Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 12 (Phần 2)
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 12 (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_covid_19_mon_sinh_hoc_lop_12_phan.pdf
Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 12 (Phần 2)
- NỘI DUNG ÔN TẬP Ở NHÀ TỪ NGÀY 17/02/2020 MÔN SINH 12 Các lớp 12X: Các hỏi trắc nghiệm lí thuyết trong tập bài học học kì 2: Từ câu 1 đến câu 84 phần tiến hóa và từ câu 1 đến câu 19 phần sinh thái học. NỘI DUNG CỤ THỂ TRẮC NGHIỆM PHẦN SÁU. TIẾN HÓA Câu 1. Các cơ quan của các loài khác nhau, có chức năng giống nhau nhưng có nguồn gốc khác nhau gọi là A. cơ quan tương đồng. B. cơ quan thoái hóa. C. cơ quan tương tự. D. tương tự hoặc tương đồng. Câu 2. Các cơ quan của các loài khác nhau, có thể thực hiện chức năng khác nhau nhưng có cùng nguồn gốc gọi là cơ quan A. tương đồng. B. thoái hóa. C. tương tự. D. tương tự hoặc cơ quan tương đồng. Câu 3. Các cơ quan của sinh vật không còn hoặc bị tiêu giảm chức năng gọi là cơ quan A. tương đồng. B. thoái hóa. C. tương tự. D. tương tự hoặc cơ quan tương đồng. Câu 4. Ở cấp độ phân tử, mối quan hệ họ hàng giữa các loài thể hiện qua trình tự A. axit amin của prôtêin và thành phần cấu trúc tế bào. B. các nuclêôtit của gen và thành phần cấu trúc tế bào. C. axit amin của prôtêin và trình tự các nuclêôtit của gen. D. các gen trên NST và axit amin của prôtêin. Câu 5. ng chứng nào sau đây không đư c xem là b ng chứng sinh học phân tử A. Các cơ thể sống đ u đư c cấu t o bởi tế bào. B. N của các loài sinh vật đ u đư c cấu t o từ 4 lo i nuclêôtit. C. M di truy n của các loài sinh vật đ u có đặc điểm giống nhau. D. Prôtêin của các loài sinh vật đ u đư c cấu t o từ khoảng 20 lo i axit amin. Câu 6. Hai cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan tương đồng A. Tay người và cánh dơi. B. Cánh chim và cánh côn trùng. C. Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt của động vật. D. Vây trước cá voi và chi trước của mèo. Câu 7. Hai cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự A. Gai xương rồng và tua cuốn biến d ng từ lá. B. Vòi hút của bướm và vòi voi. C. Cánh chim và cánh côn trùng. D. Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV. Câu 8. Các b ng chứng tiến hoá v giải phẫu so sánh, tế bào học và sinh học phân tử đ chứng minh sinh giới đ tiến hóa A. ngẫu nhiên. B. đồng qui. C. theo những hướng khác nhau. D. từ 1 tổ tiên chung. Câu 9. ng chứng v sự tiến hoá phân li của các nhóm sinh vật từ 1 nguồn gốc chung là giữa chúng có A. các cơ quan tương đồng và các cơ quan tương tự. B. các cơ quan tương đồng và các cơ quan thoái hóa. C. các cơ quan thoái hóa và các cơ quan tương tự. D. các cơ quan tương tự. Câu 10. ng chứng v sự tiến hoá đồng quy (hội tụ) của các nhóm sinh vật có nguồn gốc khác nhau là giữa chúng có các cơ quan A. tương đồng và các cơ quan tương tự. B. tương đồng và các cơ quan thoái hóa. C. thoái hóa và các cơ quan tương tự. D. tương tự. Câu 11. Nhà khoa học đầu tiên đưa ra quan niệm v sự tiến hóa b ng cơ chế CLTN là A. Lamac. B. Đacuyn. C. Mayơ. D. Menđen. Câu 12. Nhà khoa học đầu tiên đưa ra khái niệm v biến dị cá thể là A. Lamac. B. Đacuyn. C. Mayơ. D. Menđen. Câu 13. Nhà khoa học đầu tiên chứng minh thành công nguồn gốc chung của sinh giới là A. Lamac. B. Đacuyn. C. Mayơ. D. Menđen. Câu 14. Theo Đacuyn, biến dị cá thể là A. những biến dị di truy n đư c trong quá trình sinh sản. B. bao gồm các đột biến và biến dị tổ h p. C. những biến dị phát sinh trong quá trình phát triển cá thể. D. những sai khác giữa các cá thể của cùng một bố mẹ phát sinh trong quá trình sinh sản. Câu 15. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. B. đột biến gen. C. biến dị cá thể. D. đột biến số lư ng nhiễm sắc thể. Câu 16. Theo quan niệm Đacuyn, đối tư ng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là A. tế bào. B. cá thể. C. loài. D. quần thể. Câu 17. Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên trong ph m vi rộng lớn, qua thời gian lịch sử lâu dài đ t o ra A. các quần thể sinh vật có nhi u kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường. B. các loài sinh vật có nhi u cá thể thích nghi với môi trường. C. các loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường. D. các cá thể sinh vật có nhi u đặc điểm thích nghi với môi trường. Câu 18. Theo quan niệm của Đacuyn, thực chất của CLTN là C. sàng lọc những cá thể mang kiểu gen có l i. A. sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể. B. sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen trong quần thể. D. tồn t i và phát triển ưu thế của những quần thể có nhi u kiểu gen thích nghi. Câu 19. Luận điểm nào sau đây không phải của Đacuyn A. Cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các biến dị có l i, đào thải các biến dị có h i dưới tác động của CLTN.
- B. Nguyên nhân tiến hoá là do tác động của CLTN thông qua các đặc tính biến dị và di truy n của SV. C. Loài đư c hình thành dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tính tr ng. D. Những biến đổi của SV do ngo i cảnh và tập quán ho t động đ u di truy n và tích lũy qua các thế hệ. Câu 20. Theo thuyết tiến hóa tổng h p, đơn vị tiến hóa cơ sở là A. cá thể. B. quần thể. C. tế bào. D. bào quan. Câu 21. Theo quan niệm hiện đ i, sự biến đổi cấu trúc di truy n của quần thể là cơ sở của quá trình A. tiến hóa nhỏ. B. tiến hóa phân li. C. tiến hóa lớn. D. tiến hóa đồng quy. Câu 22. ng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể ngẫu phối đánh dấu sự hình thành loài mới A.Cách li tập tính. B. Cách li địa lí. C. Cách li sinh thái. D. Cách li sinh sản. Câu 23. Theo thuyết tiến hóa tổng h p hiện đ i thì tiến hoá bao gồm: A. tiến hoá phân li và tiến hoá đồng qui. B. tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn. C. tiến hoá nhỏ và tiến hoá phân li. D. tiến hoá lớn và tiến hoá phân li. Câu 24. Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là sự xuất hiện A. các đặc điểm thích nghi. B. các loài mới. C. các quần thể mới. D. các nhóm phân lo i lớn hơn loài. Câu 25. Cơ sở của quá trình tiến hóa lớn là sự xuất hiện A. các đặc điểm thích nghi. B. các loài mới. C. các quần thể mới. D. các biến đổi tần số các alen và kiểu gen. Câu 26. Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là sự xuất hiện A. các đặc điểm thích nghi. B. các loài mới. C. các quần thể mới. D. các nhóm phân lo i lớn hơn loài. Câu 27. Theo quan niệm hiện đ i, nguồn nguyên liệu của tiến hóa là các biến dị di truy n, gồm: A. đột biến và thường biến. B. đột biến và biến dị tổ h p. C. biến dị tổ h p và biến dị cá thể. D. thường biến và biến dị cá thể. Câu 28. Lo i biến dị nào sau đây là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá A. Đột biến. B. iến dị tổ h p. C. Nguồn gen nhập cư. D. Thường biến. Câu 29. Nhân tố tiến hóa là các nhân tố A. làm xuất hiện các tổ h p gen mới trong quần thể. B. làm biến đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể. C. làm biến đổi tần số các kiểu gen trong quần thể. D. làm biến đổi tần số các alen và các nhân tố làm thay đổi tần số các kiểu gen. Câu 30. Xét các nhân tố tự nhiên: (1) Đột biến.(2) CLTN.(3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Di - nhập gen. (5) Các yếu tố ngẫu nhiên. (6) Giao phối ngẫu nhiên (ngẫu phối). Các nhân tố tiến hoá gồm: A. Tất cả các nhân tố trên. B. (1), (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (4), (5), (6). Câu 31. Theo quan niệm hiện đ i, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 32. Đối với từng gen riêng rẻ thì đột biến A. phát sinh với tần số rất nhỏ từ 10-6 – 10-4. B. phát sinh với tần số rất lớn. C. t o ra nhi u alen mới qua mỗi thế hệ. D. không thể phát sinh. Câu 33. Trong quần thể, đột biến A. phát sinh với tần số rất nhỏ từ 10-6 - 10-4. B. phát sinh với tần số rất lớn. C. t o ra nhi u alen mới qua mỗi thế hệ. D. không thể phát sinh. Câu 34. Theo thuyết tiến hóa hiện đ i, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây A. Quy định chi u hướng tiến hóa. B. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa. C. Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. D. T o ra nguyên liệu sơ cấp, làm phong phú vốn gen của quần thể. Câu 35. Vai trò của CLTN là nhân tố A. t o ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá. B. t o ra các dòng gen giữa các quần thể trong loài. C. gây ra sự biến động di truy n thúc đẩy quá trình hình thành loài mới. D. duy nhất làm thay đổi định hướng tần số tương đối của các alen vì thế qui định chi u hướng tiến hoá. Câu 36. Vai trò của sự di – nhập gen là nhân tố A. t o ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá. B. t o ra các dòng gen giữa các quần thể trong loài. C. gây ra sự biến động di truy n thúc đẩy quá trình hình thành loài mới. D. duy nhất làm thay đổi định hướng tần số tương đối của các alen vì thế qui định chi u hướng tiến hoá. Câu 37. Vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố A. t o ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá. B. t o ra các dòng gen giữa các quần thể trong loài. C. gây ra sự biến động di truy n thúc đẩy quá trình hình thành loài mới. D. duy nhất làm thay đổi định hướng tần số tương đối của các alen vì thế qui định chi u hướng tiến hoá. Câu 38. Vai trò của sự giao phối ngẫu nhiên là nhân tố A. t o ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá. B. t o ra các dòng gen giữa các quần thể trong loài. C. gây ra sự biến động di truy n thúc đẩy quá trình hình thành loài mới. D. duy nhất làm thay đổi định hướng tần số tương đối của các alen vì thế qui định chi u hướng tiến hoá. Câu 39. Vai trò của sự giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố A. t o ra nguồn nguyên liệu sơ cấp và thứ cấp cho tiến hoá. B. t o ra các dòng gen giữa các quần thể trong loài. C. gây ra sự biến động di truy n, thúc đẩy nhanh quá trình hình thành loài mới. D. t o đi u kiện cho các gen lặn biểu hiện do làm tăng dần tỉ lệ các kiểu gen đồng h p. Câu 40. Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
- C. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li. D. Đột biến và di - nhập gen. Câu 41. Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng h p tử và giảm dần tỉ lệ dị h p tử A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Di – nhập gen. D. Đột biến. Câu 42. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có l i bị lo i bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có h i trở nên phổ biến trong quần thể A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 43. Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng xác định A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Đột biến. D. Di – nhập gen. Câu 44. Theo quan niệm hiện đ i, chọn lọc tự nhiên A. trực tiếp t o ra các tổ h p gen thích nghi trong quần thể. B. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể. C. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. D. chống l i alen lặn sẽ nhanh chóng lo i bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể. Câu 45. Đối với quá trình tiến hóa, điểm giống nhau giữa chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên là A. làm phong phú vốn gen của quần thể. B. làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể. C. nhân tố định hướng quá trình tiến hóa. D. t o ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi. Câu 46. Theo quan niệm hiện đ i, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể : A. Không làm thay đổi tần số các alen của quần thể. B. Luôn làm tăng tính đa d ng di truy n của quần thể. C. Làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định. D. Luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng h p tử và giảm tần số kiểu gen dị h p tử. Câu 47. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể A. Chọn lọc tự nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Di – nhập gen. Câu 48. Sự di cư của các cá thể khỏi quần thể gốc làm A. xuất hiện các alen mới. B. tăng cường vốn gen của quần thể. C. nghèo vốn gen của quần thể gốc. D. xuất hiện các tính tr ng mới. Câu 49. Kết luận đúng v tác động của CLTN : A. CLTN tác động trực tiếp các alen, lên kiểu gen và kiểu hình của cá thể. B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình qua đó tác động lên kiểu gen của cá thể. C. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó tác động lên kiểu hình của cá thể. D. CLTN tác động trực tiếp lên các alen qua đó tác động lên kiểu gen và kiểu hình của cá thể. Câu 50. Theo quan niệm hiện đ i thì thực chất của CLTN là sự phân hóa khả năng A. thích ứng với môi trường của quần thể. B. sống sót của các cá thể khác nhau trong quần thể. C. sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể. D. phát tán của các cá thể trong quần thể. Câu 51. Kết luận nào sau đây đúng với tác động của CLTN? A. CLTN tác động làm thay đổi tần số alen trội chậm vì gen trội luôn biểu hiện kiểu hình. B. CLTN tác động làm thay đổi tần số alen lặn nhanh vì gen lặn chỉ biểu hiện kiểu hình khi đồng h p. C. CLTN tác động làm thay đổi tần số alen trội nhanh vì gen trội biểu hiện kiểu hình ngay ở cả kiểu gen dị h p. D. CLTN tác động làm thay đổi tần số alen lặn chậm vì gen lặn biểu hiện kiểu hình ngay cả ở kiểu gen dị h p. Câu 52. Sự hình thành các quần thể có nhi u cá thể mang các kiểu gen quy định nhi u đặc điểm thích nghi với môi trường là kết quả A. của quá trình đột biến và ngẫu phối. B. tác động của CLTN. C. của quá trình giao phối không ngẫu nhiên. D. tác động của các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 53. CLTN không có tác dụng nào sau đây A. Làm thay đổi tần số các alen theo một hướng xác định. B. Làm tăng mức độ thích nghi của các đặc điểm b ng cách tích luỹ các alen quy định các đặc điểm thích nghi. C. T o ra nguyên liệu cho tiến hoá. D. Sàng lọc và làm tăng số lư ng cá thể có kiểu hình thích nghi. Câu 54. Hiện tư ng phiêu b t di truy n (biến động di truy n) thường xảy ra do A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. đột biến. C. tác động của CLTN. D. sự di – nhập gen. Câu 55. Nhân tố nào sau đây chỉ góp phần duy trì sự khác biệt v tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Cách li địa lí. D. Đột biến. Câu 56. Nhân tố tiến hóa có thể không làm thay đổi tần số tương đối của các alen là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. đột biến. C. giao phối không ngẫu nhiên. D. sự di – nhập gen. Câu 57. Sự hình thành các đặc điểm thích nghi chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu là: A. Đột biến, CLTN và cách li sinh sản. B. Đột biến, di – nhập gen và CLTN. C. Đột biến, các yếu tố ngẫu nhiên và CLTN. D. Đột biến, giao phối và CLTN. Câu 58. Theo Mayơ, loài giao phối là 1 hay 1 nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối, sinh đời con có khả năng sinh sản và A. cách li sinh sản với các nhóm QT khác. B. có khả năng giao phối với nhóm QT khác sinh con cái hữu thụ. C. cách li địa lí với các nhóm QT khác. D. không có khả năng giao phối với tất cả các cá thể của các nhóm QT khác Câu 59. Ở các loài giao phối, để phân biệt 2 loài thân thuộc người ta sử dụng chủ yếu là đặc điểm A. sinh lí, hóa sinh. B. địa lí, sinh thái. C. hình thái. D. cách li sinh sản.
- Câu 60. Cách li sinh sản là các trở ng i trên cơ thể sinh vật (trở ng i sinh học) ngăn cản A. các sinh vật giao phối với nhau. B. các sinh vật giao phối với nhau hoặc ngăn cản t o con lai hữu thụ. C. các sinh vật gặp gỡ nhau. D. việc t o con lai hoặc ngăn cản việc t o ra con lai hữu thụ Câu 61. Cách li trước h p tử là các trở ng i trên cơ thể sinh vật (trở ng i sinh học) ngăn cản A. các sinh vật giao phối với nhau. B. các sinh vật giao phối với nhau hoặc ngăn cản t o con lai hữu thụ. C. các sinh vật gặp gỡ nhau. D. việc t o con lai hoặc ngăn cản việc t o ra con lai hữu thụ Câu 62. Thực chất của cách li trước h p tử là ngăn cản việc A. các sinh vật giao phối với nhau. B. thụ tinh t o ra h p tử. C. t o con lai sống sót. D. t o con lai hữu thụ. Câu 63. Cách li sau h p tử là các trở ng i trên cơ thể sinh vật (trở ng i sinh học) ngăn cản A. các sinh vật giao phối với nhau. B. các sinh vật giao phối với nhau hoặc ngăn cản t o con lai hữu thụ. C. các sinh vật gặp gỡ nhau. D. việc t o con lai hoặc ngăn cản việc t o ra con lai hữu thụ Câu 64. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên giữa chúng thường không giao phối với nhau gọi là A. cách li nơi ở. B. cách li tập tính. C. cách li thời gian. D. cách li cơ học. Câu 65. Có thể do cấu t o cơ quan sinh sản khác nhau nên các cá thể thuộc các loài khác nhau không giao phối với nhau gọi là A. cách li nơi ở. B. cách li tập tính. C. cách li thời gian. D. cách li cơ học. Câu 66. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể sinh sản vào các mùa khác nhau nên chúng không có đi u kiện giao phối với nhau gọi là A. cách li nơi ở. B. cách li tập tính. C. cách li thời gian. D. cách li cơ học. Câu 67. Trong cùng khu vực địa lí, những cá thể có họ hàng sống trong những sinh cảnh khác nhau nên thường không giao phối với nhau gọi là cách li A. nơi ở. B. tập tính. C. thời gian. D. cơ học. Câu 68. Vai trò chủ yếu của cách li sinh sản là A. làm xuất hiện các quần thể mới. B. ngăn cản sự trao đổi vốn gen giữa các loài. C. ngăn cản sự giao phối tự do giữa các loài. D. ngăn cản sự t o ra con lai hữu thụ giữa các loài. Câu 69. Xét các cơ chế cách li: (1) Cách li cơ học. (2) Cách li tập tính. (3) Cách li địa lí. (4) Cách li nơi ở. (5) Cách li thời gian (mùa vụ). Cách li sinh sản gồm: A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (2), (4), (5). D. (2), (3), (4), (5). Câu 70. Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ đư c hình thành b ng cơ chế A. cách li địa l . B. lai xa và đa bội hóa. C. cách li sinh thái. D. cách li tập tính. Câu 71. Thể song nhị bội A. chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ. B. chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính. C. có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào. D. mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố, mẹ. Câu 72. Hình thành b ng con đường địa lí thường xảy ra ở các loài A. sinh vật có khả năng phát tán m nh. B. thực vật và động vật ít di động xa. C. thực vật không h t và động vật không di động. D. sinh vật kí sinh. Câu 73. Hình thành b ng con đường sinh thái thường xảy ra ở các loài A. sinh vật có khả năng phát tán m nh. B. thực vật và động vật ít di động xa. C. thực vật không h t và động vật không di động. D. sinh vật kí sinh. Câu 74. Một trong những con đường hình thành loài mới chủ yếu xảy ra ở thực vật và rất hiếm gặp ở ĐV là hình thành loài mới b ng con đường A. địa lí. B. sinh thái. C. lai xa và đa bội hóa. D. biến động di truy n. Câu 75. Cơ chế hình thành loài b ng cách li sinh thái: Trong các đi u kiện sinh thái khác nhau, CLTN tích luỹ các và theo các hướng khác nhau thích nghi với đi u kiện sinh thái tương ứng, dần dần t o nòi sinh thái rồi loài mới. Từ còn thiếu trong các dấu lần lư t là A. biến dị cá thể; biến dị tổ h p. B. đột biến; biến dị tổ h p. C. đột biến; biến dị cá thể. D. biến dị cá thể; thường biến. Câu 76. Cơ chế hình thành loài b ng con đường địa lí: Các đi u kiện địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau. CLTN và các nhân tố tiến hoá khác làm , đến một lúc nào đó sẽ làm xuất hiện loài mới. Từ còn thiếu trong các dấu lần lư t là: A. các quần thể nhỏ khác nhau v tần số alen và thành phần kiểu gen ; cách li sinh sản. B. xuất hiện các trở ng i địa lí; cách li sinh sản. C. xuất hiện các trở ng i địa lí; cách li địa lí. D. các quần thể nhỏ khác nhau v tần số alen và thành phần kiểu gen ; cách li địa lí. Câu 77. Quá trình phát sinh và phát triển sự sống gồm A. tiến hoá hoá họctiến hoá sinh học. B. tiến hoá ti n sinh họctiến hoá sinh học. C. tiến hoá hoá học tiến hoá ti n sinh học. D. tiến hoá hoá học tiến hoá ti n sinh học tiến hoá sinh học. Câu 78. Trong quá trình phát sinh sự sống có các sự kiện quan trọng sau: (1) Hình thành chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ. (2) Hình thành chất hữu cơ tự nhân đôi. (3) Hình thành nên các tế bào sơ khai từ các đ i phân tử và màng sinh học. (4) Hình thành các chất hữu cơ phức t p. (5) Hình thành các cơ thể sinh vật nhân sơ. Quá trình tiến hoá ti n sinh học có các sự kiện theo trình tự: A. (1) → (5). B. (2) → (5). C. (3) → (5). D. (4) → (5). Câu 79. Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đ t o ra môi trường nhân t o có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thu của Trái Đất. Môi trường nhân t o đó gồm: hơi nước và A. CH4, CO2, H2. B. CH4, NH3, H2. C. N2, NH3, H2. D. CH4, CO, H2. Câu 80. Năm 1953, Milơ và Urây đ làm thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan. Trong thí nghiệm này, lo i khí nào sau đây không đư c sử dụng để t o môi trường có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất
- A. CH4. B. H2. C. NH3. D. O2. Câu 81. Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ trong khí quyển của quả đất nguyên thủy nhờ tác động của nhi u nguồn năng lư ng trong tự nhiên, trừ nguồn năng lư ng A. ánh sáng. B. phóng x . C. núi lửa. D. sinh học. Câu 82. Trong quá trình tiến hóa, vật chất lưu trữ thông tin di truy n đầu tiên là A. ARN. B. ADN. C. prôtêin. D. nuclêôtit. Câu 83. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đo n tiến hóa hóa học đ hình thành nên A. các giọt côaxecva. B. các tế bào nhân thực. C. các tế bào sơ khai. D. các đ i phân tử hữu cơ. Câu 84. Hóa th ch là A. các di tích đ xuất hiện trong các thời đ i trước hiện còn tồn t i trong tự nhiên. B. các di tích của ngày xưa hiện còn để l i trong các lớp đất đá. C. tất cả những gì đ xuất hiện trong các thời đ i trước hiện còn trong các lớp đất đá. D. các di tích của sinh vật sống trong các thời đ i trước hiện còn trong các lớp đất đá. Câu 85. Cho các nhận định sau: (1) Hóa th ch là b ng chứng trực tiếp v nguồn gốc của sinh giới. (2) Từ hóa th ch, người ta có thể biết đư c lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của các loài. (3) Hóa th ch có thể đư c sử dụng để xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài. Ý nghĩa của hóa th ch đư c phát biểu đúng là A. (1), (2), (3). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (1), (4). Câu 86. Xét các lo i di tích: (1) Xác sinh vật hóa đá (thường là từng phần của cơ thể). (2) Xác sinh vật đư c bảo quản trong băng tuyết, trong hổ phách. (3) Tư ng đất nung hình sinh vật cổ. (4) Các dấu vết của sinh vật. (5) Sinh vật hiện nay rất ít hoặc không biến đổi so với trước đây. Các di tích đư c xem là hoá th ch gồm: A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (3), (4), (5). Câu 87. Sinh vật nhân sơ phát sinh ở đ i A. Thái Cổ. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 88. Sinh vật nhân thực phát sinh ở đ i A. Thái Cổ. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 89. Loài người phát sinh ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 90. Nhóm linh trưởng phát sinh ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 91. Thực vật có hoa phát sinh ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 92. Chim và thú phát sinh ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 93. ò sát và thực vật có h t phát sinh ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 94. Côn trùng và lưỡng cư phát sinh ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 95. Thực vật phát sinh ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 96. Sinh vật lên c n từ đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 97. ò sát cổ bị tiêu diệt ở đ i A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. Câu 98. Loài có quan hệ họ hàng gần với người nhất là A. Tinh tinh. B. Vư n. C. Gôrila. D. Đười ươi. Câu 99. Loài người xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là A. loài người đứng thẳng H. habilis. B. loài người khéo léo H. erecttus. C. loài người đứng thẳng H. erectus. D. loài người khéo léo H. habilis. Câu 100. Trong chi Homo, loài người hiện đ i tiến hóa từ A. H. habilis (người khéo léo). B. H. erectus (người đứng thẳng). C. H.sapiens (người hiện đ i). D. H.floresiens (người lùn nhỏ bé).
- TRẮC NGHIỆM PHẦN BẢY. SINH THÁI HỌC Câu 1. Tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, ảnh hưởng đến sự tồn t i, sinh trưởng và phát triển của sinh vật đư c gọi là A. hệ sinh thái. B. môi trường. C. nhân tố sinh thái. D. nhân tố vô sinh. Câu 2. Tất cả các nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật đư c gọi là A. hệ sinh thái. B. môi trường. C. nhân tố sinh thái. D. nhân tố vô sinh. Câu 3. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của MT đ u n m trong giới h n sinh thái cho phép loài đó sinh trưởng và phát triển gọi là A. nơi ở của loài. B. ổ sinh thái của loài. C. MT sống của loài. D. sinh cảnh. Câu 4. Sinh vật thường biểu hiện cách sống của chúng trong A. hệ sinh thái. B. môi trường nhân t o. C. Nơi ở. D. ổ sinh thái của loài. Câu 5. Khoảng giá trị xác định của 1 nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn t i và phát triển đư c gọi là A. Giới h n sinh thái. B. Khoảng thuận l i. C. Khoảng chống chịu. D. Ổ sinh thái. Câu 6. Khoảng giá trị mà trong đó các nhân tố sinh thái gây ức chế ho t động sinh lí của sinh vật đư c gọi là A. Giới h n sinh thái. B. Khoảng thuận l i. C. Khoảng chống chịu. D. Ổ sinh thái. Câu 7. Khoảng giá trị mà trong đó sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất đư c gọi là A. Giới h n sinh thái. B. Khoảng thuận l i. C. Khoảng chống chịu. D. Ổ sinh thái. Câu 8. Ngoài giới h n sinh thái sinh vật sẽ A. sinh trưởng chậm. B. chết. C. không sinh trưởng. D. không phát triển. Câu 9. Môi trường sống của các loài giun kí sinh là A. môi trường trên c n. B. môi trường đất. C. môi trường sinh vật. D. môi trường nước. Câu 10. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh A. Nhiệt độ môi trường. B. Quan hệ cộng sinh. C. Sinh vật này ăn sinh vật khác. D. Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ. Câu 11. Phát biểu sai v các nhân tố sinh thái: A. Có 2 nhóm nhân tố sinh thái cơ bản là: vô sinh và hữu sinh. B. Các nhân tố sinh thái tác động lên cơ thể sinh vật luôn ổn định. C. Mỗi loài có 1 giới h n chịu đựng đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định, ngoài giới h n này sinh vật sẽ chết. D. Các nhân tố sinh thái đ u gắn bó chặt chẽ với nhau thành 1 tổ h p sinh thái tác động lên sinh vật. Câu 12. Giới h n sinh thái của 1 nhân tố sinh thái là A. nơi ở của sinh vật. B. giới h n sinh thái của loài. C. ổ sinh thái của loài v nhân tố sinh thái đó. D. ổ sinh thái của loài v các nhân tố sinh thái. Câu 13. Quá trình hình thành 1 QT SV thường qua các giai đo n : A. Một QT ban đầu do trở ng i địa lí tách thành 2 nhóm cá thể, mỗi nhóm phát triển dần thành 1 QT ổn định. B. Một số cá thể phát tán đến môi trường mới, trong đó những cá thể thích nghi sẽ dần dần hình thành QT ổn định. C. Trong QT xuất hiện Đ , một số cá thể Đ thích nghi phát triển dần thành QT ổn định. D. Sự di cư của các cá thể cùng loài từ nhi u QT khác nhau tập trung l i thành QT mới Câu 14. Giữa các sinh vật cùng loài có hai mối quan hệ nào sau đây A. Hỗ tr và c nh tranh. B. Cộng sinh và hỗ tr . C. Ức chế và hỗ tr . D. C nh tranh và đối địch. Câu 15. Hiệu suất nhóm có đư c nhờ quan hệ A. hỗ tr giữa các loài trong QX. B. đối kháng giữa các loài trong QX. C. hỗ tr giữa các cá thể trong QT. D. đối kháng giữa các cá thể trong QT. Câu 16. Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tư ng li n rễ. Hiện tư ng này thể hiện mối quan hệ A. c nh tranh cùng loài. B. hỗ tr cùng loài. C. hỗ tr khác loài. D. hội sinh. Câu 17. Hiện tư ng “li n rễ” giữa các cây cùng loài sống gần nhau sẽ phát sinh quan hệ A. hỗ tr nhau giúp tăng khả năng sinh trưởng và khả năng chống chịu. B. đối kháng nhau làm giảm khả năng sinh trưởng và khả năng chống chịu. C. hỗ tr nhau giúp tăng khả năng sinh sản. D. đối kháng nhau làm giảm khả năng sinh sản. Câu 18. Quan hệ hỗ tr trong quần thể không có nghĩa nào sau đây A. Đảm bảo QT tồn t i 1 cách ổn định. B. Giúp QT khai thác tối ưu nguồn sống của MT. C. Giúp tăng khả năng sống sót và sinh sản trong QT. D. Giúp cho QT duy trì kích thước vư t quá sức chịu đựng của MT. Câu 19 Quan hệ c nh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật A. chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật. B. thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong. C. giúp duy trì số lư ng và sự phân bố cá thể trong quần thể phù h p với môi trường. D. xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp.
- Trường THPT PHẠM HÙNG Tổ SINH HỌC NỘI DUNG CHO HỌC SINH ÔN TẬP TẠI NHÀ Từ 17/02/2020 đến 29/02/2020 1. Các lớp 12X: Vẫn là nội dung đ cung cấp trong giai đo n từ 10/02/2020 đến 16/02/2020 (Từ câu 1 đến câu 84 phần tiến hóa và từ câu 1 đến câu 19 phần sinh thái học) nhưng yêu cầu học sinh nêu ra đư c cơ sở dẫn đến đáp án đúng (đối với trắc nghiệm lí thuyết) 2. Học sinh làm và nộp bài theo mẫu sau: CÂU ĐÁP ÁN CƠ SỞ (ý số trong bài số hoặc suy luận từ kiến thức nào) 1. 2. 3. Sau khi làm bài học sinh gửi kết quả cho giáo viên bộ môn theo địa chỉ email sau: (1). La Phi No: [email protected]. (2). Hồ Thị iễm Châu : tuanđ[email protected]. (3). Võ Thị é Hi n : [email protected]. (4) Hồ Thị Ngọc iễm : [email protected]. (5) Võ Thị Ánh Tuyết : [email protected]. (6) Nguyễn Hoàng Thiên Lan : [email protected]. (7) Trương Thị Minh Tâm: [email protected]. (8) Ph m Ngọc Tố Quỳnh: [email protected].

