Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

doc 4 trang tieumy 17/12/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doccau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_nam_h.doc

Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. ÔN THI HỌC KỲ II Câu 1: (2020) Tỉ lệ lao động ở khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh chủ yếu do A. kinh tế nhiều thành phần, ngành đa dạng. B. đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng thị trường. C. hội nhập kinh tế toàn cầu, thu hút đầu tư. D. tăng sự liên kết, đẩy mạnh hợp tác quốc tế. Câu 2: (2020) Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta hiện nay giảm chủ yếu do tác động của A. tỉ suất sinh giảm, tỉ lệ người cao tuổi lớn. B. cơ giới hóa, sản xuất gắng với thị trường. C. công nghiệp hóa, nông nghiệp hàng hóa. D. di dân tự do, mở rộng các hoạt động dịch vụ. Câu 3: (2022) Lao động nước ta hiện nay A. tập trung chủ yếu ở thành thị.B. có tác phong công nghiệp cao. C. làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.D. có số lượng đông, tăng nhanh. Câu 4: (2022) Lao động nước ta hiện nay A. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.B. có số lượng đông, tăng chậm. C. tăng rất nhanh, có trình độ cao.D. tập trung chủ yếu ở nông thôn. Câu 5: (TK 2021) Các đô thị ở nước ta hiện nay A. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp. B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao. C. có thị trường tiêu thụ đa dạng. D. tập trung đa số dân cư cả nước. Câu 6: (2020) Trình độ đô thị hóa của nước ta hiện nay chưa cao chủ yếu do A.lao động tự do nhiều, tỉ lệ thất nghiệp còn cao. B. mật độ dân số cao, các nguồn đầu tư chưa tốt. C. sản xuất còn chậm hiện đại hóa, ngành nghề ít. D. công nghiệp hóa chậm, kinh tế nhiều hạn chế. Câu 7: (2022) Đô thị nước ta hiện nay A. có nhiều lao động kĩ thuật.B. hầu hết tập trung ở đồi núi. C. có mật độ dân cư thưa thớt.D. hòa toàn thuộc quy mô lớn. Câu 8: (2022) Đô thị nước ta hiện nay A. có sức hút lớn đối với đầu tư.B. có trình độ phát triển hiện đại. C. chỉ có lao động công nghiệp.D. đóng góp rất ít vào tổng GDP. Câu 9: (2021) Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay A. làm gia tăng tỉ trọng công nghiệp. B. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh. B. theo hướng mở rộng khu chế xuất. D. làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp. Câu 10: (2019) Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm A. sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm. B. tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau. C. khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản. D. tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường. Câu 11: (TK 2020) Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do A. chuyển sang nền kinh tế thị trường. B. thúc đẩy sự phát triển công nghiệp. C. lao động đồi dào và tăng hàng năm. D. tăng trưởng kinh tế gàn đây nhanh. Câu 12: (TK 2020) Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do A. nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng. B. cơ cấu dân số theo tuổi có thay đổi. C. các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng. D. cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn. Câu 13: (2021) Cây lương thực ở nước ta hiện nay A. tạo được các sản phẩm xuất khẩu. B. chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng. C. chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì. D. hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi. Câu 14: (2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay? A. Có các vùng chuyên canh. B. Sử dụng nhiều giống tốt. C. Tập trung ở các đồng bằng. D. Chủ yếu là cây nhiệt đới. Câu 15: (2018) Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là A. khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng. B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân. C. tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao. D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành. Câu 16: (TK 2021) Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay A. tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. B. nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo. C. có hiệu quả cao và luôn ổn định. D. chỉ sử sụng giống năng suất cao. 1
  2. Câu 17: (TK 2020) Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại A. vịnh biển. B. ao hồ. C. bãi triều. D. đầm phá. Câu 18: (TK 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay? A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng. B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều. C. Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng. D. Phương tiện sản xuất được đầu tư. Câu 19: (2021) Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay A. chỉ phát triển ở địa phương có rừng. B. có phần lớn là lao động có trình độ cao. C. tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau. D. có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu. Câu 20: (2022) Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là A. có các vịnh biển và đảo ven bờ.B. nhiều bãi triều rộng và đầm phá. C. mạng lưới sông dày và nhiều hồ.D. các cửa sông rộng và ở gần nhau. Câu 21: (2021) Công nghiệp nước ta hiện nay A. thu hút nhiều đầu tư. B. chỉ có chế biến. C. còn thô sơ. D. rất ít sản phẩm. Câu 22: (2018) Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm A. khai thác lợi thế về tự nhiên. B. khai thác thế mạnh về lao động. C. nâng cao chất lượng sản phẩm. D. thích nghi với cơ chế thị trường. Câu 23: (2022) Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng A. phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.B. ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao. C. tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.D. chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước. Câu 24: (2022) Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng A. tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.B. phân bố đồng đều tại khắp các vùng. C. giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.D. tập trung nhiều cho việc khai khoáng. Câu 25: (2020) Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt? A. Thịt hộp. B. Nước mắm. C. Rượu, bia. D. Sữa hộp. Câu 26: (2020) Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy hải sản? A. Cà phê nhân. B. Chè búp khô. C. Đường mía. D. Cá đóng hộp. Câu 27: (2022) Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta? A. Thủy điện. B. Điện mặt trời.C. Luyện kim.D. Khai thác dầu khí. Câu 28: (2022) Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồng bằng nước ta? A. Điện mặt trời.B. Điện gió.C. Nhiệt điện.D. Thủy điện. Câu 29: (2021) Giao thông vận tải nước ta hiện nay A. chỉ tập trung phát triển đường ô tô. B. đã hình thành cảng biển nước sâu. C. có vai trò lớn nhất là đường sông. D. chỉ có tuyến đường biển quốc tế. Câu 30: (2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay? A. Là ngành còn rất non trẻ. B. Phương tiện ngày càng tốt. C. mạng lới phát triển rộng. D. Khối lượng vận chuyển lớn. Câu 31: (TK 2019) Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng. B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn. C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió. D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng Bắc – Nam. Câu 32: (2022) Mạng lưới đường sắt nước ta A. chạy qua nhiều trung tâm kinh tế.B. hiện nay đã đạt trình độ hiện đại. C. phân bố đồng đều giữa các vùng.D. đã gắn kết các vùng núi với nhau. Câu 33: (2019) Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu ở nước ta là A. thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm. B. tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia. C. phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường. D. đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với các nước. Câu 34: (2020) Ngành du lịch ở nước ta hiện nay A. chỉ sử dụng lao động có kĩ thuật cao. B. chủ yếu phục vụ khách nước ngoài. C. phát triển mạnh ở nhiều địa phương. D. chỉ tập trung phát triển du lịch biển. Câu 35: (TK 2019) Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây? 2
  3. A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản. B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt. C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng. D. Thu hút nhiều đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng. Câu 36: (2018) Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đên sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay? A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong và ngoài nước. B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ. C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư. D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất, kĩ thuật, cơ sở hạ tầng. Câu 37: (2020) Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú. B. vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi. C. đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn. D. có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào. Câu 38: (2020) Thuận lợi để phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. vùng núi rộng, có các núi cao. B. có các cao nguyên, sơn nguyên. C. nhiều sông suối có dộ dốc lớn. D. địa hình ở các vùng khác nhau. Câu 39: (2021) Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc. B. tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ. C. đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới. D. tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh. Câu 40: (TK 2017) Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay? A. Đàn trâu lớn nhất cả nước. B. Bò được nuôi nhiều hơn trâu. C. Trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi. D. Bò sữa được nuôi tập trung ở Mộc Châu. Câu 41: (2020) Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều. B. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên. C. khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt. D. địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng. Câu 41: (2017) Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng? A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm. B. Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp. C. Chịu ảnh hưởng của thiên tai như bão, lũ lụt. D. Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước. Câu 42: (2021) Biện pháp chủ yếu phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. bảo đảm nguyên liệu, nâng cấp cơ sở hạ tầng. B. tăng nguồn lao động, hình thành khu chế xuất. C. thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng thị trường. D. sử dụng công nghệ mới, tăng thiết bị hiện đại. Câu 43: (2021) Biện pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi ở Đồng bằng sông Hồng là A. bảo đảm nguồn thức ăn, phòng chống dịch bệnh. B. hiện đại hóa chuồng trại, tăng vật nuôi lấy trứng. C. phát triển trang trại, gắn với chế biến và dịch vụ. D. sử dụng tiến bộ kĩ thuật, dùng nhiều giống mới. Câu 44: (2022) Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là A. mở rộng liên kết các nước, đa dạng sản xuất.B. đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả thế mạnh. C. tăng sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh đô thị hóa.D. mở rộng các ngành, tăng cường hiện đại hóa. Câu 45: (2019) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là A. thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư. B. tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố lại dân cư và lao động. C. đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch. D. phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên. Câu 46: (2021) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là A. thu hút đầu tư, mở rộng giao lưu kinh tế, thúc đẩy hoạt động du lịch. B. đẩy nhanh đô thị hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng giao lưu. C. thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng các liên kết, phân bố lại dân cư. D. đẩy mạnh giao thương, liên kết các bộ phận lãnh thổ, tạo đô thị mới. Câu 47: (2022) Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là A. lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến. B. gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới. C. tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi. 3
  4. D. quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng. Câu 48: (2022) Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là A. tăng cường khai thác ven bờ, nuôi tôm trên cát, thúc đẩy liên kết sản xuất. B. mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hóa tàu thuyền. C. bền vững nguồn lợi thủy sản, đẩy mạnh nuôi trồng, tìm các ngư trường mới. D. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn sản xuất với chế biến. Câu 49: (TK 2020) Thuận lợi để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu. B. giàu hải sản và có ngư trường lớn. C. có các quần đảo và nhiều bãi biển đẹp. D. độ mặn nước biển cao, có các đảo. Câu 50: (TK 2018) Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt. B. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi. C. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu. D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến. Câu 52: (2022) Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dựa trên cơ sở chủ yếu là A. vùng biển rộng, có các quần đảo xa bờ.B. biển giàu sinh vật, có các ngư trường lớn. C. nhiều cảng cá, hoạt động dịch vụ sôi động.D. các tỉnh đều giáp biển, lao động đông đảo. Câu 52: (2022) Các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển do tác động chủ yếu của A. đổi mới chính sách, thu hút nhiều đầu tư.B. cơ sở hạ tầng nâng cấp, vị trí khá tiện lợi. C. nguồn lao động đông, thị trường khá lớn.D. tài nguyên đa dạng, giao thông mở rộng. Câu 53: (TK 2018) Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây? A. Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động. B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh. C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước. D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu. Câu 54: (2019) Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là A. đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu nông sản. B. ứng dụng công nghệ trồng mới, giảm sâu bệnh. C. đảm bảo nguồn nước tưới, sử dụng giống mới. D. mở rộng diện tích hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng. Câu 55: (2017) Độ che phủ rùng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu do A. đẩy mạnh khai thác gỗ quý. B. tăng cường khai thác dược liệu. C. nạn phá rừng gia tăng. D. có nhiều vụ cháy rừng. 4