Đề cương ôn tập Covid 19 môn Hóa học Lớp 9 - Nguyễn Thị Thủy
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Covid 19 môn Hóa học Lớp 9 - Nguyễn Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_covid_19_mon_hoa_hoc_lop_9_nguyen_thi_thuy.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Covid 19 môn Hóa học Lớp 9 - Nguyễn Thị Thủy
- TRƯNG THCS CAO BÁ QUÁT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRONG DP NGH PHÒNG CHNG DCH COVID 19 Môn: Hóa học 9 PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN: I- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ: 1. OXIT Tính chất hóa OXIT AXIT OXIT BAZƠ học Một số oxit bazơ (Na 2O, BaO, CaO, Một số oxit axit (SO 2, CO2, N2O5, K2O, ) + nước dd bazơ 1.Tác dụng với P2O5, ) + nước dd axit Vd: Na2O + H2O 2NaOH nước Vd: CO2 + H2O H2CO3 Các oxit bazơ như: MgO, CuO, P2O5 + 3H2O 2H3PO4 Al2O3, FeO, Fe2O3, không tác dụng với nước. Oxit bazơ + axit muối + nước 2.Tác dụng với Vd: CuO + 2HCl CuCl + H O axit 2 2 CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O Oxit axit + dd bazơ muối + nước 3.Tác dụng với dd Vd: SO + Ca(OH) CaSO + 2 2 3 bazơ (kiềm) H2O CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O 4.Tác dụng với Oxit bazơ + oxit axit muối oxit axit Vd: CaO + CO2 CaCO3 5.Tác dụng với Oxit axit + oxit bazơ muối oxit bazơ Vd: SO2 + BaO BaSO3 2. AXIT 1.Tác dụng với chất chỉ thị: 3.Tác dụng với oxit bazơ: Dd axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu Axit + oxit bazơ muối + nước đỏ. Vd: CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O 2.Tác dụng với kim loại: 4.Tác dụng với bazơ: Một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + các kim Axit + bazơ muối + nước (phản ứng trung loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim hòa) loại) muối + H2 Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe 2(SO4)3 + Vd: 2Al + 3H2SO4loãng Al2(SO4)3 +3H2 6H2O Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 5.Tác dụng với muối: H2SO4 đặc và HNO3 tác dụng với hầu hết Axit + muối muối mới + axit mới các kim loại tạo muối nhưng không giải Vd: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl phóng khí H2. 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H 2O + Vd: Cu + 2H2SO4đặc CuSO 4 + SO2 + CO2 2H2O Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm H2SO4 đặc có tính háo nước. phải có chất không tan hoặc chất khí. Sản xuất axit sunfuric: Gồm các công đoạn sau: t o (1) S + O2 SO2 GV Nguyễn Thị Thủy – THCS Cao Bá Quát 1
- t o (2) 2SO2 + O2 2SO3 V2O5 (3) SO3 + H2O H2SO4 3. BAZƠ 1.Tác dụng với chất chỉ thị: Dd bazơ làm giấy 4.Tác dụng với muối: quỳ tím chuyển sang màu xanh, dd Dd bazơ + dd muối muối mới + bazơ phenolphtalein chuyển sang màu đỏ. mới 2.Tác dụng với oxit axit: Vd: Ba(OH)2 + CuSO4 BaSO 4 + Dd bazơ + oxit axit muối + nước Cu(OH)2 Vd: Ca(OH)2 + SO3 CaSO4 + H2O 3NaOH + FeCl3 Fe(OH) 3 + 3.Tác dụng với axit: 3NaCl Bazơ + axit muối + nước (phản ứng Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm trung hòa) phải có chất không tan. Vd: NaOH + HCl NaCl + H O 5.Phản ứng nhiệt phân: 2 t0 Bazơ không tan oxit bazơ + nước t0 Vd: Cu(OH) 2 CuO + H2O Sản xuất natri hiđroxit: Điện phân dd 2NaCl + H2O có màng ngăn 2NaOH + Cl2 + H2 4. MUỐI 1. Tác dụng với kim loại: 3. Tác dụng với bazơ: Muối + kim loại muối mới + kim loại Dd muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới mới Vd: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Vd: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag Na2SO4 Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm Ca, ) đẩy kim loại đứng sau (trong dãy phải có chất không tan. HĐHH của kim loại) ra khỏi dung dịch muối 4. Tác dụng với muối: của chúng. Muối + muối 2 muối mới 2. Tác dụng với axit: Vd: NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3 Muối + axit muối mới + axit mới Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm Vd: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl phải có chất không tan. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H 2O + 5. Phản ứng nhiệt phân hủy: Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao: CO2 t0 Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm Vd: CaCO 3 CaO + CO2 phải có chất không tan hoặc chất khí. c) Phản ứng trao đổi: - Định nghĩa: Là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới. Vd: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2 CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3 - Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra: Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí. Lưu ý: Phản ứng trung hòa cũng là phản ứng trao đổi và luôn xảy ra. GV Nguyễn Thị Thủy – THCS Cao Bá Quát 2
- Vd: NaOH + HCl NaCl + H2O II – KIM LOẠI Tính chất hóa học: 1.Tác dụng với phi kim: Thường ở nhiệt độ 3.Tác dụng với nước: cao. Một số kim loại (Na, K, ...) + nước dd Với khí oxi: Tạo oxit. kiềm + H t0 2 Vd: 3Fe + 2O 2 Fe3O4 Vd: 2Na +2H2O 2NaOH + H2 Với các phi kim khác (Cl2, S, ): Tạo 4.Tác dụng với muối: t0 t0 muối. Muối + kim loại muối mới + kim loại Vd: 2Na + Cl2 2NaCl ; Fe + S FeS mới 2.Tác dụng với dd axit: Vd: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag của kim loại) + dd axit (HCl, H2SO4 loãng) Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, muối + H2 Ca, ) đẩy kim loại đứng sau (trong dãy Vd: 2Al + 3H2SO4loãng Al2(SO4)3 +3H2 HĐHH của kim loại) ra khỏi dung dịch muối H 2SO4 đặc, nóng và HNO3 tác dụng với của chúng. hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au) tạo thành muối nhưng không giải phóng hidro SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ SẮT: Tính chất NHÔM (Al = 27) SẮT (Fe = 56) - Là kim loại nhẹ, màu trắng, - Là kim loại nặng, màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn Tính chất vật lý dẫn nhiệt tốt. nhiệt tốt (kém Al). - Nhiệt độ nóng chảy 6600C. - Nhiệt độ nóng chảy 15390C. - Có tính nhiễm từ. Tính chất hóa học t0 t0 Tác dụng với phi 2Al + 3S Al2S3 2Fe + 3Cl 2 2FeCl3 kim 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 Tác dụng với axit Lưu ý: Al và Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Tác dụng với dd 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag muối 3Cu Tính chất khác Tác dụng với dd Nhôm + dd kiềm H2 kiềm Trong các phản ứng: Al luôn có Trong các phản ứng: Fe có hai hóa hóa trị III. trị: II, III. Sản xuất nhôm: - Nguyên liệu: quặng boxit (thành phần chủ yếu là Al2O3), than cốc, khơng khí. - Phương pháp: điện phân nóng chảy. 2Al O Điện phn nĩng chảy 4Al + 3O 2 3 criolit 2 2. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI Theo chiều giảm dần độ hoạt động của kim loại: K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au Ý nghĩa dy hoạt động hóa học của kim loại: GV Nguyễn Thị Thủy – THCS Cao Bá Quát 3
- - Mức độ họat động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua phải. - Kim loại đứng trước Mg tác dụng với nước ở điều kiện thường kiềm và khí hiđro. - Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng, ) khí H2. - Kim loại đứng trước (trừ Na,a K ) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối. IV – PHI KIM: Tính chất hóa học: 1.Tác dụng với kim loại: 3.Tác dụng với oxi: Nhiều phi kim + kim loại muối: Nhiều phi kim + khí oxi oxit axit t0 t0 Vd: 2Na + Cl 2 2NaCl Vd: S + O2 SO2 0 Oxi + kim loại oxit: 4P + 5O t 2P O t0 2 2 5 Vd: 2Cu + O 2 2CuO 4.Mức độ hoạt động hóa học của phi kim: 2.Tác dụng với hiđro: - Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu Oxi + khí hiđro hơi nước của phi kim thường được xét căn cứ vào 2H2 + O2 2H2O khả năng và mức độ phản ứng của phi kim Clo + khí hiđro khí hiđro clorua đó với kim loại và hiđro. t0 H2 + Cl 2 2HCl - Flo, oxi, clo là những phi kim hoạt động Nhiều phi kim khác (C, S, Br2, ...) phản mạnh (flo là phi kim hoạt động mạnh nhất). ứng với khí hiđro tạo thành hợp chất khí. - Lưu huỳnh, photpho, cacbon, silic là những phi kim hoạt động yếu hơn. 2. SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA CLO VÀ CACBON Tính chất CLO CACBON (than vô định hình) - Clo là chất khí, màu vàng lục. - Cacbon ở trạng thái rắn, màu đen. Tính chất vật lý - Clo là khí rất độc, nặng gấp - Than có tính hấp phụ màu, chất 2,5 lần không khí. tan trong dung dịch. Tính chất hóa học t0 5000C 1.Tác dụng với H2 H2 + Cl 2 2HCl C + 2H2 CH4 t0 2.Tác dụng với oxi Clo không phản ứng trực tiếp C + O 2 CO2 t0 với oxi. 3.Tác dụng với oxit 2CuO + C 2Cu + CO2 t0 bazơ 4.Tác dụng với kim 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 loại 5.Tác dụng với nước Cl2 + H2O HCl + HClO 6.Tác dụng với dd Cl + 2NaOH NaCl + NaClO 2 kiềm +H2O Điều chế clo: - Trong phòng thí nghiệm: MnO2 + HClđặc MnCl2 + Cl2 + H2O - Điện phân - Trong công nghiệp: 2NaCl + cóH màng2O ngăn 2NaOH + Cl2 + H2 3. CÁC OXIT CỦA CACBON Tính chất CACBON OXIT (CO) CACBON ĐIOXIT (CO2) CO là khí không màu, không CO là khí không màu, nặng hơn Tính chất vật lý - - 2 mùi. không khí. GV Nguyễn Thị Thủy – THCS Cao Bá Quát 4
- - CO là khí rất độc. - Khí CO2 không duy trì sự sống, sự cháy. Tính chất hóa học Không phản ứng ở nhiệt độ 1.Tác dụng với H O CO + H O H CO 2 thường. 2 2 2 3 2.Tác dụng với dd CO + 2NaOH Na CO + H O 2 2 3 2 kiềm CO2 + NaOH NaHCO3 3.Tác dụng với oxit Ở nhiệt độ cao: CO là chất khử: CO + CaO CaCO t0 2 3 bazơ 3CO + Fe2 O3 3CO2 + 2Fe Dùng làm nhiên liệu, nguyên Dùng trong sản xuất nước giải khát có Ứng dụng liệu, chất khử trong công nghiệp gaz, bảo quản thực phẩm, dập tắt đám hóa học. cháy, ... TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ DUNG DỊCH BAZƠ, MUỐI: Bazơ tan KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan. Bazơ không tan Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2 Muối Sunfat (=SO4) Hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4 không tan). Muối Sunfit (=SO3) Hầu hết không tan (trừ K2SO3 , Na2SO3 tan). Muối Nitrat (-NO3) Tất cả đều tan. Muối Photphat Hầu hết không tan (trừ K3PO4 , Na3PO4 tan ). (PO4) Muối Cacbonat Hầu hết không tan (trừ K2CO3 , Na2CO3 tan). (=CO3) Muối Clorua (-Cl ) Hầu hết đều tan (trừ AgCl không tan). PHẦN B – CÁC DẠNG BÀI TẬP: Dạng 1: XÉT ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNG - VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC. Bài 1: Viết các PTHH thực hiện các chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có): (1) (2) (3) (4) a) SO2 Na2SO3 Na2SO4 NaOH Na2CO3. (1) (2) (3) (4) (5) b) CaO CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaSO4 (1) (2) (3) (4) (5) c) Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeCl3. (1) (2) (3) (4) (5) d) Al2O3 Al AlCl3 NaCl NaOH Cu(OH)2. Bài 2: Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có): 1. Cho dây nhôm vào dd NaOH đặc. 2. Cho từ từ dd HCl vào ống nghiệm chưá dd NaOH có để sẵn 1 mẫu giấy quỳ tím. 3. Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd CuSO4. 4. Cho dd NaOH từ từ vào ống nghiệm chứa dd CuSO 4. sau đó lọc lấy chất kết tủa rồi đun nhẹ. 5. Cho Na(r) vào cốc nước có pha phenolphtalein. Bài 3: Cho các chất sau: CuO, Al, MgO, Fe(OH)2, Fe2O3. Chất nào ở trên tác dụng với dd HCl để: a) Sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí. b) Tạo thành dd có màu xanh lam. c) Tạo thành dd có màu vàng nâu. d) Tạo thành dd không màu. Viết các PTHH cho các phản ứng trên. GV Nguyễn Thị Thủy – THCS Cao Bá Quát 5
- Bài 4: Cho các chất: Na2CO3, BaCl2, BaCO3, Cu(OH)2, Fe, ZnO. Chất nào ở trên phản ứng với dd H2SO4 loãng để tạo thành: a) Chất kết tủa màu trắng. b) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí. c) Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy. d) Chất kết tủa màu trắng đồng thời có chất khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy. e) Dd có màu xanh lam. f) Dd không màu. Viết các PTHH cho các phản ứng trên. Dạng 2: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT – TINH CHẾ . - Nhận biết các chất rắn bằng cách thử tính tan trong nước, hoặc quan sát màu sắc. - Nhận biết các dd thường theo thứ tự sau: + Các dd muối đồng thường có màu xanh lam. + Dùng quỳ tím nhận biết dd axit (quỳ tím hóa đỏ) hoặc dd bazơ (quỳ tím hóa xanh). + Các dd Ca(OH)2, Ba(OH)2 nhận biết bằng cách dẫn khí CO2, SO2 qua tạo kết tủa trắng. + Các muối =CO3, =SO3 nhận biết bằng các dd HCl, H 2SO4 loaõng có khí thoát ra (CO2, SO2) + Các muối =SO4 nhận biết bằng các dd BaCl 2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 (hoặc ngược lại) tạo kết tủa trắng. + Các muối –Cl nhận biết bằng muối Ag, như AgNO 3, Ag2SO4 (hoặc ngược lại). tạo kết tủa trắng. + Các muối của kim loại đồng nhận biết bằng dd kiềm như NaOH, Ca(OH) 2, tạo kết tủa xanh lơ. - Nhận biết các kim loại, chú ý: + Dãy hoạt động hóa học của kim loại. + Fe, Al không phản ứng với dd H2SO4 đặc, nguội. + Al có phản ứng với dd kiềm tạo khí H2. Bài 1: Nhận biết các chất theo các yêu cầu sau đây: 1. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn sau: a) CaO, Na2O, MgO, P2O5. b) CaCO3, CaO, Ca(OH)2. 2. Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch sau: a) H2SO4, NaOH, HCl, BaCl2. b) NaCl, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4. 3. Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl. c) KOH, K2SO4, K2CO3, KNO3. b) NaOH, HCl, NaNO3, NaCl. 4. Chỉ dùng dd H2SO4 loãng, nhận biết các chất sau: a) Các chất rắn: Cu(OH)2, Ba(OH)2, b) Các dd: BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3 Na2CO3. 5. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các kim loại sau: a) Al, Zn, Cu. b) Fe, Al, Ag, Mg. Bài 2: Tinh chế. 1. Tinh chế bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và bột nhôm bằng phương pháp hóa học. 2. Tinh chế vụn đồng từ hỗn hợp vụn các kim loại sau: Cu, Zn, Fe. 3. Có dd muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Nêu phương pháp hóa học làm sạch muối nhôm. 4. Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Nêu phương pháp làm sạch dd ZnSO4. Dạng 3: ĐIỀU CHẾ. Bài 1: Từ các chất: Fe, Cu(OH)2, HCl, Na2CO3, hãy viết các PTHH điều chế: GV Nguyễn Thị Thủy – THCS Cao Bá Quát 6
- THCS Trần Cao Vn Đề cương ơn tập a) Dd FeCl2. b) Dd CuCl2. c) Khí CO2. d) Cu kim loại. Bài 2: Từ các chất: CaO, Na2CO3 và H2O, viết PTHH điều chế dd NaOH. Bài 3: Từ những chất: Na2O, BaO, H2O, dd CuSO4, dd FeCl2, viết các PTHH điều chế: a) Dd NaOH. b)Dd Ba(OH)2. b) BaSO4. c) Cu(OH)2. d) Fe(OH)2 Dạng 4: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC. Bài 1: Cho 3,36 lít khí CO 2 (đktc) tác dụng vừa hết với 300ml dd Ba(OH) 2, sản phẩm tạo thành là BaCO3 và nước. a) Viết PTHH. b) Tính nồng độ mol của dd Ba(OH) đã dùng. c) Tính khối lượng kết tủa tạo thành. Bài 2: Ngâm 1 lá kẽm trong 32g dd CuSO4 10% cho tới khi kẽm không thể tan được nữa. a) Viết PTHH. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? b) Tính khối lượng kẽm đã phản ứng. c) Xác định nồng độ % của dd sau phản ứng. Bài 3: Trung hòa dd KOH 5,6% (D = 10,45g/ml) bằng 200g dd H2SO4 14,7%. a) Tính thể tích dd KOH cần dùng. b) Tính C% của dd muối sau phản ứng. Bài 4: Cho 7,75g natri oxit tác dụng với nước, thu được 250ml dd bazơ. a) Tính nồng độ mol của dd bazơ thu được. b) Tính khối lượng dd H2SO4 20% cần dùng để trung hòa hết lượng bazơ nói trên. Từ đó tính thể tích dd H2SO4 đem dùng, biết D(dd H2SO4) = 1,14g/ml. Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp bột CuO và ZnO vào 150ml dd HCl 2M. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu. b) Tính khối lượng dd H2SO4 20% cần để hòa tan hỗn hợp trên. Bài 6: Cho 3,92g bột sắt vào 200ml dd CuSO4 10% (D = 1,12g/ml). a) Tính khối lượng kim loại mới tạo thành. b) Tính nồng độ mol của chất có trong dd sau phản ứng. (Giả thuyết cho thể tích dd thay đổi không đáng kể). Bài 7: Cho 0,6g một kim loại hóa trị II tác dụng với nước tạo ra 0,336 l khí H 2 (đktc). Tìm kim loại Trần Thị Minh Thy 7

