Đề cương ôn tập giữa học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023

docx 7 trang tieumy 19/12/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_202.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023

  1. ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II –K11 ( NĂM HỌC 2022-2023) TRẮC NGHIỆM: BÀI 8: LIÊN BANG NGA Câu 1 (NB). Liên bang Nga có diện tích lớn nhất thế giới nhưng hơn 80 % lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu nào? A. Vành đai khí hậu nhiệt đới. B. Vành đai khí hậu ôn đới. C. Vành đai khí hậu cận xích đạo. D. Khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới. Câu 2 (NB). Liên bang Nga tiếp giáp với Thái Bình Dương ở phía A. bắc. B. đông. C. tây và tây nam. D. bắc và tây nam. Câu 3 (NB). Vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi chính của L.B.Nga là A. đồng bằng Đông Âu. B. đồng bằng Tây Xibia. C. đồng bằng hạ lưu sông Ienitxay. D. cao nguyên trung Xibia. Câu 4 (NB). Diện tích đất nông nghiệp của Liên bang Nga chủ yếu nằm ở A. Đông Âu. B. vùng Viễn Đông. C. trung tâm Sibia. D. tây Sibia. Câu 5 (NB). Sông có giá trị lớn về mặt giao thông đường thủy của Liên Bang Nga là A. Vôn- ga. B. Sông Ê – nít – xây. C. Sông Ô -bi. D. Sông -Lê na. Câu 6 (TH). Khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga với sự phát triển kinh tế là A. địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn, nhiều vùng lãnh thổ bị băng giá và khô hạn. B. lãnh thổ rộng lớn. C. có nhiều sông ngòi. D. đường bờ biển dài. Câu 7 (TH). Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở A. vùng Sibia rộng lớn. B. phần đồng bằng Đông Âu. C. ven các tuyến đường lớn. D. vùng Viễn đông rộng lớn. Câu 8 (TH). Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên của Liên Bang Nga là A. tài nguyên phân bố ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá. B. trữ lượng tài nguyên ít, phân bố rãi rác. C. trình độ khoa học kĩ thuật còn yếu kém. D. thiếu nguồn lao động cho khai thác. Câu 9 (TH). Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm là A. thiếu nguồn lao động. B. dân số tăng nhanh. C. tuổi thọ trung bình thấp. D. tỉ lệ sinh cao. Câu 10 (VD). Cho bảng số liệu: Năm 1991 1995 2000 2005 2010 2015 Số dân 148.3 147.8 145.6 143.0 143.2 144.3 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người. B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người. C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm. D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng. Câu 11 (NB). Ở những năm thập niên 90 của thế kỷ XX, tình hình kinh tế, chính trị và xã hội ở Liên Bang Nga như thế nào? A. Khủng hoảng kinh tế, chính trị và xã hội. B. Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao. C. Giá trị xuất khẩu đứng thứ ba thế giới. D. Đời sống của nhân dân tăng nhanh. Câu 12 (NB). Các cây lương thực chính của Liên Bang Nga là A. lúa mì, lúa gạo, ngô. B. lúa mì, lúa mạch, ngô. C. lúa mạch, lúa gạo, ngô. D. lúa mì, lúa gạo, lúa mạch.
  2. Câu 13 (NB). Loại hình giao thông có vai trò quan trọng trong việc phát triển vùng đông Sibia giàu có của Liên Bang Nga là A. đường ô tô. B. đường sông. C. đường sắt. D. đường hàng không. Câu 14 (NB). Các trung tâm công nghiệp lớn của Liên Bang Nga là: A. Vladivostok, Magadan. B. Vladivostok, Moscow. C. Vladivostok, Saint Petersburg. D. Moscow, Saint Petersburg. Câu 15 (NB). Hướng phát triển của công nghiệp Liên Bang Nga hiện nay là: A. tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại. B. tập trung phát triển các ngành công nghiệp truyền thống. C. tập trung phát triển các ngành công nghiệp hướng ra xuất khẩu. D. tập trung phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, vốn đầu tư ít. Câu 16 (NB). Vùng kinh tế sẽ hội nhập vào khu vực Châu Á – Thái Bình Dương là A. Vùng Trung tâm đất đen. B. Vùng U – ran. C. Vùng Viễn Đông. D. Vùng Trung ương. Câu 17 (TH). Nguyên nhân chủ yếu giúp cho nền kinh tế của Liên Bang Nga phát triển sau năm 2000 là A. được sự giúp đỡ của các quốc gia có nền kinh tế phát triển. B. có những chiến lược phát triển kinh tế phù hợp. C. sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên. D. mở rộng hợp tác với các quốc gia có nền kinh tế phát triển. Câu 18 (VD). Liên Bang Nga không phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới như Việt Nam vì A. khác biệt về khí hậu. B. sông ngòi ít. C. đất nông nghiệp ít. D. chịu nhiều thiên tai. Câu 19 (VD). Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga? A. Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế. B. Mở rộng ngoại giao, coi trong châu Á. C. Tăng cường liên kết kinh tế khu vực. D. Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á. Câu 20 (VD). Cho bảng số liệu: GDP của LB Nga qua các năm (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1995 2000 2004 2010 2015 GDP 967.3 363.9 259.7 582.4 1524.9 1326.0 Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên? A. GDP của LB Nga tăng liên tục qua các năm. B. GDP của LB Nga tăng nhanh nhất ở giai đoạn 2010 - 2015 C. Giai đoạn 2000 – 2010, GDP của LB Nga tăng nhanh D. GDP của LB Nga giảm trong những năm đầu thế kỉ XXI. BÀI 9: NHẬT BẢN Câu 1 (NB). Nhật Bản nghèo khoáng sản, chỉ có loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng tương đối nhiều ? A. Than đá và đồng. B. Dầu khí và vàng. C. Quặng sắt, chì và thiếc. D. Apatit và bô xít Câu 2 (NB). Khí hậu ở Nhật Bản có sự thay đổi từ Bắc xuống Nam, miền Bắc có khí hậu gì? A. Khí hậu nhiệt đới. B. Khí hậu ôn đới. C. Khí hậu cận nhiệt đới. D. Khí hậu cận xích đạo. Câu 3 (NB). Bốn đảo lớn của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là A. Honshu, Hokkaido, Kyushu và Shikoku. B. Hokkaido, Shikoku , Honshu, Kyushu. C. Hokkaido, Honshu, Kyushu và Shikoku. D. Shikoku, Honshu, Hokkaido, Kyushu. Câu 4 (NB). Đây là đảo có diện tích lớn nhất, chiếm 61 % tổng diện tích Nhật Bản
  3. A. Hokkaido. B. Honshu. C. Kyushu. D. Shikoku. Câu 5 (NB). Địa hình của Nhật Bản có đặc điểm A. núi tập trung chủ yếu ở phía đông, đồng bằng ở phía tây. B. núi chiếm 80 % diện tích, chỉ có những đồng bằng duyên hải nhỏ hẹp. C. phần lớn diện tích là đồi núi thấp dưới 500m. D. núi cao tập trung ở phía bắc, phía nam là các đồng bằng. Câu 6 (NB). Nhật Bản thường xuyên chịu động đất và núi lửa là vì A. địa hình chủ yếu là đồi núi. B. bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh. C. nằm trong “ vành đai lửa Thái Bình Dương”. D. lãnh thổ là quần đảo, cách xa lục địa nên nền không vững chắc. Câu 7 (NB). Trong cơ cấu các khu vực kinh tế, thì khu vực nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP ở NB? A. Khu vực nông – lâm – ngư. B. Khu vực công nghiệp-xây dựng. C. Khu vực công nghiệp, xây dựng và nông – lâm – ngư. D. Khu vực dịch vụ Câu 8 (NB). Trong tương lai, nguồn cung cấp hải sản của Nhật Bản sẽ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào? A. Đánh bắt ở vùng biển sâu xa bờ. B. Nhập khẩu. C. Nuôi trồng đánh bắt ven bờ và nhập khẩu. D. Đánh bắt ven bờ và nuôi trồng. Câu 9 (NB). Đây là các hãng nổi tiếng của công nghiệp chế tạo Nhật Bản A. Mitsubisi, Hitachi, Toyota, Nissan, Suzuki. B. Toyota, Nissan, Suzuki, Sony, Electric. C. Suzuki, Sony, Electric, Mitsubisi, Hitachi. D. Hitachi, Toyota, Nippon, Fujutsu. Câu 10 (NB). Các trung tâm công nghiệp có qui mô rất lớn của Nhật Bản là: A. Hachinohe, Oyata, Toyama, Tokyo. B. Tokyo, Yocohama, Kawasaki, Nagoya, Osaka, Kobe. C. Nagoya, Osaka, Kobe, Cochi, Hirosima. D. Hachinohe, Oyta, Osaka, Kobe, Cochi, Kitakyushu. Câu 11(NB). Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản đứng đầu thế giới là A. vi mạch và chất bán dẫn B. ô tô C. sợi vải các loại. D. vật liệu truyền thông. Câu 12 (NB). Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây? A. Đường ống. B. Đường sắt. C. Đường ô tô. D. Đường biển. Câu 13 (NB). Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế của Nhật Bản do A. thiếu lao động có chuyên môn trong nông nghiệp B. diện tích đất nông nghiệp ít C. không được chú trọng phát triển của nhà nước D. chịu tác động của thiên tai. Câu 14 (TH). Các dòng biển nóng, lạnh đã mang đến cho Nhật Bản A. lượng mưa lớn quanh năm. B. lượng phù sa lớn bồi đắp cho các đồng bằng ven biển. C. nhiểu ngư trường lớn với các loại cá phong phú. D. khí hậu ôn hòa hơn, lượng mưa lớn hơn.
  4. Câu 15 (TH). Vùng biển bao quanh Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn, đa dạng về số loài cá chủ yếu do A. nằm ở vùng biển cận nhiệt. B. là nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và dòng biển lạnh. C. có dòng biển nóng chảy sát bờ. D. có dòng biển lạnh chảy sát bờ. Câu 16 (TH). Một trong những nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng là: A. chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, áp dụng kĩ thuật mới. B. đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp hướng ra xuất khẩu. C. tập trung phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, ít vốn. D. phát triển các ngành tốn ít nguyên liệu và năng lượng. Câu 17 (TH). Cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản là: A.vừa phát triển kinh tế nhà nước vừa phát triển kinh tế tư nhân. B.vừa phát triển kinh tế trong nước vừa tăng cường sự đầu tư của nước ngoài. C.vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công. D.vừa phát triển các ngành hiện đại vừa phát triển các ngành truyền thống. Câu 18 (VD). Hai cuộc khủng hoảng dầu mỏ đã gây khó khăn gì cho nền kinh tế Nhật Bản? A. Làm tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm sút. B. Thiếu nguồn nguyên liệu khoáng sản. C. Hạn chế thu hút đầu tư nước ngoài. D. Cơ cấu kinh tế hai tầng bị phá bỏ. Câu 19 (VD). Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: %) NĂM 1990 1995 2000 2005 2010 2015 Tốc độ tăng 5.1 1.5 2.3 2.5 4.7 0.5 GDP Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục. B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới. C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định. D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động. Câu 20 (VD). Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1995 2000 2004 2010 2015 Xuất khẩu 287.6 443.1 479.2 565.7 769.8 624.8 Nhập khẩu 235.4 335.9 379.5 454.5 692.4 648.3 Cán cân 52.2 107.2 99.7 111.2 77.4 -23.5 thương mại Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là A. 49,1% và 50,9%. B. 55,0% và 45,0%. C. 52,6% và 47,4%. D. 55,8% và 44,2%. BÀI 10. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) Câu 1 (NB). Lãnh thổ Trung Quốc trải dài từ vùng A. ôn đới đến cận nhiệt. B. ôn đới đến nhiệt đới. C. cận nhiệt đến nhiệt đới. D. cận cực đến nhiệt đới. D. trải dài từ ôn đới xuống tới nhiệt đới. Câu 2 (NB). Ranh giới phân chia hai miền tự nhiên: miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là: A. kinh tuyến 950Đ. B. kinh tuyến 1000Đ. C. kinh tuyến 1050Đ. D. kinh tuyến 1100Đ.
  5. Câu 3 (NB). Đồng bằng Hoa Bắc hình thành chủ yếu là do sự bồi đắp của sông A. Trường Giang. B. Hoàng Hà. C. Tây Giang. D. Hắc Long Giang. Câu 4 (NB). Khu vực giàu khoáng sản kim loại màu của Trung Quốc A. vùng Đông Bắc. B. vùng cao nguyên Vân Nam. C. vùng Bắc Kinh. D. vùng Tân Cương. Câu 5 (NB). Các tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây là A. rừng, đồng cỏ và đất. B. rừng, đồng cỏ và khoáng sản. C. đồng cỏ, khoáng sản và nguồn nước. D. đồng cỏ, khoáng sản và đất. Câu 6 (NB). Trung Quốc là một đất nước rộng chia thành 2 miền khác nhau, miền Tây ở Trung Quốc có khí hậu gì? A. Khí hậu ôn đới hải dương. B. Khí hậu cận xích đạo. C. Khí hậu cận nhiệt đới. D. Khí hậu ôn đới lục địa. Câu 7 (NB). Từ thời cổ đại, Trung Quốc đã nổi tiếng trên thế giới về A. các ngành công nghiệp truyền thống, tiểu thủ công nghiệp. B. những cánh đồng lúa mênh mông. C. những phát minh lớn: lụa tơ tằm, chữ viết, la bàn, giấy, sứ . D. những di tích lịch sử, những ngôi chùa lớn. Câu 8 (NB). Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở: A. miền Tây. B. miền Đông. C. miền Đông Bắc. D. miền Tây Bắc. Câu 9 (NB). Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu A. ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa. B. cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa. C. cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa. D. cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa. Câu 10 (NB). Một trong những nguyên nhân tạo nên sự phân hoá các hoạt động kinh tế giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là A. địa hình. B. dân cư. C. sông ngòi. D. khoáng sản. Câu 11 (TH). Vị trí địa lý mang lại cho Trung Quốc khó khăn nhất là A. thiên tai thường xuyên xảy ra trên biển. B. nằm trong khu vực có hoạt động kinh tế sôi động nên bị cạnh tranh. C. khó khăn trong việc bảo đảm an ninh quốc phòng ở các vùng biên giới. D. giao lưu với các nước láng giềng tốn kém, chi phí cao. Câu 12 (TH). Thế mạnh của miền Đông Trung Quốc là A. thủy điện, phát triển chăn nuôi đại gia súc. B. phát triển cây công nghiệp và công nghiệp khai khoáng. C. nông nghiệp, ngư nghiệp, công nghiệp và các ngành dịch vụ. D. lâm nghiệp, trồng cây công nghiệp hằng năm. Câu 13 (TH). Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do: A. là vùng mới được khai thác. B. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt. C. kinh tế chưa phát triển. D. là nơi sinh sống chủ yếu của các dân tộc ít người. Câu 14 (TH). Để giải quyết hết nguồn lao động nông nghiệp ở nông thôn, Trung Quốc đã có những biện pháp nào ? A. Xuất khẩu lao động. B. Chuyển dân cư lên vùng Tân Cương và Tây Tạng. C. Xây dựng và phát triển các ngành tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn. D. Xây dựng các thành phố vệ tinh ở nông thôn. Câu 15 (TH). Vì sao các trung tâm công nghiệp Trung Quốc tập trung nhiều ở miền Đông? A. Có vị trí địa lý thuận lợi, có cảng biển, địa hình bằng phẳng. B. Có nhiều tài nguyên thiên nhiên.
  6. C. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao. D. Vì miền Tây chỉ tập trung phát triển nông nghiệp. Câu 16 (VD). Hiện nay, Trung Quốc nhập từ Việt Nam những sản phẩm nào là chủ yếu? A. Phụ tùng xe máy và cà phê. B. Linh kiện điện tử. C. Dầu thô, khoáng sản và thủy sản. D. Cao su và đường. Câu 17 (VDC). Cho bảng số liệu: Dân số Trung Quốc năm 2014 (Đơn vị: triệu người) Chỉ tiêu Tổng số Thành thị Nông thôn Nam Nữ Số dân 1368 749 619 701 667 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%. B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%. C. Tỉ số giới tính là 105,1%. D. Cơ cấu dân số cân bằng. Câu 18 (VD). Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm (Đơn vị: %) Năm 1985 1995 2004 2010 2015 Xuất khẩu 39.3 53.5 51.4 53.1 57.6 Nhập khẩu 60.7 46.5 48.6 46.9 42.4 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015 là A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ cột ghép. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ tròn. Câu 19 (VD). Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm (Đơn vị: %) Năm 1985 1995 2004 2010 2015 Xuất khẩu 39.3 53.5 51.4 53.1 57.6 Nhập khẩu 60.7 46.5 48.6 46.9 42.4 Trung Quốc xuất siêu vào những năm: A. 1985, 1995, 2010, 2015. B. 1985, 1995, 2004, 2010. C. 1995, 2004, 2010, 2015. D. 1985, 2004, 2010, 2015. Câu 20 (VD). Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm (Đơn vị: %) Năm 1985 1995 2004 2010 2015 Xuất khẩu 39.3 53.5 51.4 53.1 57.6 Nhập khẩu 60.7 46.5 48.6 46.9 42.4 Trung Quốc nhập siêu vào năm A. 1995. B. 2015. C. 2004. D. 1985. TỰ LUẬN: Câu 1. Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1995 2010 2015 Xuất khẩu 287.6 443.1 769.8 624.8 Nhập khẩu 235.4 335.9 692.4 648.3
  7. Cán cân thương 52.2 107.2 77.4 -23.5 mại Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 Câu 2. Cho bảng số liệu: GDP của LB Nga qua các năm (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1995 2000 2004 2015 GDP 967.3 363.9 259.7 582.4 1326.0 a) Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện GDP của LB Nga giai đoạn 1990 - 2015 b) Từ biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét về sự thay đổi GDP của Liên Bang Nga qua các năm. Câu 3. Cho bảng số liệu sau: Sản lượng cá khai thác ( Đ.vị: nghìn tấn ) Năm 1985 1990 1995 2000 2001 2003 Sản lượng 11411,4 10356,4 6788,0 4988,2 4712,8 4596,2 Hãy nhận xét và giải thích về sự thay đổi sản lượng cá khai thác của Nhật Bản qua các năm, từ 1985 đến 2003 Câu 4. Cho bảng số liệu sau: Số dân của LB Nga ( Đ.vị: triệu người) Năm 1991 1995 1999 2000 2001 2003 2005 Số dân 148,3 147,8 146,3 145,6 144,9 143,3 143,0 Hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi về số dân của LB Nga qua các năm, từ 1991 đến 2005