Bộ đề thi Violympic môn Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học: 2018-2019
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi Violympic môn Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học: 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_de_thi_violympic_mon_toan_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2018_2.doc
Nội dung tài liệu: Bộ đề thi Violympic môn Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học: 2018-2019
- Giaovienvietnam ĐỀ THI VIOLYMPIC 2018 – 2019 _ LỚP 1 VÒNG 1 (Mở ngày 18-9-2018) Họ và tên: ./Số câu: . Xếp thứ: Bài thi số 1 : Sắp xếp Bài thi số 2: Cuộc đua cún cưng Câu 1: Chọn hình vẽ có số quả ít nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ .
- Giaovienvietnam Câu 2: Chọn hình vẽ có số quả ít nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 3: Chọn hình vẽ có số quả ít nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 4: Chọn hình vẽ có số quả ít nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 5: Chọn hình vẽ có số quả ít nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 6: Chọn hình vẽ có số quả ít nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 7: Chọn hình vẽ có số quả nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 8: Chọn hình vẽ có số quả nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 9: Chọn hình vẽ có số que kem nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 10: Chọn hình vẽ có số que kem nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ .
- Giaovienvietnam Câu 11: Chọn hình vẽ có số con vật nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 12: Chọn hình vẽ có số con vật nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 13: Hình nào sau đây có dạng hình vuông: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 14: Hình nào sau đây có dạng hình tròn: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 15: Hình nào sau đây có dạng hình tròn: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 16: Chọn hình vẽ có số con vật nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 17: Chọn hình vẽ có số con vật nhiều nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 18: Chọn hình vẽ có đồ vật ít nhất:
- Giaovienvietnam a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Câu 19: Chọn hình vẽ có đồ vật ít nhất: a/ ; b/ ; c/ ; d/ . Bài thi số 3 Câu số 1: a/ 3 ; 5 ; b/ 2 ; c/ 0; 3 ; d/ 2; 0. Câu số 2: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 5. Câu số 3: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 4: a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 5:
- Giaovienvietnam ● a/ 0 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 6: a/ 0 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 7: ● a/ 0 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 5. Câu số 8: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 9: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 10: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 11: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 12:
- Giaovienvietnam ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 13: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 0. Câu số 14: a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 15: a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 16: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 17: a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 18:
- Giaovienvietnam a/ 5 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 19: a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 20: a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 21: a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 22: ● a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 23: ● a/ 5 ; b/ 2 ; c/ 3 ; d/ 4. Câu số 24: ● a/ 1; 1 ; b/ 0; 2 ; c/ 2; 0 ; d/ 0; 3.
- Giaovienvietnam Câu số 25: a/ 2; 1 ; b/ 0; 3 ; c/ 3; 0 ; d/ 2; 2. Câu số 26: ● a/ 2; 1 ; b/ 0; 3 ; c/ 3; 0 ; d/ 1; 2. Câu số 27: ● a/ 2; 1 ; b/ 2; 2 ; c/ 3; 1 ; d/ 0; 4. Câu số 28: ● a/ 1; 3 ; b/ 2; 2 ; c/ 3; 1 ; d/ 4; 0. Câu số 29: a/ 2; 2 ; b/ 2; 3 ; c/ 3; 2 ; d/ 1; 4. Câu số 30: ● a/ 4; 1 ; b/ 2; 3 ; c/ 3; 2 ; d/ 1; 4.
- Giaovienvietnam ĐỀ THI VIOLYMPIC 2018 – 2019 _ LỚP 1 VÒNG 2 (Mở ngày 02/10/2018) Họ và tên: ./Số câu: . Xếp thứ: Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn (Tìm cặp bằng nhau):
- Giaovienvietnam Bài thi số 2: Sắp xếp (Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần):
- Giaovienvietnam Bài thi số 3 : (57 câu): Câu 1: Có hình tròn. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 4 ; d/ 3. Câu 2: Có hình vuông. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 4 ; d/ 3. Câu 3: Có hình vuông. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 4 ; d/ 3. Câu 4:
- Giaovienvietnam Có hình vuông. a/ 2 ; b/ 4 ; c/ 1 ; d/ 3. Câu 5: Có hình vuông. a/ 2 ; b/ 4 ; c/ 1 ; d/ 3. Câu số 6: a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 4 ; d/ 3. Câu 7: Có hình tam giác. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 2 ; d/ 3. Câu 8: Có hình tam giác. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 4 ; d/ 3. Câu 9: Có hình tam giác. a/ 2 ; b/ 4 ; c/ 5 ; d/ 3. Câu 10: Có ..hình tròn và hình tam giác. a/ 1; 1 ; b/ 0;3 ; c/ 2;0 ; d/ 0; 2. Câu 11: Có ..hình vuông và hình tam giác. a/ 2 ; 1 ; b/ 3; 0 ; c/ 0; 3 ; d/ 1; 2.
- Giaovienvietnam Câu 12: Có ..hình tròn và hình vuông. a/ 2; 3 ; b/ 2; 2 ; c/ 1; 4 ; d/ 3; 2. Câu 13: Có ..hình tròn và hình tam giác. a/ 2 ; 1 ; b/ 3; 1 ; c/ 0; 4 ; d/ 2; 2. Câu 14: Có .. hình tam giác và .. hình vuông. a/ 3; 0 ; b/ 2; 2 ; c/ 0; 3 ; d/ 2; 1. Câu 15: Có ..hình tam giác và hình vuông. a/ 2; 2 ; b/ 3;1 ; c/ 4;0 ; d/ 1;3. Câu 16: Có ..hình tam giác và hình vuông. a/ 4 ; 1 ; b/ 3; 2 ; c/ 2; 3 ; d/ 1; 4. Câu 17: Có số. a/ 2 ; b/ 5 ; c/ 1 ; d/ 3. Câu 18: Có số. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 0 ; d/ 3. Câu 19:
- Giaovienvietnam Có số 2. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 0 ; d/ 3. Câu số 20: a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 0 ; d/ 3. Câu 21: Có số 4. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 0 ; d/ 3. Câu 22: Có số. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 0 ; d/ 3. Câu số 23: a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 4 ; d/ 3. Câu số 24: a/ 2 ; b/ 0 ; c/ 4 ; d/ 3. Câu 25: Có số 1. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 0 ; d/ 3. Câu 26: Có số 2. a/ 2 ; b/ 1 ; c/ 0 ; d/ 3. Câu 27: Có số. a/ 2 ; b/ 5 ; c/ 0 ; d/ 3.
- Giaovienvietnam Câu số 28: Có quả xoài. Câu số 29: Có quả na. Câu số 30: Có quả măng cụt. Câu số 31: Có quả cam. Câu số 32: Có quả ổi. Câu số 33: Có quả táo. Câu số 34: Có quả dứa. Câu số 35: Có quả dâu tây. Câu số 36: Có quả bưởi.
- Giaovienvietnam Câu số 37: Có quả dưa hấu. Câu số 38: Có chiếc kem. Câu số 39: Có que kem. Câu số 40: Có ly kem. Câu số 41: Có xe đạp. Câu số 42: Có xe máy.
- Giaovienvietnam Câu số 43: Có ô tô. Câu số 44: Có cái thuyền. Câu số 45: Có máy bay. Câu số 46: Có chiếc xe máy. Câu số 47: Có chiếc ô tô. Câu số 48: Có chiếc máy bay. Câu số 49: Có bông hoa. Câu số 50: Có cái ô.
- Giaovienvietnam Câu số 51: Có chiếc cốc. Câu số 52: Có chiếc bút Câu số 53: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác a/ ; b/ ; c/ ; d/ Câu số 54: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác a/ ; b/ ; c/ ; d/ Câu số 55: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác: a/ ; b/ ; c/ ; d/ Câu số 56: Hình nào sau đây có dạng hình tam giác
- Giaovienvietnam a/ ; b/ ; c/ ; d/ Câu số 57: Hình nào sau đây có dạng hình tròn a/ ; b/ ; c/ ; d/
- Giaovienvietnam ĐỀ THI VIOLYMPIC 2018 – 2019 _ LỚP 1 VÒNG 3 (Mở ngày 16/10/2018) Họ và tên: ./Số câu: . Xếp thứ: Bài thi số 1: Sắp xếp (Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần):

