Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 2 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ

docx 5 trang tieumy 17/08/2025 800
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 2 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_khoi_2_truong_tieu_hoc_nguyen.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 2 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ

  1. TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ KHỐI LỚP 2 PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 2 TỰ ÔN TẬP Ở NHÀ (Thời gian học từ thứ tư, ngày 17/2 đến hết ngày 28/2/ 2021) Họ và tên học sinh.................................................................Lớp 2............ *Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm các bài tập sau: I.Môn Toán Bài 1: Cặp số nào có tổng 100 ? A. 32 và 50 B. 55 và 45 C. 37 và 55 Bài 2: Kết quả 100 - 23 Bài 3: Số ? Số bị trừ 25 35 37 46 Số trừ 7 8 9 9 Hiệu Bài 4: Số ? 90 + 843 - 9 61 + 19 43 - 18 Bài 5: Anh cân nặng 40kg, em cân nhẹ hơn anh 7 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? Bài giải Bài 6: Cái bàn cao 93cm, cái ghế thấp hơn cái bàn 45cm. Hỏi cái ghế cao bao nhiêu xăng-ti-mét ? Bài giải
  2. Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Hình vẽ bên: a. Có hình tam giác. b. Có hình tứ giác. Bài 8: Lập bảng chia 2, chia 3 sau đó học thuộc ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Bài 9: Có 20 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 5 bạn. Hỏi có tất cả mấy hàng? Bài giải Bài 10: Số ? Số bị chia 9 12 21 12 15 24 18 27 Số chia 3 3 3 3 3 3 3 3 Thương Bài 11: Có 30 lít dầu rót đều vào các can, mỗi can đựng được 10 lít. Hỏi rót được mấy can dầu ? Bài giải Bài 12: Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia Thương 3 ×1= 3 3× 2= 6 3×4= 12 1 Bài 13: Một vườn có 21 cây ăn quả, trong đó số cây là cam. Hỏi vườn đó có bao 3 nhiêu cây cam?
  3. Bài giải Bài 14: Cho các số 3,6,18 và các dấu (×, :,=) hãy viết thành các phép tính đúng. Bài 15*: (Dành cho học sinh năng khiếu) Tìm một số biết rằng số đó chia cho 3 bằng 3 nhân với 3? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Bài 16*: (Dành cho học sinh năng khiếu) Tìm x: 12 - x : 2 = 4 .................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Bài 17*: (Dành cho học sinh năng khiếu) Điền số thích hợp vào vòng tròn sao cho tổng các số trên mỗi cạnh của tam giác đều bằng 7 (Các số ở mỗi vòng tròn có giá trị khác nhau) Bài 18*(Dành cho học sinh năng khiếu) Hình vẽ trên có mấy đoạn thẳng A B C D Hình vẽ trên có ............................. đoạn thẳng. ********* II. Tiếng Việt 1/ Luyện từ và câu: Bài 1: Trong các từ: sạch sẽ, xáng xủa, siêng năng từ viết sai chính tả là: A. sạch sẽ B. xáng xủa C. siêng năng Bài 2: Từ nào sau đây chỉ thời tiết của mùa xuân ? A. lạnh B. nóng nực C. ấm áp Bài 3: Từ trái nghĩa với từ nhanh nhẹn là: A. chăm chỉ B. chậm chạp C. siêng năng Bài 4: Từ chỉ sự vật trong câu "Áo len của bạn Hòa rất đẹp và ấm." là :
  4. A. của bạn Hòa B. áo len C. đẹp và ấm Bài 5: Câu “Rùa chậm chạp.” thuộc kiểu câu: A. Ai làm gì ? B. Ai là gì ? C. Ai thế nào? Bài 6: Đặt dấu chấm (.), dấu phẩy(,) vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau : Chuột túi có một mảng da trước ngực như cái áo choàng Thức ăn chính của chuột túi là quả rừng Khi đi ăn chuột mẹ để con nằm ngọn trong cái túi trước ngực. Bài 7: Em hãy gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi làm gì ? trong các câu sau: a. Em đang làm bài cô giáo giao. b. Đàn bò uống nước. c. Mùa xuân làm cho cây lá trong vườn đâm chồi nảy lộc. Bài 8: Viết tiếp để hoàn thành các câu dưới đây theo mẫu câu kiểu “Ai (cái gì, con gì ) làm gì ? a. Mẹ em ............................................................................................................ b. Cô giáo ....................................................................................................... c. Con voi ....................................................................................................... Bài 9: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau: a. Ông em đang tưới cây. ... . b. Bà em rất hiền. ............................................................................................................................................................ c. Cây lúa đang trổ bông. ............................................................................................................................................................ Bài 10: Viết một câu theo kiểu các mẫu câu dưới đây sau đó tự nhận xét (miệng) về sự khác nhau trong các mẫu câu này ? a. Ai thế nào ? .................................................................................................................... b. Ai làm gì ? ...................................................................................................................... c. Ai là gì ?............................................................................................................................. Bài 11: Viết các từ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp: (viết bài, ngoan ngoãn, chăm chỉ, tập vẽ, tập thể dục, lễ phép, đọc sách, nghe giảng, ) a. Chỉ tính nết của học sinh: ................................................................................................. b. Chỉ hoạt động của học sinh: ............................................................................................... Bài 12: Xếp tên các con vật dưới đây vào 2 nhóm thích hợp ( hổ, báo, gấu, lợn lòi, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo hươu)
  5. a. Thú dữ nguy hiểm b. Thú dữ không nguy hiểm . . .. Bài 13: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm dưới đây: Trâu cày rất khỏe. – M: Trâu cày như thế nào? a. Sóc chuyền cành nhanh thoăn thoắt.- . b. Ngựa phi nhanh như bay.- . c. Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi. - d. Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành khạch. - . 2/ Tập đọc Em hãy đọc và trả lời (miệng) câu hỏi các bài tập đọc sau: 1. Bác sĩ Sói (Sách TV tập 2, trang 41). 2. Nội quy Đảo Khỉ (Sách TV tập 2, trang 43). 3. Sư Tử xuất quân (Sách TV tập 2, trang 46). 3/ Chính tả (viết bài vào vở màu vàng) a/ Viết bài: Bác sĩ Sói (Sách TV tập 2, trang 43). b/ Viết bài: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên ((Sách TV tập 2, trang 48). 4/ Tập làm văn a. Viết đoạn văn ngắn (từ 3 -5 câu) kể về một mùa (xuân, hạ, thu, đông) mà em thích. b. Viết đoạn văn ngắn (từ 3 -5 câu) kể về một loài chim mà em thích. .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ XÁC NHẬN CỦA PHỤ HUYNH (PH kí tên)