Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023

docx 16 trang tieumy 17/12/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2022.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2022-2023

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 ĐỊA : KHỐI 11 Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và chú trọng xuất khẩu, là đặc điểm kinh tế của các nước A. công nghiệp mới. B. phát triển. C. đang phát triển. D. EU. Câu 2 (NB). Sự tương phản rõ rệt nhất giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển trên thế giới thể hiện ở. A. GDP bình quân đầu người/năm. B. trình độ phát triển kinh tế - xã hội. C. sự phân hóa giàu nghèo. D. mức gia tăng dân số. Câu 3 (NB). Thế giới hiện nay có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ. A. hơn 100. B. hơn 150. C. hơn 200. D. hơn 250. Câu 4 (NB). Thế giới hiện nay được xếp thành mấy nhóm nước A. 2 nhóm. B. 3 nhóm. C. 4 nhóm. D. 5 nhóm. Câu 5 (NB). Các nước công nghiệp mới được viết tắt theo tiếng Anh là A. EU. B. NIC. C. ASEAN. D. APEC. Câu 6 (NB). Ở các nước đang phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành A. công nghiệp. B. nông nghiệp. C. dịch vụ. D. giao thông vận tải. THÔNG HIỂU Câu 7 (TH). Các nước đang phát triển không có đặc điểm A. kinh tế phát triển còn chậm. B. nợ nước ngoài nhiều. C. GDP bình quân đầu người còn thấp. D. chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế . Câu 8 (TH). Nạn “ chảy chất xám” ở các nước đang phát triển là cách gọi để chỉ tình trạng A. di cư của các cán bộ khoa học kĩ thuật giỏi sang các nước phát triển. B. chuyển lợi nhuận của các công ty xuyên quốc gia về nước. C. xuất khẩu thô nhiều các nguồn tài nguyên khoáng sản, nông sản. D. trả nợ thường xuyên của các nước đang phát triển. Câu 9 (TH). Ngành nào đòi hỏi nhiều chất xám nhất trong các ngành sau A. Chế biến thực phẩm. B. Luyện kim màu. C. Sản xuất phần mềm. D. Chế biến dầu mỏ. Câu 10 (TH). Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn? A. Công nghệ năng lượng B. Công nghệ thông tin C. Công nghệ sinh học D. Công nghệ vật liệu Câu 11 (TH). Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do: A. Môi trường sống thích hợp B. Chất lượng cuộc sống cao
  2. C. Nguồn gốc gen di truyền D. Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí VẬN DỤNG Câu 12 (VD). Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2013 (đơn vị: USD) Các nước phát triển Các nước đang phát triển Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô lôm bi a 7831 Hoa Kì 53042 In-đô-nê-xi-a 3475 Niu Di Lân 41824 Ấn Độ 1498 Anh 41781 Ê-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển C. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người D. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước Câu 13 (VD). Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2013 (đơn vị: USD) Các nước phát triển Các nước đang phát triển Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô lôm bi a 7831 Hoa Kì 53042 In-đô-nê-xi-a 3475 Niu Di Lân 41824 Ấn Độ 1498 Anh 41781 Ê-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. GDP/người của Hoa Kì gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a. B. GDP/người của THụy Điển gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a C. GDP/người của Thụy Điển gấp 169,1 lần của Ê-ti-ô-pi-a D. GDP/người của Hoa Kì gấp 9,6 lần của Ấn Độ Câu 14 (VD). Cho bảng số liệu CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC CỦA THỤY ĐIỂN VÀ Ê-TI-Ô-PI-A NĂM 2013 (đơn vị %) Nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III Thụy Điển 1.4 25.9 72.7 Ê-ti-ô-pi-a 45.0 11.9 43.1 Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Khu vực III của Thụy Điển có tỉ trọng cao B. Khu vực I của Thụy Điển có tỉ trọng rất thấp C. Cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a có sự chênh lệch D. Cơ cấu GDP của Thụy Điển đặc trưng cho nhóm nước đang phát triển Vận dụng cao Câu 15 (VDC). Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là A. Trình độ phát triển kinh tế B. Sự phong phú về tài nguyên
  3. C. Sự đa dạng về thành phần chủng tộc D. Sự phong phú về nguồn lao động Bài 2: XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). EU là chữ viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế A. Cộng đồng kinh tế Châu Âu. B. Liên minh Châu Âu. C. Cộng đồng Châu Âu. D. Liên minh kinh tế Châu Âu. Câu 2 (NB). Toàn cầu hóa là gì ? A. Là quá trình liên kết toàn cầu về nhiều mặt. B. Là quá trình liên kết toàn cầu về mặt kinh tế. C. Là quá trình liên kết nhằm giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu. D. Là quá trình hợp tác cùng phát triển của các quốc gia trên thế giới. Câu 3 (NB). Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ gồm những thành viên nào sau đây A. Hoa Kì, Canada, Mexico. B. Canada, Argentina, Chile. C. Brazil, Hoa Kì, Cu Ba. D. Mexico, Chile, Canada. Câu 4 (NB). Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương thường được gọi là A. APEC. B. OPEC. C. EU. D. NAFTA. Câu 5 (NB) . Số thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO ) tính đến tháng 1/2007 là A. 145 nước. B. 150 nước. C. 157 nước. D. 160 nước. Câu 6 (NB). Toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo. B. thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia. C. thu hẹp thị trường tài chính quốc tế. D. tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế. Câu 7 (NB). Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là A. APEC. B. EU. C. ASEAN. D. NAFTA. Câu 8 (NB). Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là A. thúc đẩy mở cửa thị trường các nước. B. bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước. C. thương mại thế giới phát triển mạnh. D. thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế. THÔNG HIỂU Câu 9 (TH). Khó khăn chung của các nước Đông Nam Á khi gia nhập ASEAN là A. sự khác biệt về văn hóa ngôn ngữ. B. trình độ lao động còn thấp, thiếu kinh nghiệm quản lý thị trường. C. đời sống của nhân dân quá thấp. D. có cùng thế mạnh nên chịu sự cạnh tranh lẫn nhau. Câu 10 (TH). Vấn đề toàn cầu đang được quan tâm nhiều nhất hiện nay là A. đô thị hóa quá nhanh ở các nước Châu Mĩ Latin. B. bệnh tật đe dọa dân Châu Phi. C. luồng di cư lớn từ Châu Á sang Bắc Mĩ. D. bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển.
  4. Câu 11 (TH). Một trong những động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế thế giới là A. vai trò của các tổ chức kinh tế khu vực. B. tinh thần hợp tác của các tổ chức kinh tế khu vục. C.tính cạnh tranh của các tổ chức kinh tế khu vực. D.các tổ chức vừa hợp tác vừa cạnh tranh. Câu 12 (TH). Quỹ tiền tệ quốc tế và Ngân hàng Thế giới có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của A. thương mại thế giới phát triển mạnh. B. thị trường tài chính quốc tế mở rộng. C. đầu tư nước ngoài tăng nhanh. D. các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn. VẬN DỤNG Câu 13 (VD). Xu hướng toàn cầu hóa đã tạo cơ hội cho Việt Nam A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. mở rộng thị trường trên cơ sở các hiệp định song phương và đa phương. C. xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa. D. xây dựng nền văn hóa tiên tiến giàu bản sắc dân tộc. Câu 14 (VD). Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào? A. Liên minh Châu Âu. B. Thị trường chung Nam Mĩ. C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Câu 15 (VDC). Ý nào không phải là thời cơ cho Việt Nam khi là thành viên của tổ chức thương mại thế giới? A. Mở rộng thị trường thu hút đầu tư. B. Tiếp nhận công nghệ trang thiết bị hiện đại. C. Phát huy được tiềm năng đất nước. D. Được bảo vệ độc lập chủ quyền. Bài 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). Hiện nay, số người cao tuổi tập trung nhiều nhất ở khu vực nào trên thế giới? A. Bắc Mỹ. B. Đông Âu. C. Tây Âu. D. Nhật Bản. Câu 2 (NB). Nghị định thư Kyoto đã thỏa thuận về vấn đề nào sau đây A. hạn chế phát thải khí nhà kính. B. hạn chế đánh bắt cá bằng mìn. C. hạn chế xả chất thải sinh hoạt. D. hạn chế phá rừng đầu nguồn. Câu 3 (NB). Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là A. bùng nổ dân số. B. già hóa dân số. C. phân hóa giàu nghèo rõ nét. D. tỉ lệ dân thành thị cao. Câu 4 (NB). Già hóa dân số gây nên hậu quả cơ bản là A. thừa lao động. B. thiếu lao động. C. thiếu việc làm. D. chi phí chăm sóc trẻ em lớn. Câu 5 (NB). Hậu quả cơ bản của hiệu ứng nhà kính là A. tan băng ở các cực. B. mực nước biển dâng cao hơn.
  5. C. nhiệt độ toàn cầu tăng lên. D. xâm nhập mặn vào nội địa sâu hơn. THÔNG HIỂU Câu 6 (TH). Hiện nay, vấn đề quan tâm đặc biệt toàn nhân loại chính là A. nhập phế thải của các nước đang phát triển từ nước phát triển. B. ô nhiễm và suy thoái môi trường toàn cầu. C. khai thác rừng dẫn đến hoang mạc ở Châu Phi. D. hiện tượng hoang mạc hóa đang diễn ra ở Hoa Kỳ. Câu 7 (TH). Nhiệt độ toàn cầu tăng lên là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ? A. Dân số thế giới tăng nhanh. B. Khai thác quá mức tài nguyên. C. Sự tăng lượng CO2 trong khí quyển. D. Chất thải từ ngành công nghiệp. Câu 8 (TH). Khi nhiệt độ toàn cầu tăng sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây ? A. Các đới khí hậu sẽ biến đổi. B. Điều kiện sống của sinh vật thay đổi. C. Nhiều sinh vật bị chết. D. Nhiều động vật phải thay đổi chỗ ở. Câu 9 (TH). Thải vào khí quyển một lượng khí thảy lớn thường là các quốc gia thuộc nhóm nước nào sau đây ? A. Các nước đang phát triển. B. Các nước giàu. C. Các nước phát triển. D. Các nước chậm phát triển. Câu 10 (TH). Nguyên nhân chính dẫn đến việc khan hiếm nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới là do A. chất thải sinh hoạt và công nghiệp. B. ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước. C. rừng đầu nguồn bị phá hủy. D. đánh mìn bắt cá. Câu 11 (TH). Biện pháp nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường tự nhiên và giải quyết các vấn đề xã hội mà nhân loại đang hướng tới là A. phát triển theo chiều rộng. B. phát triển theo chiều sâu. C. phát triển nhanh. D. phát triển bền vững. Câu 12 (TH).Phát triển bền vững thể hiện qua các mặt A. kinh tế và môi trường. B. xã hội và kinh tế. C. kinh tế, xã hội và môi trường. D. sinh thái và xã hội. Câu 13 (TH). Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh vật là A. nhiệt độ Trái Đất nóng lên. B. khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên. C. sử dụng chất nổ trong quá trình khai thác. D. diện tích rừng ngày càng thu hẹp. Câu 14 (TH). Nguyên nhân lớn nhất gây ô nhiễm biển và đại dương là A. sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu trên biển và đại dương. B. chất thải công nghiệp không quá xử lý đổ vào biển và đại dương. C. chất thải sinh hoạt không quá xử lý đổ vào biển và đại dương. D. đánh bắt cá bằng chất nổ. VẬN DỤNG Câu 15 (VD). Để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người, các quốc gia cần A. hạn chế gia tăng dân số trên qui mô toàn cầu. B. hạn chế ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí. C. hạn chế nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức. D. hạn chế và loại trừ các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững.
  6. BÀI 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC TIẾT 1: MỘT SỐ VẤN ĐỂ CỦA CHÂU PHI. NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của Châu Phi là A. nhiều núi cao và hoang mạc. B. nhiều hoang mạc, bán hoang mạc và xavan. C. nhiều hoang mạc và xavan. D. nhiều núi cao và bán hoang mạc. Câu 2 (NB). Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở Châu Phi là A. Sahara và Thar. B. Sahara và Atacama. C. Sahara và Gobi. D. Sahara và Namip. Câu 3 (NB). Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số Châu Phi tăng nhanh là do A. tỉ suất sinh cao. B. tỉ suất tử cao. C. gia tăng cơ học cao. D. tuổi thọ trung bình cao. Câu 4 (NB). Ngành công nghiệp phát triển nhất của các nước Châu Phi hiện nay là A. khai khoáng. B. chế biến lương thực, thực phẩm. C. điện tử và tin học. D. luyện kim và cơ khí. Câu 5 (NB): Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã A. đem lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên. B. mang lại lợi nhuận cao cho người dân châu phi. C. Mang lại lợi nhuận cao cho các công ty tư bản nước ngoài. D. đem lại lợi nhuận cho người lao động. THÔNG HIỂU Câu 6 (TH). Đây là giải pháp cấp bách đối với hầu hết các nước Châu Phi A. thoát khỏi sự lệ thuộc tư bản nước ngoài. B. hạn chế sự khai thác khoáng sản của các công ty nước ngoài. C. khai thác hợp lý tài nguyên và làm thủy lợi chống khô hạn. D. tăng cường bảo vệ rừng và tài nguyên khoáng sản. Câu 7 (TH). Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ nền kinh tế Châu Phi đang phát triển theo chiều hướng tích cực A. tỉ lệ tăng trưởng GDP tương đối cao trong thập niên vừa qua. B. nhiều nước Châu Phi nhận được sự giúp đỡ của Liên hợp quốc. C. tỉ lệ người nghèo ở Châu Phi ngày càng giảm. D. nhiều công ti nước ngoài đến đầu tư ở Châu Phi. Câu 8 (TH). Một trong những nguyên nhân tạo nên hoang mạc ở Châu Phi là A. hình dạng khối, núi chạy dọc ven biển. B. nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới. C. có đường xích đạo chảy qua. D. vị trí Châu Phi nằm khuất các hướng gió. Câu 9 (TH). Cơ sở để gọi Châu Phi là lục địa nóng là do A. hầu hết lãnh thổ là hoang mạc. B. phần lớn lãnh thổ nằm trên các vĩ độ thấp. C. phần lớn lãnh thổ nằm trên các vĩ độ cao. D. có ít hồ lớn để điều hòa khí hậu. Câu 10 (TH). Nguyên nhân chủ yếu làm mở rộng diện tích hoang mạc của châu Phi trong giai đoạn hiện nay: A. Vị trí địa lí. B. Khai thác rừng quá mức.
  7. C. Khí hậu khô nóng . D. Tỷ suất gia tăng dân số cao VẬN DỤNG Câu 11 (VD). Việt Nam đã giúp đỡ Châu Phi trong lĩnh vực nào? A. Tài chính và nhân công lao động. B. Công nghệ thông tin và y tế, giáo dục. C. Quân sự và hàng không quốc tế. D. Giáo dục và tư vấn kĩ thuật . Câu 12 (VD). Khu vực “ Sừng Châu Phi” là tên gọi để chỉ A. đảo Madagasca. B. mũi Hảo Vọng. C. bán đảo Somalia. D. vịnh Guinea. Câu 13 (VD). Tình trạng tử vong trẻ sơ sinh ở Châu Phi khá cao, chủ yếu do: A. Sự tồn tại của nhiều hủ tục B. Nạn xung đột sắc tộc C. Sự lan tràn của bệnh AIDS D. Tình trạng suy dinh dưỡng của các bà mẹ trẻ em. Câu 14 (VD). Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm (Đơn vị: %) Năm 2000 2005 2010 2013 Quốc gia An-giê-ri 2.4 5.1 3.3 2.8 Nam Phi 3.5 5.3 2.9 2.3 Công gô 8.2 6.3 8.8 3.4 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định. B. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước. C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định. D. Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất. Câu 15 (VDC). Cho bảng số liệu (Đơn vị: %) Năm 2005 2014 Châu lục Châu Phi 13.5 15.7 Châu Mĩ 13.7 13.4 Châu Á 60.6 60.2 Châu Âu 11.4 10.2 Châu Đại Dương 0.5 0.5 Thế giới 100.0 100.0 Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là A. Biểu đồ cột. B. Biểu dồ đường. C. Biểu đồ kết hợp (cột và đường). D. Biểu đồ tròn. BÀI 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC TIẾT 2: MỘT SỐ VẤN ĐỂ CỦA MỸ LATIN NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). Mĩ Latin bao gồm các bộ phận lãnh thổ
  8. A. Trung Mĩ và Nam Mĩ. B. Trung Mĩ và quần đảo Caribe. C. Quần đảo Caribe và Nam Mĩ. D. Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribe. Câu 2 (NB). Rừng rậm nhiệt đới tập trung chủ yếu ở khu vực A. đồng bằng Amazol. B. đồng bằng La Plata. C. đồng bằng La nốt. D. đồng bằng Pampa. Câu 3 (NB). Ở Mĩ Latin, thành phần chủng tộc đông nhất là A. người da trắng. B. người da đen. C. người da đỏ. D. người lai. Câu 4 (NB). Đặc điểm nổi bật nào của dân cư Mĩ Latinh hiện nay? A. Tốc độ gia tăng dân số thấp. B. Phân bố dân cư đồng đều. C. Tỉ lệ dân thành thị cao. D. Tỉ lệ dân nông thôn cao. Câu 5 (NB). Ngôn ngữ chủ yếu được sử dụng ở Mĩ Latinh: A. Tiếng Anh và tiếng Pháp. B. Tiếng Anh và tiếng Bồ Đào Nha. C. Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha. D. Tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha. THÔNG HIỂU Câu 6 (TH). Tài nguyên giàu có và quan trọng nhất của các nước Mĩ Latin là A. khoáng sản kim loại màu, kim loại quí và nhiên liệu. B. khí hậu nhiệt đới ẩm và khí hậu cận xích đạo. C. các đồng cỏ rộng lớn để phát triển chăn nuôi. D. nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng. Câu 7 (TH). Tình trạng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La Tinh là do A. nền công nghiệp phát triển quá nhanh. B. dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm. C. năng suất nông nghiệp lạc hậu quá thấp. D. sự xâm lược ào ạt của các nước đế quốc. Câu 8 (TH). Đặc điểm dễ nhận thấy về kinh tế của hầu hết các nước ở Mĩ Latin là A. độc lập, tự chủ về kĩ thuật. B. nền kinh tế ổn định, ít biến động. C. phát triển chủ yếu dựa vào vốn vay và đầu tư từ bên ngoài. D. nông nghiệp là hoạt động kinh tế duy nhất. Câu 9 (TH). Điểm khác biệt cơ bản về kinh tế của các nước Mĩ Latin so với các nước Châu Phi là A. tốc độ tăng trưởng thường không ổn định. B. tốc độ tăng trưởng thấp hơn mức bình quân của thế giới. C. có tiềm năng lớn cho phát triển kinh tế. D. kinh tế chủ yếu dựa vào xuất khẩu nông sản và khoáng sản. Câu 10 (TH). Kinh tế Mĩ Latin không ổn định là do yếu tố cơ bản nào? A. Hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản trước kia. B. Phụ thuộc vào vốn vay và đầu tư của nước ngoài. C. Kỹ thuật lạc hậu, ít đổi mới. D. Sự biến động của thị trường thế giới. Câu 11 (TH): Tình trạng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La Tinh là do
  9. A. nền công nghiệp phát triển quá nhanh. B. dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm. C. năng suất nông nghiệp lạc hậu quá thấp. D. sự xâm lược ào ạt của các nước đế quốc. Câu 12 (TH). Nguyên nhân chính dẫn đến tỉ lệ dân thành thị ở các nước Mĩ Latin cao là A. trình độ đô thị hóa cao. B. tốc độ đô thị hóa nhanh, số lượng thành phố nhiều. C. dân nghèo không có ruộng, kéo nhau ra thành phố tìm việc làm. D. nhà nước khuyến khích nông dân chuyển ra thành thị sinh sống. VẬN DỤNG Câu 13 (VD). Cho bảng số liệu: GDP và nợ nước ngoài của một số nước Mĩ Latinh năm 2004( tỉ USD) Quốc gia Bra-xin Chi-lê Ác-hen-ti-na GDP 605,0 94,1 151,5 Tổng số nợ 220,0 44,6 158,0 Với bảng số liệu trên, có thể sử dụng dạng biểu đồ nào để thể hiện GDP và nợ nước ngoài của các quốc gia? A. Cột ghép. B. Cột chồng. C. Miền. D. Đường. Vận dụng cao: Câu 14 (VD). Nước nào sau đây có tỉ lệ nợ cao nhất ở Mĩ Latinh? GDP Tổng số nợ Quốc gia (tỉ USD) (tỉ USD) Vê nê xu ê la 109,3 33,3 Pa na ma 13,8 8,8 Chi Lê 94,1 44,6 Ha mai ca 8,0 6,0 A. Vê nê xu ê la B. Pa na ma. C. Chi lê. D. Ha mai ca. Cho bảng số liệu Câu 15 (VD). Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị: %) Năm 2005 2010 2013 Quốc gia Grê-na-đa 13.3 -0.5 2.4 Ác-hen-ti-a 9.2 9.1 2.9 Chi lê 5.6 5.8 4.1 Bra-xin 3.2 7.5 2.5 Vê-nê-xu-ê-a 10.3 -1.5 1.3 Pa-na-ma 7.2 5.9 8.4 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm
  10. B. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định C. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau D. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước BÀI 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC TIẾT 3: MỘT SỐ VẤN ĐỂ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). Nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của các nước Tây Nam Á là A. đất nông nghiệp. B. than và sắt. C. dầu mỏ, khí đốt. D. rừng và lâm sản. Câu 2 (NB). Tôn giáo có ảnh hưởng tuyệt đối ở khu vực Tây Nam Á là A. Hồi giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Phật giáo. D. Do Thái giáo. Câu 3 (NB). Tây Nam Á có nguồn dầu khí tập trung nhiều ở khu vực A. phía tây. B. phía đông. C. ven biển Caxpi. D. ven vịnh Pecxich. THÔNG HIỂU Câu 4 (TH). Tây Nam Á luôn trở thành “ điểm nóng” của thế giới là vì A. điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hạn. B. tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí. C. khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém. D. thường xảy ra các cuộc xung đột quân sự, sắc tộc lớn, kéo dài. Câu 5 (TH). Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến phát triển nông nghiệp Trung Á là A. khí hậu khô hạn, thiếu nước cho sản xuất. B. diện tích đất nông nghiệp quá ít, đất khô cằn khó canh tác. C. diện tích rừng chiếm phần lớn lãnh thổ nên không có đất canh tác. D. thường xuyên chịu thiên tai. Câu 6 (TH). Nhờ đâu mà Trung Á được thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông lẫn phương Tây? A. Nhờ nằm ở vị trí cầu nối giữa Châu Á với Châu Âu. B. Nhờ quá trình xâm chiếm thuộc địa của thực dân Châu Âu. C. Nhờ sự du nhập văn hóa của những người nhập cư từ Châu Âu. D. Nhờ án ngữ trên “con đường tơ lụa”. Câu 7 (TH). Khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á có đặc điểm chung là A. có mật độ dân số thấp, đa dân tộc. B. chịu ảnh hưởng sâu sắc của đạo Hồi. C. xuất hiện nhiều quốc gia có nền văn minh rực rỡ từ thời cổ đại. D. phát triển mạnh ngành nông nghiệp. Câu 8 (TH). Đây là một giải pháp cấp thiết, quan trọng trong sản xuất nông nghiệp của các nước vùng Trung Á A. tăng cường áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất. B. tìm kiếm và mở rộng thị trường bên ngoài. C.chú trọng nghiêm cứu và lai tạo các giống mới. D. tăng cường phát triển thủy lợi, giải quyết nước tưới cho cây trồng. Câu 9 (TH). Nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp các nước Tây Nam Á kém phát triển A. đất trồng ít, khí hậu khô hạn, nguồn nước khang hiếm. B. thiếu vốn.
  11. C. thiếu khoa học kĩ thuật. D. thiếu lao động canh tác. Câu 10 (TH). Nguy cơ tiềm ẩn trong đời sống kinh tế của nhân dân lao động các nước Tây Nam Á là A. phụ thuộc hoàn toàn vào nước ngoài về lương thực, thực phẩm. B. ảnh hưởng bao trùm của tôn giáo trong đời sống chính trị - xã hội. C. sự cạn kiệt tài nguyên dầu khí. D. tình trạng xung đột vũ trang thường xuyên. Câu 11 (TH). Điểm khác biệt nhất về mặt kinh tế giữa các nước Tây Nam Á và Đông Nam Á thể hiện trong đường lối giải quyết vấn đề A. dân số, lao động. B. lương thực, thực phẩm. C. giáo dục đào tạo. D. văn hóa xã hội. VẬN DỤNG Câu 12 (VD). Đây là một trở ngại lớn trong phát triển kinh tế - xã hội của nhà nước Israel A. cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém. B. sự canh tranh gay gắt của các nước trong khu vực. C. chi phí lớn cho các cuộc xung đột, chiến tranh với các nước Ả - rập. D. thiếu vốn, trình độ khoa học kĩ thuật thấp. Câu 13 (VD). Đặc điểm không phải của đạo Hồi là A. do giáo chủ Mohamet sáng lập. B. ra đời sớm so với các tôn giáo khác. C. là tôn giáo có giáo lí hà khắc. D. đấng tối cao là thánh Ala. Câu 14 (VD). Ý nào sau đây không phải là đặc điểm nổi bật về tự nhiên và xã hội của khu vực Tây Nam Á? A. Vị trí trung gian của ba châu lục, phần lớn lãnh thổ là hoang mạc. B. Dầu mỏ ở nhiều nơi, tập trung nhiều ở vùng Vịnh Péc-xích. C. Có nền văn minh rực rỡ, phần lớn dân cư theo đạo Hồi. D. Từng có “con đường tơ lụa” đi qua. Câu 15 (VD). Tài nguyên mang lại nhiều hạnh phúc nhưng cũng mang lại nhiều đau thương cho Tây Nam Á là A. than đá, kim cương và vàng. B. dầu mỏ, khí đốt, nguồn nước ngọt. C. uran, boxit, thiếc. D. đồng, photphat, năng lượng Mặt Trời. BÀI 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ. NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). Hai bang cách li với lãnh thổ chính của Hoa Kì là A. Hawaii và California. B. California và Florida. C. Florida và Alaska. D. Alaska và Hawaii. Câu 2 (NB). Hai đại dương đã ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. D. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương. Câu 3 (NB). Quần đảo Hawaii của Hoa Kì có tiềm năng lớn về A. hải sản và lâm sản. B. hải sản và khoáng sản. C. hải sản và du lịch. D. hải sản và giao thông vận tải.
  12. Câu 4 (NB). Vùng “ vành đai Mặt Trời” của Hoa Kì hiện nay là vùng. A . Đông Bắc. B. Trung Tâm. C. dọc biên giới Canada. D. Tây và Nam. Câu 5 (NB). Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt là các ngành công nghiệp chủ yếu của A. vùng Đông Bắc Hoa Kì. B. vùng Phía Tây Hoa Kì. C. vùng Phía Nam Hoa Kì. D. vùng Nội địa Hoa Kì. Câu 6 (NB). Ở Hoa Kì hóa dầu, hàng không vũ trụ, công nghệ thông tin, cơ khí điện tử là sản phẩm chủ yếu của A. vùng Đông Bắc. B. phía nam và ven Thái Bình Dương. C. vùng Nội địa. D.Alaska và Hawaii. trường tiêu thụ. Câu 7 (NB). Các bang vùng Đông Bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì vì A. nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn. B. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. C. có địa hình thấp thuận tiện giao thông. D. có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ. THÔNG HIỂU Câu 8 (TH). Thị trường đóng vai trò quyết định đối với quá trình sản xuất hàng hóa của nền kinh tế Hoa Kì hiện nay là A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Mĩ. D. nội địa. Câu 9 (TH). Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay A. dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì. B. chiếm tỉ trọng tuyệt đối trong cơ cấu GDP. C. hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch. D. hoạt động dịch vụ rất đa dạng. Câu 10 (TH). Nguyên nhân làm cho sản lượng lương thực của Hoa Kì luôn là một trong những nước đứng đầu thế giới là do A. thiên nhiên Hoa Kì rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp. B. Hoa Kì có quỹ đất nông nghiệp lớn. C. trình độ sản xuất trong nông nghiệp cao. D. sản xuất chuyên môn hóa theo vành đai. Câu 11 (TH). Tính chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện ở đặc điểm A. chỉ sản xuất những sản phẩm có thế mạnh. B. hình thành các vùng chuyên canh. C. sản xuất chỉ nông sản phục vụ nhu cầu trong nước. D. sản xuất một loại nông sản nhất định. Câu 12 (TH). Đặc điểm nào sau đây giúp Hoa Kì hạn chế được những tiêu cực của đô thị hóa? A. Dân sống ở thành thị đều có trình độ cao. B. Tỉ lệ dân thành thị thuộc loại cao thế giới. C. Dân sống trong các thành phố vừa và nhỏ. D. Cơ sở hạ tầng đô thị vào loại nhất thế giới. Câu 13 (TH). Phần lãnh thổ chính của Hoa Kì nằm trong vành đai khí hậu cận nhiệt và ôn đới nên A. có lợi thế tối ưu trong phát triển lâm nghiệp.
  13. B. có thể đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp. C. có điều kiện tốt để chăn nuôi gia súc lớn. D. việc khai thác hải sản có nhiều thuận lợi. Câu 14(TH). Nguyên nhân cơ bản làm cho dân số Hoa Kì tăng nhanh từ ngày lập quốc đến nay là do A. tỉ suất sinh cao. B. tỉ suất tử thấp. C. tốc độ gia tăng tự nhiên cao. D. tỉ suất gia tăng cơ học cao. Câu 15 (TH). Đặc điểm nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kì là A. mật độ dân số vào loại thấp. B. phân bố dân cư không đều giữa các vùng. C. phân bố dân cư tương đối năng động. D. tỉ lệ dân thành thị thấp. Câu 16 (TH). Nhận định nào sau đây là không chính xác về đặc điểm dân cư của Hoa Kì? A. Hoa Kì có số dân đông thứ ba trên thế giới. B. Hoa Kì là đất nước của những người xuất cư. C. Thành phần dân cư Hoa Kì rất đa dạng. D. Phân bố dân cư Hoa Kì không đồng đều. D. các bang ở phía bắc và đông bắc thường có bão tuyết vào mùa đông. VẬN DỤNG Câu 17 (VD). Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm Năm 1800 1820 1840 1860 1880 1900 1940 1960 1980 2005 2015 Số 5 10 17 31 50 76 132 179 229.6 296.5 321.8 dân Nhận xét nào sau dây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015? A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động Câu 18 (VD). Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm Năm 1800 1820 1840 1860 1880 1900 1940 1960 1980 2005 2015 Số 5 10 17 31 50 76 132 179 229.6 296.5 321.8 dân Giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm A. 25,3 triệu người B. 2,35 triệu người C. 2,53 triệu người D. 23,5 triệu người Câu 19 (VDC). Cho bảng số liệu: GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014 (Đơn vị: USD) Lãnh thổ GDP Thế giới 78037.1 Hoa Kì 17348.1 Châu Âu 21896.9
  14. Châu Á 26501.4 Châu Phi 2475.0 Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm A. 25,8% của thế giới. B. 28,5% của thế giới. C. 22,2% của thế giới. D. 23,4% của thế giới. Câu 20 (VDC). Cho bảng số liệu: GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014 (Đơn vị: USD) Lãnh thổ GDP Thế giới 78037.1 Hoa Kì 17348.1 Châu Âu 21896.9 Châu Á 26501.4 Châu Phi 2475.0 Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng A. 5,4 lần châu Phi. B. 6,8 lần châu Phi. C. 7,0 lần châu Phi. D. 7,2 lần châu Phi. BÀI 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) NHẬN BIẾT Câu 1 (NB). Đồng tiền chung Châu Âu ( Euro ) được chính thức đưa vào sử dụng từ năm A.1998 B. 1999 C. 2000 D. 2001 Câu 2 (NB). Kinh tế các nước EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động A. xuất, nhập khẩu. B. đầu tư nước ngoài. C. tài chính, ngân hàng. D. giao thông và thông tin liên lạc. Câu 3 (NB). Hiện nay EU đang dẫn đầu thế giới về hoạt động A. đầu tư nước ngoài. B. giao thông vận tải. C. các sản phẩm nông nghiệp. D. thương mại. Câu 4 (NB). Nhận định nào sau đây là đúng với tổ chức thương mại EU A . đứng thứ hai về hoạt động thương mại sau Hoa Kì. B. là bạn hàng lớn nhất của các nước thuộc thế giới thứ ba. C. hàng hóa từ các nước được tự do nhập vào EU không bị đánh thuế. D. các mặt hàng nhập vào EU đều có chung một mức thuế quan. Câu 5 (NB). Những quốc gia sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus là. A . Pháp, Đức, Anh. B. Pháp, Đức, Italia. C. Đức, Anh, Hà Lan. D. Đức, Anh, Thụy Điển. Câu 6 (NB). Tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus có trụ sở đặt tại A. Pháp. B. Đức. C. Anh. D. Tây Ban Nha. Câu 7 (NB). Đường hầm giao thông dưới biển Manche nối liền hai quốc gia A. Anh và Đức. B. Anh và Pháp.
  15. C. Anh và Thụy Điển. D. Anh và Tây Ban Nha. Câu 8 (NB). Quốc gia giữ vai trò đầu tàu trong việc xây dựng và phát triển EU là A. Anh và Pháp. B. Anh và Đức. C. Pháp và Đức. D. Đức và Hà Lan. Câu 9 (NB). Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh Châu Âu là A. tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn. B. tự do trao đổi thông tin,đi lại, hàng hóa, tiền vốn. C. tự do trao đổi người, hàng, vốn, tri thức. D. tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán. Câu 10 (NB). Ngày nay Liên minh Châu Âu đã trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới và được gọi là A. OPEC. B. EU. C. APEC. D. ASEAN. Câu 11 (NB). Từ năm 2004, Liên minh Châu Âu được mở rộng sang hướng nào là chính A. xuống phía nam. B. sang phía đông. C. sang phía tây. D. lên phía bắc. Câu 12 (NB). Một thành tựu tuyệt vời mà hãng Airbus của Liên minh Châu Âu vừa cho ra đời là A. máy bay Boeing 777. B. máy bay A- 380. C. người máy tự động. D. máy bay A- 340. THÔNG HIỂU Câu 13 (TH). Nhận định nào sau đây không đúng với EU A. là liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị. B. là liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế và phát triển. C. số lượng thành viên của EU tính đến năm 2007 là 27. D. là một trong những liên kết khu vực có nhiều thành công nhất trên thế giới. Câu 14 (TH). Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung Euro có tác dụng A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường, thủ tiêu các rủi ro do di chuyển tiền tệ. B. liên kết chặt chẽ trên các lĩnh vực như an ninh và đối ngoại. C. xây dựng và phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ. D. hàng hóa từ các nước được tự do nhập vào EU không bị đánh thuế. Câu 15 (TH). Việc chuyển đổi sang đồng tiền Euro có thể gây nên tình trạng khó khăn nào A. thu hút đầu tư nước ngoài giảm. B. giá cả tiêu dùng tăng cao và dẫn đến lạm phát . C. tỉ lệ thất nghiệp tăng cao. D. chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế. Câu 16 (TH). Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về A. Chính trị, xã hội. B. Dân tộc, văn hóa. C. Ngôn ngữ, tôn giáo. D. Trình độ phát triển. Câu 17 (TH). Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của A. Tự do lưu thông hàng hóa B. Tự do di chuyển C. Tự do lưu thông dịch vụ D. Tự do lưu thông tiền vốn VẬN DỤNG Câu 18 (VD). Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2014
  16. Chỉ số EU HOA KÌ NHẬT BẢN Số dân (triệu người) 507.9 318.9 127.1 GDP (tỉ USD) 18517 17348 4596 Tỉ trọng xuất khẩu 42.7 13.5 17.7 trong GDP (%) Tỉ trọng xuất khẩu 33.5 9.8 3.6 của thế giới (%) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là: A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột ghép. D. Biểu đồ miền. -------------------------------TỔNG CỘNG 128 CÂU----------------------------------------------