Đề cương ôn tập tại nhà môn Toán & Tiếng Việt Khối 1 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ - Tuần 22, 23
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập tại nhà môn Toán & Tiếng Việt Khối 1 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ - Tuần 22, 23", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_tai_nha_mon_toan_tieng_viet_khoi_1_truong_ti.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập tại nhà môn Toán & Tiếng Việt Khối 1 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ - Tuần 22, 23
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM Thứ ngày . .tháng 02 năm 2021. TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 22 Môn: Toán Họ và tên: .. Lớp: 1 Điểm Nhận xét của giáo viên: . . . Em hãy hoàn thành các bài tập sau: Bài 1. a. Viết các số từ 10 đến 20: .. b. Viết các số từ 20 đến 10: Bài 2. Số? 10 20 Bài 3. Số? a) Số 15 gồm chục và .. ..đơn vị b) Số liền trước của số 13 là Số 10 gồm chục và .đơn vị Số liền sau của số 16 là Số 14 gồm . ..chục và . . đơn vị Số liền sau của số 19 là Số 11 gồm ...chục và . .đơn vị Số liền trước của số 18 là Số 18 gồm . ..chục và . .đơn vị Số liền trước của số 11 là c) Mẹ mua hai chục trứng. Vậy mẹ đã mua .quả trứng. Bài 4. Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10 theo thứ tự: Từ bé đến lớn: . Từ lớn đến bé: . Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
- + Số 17 gồm .chục và . .đơn vị. + Số liền trước số 20 là + Số 13 gồm đơn vị và ... chục. + Số liền sau số 10 là + Số 16 gồm .chục và .. đơn vị. + Số liền trước số 17 là + Số . ..gồm 2 chục và 0 đơn vị. + Số bé nhất có một chữ số là .. + Số 10 gồm .chục và .. đơn vị. + Số bé nhất có hai chữ số là Bài 6. Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và viết . a. Các số có hai chữ số giống nhau : ( ví dụ:11, 22) ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................................... b. Các số tròn chục bé hơn 100. ......................................................................................................................................................... ...................................................................................................................... ......................................................................................................................................... c. Số lớn nhất có hai chữ số. ......................................................................................................................................... Bài 7 Số? a) 30 31 32 34 37 b) 51 53 56 58 59 c) 71 74 77 78
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM Thứ ngày . .tháng 02 năm 2021. Thứ ngày . .tháng 02 năm TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 23 2020. Môn: Toán ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Họ và tên: .. Lớp: 1 Môn: Tiếng Việt - Lớp 1C Điểm Nhận xét của giáo viên: GVCN: PHAN THỊ EN GA. . SĐT: 0399108189 . . Em hãy hoàn thành các bài tập sau: Bài 1. a. Viết các số từ 30 đến 50: .. b. Viết các số từ 70 đến 90: Bài 2. Số? 20 30 Bài 3. Số? a) Số 55 gồm chục và .. ..đơn vị b) Số liền trước của số 30 là Số 30 gồm chục và .đơn vị Số liền sau của số 36 là Số 24 gồm . ..chục và . . đơn vị Số liền sau của số 29 là Số 41 gồm ...chục và . .đơn vị Số liền trước của số 78 là Số 28 gồm . ..chục và . .đơn vị Số liền trước của số 21 là Bài 4. Viết các số 10, 17, 14, 20, 19, 13 theo thứ tự: Từ bé đến lớn: . Từ lớn đến bé: . Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
- 40 43 45 48 b) 61 63 66 69 c) 81 85 78 Bài 6. >; <; = 24 19 56 65 35 35 90 89 68 68 71 81 Bài 7. a) Khoanh vào số lớn nhất: 24, 42, 65, 74, 82 b) Khoanh vào số bé nhất: 24, 42, 65, 74, 82 Bài 8. Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong mỗi số sau: 31, 35, 40 Số lớn nhất: Số bé nhất: .
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 22. TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ Môn: Tiếng Việt Họ và tên: .. Lớp: 1 Điểm Nhận xét của giáo viên: . . . 1. Đọc: (Bài tập thực hành Tiếng Việt lớp 1 – Tập 2) - Các em đọc các bài sau: 1. Cả nhà đi chơi núi ( trang 30) 2. Quạt cho bà nghỉ ( trang 34) 3. Bữa cơm gia đình ( trang 36) 4. Ngôi nhà ( trang 40) 5. Nụ hôn trên bàn tay ( trang 24) 2. Viết chính tả: (Cha mẹ đọc cho học sinh viết đoạn văn sau theo cỡ chữ nhỏ, chữ viết thường vào vở 4 ô li.) Tôi đi học Cũng như tôi , mấy cậu học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên người thân.Thầy giáo trẻ, gương mặt hiền từ, đón chúng tôi vào lớp. Tôi nhìn bàn ghế chỗ tôi ngồi rồi nhận là vật riêng của mình.
- 3. Bài tập: Chọn chữ phù hợp điền vào chỗ chấm: a. gi hay d? đôi ày nuôi ưỡng tờ ..ấy b. ng hay ng ày lễ .e nhạc ..........ỉ ngơi
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 23. TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ Môn: Tiếng Việt Họ và tên: .. Lớp: 1 Điểm Nhận xét của giáo viên: . . . 1. Đọc: (Bài tập thực hành Tiếng Việt lớp 1 – Tập 2) - Các em đọc các bài sau: 1. Tôi đi học ( trang 44) 2. Đi học ( trang 48) 3. Hoa yêu thương ( trang 50) 4. Cây bàng và lớp học ( trang 54) 5. Bác trống trường ( trang 56) 2. Viết chính tả: (Cha mẹ đọc cho học sinh viết đoạn văn sau theo cỡ chữ nhỏ, chữ viết thường vào vào vở ô li.) Hoa yêu thương Trên mỗi cánh hoa ghi tên một tổ trong lớp .Giữa nhụy hoa là cô giáo cười rất tươi. Bên dưới có dòng chữ nắn nót “ Hoa yêu thương”. Ai cũng thấy có mình trong tranh. Chúng tôi treo bức tranh ở góc sáng tạo của lớp.
- 3. Bài tập: Chọn chữ phù hợp điền vào chỗ chấm: a. n hay l? .ắn nót ánh ắng im .ặng b. g hay gh? i chép ần gũi gọn ..àng

