Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 3 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 3 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_khoi_3_truong_tieu_hoc_nguyen.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 3 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
- TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ ĐỀ ÔN TẬP TẠI NHÀ LỚP 3 - ĐỢT 1 (Từ 17/2 đến 19/2) ( Học sinh làm bài vào chung vào1quyển vở theo từng ngày - nhớ ghi rõ thứ ngày ) Thứ tư, ngày 17 tháng 2 năm 2021 I. Tập đọc: Đọc bài : Cái cầu (Sgk/34 - tập 2) và trả lời câu hỏi cuối bài. II. Toán: Bài 1: Tính nhẩm: 4 × 7= 9× 10 = 7 ×8 = 9× 9 = 6 × 6 = 30 : 5 = 48 : 6 = 54 : 6 = 12 : 3 = 40 : 2 = Bài 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm 2340 .... 3420 5601 ... 5120 6999 ... 7900 7500 ... 7100 + 400 Bài 3: Đặt tính rồi tính 1023 + 263 2562 - 319 1302 × 5 728: 6 Bài 4: Một cửa hàng có 324 kg gạo, đã bán đi 1 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại 3 bao nhiêu kilôgam gạo? Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2021 I. Chính tả: Viết khổ thơ 2,3,4 bài : Cái cầu (Sgk/34 - tập 2) II. Toán: Bài 1: Đọc các số sau: a) 2405: .................................................................................................................. b) 3100: ................................................................................................................... c) 5025: .................................................................................................................. Bài 2: Xếp các số 2500 , 2510 , 4100, 1300 : a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...................................................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : ..................................................................................... Bài 3: Tìm x: a) x × 3 = 144 b) 507 - x = 69 c) (x + 8) : 4 = 135 Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 24cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật đó?
- Thứ sáu, ngày 19 tháng 2 năm 2021 I. Tiếng Việt: 1. Đọc bài: Chiếc máy bơm (Sgk/36 - tập 2) và trả lời câu hỏi cuối bài. 2. Làm các bài tập sau: Câu 1: Dựa vào các bài tập đọc và chính tả ở các tuần 21,22 em hãy tìm các từ ngữ: a) Chỉ trí thức: bác sĩ, giáo viên, ..... b) Chỉ hoạt động của trí thức: nghiên cứu, dạy học, .... Câu 2: Em đặt dấu phẩy vào mỗi câu sau cho phù hợp? a) Ở nhà em thường giúp bà xâu kim. b) Trong lớp Liên luôn chăm chú nghe giảng. c) Hai bên bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt. d) Trên những cánh rừng mới trồng chim chóc lại bay về ríu rít. II. Toán: Bài 1: Tính nhẩm: 300 + 20 = 50 + 5 = 340 - 40 = 40 × 5 = 30 × 3 = 45 - 40 = 35 - 5 = 20 + 6 = 100 : 2 = 80 : 4 = Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a) 6752 - ( 476 + 87) b) 1023 + 3215 - 492 Bài 3: Mẹ có 135 quả bưởi, sau khi đem bán số bưởi giảm đi 5 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả bưởi?
- TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ ĐỀ ÔN TẬP TẠI NHÀ LỚP 3 - ĐỢT 2 ( Từ 22 đến 26/2) ( Học sinh làm bài vào chung vào1quyển theo từng ngày - nhớ ghi rõ thứ ngày ) Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2021 I. Tập đọc: - Đọc bài : Người trí thức yêu nước (Sgk/28 - tập 2) và trả lời câu hỏi cuối bài. II. Toán: Bài 1: Tính nhẩm: 5 × 6 = 4 × 7 = 8 × 5 = 6 × 7 = 5 × 9 = 32 : 4 = 54 : 9 = 36 : 6 = 49 : 7 = 35 : 5 = Bài 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm 3213 .... 2321 1000 + 99 ... 1999 2013 ... 456 10000 ... 9999 Bài 3: Đặt tính rồi tính 5067 + 233 1000 - 45 3024 × 6 245 : 6 1 Bài 4: Khối lớp 3 có tất cả 165 học sinh, trong đó có số học sinh nữ. Hỏi khối lớp 3 3 có bao nhiêu học sinh nam? Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2021 I. Chính tả: Viết đoạn 1 bài : Người trí thức yêu nước ( Từ đầu đến" ... thương binh" )(Sgk/28 - tập 2) II. Toán: Bài 1: Tính nhẩm: 3 × 6 = 9 × 4 = 4 × 5 = 3 × 7 = 8 × 9 = 16 : 4 = 45 : 5 = 48: 6 = 12 : 2 = 27 : 3 = Bài 2: Xếp các số 998, 899, 988, 1000: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ...................................................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : ...................................................................................... Bài 3: Tìm x: a) x + 345 = 1602 b) 240 : x = 4 Bài 4: Bác An nuôi được 48 con thỏ, Bác Tâm nuôi được gấp đôi số thỏ của Bác An. Hỏi cả hai bác nuôi được bao nhiêu con thỏ.
- Thứ tư, ngày 24 tháng 2 năm 2021 I. Tiếng Việt: - Đọc bài: Nhà bác học và bà cụ (Sgk/31 - tập 2) và trả lời câu hỏi cuối bài. II. Toán: Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a) 20 × 4 + 34 b) 45 - 36: 4 Bài 2: Điền dấu số thích hợp vào chỗ chấm 4m = .... cm 2m6dm = .... dm 2km = .... m 3hm5m = .... m Bài 3: Một công việc làm bằng tay hết 40 giờ, nếu làm bằng máy thì thời gian giảm đi 5 lần. Hỏi làm công việc đó bằng máy hết bao nhiêu giờ? Thứ năm, ngày 25 tháng 2 năm 2021 I. Chính tả: - Viết bài : Ê- đi -xơn (Sgk/33 - tập 2) II. Toán: Bài 1. Tính giá trị của biểu thức a) 326 x 7 – 109 b) 455 : 7 + 198 Bài 2: Trong phép chia có dư với số chia là 5,thì số dư lớn nhất của các phép chia đó là: . Bài 3: Có 54m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất mấy bộ quần áo và còn dư mấy mét vải?
- Thứ sáu, ngày 26 tháng 2 năm 2021 I. Luyện từ và câu: Câu 1: Trong các câu: a. Lừa và ngựa là bạn đường của nhau. b. Đàn trâu gặm cỏ trên bờ đê. c. Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ đông nghịt người. - Câu được viết theo mẫu Ai làm gì? là: ..................................................................... - Câu được viết theo mẫu Ai là gì? là: ..................................................................... - Câu được viết theo mẫu Ai thế nào? là: ..................................................................... Câu 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi "làm gì?" trong các câu sau: a. Hai bác cháu đi dạo trong vườn. b. Mọi người xếp hàng để mua vé xem phim. II. Toán: Bài 1. Giảm 42 đi 6 lần rồi giảm tiếp đi 4 đơn vị thì được mấy? Bài 2: Đặt tính rồi tính 502 + 4098 2760 - 1805 421× 7 640 : 4 Bài 3: Một lớp học có 37 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?

