Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Sinh Lớp 12 - Phần Di truyền học
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Sinh Lớp 12 - Phần Di truyền học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_mon_sinh_lop_12_phan_di_truyen_ho.pdf
Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Sinh Lớp 12 - Phần Di truyền học
- NỘI DUNG ÔN TẬP SINH 12T - TỪ 23/3/2020 ĐẾN 28/3/2020 TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT SINH 12, PHẦN DI TRUYỀN HỌC 1 Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên A. axit nuclêic. B. lipit. C. prôtêin. D. NST. 2 Axít amin là đơn phân cấu tạo nên A. axit nuclêic. B. lipit. C. prôtêin. D. NST. 3 Trong phân tử ADN (gen) không có A . Ađênin (A). B. Timin (T). C. Guanin (G). D. Uraxin (U) 4 Trong phân tử mARN không có A. Xitozin. B. Uraxin. C. Timin. D. Ađênin. 5 Loại axit nuclêic mang bộ ba đối mã (anticôđon) là A. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN. 6 Cấu trúc nào sau đây thường bị các enzim phân hủy sau khi dịch mã? A. Gen. B. tARN. C. rARN. D. mARN. 7 Cấu trúc nào sau đây mang tín hiệu kết thúc phiên mã? A. Gen. B. tARN. C. rARN. D. mARN. 8 Cấu trúc nào sau đây mang tín hiệu kết thúc dịch mã? A. Gen. B. tARN. C. rARN. D. mARN. 9 Mã di truyền được giải mã trực tiếp trên A. Gen. B. tARN. C. mARN. D. rARN. 10 Trong số 64 bộ ba được tạo ra từ 4 loại nuclêôtit, có bao nhiêu bộ ba mã hóa các axit amin? A. 64. B. 3. C. 61. D. 62. 11 Bộ ba nào sau đây trên mARN không có vai trò làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 3’-AAU-5’. B. 3’-GAU-5’. C. 3’-GUA-5’. D. 3’-AGU-5’. 12 Bộ ba nào sau đây trên mARN có vai trò làm tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã? A. 3’-AAU-5’. B. 3’-GAU-5’. C. 3’-GUA-5’. D. 3’-AGU-5’. 13 Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu quá trình dịch mã là A. foocmin mêtiônin. B. triptôphan. C. mêtiônin. D. valin. 14 Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu dịch mã là A. foocmin mêtiônin. B. triptôphan. C. mêtiônin. D. valin. 15 Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là A. ribôxôm. B. axit nuclêic. C. ARN. D. NST. 16 Gen là một đoạn ADN mang thông tin A. qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin. B. mã hoá các axit amin. C. mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN. D. qui định cơ chế di truyền. 17 Mã di truyền là mã bộ ba, tức là A. cứ bộ ba đứng liền nhau mã hóa một axit amin. B. mỗi bộ ba chỉ mã hóa một loại axít amin. C . cứ 3 nuclêôtit đứng liền nhau mã hóa một axit amin. D. trình tự các nuclêôtit trong gen qui định trình tự các axit min trong prrôtêin. 18 Khi nói về mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin. II. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin, trừ AUG và UGG. III. Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. A. 1 B. 2 C. 4 D. 3. IV. Mã di truyền đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau. 19 Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ A. các enzim tháo xoắn. B. enzim ADN pôlimeraza. C. enzim ligaza. D. ARN pôlimeraza. 20 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra trên mạch khuôn là A. mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của ADN. B. cả 2 mạch của ADN. C. mạch bổ sung có chiều 5’ 3’của ADN. D. phân tử mARN có chiều 5’ 3’. 21 Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo A. chiều 3’ 5’. B. chiều 5’ 3’. C. cả 2 chiều. D. chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’. 22 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo A. nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. B. nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn. C. nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn. D. nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn. 23 Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN. B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục. C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung. D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN. 24 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza A. sử dụng một mạch làm khuôn để tổng hợp mạch mới. B. sử dụng hai mạch làm khuôn để tổng hợp mạch mới. C. nối các đoạn Okazaki với nhau để tổng hợp mạch mới. D. tháo xoắn và tách dần hai mạch đơn của phân tử ADN tạo chạc chữ Y. 25 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò A. tổng hợp và kéo dài mạch mới. B. tháo xoắn phân tử ADN. C. nối các đoạn Okazaki với nhau. D. tách hai mạch đơn của phân tử ADN. 26 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza trượt trên mạch làm khuôn theo chiều A. 5’ → 3’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’. B. 5’ → 3’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→ 3’. C. 3’ → 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’. D. 3’ → 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→ 3’. 27 Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên A. mạch khuôn có chiều 3’ 5’. B. mạch khuôn có chiều 5’ 3’. C. cả 2 mạch của ADN. D. Mạch khuôn có chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’. 28 Mạch mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn nào sau đây? A. Mạch khuôn có chiều 3’ 5’. B. Mạch khuôn có chiều 5’ 3’. C. Cả 2 mạch của ADN. D. Mạch khuôn có chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’. 29 Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là: A. Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp. B. Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng hợp. C. Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp. D. Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới tổng hợp.
- 30 Qua nhân đôi, mỗi phân tử ADN ban đầu tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con? A. 1 phân tử. B. 2 phân tử. C. 3 phân tử. D. 4 phân tử. 31 Trong quá trình nhân đôi ADN, các nuclêôtit tự do A, T, G và X trong môi trường nội bào liên kết với các loại nuclêôtit trên mạch làm khuôn lần lượt là A. A, T, G và X. B. T, A, X và G. C. U, A, X và G. D. A, U, G và X. 32 Quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN gọi là quá trình A. phiên mã. B. dịch mã. C. tái bản mARN. D. phiên mã và dịch mã. 33 Sự phiên mã diễn ra trên mạch khuôn là A. mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen. B. cả 2 mạch của gen. C. mạch bổ sung có chiều 5’ 3’của gen. D. phân tử mARN có chiều 5’ 3’. 34 Loại enzim nào sau đây làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch làm khuôn cho quá trình phiên mã? A. ADN pôlimeraza. B. Ligaza. C. Restrictaza. D. ARN pôlimeraza. 35 Trong quá trình phiên mã, trước hết enzim ARN pôlimeraza gắn vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc có chiều 3’ → 5’và bắt đầu tổng hợp mARN A. tại vị trí bất kì trong vùng khởi động. B. tại vị trí đặc hiệu trong vùng khởi động. C. tạị vị trí đặc hiệu trong vùng vận hành. D. tại triplet mở đầu 3’TAX5’ trên mạch mã gốc. 36 Trong quá trình phiên mã, các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào U, A, G và X liên kết với các loại nuclêôtit trên mạch làm khuôn lần lượt là A. A, T, X và G. B. T, A, X và G. C. U, A, X và G. D. A, U, G và X. 37 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza trượt trên mạch làm khuôn theo chiều A. 5’ → 3’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’. B. 5’ → 3’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→ 3’. C. 3’ → 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’. D. 3’ → 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→ 3’. 38 Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong phiên mã, enzim ARN polimeraza trượt trên mạch làm khuôn theo chiều 3’ → 5’. B. Trong phiên mã, sự bổ sung các nuclêôtit tự do với các nuclêôtit trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung. C. Trong phiên mã, khi nào tổng hợp xong mARN thì 2 mạch đơn của gen mới bắt đầu đóng xoắn. D. Trong phiên mã, enzim ARN polimeraza làm gen tháo xoắn và để lộ mạch mã gốc làm khuôn. 39 Quá trình phiên mã của enzim ARN pôlimeraza kết thúc khi nó gặp A. bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’. B. bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’. C. tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’. D. tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’. 40 Phân tử mARN ở loài sinh vật nào sau đây sau khi phiên mã sẽ trực tiếp được sử dụng để tổng hợp prôtêin? A. Vi khuẩn E.coli. B. Cây họ đậu. C. Gà. D. Ruồi giấm. 41 Qua quá trình phiên mã, mỗi enzim ARN pôlimeraza tạo ra bao nhiêu phân tử mARN? A. Một số phân tử. B. Hai phân tử. C. Một phân tử. D. Một hay một số phân tử. 42 Quá trình phiên dịch trình tự nuclêôtit trong mARN thành trình tự axít amin trong prôtêin gọi là quá trình A. phiên mã. B. dịch mã. C. tái bản mARN. D. phiên mã và dịch mã. 43 Quá trình tổng hợp prôtêin gọi là quá trình A. phiên mã. B. dịch mã. C. tái bản mARN. D. hoạt hóa axít amin. 44 Loại axit nuclêic nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã? A. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN. 45 Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào? A. Phiên mã và tổng hợp chuỗi polipeptit. B. Tổng hợp chuỗi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu. C. Phiên mã và hoạt hóa axit amin. D. Hoạt hóa axitamin và tổng hợp chuỗi polipeptit. 46 Quá trình dịch mã diễn ra trên mạch khuôn là A. mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen. B. cả 2 mạch của gen. C. phân tử mARN có chiều 5’ 3’. D. phân tử mARN có chiều 5’ 3’. 47 Trong tế bào chất, mỗi axít amin được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng tạo thành phức hợp axít amin-tARN nhờ A. enzim ARN pôlimeraza và năng lượng ATP. B. enzim ADN pôlimeraza và năng lượng ATP. C. enzim đặc hiệu và năng lượng ATP. D. enzim đặc hiệu và enzim ARN pôlimeraza. 48 Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí A. đặc hiệu gần côđon mở đầu. B. côđon mở đầu AUG. C. sau côđon mở đầu. D. côđon kết thúc. 49 Kh i nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng ? A. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin. B. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3' 5' trên phân tử mARN C. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5' 3' trên phân tử mARN D. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN. 50 Trong quá trình dịch mã, các nuclêôtit A, U, G và X trên mạch làm khuôn bổ sung với các loại nuclêôtit trong các bộ ba đối mã (anticôđon) lần lượt là A. A, T, G và X. B. T, A, X và G. C. U, A, X và G. D. A, U, G và X. 51 Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên ribôxôm? A. ADN và prôtêin. B. tARN và prôtêin. C. rARN và prôtêin. D. mARN và prôtêin. 52 Trong dịch mã, tARN đóng vai trò A . như “một khung đỡ” đỡ phân tử mARN và phức hợp aa-tARN. B. như “một khuôn mẫu” làm khuôn cho ribôxôm tổng hợp chuỗi polipeptit. C. như “một enzim xúc tác” xúc tác sự hình thành liên kết peptit giữa các axít amin tạo ra chuỗi polipeptit. D. như “ một người phiên dịch” dịch trình tự nuclêôtit trong mARN thành trình tự axít amin trong prôtêin.
- 53 Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin? A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN. 54 Trong dịch mã, ribôxôm đóng vai trò A . như “một khung đỡ” đỡ phân tử mARN và phức hợp aa-tARN. B. như “một khuôn mẫu” làm khuôn cho ribôxôm tổng hợp chuỗi polipeptit. C. như “một enzim xúc tác” xúc tác sự hình thành liên kết peptit giữa các axít amin tạo ra chuỗi polipeptit. D. như “ một người phiên dịch” dịch trình tự nuclêôtit trong mARN thành trình tự axít amin trong prôtêin. 55 Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng A. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit. B. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN. C. để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN. D. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN. 56 Quá trình dịch mã trên mỗi ribôxôm sẽ dừng lại khi ribôxôm A. tiếp xúc với côđon mở đầu. B. tiếp xúc với côđon kết thúc. C. tiếp xúc với vùng kết thúc trên mạch gốc. D. trượt qua hết phân tử mARN. 57 Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất? A. Nhân đôi ADN. B. Phiên mã. C. Dịch mã. D. Phiên mã và dịch mã. 58 Cơ chế di truyền nào sau đây không phải cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử? A. Phiên mã. B. Tái bản ADN (nhân đôi ADN). C. Nguyên phân. D. Dịch mã. 59 Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là A. pôliribôxôm. B. pôlinuclêôxôm. C. pôlipeptit. D. pôlinuclêôtit. 60 Bản chất của mối quan hệ giữa các axit nuclêic và prôtêin là A. Trình tự các nuclêôtit trong ARN trình tự các nuclêôtit trong ADN trình tự các axit amin trong prôtêin. B. Trình tự các nuclêôtit trong ARN trình tự các axit amin trong prôtêin trình tự các nuclêôtit trong ADN. C. Trình tự các nuclêôtit trong ADN trình tự các axit amin trong prôtêin trình tự các nuclêôtit trong ARN. D. Trình tự các nuclêôtit trong ADN trình tự các nuclêôtit trong ARN trình tự các axit amin trong prôtêin. 61 Pôliri bôxôm có ý nghĩa A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin. B. tăng hiệu suất phiên mã. C. điều hòa hoạt động của gen. D. giúp dịch mã diễn ra liên tục. 62 Qua quá trình dịch mã, mỗi ribôxôm trượt qua 1 lần trên phân tử mARN tạo ra bao nhiêu chuỗi polipeptit? A. Một chuỗi polipeptit. B. Một số chuỗi polipeptit có trình tự axít amin giống nhau. C. Hai chuỗi polipeptit. D. Một số chuỗi polipeptit có trình tự axít amin khác nhau. 63 Qua quá trình dịch mã, mỗi pôliribôxôm trượt qua 1 lần trên phân tử mARN tạo ra bao nhiêu chuỗi polipeptit? A. Một chuỗi polipeptit. B. Một số chuỗi polipeptit có trình tự axít amin giống nhau. C. Hai chuỗi polipeptit. D. Một số chuỗi polipeptit có trình tự axít amin khác nhau. 64 Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế A. nhân đôi của ADN. B. nhân đôi và phiên mã. C. nhân đôi và dịch mã. D. phiên mã và dịch mã. 65 Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền trong ADN được truyền lại cho thế hệ sau nhờ cơ chế A. nhân đôi của ADN. B. phiên mã. C. dịch mã. D. phiên mã và dịch mã. 66 Điều hòa hoạt động của gen là A. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. B. điều hòa phiên mã. C. điều hòa dịch mã. D. điều hòa quá trình tự sao. 67 Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu là điều hòa A. nhân đôi ADN. B. phiên mã. C. dịch mã. D. sau dịch mã. 68 Nhóm gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường phân bố liền nhau thành từng cụm và có chung một có thế điều hòa gọi là A. vùng khởi động. B. vùng vận hành. C. opêron. D. nhóm gen cấu trúc. 69 Vị trí trên opêron tương tác với chất ức chế là A. vùng khởi động (P). B. vùng vận hành (O). C. côđon mở đầu. D. côđon kết thúc. 70 Vị trí để mARN polimeraza gắn vào và khởi động phiên mã ở Opêron là A. vùng khởi động (P). B. vùng vận hành (O). C. côdon mở đầu. D. côdon kết thúc. 71 Tron g ôperon Lac, tín hiệu khởi đầu phiên mã nằm trong A. vùng khởi động (P). B. vùng vận hành (O). C. cấu trúc gen Z. D. gen điều hòa. 72 Theo giai đoạn phát triển cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì A. phần lớn các gen trong tế bào hoạt động. B. tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động. C. chỉ có 1 số gen trong tế bào hoạt động. D. các gen trong tế bào hoạt động nhưng xen kẽ nhau. 73 Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau: A. Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A. B. Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A. C. Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A. D. Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc. 74 Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli? A. Các gen cấu trúc (Z, Y, A) qui định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ. B. Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. C. Gen điều hòa (R) qui định tổng hợp prôtêin ức chế D. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. 75 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò
- A. khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc. B. mã hóa prôtêin ức chế hoạt động của opêron. C. kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc. D. quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ. 76 Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli , nhóm gen cấu trúc Z, Y, A có vai trò A. mang thông tin quy định cấu trúc enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ. B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế. C. là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. D. là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã 77 Ở opêron Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có A . chất cảm ứng lăctôzơ. B. enzim ARN polymeraza. C. sản phẩm của gen cấu trúc. D. sản phẩm của gen điều hòa. 78 Những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit được gọi là A. tiền đột biến. B. đột biến điểm. C. đột biến số lượng NST. D. đột biến cấu trúc NST. 79 Thể đột biến là những cá thể mang A. đột biến làm biến đổi vật chất di truyền. B. đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể. C. các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh. D. đột biến chưa biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể. 80 Trình tự nào sau đây đúng về cơ chế gây đột biến của hóa chất 5BU? A. A - T A - 5BU X - 5BU X - G. B. A - T T - 5BU G - 5BU G - X. C. A - T A - 5BU G - 5BU G - X. D. A - T T - 5BU X - 5BU X - G. 81 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến. B. Phần lớn đột biến điểm là có hại cho cơ thể mang đột biến. C. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa. D. Phần lớn đột biến gen phát sinh trong quá trình nhân đôi ADN. 82 Nguyên nhân gây đột biến gen là do các tác nhân gây đột biến A. hoặc bazơ hiếm làm các nuclêôtit bắt cặp sai nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi. B. làm tất cả NST đã nhân đôi nhưng không phân li trong quá trình phân bào. C. làm một hay một số NST đã nhân đôi nhưng không phân li trong quá trình phân bào. D. làm NST đứt gãy và nối các đoạn NST bị đứt hoặc rối loạn sự trao đổi đoạn NST trong quá trình phân bào. 83 Loại đột biến gen ít gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật là A. mất một cặp nuclêôtit. B. thêm một cặp nuclêôtit. C. thay thế một cặp nuclêôtit. D. mất một đoạn NST. 84 Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào A. môi trường sống và tổ hợp gen. B. tần số phát sinh đột biến. C. số lượng cá thể trong quần thể. D. tỉ lệ đực, cái trong quần thể. 85 Ý nghĩa của đột biến gen là A. nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá. B. nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá. C. nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá. D. nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường. 86 Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là A. ADN. B. axit nuclêic. C. ARN. D. NST. 87 Ở sinh vật nhân thực, NST được cấu tạo bởi 2 thành phần chủ yếu là A. ADN và prôtêin histon. B. ADN và mARN. C. ADN và rARN. D. ARN và prôtêin. 88 Mỗi crômatit có bề ngang là A. 1400 nm. B. 30 nm. C. 11 nm. D. 700 nm. 89 Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là A. nuclêôtit. B. axit amin. C. nuclêôxôm. D. ribôxôm. 90 Sợi cơ bản có đường kính A . 300 nm. B. 30 nm. C. 11 nm. D. 700 nm. 91 Sợi chất nhiễm sắc có đường kính A. 300 nm. B. 30 nm. C. 11 nm. D. 700 nm. 92 Trong quá trình phân bào, tổ hợp ADN và histon tạo thành sợi có đường kính 300 nanomet gọi là A. crômatit. B. sợi siêu xoắn. C. sợi nhiễm sắc. D. sợi cơ bản. 93 Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng A. lặp đoạn. B. chuyển đoạn. C. đảo đoạn. D. mất đoạn nhỏ. 94 Dạng đột biến cấu trúc NST ở đại mạch làm tăng hoạt tính enzim amilaza là A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn. 95 Vật chất di truyền trong vùng nhân của vi khuẩn là A. 1 phân tử ADN xoắn kép, liên kết với histon tạo thành NST. B. 1 phân tử ADN xoắn kép, mạch vòng (không liên kết với prôtêin). C. 2n phân tử ADN xoắn kép, liên kết với prôtêin tạo thành NST. D. 2n phân tử ADN xoắn kép, mạch vòng (không liên kết với prôtêin). 96 Mỗi NST đơn chứa A. 1 phân tử ADN và các phân tử histon. B. 2 phân tử ADN và 1 phân tử histon. C. 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon. D. 2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon. 97 Cấu trúc của NST ở sinh vật nhân thực từ phân tử ADN có các mức xoắn theo trật tự: A. sợi cơ bản sợi chất nhiễm sắc ống siêu xoắn → crômatit. B. sợi cơ bản ống siêu xoắn → sợi chất nhiễm sắc crômatit. C. chuỗi polinuclêôxôm sợi cơ bản ống siêu xoắn → crômatit. D. sợi cơ bản chuỗi polinuclêôxôm ống siêu xoắn crômatit. 98 Trình tự khởi đầu nhân đôi ADN là A. những điểm mà tại đó ADN bắt đầu nhân đôi. B. vị trí liên kết với thoi phân bào. C. vị trí liên kết với prôtêin ức chế. D. là trình tự nuclêôtit bảo vệ NST.
- 99 Nguyên nhân gây đột biến cấu trúc NST là do các tác nhân gây đột biến A. hoặc bazơ hiếm làm các nuclêôtit bắt cặp sai nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi. B. làm tất cả NST đã nhân đôi nhưng không phân li trong quá trình phân bào. C. làm một hay một số NST đã nhân đôi nhưng không phân li trong quá trình phân bào. D. làm NST đứt gãy và nối các đoạn NST bị đứt hoặc rối loạn sự trao đổi đoạn NST trong quá trình phân bào. 100 Thực chất của đột biến cấu trúc NST là sự sắp xếp lại A. các cặp NST trong tế bào lưỡng bội. B. các cặp nuclêôtit trên và giữa các gen trong NST. C. các cặp nuclêôtit trên các gen và các gen trên NST. D. các khối gen trên và giữa các NST. 101 Hiện tượng lặp đoạn NST là hiện tượng một đoạn NST nào đó A. không chứa tâm động bị mất đi. B. chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên cùng 1 NST đơn hoặc trên NST khác không tương đồng. C. đứt ra rồi quay 1800 và gắn lại vị trí ban đầu. D. lặp lại một hoặc nhiều lần trên một NST đơn. 102 Hiện tượng mất đoạn NST là hiện tượng một đoạn NST nào đó A. không chứa tâm động bị mất đi. B. chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên cùng 1 NST đơn hoặc trên NST khác không tương đồng. C. đứt ra rồi quay 1800 và gắn lại vị trí ban đầu. D. lặp lại một hoặc nhiều lần trên một NST đơn. 103 Hiện tượng đảo đoạn NST là hiện tượng một đoạn NST nào A. không chứa tâm động bị mất đi. B. chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên cùng 1 NST đơn hoặc trên NST khác không tương đồng. C. đứt ra rồi quay 1800 và gắn lại vị trí ban đầu. D. lặp lại một hoặc nhiều lần trên một NST đơn. 104 Hiện tượng chuyển đoạn NST là hiện tượng một đoạn NST nào A. không chứa tâm động bị mất đi. B. chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên cùng 1 NST đơn hoặc trên NST khác không tương đồng. C. đứt ra rồi quay 1800 và gắn lại vị trí ban đầu. D. lặp lại một hoặc nhiều lần trên một NST đơn. 105 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho một gen từ nhóm gen liên kết này chuyển sang nhóm gen liên kết khác? A . Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. C. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. 106 Chuyển đoạn NST thường gây hậu quả gì? A. Gây chết đối với thể đột biến. B. Ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của thề đột biến. C. Làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính trạng. D. Làm giảm khả năng sinh sản của thề đột biến. 107 Mất đoạn NST thường gây hậu quả gì? A. Thường gây chết đối với thể đột biến. B. Ít ảnh hưởng đến đời sống sinh vật. C. Làm thay đổi mức độ hoạt động của gen. D. Làm tăng số lượng sản phẩm do gen mã hóa. 108 Một cá thể có bộ NST trong tế bào sinh dưỡng chứa bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là A. thể lệch bội. B. thể dị đa bội. C. thể tự đa bội. D. thể đa bội chẵn. 109 Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, do không xuất hiện tơ vô sắc làm tất cả các NST không phân li sẽ tạo ra các tế bào phôi phát triển thành A. thể tam bội. B. thể một. C. thể tứ bội. D. thể ba. 110 Lai xa rồi đa bội hóa cơ thể lai xa có thể tạo ra thể A. lệch bội. B. ba nhiễm. C. tự đa bội. D. dị đa bội. 111 Các thể đa bội lẻ thường không A. phân bào. B. hữu thụ. C. sinh sản vô tính. D. sinh sản 112 Cây ăn quả không hạt thường là thể A. đa bội chẵn. B . song nhị bội C. dị bội. D. đa bội lẻ. 113 Nguyên nhân gây đột biến lệch bội (dị bội) là do các tác nhân gây đột biến A. hoặc bazơ hiếm làm các nuclêôtit bắt cặp sai nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi. B. làm tất cả NST không phân li trong quá trình phân bào. C. làm một hay một số NST không phân li trong quá trình phân bào. D. làm NST đứt gãy và nối các đoạn NST bị đứt hoặc rối loạn sự trao đổi đoạn NST trong quá trình phân bào. 114 Nguyên nhân gây đột biến tự đa bội là do các tác nhân gây đột biến A. hoặc bazơ hiếm làm các nuclêôtit bắt cặp sai nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi. B. làm tất cả NST không phân li trong quá trình phân bào. C. làm một hay một số NST không phân li trong quá trình phân bào. D. làm NST đứt gãy và nối các đoạn NST bị đứt hoặc rối loạn sự trao đổi đoạn NST trong quá trình phân bào. 115 Các dạng đột biến thuộc thể lệch bội (dị bội) gồm A. thể tam bội, thể tứ bội, thể song nhị bội. B. thể tam bội, thể ngũ bội, C. thể tam nhiễm, thể một nhiễm. D. thể tứ bội, thể lục bội, 116 Đặc điểm nào sau đây là thể lệch bội? A. Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó. B. Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống. C. 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống. D. Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n. 117 Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội? A. Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó. B. Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống. C. 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống. D. Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n 118 Trong giảm phân, 1 cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra giao tử A. giao tử 2n. B. giao tử thừa và giao tử thiếu 1 NST. C. thừa 1 hoặc 1 số NST. D. thiếu 1 hoặc 1 số NST. 119 Trong giảm phân, tất cả các cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra giao tử A. 2n. B. thừa và giao tử thiếu 1 NST. C. thừa 1 hoặc 1 số NST. D. thiếu 1 hoặc 1 số NST. 120 Thể lệch bội làm mất cân bằng toàn hệ gen nên thường gây ra A. gây ra 1 loại bệnh nghiêm trọng nào đó. B. gây ra 1 loại bệnh nghiêm trọng nào đó.
- C. gây ra 1 loại bệnh hoặc tật nghiêm trọng nào đó.D . gây chết hoặc giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản. 121 Các thể tự đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt, tế bào to, là do có A. số loại NST tăng lên gấp bội. B. số loại alen tăng lên gấp bội. C. hàm lượng ADN trong tế bào tăng gấp bội. D. số lượng tế bào tăng lên gấp bội. 122 Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở A. thực vật, hiếm gặp ở động vật. B. động vật, hiếm gặp ở thực vật. C. thực vật và vi sinh vật, hiếm gặp ở động vật. D. sinh vật nhân sơ, hiếm gặp ở sinh vật nhân thực. 123 Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza trượt trên mạch khuôn theo chiều A. chiều 3’ 5’. B. chiều 5’ 3’. C. cả 2 chiều. D. chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ tùy theo từng mạch khuôn. 124 Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã? A. Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN. B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể. C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân. D. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn 125 Ribôxôm dịch chuyển trên mARN A. liên tục hoặc theo từng bộ ba nuclêôtit tùy loại mARN. B. theo từng bước, mỗi bước bằng 1 bộ 3 nuclêôtit trên mARN. C. liên tục qua các nuclêôtit trên mARN. D. theo từng bước, mỗi bước bằng 2 bộ 6 nuclêôtit trên mARN. 126 Loại đột biến điểm được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là A. thêm một cặp nuclêôtit. B. thêm một số cặp nuclêôtit. C. mất một cặp nuclêôtit. D. thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác. 127 Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi A. nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. B. nhiều nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN. C. một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. D. một nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN. 128 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một NST đơn? A. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn. C. Mất đoạn. D. Lặp đoạn. 129 Các loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể? A. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn. B. Đột biến đa bội và đột biến lệch bội (dị bội). C. Đột biến lệch bội và đột biến mất đoạn. D. Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST. 130 Các loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên 1 NST? A. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn. B. Đột biến đa bội và đột biến lệch bội (dị bội). C. Đột biến lệch bội và đột biến mất đoạn. D. Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST. 131 Các loại đột biến nào sau đây thường làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào? A. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn. B. Đột biến đa bội và đột biến lệch bội (dị bội). C. Đột biến lệch bội và đột biến mất đoạn. D. Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST. 132 Loại đột biến có thể làm giảm số NST trong tế bào là A. mất đoạn NST. B. lệch bội. C. tự đa bội. D. dị đa bội. 133 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành A. thể lưỡng bội. B. thể đơn bội. C. thể tam bội. D. thể tứ bội. 134 Các cơ thể lai khác loài bất thụ, nhưng sau khi đa bội hóa chúng hữu thụ vì A. chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài. B. chứa 2 bộ NST đơn bội của 2 loài. C. chứa bộ NST đa bội. D. cách li sinh sản với 2 loài bố, mẹ. 135 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với cấu trúc của ADN? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. ADN được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, U, G và X. II. ADN được cấu tạo từ 2 chuỗi polinuclêôtit. III. theo nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN là A-T, G-X và ngược lại. IV. đường kính của phân tử ADN là 20 Å nhưng chiều dài có thể đến hàng chục, hàng trăm µm. 136 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về gen? I. Gen là một đoạn ARN qui định cơ chế di truyền. II. Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit. III. Gen là một đoạn ARN mang thông tin mã hoá các axit amin. IV. Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho 1 phân tử ARN. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 137 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với bản chất của mã di truyền? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. các axitamin đựơc mã hoá trong gen. II. mã di truyền được giải mã trực tiếp trên mạch mã gốc của gen. III. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin. IV. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin. 138 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với đặc điểm của mã di truyền? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ 3 nu đứng liền nhau mã hóa cho 1 axit amin. II. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định và đọc liên tục theo từng bộ 3 nulêôtit liên tiếp (không gối lên nhau). III. Mã di truyền có tính phổ biến : tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ. IV. Mã di truyền có tính thoái hóa: một bộ ba mã hóanhiều loại axit amin, trừ AUG và UGG. V. Mã di truyền có tính đặc hiệu: 1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin. 139 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với quá trình nhân đôi ADN? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Nhờ enzim ADN polimeraza mà 2 mạch của phân tử ADN tách nhau dần tạo chạc chữ Y và để lộ hai mạch khuôn.
- II. Trên mạch khuôn có chiều 3’→5’, enzim ADN polimeraza tổng hợp mạch mới liên tục có chiều 5’→ 3’. III. Trên mạch khuôn có chiều 5’→3’, enzim ADN polimeraza tổng hợp mạch mới ngắt quảng theo từng đoạn ngắn (okazaki) có chiều 5’→ 3’. IV. Nhờ enzim ligaza mà các đoạn Okazaki được nối với nhau tạo mạch mới. V. Trong mỗi phân tử ADN con có một mạch mới, còn 1 mạch là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo toàn). 140 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với quá trình phiên mã? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Enzim ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ mạch khuôn có chiều 3’→5’. II. Enzim ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu trong vùng khởi động (P). III. Enzim ARN polimeraza trượt trên mạch mã gốc theo chiều 3’→5’ để tổng hợp mARN có chiều 5’→3’. IV. Khi enzim ARN polimeraza gặp tín hiệu kết thúc ở đầu 5’ của gen thì nó sẽ dừng phiên mã. 141 Cho các nhận định về phân tử ARN: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Tất cả các loại ARN đều cấu tạo từ 1 chuỗi polinuclêôtit. II. rARN có chức năng vận chuyển axit amin. III. Tất cả các loại ARN đều tham gia vào dịch mã. IV. Chỉ có rARN kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm (nơi tổng hợp prôtêin). 142 Có bao nhiêu loại enzim sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi ADN? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. ADN-polimeraza. II. ADN-restrictaza. III. ADN-ligaza. IV. Các enzim tháo xoắn ADN. 143 Có bao nhiêu loại enzim sau đây tham gia vào quá trình phiên mã? I. ADN-polimeraza. II. ARN-polimeraza. III. ADN-ligaza. IV. Các enzim tháo xoắn ADN. 144 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Một gen cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa 27 loại triplet. II. Côđon 5’-AUG-3’ trên mARN có vai trò khởi đầu quá trình dịch mã. III. Trong 64 côđon thì có 3 côđon không mã hoá cho axit amin là: 5’UGA3’, 5’UAA3’, 5’UAG 3’. IV. Vùng điều hoà là vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát (vận hành) quá trình phiên mã. 145 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Đa số đột biến gen gây ra biến đổi lớn dẫn đến tử vong thể đột biến. II. Đột biến gen xảy ra trong gen cấu trúc đều dẫn đến biến đổi cấu trúc mARN và tính trạng. III. Mức độ có lợi hay có hại của đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen. IV. Phần lớn đột biến điểm không được di truyền lại cho thế hệ sau. 146 Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng với đột biến gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Phần lớn đột biến điểm thường gây hại. II. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình phiên mã. III. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu thứ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá. IV. Mỗi lần đột biến gen xảy ra là tạo một alen mới khác với alen ban đầu. 147 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào tỉ lệ đực, cái trong quần thể. II. Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào môi trường sống và tổ hợp gen. III. Đột biến dạng thay thế thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn dạng mất và dạng thêm. IV. Đột biến làm thay thế một cặp nuclêôtit trong gen luôn làm thay thế một axit amin trong chuỗi pôlipeptit. 148 Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng về đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Không làm thay đổi chiều dài của gen. II. Số liên kết hyđrô không đổi hoặc chỉ tăng, giảm 1 liên kết. III. Chỉ làm thay đổi trình tự nuclêôtit của một bộ ba. IV. Ảnh hưởng ít nghiêm trọng hơn dạng mất và thêm. 149 Có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng với đột biến gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Đột biến gen làm thay đổi trình tự nuclêôtit nên mỗi lần đột biến lại tạo 1 alen mới khác với alen ban đầu. II. Trong tự nhiên, tất cả các gen đều có thể bị đột biến nhưng với tần số rất thấp (10-6-10-4). III. Tần số đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen. IV. Đột biến gen chỉ có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng mà không xảy ra ở tế bào sinh dục. 150 Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về đột biến gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Đột biến gen chỉ có thể xảy ra ở các gen trong nhân mà không xảy ra ở các gen trong tế bào chất. II. Tác nhân gây đột biến có thể là các chất hóa học, các tác nhân vật lí, hoặc tác nhân sinh học. III. Đột biến gen chỉ có các dạng, gồm: Mất 1 cặp nuclêôtit, thêm 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit. IV. Cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện hoặc chưa biểu hiện ra kiểu hình đều được gọi là thể đột biến. 151 Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng khi nói về đột biến gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Đột biến gen có thể phát sinh do sự kết cặp sai nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi ADN. II. Các bazơ nitơ dạng hiếm (hỗ biến) có vị trí liên kết hyđrô thay đổi làm chúng kết cặp sai nguyên tắc bổ sung III. Các bazơ nitơ dạng hiếm (hỗ biến) thường chỉ gây ra đột biến điểm dạng thay thế một cặp nuclêôtit. IV. Các bazơ nitơ dạng hiếm (hỗ biến) thường tạo ra alen đột biến qua 3 lần ADN nhân đôi. 152 Nói về hoạt động của các gen trong opêron, có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng? I. Các thành phần cấu tạo của Operon Lac gồm: gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động. II. Operon Lac bị ức chế khi môi trường không có lactôzơ, prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành. III. Operon Lac hoạt động khi môi trường có lactôzơ, một số phân tử lăctôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm thay đổi thành phần hóa học của nó nên prôtêin này không liên kết với vùng vận hành. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. IV. Operon Lac không hoạt động khi vùng vận hành bị đột biến mất khả năng liên kết với prôtêin ức chế. 153 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về sự điều hòa hoạt động của gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- I. Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. II. Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen xảy ra chủ yếu ở mức độ phiên mã. III. Để điều hòa được quá trình phiên mã thì mỗi gen (hoặc nhóm gen) phải có các vùng điều hòa. IV. Vùng điều hòa của opêron Lac bao gồm: Vùng khởi động (prômôter) và vùng vận hành (operator). 154 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về NST? I. Có 2 loại NST là NST thường và NST giới tính. II. Đa số các loài sinh vật đơn tính đều có nhiều cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính. III. NST giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục mà không có trong tế bào sinh dưỡng. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. IV. Ở sinh vật nhân sơ, vùng nhân chứa 1 phân tử ADN mạch kép, dạng vòng, không liên kết với prôtêin. 155 Có bao nhiêu phát biểu đúng về chức năng của các thành phần cấu tạo nên NST? I. Vùng đầu mút bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau. II. Trình tự khởi đầu nhân đôi ADN là nơi mà tại đó ADN bắt đầu nhân đôi. III. Tâm động giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào trong quá trình phân bào. IV. Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của các NST có thể khác nhau. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 156 Có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng với đột biến mất đoạn NST? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Mất đoạn NST tạo điều kiện phát sinh đột biến gen tạo gen mới. II. Các thể đột biến mang NST bị mất đoạn đều gây chết cho thể đột biến. III. Các thể đột biến mất đoạn nhỏ là một trong các nguồn nguyên liệu của tiến hóa. IV. Đoạn NST bị mất nằm ở đầu mút hay giữa đầu mút với tâm động hoặc đoạn chứa tâm động. 157 Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về đột biến đảo đoạn NST? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể. II. Có thể làm thay đổi số lượng NST. III. Có thể làm cho 1 gen vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng, giảm mức độ hoạt động. IV. Làm mất cân bằng gen nên thường gây chết thể đột biến. 158 Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về đột biến đảo đoạn NST? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Có thể làm giảm khả năng sinh sản. II. Một số đột biến đảo đoạn có thể hình thành loài mới. III. Sự sắp xếp lại các gen do đột biến đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa. IV. Đoạn NST bị đảo nằm ở đầu mút hay giữa đầu mút với tâm động mà không chứa tâm động. 159 Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về đột biến lặp đoạn NST? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Làm cho các alen của cùng một gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể đơn. II. Việc tăng một số alen trên NST làm mất cân bằng gen trong hệ gen nên có thể gây hại cho thể đột biến. III. Việc tăng số lượng alen làm tăng số lượng sản phẩm của gen nên có thể được ứng dụng trong thực tiễn IV. Lặp đoạn NST dẫn đến lặp gen tạo điều kiện cho đột biến gen tạo nên các gen mới trong tiến hóa. 160 Khi nói về vai trò của đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Ứng dụng đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi NST những gen không mong muốn. II. Đột biến lặp đoạn làm tăng hoạt tính của enzim amilaza được ứng dụng trong công nghiệp sản xuất bia. III. Ứng dụng đột biến chuyển đoạn tạo ra các dòng côn trùng bất thụ sử dụng làm công cụ phòng trừ sâu bệnh. IV. Ở nhiều loài muỗi, đảo đoạn được lặp lại nhiều lần trên các NST đã góp phần hình thành nên loài mới. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 161 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đột biến lệch bội? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng NST ở 1 hay 1 số cặp NST tương đồng. II. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở NST thường, không xảy ra ở NST giới tính. III. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc giảm phân. IV. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho 1 hoặc 1 số cặp NST không phân li. 162 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đột biến đa bội? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Có 2 dạng đột biến đa bội là tự đa bội và dị đa bội. II. Đột biến tự đa bội làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n. III. Đột biến dị đa bội có 2 dạng là thể đa bội lẻ và thể đa bội chẵn. IV. Đột biến dị đa bội là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau trong 1 tế bào. 163 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự hình thành các dạng đột biến số lượng NST? I. Sự thụ tinh giữa giao tử n+1 với giao tử bình thường sẽ tạo nên hợp tử có bộ NST thuộc thể tam bội. II. Sự thụ tinh giữa giao tử n-1 với giao tử bình thường sẽ tạo nên hợp tử có bộ NST thuộc thể một nhiễm. III. Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo nên hợp tử có bộ NST thuộc thể ba nhiễm. IV. Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với nhau sẽ tạo nên hợp tử có bộ NST thuộc thể tứ bội. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 164 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các dạng đột biến số lượng NST? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Đột biến lệch bội gồm: thể tam nhiễm, thể một nhiễm,... II. Đột biến số lượng NST gồm: thể tam bội, thể tứ bội, thể tam nhiễm, thể một nhiễm, song nhị bội,... III. Đột biến đa bội gồm thể tam bội, thể tứ bội, thể song nhị bội,... IV. Đột biến tự đa bội gồm thể đa bội chẵn (3n, 5n ), thể đa bội lẻ (4n, 6n ...) 165 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST? I. Đột biến lệch bội phát sinh do tất cả các các cặp NST không phân li trong phân bào. II. Đột biến tự đa bội phát sinh 1 hoặc 1 vài cặp NST không phân li trong phân bào. III. Đột biến dị đa bội phát sinh do hiện tượng lai xa và đa bội hóa. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- IV. Đột biến đa bội có thể được phát sinh do sự sao chép sai các nuclêôtit trong quá trình nhân đôi ADN. 166 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đặc điểm của thể tự đa bội? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ. II. Các thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh giao tử bình thường nên thường bất thụ. III. Thể đa bội khá phổ biến ở thực vật trong khi ở động vật rất hiếm. IV. Thể tự đa bội có thể hình thành loài mới. 167 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đặc điểm của thể dị đa bội? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. I. Thể song nhị bội mang bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau. III. Thể dị đa bội hầu hết bất thụ. II. Có thể sử dụng hóa chất cônsixin để gây đột biến tự đa bội. IV. Thể dị đa bội thường biểuiện h thành thể khảm. 168 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vai trò, hậu quả của các dạng đột biến số lượng NST? I. Có thể sử dụng đột biến lệch bội để xác định vị trí gen trên NST. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. II. Thể đa bội phổ biến ở động vật, hiếm gặp ở thực vật. III. Các thề đa bội thường có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt, IV. Các cây ăn quả không hạt thường là dạng tự đa bội lẻ. 169 Một loài có 12 nhóm gen liên kết. Cho 6 thể đột biến có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng như sau Thể đột biến I II III IV V VI Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng 48 84 72 36 60 108 Có bao nhiêu thể đột biến nêu trên thuộc thể đa bội chẵn? A. 2 B. 3 C. 4. D. 5 170 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 12. Do đột biến làm xuất hiện các thể đột biến sau: I. Thể một 2n = 11 NST. II. Thể ba 2n = 13 NST. III. Thể ngũ bội 5n = 60 NST. IV. Thể tam bội 3n = 36 NST. V. Thể lục bội 6n = 72 NST. VI. Thể tứ bội 4n = 24 NST. Số kết quả đúng về số lượng NST trong các thể đột biến là A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 171 Có bao nhiêu phát biểu đúng về số lượng NST trong các thể đột biến? I. Hội chứng Đao có 47 chiếc NST trong tế bào. II. Ung thư máu có 45 chiếc NST trong tế bào. III. Hội chứng Tớcnơ có 45 chiếc NST trong tế bào.IV. Hội chứng Claipentơ 46 chiếc NST trong tế bào. V. Hội chứng mèo kêu có 47 chiếc NST trong tế bào. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 172 Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, X thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba tham gia mã hóa axít amin? A. 26 loại mã bộ ba. B. 3 loại mã bộ ba. C. 27 loại mã bộ ba. D. 24 loại mã bộ ba. 173 Trong tế bào động vật bậc cao, phân tử ADN có ở A. nhân tế bào, lục lạp, ti thể B. nhân tế bào và ti thể. C. ti thể, lục lạp, trung thể. D. nhân tế bào, lục lạp, trung thể. 174 Sự giống nhau của quá trình nhân đôi của gen và quá trình phiên mã của gen là A. trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần. B. thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN. C. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza. D. đều lắp ghép các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung. 175 Nội dung nào dưới đây là không đúng? A. Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang axit amin mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã. B. Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã. C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã. D. Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi polipeptit. 176 Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện A. chỉ trong cơ chế nhân đôi ADN. B. nhân đôi, phiên mã và dịch mã. C. chỉ trong cơ chế phiên mã. D. chỉ trong cơ chế dịch mã. 177 Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua A. 1 lần nhân đôi. B. 2 lần nhân đôi. C. 3 lần nhân đôi. D. 4 lần nhân đôi. 178 Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm: A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu. C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu. D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu. 179 Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử. B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau. C. ngay ở cơ thể mang đột biến. D. khi ở trạng thái đồng hợp tử. 180 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì A. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin. B. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen. C. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ. D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin. 181 Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen? A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen. B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá. C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú. D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính. 182 Mọi đột biến gen xảy ra đều làm biến đổi A. số lượng nuclêôtit. B. trình tự nuclêôtit. C. tỉ lệ (A+G)/(T+X). D. tỉ lệ (A+T)/(G+X). 183 Chất 5-BU tác động tạo ra gen đột biến phải qua số lần nhân đôi là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
- 184 Đột biến xảy ra trong vùng mã hóa của gen ở sinh vật nhân sơ mà không làm thay đổi cấu trúc phân tử prôtêin là do A. mã bộ ba chỉ nằm trên 1 mạch của gen B. tạo ra bộ ba vô nghĩa C. đặc hiệu của mã di truyền D. tính thoái hóa của mã di truyền 185 Đột biến không làm thay đổi số lượng gen trong nhân tế bào là A. đột biến gen B. đột biến cấu trúc NST C. thể dị bội D. thể đa bội 186 Đột biến điểm làm tăng tỷ lệ A/G thì có thể là dạng đột biến A. mất 1 cặp A-T hoặc thêm 1 cặp G-X hoặc thay thế 1 cặp A-T bằng T-A B. thêm 1 cặp A-T hoặc mất 1 cặp G-X hoặc thay thế 1 cặp G-X bằng X-G C. mất 1 cặp A-T hoặc thêm 1 cặp G-X hoặc thay thế 1 cặp A-T bằng G-X D. thêm 1 cặp A-T hoặc mất 1 cặp G-X hoặc thay thế 1 cặp G-X bằng A-T 187 Loại đột biến làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là A. đảo đoạn NST. B. lặp đoạn NST. C. đảo đoạn và lặp đoạn NST. D. đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST. 188 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST? A. Chuyển đoạn trên một NST. B. Lặp đoạn. C. Đảo đoạn. D. Mất đoạn. 189 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một NST? I. Chuyển đoạn trên một NST. II. Lặp đoạn. III. Đảo đoạn. IV. Mất đoạn. A. I, II. B. III, IV. C. I, III. D. II, IV. 190 Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng A. chuyển đoạn và mất đoạn. B. lặp đoạn và mất đoạn. C. đảo đoạn và mất đoạn. D. chuyển đoạn và đảo đoạn. 191 Lai phân tích là phép lai giữa A. hai cá thể có kiểu hình trội. B . hai cá thể có kiểu hình lặn. C. hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản. D. cá thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn. 192 Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng A. di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết. B. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng. C. sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. D. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau. 193 Đối tượng được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và liên kết với giới tính là A. cà chua. B. ruồi giấm. C. bí ngô. D. đậu Hà Lan. 194 Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là A. lai thuận nghịch. B. lai luân phiên. C. lai phân tích. D. phân tích giống lai. 195 Tương tác gen không alen là hiện tượng A. một gen chi phối nhiều tính trạng. B. mỗi gen qui định 1 tính trạng. C. nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng. D. gen đa alen. 196 Các tính trạng số lượng được qui định bởi các gen không alen theo kiểu A. bổ sung và mức phản ứng hẹp. B. bổ sung và mức phản ứng rộng. C. cộng gộp và mức phản ứng rộng. D. cộng gộp và mức phản ứng hẹp. 197 Thế nào là gen đa hiệu? A. Gen điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác. B. Gen tạo ra nhiều loại mARN. C. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao. D. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau. 198 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là A. tác động đa hiệu. B. tương tác bổ sung. C. tương tác cộng gộp. D. tương tác át chế. 199 C ác gen nằm trên NST giới tính qui định tính trạng thường sẽ tuân theo quy luật di truyền A. theo dòng mẹ. B. liên kết với giới tính. C. tương tác gen không alen. D. gen đa hiệu. 200 Các tính trạng được qui định bởi gen chỉ có trên NST giới tính Y chỉ truyền cho giới A. đực. B. cái. C. đồng giao tử. D. dị giao tử. 201 Trong tế bào có thể tồn tại nhiều alen (nhiều hơn 2 alen) của cùng một gen khi gen này nằm trên A. NST giới tính. B. NST thường. C. plasmit. D. ti thể hoặc lạp thể. 202 Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)? A. Lai thuận nghịch. B. Lai tế bào. C. Lai cận huyết. D. Lai phân tích. 203 Ý nghĩa của liên kết gen là A. giúp sinh vật thích nghi với môi trường. B. tạo nguồn biến thứ cấp cho tiến hóa. C. tạo ra các giao tử mang tổ hợp gen mới. D. góp phần duy trì sự ổn định các tính trạng của loài. 204 Số nhóm tính trạng liên kết của mỗi loài bằng với A. số NST trong tế bào sinh dưỡng của loài đó. B. số TB trong mỗi cá thể của loài đó. C . số NST trong mỗi TB của loài đó. D . số NST trong giao tử của loài đó. 205 Phát biểu nào say đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen? A. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%. B. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao. C. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%. D. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%. 206 Trên NST giới tính A. chỉ có các gen qui định các tính trạng giới tính. B. chỉ có các gen qui định tính trạng thường. C. không mang gen qui định các tính trạng. D. có các gen qui định các tính trạng giới tính và gen qui định tính trạng thường. 207 Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính? A.Tạo nguyên liệu sơ cấp cung cấp cho chọn lọc nhân tạo. B. Sớm phân biệt được đực, cái và điều chỉnh tỉ lệ đực, cái tùy thuộc vào mục tiêu sản xuất. C. Chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn luôn đi kèm với nhau. D. Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
- 208 Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân là A. không được phân phối đều cho các tế bào con. B. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến. C. luôn tồn tại thành từng cặp alen. D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể. 209 Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là A. thường biến. B. biến dị tổ hợp. C. mức phản ứng. D. thể đột biến. 210 Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng toàn thân, trừ các đầu mút cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm màu đen. Ví dụ này đã chứng minh ảnh hưởng của yếu tố nào đến sự biểu hiện kiểu hình? A. Chất dinh dưỡng. B. Nhiệt độ. C. Độ pH. D. Tính đa hiệu của gen. 211 Cây hoa cẩm tú cầu, 1 cây nhưng màu sắc hoa có thể biểu hiện các dạng trung gian giữa hoa tím và hoa đỏ tùy A. nhiệt độ môi trường. B. cường độ ánh sáng. C. nồng độ các chất dinh dưỡng. D. độ pH của đất. 212 Cho các bước sau: I. Trồng các cây có cùng kiểu gen trong những điều kiện môi trường khác nhau. II. Tập hợp các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen. III. Tạo ra các cây có cùng một kiểu gen Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như sau A. I II III. B. III I II. C. I III II. D. II I III. 213 Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai? A. Cá mún mắt xanh × cá mún mắt đỏ. B. Cá kiếm mắt đỏ × cá kiếm vây trắng. C. Cá kiếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ. D. Cá khổng tước có chấm × cá khổng tước không có chấm. 214 Nguồn biến dị nào sau đây không được sử dụng làm nguồn nguyên liệu tạo giống? A. Thường biến. B. Đột biến. C. Biến dị tổ hợp. D. ADN tái tổ hợp. 215 Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn và giao phối cận huyết nhằm A. tăng tỉ lệ dị hợp. B. tạo dòng thuần chủng. C. tạo biến dị tổ hợp. D. giảm tỉ lệ đồng hợp. 216 Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ. Hiện tượng trên được gọi là A. siêu trội. B. thoái hóa giống. C. ưu thế lai. D. hiệu ứng dòng mẹ. 217 Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để tạo ưu thế lai? A. Lai khác dòng kép. B. Lai khác dòng đơn. C. Lai phân tích. D. Lai thuận nghịch. 218 Đặc điểm của ưu thế lai là A. biểu hiện rõ nhất ở F1 và giảm dần qua các thế hệ. B. không đổi qua các thế hệ tự thụ tiếp theo. C. mang các cặp gen đồng hợp. D. được sử dụng làm giống. 219 Quy trình tạo ưu thế lai: I. Lai thuận nghịch giữa các dòng thuần khác nhau. II. Chọn lọc các tổ hợp có ưu thế lai cao. III. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. Qui trình đúng là A. II III I. B. I II III. C. III I II. D. II I III. 220 Biến dị tổ hợp là A. sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở bố, mẹ. B. sự biến đổi về bộ gen và bộ NST. C. sự biến đổi kiểu hình của các kiểu gen. D. sự biến đổi kiểu gen nhưng không biến đổi kiểu hình. 221 Ưu thế lai F1 thường được sử dụng vào mục đích A. làm giống nhưng không sử dụng vào mục đích kinh tế. B. làm giống và mục đích kinh tế. C. kinh tế nhưng không sử dụng làm giống. D. tạo các dòng thuần chủng để làm giống. 222 Tạo giống thuần bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc chỉ áp dụng có hiệu quả đối với A. cây trồng, vi sinh vật. B. vật nuôi, vi sinh vật. C. bào tử, hạt phấn. D. vật nuôi, cây trồng. 223 Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? A. Lai khác dòng. B. Công nghệ gen. C. lai tế bào xôma khác loài. D. Nuôi cây hạt phấn 224 Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mang đặc điểm của 2 loài mà bằng lai hữu tính không thực hiện được? A. Gây đột biến. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Dung hợp tế bào trần. D. Nhân bản vô tính. 225 Cừu Đôly được tạo ra bằng A. lai khác loài. B. gây đột biến. C. chuyển gen. D. nhân bản vô tính. 226 Các động vật được tạo ra qua chu trình nhân bản vô tính chủ yếu giống với động vật A. cho nhân. B. cho tế bào trứng. C. mẹ mang thai. D. cho nhân và động vật mang thai. 227 Qui trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước: I. Tạo dòng thuần chủng. II. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến. III. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. Trình tự đúng là: A. II III I. B. I II III. C. I III II. D. II I III. 228 Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là A. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen B. tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. C. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu. D. tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu 229 Quy trình nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn: I. cho phát triển thành cây đơn bội (n). II. Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm. III. xử lí hoá chất gây lưỡng bội hoá mô đơn bội thành cây lưỡng bội hoàn chỉnh. IV. Tế bào đơn bội được nuôi trong ống nghiệm với các hoá chất đặc biệt phát triển thành mô đơn bội. Trình tự đúng là A. IV, II, I, III. B. IV, I, II, III. C. II, IV, I, III. D. II, I, IV, III. 230 Quy trình lai tế bào sinh dưỡng (xôma): I. Đưa tế bào lai vào nuôi cấy trong môi trường đặc biệt cho chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài. II. Cho các tế bào đã mất thành của 2 loài vào môi trường đặc biệt để dung hợp với nhau tạo ra tế bào lai. III. Loại bỏ thành tế bào trước khi đem lai.
- A. I, II, III. B. I, III, II. C. III, II, I. D. III, I, II. 231 Quy trình nhân bản vô tính: I. Tách tế bào tuyến vú của cá thể cho nhân; tách tế bào trứng của cá thể khác và loại bỏ nhân II. Cấy các phôi vào động vật nhận (con cái) và sinh con. III. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại nhân. IV. Nuôi cấy tế bào đã chuyển nhân trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi. Trình tự đúng là A. I, II, III, IV. B. I, II, IV, III. C. III, IV, II, I. D. III, I, II, IV. 232 Quy trình cấy truyền phôi: I. xử lí các phôi. II. Chuyển phôi vào tử cung của cơ thể mẹ để mang thai và sinh con III. Lấy phôi từ động vật cho. Trình tự đúng là A. II, I, III. B. II, III, I. C. III, II, I. D. III, I, II. 233 Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào? A. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. B. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa. C. Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp -carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt. D. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. 234 Quy trình kĩ thuật tạo ra các tế bào hoặc sinh vật có hệ gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là A. kĩ thuật chuyển gen. B. kĩ thuật phân cắt phôi. C. công nghệ gen. D. công nghệ tế bào động vật. 235 Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E.coli, người ta đã sử dụng thể truyền là A. tế bào thực vật. B. tế bào động vật. C. nấm. D. plasmit. 236 ADN tái tổ hợp được tạo ra từ ADN của tế bào cho và ADN A. của tế bào nhận. B. ở vùng nhân của vi khuẩn. C. của thể truyền. D. ở nhân tế bào nhân thực. 237 Để dễ dàng đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận người ta thường làm dãn màng sinh chất của tế bào nhận bằng A. xung điện. B. CaCl2. C. NaCl. D. xung điện hoặc CaCl2. 238 Quy trình chuyền gen qua các bước: I. Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp. II. Tạo ADN tái tổ hợp. III. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận. Trình tự đúng là A. I, II, III. B. I, III, II. C. II, I, III. D. II, III, I. 239 Plasmit là A. một bào quan có mặt trong tế bàochất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. B. một cấu trúc di truyền có trong ti thể và lạp thể ở tế bào nhân thực. C. phân tử ADN nhỏ có khả năng nhân đôi độc lập với hệ gen trong nhân. D. phân tử ADN nhỏ, dạng vòng có trong tế bào chất của một số vi khuẩn. 240 Thể truyền thường được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là A. plasmit hoặc vi rút. B. plasmit hoặc vi khuẩn. C. plasmit hoặc ADN của tế bào cho. D. ADN của tế bào nhận hoặc thể ăn khuẩn. 241 Các loại enzim dùng để cắt và nối (gắn) ADN trong quá trình tạo ADN tái tổ hợp lần lượt là A. restrictaza và ADN polymeraza. B. ligaza và ADN polymeraza. C. restrictaza và ARN polymeraza. D. restrictaza và ligaza. 242 Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để A. tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn. B. dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. C. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền. D. nhận biết các tế bào mang ADN tái tổ hợp. 243 Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng đột biến thể ba nhiễm? A. Hội chứng Đao. B. Bệnh phêninkêto niệu. C. Hội chứng Tơcnơ. D. Bệnh ung thư vú. 244 Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng A. thể một (2n -1). B. thể ba (2n + 1). C. tam bội (3n). D. thể tứ bội (4n). 245 H ội chứng bệnh nào sau đây không phải hội chứng di truyền? A. Hội chứng Đao. B. Bệnh phêninkêto niệu. C. Hội chứng Tơcnơ. D. Hội chứng AIDS. 246 Bệnh di truyền phân tử ở người thường là các bệnh do đột biến A. gen. B. cấu trúc NST. C. lệch bội. D. đa bội. 247 Nguyên nhân gây bệnh phêninkêtô niệu ở người là do đột biến A. cấu trúc NST. B. gen. C. lệch bội. D. đa bội. 248 Bệnh hoặc hội chứng di truyền nào sau đây ở người do đột biến gen gây ra? A. Bệnh ung thư. B. Bệnh bạch tạng. C. Hội chứng AIDS. D. Hội chứng Tơcnơ 249 B ệnh hoặc hội chứng nào sau đây ở người do sự rối loạn cơ chế phân bào dẫn đến sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào? A. Hội chứng Đao. B. Bệnh hồng cầu hình liềm. C. Bệnh ung thư. D. Hội chứng Tớcnơ. 250 Đột biến NST thường gây ra A. biến đổi ở 1 tính trạng. B. các hội chứng bệnh. C. bệnh không di truyền. D. những biến đổi hình thái. 251 Nghiên cứu và phát hiện ra nguyên nhân, cơ chế gây bệnh và đề xuất biện pháp phòng ngừa, cách chữa trị các bệnh di truyền ở người. Đó là nhiệm vụ của A . di truyền học. B. y học. C. di truyền y học. D. di truyền học phân tử. 252 Bệnh di truyền nào sau đây không phải là bệnh di truyền phân tử ở người? A. Đột biến tạo gen trội gây thiếu máu hồng cầu hình liềm. B. Đột biến mất đoạn NST 21 gây ung thư máu. C. Đột biến tạo gen lặn trên NST thường gây bạch tạng. D. Đột biến tạo gen lặn trên NST X gây máu khó đông. 253 Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen của loài người? A. Sàng lọc trước sinh. B. Tư vấn di truyền. C. Tạo môi trường sạch. D. Gây đột biến nhân tạo 254 Liệu pháp gen là kĩ thuật A. gây đột biến tạo các gen có lợi. B . gây đột biến mất đoạn loại bỏ gen có hại. C. thay gen đột biến bằng gen lành. D. gây đột biến ngược để gen đột biến gây bệnh thành gen lành. 255 Khả năng trí tuệ của con người A. có tính di truyền và chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường. B. có tính di truyền và ít chịu ảnh hưởng của môi trường. C . Không di truyền, chỉ phụ thuộc vào điều kiện sống.
- D. có tính di truyền và không phụ thuộc vào điều kiện sống. 256 Các biện pháp được thực hiện trong liệu pháp gen: I. Thay thế gen bệnh bằng gen lành. II. Gây đột biến nhân tạo. III. Phương pháp lai. IV. Đưa bổ sung gen lành vào cơ thể người bệnh. Phương án đúng là A. I và II. B. II và III. C. III và IV. D. IV và I. 257 Để hạn chế sự xuất hiện bệnh ung thư cần phải A. hạn chế tiếp xúc tác nhân đột biến. B. thường xuyên vệ sinh cơ thể. C. hạn chế tiếp xúc với môi trường. D. thay đổi môi trường sống 258 Nhiệm vụ của liệu pháp gen là I. hồi phục chức năng bình thường của tế bào hay mô bị đột biến. II. chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này. III. khắc phục sai hỏng di truyền, thêm chức năng mới cho tế bào. IV. cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu ở đời sau. Các phương án đúng là: A. I, II. B. III, IV. C. II, IV. D. I, III. 259 Nhiệm vụ của di truyền y học tư vấn là I. hồi phục chức năng bình thường của tế bào hay mô bị đột biến. II. chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh. III. khắc phục sai hỏng DT, thêm chức năng mới cho tế bào. IV. cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu ở đời sau. Các phương án đúng là: A. I, III. B. I, IV. C. II, IV. D. II, III. * Học sinh làm và nộp bài theo mẫu sau: ĐỐI VỚI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT CÂU ĐÁP ÁN CƠ SỞ (ý số trong bài số hoặc suy luận từ kiến thức nào) 1. 2. 3. Sau khi làm bài học sinh gửi kết quả cho giáo viên bộ môn theo địa chỉ email sau: (1). La Phi No: [email protected]. (2). Hồ Thị Diễm Châu : tuanđ[email protected]. (3). Võ Thị Bé Hiền : [email protected]. (4) Nguyễn Hoàng Thiên Lan : [email protected]. * Hạn chót học sinh nộp bài cho giáo viên bộ môn sinh là trước ngày 28/03/2020 (thứ bảy)

