Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm 2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm 2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_6_nam_2.doc
Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm 2024 (Có đáp án)
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TRẮC NGHIỆM HKII MƠN TIN HỌC KHỐI 6 Họ và tên: .Lớp: Chủ đề 4: Đạo đức, pháp luật và văn hĩa trong mơi trường số Câu 1: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì? A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus B. Tải các phần mềm ứng dụng khơng rõ nguồn gốc về máy tính C. Cung cấp thơng tin cá nhân trên mạng xã hội D. Truy cập vào các liên kết lạ Câu 2: Khi sử dụng lại các thơng tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: A. Các từ khĩa liên quan đến thơng tin cần tìm B. Các từ khĩa liên quan đến trang web C. Địa chỉ của trang web D. Bản quyền Câu 3: Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet. A. Mở thư điện tử do người lạ gửi B. Tải các phần mềm miễn phí khơng được kiểm duyệt C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thơng tin D. Vào trang web để tìm bài tập về nhà Câu 4: Khi sử dụng Internet, việc làm nào sau đây giúp em đảm bảo an tồn? A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet. B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử khơng biết rõ nguồn gốc. C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử. D. Khi cĩ kẻ đe dọa mình trên mạng khơng cho bố mẹ hoặc thầy cơ giáo biết. Câu 5: Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh? A. Nguyen_Van_An_2020 B. nguyenvanan_1234 C. An@123456 D. Nguyen_Van_An Câu 6: Địa chỉ email nào sau đây là hợp lệ A. [email protected] B. Vinh_Long @ gmail B. vinhlong.gmail.com C. Vinh_Long.gmail@com CHỦ ĐỀ 5 ỨNG DỤNG TIN HỌC Câu 1: Sơ đồ tư duy là: A. Một cơng cụ tổ chức thơng tin phù hợp với quá trình tư duy. B. Một phương pháp chuyển tải thơng tin. C. Một cách ghi chép sáng tạo. D. Một cơng cụ soạn thảo văn bản. Câu 2. Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt? A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tơ màu đậm hơn và kích thước dày hơn. B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng. C. Khơng nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính. D. Nên bố trí thơng tin đều quanh hình ảnh trung tâm. Câu 3. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ cơng là gì? A. Hạn chế khả năng sáng tạo. B. Khơng linh hoạt để cĩ thể làm ở bất cứ đâu, địi hỏi cơng cụ khĩ tìm kiếm. C. Khơng dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người. D. Khĩ sắp xếp, bố trí nội dung. Câu 4. Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi A. các ý nghĩ trong đầu em B. các kiến thức em được học C. chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối D. âm thanh, hình ảnh, màu sắc Câu 5: Sơ đồ tư duy khơng giúp chúng ta: A. Ghi nhớ tốt hơn. B. Giải các bài tốn. C. Sáng tạo hơn. D.Nhìn thấy bức tranh tổng thể Câu 6. Trình bày thơng tin ở dạng bảng giúp em A. Trình bày thơng tin một cách cơ đọng, cĩ thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thơng tin. B. Tạo và định dạng văn bản C. Biết được nguồn gốc thơng tin để cĩ thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thơng tin D. Cĩ thể tìm kiếm và sao chép mọi thơng tin
- Câu 7: Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ cơng trên giấy là gì? A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung. B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử, C. Sản phẩm tạo ra nhanh chĩng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở cac địa điểm khác nhau. D. Cĩ thể thực hiện bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo Câu 8. Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C. Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ơ chứa tên bạn Bình. Để thêm một dịng vào sau dịng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào? A. Insert Columns to the Right. B. Insert Rows Below. C. Insert Rows Above. D. Insert Columns to the Left. Câu 9. Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C. Để bổ sung bạn Ngơ Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dịng ở vị trí nào của bảng? A. Thêm một dịng vào phía dưới dịng chứa tên bạn Dương. B. Thêm một dịng vào cuối bảng. C. Thêm một dịng vào phía trên dịng chứa tên bạn Bình. D. Thêm một dịng vào phía trên dịng chứa tên bạn Dương. Câu 10. Đâu khơng phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản? A. Lựa chọn khổ giấy. B. Chọn hướng trang. C. Đặt lề trang . D. Chọn số bản in. Câu 11: Để tìm kiếm phần văn bản ta chọn lệnh nào trong thẻ lệnh Home: A. Exit B. Find C. New D. Replace Câu 12: Để thay thế phần văn bản ta chọn lệnh nào trong thẻ lệnh Home: A. Exit B. Find C. New D. Replace Câu 13: File → Print cĩ tác dụng? A. Mở văn bản B. Sao chép C. In Văn bản D. Lưu văn bản Câu 14: Muốn thay đổi lề cả đoạn văn ta chọn: A. B. C. D. Cả A và C Câu 15: Để chèn hình ảnh vào văn bản ta chọn lệnh Picture trên thẻ lệnh nào? A. Home B. Insert C. View D. Layout Câu 16: Sau khi khởi động word, một văn bản mới được mở cĩ tên tạm thời là: A. Document 1 B. Chưa cĩ tên C. .doc D. Word.doc Câu 17: Để giãn cách dòng trong đoạn văn ta chọn? A. B. C. D. Câu 18: Để định dạng đoạn văn bản ta chọn lệnh: A. Insert → Picture B. Format→ Font C. Home→ Paragragh D. Edit→ Find Câu 19: Để chọn hướng và lề cho trang văn bản em chọn các lệnh cĩ trong nhĩm Page Setup của thẻ lệnh nào? A. Home B. Insert C. View D. Layout Câu 20: Để chọn kiểu lề trang cho văn bản em chọn lệnh nào cĩ trong nhĩm Page Setup? A. Landscape B. Left C. View D. Margins Câu 21: Để trình bày trang giấy Đứng ta chọn thẻ Layout trong nhĩm lệnh page setup chọn orientation và chọn: A. Top B. Landscape C. Portrait D. Bottom Câu 22: Để trình bày trang giấy ngang ta chọn thẻ Layout trong nhĩm lệnh page setup chọn orientation và chọn: A. Top B. Landscape C. Portrait D. Bottom Câu 23: Theo em sử dụng lệnh File → Save As cĩ tác dụng gì?
- A. Lưu bài B. Mở bài đã lưu C. Lưu văn bản lại với tên mới D. Tạo văn bản mới Câu 24: Để tạo bảng ta nút lệnh nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 25: Chọn Bảng và chọn Layout→ Delete→ Delete Rows dùng để: A. Xĩa cột trong bảng B. Tạo thêm cột trong bảng C. Xĩa hàng trong bảng D. Tạo thêm hàng trong bảng Câu 26: Chọn Layout→ Delete→ Delete Columns dùng để: A. Xĩa cột trong bảng B. Tạo thêm cột trong bảng C. Xĩa hàng trong bảng D. Tạo thêm hàng trong bảng Câu 27: Em cĩ thể tạo bảng bao nhiêu hàng, bao nhiêu cột A. 4 hàng , 5 cột B. 4 cột, 5 hàng C. Khơng hạn chế số hàng và cột D. Bảng cĩ thể cĩ số cột tối đa tùy thuộc vào độ rộng của trang, cịn số hàng khơng hạn chế Câu 28: Khi nào xuất hiện thẻ lệnh Table tool trên thanh cơng cụ? A. Khi thao tác trên bảng B. Khi thao tác trên hình ảnh. C. Luơn luơn xuất hiện trên thanh cơng cụ D. Trong word Khơng cĩ thẻ lệnh đĩ trên thanh cơng cụ Câu 29: Để tạo được bảng như hình bên cần tạo bao nhiêu dịng bao nhiêu cột A. 2 dịng ,5 cột B. 5 dịng , 2 cột C. 4 dịng, 2 cột D. 2 dịng, 4 cột Câu 30: Hình bên dưới thực hiện việc gì? A. Tìm từ “Xồi” B. Thay thế từ “Xồi” thành “Dưa hấu” C. Thay thế từ “Dưa hấu” thành “Xồi” D. Tìm từ “Dưa hấu” Câu 31: chức năng của thẻ trong cửa sổ replace trong hình trên là gì? A. Tìm kiếm tất cả các từ “Xồi” B. Thay thế tất cả các từ “Xồi” C. Chỉ thay thế từng từ “Xồi” mỗi lần bấm D. Tìm từ “Xồi” kế tiếp. Câu 32 : Để tạo ra bảng 2 từ bảng 1 sau khi chọn ơ 2 hàng 1 (ơ Điểm) ta thực hiện lệnh gì trên thanh cơng cụ ? Họ và tên Điểm Họ và tên Điểm Tốn Văn AV Tốn Văn AV Nguyễn An 9.73 6.5 7.3 Nguyễn An 9.73 6.5 7.3 A. Merge cells B. split cells C. split table D. Insert right
- Câu 33: Để tạo ra bảng 1 từ bảng 2, ta thực hiện lệnh gì trên thanh cơng cụ ? A. Merge cells B. split cells C. split table D. Insert right CHỦ ĐỀ 6 GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH Câu 1: Thuật tốn là gì? A. Các mơ hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề. B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề. C. Một ngơn ngữ lập trình. D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu. Câu 2: Sơ đồ khối của thuật tốn là: A. ngơn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính B. một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng C. một sơ đồ gồm các hình mơ tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện D. ngơn ngữ tự nhiên Câu 3: Trong thuật tốn, biểu tượng dưới đây cĩ nghĩa: A. Bắt đầu hoặc Kết thúc B. Đầu vào hoặc Đầu ra C. Bước xử lí D. Chỉ hướng thực hiện tiếp theo Câu 4: Trong thuật tốn, biểu tượng dưới đây cĩ nghĩa: A. Bắt đầu hoặc Kết thúc B. Chỉ hướng thực hiện tiếp theo C. Bước xử lí D. Đầu vào hoặc Đầu ra Câu 5: Sơ đồ thuật tốn được biểu diễn như hình bên là thuật tốn: A. liệt kê B. sơ đồ khối C. hỗn hợp D. sắp xếp Câu 6: Trong các ví dụ sau, đâu là thuật tốn: A. một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân B. một bài văn tả cảnh hồng hơn ở biển C. một bài hát mang âm điệu dân gian D. một bản nhạc tình ca Câu 7: “Thuật tốn tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là: A. hai số a, b B. số lớn hơn C. số bé hơn D. số bằng nhau Câu 8: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật tốn? A. Một bản nhạc hay. B. Một bức tranh đầy màu sắc. C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm. D. Một bài thơ lục bát. Câu 9: Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau: Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu Bước 4: Cơm chín Các bước trên được gọi là: A. Bài tốn B. Người lập trình C. Máy tính điện tử D. Thuật tốn Câu 10: Câu lệnh được mơ tả như sau: “ Nếu Điều kiện đúng thực hiện Lệnh, nếu sai thì dừng” là câu lệnh gì? A. Cấu trúc lặp. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. D. Cấu trúc tuần tự.
- Câu 11: Cấu trúc tuần tự là gì? A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ. B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện. C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo. D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật tốn. Câu 12: Cấu trúc rẽ nhánh cĩ mấy loại? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13: Đoạn văn sau mơ tả cơng việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. Sau đĩ em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi." . Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào? A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. Câu 14: Quan sát sơ đồ H6.3 sau: Đầu ra của thuật tốn là: A. Cho hai số a, b B. Tổng của hai số a và b C. Hiệu giá trị a và b D. Một đáp án khác Câu 15: Bạn Hồng xây dựng thuật tốn cho nhân vật di chuyển trên sân khấu với quy luật như sau: Nếu nhân vật gặp chướng ngại vật (chẳng hạn tảng đá), thì nhân vật sẽ đổi hướng trước khi tiếp tục di chuyển về phía trước. Nếu nhân vật khơng gặp phải chướng ngại vật, thì nhân vật tiếp tục tiến về phía trước. Bạn Hồng nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào? A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. Câu 16: Sơ đồ sau thể hiện cấu trúc: A. Cấu trúc lặp. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. D. Cấu trúc tuần tự. Câu 17: Mục đích của sơ đồ khối là gì? A. Để mơ tả chi tiết một chương trình. B. Để mơ tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật tốn. C. Để mơ tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật tốn. D. Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật tốn. Tự luận: Câu 18: Chỉ ra các thao tác định dạng trong đoạn văn bản trên, và chọn nút lệnh thích hợp để thực hiện thao tác 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Tên thao tác : .. Chọn nút lệnh số: Tên thao tác: Chọn nút lệnh số: .. Câu 19: Bạn Thành viết một thuật tốn mơ tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau: (1) Rửa sạch bàn chải. (2) Súc miệng. (3) Chải răng. (4) Cho kem đánh răng vào bàn chải. Trật tự sắp xếp đúng là: Câu 20: a. Câu “ Nếu học tơt, em sẽ được đi chơi vào hè này, ngược lại thì ở nhà.” thể hiện cấu trúc điều khiển nào? Hãy điền vào chỗ trống để thành cấu trúc đúng. b. Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào? .. - Hết-

