Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Vật lí 12 Ban cơ bản - Năm học 2021-2022

pdf 8 trang tieumy 17/12/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Vật lí 12 Ban cơ bản - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ky_2_mon_vat_li_12_ban_co_ban_nam_hoc_20.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Vật lí 12 Ban cơ bản - Năm học 2021-2022

  1. - Câu 1: T n s o n r n m o n n t t o n ở n t 1 2 LC A. . B. . C. 2 LC . D. . 2 LC LC 2 Câu 2: T n s góc c o n n t trong m LC ó n trở thu n k n n kể nh bởi biểu th c 2 1 1 1 A. ω = B. ω = C. ω = D. ω = LC 2 LC 2 LC LC Câu 3: M t m o n LC lí t ởn n ó o n n t t do với t n s góc ω. Gọi q0 là n tích c i c a m t bản tụ n t ì ờn òn n c i trong m ch là: q0 2 q0 A. I0 = . B. q0. C. q0 . D. .   2 Câu 4: M t m o n n t lí t ởn n o ng t do. Biết n tích c i c a m t bản tụ n có lớn 10-8C và ờn òn n c i qua cu n cảm thu n là 62,8mA. T n s o n n t t do c a m ch là A. 1.109kHz B. 1.103kHz C.1.105kHz D.1.106kHz 10 2 Câu 5: M t m o n LC lí t ởng gồm cu n cảm thu n ó t cảm H mắc n i tiếp với tụ n ó n 10 10 dung F. C u kì o n n t riêng c a m ch này bằng: A. 4.10-6 s. B. 3.10-6 s. C. 5.10-6 s. D. 2.10-6 s. Câu 6: Trong m t m o n n t lí t ởn n ó o n n t t do vớ n tích trên m t bản c a tụ n có biểu th c là q = 3.10-6cos2000t (C). Biểu th c c ờn òn n trong m ch là: A. i = 6cos(2000t - ) mA . B. i = 6cos(2000t + ) mA . 2 2 C. i = 6cos(2000t - ) A . D. i = 6cos(2000t + ) A . 2 2 VDC Câu 7: M t m o n LC lí t ởng gồm tụ n ó n dung 18 nF và cu n cảm thu n ó t cảm 6H. Trong m n ó o n n t với hi u n thế c i giữa hai bản tụ n là 2,4V. C ờn òn n hi u dụng trong m ch có giá tr là A. 92,95 mA B. 131,45 mA C. 65,73 mA D. 212,54 mm Câu 8: Đồ th biểu diễn s phụ thu c vào thời gian c n tích ở m t bản tụ n trong m o n LC lí t ởng có d ng n ìn vẽ. P ơn trìn o ng c a n tích ở bản tụ n này là 107 107 A. q qcos( t )( C ). B. q qcos( t )( C ). 0 33 0 33 107 107 C. q qcos( t )( C ). D. q qcos( t )( C ). 0 63 0 63 Câu 9: M t m o n n t lí t ởng có cu n cảm thu n ó t cảm 4 µH và tụ n ó n un C. Đồ th òn n trong m ch có d ng hình vẽ. Đ n dung C c a tụ n có giá tr là A. 2,5 nF. B. 5 µF. C. 25 nF. D. 0,25 µF. Câu 10: Đ n tr ờn o y là n trường A. có các ờng s o qu n ờng cảm ng t B. giữa hai bản tụ n ó n tí k n ổi C. c n tí ng yên D. ó ờng s c không khép kín
  2. Câu 11: Ở âu uất hi n n t tr ờng? A. Xung quanh m t n tí ng yên B. Xung quanh m t n ây n C. Xung quanh m t òn n k n ổi D. Xung quanh chỗ có tia lử n Câu 12: Đặt m t h p kín, rỗng có vỏ bằng sắt tron n t tr ờng. Không gian bên trong h p kín sẽ A. có t tr ờng B. k n ó n t tr ờng C. ó n t tr ờng D. ó n tr ờng Câu 13 : Tron n t tr ờn , ve tơ ờn n tr ờn và ve tơ ảm ng t luôn A. ùn p ơn , n c chiều B. cùng p ơn , ùn ều 0 C. ó p ơn l ch nhau góc 45 D. ó p ơn vu n ó n u Câu 14: Trong các hình sau, hình diễn tả ún p ơn và ều c ờn n tr ờng E , cảm ng t B , và t truyền sóng v c a m t són n t A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D Câu 15: Són n t A. k n m n năn l ng. B. là sóng ngang. C. không truyền c trong chân không. D. Là sóng dọc. Câu 16: M t són n t có t n s 6MHz . B ớc sóng c són n t ó là A. 25m B. 60m C. 50m D. 100m Câu 17: Són n t có t n s 240kHz thu c lo i sóng nào? A. sóng trung. B. sóng c c ngắn. C. sóng ngắn. D. sóng dài. Câu 18: Són n t ó ớc sóng 21 m thu c lo i sóng nào ? A. Sóng dài B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng c c ngắn. Câu 19: Tron sơ ồ kh i c a m t máy thu thanh vô tuyến ơn ản không có phận nào s u ây? A. M ch khuế i âm t n B. M ch biến u C. Loa D. M ch tách sóng Câu 20: Mu n cho các sóng mang cao t n tả c các tín hi u âm t n thì A. phải biến u (tr n) ún tr ớc khi phát. B. tải chúng trên hai kênh khác nhau. C. tăn t n s sóng âm lên rồi biến u (tr n) với sóng mang. D. khuế i chúng có tín hi u lớn ơn. Câu 21: Trong các hình sau về són n t , ìn nào là ồ th E(t) c són m n ã c biến u về n A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 22: M t n t có t n s f = 0,5.106 Hz, vận t c ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Són n t ó ó ớc sóng sử dụng : A. D ớ n ớc. B. B n m. C. Vũ trụ. D. Vô tuyến truyền hình. Câu 23: M ch chọn sóng c a máy thu vô tuyến n gồm tụ n C = 880 pF và cu n cảm L = 20 µH. T truyền són n t trong chân không là 3.108 m/s. B ớ són n t trong m o ng là
  3. A. 100 m. B. 150 m. C. 250 m. D. 500 m. Câu 24. M o n n t LC có L = 1mH và C = 1 pF. Biết vận t c c són n t là 3.108m/s thì sóng n t mà m ó p t r ó t ể A. b t n i n ly hấp thụ m nh. B. b n ớc hấp thụ. C. phản x t t ở t n n ly. D. xuyên qua t n i n ly. Câu 25: Hi n t ng chùm ánh sáng trắn qu lăn kín , p ân t t àn ùm s n ơn sắc là hi n t ng A. phản x toàn ph n. B. phản x ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng. Câu 26. Án s n ơn sắc là A. ánh sáng giao thoa với nhau B. ánh sáng không b tán sắ k qu lăn kín C. ánh sáng t o thành dãy màu t ỏ sang tím D. ánh sáng luôn truyền t eo ờng thẳng Câu 27: Gọi chiết suất m t m tr ờng trong su t i vớ n s n ơn sắc: lụ ; vàn ; ỏ; tím l n l t là n1; n2; n3; n4, hãy sắp xép theo th t tăn n c a chiết suất i vớ m tr ờn ó: A. n3<n2<n1<n4 B. n1<n2<n3<n4 C. n4<n3<n2<n1 D. n4<n2<n3<n1 Câu 28: Tron t í n m -ân về o t o n s n , v trí vân s n tr n màn t oả ểu t nào? A. d2-d1=(k+0,5)λ B. d2-d1=(2k+1)λ/2 C. d2-d1=(k+0,5)λ/2 D. d2-d1=kλ Câu 29: H n t n o t o n s n n ụn ể A. ế t o n n u n qu n B. tìm ọt k í n tron vật ằn k m lo C. k ểm tr vết n t tr n ề mặt k m lo D. o ớ són n s n Câu 30: Trong hi n t n o t o n s n ơn sắc, khoảng vân là khoảng cách giữa A. hai vân sáng B. hai vân t i kề nhau C. hai vân t i D. hai vân giao thoa Câu 31: Khoảng cách t vân sáng bậ ến vân t i bậc ba ở cùng 1 phía so với vân trung tâm là: A. x = 3i B. x = 0,5i C. x = 3,5i D. x = 7,5i Câu 32: Khoảng cách giữa vân sáng và vân t i liên tiếp là:   .D .D A. B. C. D. 4 2 a 2.a Câu 33: Trong thí nghi m Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách t mặt phẳng ch k e ến màn quan sát là 1m, ớc sóng c n s n ơn sắc chiếu ến hai khe là 0,4µm. H vân trên màn có khoảng vân là: A. 0,3 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 0,8 mm. Câu 34: Trong thí nghi m Y-âng về giao thoa vớ n s n ơn sắ ó ớc sóng 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách t mặt phẳng ch k e ến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, khoảng cách t vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 6 là A. 0,78 mm. B. 7,8 mm. C. 6,50 mm. D. 0,65 mm. Câu 35: Trong thí nghi m giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách t k e ến màn là 3m, ớc sóng ánh sáng bằn 0,5μm. T i M có tọ 3mm là v trí A. vân t i th 4 B. vân sáng bậc 5 C. vân sáng bậc 4 D. vân t i th 5 Câu 36: Th c hi n giao thoa ánh sáng bằng khe Y-ân , n s n ó ớ són 0,6μm, k oảng cách giữa 2 khe là 1,5mm, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 4,8mm. Khoảng cách t 2 k e ến màn bằng A. 2,4m B. 1,5m C. 2,12m D. 1,325m Câu 37: Hai khe Y-ân n u 3mm c chiếu bằn n s n ơn sắ ó ớc sóng là 600 nm. Các vân o t o c h ng trên màn cách 2 khe 2m. T i M cách vân trung tâm 1,8mm có A. vân t i th 5 B. vân t i th 4 C. vân sáng bậc 5 D. vân sáng bậc 4 Câu 38: Trong thí nghi m Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách t hai k e ến màn là 3m. N ờ t ếm có tất cả 7 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. B ớc sóng dùng trong thí nghi m là A. 0,6 μm B. 0,4 μm C. 0,55 μm D. 0,75 μm Câu 39. Tron t í n m -ân về o t o vớ n s n ơn sắ ó ớ són 0,5μm. oản t 2 k e ến màn là 2m, k oản ữ 2 k e s n là 2mm. Bề r n vùn o t o qu n s t tr n màn là 7mm. S vân t , vân s n tr n m ền o t o l n l t là A. 14; 15. B. 16; 15. C. 8; 7. D. 6; 7.
  4. Câu 40: Khi nghiên c u quang phổ c a các chất, chất nào ớ ây k nun nón ến nhi t cao thì không phát ra quang phổ liên tục? A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp. C. Chất lỏng. D. Chất rắn. Câu 41: M t n ơ H ro c chiếu vào máy quang phổ, trên kính ản n ờ t t u c 4 v màu: ỏ, lam, chàm, tím. Quang phổ này c gọi là A. quang phổ v ch phát x . B. quang phổ v ch hấp thụ. C. quang phổ liên tục. D. quang phổ m ấp thụ. Câu 42: Quang phổ gồm m t dải sáng có màu n i liền t ỏ ến tím là A. quang phổ v ch phát x . B. quang phổ v ch hấp thụ. C. quang phổ liên tục. D. quang phổ m ấp thụ. Câu 43: S n n u ữ qu n p ổ v p t và qu n p ổ v ấp t ụ là A. ều ặ tr n o n uy n t . B. màu v qu n p ổ. C. ều p ụ t u vào n t . D. t o r qu n p ổ. Câu 44: Chọn phát biểu SAI: Quang phổ v ch phát x c a các nguyên t khác nhau thì khác nhau về A. s l ng v ch B. dài các v ch C. v trí v ch D. sáng tỉ i giữa các v ch Câu 45: M t chất khí khi c nung nóng ở áp suất cao, nhi t cao sẽ phát ra lo i quang phổ nào? A. Quang phổ v ch B. Quang phổ liên tục C. Quang phổ v ch phát x D. Quang phổ v ch hấp thụ Câu 46: Tia hồng ngo i A. không truyền c trong chân không. B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng. C. không phả là són n t . D. c ng dụn ể s ởi ấm. Câu 47: Tia hồng ngo i là những b c x không nhìn thấy ó ớc sóng A. nhỏ ơn ớ són n s n ỏ B. lớn ơn ớ són n s n ỏ C. nhỏ ơn ớc sóng ánh sáng tím D. nằm trong khoản 0,38μm <λ<0,76μm Câu 48: Khi nói về tính chất c a tia tử ngo i, phát biểu nào s u ây là SAI? A. Tia tử ngo i làm iôn hóa không khí. B. Tia tử ngo i kích thích s phát quang c a nhiều chất. C. Tia tử ngo i tác dụng lên phim ảnh. D. Tia tử ngo i không b n ớc hấp thụ. Câu 49: T ồn n o , n s n n ìn t ấy, t tử n o , t ều là A. són n t ó t n s k n u. B. són v tuyến ó ớ són k n u. C. són n s n ó ớ són n n u. D. són ơ ọ ó ớ són k n u. Câu 50: T Rơn-ghen (tia X) là b c x n t ó ớc sóng nằm trong khoảng A. 7,6.10-7m - 3,8.10-7m B. 3,8.10-7m - 10-9m C. 10-8m - 10-11m D. 10-3m - 7,6.10-7m Câu 51: T c t o ra bằng cách nào trong các cách: A. Chiếu tia hồng ngo i vào m t kim lo i có nguyên tử l ng lớn. B. Chiếu tia tử ngo i vào kim lo i có nguyên tử l ng lớn C. Chiếu c ùm lé tr n ó n năn lớn vào kim lo i có nguyên tử l ng lớn D. Chiếu m t chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim lo i có nguyên tử l ng lớn Câu 52: Mu n p t n vết n t tr n ề mặt sản p m n ờ t ùn : . Són n t B. Án s n ỏ C. T ồn n o D. T tử n o Câu 53: Tín ất nào t tử n o : A. ó t ụn l n p m ản n n ùn ể ế t o n n òm n m. B. ó k ả năn kí t í s p t qu n n ều ất. C. ó t ụn t k u n n n ó t ể ùn ể t t trùn t p m. D. ó k ả năn on o k n k í và n ều ất k . Câu 54: P t ểu nào k n ún về t và t tử n o A. ều t ụn m n l n kín ản B. ều l k qu m t n tr ờn m n C. ều kí t í m t s ất p t qu n C. ều ó ản ất là són n t Câu 55: Có b n b c x : ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngo i, tia X và tia  . Các b c x này c sắp xếp theo th c t ớ són tăn n là: A. tia , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngo i. B. tia ,tia X, tia hồng ngo i, ánh sáng nhìn thấy. C. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia hồng ngo i. D. tia , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngo i. Câu 56: B c x có t n s nhỏ nhất trong s các b c x hồng ngo i, tử ngo , Rơn-ghen, gamma là A. gamma. B. hồng ngo i. C. Rơn-ghen. D. tử ngo i. Câu 57: Tín ất nào k n p ả t
  5. A. ó k ả năn âm uy n B. Có k ả năn on o ất k í C. t ụn m n l n p m ản D. B l ờn tron n tr ờn Câu 58: Trong th àn o ớc sóng ánh sáng bằng giao thoa khe Y-âng, nếu mỗi khe chiếu bằng m t n laze riêng bi t p t r n s n ùn ớc sóng thì hi n t n qu n s t c trên màn là A. vân trắng ở chính giữa, các dãi màu ở 2 bên, màu tím ở tron , màu ỏ ở ngoài B. những vân sáng màu xen kẽ với các vân t i C. k n qu n s t c hi n t ng gì D. trên màn chỉ có màu sáng c n l ze Câu 59: Tron p ơn n o ớ són n s n ằn o t o nếu ỉ t y n l ze p t n s n màu ỏ ằn n l ze p t n s n màu n t ì k oản vân tr n màn t u sẽ A. giảm. B. k n ổ . C. tăn . D. k n n . Câu 60: Khi th àn o ớc sóng ánh sáng. M t học sinh hiếu kì thay nguồn s n l ze ỏ bằng nguồn sáng trắng. Kết quả họ s n t u c là A. V trí vân sáng giữ k n ổi, khoản vân k n t y ổi. B. V trí vân sáng giữ t y ổi, khoản vân k n t y ổi. C. m t h vân màu c u vồng hai bên vân sáng giữa màu trắng. D. V trí vân sáng giữ k n ổi, khoản vân tăn . Câu 61: Trong nghi m Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách t k e ến màn là 2 m. Biết khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp là 1,68 m. B ớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m là A. 60 nm. B. 0,6 m. C. 0,525 m D. 0,48 m. Câu 62: M t học sinh làm thí nghi m o ớc sóng c a nguồn sáng bằng thí nghi m khe Young. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách t mặt phẳng ch k e ến màn o c là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp o c là 10,80 ± 0,14 (mm). Kết quả ớc sóng bằng A. 0,60m ± 6,37%. B. 0,54m ± 6,22%. C. 0,54m ± 6,37%. D. 0,6m ± 6,22%. Câu 63: M t học sinh làm thí nghi m o ớc sóng c a nguồn sáng bằng thí nghi m khe Yâng. Khoảng cách hai khe sáng là 0,1500 ± 0,0100 (mm). Khoảng cách t mặt phẳng ch k e ến màn o c là 0,4180 ± 0,0124 (m); khoản vân o c là 1,5203 ± 0,0111 (mm). Kết quả ớc sóng bằng A. (0,55 ± 0,06)m. B. (0,65 ± 0,06)m C. (0,65± 0,02)m. D. (0,55± 0,02)m. Câu 64: Hi n t ng ánh sáng làm bật electron ra khỏi bề mặt kim lo i gọi là hi n t ng A. phát quang B. quang dẫn C. qu n n D. quang trở Câu 65: Kim lo i làm cat t c a tế ào qu n n có giới h n qu n n là 0,5μm. C ếu ánh sáng vào catot, chùm ánh sáng không gây ra hi n t n qu n n là A. T Rơn en B. Tia gamma C. Tia hồng ngo i D. Tia tử ngo i Câu 66: Gọ λ là ớ són n s n kí t í ; λ0 là giới h n qu n n c a kim lo . Đ ều ki n ể xảy ra hi n t n qu n n là: A. λ=λ0 B. λ λ0 D. λ λ0 Câu 67. Dùn n uồn s n ó t n s t y ổ ếu vào ề mặt m t tấm k m lo . Tăn n t n s n uồn s n ến tr 6.1014Hz t ì ảy r n t n qu n n. C n t o t k m lo này là: A. 2,48 eV. B. 39,75 eV. C. 24,84 eV. D. 3,98 eV. Câu 68: Kim lo i làm catot c a m t tế ào qu n n có công thoát 2,27eV. Chiếu vào catot 4 b c x n t ó ớc sóng l n l t là λ1=0,4 μm; λ2=0,5 μm; λ3=0,6 μm; λ4=0,7μm k ó ó c x gây ra hi n t ng quang n là A. λ1, λ3. B. λ1, λ2. C. λ2, λ3. D. λ3, λ4. Câu 69. Phôton có b ớc sóng trong chân không là 0,5 µm thì sẽ có năng l ng là: A. 2,5.1024J B. 3,975.10-19J C. 3,975.10-25J D. 4,42.10-26J Câu 70: P n qu n n là nguồn n tron ó A. nhi t năn c biến ổ t àn n năn . B. ó năn c biến ổ t àn n năn . C. ơ năn c biến ổ t àn n năn . D. quang năn c biến ổ t àn n năn . Câu 71: Hi n t n qu n n trong là hi n t ng: A. các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn c ánh sáng làm b t ra khỏi bề mặt bán dẫn B. các êlectrôn t do trong kim lo c ánh sáng làm b t ra khỏi bề mặt bán dẫn C. các êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn c ánh sáng giải phóng trở thành các êlectrôn dẫn D. các êlectrôn thoát khỏi bề mặt kim lo i khi kim lo i b t nóng
  6. Câu 72: Hi n t ng quang dẫn là hi n t ng: A. n trở c a m t kim lo i giảm k c chiếu sáng B. n trở c a m t chất bán dẫn tăn k c chiếu sáng C. n trở c a m t chất bán dẫn giảm k c chiếu sáng D. bán dẫn trở thành siêu dẫn k c chiếu sáng Câu 73: Hi n t ng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào s u ây chiếu sáng ? A. Cu B. Zn C. Ge D. Cs Câu 74: Khi chiếu ánh sáng thích h p, n trở c qu n n trở có giá tr A. rất nhỏ B. rất lớn C. thay ổ c D. k n ổi. Câu 75: M t chất quang dẫn có giới h n quang dẫn là 0,62µm. Chiếu vào chất bán dẫn ó l n l t các chùm 14 13 13 14 b c x ơn sắc có t n s f1 = 4,5.10 Hz; f2 = 5,0.10 Hz; f3 = 6,5.10 Hz; f4 = 6,0.10 Hz thì hi n t ng quang dẫn sẽ xảy ra với A. Chùm b c x 1 B. Chùm b c x 2 C. Chùm b c x 3 D. Chùm b c x 4 Câu 76: S p t qu n l n l t m t ất lỏn và m t ất rắn A. là u n qu n và lân qu n . B. ều là u n qu n . C. ều là lân qu n . D. là lân qu n và u n qu n . Câu 77: Ánh sáng lân quang: A. c phát ra bởi chất rắn, chất lỏng, lẫn chất khí. B. h u n tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. có thể tồn t i rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích. D. ó ớc sóng nhỏ ơn ớc sóng ánh sáng kích thích. Câu78: S p t s n vật nào ớ ây là s qu n -p t qu n A. T lử n B. Bón n u n qu n C. Bón n p n D. P t s n on om óm Câu 79: M t ất ó k ả năn p t r n s n màu lụ và màu ỏ. kí t í ất này ằn n s n màu vàn t ì n s n mà nó p t r sẽ ó màu A. ỏ. B. cam. C. lụ . D. vàn . Câu 80: Trong không khí, khi chiếu n s n ó ớc sóng 550 nm vào m t chất hu nh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng hu n qu n ó ớc sóng là A. 480 nm. B. 540 nm. C. 650 nm. D. 450 nm. Câu 81: C ọn p t ểu sai về n t n qu n -p t qu n A. Là n t n m t ất ấp t ụ n s n ó ớ són này và p t r n s n ó ớ són k . B. T n s n s n u n qu n o ờ ũn lớn ơn t n s n s n kí t í . C. C ỉ ó t ể ả t í ằn t uyết l n tử n s n . D. Có tr ờn p u n qu n và lân qu n . Câu 82: Tr ng thái d ng là tr ng thái A. mà nguyên tử ng yên B. ổn nh c a h th ng nguyên tử C. mà h t n ân k n o ng D. electron không chuyển ng quanh h t nhân Câu 83: Quỹ o c a electron trong nguyên tử Hidro ở tr ng thái En có bán kính A. tỉ l ngh ch với n. B. tỉ l thuận với n. C. tỉ l ngh ch với n2. D. tỉ l thuận với n2 Câu 84: Trong nguyên tử r , k le tron uyển t quĩ o P về quĩ o L sẽ phát ra v ch quang phổ A. Hδ (tím) B. Hβ (lam) C. Hγ(chàm) D. Hα ( ỏ) -11 Câu 85: Xét nguyên tử r t eo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10 m. Quỹ o d ng M c a êlectron trong nguyên tử có bán kính A. 47,7.10-10 m. B. 4,77.10-10 m. C. 1,59.10-11 m. D. 15,9.10-11 m. Câu 86: Xét 3 m năn l ng EK, EL, EM c a nguyên tử H ro n ìn vẽ. M t photon có năn l ng bằng EM-EK y ến gặp nguyên tử nay. Nguyên tử Hidro có khả năn A. không hấp thụ phôton, không chuyển tr ng thái. B. hấp thụ phôton rồi chuyển d n t K lên L rồi lên M. C. hấp thụ p ton n n k n uyển tr ng thái. D. hấp thụ phôton rồi chuyển thẳng t K lên M. Câu 87: Có m t m n uy n tử m t n uy n t mà mỗ n uy n t ó m năn l n EK, EL, EM, C ếu vào m n uy n tử này ùm s n ơn sắ mà mỗ p oton tron ùm năn l ơn ε=EM-EK, s u ó n n u qu n p ổ v m n uy n tử tr n. T sẽ t u o n u v qu n p ổ? A. v . B. n v . C. v . D. m t v .
  7. Câu 88: Cho các m năn l ng c a nguyên tử Hidro: E1=-13,6eV; E2=-3,4eV. Khi nguyên tử chuyển t trang thái có m năn l ng E2 về tr ng thái có m năn l ng E1 thì nó phát ra m t photon có t n s là A. 2,92.1034Hz B. 4,11.1015Hz C. 1,54.1034Hz D. 2,45.1015Hz Câu 89: Khi êlectron trong nguyên tử r uyển t quỹ o d n ó năn l ng Em = –0,85 eV s n quĩ o d n ó năn l ng En = –13,60 eV thì nguyên tử phát b c x n t ó ớc sóng là A. 97,4 nm B. 434nm. C. 486nm. D. 656nm. Câu 90: Trong nguyên tử H electron chuyển t L về quỹ o ó năn l ng EK=-13,6eV. B ớc sóng b c x p t r là 0,1218μm . M năn l ng ng với quỹ o L bằng: A. 3,2eV B. -3,4eV C. -4,1eV D. 3,4eV Câu 91: L ze H NG ó ặ ểm nào? A. C n suất lớn. B. Đ n ớn o. C. Đ ơn sắ o. D. C ờn lớn. Câu 92: L ze là n uồn s n ó ờn lớn tr n v n ụn A. n t n p t ảm n . B. n t n ảm n n t . C. n t n t ảm. D. n t n qu n n. Câu 93: T l ze ó tín ơn sắ o vì p ton o l ze p t r ó . s l t n s rất n ỏ. B. s l năn l n rất lớn. C. s l ớ són rất lớn. D. s l t n s rất lớn. Câu 94: H t nhân nguyên tử c cấu t o t A. các prôtôn. B. các nuclôn. C. nơtr n. D. các êlectrôn. A Câu 95: H t nhân nguyên tử z c cấu t o gồm có: A. Z prôtôn và ( A – Z) nơtron. B. Z pr t n và nơtr n. C. Z nơtron và pr t n. D. Z nơtron và ( – Z) prôtôn. Câu 96: Với c là vận t c ánh sáng trong chân không, h th c Anhxtanh giữ năn l ng nghỉ E và kh l ng m c a vật là: A. E = mc2/2 B. E = 2mc2 C. E = mc2 D. E = m2c 67 Câu 97: S prôtôn và s nơtron tron t nhân nguyên tử 30 Zn l n l t là: A. 30 và 37 B. 30 và 67 C. 67 và 30 D. 37 và 30 23 Câu 98: S nuclôn có trong h t nhân 11 Na là: A. 34. B. 12. C. 11. D. 23. 29 40 Câu 99: So với h t nhân 14 Si , h t nhân 20 Ca có nhiều ơn A. 11 nơtr n và 6 pr t n. B. 5 nơtr n và 6 pr t n. C. 6 nơtr n và 5 pr t n. D. 5 nơtr n và 12 pr t n Câu 100: Bản ất l t ơn t ữ nu l n tron t n ân là A. l t ơn t m n . B. l n t . C. l tĩn n. D. l ấp ẫn. Câu 101: L c h t nhân là: A. là l c hút giữa các nuclon B. l y giữa các prôton C. l c hút giữa các prôtôn với các êlectron D. là l y giữ nơtron Câu 102: Năn l ng liên kết r n là năn l n ể A. Liên kết m t nuclon B. Liên kết tất cả các nuclon C. Liên kết các electron D. Liên kết các e và nuclon Câu 103: Đ l n nào s u ây ặ tr n o m bền vững c a h t nhân? A. Năn l ng liên kết riêng. B. Đ hụt kh i. C. Năn l ng liên kết. D. Năn l ng nghỉ. Câu 104: H t n ân ó hụt kh i càng lớn thì có A. năn l ng liên kết càng lớn. B. năn l ng liên kết riêng càng nhỏ. C. năn l ng liên kết càng nhỏ. D. năn l ng liên kết riêng càng lớn. Câu 105: Tron p ản n t n ân, H NG ó n luật ảo toàn A. k l n . B. n tí . C. s nu l n. D. n l n . 4 235 56 137 Câu 106: H t nhân bền vững nhất trong các h t nhân 2 H e , 92U , 26 Fe và 55Cs là A. . B. . C. D. . 210 A Câu 107: n t n ân tron p ón s u: 84 Po Z X
  8. 206 210 210 206 A. 82 X . B. 85 X . C. 83 X . D. 84 X . 27 Câu 108: Cho phản ng h t n ân: α + 13 → + n. H t nhân X là 30 24 23 20 A. 15P B. 12Mg C. 15Na D. 10 Ne 107 Câu 109: Cho kh l ng h t nhân 47 Ag là 106,8783u, c nơtr n là 1,0087; pr t n là 1,0073u . Đ hụt kh i c a h t nhân là: A. 0,9868u B. 0,6986u C. 0,6868u D. 0,9686u 23 Câu 110: Biết kh l ng c a prôtôn là 1,00728 u; c nơtron là 1,00866 u; a h t nhân 11Na 22,98373 u và 2 23 1u = 931,5 MeV/c . Năn l ng liên kết c a 11Na bằng A. 186,55 MeV. B. 81,11 MeV. C. 8,11 MeV. D. 18,66 MeV. 2 Câu 111: Cho mp=1,0073u; mn=1,0087u, 1uc =931,5MeV. H t n ân D ( ơter ) ó k l n 2,0136u. Năn l n l n kết r n t n ân D( ơter ) là A. 0,0023MeV/nuclon B. 2,2356MeV/nuclon C. 1,1178MeV/nuclon D. 2,0159MeV/nuclon Câu 112: G ả sử tron p ản n t n ân, tổn k l n t tr ớ p ản n lớn ơn tổn k l n t s u p ản n là 0,02 u ( o 1 u=931,5 MeV/ 2). P ản n t n ân này . t u năn l n 18,63 MeV. B. toả năn l n 18,63 MeV. C. t u năn l n 1,863 MeV. D. toả năn l n 1,863 MeV. 0 Câu 113: H t pôzitrôn ( e+1 ) là + - 1 1 A. h t β . B. h t β . C. h t n0 . D. h t H1 . Câu 114: Nếu m t chất phóng x có hằng s phóng x λ thì có chu kì bán rã là ln 2  ln  A. T  ln 2 . B. T . C. T . D. T .  ln 2 2 Câu 115: Tron qu trìn p ón m t ất, s t n ân p ón : A. ảm ều t eo t ờ n. B. k n ảm. C. ảm t eo quy luật àm s mũ. D. ảm t eo ờn ype ol. Câu 116: Quá trình phóng x nào không có s t y ổi cấu t o h t nhân ? A. Phóng x β+. B. Phóng x β - . C. Phóng x α . D. Phóng x γ. Câu 117: H t nhân phóng x β- . H t n ân on c sinh ra có A. 6 pr t n và 7 nơtr n. B. 7 pr t n và 6 nơtr n. C. 7 pr t n và 7 nơtr n. D. 5 pr t n và 6 nơtr n. 131 Câu 118: Chất phóng x i t I53 ó u kì n rã 8 n ày. Lú u có 200g chất này. Sau 24 ngày, s gam i t phóng x ã biến thành chất khác là: A. 50g B. 25g C. 150g D. 175g Câu 119: B n u có N0 h t nhân c a m t ồng v phóng x . Sau 9 giờ kể t thờ ểm n u, có 87,5% s h t nhân c ồng v này ã phân rã. Chu kì bán rã c ồng v này là: A. 24 giờ B. 3 giờ C. 30 giờ D. 47 giờ Câu 120: B n u ó N t n ân m t ồn v p ón , s u 20 n ày ó s t n ân ồn v p ón ã 0 p ân rã. C u k n rã ồn v p ón này là A. 40 n ày. B. 10 n ày. C. 20 n ày. D. 5 n ày. 60 Câu 121: Chất phóng x Coban 27 Co dùng trong y tế ó u kì n rã T = 5,33năm. B n u có 500g . Sau bao lâu thì kh l ng chất phóng x còn l i 100g ? A. 10,5 năm B. 15,24 năm. C. 12,38 năm D. 8,75 năm