Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 8
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_8.docx
Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 8
- BÀI 1 Câu 1: Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên có tên là gì? A. Pascaline. B. Babbage. C. Charle. D. Digitus. Câu 2:Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên do ai phát minh ra? A. Pascal. B. Babbage. C. Charle. D. Digitus. Câu 3: Máy tính cấu tạo dựa trên kiến trúc Von Neumann gồm những thành phần nào? A. Bộ xử lý, bộ phân tích, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền B. Bộ xử lý, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền C. Bộ phân tích, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền D. Bộ xử lý, bộ nhớ, bộ phân tích và đường truyền Câu 4: Cho đến hiện nay, máy tính điện tử đã trải qua bao nhiêu thế hệ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 5:Kích thướt máy tính lớn tương đương chiếc bàn làm việc thuộc thế hệ máy tính thứ mấy? A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 6: Máy tính điện tử ra đời vào: A. Những năm 1900 B. Những năm 1920 C. Những năm 1940 D. Những năm 1960 Câu 7:Máy tính thế hệ thứ 2 được đưa vào nước ta năm nào: A. Năm 1975 B. Năm 1970 C. Năm 1968 D. Năm 1960 Câu 8: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào? A. Đèn điện tử chân không. D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn B. Linh kiện bán dẫn đơn giản C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn Câu 9: Để thực hiện báo cáo về nội dung “Dự báo sự phát triển của máy tính”, thông tin nào sau đây là phù hợp nhất? A. Khái niệm máy tính điện tử B. Cách sử dụng máy tính để viết báo cáo. C. Tương lai của máy tính điện tử D. Lược sử máy tính Câu 10:Để thực hiện báo cáo về nội dung “nguồn gốc sự phát triển của máy tính”, thông tin nào sau đây là phù hợp nhất? A. Khái niệm máy tính điện tử B. Cách sử dụng máy tính để viết báo cáo. C. Lược sử máy tính D. Tương lai của máy tính điện tử BÀI 2, 4 Câu 1:Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó? A. Người thân của người đăng B. Bạn bè của người đăng C. Công ty mạng xã hội. D. Tùy chế độ chia sẻ Câu 2: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số? A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ. B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số C. Công ty sở hữu mạng xã hội sở hữu quyền tác giả đối với thông tin số D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước Câu 3: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau. B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy. C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau. D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy. Câu 4: Điền vào chỗ trống: Thông tin số cần được quản lý, khai thác .. và có trách nhiệm A. tự do B. tối đa C. an toàn D. nhanh chóng Câu 5: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Thông tin số được nhân bản và chia sẻ A. dễ dàng B. khó khăn C. luôn luôn D. không bao giờ Câu 6: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn A. Vì các thông tin đã được mã hóa. B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn. C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng. D. Vì không có kết nối Internet Câu 7: Em cần tìm một website học tập môn Tin học,website nào sau đây chứa thông tin đáng tin cậy nhất? A. tailieutin.us B. tailieutin.vn C. tailieutin.org D. tailieutin.me
- Câu 8: Website đáng tin cậy có đuôi là A. .com B. .vn C. .org D. .info Câu 9: Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật: A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng. B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện. C. Nghe nhạc có bản quyền trên nền tảng có trả phí D. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra. Câu 10 :Hành động nào sau đây thể hiện tính trung thực khi tạo ra và sử dụng sản phẩm số? A. Sử dụng thông tin chưa kiểm chứng B. Sao chép và chỉnh sửa sản phẩm của người khác rồi coi là của mình. C. Tải và sử dụng phần mềm lậu D. Xin phép người khác trước khi đăng ảnh họ lên mạng xã hội. BÀI 7 Câu 1: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu với tổng thể? A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đoạn thẳng C. Biểu đồ đường gấp khúc D. Biểu đồ hình tròn Câu 2: Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu A.Biểu đồ hình tròn B. Biểu đồ đoạn thẳng C. Biểu đồ đường gấp khúc D. Biểu đồ cột Câu 3:Biểu đồ nào dùng để quan sát xu hướng A.Biểu đồ hình tròn D. Biểu đồ cột C. Biểu đồ đường gấp khúc B. Biểu đồ đoạn thẳng Câu 4: Để so sánh điểm số của các bạn trong lớp với nhau. Theo em, sử dụng biểu đồ loại nào là phù hợp nhất A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đoạn thẳng C. Biểu đồ đường gấp khúc D. Biểu đồ hình tròn Câu 5:Để so sánh điểm số của lớp với tổng thể cả trường. Theo em, sử dụng biểu đồ loại nào là phù hợp nhất A. Biểu đồ hình tròn B. Biểu đồ đoạn thẳng C. Biểu đồ đường gấp khúc D. Biểu đồ cột Câu 6: Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính? A. Tables B. Charts C. Media D. Text Câu 7: Khi cài đặt tùy chọn như trong hình dưới đây, trên biểu đồ hiển thị nhãn dữ liệu dạng gì? A. Thông tin dữ liệu B. Tên biểu đồ C. Giá trị ở các mục D. Tỉ lệ phần trăm Câu 8: Để so sánh điểm số của các bạn trong lớp với nhau. Theo em, sử dụng biểu đồ loại nào là phù hợp nhất
- A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đoạn thẳng C. Biểu đồ đường gấp khúc D. Biểu đồ hình tròn Câu 9: Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính? A. Tables B. Charts C. Media D. Text BÀI 8 Câu 1: Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp bao nhiêu kiểu danh sách liệt kê? A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 2: Các kiểu danh sách dạng liệt kê là? A.danh sách dấu đầu dòng và danh sách có thứ tự. B.danh sách dấu đầu dòng và danh sách không có thứ tự. C.danh sách dấu cuối dòng và danh sách có thứ tự. D.danh sách dấu cuối dòng và danh sách không có thứ tự. Câu 3: Cách nhận biết danh sách dấu đầu dòng là gì? A.Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc chữ cái và dấu phân tách B.Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một dấu đầu dòng. C.Phân tách nhau bởi phím Enter. D.Cả 3 đáp án trên. Câu 4: Điền vào chỗ ( ). Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều .. nâng cao để làm việc với hình ảnh và . A. công cụ / hình đồ họa B. hình đồ họa / thẩm mĩ. C. thẩm mĩ / hình đồ họa. D. hình đồ họa / công cụ Câu 5: Chọn câu sai A.Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh họa cho nội dung. B.Có thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản. C.Có thể chèn thêm, xóa bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ họa trong văn bản. D.Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản. Câu 6:Em hãy sắp xếp lại các bước tạo danh sách có thứ tự sao cho đúng: 1. Nháy chuột chọn Home. 2. Chọn đoạn văn bản muốn tạo danh sách có thứ tự. 3. Chọn kiểu danh sách có thứ tự. 4. Nháy chuột vào hình tam giác nhỏ bên cạnh lệnh Numbering. A. 4-3-2-1 B. 2-1-4-3 C.1-2-3-4 D.3-2-4-1
- BÀI 5 Câu 1: Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là? a.Tính toán thủ công b.Tính toán tự động c.Tính toán chính xác d.Tính toán ngẫu nhiên Câu 2: Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính? a. Địa chỉ tương đối b. Địa chỉ tuyệt đối c. Địa chỉ hỗn hợp d. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 3: Địa chỉ tương đối có đặc điểm? a. Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức b. Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức c. Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức d. Không thay đổi khi sao chép công thức và không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức Câu 4: Một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là? a. Địa chỉ tương đối b. Địa chỉ tuyệt đối Địa chỉ hỗn hợp d. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 5: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng? a. $ b. & c. # d. % Câu 6: Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối? a. $J2 b. J$2 c. $J$2 d. $J2$ Câu 7: Khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối? a. F3 b. F4 c. F2 d. F1 Câu 8: Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm? a. Thay đổi khi sao chép công thức b. Không thay đổi khi sao chép công thức c. Thay đổi theo từng phần mềm d. Thay đổi hoặc không thay đổi khi sao chép Câu 9: Công thức của doanh thu trong bảng sau được tính bằng công thức nào? a. Đơn giá + Số lượt mua b. Đơn giá - Số lượt mua c. Đơn giá : Số lượt mua d. Đơn giá x Số lượt mua Câu 10: Khi sao chép công thứ từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là? a. =C4/D5 b. =C5*D4 c. =C5*D5 d. =C4*D5 BÀI 6 SẮP XẾP VÀ LỌC Câu 1: Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái? a. Data b. Filter c. Sort d. Format Câu 2: Lệnh Sort nằm trong thẻ?
- a. Home b. Insert c. Data d. File Câu 3: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ? a. Delete Level b. Copy Level c. Add Level d. Open level Câu 4: Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn? a. My data has headers b. Delete Level c. Copy Level d. Options Câu 5: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn? a. Copy Level b. Add Level c. Delete Level d. Open level Câu 6: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để? a. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó b. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó c. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó d. Chọn và không hiển thị các dòng không thỏa mãn các điều kiện nào đó Câu 7: Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh? a. Select All b. Filter c. Sort d. Fomulas Câu 8: Để bỏ lọc dữ liệu chọn lệnh? a. Select All b. Filter c. Sort d. Fomulas Câu 8: Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ? a. Được hiển thị b. Thay đổi c.Bị ẩn đi d. Bị xóa Câu 9: Muốn sắp xếp cột Tên của bảng Kết quả khảo sát lớp 8A ở Hình sau theo thứ tự bảng chữ cái thì chọn vùng dữ liệu nào dưới đây để sắp xếp? a. A1:E12 b. A2:E12 c. A3:E12 d. A4:E12 Câu 10: Trong vùng dữ liệu A2:E12 thì đâu là hàng tiêu đề của bảng? a. Hàng 1 b. Hàng 2 c. Hàng 3 d. Hàng 4

