Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 12 (Phần 1)

pdf 14 trang tieumy 17/11/2025 320
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 12 (Phần 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfcau_hoi_trac_nghiem_on_tap_covid_19_mon_sinh_hoc_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 12 (Phần 1)

  1. NỘI DUNG ÔN TẬP Ở NHÀ TỪ NGÀY 17/02/2020 MÔN SINH 12 Các lớp 12T: 1. Phần câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết trong tập trắc nghiệm: Từ câu 1 đến câu 134 phần tiến hóa và từ câu 1 đến câu 37 phần sinh thái học. PHẦN SÁU. TIẾN HÓA 1. Bằng chứng tiến hóa là các bằng chứng minh các loài sinh vật hiện nay đều tiến hóa từ A. các tổ tiên khác nhau. B. các chất vô cơ. C. các chất hữu cơ. D. một tổ tiên chung. 2. Các cơ quan của các loài khác nhau, có chức năng giống nhau nhưng có nguồn gốc khác nhau gọi là cơ quan A. tương đồng. B. thoái hóa. C. tương tự. D. lại tổ. 3. Các cơ quan của các loài khác nhau, có thể thực hiện chức năng khác nhau nhưng có cùng nguồn gốc gọi là cơ quan A. tương đồng. B. thoái hóa. C. tương tự. D. lại tổ. 4. Cơ quan của sinh vật không còn hoặc bị tiêu giảm chức năng được gọi là cơ quan A. tương đồng. B. thoái hóa. C. tương tự. D. lại tổ. 5. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng A. được bắt nguồn từ 1 cơ quan ở 1 loài tổ tiên. B. không còn chức năng hoặc tiêu giảm chức năng. C. có cấu tạo không hoàn chỉnh ở cơ thể trưởng thành. D. có chức năng giống với các cơ quan của các loài khác. 6. Cơ quan nào sau đây của người không được xem là cơ quan thoái hóa? A. Xương cùng. B. Xương tay. C. Răng khôn. D. Ruột thừa. 7. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ 1 cơ quan A. của 1 loài tồ tiên. B. có cùng chức năng. C. bị đột biến. D. được CLTN giữ lại. 8. Ở cấp độ phân tử, một trong những căn cứ có thể sử dụng để xác định mối quan hệ họ hàng gần, xa giữa các loài là A. trình tự axit amin. B. cấu trúc tế bào. C. các cơ quan tương đồng. D. các cơ quan thoái hóa. 9. Ở cấp độ phân tử, một trong những căn cứ có thể sử dụng để xác định mối quan hệ họ hàng gần, xa giữa các loài là A. trình tự nuclêôtit. B. cấu trúc tế bào. C. các cơ quan tương đồng. D. các cơ quan thoái hóa. 10. B ằng chứng tiến hóa có thể sử dụng để xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau là A. trình tự axít amin trong prôtêin. B. trình tự nuclêôtit trong ADN. C. hóa thạch. D. giải phẫu so sánh. 11. B ằng chứng tiến hóa không thể sử dụng để xác định mối quan hệ họ hàng gấn, xa giữa các loài là A. trình tự axít amin trong prôtêin. B. trình tự nuclêôtit trong ADN. C. hóa thạch. D. giải phẫu so sánh. 12. Các loài quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự nuclêôtit của cùng 1 gen càng và trình tự axitamin một loại prôtêin càng Từ còn thiếu các dấu lần lượt là A. khác nhau ; khác nhau. B. giống nhau ; giống nhau. C. khác nhau ; giống nhau. D. giống nhau ; khác nhau. 13. Các cơ quan dù có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi, nhưng chúng có cấu tạo chi tiết khác nhau là do A. thuộc những loài sinh vật khác nhau. B. thực hiện cùng chức năng. C. CLTN diễn ra theo nhiều hướng khác nhau. D. hình thành ngẫu nhiên 14. Cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hóa? (1) Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy. (2) Cánh sâu bọ sử dụng để bay. (3) Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá. (4) Ở trăn, 2 bên lỗ huyệt có 2 mấu xương hình vuốt nối với xương chậu. Phương án đúng là A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (4). 15. Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồng quy)? A. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy. B. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau. C. Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân. D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá. 16. Hai cơ quan nào sau đây không phải là 2 cơ quan tương tự? A. Chân chuột chũi và chân dế dũi. B. Mang cá và mang tôm. C. Gai cây hoàng liên và gai hoa hồng. D. Cánh chim và tay người. 17. Hai cơ quan nào sau đây không phải là 2 cơ quan tương đồng? A. Manh tràng và ruột tịt ở ĐV ăn cỏ. B. Cánh chim và cánh dơi. C. Gai cây hoàng liên và gai cây hoa hồng. D. Vây trước cá voi và cánh dơi. 18. Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá phân li (phân nhánh)? (1) Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy. (2) Cánh sâu bọ và cánh chim. (3) Gai cây hoàng liên và tua cuốn của đậu Hà Lan. (4) Ở trăn, hai bên lỗ huyệt có hai mấu xương hình vuốt nối với xương chậu. Phương án đúng là A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4). 19. Hai cơ quan nào sau đây được gọi là 2 cơ quan tương tự? A. Cánh chim và cánh côn trùng. B. Vòi hút của bướm và hàm dưới của các loài sâu bọ khác. C. Vòi hút của bướm và vòi voi. D. Gai cây hoàng liên và và tua cuốn của đậu Hà Lan. 20. Mối quan hệ họ hàng giữa các loài khác nhau thể hiện ở mức độ giống nhau về (2) các loại bào quan có trong tế bào. (1) số lượng NST trong tế bào lưỡng bội. (3) trình tự axit amin của cùng một loại prôtêin. (4) trình tự các nuclêôtit của
  2. cùng một loại gen. Phương án đúng là A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (4). 21. Trong các phát biểu sau đây về bằng chứng tiến hoá có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. (1) Các cơ quan của các loài khác nhau có chức năng như nhau được gọi là cơ quan tương tự. (2) Sự tương đồng về các đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng trực tiếp về nguồn gốc chung giữa các loài. (3) Ở cấp độ phân tử, tất cả các loài đều sử dụng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên các phân tử prôtêin. (4) Những loài có họ hàng càng gần thì trình tự axit amin của cùng một loại prôtêin càng có xu hướng giống nhau. 22. Nhà khoa học đầu tiên đưa ra quan niệm về sự tiến hóa bằng cơ chế CLTN là A. Lamac. B. Đacuyn. C. Mayơ. D. Menđen. 23. Theo Đacuyn, đối tượng của CLTN là A. loài. B. quần thể. C. cá thể. D. tế bào. 24. Theo Đacuyn, kết quả của CLTN là dẫn đến sự hình thành A. tế bào. B. cá thể. C. loài. D. quần thể. 25. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là A. đột biến. B. thường biến. C. biến dị cá thể. D. biến dị tổ hợp. 26. N hững điểm sai khác giữa các cá thể của cùng một bố mẹ Đacuyn gọi là A. biến dị cá thể. B. biến dị tổ hợp. C. biến dị đột biến. D. biến dị thường biến. 27. Theo Đacuyn, CLTN là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các A. quần thể trong quần xã. B. tế bào trong cơ thể. C. Bào quan trong tế bào. D. cá thể trong quần thể. 28. Đối tượng của CLTN theo quan niệm của Đacuyn là A. cá thể. B. quần thể. C. cá thể và quần thể. D. loài. 29. Đối tượng của CLTN theo quan niệm hiện đại là A. cá thể. B. quần thể. C. cá thể và quần thể. D. loài. 30. Có bao nhiêu phát biểu sau đây phù hợp với quan niệm của Đacuyn? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. I. Tất cả các loài sinh vật luôn có xu hướng sinh ra số lượng con ít hơn nhiều so với số con có thể sống đến tuổi sinh sản. II. Quần thể sinh vật có xu hướng duy trì kích thước không đổi trừ những khi có biến đổi bất thường về môi trường III. Các sinh vật luôn phải đấu tranh sinh tồn nên phần lớn cá thể sinh ra được sống sót qua mỗi thế hệ. IV. Các cá thể của cùng 1 bố, mẹ vẫn khác biệt nhau về nhiều alen. Đacuyn gọi đó là biến dị cá thể. 31. Có bao nhiêu phát biểu sau đây phù hợp với quan niệm của Đacuyn? I. Phần nhiều biến dị cá thể được di truyền qua thế hệ sau. II. Đacuyn là người đầu tiên thu thập được rất nhiều bằng chứng về sự tiến hóa bằng cơ chế CLTN. III. Đacuyn đã giải thích được sự thống nhất trong đa dạng của các loài sinh vật trên Trái Đất. IV. Sự thống nhất của các loài là vì chúng được bắt nguồn từ tổ tiên chung. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. 32. Có bao nhiêu phát biểu sau đây không phù hợp với quan niệm của Đacuyn? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. I. Sự đa dạng của các loài là do các loài đã tích lũy được các kiểu gen thích nghi với môi trường. II. Đối tượng của CLTN là cá thể, nhưng kết quả lại tạo ra các loài sinh vật có nhiều cá thể thích nghi với môi trường. III. Theo Đacuyn, nguồn nguyên liệu thứ cấp của CLTN là biến dị tổ hợp. IV. Theo Đacuyn, khi xuất hiện cách li sinh sản giữa quần thể mới với quần thể gốc thì loài mới hình thành. 33. Theo quan niệm hiện đại, các đặc điểm thích nghi hình thành A. là kết quả của dự đào thải các dạng kém thích nghi và tích luỹ những biến dị có lợi dưới tác dụng của CLTN. B. dưới tác dụng của CLTN, những biến đổi do ngoại cảnh và tập quán hoạt động có lợi sẽ được tích lũy dần. C. do ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời và không bị đào thải. D. chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu: đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên. 34. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn là sự hình thành A. tế bào mới. B. loài mới. C. quần thể mới. D. cá thể mới. 35. Q uá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi xuất hiện A. đột biến. B. loài mới. C. quần thể mới. D. cá thể mới. 36. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên qui mô của một A. cá thể. B. quần xã. C. loài. D. quần thể. 37. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là A. cá thể. B. quần thể. C. tế bào. D. bào quan. 38. Ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn là sự hình thành A. đơn vị phân loại trên loài. B. loài. C. quần thể. D. cá thể. 39. Biến dị sơ cấp trong quần được tạo ra qua A. ngoại cảnh. B. di - nhập gen. C. giao phối. D. đột biến. 40. Nguồn biến dị bổ sung các quần thể có được là nhờ A. ngoại cảnh. B. di-nhập gen. C. giao phối. D. đột biến. 41. Suy cho cùng, mọi biến dị di truyền trong quần thể đều được phát sinh do A. ngoại cảnh. B. di - nhập gen. C. giao phối. D. đột biến. 42. Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là A. đột biến. B. biến dị tổ hợp. C. biến dị cá thể. D. thường biến. 43. N hân tố có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quần thể là A. giao phối. B. di - nhập gen. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 44. Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là A. đột biến. B. biến dị tổ hợp. C. biến dị cá thể. D. thường biến. 45. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa nhưng lại cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa? A. Đột biến. B. giao phối ngẫu nhiên. C. giao phối không ngẫu nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. 46. Tiến hóa lớn là quá trình biến đổi trên qui mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại A. trên loài. B. trong loài. C. trên quần thể. D. trong quần thể. 47. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra không ngừng dưới tác động của
  3. A. các nhân tố sinh thái. B. các điều kiện địa lí. C. các loài sinh vật. D. các nhân tố tiến hóa. 48. Sự biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể là cơ sở của quá trình A. tiến hóa nhỏ. B. tiến hóa phân li. C. tiến hóa lớn. D. tiến hóa đồng quy. 49. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, tiến hóa sẽ không thể xảy ra nếu quần thể không có A. các biến dị thường biến. B. các biến dị cá thể. C. các biến dị di truyền. D. biến đổi hàng loạt. 50. Trong tiến hóa nhỏ, loài mới xuất hiện khi sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra xuất hiện A. alen khác nhau. B. cách li sinh sản. C. cách li địa lí. D. các kiểu gen khác nhau. 51. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi A. số lượng cá thể trong quần thể. B. cấu trúc di truyền của quần xã. C. cấu trúc di truyền của quần thể. D. thành phần loài của quần xã. 52. Khi các cá thể di cư ra khỏi quần thể thì thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể A. thêm phong phú. B. thay đổi. C. không thay đổi. D. đa dạng hơn. 53. CLTN tác động trực tiếp lên A. NST. B. alen. C. kiểu gen. D. kiểu hình. 54. Nguồn biến dị thứ cấp trong các quần thể có được là nhờ A. ngoại cảnh. B. di - nhập gen. C. giao phối. D. đột biến. 55. Tần số đột biến trong một thế hệ dao động từ 10-6 đến 10-4 khi tính trên A. mỗi NST. B. mỗi cá thể. C. mỗi gen. D. mỗi quần thể. 56. N hân tố tiến hóa có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn ra khỏi quần thể là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 57. Mặc dù tần số đột biến ở từng gen thường rất nhỏ nhưng mỗi cá thể sinh vật có rất nhiều gen và quần thể lại có rất nhiều cá thể nên mỗi thế hệ đột biến tạo ra nhiều A. ADN tái tổ hợp. B. biến dị thường biến. C. alen đột biến. D. nhiễm sắc thể đột biến. 58. M ột alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn dưới tác động của A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Đột biến. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. 59. Ngay cả khi đột biến không xảy ra cũng như không có CLTN và di – nhập gen thì tần số alen của quần thể cũng có thể bị biến đổi qua các thế hệ bởi A. giao phối ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. cách li địa lí. D. các yếu tố ngẫu nhiên. 60. M ột alen nào đó dù là có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể dưới tác động của A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 61. Sự biến đổi một cách ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen hay xảy ra đối với những quần thể A. có kích thước nhỏ. B. có kích thước lớn. C. có tác động của CLTN. D. giao phối không ngẫu nhiên 62. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa? A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Đột biến. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. 63. N hân tố tiến hóa làm giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử và tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 64. Giao phối không ngẫu nhiên gồm các kiểu sau đây, trừ A. tự thụ phấn. B. giao phối gần. C. giao phối tự do. D. giao phối có chọn lọc. 65. N hân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen là A. di - nhập gen. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 66. Các quần thể thường không cách li hoàn toàn với nhau và do vậy giữa các quần thể thường có sự trao đổi các cá thể hoặc các giao tử. Hiện tượng này được gọi là A. giao phối. B. di - nhập gen. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 67. N hân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen rất chậm và có thể coi như không đáng kể? A. Di - nhập gen. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến. 68. N hân tố tiến hóa có vai trò qui định chiều hướng tiến hóa là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 69. N hân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 70. N hân tố tiến hóa có thể làm một alen có hại trở nên phổ biến và một alen có lợi bị loại bỏ là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến. 71. Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên được gọi là A. di – nhập gen hay dòng gen. B. sự biến động (hay phiêu bạt) di truyền. C. sự tăng trưởng kích thước quần thể. D. sự biến động số lượng cá thể của quần thể. 72. CLTN chống lại alen trội có thể làm tần số alen thay đổi A. nhanh và có thể loại hoàn toàn alen trội. B. chậm và có thể loại hoàn toàn alen trội. C. nhanh nhưng không thể loại hoàn toàn alen trội. D. chậm và không thể loại hoàn toàn alen trội. 73. Kết quả của quá trình CLTN dẫn đến hình thành A. các loài sinh vật có nhiều cá thể mang các kiểu gen qui định các đặc điểm thích nghi với môi trường. B. các cá thể mang các kiểu gen qui định các đặc điểm thích nghi với môi trường. C. các loài sinh vật có nhiều quần thể có thành phần kiểu gen thích nghi với môi trường. D. các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen qui định các đặc điểm thích nghi với môi trường.
  4. 74. Các cá thể nhập cư A. luôn mang đến nhiều alen mới cho quần thể. B. thường làm nghèo vốn gen của quần thể. C. có thể mang đến alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. D. có thể mang đến các alen có sẵn và do đó không làm thay đổi tần số alen của quần thể. 75. CLTN chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn khi chống lại alen trội vì alen lặn A. chỉ biểu hiện kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử. B. biểu hiện kiểu hình ngay cả ở trạng thái dị hợp tử và trạng thái đồng hợp tử. C. không tồn tại trong các cá thể có kiểu gen dị hợp tử. D. chỉ bị đào thải khi ở trạng thái đồng hợp tử. 76. Kết quả của giao phối không ngẫu nhiên dẫn đến A. làm nghèo vốn gen của quần thể, tăng sự đa dạng di truyền. B. làm giàu vốn gen của quần thể, tăng sự đa dạng di truyền. C. làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền. D. làm giàu vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền. 77. Nhân tố tiến hóa là các nhân tố làm biến đổi tần số A. alen và thành phần kiểu gen của quần thể. B. kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình trong quần thể. C. alen và tỉ lệ kiểu hình trong quần thể. D. alen, thành phần kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình trong quần thể. 78. Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Những cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình giúp tăng khả năng sống sót và sinh sản thì mới có thể đóng góp vốn gen cho thế hệ sau. B. Khi môi trường không thay đổi thì CLTN sẽ không làm thay đổi tần số alen của quần thể. C. CLTN là 1 nhân tố tiến hóa có hướng vì vậy, CLTN qui định chiều hướng tiến hóa. D. CLTN làm thay đổi TSAL nhanh hay chậm tùy thuộc vào chống alen trội hay chống alen lặn. 79. CLTN không bao giờ loại hết alen lặn ra khỏi quần thể vì alen lặn A. chỉ biểu hiện kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử. B. chỉ bị đào thải khi ở trạng thái dị hợp tử. C. biểu hiện kiểu hình ngay cả ở trạng thái dị hợp tử và trạng thái đồng hợp tử. D. có thể tồn tại với tần số thấp ở trong các cá thể có kiểu gen dị hợp tử. 80. CLTN chống lại alen lặn có thể làm tần số alen thay đổi A. nhanh nhưng không thể loại hoàn toàn alen lặn. B. chậm và có thể loại hoàn toàn alen lặn. D. chậm và không thể loại hoàn toàn alen lặn. C. nhanh và có thể loại hoàn toàn alen lặn. 81. CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể vì alen trội A. chỉ biểu hiện kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử. B. chỉ bị đào thải khi ở trạng thái đồng hợp tử. C. biểu hiện kiểu hình ngay cả ở trạng thái dị hợp tử và trạng thái đồng hợp tử. D. có thể tồn tại với tần số thấp ở trong các cá thể có kiểu gen dị hợp tử. 82. Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến A. làm nghèo vốn gen của quần thể, tăng sự đa dạng di truyền. B. làm giàu vốn gen của quần thể, tăng sự đa dạng di truyền. C. làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền. D. làm giàu vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền. 83. Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể? A. CLTN và giao phối không ngẫu nhiên. B. CLTN và các yếu tố ngẫu nhiên. C. Giao phối ngẫu nhiên và cơ chế cách li. D. Đột biến và di - nhập gen. 84. Các nhân tố chủ yếu chi phối quá trình hình thành quần thể thích nghi không có A. chọn lọc tự nhiên. B. giao phối. C. đột biến. D. di - nhập gen. 85. T ốc độ hình thành quần thể thích nghi ít phụ thuộc vào A. áp lực của CLTN. B. tốc độ sinh sản. C. sự phát sinh và tích lũy đột biến. D. kích thước cơ thể. 86. Nhân tố tiến hóa đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể là A. đột biến. B. di – nhập gen. C. chọn lọc tự nhiên. D. các yếu tố ngẫu nhiên. 87. Nhân tố tiến hóa đóng vai trò sàng lọc và làm tăng mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen tham gia quy định các đặc điểm thích nghi là A. đột biến. B. di – nhập gen. C. chọn lọc tự nhiên. D. các yếu tố ngẫu nhiên. 88. Cách li trước hợp tử là các trở ngại trên cơ thể sinh vật (trở ngại sinh học) ngăn cản các cá thể A. giao phối. B. gặp gỡ. C. di cư. D. tạo ra con lai hữu thụ. 89. Cách li sau hợp tử là các trở ngại trên cơ thể sinh vật (trở ngại sinh học) ngăn cản các cá thể A. giao phối. B. gặp gỡ. C. sự thụ tinh. D. tạo con lai hữu thụ. 90. Thực chất của cách li trước hợp tử là ngăn cản A. giao phối. B. thụ tinh. C. các cá thể gặp nhau. D. tạo con lai hữu thụ. 91. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên giữa chúng thường không giao phối với nhau gọi là cách li A. nơi ở (sinh cảnh). B. tập tính. C. thời gian (mùa vụ). D. cơ học. 92. Có thể do cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên các cá thể thuộc các loài khác nhau không giao phối với nhau gọi là cách li A. nơi ở. B. tập tính. C. thời gian. D. cơ học. 93. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể sinh sản vào các mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau gọi là cách li A. nơi ở (sinh cảnh). B. tập tính. C. thời gian (mùa vụ). D. cơ học. 94. Trong cùng khu vực địa lí, những cá thể có họ hàng sống trong những sinh cảnh khác nhau nên thường không giao
  5. phối với nhau gọi là cách li A. nơi ở (sinh cảnh). B. tập tính. C. thời gian (mùa vụ). D. cơ học. 95. Nhân tố chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa là A. chọn lọc tự nhiên. B. giao phối ngẫu nhiên. C. cách li địa lí. D. cách li sinh sản. 96. Ở các loài giao phối, để phân biệt 2 loài thân thuộc người ta sử dụng chủ yếu là đặc điểm A. sinh lí, hóa sinh. B. địa lí, sinh thái. C. hình thái. D. cách li sinh sản. 97. Vai trò chủ yếu của cách li sinh sản là ngăn cản A. tạo ra quần thể mới. B. Duy trì tính toàn vẹn của mỗi loài. C. sự giao phối giữa các loài. D. tạo ra con lai hữu thụ. 98. Cách li sinh sản là các trở ngại trên cơ thể sinh vật (trở ngại sinh học) ngăn cản các cá thể sinh vật A. rời bỏ quần thể của mình đến nơi ở mới. B. giao phối tạo ra đời con hữu thụ. C. rời bỏ quần thể của mình sang quần thể khác. D. gặp gỡ nhau và giao phối. 99. Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế A. cách li địa lý. B . lai xa và đa bội hóa. C. cách li sinh thái. D. cách li tập tính. 100. Một trong những con đường hình thành loài mới chủ yếu xảy ra ở thực vật và rất hiếm gặp ở động vật là hình thành loài mới bằng con đường A. địa lí. B. sinh thái. C. lai xa và đa bội hóa. D. tập tính. 101. Hình thành bằng con đường địa lí thường xảy ra ở các loài A. động vật có khả năng phát tán mạnh. B. thực vật và động vật ít di động xa. C. thực vật không hạt và động vật không di động. D. sinh vật kí sinh. 102. Hình thành bằng con đường sinh thái thường xảy ra ở các loài A. sinh vật có khả năng phát tán mạnh. B. thực vật và động vật ít di động xa. C. thực vật không hạt và động vật không di động. D. sinh vật kí sinh. 103. Trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất không có hoặc có rất ít A. CH4. B. H2. C. NH3. D. O2. 104. Trong quá trình tiến hóa, sự hình thành các đại phân tử hữu cơ đầu tiên diễn ra ở giai đoạn tiến hóa A. hoá học. B. tiền sinh học. C. sinh học. D. tiền sinh học và sinh học. 105. Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hoá học giống khí quyển nguyên thuỷ của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm: hơi nước và A. CH4, CO2, H2. B. CH4, NH3, H2. C. N2, NH3, H2. D. CH4, CO, H2. 106. Quá trình hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ trong khí quyển của quả đất nguyên thủy nhờ tác động của nhiều nguồn năng lượng trong tự nhiên, trừ nguồn năng lượng A. ánh sáng. B. phóng xạ. C. núi lửa. D. sinh học. 107. Trong quá trình tiến hóa, vật chất lưu trữ thông tin di truyền đầu tiên là A. ARN. B. ADN. C. prôtêin. D. nuclêôtit. 108. Trong quá trình tiến hóa đến ngày nay, vật chất lưu trữ thông tin di truyền chủ yếu là A. ARN. B. ADN. C. prôtêin. D. nuclêôtit. 109. Trong quá trình tiến hóa đến ngày nay, các loại ARN chủ yếu là tham gia vào quá trình A. nhân đôi ADN. B. phiên mã. C. phiên mã và dịch mã. D. dịch mã. 110. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên A. sinh vật ngày nay. B. các tế bào nhân thực. C. các tế bào sơ khai. D. các đại phân tử hữu cơ. 111. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học đã hình thành nên A. sinh vật ngày nay. B. các tế bào nhân thực. C. các tế bào sơ khai. D. các đại phân tử hữu cơ. 112. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên A. sinh vật ngày nay. B. các tế bào nhân thực. C. các tế bào sơ khai. D. các đại phân tử hữu cơ. 113. Trong các loại bằng chứng tiến hóa, hóa thạch được xem là loại bằng chứng A. gián tiếp. B. kém thuyết phục. C. trực tiếp. D. sinh học phân tử. 114. Di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước hiện còn trong các lớp đất đá được gọi là A. sự thoái hóa. B. sự tiến hóa. C. hóa thạch. D. chuyển hóa vật chất. 115. Bò sát cổ và cây hạt trần ngự trị ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 116. Sinh vật nhân sơ phát sinh ở đại A. Thái Cổ. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 117. Thực vật hạt kín (có hoa) ngự trị ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 118. Sinh vật nhân thực phát sinh ở đại A. Thái Cổ. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 119. Lưỡng cư ngự trị ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 120. Loài người phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 121. T ảo ngự trị ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 122. Nhóm linh trưởng phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 123. Thực vật có hoa phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 124. Chim và thú phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 125. Bò sát và thực vật có hạt phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 126. Côn trùng và lưỡng cư phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 127. Thực vật có mạch phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh.
  6. 128. Trong quá trình phát triển sự sống trên Quả Đất, thực vật và động vật lên cạn ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 129. Tảo phát sinh ở đại A. Thái Cổ. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 130. Si nh vật lên cạn từ đại A. Thái Cổ. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 131. Bò sát cổ bị tiêu diệt ở đại A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Cổ sinh. D. Trung sinh. 132. Loài có quan hệ họ hàng gần với người nhất là A. Tinh tinh. B. Vượn. C. Gôrila. D. Đười ươi. 133. Loài người xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là loài người A. đứng thẳng H. habilis. B. khéo léo H. erecttus. C. đứng thẳng H. erectus. D. khéo léo H. habilis. 134. Trong chi Homo, loài người hiện đại tiến hóa từ A. H. habilis (người khéo léo). B. H. erectus (người đứng thẳng). C. H.sapiens (người hiện đại). D. H.floresiens (người lùn nhỏ bé). PHẦN BẢY. SINH THÁI HỌC 1. Môi trường gồm các lớp đất có độ sâu khác nhau là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 2. Môi trường gồm động vật, thực vật và con người là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 3. Môi trường gồm mặt đất và lớp khí quyển là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 4. Môi trường gồm vùng nước ngọt, nước lợ và nước mặn là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 5. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó sinh trưởng và phát triển gọi là A. nơi ở. B. ổ sinh thái. C. môi trường sống. D. sinh cảnh. 6. Nơi sinh sống của các loài kí sinh và cộng sinh là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 7. Nơi sinh sống của các loài sinh vật thủy sinh là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 8. Nơi sinh sống của các sinh vật đất là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 9. Nơi sinh sống của phần lớn sinh vật trên Trái Đất là môi trường A. trên cạn. B. đất. C. sinh vật. D. nước. 10. Tất cả các nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật được gọi là A. hệ sinh thái. B. môi trường. C. nhân tố sinh thái. D. nhân tố vô sinh. 11. Tất cả các nhân tố xung quanh, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng và phát triển của sinh vật gọi là A. hệ sinh thái. B. môi trường. C. nhân tố sinh thái. D. nhân tố vô sinh. 12. Cho các nhân tố sinh thái trong môi trường: (1) Thế giới hữu cơ của môi trường. (2) Tất cả nhân tố vật lí của môi trường. (3) Tất cả nhân tố hoá học của môi trường. (4) Mối quan hệ giữa các sinh vật với các nhân tố vật lí và nhân tố hoá học trong môi trường. (5) Mối quan hệ sinh vật này với sinh vật khác trong môi trường. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm: A. (1) và (5). B. (1), (4) và (5). C. (2) và (3) . D. (2), (3) và (5). 13. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới là 5,60C, giới hạn trên là 420C và các chức năng sống được thực hiện tốt nhất là từ 200C đến 350C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là A. khoảng gây chết. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn sinh thái. 14. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới là 5,60C, giới hạn trên là 420C và các chức năng sống được thực hiện tốt nhất là từ 200C đến 350C. Khoảng giá trị từ 5,60C đến 200C và 350C đến 420C được gọi là A. khoảng gây chết. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn sinh thái. 15. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là A. khoảng gây chết. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn sinh thái. 16. Các ổ sinh thái về tầng cây trong rừng hình thành do giới hạn sinh thái về A. O2. B. CO2. C. ánh sáng. D. dinh dưỡng. 17. Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái gọi là của loài về nhân tố sinh thái đó. Chỗ còn thiếu trong dấu “ ” A. nơi ở. B. môi trường sống. C. ổ sinh thái. D. sinh cảnh. 18. Khoảng giá trị mà trong đó các nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí của sinh vật được gọi là A. giới hạn sinh thái. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. ổ sinh thái. 19. Khoảng giá trị mà trong đó sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất được gọi là A. giới hạn sinh thái. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. ổ sinh thái. 20. Khoảng giá trị xác định của 1 nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển được gọi là A. giới hạn sinh thái. B. khoảng thuận lợi. C. khoảng chống chịu. D. ổ sinh thái. 21. Kích thước thức ăn, loại thức ăn, hình thức bắt mồi, của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về A. H2O. B. tập tính. C. ánh sáng. D. dinh dưỡng. 22. Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng liền rễ. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ A. cạnh tranh cùng loài. B. hỗ trợ cùng loài. C. hỗ trợ khác loài. D. hội sinh.
  7. 23. Ngoài giới hạn sinh thái sinh vật sẽ A. sinh trưởng chậm. B. chết. C. không sinh trưởng. D. không phát triển. 24. Những loài động vật ít có khả năng bảo vệ vùng sống như cá, hươu, nai, thì khả năng sống sót của con non phụ thuộc nhiều vào A. khả năng bảo vệ vùng sống. B. số lượng kẻ thù ăn thịt. C. nơi làm tổ. D. kích thước cơ thể. 25. Sinh vật thường biểu hiện cách sống trong A. hệ sinh thái. B. nơi cư trú của chúng. C. nơi sinh sản của chúng. D. ổ sinh thái của chúng. 26. Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ổ sinh thái của một loài giống nơi ở của chúng. B. Ổ sinh thái chỉ nơi cư trú, còn nơi ở biểu hiện cách sinh sống của loài đó. C. Ổ sinh thái về dinh dưỡng bao gồm kích thước thức ăn, loại thức ăn, hình thức bắt mồi, D. Ổ sinh thái về tầng cây hình thành trong rừng cây là do các loài có nhu cầu về chất dinh dưỡng khác nhau. 27. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và các phôi nở sau. Đây là mối quan hệ A. hỗ trợ cùng loài. B. Cạnh tranh khác loài. C. Kí sinh cùng loài. D. Cạnh tranh cùng loài. 28. Mối quan hệ hỗ trợ hoặc quan hệ cạnh tranh trong quần thể đều hướng tới đảm bảo cho quần thể A. phát triển. B. suy thoái. C. tăng kích thước. D. giảm kích thước. 29. Mối quan hệ hỗ trợ hoặc quan hệ cạnh tranh trong quần thể đều hướng tới đảm bảo cho quần thể A. phát triển. B. suy thoái. C. tăng kích thước. D. giảm kích thước. 30. Nhờ có cạnh tranh mà quần thể có thể duy trì ở mức độ phù hợp về A. mức độ sinh sản. B. mức độ tử vong. C. số lượng cá thể. D. mức độ phát tán. 31. Nhờ có cạnh tranh mà quần thể có thể duy trì ở mức độ phù hợp về A. mức độ sinh sản. B. mức độ tử vong. C. sự phân bố cá thể. D. mức độ phát tán. 32. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua A. kích thước quần thể. B. điều kiện sống. C. tập tính giao phối. D. hiệu quả nhóm. 33. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể không có ý nghĩa đảm bảo cho quần thể A. tồn tại ổn định. B. khai thác tối ưu nguồn sống. C. tăng mức tử vong. D. tăng mức sinh sản. 34. Sự cạnh tranh giành nguồn sống giữa các cá thể trong quần thể xảy ra khi nguồn sống trong quần thể A. thay đổi. B. ổn định. C. không đủ. D. dư thừa. 35. Sự tự tỉa thưa ở thực vật và động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau là do giữa các cá thể trong quần thể xảy ra A. cạnh tranh cùng loài. B. cạnh tranh khác loài. C. hỗ trợ cùng loài. D. hỗ trợ khác loài. 36. Tập hợp các cá thể trong cùng một loài, sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành thế hệ mới. Tập hợp này gọi là A. quần thể. B. quần xã. C. hệ sinh thái. D. biôm. 37. Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó chặt chẽ với nhau thông qua các mối quan hệ A. hoặc hỗ trợ hoặc đối kháng. B. vừa hỗ trợ vừa cạnh tranh. C. hoặc hỗ trợ hoặc cạnh tranh. D. vừa hỗ trợ vừa đối kháng. 2. Học lại các công thức và giải các bài tập trong tập trắc nghiệm bài tập: Từ câu 1 đến câu 90 (trong các trang 1, 2, 3, 4) + từ câu 120 đến câu 164 (trong các trang 1, 2, 3, 4) và từ câu 197 đến câu 232 (trong các trang 10, 11) CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1. CƠ SỞ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ 1. Một gen có 1740 liên kết hyđrô và số nuclêôtit loại X chiếm 16% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen này là A. 510. B. 210. C. 240. D. 180. 2. Một gen có 1740 liên kết hyđrô và số nuclêôtit loại X chiếm 16% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại G của gen này là A. 510. B. 210. C. 240. D. 180. 3. Một gen có 3000 liên kết hyđrô và có tỉ lệ 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Số nuclêôtit loại X của gen này là A. 775. B. 225. C. 450. D. 600. 4. Một gen có 3000 liên kết hyđrô và có tỉ lệ 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Chiều dài của gen này là A. 0,306 μm. B. 0,408 μm. C. 0,51 μm. D. 0,255 μm. 5. Một gen có 3120 liên kết hyđrô và tỉ số giữa ađênin với một loại nuclêôtit khác = 2/3. Số nuclêôtit loại G của gen này là A. 480 ; . B. 540. C. 360. D. 720. 6. Một gen có 3120 liên kết hyđrô và tỉ số giữa ađênin với một loại nuclêôtit khác = 2/3. Số nuclêôtit loại T của gen này là A. 480 ; . B. 540. C. 360. D. 720. 7. Một gen có số nuclêôtit loại A + T chiếm 30% và 525 cặp G-X. Chiều dài của gen này là A. 0,306 μm. B. 0,408 μm. C. 0,51 μm. D. 0,255 μm.
  8. 8. Một gen có số nuclêôtit loại A + T chiếm 30% và 525 cặp G-X. Số nuclêôtit loại A của gen này là A. 775. B. 225. C. 450. D. 675. 9. Một gen dài 0,408 µm và có số nuclêôtit loại A + T chiếm 20%. Số nuclêôtit loại X của gen này là A. 720. B. 480. C. 240. D. 960. 10. Một gen dài 0,408 µm và có số nuclêôtit loại A + T chiếm 20%. Số nuclêôtit loại T của gen này là A. 720. B. 480. C. 240. D. 960. 11. Một gen dài 153 nm và có tỉ lệ 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Số cặp A-T gen này là A. 775. B. 225. C. 450. D. 600. 12. Một gen dài 153 nm và có tỉ lệ 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết hyđrô của gen này là A. 775. B. 225. C. 1125. D. 900. 13. Một gen dài 306 nm và có số nuclêôtit 2A = 3G. Số nuclêôtit loại G của gen này là A. 540. B. 270. C. 360. D. 180. 14. Một gen dài 306 nm và có số nuclêôtit 2A = 3G. Số nuclêôtit loại A của gen này là A. 540. B. 270. C. 360. D. 180. 15. Một phân tử ADN chứa số nuclêôtit loại A = 63.104 và X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của ADN. Số liên kết hyđrô của gen này là A. 207.104. B. 306.105. C. 207.105. D. 306.104. 16. Một phân tử ADN chứa số nuclêôtit loại A = 63.104 và X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của ADN. Số nuclêôtit loại X của gen này là A. 27.104. B. 36.105. C. 27.105. D. 36.104. 17. Một phân tử ADN chứa 138.104 liên kết hyđrô và số nuclêôtit loại X chiếm 15%. Số nuclêôtit loại A của gen này là A. 9.105. B. 6.105. C. 42.104. D. 18.104. 18. Một phân tử ADN chứa 138.104 liên kết hyđrô và số nuclêôtit loại X chiếm 15%. Số nuclêôtit loại G của gen này là A. 9.105. B. 6.105. C. 42.104. D. 18.104. 19. Gen B dài 3060 Å và A chiếm 10% tổng số nuclêôtit của gen. Số cặp A-T và số cặp G-X của phân tử ADN lần lượt là A. 630 ; 180. B. 180 ; 630. C. 360 ; 540. D. 540 ; 360. 20. Gen D có 600 cặp nuclêôtit và tỉ số giữa A với một loại nuclêôtit khác = 4. Số cặp A-T và số cặp G-X của phân tử ADN lần lượt là A. 480 ; 120. B. 180 ; 420. C. 360 ; 240. D. 240 ; 360. 21. Mộ t phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ A + T = 40%. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là A. 20%. B. 40%. C. 10%. D. 30%. 22. Mộ t phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ G + X = 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là A. 20%. B. 40%. C. 10%. D. 30%. 23. Mộ t phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là A. 20%. B. 40%. C. 10%. D. 25%. 24. Mộ t phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 4. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là A. 20%. B. 40%. C. 10%. D. 25%. 25. Mộ t phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là A. 20%. B. 40%. C. 10%. D. 30%. 26. Mộ t phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là A. 37,5%. B. 75%. C. 25%. D. 12,5%. 27. Alen B chứa 1650 liên kết hyđrô và có số nuclêôtit loại A chiếm 40%. Chiều dài của alen B là A. 4080 Å. B. 2550 Å. C. 5100 Å. D. 3060 Å. 28. Alen B chứa 3600 liên kết hyđrô và có số nuclêôtit loại A chiếm 30%. Chiều dài của alen B là A. 4080 Å. B. 2550 Å. C. 5100 Å. D. 3060 Å. 29. Alen B dài 3060 Å và có số nuclêôtit loại T chiếm 20%. Số liên kết hyđrô của alen B là A. 2100 liên kết. B. 1950 liên kết. C. 2160 liên kết. D. 2340 liên kết. 30. Alen B chứa 600 cặp G-X và có số nuclêôtit loại T chiếm 10%. Số liên kết hyđrô của alen B là A. 2100 liên kết. B. 1950 liên kết. C. 2160 liên kết. D. 2340 liên kết. 31. Alen B chứa 480 cặp G-X và số liên kết hyđrô trong các cặp A-T = số liên kết hyđrô trong các cặp G-X. Số liên kết hyđrô của alen B là A. 3120 liên kết. B. 2880 liên kết. C. 4050 liên kết. D. 2340 liên kết. 32. Alen B chứa 480 cặp A-T và tỉ số giữa G với một loại nuclêôtit khác = 1,5. Số liên kết hyđrô của alen B là A. 3120 liên kết. B. 2880 liên kết. C. 4050 liên kết. D. 2340 liên kết. 33. Một gen dài 3060Å và chứa 2340 liên kết hyđrô. Theo lí thuyết, số nuclêôtit loại A của gen này chiếm tỉ lệ A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%. 34. Một gen chứa 2880 liên kết hyđrô và 720 cặp A-T. Theo lí thuyết, số nuclêôtit loại G của gen này chiếm tỉ lệ A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%. 35. Một gen dài 510 nm và có số liên kết hyđrô trong các cặp A-T = số liên kết hyđrô trong các cặp G-X. Theo lí thuyết, số liên kết hyđrô của gen này là A. 3900. B. 3450. C. 4050. D. 3600. 36. Một gen chứa 1050 cặp G-X và có số nuclêôtit loại A chiếm 15%. Theo lí thuyết, số liên kết hyđrô của gen này là A. 3900. B. 3450. C. 4050. D. 3600. 37. Một gen chứa 2880 liên kết hyđrô và 720 cặp A-T. Theo lí thuyết, chiều dài của gen này là A. 2550Å. B. 4080Å. C. 3060Å. D. 5100Å. 38. Một gen chứa 3600 liên kết hyđrô và số nuclêôtit loại A chiếm 30%. Theo lí thuyết, chiều dài của gen này là
  9. A. 2550Å. B. 4080Å. C. 3060Å. D. 5100Å. 39. Một phân tử ADN dài 510 µm và chứa 39.105 liên kết hyđrô. Số cặp G-X của gen này là A. 9.105. B. 9.106. C. 6.105. D. 6.106. 40. Một phân tử ADN dài 153 µm và số nuclêôtit loại X chiếm 20%. Số cặp A-T của gen này là A. 27.104. B. 27.103. C. 18.103. D. 18.104. 41. Một gen chứa 3900 liên kết hyđrô và 600 cặp A-T. Theo lí thuyết, gen này có tỉ số A T 2 A T 1 A T A T A. . B. . C. 1,0. D. 1,5 . G X 3 G X 4 G X G X 42. Một gen chứa 1875 liên kết hyđrô và dài 255nm. Theo lí thuyết, gen này có tỉ số A T 2 A T 1 A T A. . B. . C. 1,0. D. . G X 3 G X 4 G X 43. Một gen dài 0,306 μm. Khi gen này nhân đôi 3 lần số nuclêôtit tự do cung cấp là A. 14400. B. 5400. C. 1800. D. 12600. 44. Quá trình nhân đôi 4 lần từ 1 phân tử ADN dài 306 μm và chứa 216.104 liên kết hyđrô sẽ cần môi trường cung cấp bao nhiêu nuclêôtit tự do loại A để hình thành các phân tử ADN con? A. 54.105. B. 81.104. C. 81.105. D. 54.104. 45. Quá trình nhân đôi 4 lần từ 1 phân tử ADN dài 306 μm và chứa 216.104 liên kết hyđrô sẽ cần môi trường cung cấp bao nhiêu nuclêôtit tự do loại G để hình thành các phân tử ADN con? A. 54.105. B. 81.104. C. 81.105. D. 54.104. 46. Một gen nhân đôi 2 lần đã môi trường cung cấp 900 nulêôtit tự do loại A và 1350 nulêôtit loại G. Gen này dài A. 2040 Ǻ. B. 2550 Ǻ. C. 3060 Ǻ. D. 4080 Ǻ. 47. Một gen nhân đôi liên tiếp 4 lần đã môi trường cung cấp 5400 nulêôtit tự do loại A. Nếu gen này chứa 2340 liên kết hyđrô thì số nuclêôtit loại G của gen này là A. 360. B. 450. C. 540. D. 600. 48. Đột biến điểm làm giảm đi 2 nuclêôtit so với gen ban đầu. Đột biến này thuộc dạng A. mất 1cặp nuclêôtit. B. mất 2 cặp nuclêôtit. C. thay thế 1cặp nuclêôtit. D. thay thế 2 cặp hoặc mất 1 cặp nuclêôtit 49. Đột biến điểm làm tăng 2 nuclêôtit so với gen ban đầu. Đột biến này thuộc dạng A. thêm 1cặp nuclêôtit. B. thêm 2 cặp nuclêôtit. C. thay thế 1cặp nuclêôtit. D. thay thế 2 cặp hoặc mất 1 cặp nuclêôtit 50. Đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H2 so với gen ban đầu. Đột biến này thuộc dạng A. mất 1 cặp A-T. B. mất 1 cặp G-X. C. thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X. D. thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T. 51. Đột biến điểm làm tăng 3 liên kết H2 so với gen ban đầu. Đột biến điểm này thuộc dạng A. thêm 1 cặp A-T. B. thay thế 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X. C. thay thế 3 cặp G-X bằng 3 cặp A-T. D. thêm 1 cặp G-X. 52. Đột biến điểm làm tăng 1 liên kết H2 so với gen ban đầu. Đột biến điểm này thuộc dạng A. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp T - A. B. thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. C. thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T. 53. Đột biến điểm làm giảm 1 liên kết H2 so với gen ban đầu. Đột biến điểm này thuộc dạng A. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp T - A. B. thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. C. thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp X - G. 54. Đột biến điểm làm thay đổi thành phần nuclêôtit của mạch mã gốc so với gen ban đầu nhưng số liên kết hyđrô không thay đổi. Đột biến điểm này thuộc dạng A. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp T - A. B. thay thế 1cặp A-T bằng 1cặp G-X. C. thay thế 1cặp nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 1cặp A-T bằng 1cặp X - G. 55. Khi đa bội hóa các tế bào có kiểu gen aaBb sẽ tạo ra tế bào có kiểu gen nào sau đây? A. aaaaBBBb. B. AAaaBBBB. C. AAaaBBbb. D. aaaaBBbb. 56. Khi đa bội hóa các tế bào lưỡng bội không thể tạo ra tế bào có kiểu gen nào sau đây? A. aaaaBBBb. B. AAaaBBBB. C. AAaaBBbb. D. aaaaBBbb. 57. Một tế bào lưỡng bội (2n) xét 2 cặp NST tương đồng kí hiệu là AaBb. Khi tế bào này nguyên phân, NST A không phân li ở kì sau và các NST khác phân li bình thường. Quá trình nguyên phân này sẽ tạo ra 2 tế bào con có bộ NST là A. AAaBb và ABb. B. AAaBb và aBb. C. AAABb và aBb. D. AaaBb và ABb. 58. Một tế bào lưỡng bội (2n) xét 2 cặp NST tương đồng kí hiệu là AaBb. Khi tế bào này nguyên phân, NST a không phân li ở kì sau và các NST khác phân li bình thường. Quá trình nguyên phân này sẽ tạo ra 2 tế bào con có bộ NST là A. AAaBb và ABb. B. AAaBb và aBb. C. AAABb và aBb. D. AaaBb và ABb. 59. Sự thụ tinh giữa giao tử mang các gen ABB với giao tử ab sẽ tạo ra loại hợp tử có kiểu gen là A. AAaBb. B. AaBBb. C. AABBb. D. AaaBb. 60. Sự thụ tinh giữa giao tử mang các gen AaB với giao tử ab sẽ tạo ra loại hợp tử có kiểu gen là A. AAaBb. B. AaBBb. C. AABBb và aBb. D. AaaBb. 61. Sự thụ tinh giữa giao tử có bộ NST (n +1) với giao tử bình thường (n) sẽ tạo ra loại hợp tử có bộ NST là A. thể tam bội. B. thể tứ bội. C. thể ba nhiễm. D. thể một nhiễm. 62. Sự thụ tinh giữa giao tử có bộ NST (2n) với giao tử bình thường (n) sẽ tạo ra loại hợp tử có bộ NST là A. thể tam bội. B. thể tứ bội. C. thể ba nhiễm. D. thể một nhiễm.
  10. 63. Sự thụ tinh giữa giao tử có bộ NST (n -1) với giao tử bình thường (n) sẽ tạo ra loại hợp tử có bộ NST là A. thể tam bội. B. thể tứ bội. C. thể ba nhiễm. D. thể một nhiễm. 64. Một tế bào sinh tinh lưỡng bội có kiểu gen Aa khi giảm phân bình thường sẽ tạo ra các giao tử với tỉ lệ là A. 50% Aa và 50%O. B. 50% A và 50% a. C. 100%Aa. D. 75% Aa và 50% O. 65. Một tế bào sinh tinh lưỡng bội có kiểu gen Aa khi giảm phân cặp NST chứa Aa không phân li ở kì sau của giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường. Từ tế bào này sẽ tạo ra các giao tử với tỉ lệ là A. 50% Aa và 50%O. B. 50% A và 50% a. C. 100%Aa. D. 75% Aa và 50% O. 66. Một tế bào sinh tinh lưỡng bội có kiểu gen Aa khi giảm phân tất cả các cặp NST không phân li ở kì sau của giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường. Từ tế bào này sẽ tạo ra các giao tử với tỉ lệ là A. 50% Aa và 50%O. B. 50% A và 50% a. C. 100%Aa. D. 75% Aa và 50% O. 67. Một tế bào sinh tinh lưỡng bội có kiểu gen Aa khi giảm phân bình thường tạo ra các giao tử đơn bội. Nếu các giao tử tạo ra từ tế bào này đều được thụ tinh với giao tử lưỡng bội có kiểu gen Aa sẽ tạo ra các loại hợp tử A. ba nhiễm : AAa và Aaa. B. ba nhiễm : Aaa và aaa. C. tam bội: AAa và Aaa. D. tứ bội là AAaa. 68. Một tế bào sinh tinh lưỡng bội có kiểu gen Aa khi giảm phân bình thường tạo ra các giao tử đơn bội. Nếu các giao tử tạo ra từ tế bào này đều được thụ tinh với giao tử (n+1) có kiểu gen aa sẽ tạo ra các loại hợp tử A. ba nhiễm: AAa và Aaa. B. ba nhiễm: Aaa và aaa. C. tam bội: AAa và Aaa. D. tứ bội là AAaa. 69. Một tế bào sinh tinh lưỡng bội có kiểu gen Aa khi giảm phân tất cả NST không phân li ở kì sau của giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường tạo ra các giao tử lưỡng bội. Nếu các giao tử tạo ra từ tế bào này đều được thụ tinh với giao tử lưỡng bội có kiểu gen Aa sẽ tạo ra các loại hợp tử A. ba nhiễm gồm: AAa và Aaa. B. ba nhiễm gồm: Aaa và aaa. C. tam bội gồm: AAa và Aaa. D. tứ bội là AAaa. 70. Trên một NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau: ABC●DEFGHIK (dấu ● là đoạn tâm động). Đột biến đảo đoạn và làm thay đổi hình dạng NST này có thể hình thành NST nào sau đây? A. ADBC●EFGHIK. B. ABC●FEDGHIK. C. ABC●DEfGHIK. D. ABFED●CGHIK. 71. Trên một NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau: ABC●DEFGHIK (dấu ● là đoạn tâm động). Đột biến chuyển đoạn trên NST này nhưng không làm thay đổi hình dạng NST có thể hình thành NST nào sau đây? A. ABC●EFGDHIK. B. ABC●FEDGHIK. C. ABC●DEfGHIK. D. ABC●DEFIHGK. 72. Trên một NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau: ABC●DEFGHIK (dấu ● là đoạn tâm động). Đột biến chuyển đoạn trên NST này và làm thay đổi hình dạng NST có thể hình thành NST nào sau đây? A. ADBC●EFGHIK. B. ABC●FEDGHIK. C. ABC●DEfGHIK. D. ABC●DFGEHIK. 73. Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST. Số NST trong thể một đơn, thể ba và thể tứ bội lần lượt là A. 23, 25 và 48. B. 23, 26 và 48. C. 22, 25 và 96. D. 22, 26 và 48. 74. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST. Số NST trong thể ba, thể một và thể tam bội lần lượt là A. 23, 25 và 48. B. 23, 25 và 36. C. 25, 23 và 36. D. 25, 23 và 48. 75. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 14 NST. Một tế bào đột biến có số NST là 21. Thể đột biến này là thể A. một nhiễm. B. ba nhiễm. C. tam bội. D. tứ bội. 76. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 14 NST. Một tế bào đột biến có số NST là 13. Thể đột biến này là thể A. một nhiễm. B. ba nhiễm. C. tam bội. D. tứ bội. 77. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 48 NST. Một tế bào đột biến có số NST là 96. Thể đột biến này là thể A. một nhiễm. B. ba nhiễm. C. tam bội. D. tứ bội. 78. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 40 NST. Một tế bào đột biến có số NST là 41. Thể đột biến này là thể A. một nhiễm. B. ba nhiễm. C. tam bội. D. tứ bội. 79. Một loài thực vật có 6 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là AaBbDdEeFfGg. Một thể đột biến của loài này có bộ nhiễm sắc thể AaBbDEeFfGg là A. thể ba. B. thể một. C. thể tam bội. D. thể tứ bội. 80. Một loài thực vật có 6 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là AaBbDdEeFfGg. Một thể đột biến của loài này có bộ nhiễm sắc thể AaBbDdEeeFfGg là A. thể ba. B. thể một. C. thể tam bội. D. thể tứ bội. 81. Một loài thực vật có 6 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là AaBbDdEeFfGg. Một thể đột biến của loài này có bộ nhiễm sắc thể AaaBBbDddEEeFffGgg là A. 2n+1. B. 2n-1. C. 3n. D. 4n. 82. Một loài thực vật có 6 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là AaBbDdEeFfGg. Một thể đột biến của loài này có bộ nhiễm sắc thể AAaaBBbbDdddEEeeFfffGggg là A. 2n+1. B. 2n-1. C. 3n. D. 4n. 83. Trong nguyên phân của 1 tế bào 2n, 1 NST của cặp số 2 không phân li ở kì sau, các NST khác phân li bình thường sẽ tạo ra 2 tế bào con có bộ NST là A. 2n+1 và 2n-1. B. 2n và 4n. C. n+1 và n-1. D. 3n và 3n. 84. Một tế bào sinh tinh 2n giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I, các NST khác và kì sau II phân li bình thường sẽ sinh ra 2 loại giao tử có bộ NST là A. n và 2n. B. 2n. C. n+1 và n-1. D. n+2 và n-2. 85. Trong quá trình nguyên phân của một tế bào lưỡng bội do không hình thành thoi vô sắc nên tất cả các cặp NST đã không phân li ở kì sau sẽ tạo ra tế bào con có bộ NST là A. 2n. B. 3n. C. 4n. D. n+1 và n-1. 86. Một tế bào sinh tinh 2n giảm phân, do không hình thành thoi vô sắc nên tất cả các cặp NST đều không phân li ở kì sau I, kì sau II phân li bình thường sẽ tạo ra các loại giao tử có bộ NST là A. 2n. B. 3n. C. n+1 và n-1. D. 4n. 87. Kiể u gen tứ bội (4n) Aaaa giảm phân bình thường sẽ cho các giao tử 2n với tỉ lệ là: A. 100% aa. B. ½ AA : ½ Aa. C. 1/6 AA : 4/6 Aa : 1/6 aa. D. ½ Aa : ½ aa. 88. Kiể u gen tứ bội (4n) AAaa giảm phân bình thường sẽ cho các giao tử 2n với tỉ lệ là: A. 100% aa. B. ½ AA : ½ Aa. C. 1/6 AA : 4/6 Aa : 1/6 aa. D. ½ Aa : ½ aa.
  11. 89. Kiể u gen tứ bội (4n) AAAa giảm phân bình thường sẽ cho các giao tử 2n với tỉ lệ là: A. 100% aa. B. ½ AA : ½ Aa. C. 1/6 AA : 4/6 Aa : 1/6 aa. D. ½ Aa : ½ aa. 90. Kiể u gen tứ bội (4n) aaaa giảm phân bình thường sẽ cho các giao tử 2n với tỉ lệ là: A. 100% aa. B. ½ AA : ½ Aa. C. 1/6 AA : 4/6 Aa : 1/6 aa. D. ½ Aa : ½ aa. CHƯƠNG 2. CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN 120. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu gen? A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. aa x aa. 121. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 3 loại kiểu gen? A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 122. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 1 loại kiểu gen? A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 123. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình? A. AA x aa. B. AA x AA. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 124. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau? A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 125. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1? A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 126. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con toàn tính trạng trội? A. aa x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 127. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con toàn tính trạng lặn? A. aa x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 128. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con toàn tính trạng trội? A. XAXa x XaY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 129. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn? A. XAXa x XaY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 130. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con toàn tính trạng lặn? A. XaXa x XaY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 131. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu gen? A. Aa x Aa. B. XAXa x XaY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 132. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 4 loại kiểu gen? A. Aa x Aa. B. XaXa x XaY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 133. Khi alen trội là trội không hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình? A. AA x aa. B. AA x AA. C. Aa x Aa. D. Aa x aa. 134. Khi alen trội là trội không hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 3 loại kiểu hình? A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 135. Khi alen trội là trội không hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 1 loại kiểu hình? A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. Aa x aa. 136. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con toàn tính trạng trội? A. XAXa x XaY. B. XAXA x XAY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 137. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 trung gian? A. XAXa x XaY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 138. Khi alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 lặn : 1 trung gian? A. XAXa x XaY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XaXa x XAY. 139. Xét các lai giữa các cá thể có kiểu gen như sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) AA x AA. Nếu alen A trội không hoàn toàn so với alen a thì phép lai nào nói trên cho F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 2 : 1? A. (2). B. (1) và (5). C. (4). D. (3) và (4). 140. Xét các lai giữa các cá thể có kiểu gen như sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) AA x AA. Nếu alen A trội không hoàn toàn so với alen a thì phép lai nào nói trên cho F1 đồng tính 1 loại kiểu hình? A. (2). B. (1) và (5). C. (4). D. (3) và (4). 141. Xét các lai giữa các cá thể có kiểu gen như sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) AA x AA. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a thì trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 142. Xét các lai giữa các cá thể có kiểu gen như sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) AA x AA. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a thì trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 143. Xét các lai giữa các cá thể có kiểu gen như sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) aa x aa. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a thì trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con F1 có kiểu hình toàn tính trạng trội? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
  12. 144. Xét các phép lai sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) aa x aa. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a thì trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con F1 không có sự phân li kiểu hình? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. 145. Xét các phép lai sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) aa x aa. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con F1 có 4 loại kiểu gen? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. 146. Xét các phép lai sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) aa x aa. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con F1 có 2 loại kiểu gen? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. 147. Xét các phép lai sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) aa x aa. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con F1 có 1 loại kiểu gen? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 148. Xét các phép lai sau: (1) AA x aa. (2) Aa x Aa. (3) Aa x AA. (4) Aa x aa. (5) aa x aa. (6) XAXa x XAY. (7) XAXa x XaY. (8) XaXa x XAY. (9) XAXA x XaY. (10) XAXA x XAY. Trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai sinh ra đời con F1 có 3 loại kiểu gen? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 149. Dùng hạt phấn của cây đậu Hà Lan hoa tím thụ phấn cho cây hoa trắng Menđen thu được F1 toàn hoa tím. Cho F1 tự thụ phấn, có thể dự đoán tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 như thế nào? A. 100% tím. B. 100% trắng. C. 3 tím : 1 trắng. D. 3 trắng : 1 tím. 150. Dùng hạt phấn của cây đậu Hà Lan hoa tím thụ phấn cho cây hoa trắng Menđen thu được F1 toàn hoa tím. Cho F1 tự thụ phấn, có thể dự đoán tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là A. 1:1. B. 100% Aa. C. 1:2:1. D. 3:1 151. Dùng hạt phấn của cây đậu Hà Lan hoa tím thụ phấn cho cây hoa trắng Menđen thu được F1 toàn hoa tím. Cho F1 lai phân tích, có thể dự đoán tỉ lệ phân li kiểu gen ở FA là A. 1:1. B. 100% Aa. C. 1:2:1. D. 3:1 152. Dùng hạt phấn của cây đậu Hà Lan hoa tím thụ phấn cho cây hoa trắng Menđen thu được F1 toàn hoa tím. Cho F1 tự thụ phấn tạo F2 thì tỉ lệ cây dị hợp ở F2 chiếm A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 100% 153. Dùng hạt phấn của cây đậu Hà Lan hoa tím thụ phấn cho cây hoa trắng Menđen thu được F1 toàn hoa tím. Cho F1 tự thụ phấn thì số cây hoa trắng trong số các cây ở F2 chiếm A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 100% 154. Dùng hạt phấn của cây đậu Hà Lan hạt vàng thụ phấn cho cây hạt xanh Menđen thu được F1 toàn hạt vàng. Cho F1 lai phân tích thì số cây hạt vàng thu được ở F2 chiếm A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 100% 155. Khi cho lai 2 cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt xanh với hạt vàng thì Menđen thu được F1 đồng loạt hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn rồi chọn ngẫu nhiên một cây thu được ở F2 xác suất chọn được cây không thuần chủng là A. ¼. B. ½. C. 1/3. D. 2/3. 156. Khi cho lai 2 cây thuần chủng hạt xanh với hạt vàng thì Menđen thu được F1 đồng loạt hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn rồi chọn ngẫu nhiên một cây hạt vàng thu được ở F2 xác suất chọn được cây không thuần chủng là A. ¼. B. ½. C. 1/3. D. 2/3. 157. Ở đậu Hà Lan, alen A qui định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen a qui định hạt nhăn. Phép lai P Aa x Aa sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 là A. 100% nhăn. B. 100% trơn. C. 1 trơn : 1 nhăn. D. 3 trơn : 1 nhăn. 158. Ở đậu Hà Lan, alen A qui định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen a qui định hạt nhăn. Phép lai P aa x Aa sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 là A. 100% nhăn. B. 100% trơn. C. 1 trơn : 1 nhăn. D. 3 trơn : 1 nhăn. 159. Ở gà, gen A trên NST thường quy định lông đen, alen a quy định lông trắng. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng thì F1 thu được 100% gà lông xanh da trời. Khi cho F1 tạp giao thì kiểu hình ở F2 phân li theo tỉ lệ A. 3 : 1. B. 1 : 1. C. 1 : 2 : 1. D. 100% xanh da trời. 160. Ở gà, gen A trên NST thường quy định lông đen, alen a quy định lông trắng. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng thì F1 thu được toàn gà lông xanh da trời. Khi cho F1 lai phân tích thì kiểu hình ở FA phân li theo tỉ lệ A. 3 đen : 1 trắng. B. 1 đen : 1 trắng. C. 1 xanh da trời : 1 đen. D. 1 xanh da trời : 1 trắng. 161. Ở gà, gen A trên NST thường quy định lông đen, alen a quy định lông trắng. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng thì F1 thu được 100% gà lông xanh da trời. Khi cho F1 gà lông đen thì kiểu hình ở FA phân li theo tỉ lệ A. 3 đen : 1 trắng. B. 1 đen : 1 trắng. C. 1 xanh da trời : 1 đen. D. 1 xanh da trời : 1 trắng. 162. Ở ruồi giấm, gen A qui định cánh xẻ, alen a qui định cánh thường. Cặp gen A, a nằm trên NST giới tính X (không có alen trên NST giới tính Y). Ruồi giấm ♀ mắt đỏ thuần chủng lai với ruồi giấm ♀ mắt đỏ. Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là A. 100% mắt đỏ. B. 1 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng. C. 1 ♀ mắt đỏ:1 ♂ mắt trắng : 1 ♀ mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ. D. 2 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ. 163. Ở ruồi giấm, gen A qui định cánh xẻ, alen a qui định cánh thường. Cặp gen A, a nằm trên NST giới tính X (không có alen trên NST giới tính Y). Ruồi giấm ♀ mắt trắng lai với ruồi giấm ♂ mắt đỏ. Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là A. 100% mắt đỏ. B. 1 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng. C.1 ♀ mắt đỏ:1 ♂ mắt trắng:1 ♀ mắt trắng:1 ♂ mắt đỏ. D. 2 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ. 164. Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ và alen a quy định mắt trắng. Cặp gen A, a nằm trên đoạn không tương đồng của
  13. NST giới tính X. Cho ruồi ♀ mắt đỏ thuần chủng lai với ruồi ♂ mắt trắng thu được F1 100% ruồi mắt đỏ, cho F1 tạp giao rồi chọn ngẫu nhiên một con ruồi cái ở F2 xác suất chọn được con cái thuần chủng là A. ¼. B. ½. C. 1/3. D. 2/3. DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ 197. Một quần thể có thành phần kiểu gen 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Tần số tương đối của các alen A và a lần lượt là A. 0,4 và 0,6. B. 0,6 và 0,4. C. 0,3 và 0,7. D. 0,7 và 0,3. 198. Một quần thể có thành phần kiểu gen 0,2AA: 0,6Aa:0,2aa. Tần số tương đối của alen A là A. 0,4. B. 0,6. C. 0,3. D. 0,5. 199. Một quần thể có thành phần kiểu gen 0,1 AA : 0,6Aa : 0,3 aa. Tần số của alen a là A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 60%. 200. Một quần thể có số lượng các cá thể mang các kiểu gen như sau: 90 AA + 180 Aa + 90 aa. Thành phần kiểu gen của quần thể này như thế nào? A. 15%AA+70%Aa+15%aa. B. 20%AA+60%Aa+20%aa. C. 25%AA+50%Aa+25%aa. D. 30%AA+40%Aa+30%aa. 201. Một quần thể có số lượng các cá thể mang các kiểu gen như sau: 200 AA + 1200 Aa + 600 aa. Tỉ lệ kiểu gen AA của quần thể chiếm A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 60%. 202. Một quần thể có số lượng các cá thể mang các kiểu gen như sau: 250 AA + 300 Aa + 950 aa. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể chiếm A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 60%. 203. Một quần thể có số lượng các cá thể mang các kiểu gen như sau: 180AA + 720 Aa + 300 aa. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể chiếm A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 60%. 204. Một quần thể có số lượng các cá thể mang các kiểu gen như sau: 200 AA + 1200 Aa + 600 aa. Tần số tương đối của alen A chiếm A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 60%. 205. Một quần thể có số lượng các cá thể mang các kiểu gen như sau: 450 AA + 300 Aa + 750 aa. Tần số tương đối của alen a chiếm A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 60%. 206. Một quần thể có 24%AA+40%Aa+36%aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ dị hợp còn lại trong quần thể ở thế hệ cuối cùng là A. 2,5%. B. 15%. C. 10%. D. 5%. 207. Một quần thể có 24%AA + 40%Aa + 36%aa. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ đồng hợp trong quần thể ở thế hệ cuối cùng là A. 95%. B. 90%. C. 80%. D. 97,5%. 208. Một quần thể có 36%AA + 48%Aa + 16%aa. Sau 2 thế hệ tự thụ tỉ lệ tính trạng lặn trong quần thể ở thế hệ cuối cùng là A. 34%. B. 28%. C. 37%. D. 38,5%. 209. Một quần thể có 36%AA + 48%Aa + 16%aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ tính trạng trội (trội hoàn toàn) trong quần thể ở thế hệ thứ cuối cùng là A. 72%. B. 63%. C. 66%. D. 82%. 210. Một quần thể có 36%AA + 48%Aa + 16%aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ tính trạng lặn trong quần thể ở thế hệ thứ cuối cùng là A. 34%. B. 28%. C. 37%. D. 38,5%. 211. Một quần thể có 36%AA + 48%Aa + 16%aa. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ tính trạng trội (trội hoàn toàn) trong quần thể ở thế hệ thứ cuối cùng là A. 72%. B. 63%. C. 66%. D. 82%. 212. Một quần thể có 24%AA+40%Aa+36%aa. Sau 2 thế hệ tự thụ tỉ lệ dị hợp trong quần thể ở thế hệ thứ cuối cùng là A.2,5%. B.15%. C.10%. D. 5% 213. Một quần thể có 24%AA + 40%Aa + 36%aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ đồng hợp trong quần thể ở thế hệ thứ cuối cùng là A. 95%. B. 90%. C. 80%. D. 97,5%. 214. Thế hệ ban đầu của một quần thể có thành phần kiểu gen gồm: 24%AA+40%Aa+36%aa. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn, trong tổng số cá thể của quần thể ở thế hệ F2 có số cá thể đồng hợp tử về gen lặn chiếm tỉ lệ A. 51%. B. 36%. C. 76%. D. 61%. 215. Thế hệ ban đầu của một quần thể có thành phần kiểu gen gồm: 36%AA + 48%Aa + 16%aa. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn, trong tổng số cá thể của quần thể ở thế hệ F2 có số cá thể đồng hợp tử về gen lặn chiếm tỉ lệ A. 16%. B. 16%. C. 34%. D. 38,5%. 216. Một quần thể ngẫu phối có số lượng các kiểu gen như sau: 60 AA + 180 Aa + 60 aa. Sau 2 thế hệ ngẫu phối tỉ lệ dị hợp của quần thể chiếm A. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 6,25%. 217. Một quần thể ngẫu phối có số lượng các kiểu gen như sau: 90 AA + 720 Aa + 90 aa. Sau 1 thế hệ ngẫu phối tỉ lệ đồng hợp trong quần thể ở thế hệ thứ cuối cùng là A. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 6,25%. 218. Một quần thể ngẫu phối có số lượng các kiểu gen như sau: 90 AA + 180 Aa + 90 aa. Sau 1 thế hệ ngẫu phối tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn của quần thể chiếm A. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 6,25%. 219. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi-Vanbec có cây quả vàng chiếm tỉ lệ 4%. Tần số alen qui định quả đỏ (A) là A. 96%. B. 98%. C. 80%. D. 60%. 220. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi-Vanbec có tỉ lệ cây quả đỏ chiếm 84%. Tần số alen qui định quả đỏ (A) là A. 16%. B. 96%. C. 84%. D. 60%. 221. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi-Vanbec có 4000 cây trong đó có 360 cây quả vàng. Tần số alen qui định quả đỏ (A) là A. 0,9. B. 0,8. C. 0,7. D.0,6. 222. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi-Vanbec có 4000 cây trong đó có 3960 cây quả đỏ. Tần số alen qui định quả vàng (a) là A. 30%. B. 20%. C. 10%. D. 1%. 223. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi-Vanbec có tần số
  14. alen A chiếm 40%. Nếu quần thể có 3000 cây thì số cây quả vàng là A. 1200. B. 1080. C. 1800. D. 1440. 224. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi - Vanbec có tần số alen a chiếm 30%. Nếu quần thể có 3000 cây thì số cây quả đỏ là A. 270. B. 1260. C. 1470. D. 2730. 225. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi - Vanbec có tần số alen a chiếm 30%. Nếu quần thể có 270 cây quả vàng thì theo lí thuyết số cây quả đỏ dị hợp là A. 270. B. 1260. C. 1470. D. 2730. 226. Gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Một quần thể cân bằng Hacdi - Vanbec có tần số alen a chiếm 30%. Nếu quần thể có 270 cây quả vàng thì theo lí thuyết số cây quả đỏ là A. 270. B. 1260. C. 1470. D. 2730. 227. Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi - Vanbec? A. 0,1 AA : 0,6Aa : 0,3 aa. B. 24%AA + 40%Aa + 36%aa. C. 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa. D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. 228. Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi - Vanbec? A. 22% AA : 48%Aa : 30% aa. B. 16%AA + 48%Aa + 36%aa. C. 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa. D. 0,34AA : 0,50Aa : 0,16aa. 229. Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi - Vanbec? A. 25% AA : 48%Aa : 27% aa. B. 36%AA + 28%Aa + 36%aa. C. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa. D. 0,49AA : 0,02Aa : 0,49aa. 230. Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi - Vanbec? A. 60 AA + 180 Aa + 60 aa. B. 90 AA + 720 Aa + 90 aa. C. 90 AA + 180 Aa + 90 aa. D. 40 AA + 180 Aa + 40 aa. 231. Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi - Vanbec? A. 20 AA + 160 Aa + 320 aa. B. 40 AA + 160 Aa + 300 aa. C. 60 AA + 160 Aa + 280 aa. D. 80 AA + 160 Aa + 260 aa. 232. Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi - Vanbec? A. 480 AA + 1440 Aa + 6080 aa. B. 260 AA + 1440 Aa + 6300 aa. C. 160 AA + 1440 Aa + 6400 aa. D. 80 AA + 1440 Aa + 6480 aa. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ÔN TẬP TẠI NHÀ Từ 17/02/2020 đến 29/02/2020 1. Tất cả các lớp 12T: (1) Phân tích đáp án trong các câu trắc nghiệm lí thuyết: Từ câu 1 đến câu 134 phần tiến hóa và từ câu 1 đến câu 37 phần sinh thái học . (2) Học lại các công thức và giải các bài tập trong tập trắc nghiệm bài tập (đã cung cấp cho từng học sinh) như sau: Từ câu 1 đến câu 90 (trong các trang 1, 2, 3, 4) + từ câu 120 đến câu 164 (trong các trang 6,7) và từ câu 197 đến câu 232 (trong các trang 10, 11) 2. Học sinh làm và nộp bài theo mẫu sau: ĐỐI VỚI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT CÂU ĐÁP ÁN CƠ SỞ (ý số trong bài số hoặc suy luận từ kiến thức nào) 1. 2. ĐỐI VỚI TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP CÂU ĐÁP ÁN CƠ SỞ (Bài giải hoặc nêu ra cách suy luận tìm đáp án) 1. 2. 3. Sau khi làm bài học sinh gửi kết quả cho giáo viên bộ môn theo địa chỉ email sau: (1). La Phi No: [email protected]. (2). Hồ Thị Diễm Châu : tuanđ[email protected]. (3). Võ Thị Bé Hiền : [email protected]. (4) Hồ Thị Ngọc Diễm : [email protected]. (5) Võ Thị Ánh Tuyết : [email protected]. (6) Nguyễn Hoàng Thiên Lan : [email protected]. (7) Trương Thị Minh Tâm: [email protected]. (8) Phạm Ngọc Tố Quỳnh: [email protected]. * Hạn chót học sinh nộp bài cho giáo viên bộ môn sinh là trước ngày 27/02/2020 (thứ năm)