mà 5 chính là số ở giữa dãy số đã cho. VD2: Cho 5 số cách đều nhau 3, 6, 9, 12, 15 thì TBC của 3 số đĩ là: ( 3 + 6 + 9 + 12 + 15) : 5 = 9 Mà 9 chính là số ở giữa dãy số đã cho. + Nếu số các số hạng đĩ là một số chẵn thì số trung bình cộng của dãy số đã cho đúng bằng nửa tổng của hai số đầu và cuối của dãy số này; hoặc đứng bằng nửa tổng của hai số cách đều hai đầu của dãy số đã cho. Ví dụ: Trung bình cộng của 50 số lẻ liên tiếp đầu tiên là: ( 1+ 99) : 2 = 50 *Một trong các số đã cho lại bằng trung bình cộng của các số cịn lại thì số đĩ đúng bằng số trung bình cộng của tất cả các số đã cho. 2. Muốn tìm tổng của nhiều số khi biết trung bình cộng của chúng, ta lấy số trung bình cộng nhân với số các số hạng. A.Thực hành Dạng 1 : Tìm số trung bình cộng Bµi 1: T×m sè trung b×nh céng cđa c¸c sè sau : a) 15, 75 , 45 b) 35, 12, 24, 21, 43 Bài 2: Tìm số trung bình cộng của các số sau: a) 204; 219; 225 b) 148; 124; 132; 144 Bµi 3: Một tổ sản xuất muối thu hoạch trong 5 đợt như sau : 45tạ ; 60 tạ ; 75 tạ ; 72 tạ ; 98 tạ . Hỏi trung bình mỗi đợt thu hoạch được bao nhiêu tạ muối. Bài 4: Tìm trung bình cộng của các số lẻ bé hơn 9. Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  17. 17 Bài 5: Số học sinh nam của các lớp trong khối lớp 4 Trường Tiểu học Điện Biên lần lượt là: lớp 4A cĩ 25 học sinh, lớp 4B cĩ 21 học sinh, lớp 4C cĩ 20 học sinh, lớp 4D cĩ 18 học sinh . Hỏi trung bình mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh nam? Bµi 6: Tìm số trung bình cộng của các số sau : a) 96; 102; 126 b) 84; 96; 112; 124 Bài 7: Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là: 106 người ; 92 người ; 81 người. Hỏi trung bình mỗi năm mỗi năm dân số của xã đĩ tăng thêm bao nhiêu người? Bài 8: Cĩ 5 bạn học sinh lớp 4 cùng đo chiều cao. Biết số đo chiều cao của 5 bạn cĩ đơn vị là xăng-ti-mét và là 5 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 138. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét? Bµi 9: Với 3 chữ số 1; 2; 3 , em hãy viết tất cả các số cĩ mặt đủ 3 chữ số và tìm trung bình cộng của các số ấy ? Bài 10: Tìm số trung bình cộng của các số sau: a) 245; 230; 255; 240; 275 b) 72; 96; 102; 84; 108; 66 Bài 11: Một đội sản xuất cĩ 24 người được chia thành 3 đội. Đội 1 làm được 900 sản phẩm. Đội 2 làm được 910 sản phẩm. Đội 3 làm làm được 926 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm? Bài 12: Cĩ hai vịi nước cùng chảy vào bể. Vịi thứ nhất chảy trong một giờ được 735 lít, vịi thứ hai hơn vịi thứ nhất 20 lít. Hỏi trung bình mỗi vịi chảy được bao nhiêu lít nước vào bể? Bài 13. Một kho gạo ngày thứ nhất xuất 180 tấn, ngày thứ hai xuất 270 tấn, ngày thứ ba xuất 156 tấn. Hỏi trung bình một ngày cửa hàng xuất được bao nhiêu tấn ? Bài 14. Hằng cĩ 15 000 đồng, Huế cĩ nhiều hơn Hàng 8000 đồng. Hỏi trung bình một bạn cĩ bao nhiêu tiền? Dạng 2 : Bài 1: Mét đội đắp đường ngày thứ nhất đắp được 20 m, ngày thứ hai đắp hơn ngày thứ nhất là 4m . Hỏi trung bình mỗi ngày đội đĩ đắp được bao nhiêu một đường ? Bài 2 : Một cửa hàng ngày đầu bán được 60 kg đường, ngày thứ hai bán được lượng đường bằng 1 lượng đường bán trong ngày đầu, ngày thứ ba bán được hơn ngày đầu 30 2 kg . Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường ? 1 Bài 3: Kho A chứa 512 tấn hàng. Kho B chứa số hàng bằng kho A. Hỏi trung bình 4 mỗi kho chứa bao nhiêu tấn hàng? Bài 4: Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m. Ngày thứ hai đắp được 100 m. ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày đội Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  18. 18 đĩ đắp được bao nhiêu mét đường? Bài 5: Một nhà máy sản xuất xe đạp cĩ 7 dây chuyền lắp ráp xe. Trong đĩ 3 dây chuyền, mỗi dây chuyền lắp được 112 xe. Các dây chuyền cịn lại, mỗi dây chuyền lắp được 105 xe. Hỏi trung bình mỗi dây chuyền lắp được bao nhiêu xe đạp? Bài 6: Buổi sáng bán được 135 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 10 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi buổi bán được bao nhiêu ki – lơ- gam gạo ? Bµi 7: Một cửa hàng sách trong 3 ngày đầu mỗi ngày bán được 124 quyển sách; trong 4 ngày sau mỗi ngày bán được 187 quyển sách. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đĩ bán được bao nhiêu quyển sách? Bài 8 : Một người thợ tiện 9 ngày được 250 sản phẩm, trong 14 ngày tiếp theo tiện được 463 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi ngày người đĩ tiện được bao nhiêu sản phẩm ? Bài 9 : Một đồn xe gồm 8 xe lớn, mỗi xe chở được 4500 viên gạch và 12 xe nhỏ mỗi xe chở được 4000 viên gạch. Hỏi trung bình mỗi xe của đồn đĩ chở được bao nhiêu viên gạch ? Bµi 10: Một cửa hàng chuyển máy bằng ơ tơ. Lần đầu cĩ 3 ơ tơ chuyển 16 máy. Lần sau cĩ 5 ơ tơ, mỗi ơ tơ chuyển 24 máy. Hỏi trung bình mỗi ơ tơ chuyển được bao nhiêu máy ? Bµi 11: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 180 tạ gạo, ngày thứ hai bán 270 tạ gạo, ngày thứ ba bán kém hơn ngày thứ hai một nửa. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đĩ bán được bao nhiêu tạ gạo? Bài 12: Một ơtơ trong 4 giờ đi được 280 km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km. Hỏi trung bình mỗi giờ ơtơ đi được nhanh gấp mấy lần xe máy? Bài 13: Thi đua diệt chuột phá lúa , học sinh trường An Thái đã diệt được 3540 con trong đợt một; đợt hai diệt nhiều hơn đợt một 1465 con; đợt ba diệt được kém hơn đợt hai 1160 con. Hỏi trung bình mỗi đợt đã diệt được bao nhiêu con chuột ? Bài 14: Một ơ tơ chạy trong 3 giờ. Giờ thứ nhất chạy được 40km, giờ thứ hai chạy được nhiều hơn giờ thứ nhất 20km, quãng đường ơ tơ chạy được trong giờ thứ ba bằng trung bình cộng các quãng đường ơ tơ chạy được trong hai giờ đầu. Hỏi trung bình một giờ ơ tơ chạy bao nhiêu km ? Bài 15: Cĩ 9 ơ tơ chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đĩ 5 ơ tơ đi đầu, mỗi ơ tơ chuyển được 36 tạ và 4 ơ tơ sau, mỗi ơ tơ chuyển được 45tạ . Hỏi trung bình mỗi ơ tơ chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm? Bài 16: Một đội dân cơng đắp đê phịng lụt. 4ngày đầu đắp được 460m, 6 ngày sau, mỗi ngày đắp được 140m. Hỏi trung bình mỗi ngày đội dân cơng đĩ đắp được bao nhiêu mét đường? Bài 17: Một ơ tơ đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, mỗi giờ ơ tơ đi được 50km và trong 2 giờ sau, mỗi giờ ơ tơ đi được 45km. Hỏi trung bình mỗi giờ ơ tơ đĩ đi được bao nhiêu ki-lơ-mét? Bài 18: Một đội cơng nhân tham gia trồng cây gồm 3 tổ. Tơt 1 cĩ 7 người, mỗi người Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  19. 19 trồng được 12 cây, tổ 2 gồm 8 người trồng được 90 cây, tổ 3 gồm 10 người trồng được 76 cây. Hỏi trung bình mỗi cơng nhân trồng được bao nhiêu cây? Bài 19: Lớp 4A quyên gĩp được 33 quyển vở, lớp 4B quyên gĩp được 28 quyển vở, lớp 4C quyên gĩp được nhiều hơn lớp 4B 7quyển vở. Hỏi trung bình mỗi lớp quyên gĩp được bao nhiêu quyển vở. Bài 20: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng được ít hơn đội 1 là 246 cây, đội 3 trồng được bằng 1 tổng số cây của đội 1 và đội 2. Hỏi trung bình mỗi đội 3 trồng được bao nhiêu cây? Bài 21. Khối 3 cĩ 150 học sinh. Khối 3 ít hơn khối 2 là 24 học sinh. Hỏi trung bình mỗi khối cĩ bao nhiêu học sinh? Bài 22. Lan cĩ 1250 viên bi. Hồng cĩ nhiều hơn Lan 124 viên bi. Hoa cĩ ít hơn Hồng 106 viên. Hỏi trung bình mỗi bạn cĩ bao nhiêu viên bi? 2 Bài 23. Lan cĩ 150 000 đồng. Hoa cĩ số tiền bằng số tiền của Lân Hỏi trung bình 5 mỗi bạn cĩ bao nhiêu tiền? 3 Bài 24. Tâm cĩ 200 000 đồng. Hoa cĩ số tiền bằng số tiền của Tâm. Hỏi trung bình 5 mỗi bạn cĩ bao nhiêu tiền ? 2 Bài 25. Minh cĩ 20 000 đồng, Lan cĩ số tiền bằng Minh. Hỏi trung bình mỗi bạn cĩ 5 bao nhiêu tiền? Bài 26 Lớp 5A cĩ 30 học sinh, lớp 5B cĩ nhiều hơn lớp 5A 4 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh? Bài 27. Tổ 1 quyên gĩp 40 kg giấy vụn. Tổ 2 quyên gĩp nhiều hơn tổ 1 là 10 kg giấy vụn. Hỏi trung bình mỗi tổ quyên được bao nhiêu ki-lơ-gam giấy vụn? Bài 28. Khối 2 cĩ 150 học sinh, khối 3 ít hơn khối 2 là 6 học sinh. Hỏi trung bình mỗi khối cĩ bao nhiêu học sinh? Bài 29. Cửa hàng ngày thứ nhất bán được 120m vải, ngày thứ hai bán được bằng 1 ngày thứ nhất và ngày thứ ba bán được gấp đơi ngày 1. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa 2 hàng bán được bao nhiêu mét vải? Bài 30. Lan sưu tầm được 124 con tem , Hằng sưu tầm được gấp đơi số tem của Lan. Hoa sưu tầm đư bằng trung bình cộng số tem của Lan và Hằng. Hỏi trung bình mỗi bạn sưu tầm được bao nhiêu con tem? Bài 31. Tổ 1 trồng được 163 cây , tổ 2 trồng ít hơn tổ 1 là 15 cây, tổ 3 trồng bằng trung bình cộng số cây của tổ 1 và tổ 2 . Hỏi trung bình một tổ trồng được bao nhiêu cây? Bài 32. Hùng cĩ 25 viên bi, Lan cĩ 37 viên bi. Tâm cĩ bằng trung bình cộng số bi của hai bạn. Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga
  20. 20 a. Tâm cĩ bao nhiêu viên bi? b. Trung bình mỗi bạn cĩ bao nhiêu viên bi? Bài 33. Tổ 1 được phát 24 quyển sách, tổ 2 được phát 18 quyển sách. Tổ ba được phát số sách bằng trung bình cộng của hai tổ trên. a. Tổ 3 đươc phát bao nhiêu quyển sách? b. Trung bình mỗi tổ được phát bao nhiêu quyển sách? Bài 34. Đội 1 sửa được 30m đường . Đội 2 sửa được 24m đường. Đội 3 sửa được bằng trung bình cộng của hai đội. a. Đội 3 sửa được bao nhiêu mét đường? b. Trung bình mỗi đội sư được bao nhiêu mét đường? Bài 35 Đội 1 sửa được 50m đường. Đội 2 sửa được 44 m đường. Đội 3 sửa bằng trung bình cộng của hai đội a. Hỏi đội ba sửa được bao nhiêu mét đường? b. Trung bình mỗi đội sủa được bao nhiêu mét đường? Bài 36. Một đồn xe chở hàng tốp đầu cĩ 4 xe mỗi xe chở được 92 tạ, tốp sau cĩ 3 xe mỗi xe chhở được 64 tạ hàng. Hỏi trung bình một xe chở được bao nhiêu tạ hàng ? Bài 37.Một đồn xe chở hàng , 4 xe đi đầu mỗi xe chở 36 tạ 5 xe đi sau ỗi xe chở 45 tạ. Hỏi trung bình một xe chở bao nhiêu tạ? Bài 38. Một người đi xe máy trong 2 giờ đầu mỗi giờ đi được 40 km, 3 giờ sau mỗi giờ đi được 50km. Hỏi trung bình một giờ đi được bao nhiêu ki-lơ-mét? Bài 39. Một ơ tơ đi trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 64 km, 5 giờ sau mỗi giờ đi được 72 km. Hỏi trung bình một giờ ơ tơ đi được bao nhiêu ki-lơ- mét ? Dạng 3: Dạng ngược: Cho TBC Phải tìm tổng Bµi 1: Số trung bình cộng của hai số là 12, biết một số bằng 10 . Hãy tìm số kia ? Bài 2: Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đĩ bằng 17. Tìm số kia? Bi 3: Số trung bình cộng của hai số bằng 18. Biết số thứ nhất bằng 23. Tìm số thứ hai. Bài 4: Trung bình cộng của ba số là 48. Biết số thứ nhất là 37, số thứ hai là 42. Tìm số thứ ba. Bài 5: Trung bình cộng của ba số là 94. Biết số thứ nhất là 85 và số thứ nhất hơn số thứ hai là 28. Tìm số thứ ba. Bài 6: Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên từ 20 đến 28. Bài 7: Số trung bình cộng của hai số là 36. Biết một trong hai số đĩ là 50. Tìm số kia ? Bài 8: Trung bình cộng hai số bằng 15. Tìm hai số đĩ, biết số lớn gấp đơi số bé. Thập cẩm Nhẫn Trịnh Thị Nga