Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2023-2024

docx 7 trang tieumy 19/12/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2023_20.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2023-2024

  1. CÂU HỎI THAM KHẢO ÔN TẬP TIN HỌC 11 HỌC KỲ 2_2023 - 2024 BÀI 19. THỰC HÀNH TẠO LẬP CSDL VÀ CÁC BẢNG ĐƠN GIẢN Câu 1: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là? A. Thu thập thông tin B. Xử lý thông tin C. Tạo lập CSDL D. Truy vấn dữ liệu Câu 2: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ? A. Thu thập dữ liệu B. Xử lý dữ liệu C. Tạo ra một hay nhiều bảng D. Truy vấn dữ liệu Câu 3: Để thực hiện tạo bảng ta thực hiện trình tự như thế nào? 1. Khai báo khóa chính. 2. Xác định cấu trúc bảng 3. Khai báo tạo lập bảng, các trường và kiểu dữ liệu 4. Tạo khóa ngoài (nếu có) Hãy viết thứ tự : . Câu 4: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải và chọn? A. " Create database" B. "Create new" C."Root" D. “client” Câu 5: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện? A. Chọn Create new index -> Primary B. Chọn Create new index -> Key C. Chọn Create new index -> Unique D. Chọn Create new index -> Fulltext Câu 6: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố gồm? A. MaTinhThanhPho (khóa chính), TenTinhThanhPho. B. MaTinhThanhPho (khóa chính), TenTinhThanhPho (khóa ngoài). C. MaTinhThanhPho (khóa ngoài), TenTinhThanhPho (khóa chính). D. MaTinhThanhPho, TenTinhThanhPho (khóa chính),.0 BÀI 20. THỰC HÀNH TẠO LẬP CÁC BẢNG CÓ KHÓA NGOÀI Câu 1: Khoá ngoài có tác dụng? A. Thể hiện dữ liệu chính B. Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau C. Liên kết dữ liệu giữa các bảng D. Chống trùng lặp dữ liệu Câu 2: Các trường là khóa ngoài của bảng là ? A. Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác B. Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác C. Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác D. Chọn trường nào tùy ý Câu 3: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ? A. Index B. basic C. option D.Foreign keys Câu 4: Xác định thứ tự đúng để tạo bảng banthuam? ....................................... 1. Lưu bảng hoàn chỉnh. 2. Chọn kiểu dữ liệu, kích thước và một số tính chất của trường 3. Thêm các trường của bảng 4. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng 5. Đặt khóa chính. 6. Nhập tên bảng: Banthuam
  2. BÀI 21. THỰC HÀNH CẬP NHẬT VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU CÁC BẢNG ĐƠN GIẢN BÀI 22. THỰC HÀNH CẬP NHẬT BẢNG DỮ LIỆU CÓ THAM CHIẾU Câu 1: Đâu không là công việc chính khi làm việc với dữ liệu trong một CSDL? A. Cập nhật dữ liệu C. Truy xuất dữ liệu B. Tạo lập các bảng.D. Sắp xếp dữ liệu trong bảng. Câu 2: Để đánh dấu những dòng muốn chọn tách rời nhau, ta thực hiện? A. Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau B. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau C. Nhấn giữ phím ALTvà nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau Câu 3: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ? A. Query (truy vấn) B. Table ( bảng) C. Data (dữ liệu) D. Database (cơ sở dữ liệu) Câu 4: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng? A. Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công bằng chuột B. Nhập tiêu chí truy xuất vào thanh tìm kiếm. C. Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp hoặc sử dụng Quick Filter D. Một đáp án khác. Câu 5: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 6: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 7: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3); D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 8: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 9: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 10: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
  3. Câu 11: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 12: Để xóa bộ lọc ta chọn? A. ClearB. Apply filter C. Quick Filter D. Delete Câu 13: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng A. DESC B. LIKE C. AND D. ASC BÀI 23. THỰC HÀNH TRUY XUẤT DỮ LIỆU QUA LIÊN KẾT CÁC BẢNG Câu 1: Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp? A. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài B. Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố C. Đảm bảo tính thống nhất. D. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc hư hỏng. Câu 2: Để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi, dùng câu truy vấn nào sau đây là đúng? (Lưu ý: tenBannhac nằm trong bảng bannhac, tenNhacsi nằm trong bảng nhacsi). A. B. C. D Câu 3: Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi từ tất cả các bản nhạc có trong bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi). A. B. C. D. Câu 4: Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac từ tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Đỗ Nhuận có trong bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi). A. B.
  4. C. D. Câu 5: Lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi và idNhacsi của cả hai bảng. (Lưu ý: idNhacsi của bảng bannhac đặt tên mới là idNS_BN, idNhacsi của bảng nhacsi đặt tên mới là idNS_NS). A. B. C. D. Câu 6: Quan sát mô hình quan hệ bên dưới. Lập danh sách các bản thu âm với đủ các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi. A. B. C. D. BÀI 24. THỰC HÀNH: SAO LƯU DỮ LIỆU Câu 1: Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần? A. Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra B. Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra C. Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục D. Xây dựng những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục Câu 2: Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm? A. Những quy định về ý thức đối với những người sử dụng hệ thống B. Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống C. Những quy định về ý thức và trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống D. Những quy định về ý thức và trách nhiệm đối với những người sử dụng hệ thống Câu 3: Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ? A. Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng B.Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng C. Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng D. Cả ba đáp án trên đều đúng
  5. Câu 4: Thực hiện cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng để? A. Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu B. Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu C. Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu D. Đáp ứng đúng yêu cầu của người đứng đầu tổ chức Câu 5: Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào? A. "File" B. "New Session" C. "Export Database" D. "Select All" Câu 6: Để sao lưu các bảng ta chọn? A. "Select All"B. "File" C. "New Session" D. "Export Database" Câu 7: Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây? A. SQL B. CSV C. JSON D. Cả ba đáp án trên đều đúng BÀI 1. HỆ ĐIỀU HÀNH Câu 1: Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào? A. CPU B. Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi C. Quản lý tệp và quản lý thư mục D. Bàn phím và chuột Câu 2: Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là A. Giao diện dòng lệnh B. Giao diện dòng chữ C. Giao diện đồ họa D. Giao diện dòng lệnh đơn Câu 3: Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng? A. Số B. Chữ C. Hình ảnh D. Âm thanh Câu 4: Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép? A. Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa B. Phóng to, thu nhỏ C. Thể hiện bởi một con trỏ màn hình D. Thực hiện dòng lệnh Câu 5: Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào? A. Hệ điều hành đồ họa macOS B. Hệ điều hành DOS C. Hệ điều hành đồ họa Windows D. Hệ điều hành LINUX Câu 6: Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft A. Windows 3.1 B. Windows 95 C. Windows XP D. Windows 10 BÀI 2. THỰC HÀNH SỬ DỤNG HỆ ĐIỀU HÀNH Câu 1: Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải? A. Nháy nút trái chuột B. Nháy đúp chuột trái C. Nháy nút phải chuột D. Nháy đúp chuột phải Câu 2: Dữ liệu được đọc, được ghi bởi? A. Các đầu từ theo các đường thẳng B. Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm C. Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong D. Các đầu từ theo các chiều mũi tên Câu 3: Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để? A. Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng B. Quản lý tệp và thư mục C. Quan sát trạng thái hiển thị D. Quản lý bộ nhớ Câu 4: Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu hiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được? A. Cài sẵn trong bộ nhớ ROM B. Cài sẵn trong bộ nhớ RAM C. Cài sẵn trong thẻ nhớ D. Cài sẵn trong CPU Câu 5: Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào? A.CD B. DVD C. Đĩa từ D. VCD BÀI 3. PHẦN MỀM NGUỒN MỞ VÀ PHẦN MỀM CHẠY TRÊN INTERNET Câu 1: Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì? A. Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình B. Chương trình được dịch thành mã nguồn C. Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy D. Chương trình được dịch thành ngôn ngữ bậc cao
  6. Câu 2: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là? A. Không chia sẻ mã nguồn B. Cùng nhau tạo ra mã nguồn C. Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển D. Làm mới phần mềm Câu 3: Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại? A. Inkscape B. GIMP C. Microsoft Word D. Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python Câu 4: Phần mềm thương mại thường được dùng để? A. Bán B. Trao đổi C. Tạo ra các chương trình mới lạ D. Chia sẻ Câu 5: Phần mềm đặt hàng được thiết kế? A. Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người B. Theo yêu cầu của từng khách hàng C. Dựa trên phần mềm nguồn mở D. Đáp ứng cho mọi người BÀI 4. BÊN TRONG MÁY TÍNH Câu 1: Chuyển số nhị phân 00011011 sang số thập phân kết quả là: A. 17 B. 27 C. 26 D. 28 Câu 2: Chuyển số thập phân 88 sang số nhị phân kết quả là A. 0001010 B. 1001000 C. 1011000 D. 1101100 Câu 3: Cộng các số nhị phân rồi chuyển các số sang hệ thập phân :101 + 1011 = ? A. 16 B. 21 C. 27 D. 32 Câu 4: Cộng các số nhị phân rồi chuyển các số sang hệ thập phân :1110 + 10010 = ? A. 64 B. 49 C. 45 D. 30 Câu 5: Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là? A. CPU B. Bộ nhớ ngoài C. Bộ nhớ trong D. Thanh ghi BÀI 5. KẾT NỐI MÁY TÍNH VỚI CÁC THIẾT BỊ SỐ Câu 1: Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh? A. HDMI B. VGA C. USB D. Mạng Câu 2: Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh? A. VGA B. USB C. Mạng D. HDMI Câu 3: Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải A. Mở cổng kết nối B. Đóng cổng kết nối C. Ghép đôi với thiết bị đó D. Bật tín hiệu mạng Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet Câu 1: Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google? A. One Drive B. iCloud C. Dropbox D. Google Drive Câu 2: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là? A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền D. Thích vào thư mục của ai cũng được Câu 3: Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền? A. Chỉ xem B. Chỉnh sửa C. Được nhận xét D. Được sở hữu BÀI 7. THỰC HÀNH TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET Câu 1: Chọn đáp án sai? A. Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác B. Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác C. Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn D. Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet
  7. Câu 2: Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng? A. Tin tức B. Hình ảnh C. File pfd D. Video Câu 3: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì? A. Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống D. Rút gọn từ khóa BÀI 8. THỰC HÀNH NÂNG CAO SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ VÀ MẠNG XÃ HỘI Câu 1: Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào? A. Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng B. Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng C. Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng D. Vào hộp thư đi, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng Câu 2: Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng? A. is: early B. is: delete C. is: important D. is: special Câu 3: Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng? A. Dấu quan trọng B. Dấu sao B. Nhãn (Label) D. Đánh dấu vào ô vuông Câu 4: Việc tìm kiếm is: important để? A. Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến B. Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng C. Xóa các thư đến D. Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử ưu tiên