Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_toan_lop_4_co_dap_an.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)
- Tailieumontoan.com Tài liệu sưu tầm BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
- Website: tailieumontoan.com ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI T ẬP TOÁN 4 – TUẦN 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000. BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ. A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ. Bài 1. Nối Bốn mươi mốt nghìn năm trăm linh hai 60030 Sáu mươi nghìn không trăm ba mươi 54780 Ba mươi sáu nghìn bốn trăm bảy mươi tư 60003 Năm mươi tư nghìn bảy trăm tám mươi 41502 36474 Bài 2. Các số viết tiếp như sau: 55270.; 55280; 55 290; 55 300;55310; 55 320 44054;44 154; 44254; 44354;44 454; 44554 11943; 12943; 13 943; 14 943;15 943;16 943 Bài 3. Viết Chục Đơn Viết số Nghìn Trăm Chục Viết số thành tổng nghìn vị 83 569 8 3 5 6 9 83 569= 80000 + 30000 + 500 ++ 60 9 7126 0 7 1 2 6 7126= 7000 + 100 ++ 20 6 12 609 1 2 6 0 9 12 609= 10000 + 2000 ++ 600 9 23 110 2 3 1 1 0 23 110= 20000 + 3000 ++ 100 10 40 306 4 0 3 0 6 40 036= 40000 ++ 300 6 30 045 3 0 0 4 5 30 045= 30000 ++ 40 5 Bài 4. Tính nhẩm: 58300−= 2300 56000 46000+= 14000 60000 26780−= 6780 20000 41450+= 8550 50000 29000×= 2 58000 36000 : 4 = 9000 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 1
- Website: tailieumontoan.com Bài 5. Đặt tính rồi tính: 74181+ 4728 48086− 22248 13073× 3 1532 : 4 74181 48086 13073 4 1532 + − × 383 4728 22248 3 78909 25838 39219 Bài 6. Tính giá trị của biểu thức: a) 2019+ m : 2 với m= 382; m = 2020. Với m = 382 ta có: 2019+ 382 : 2 = 2019 += 91 2210 Với m = 2020ta có: 2019+ 2020 : 2 =+= 2019 1010 3029 b) n×+ 3 5190 với n= 106; n = 2010. Với n =106 ta có: 106×+=+= 3 5190 318 5190 5508 Với n = 2010 ta có: 2010×+ 3 5190 = 11220 c) (2315+− p) : 5 565 với p= 510; p = 715. Với p = 510ta có: (2315+ 510) : 5 −= 565 2825 : 5 −=−= 565 565 565 0. Với p = 715 ta có: (2315+ 715) : 5 −= 565 3030 : 5 −=−= 565 606 565 41. B. KẾT NỐI Bài 7. Sắp xếp các số đã cho a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 76491, 76419, 76194, 68362, 68326 b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 32154, 32451, 32541, 34271, 43217 Bài 8. Tính giá trị của biểu thức: a) 26825−−=( 4278 3154) 26825− 1124 = 25701. b) 15324×= 3: 4 45972 : 4 = 11493. c) 9438−= 45650 : 5 9438− 9130 = 308. Bài 9. Tháng Mười hiệu sách Tiền phong bán được số cuốn sách là: Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 2
- Website: tailieumontoan.com 12 678−= 1 596 11 082 (cuốn sách) Tổng số cuốn sách bán được trong cả hai tháng là: 12 678+= 11 082 23760 (cuốn sách) ĐS: 23760 cuốn sách. Bài 10. Tìm x,biết a) x −617 ×= 3 65527 − 41724 b) x : 6+= 42 4203 + 28 x −=1851 23803 x : 6= 4203 +− 28 42 x =23803 + 1851 x : 6= 4189 x = 25654 x =4189 × 6 x = 25134 Vậy x = 25 654 Vậy x = 25 134 Bài 11. Phân xưởng thứ hai làm được số sản phẩm là: 1098+= 1071 2169 (sản phẩm) Tổng số sản phẩm cả hai phân xưởng làm được là: 1098+= 2169 3267 (sản phẩm) Cả hai phân xưởng có số công nhân làm việc là: 3267 : 9= 363 (công nhân) ĐS: 363 công nhân. Bài 12. Thực hiện các yêu cầu sau: a) Chu vi =+++=aaaa4 a (đơn vị) b) Áp dụng: Tính chu vi hình vuông có cạnh a=1204 cm , a= 813 dm . Chu vi hình vuông có cạnh a=1204 cm là: 4×= 1204 4816 (cm) Chu vi hình vuông có cạnh a= 813( dm) là: 4×= 813 3252 (dm) C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN Bài 13. a) Minh mua hết số tiền là: 16000×= 4 64000 (đồng) b) Minh còn thừa số tiền là: Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 3
- Website: tailieumontoan.com 70000−= 64000 6000 (đồng) Bài 14. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 – TUẦN 2 CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HIỀU CHỮ SỐ A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ. Bài 1. Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống Đọc số Viết số Sáu trăm mười lăm nghìn hai trăm tám mươi chín 615 289 Năm trăm linh hai nghìn bốn trăm mười 502 410 Ba trăm nghìn sáu trăm linh năm 300 605 Sáu trăm mười ba nghìn hai trăm bốn mươi sáu 613 246 Năm trăm nghìn không trăm sáu mươi tám 500 068 Hai trăm nghìn ba trăm linh sáu 200 306 Bài 2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp a) Số gồm: 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 đơn vị. Viết là: 962 503 Đọc là: Chín trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm linh ba b) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 chục và 8 đơn vị. Viết là: 620 048 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 4
- Website: tailieumontoan.com Đọc là: Sáu trăm hai mươi nghìn không trăm bốn mươi tám. c) Số gồm: 3 trăm nghìn, 3 chục nghìn và 3 đơn vị: Viết là: 330 003 Đọc là: Ba trăm ba mươi nghìn không trăm linh ba. Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 312 450; 312 460; .......................; ......................; 312 490; .................... - Các số cần điền là 312 470, 312 480, 312500 689 300; 689 400; ......................;689 600;......................;...................... - Các số cần điền là: 689 500, 689 700, 689 800 124 290; 125 290; ......................; ......................; 128 290;...................... - Các số cần điền là: 126 290, 127 290, 129 290 300 000; 400 000; ......................; ......................; ......................; 800 000 - Các số cần điền là: 500 000, 600 000, 700 000 Bài 4. Đọc nhẩm các số sau và cho biết chữ số 6 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 603 842 Số 6 thuộc lớp nghìn, hàng trăm nghìn 862 107 Số 6 thuộc lớp nghìn, hàng chục nghìn 375 658 Số 6 thuộc lớp đơn vị, hàng trăm. Bài 5. Nối (theo mẫu): 453 972 300000+ 80000 + 5000 ++ 80 6 385 086 600000++ 400 9 402 820 900000++ 60 8 600 409 400000+ 2000 ++ 800 20 900 068 400000+ 50000 + 3000 + 900 ++ 70 2 400000+ 80000 + 2000 + 800 ++ 20 6 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 5
- Website: tailieumontoan.com Bài 6. Sắp xếp các số a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 841 215, 723 105, 722 125, 624 521, 624 125 b) Theo thứ tự từ bé đến lớn 167 200, 167 210, 219 367, 267 211, 721 421 B. KẾT NỐI Bài 7. Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu): Số Vị trí chữ số gạch chân Giá trị chữ số gạch chân 563 890 Hàng trăm nghìn 500 000 981 000 Hàng chục nghìn 80 000 872 345 Hàng chục 40 213 999 Hàng trăm nghìn 200 000 400 101 Hàng nghìn 0 Bài 8. Điền dấu (><=,,) thích hợp vào chỗ chấm 984 231< 987 218 999 879< 999 897 41305×> 5 202 491 178 792>+ 56210 79127 3958+ 35129 >+ 2657 26120 12390×= 2 8260 × 3 Bài 9. Tìm x,biết a) (x +=356) : 6 154 b) x ×=4 : 2 9474 x +=×356 154 6 x ×=2 9474 x +=356 924 x = 9474 : 2 x =924 − 356 x = 4737 x = 568 Vậy x = 568 Vậy x = 4737 Bài 10. Viết số vào ô trống cho thích hợp Số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn vị triệu triệu nghìn nghìn 38 456 214 0 3 8 4 5 6 2 1 4 320 467 509 3 2 0 4 6 7 5 0 9 67 345 891 0 6 7 3 4 5 8 9 1 201 964 780 2 0 1 9 6 4 7 8 0 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 6
- Website: tailieumontoan.com 123 456 789 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Bài 11. Số? a) Số bé nhất có sáu chữ số là: 100 000. b) Số lớn nhất có sáu chữ số là: 999 999 c) Số “Sáu mươi sáu triệu” có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0. d) Số “Sáu trăm triệu” có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0. Bài 12. a) Chiều rộng của hình chữ nhật là: 36 : 4= 9 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là: 9×= 5 45(cm) Chu vi tờ giấy màu là: (9+ 45) ×= 2 108 (cm) Diện tích hình chữ nhật là: 9×= 45 405( cm2 ) b) Diện tích phần còn lại của tờ giấy là: (405 : 5)×= 4 324( cm2 ) C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN Bài 13. a) Giá vé theo thứ tự từ bé đến lớn: 225 000, 280 000, 310 000, 350 000 (đồng) b) Người đó hết tổng số tiền là: 310 000+= 280 000 590 000 (đồng) Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 7
- Website: tailieumontoan.com ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 – TUẦN 3 DÃY SỐ TỰ NHIÊN. VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ. Bài 1. Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống Viết số Đọc số 241 607 890 Hai trăm bốn mươi mốt triệu sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm chín mươi Sáu trăm bốn mươi bảy triệu một trăm bốn mươi chín nghìn năm trăm hai 647 149 523 mươi ba. 960 282 350 Chín trăm sáu mươi triệu hai trăm tám mươi hai nghìn ba trăm năm mươi 489 209 210 Bốn trăm tám mươi chín triệu hai trăm linh chín nghìn hai trăm mười 594 200 000 Năm trăm chín mươi tư triệu hai trăm nghìn 630 209 189 Sáu trăm ba mươi triệu hai trăm linh chín nghìn một trăm tám mươi chín Bài 2. Nối: Năm trăm triệu 120 000 000 Chín mươi triệu 262 000 000 Một trăm hai mươi triệu 68 000 000 Sáu mươi tám triệu 500 000 000 Hai trăm sáu mươi hai triệu 86 000 000 90 000 000 Bài 3. Giá trị của chữ số 8: 63 408 : ......8.................. 21 839 : ..........800.............. 89 127 :.......80000................. 18 460 : .......8000................. 54 185 : ....80.................... 821 675 : ......800000.................. Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 8
- Website: tailieumontoan.com Bài 4. Viết số vào ô trống cho thích hợp Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Số Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn vị triệu triệu nghìn nghìn 962 012 231 9 6 2 0 1 2 2 3 1 23 456 112 0 2 3 4 5 6 1 1 2 341 021 657 3 4 1 0 2 1 6 5 7 90 675 423 0 9 0 6 7 5 4 2 3 600 126 562 6 0 0 1 2 6 5 6 2 Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Trong dãy số tự nhiên, số tự nhiên bé nhất là: 0 b) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là: 99 c) Số tự nhiên bé nhất có ba chữ số là: 100 d) Số tự nhiên liền trước của số bé nhất có ba chữ số là: 99 e) Số tự nhiên liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số là: 10000 Bài 6. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống 32 499 32500 43 468 43 469 56 100 56 101 119 199 119 200 219 459 219 460 300 000 300 001 2 120 459 2 120 460 3 230 498 3 230 499 6 345 699 6 345 700 B. KẾT NỐI Bài 7. Số? a) Số gồm có 9 triệu, 6 trăm nghìn, 6 chục, 5 đơn vị viết là: 9 600 065 b) Số gồm 6 chục triệu, 4 trăm nghìn, 8 đơn vị viết là: 60 400 008 c) Số gồm 4 trăm triệu, 4 chục triệu, 3 trăm nghìn, 2 chục viết là: 440 300 020 d) Số gồm 8 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm, 9 chục viết là: 83 000 290 e) Số gồm 9 trăm triệu, 5 chục triệu, 4 trăm, 5 đơn vị viết là: 950 000 405 Bài 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 9
- Website: tailieumontoan.com a) - Các số cần điền là: 300; 400; 500; 600 b) - Các số cần điền là: 300; 350; 400; 450 c) - Các số cần điền là: 18; 29; 47; 76 d) - Các số cần điền là: 26; 42; 68; 110 Bài 9. Viết mỗi số sau thành tổng: 360 656 = 300 000+ 60 000 + 600 ++ 50 6 508 340 785 = 500 000 000+ 8 000 000 + 300 000 + 40 000 + 700 ++ 80 5 217 360 209= 200 000 000+ 10 000 000 + 7 000 000 + 300 000 + 60 000 ++ 200 9 Bài 10. Hoàn thành bảng dưới đây: Số Vị trí chữ số gạch chân Giá trị chữ số gạch chân 231 963 890 Hàng trăm nghìn 900 000 765 981 000 Hàng chục triệu 60 000 000 872 345 112 Hàng chục nghìn 40 000 613 000 999 Hàng trăm triệu 600 000 000 300 231 575 Hàng triệu 0 Bài 11. Viết (theo mẫu): Đọc số Viết số Số gồm có Ba trăm sáu mươi nghìn bốn trăm 3 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 4 trăm, 1 360 415 mười lăm chục, 5 đơn vị. Bảy triệu tám trăm chín mươi sáu 7 triệu, 4 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 6 7 896 305 nghìn ba trăm linh năm nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị Bảy triệu bốn trăm năm mươi sáu 7 triệu, bốn trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 456 003 nghìn không trăm linh ba. 6 nghìn, ba đơn vị. Ba mươi ba triệu không trăm năm Ba chục triệu, 3 triệu, 5 chục nghìn, 8 33 058 908 mươi tám nghìn chín trăm linh tám nghìn, 9 trăm, 8 đơn vị Hai triệu hai trăm ba mươi chín nghìn 2 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 9 2 239 436 bốn trăm ba mươi sáu ngìn, 4 trăm, ba chục, 6 đơn vị Bài 12. Viết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số ở bảng sau: Số 678 6782 68 720 86 145 806 452 8 457 213 Giá trị của 8 80 8 000 80 000 800 000 8 000 000 chữ số 8 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 10
- Website: tailieumontoan.com C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN Bài 13. a) Nước có dân số ít nhất là: Thái Lan Nước có dân số nhiều nhất là: Mỹ b) Mỹ, Nga, Nhật Bản, Việt Nam, Đức, Thái Lan Việt nam đứng thứ 4. ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 – TUẦN 4 SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN. YẾN, TẠ, TẤN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG. GIÂY, THẾ KỈ A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ. Bài 1. a) 5756; 5713; 5786; 5718 b) 57 371; 19 791; 56 317; 56 784 c) 4 083 624; 4 803 624; 4 830 624; 438 624 Bài 2. 219 500 492 .. .. 38 910 762 76 218 900 ..>.. 67 218 900 316 345 562 ..<.. 316 435 562 83 651 489 ..=.. 80 000 000 + 3 000 000 + 600 000 + 50 000 +1000 + 400 + 80 + 9 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2dag = 20 g 3 tấn = kg 3 tấn = tạ 200g = 20 dag 2 tạ = kg 6 yến = kg tấn = 2 tạ tạ = kg tấn = yến Bài 4. Đổi 5 tấn 86 kg = 5086kg Nông trường đã bán cho xí nghiệp cao su Quang Hà số tạ mủ cao su là: Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 11
- Website: tailieumontoan.com 9986−= 5086 4900 (kg) = 49 (tạ). Đáp số: 49 tạ Bài 5. 6 phút = giây 3 thế kỉ = năm 3 giờ = phút 6 thế kỉ = năm 2 ngày = giờ 200 năm = thế kỉ B. KẾT NỐI Bài 6. 234 167 > < 471 605 < 190 315 489 = 84 673 209 125 900 = 469 132 416 > Bài 7. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 268 958; 275 816; 286 759; 286 795. Bài 8: a) 17 tấn x 5 = 85 tấn b) 123kg + 39kg = 162 kg c) 101 tạ + 23 tạ x 4 = 193tạ d) 119 yến x 2 – 98 yến = 140 yến e) (32 yến + 68 yến) x 8 = 800 yến f) 213 tấn : 3 + 86 tấn = 157 tấn Bài 9: 4 tấn 34kg . . . =. . . . .4034kg 9 tấn . . . . . . .> . . . . . .7 tấn 20 tạ 7 yến 200g . . . .< . . . .72 000g 5 tạ x 4 . . . . . .= . . . . .25 yến x 8 6kg 200g . . . . . >. . . .6020g 12000kg : 3 . . . >. . . .4 tạ 1 yến Bài 10: 1 1 số gạo của buổi sáng tương ứng với số kg gạo là: ×=6984 2328 (kg). 3 3 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 12
- Website: tailieumontoan.com 1 Do buổi chiều bán được nhiều hơn số gạo của buổi sáng là 72kg gạo nên buổi chiều bán 3 được số kg gạo là: 2328+= 72 2400 (kg). Cả hai buổi cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là: 2400+= 6984 7056(kg). Đáp số: 7056 ki-lô-gam gạo Bài 11: - Thời gian bạn Bích chạy là 62 giây - Bạn Đạt chạy nhanh nhất. - Bạn An chạy chậm nhất. - Bạn Ngân, bạn An chạy chậm hơn bạn Bích. Bài 12: Giấy được phát minh vào năm 105 năm. Năm đó thuộc thế kỉ 2. Tính từ năm đó đến năm nay đã được 1915 năm. C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN Bài 13. a) Em hãy viết các số đã bị che lấp. 12 341 12 343 12 345 12 347 12 349 12 551 12 553 12 555 12 557 12 559 12 761 12 763 12 765 12 767 12 769 b) Quan sát các số ở cột và viết các số sẽ được viết tiếp ở dòng cuối hàng. 12 341 12 343 12 345 12 347 12 349 12 551 12 553 12 555 12 557 12 559 12 761 12 763 12 765 12 767 12 769 12 971 12 973 12 975 12 977 12 979 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 13
- Website: tailieumontoan.com ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 – TUẦN 5 TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG. BIỂU ĐỒ A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ. Bài 1. + Năm nhuận có 366 ngày, năm không nhuận có 365 ngày. + Các tháng có 31 ngày trong năm là tháng: 1,3,5,7,8,10,12. + Các tháng có 30 ngày trong năm là tháng: 4,6,9,11. + Tháng có 28 ngày (năm không nhuận) hoặc 29 ngày (năm nhuận) trong năm là tháng: 2 + Trường của em được thành lập năm 2018 , thuộc thế kỉ 21. Bài 2. 3 phút 15 giây = giây 2 thế kỉ 11 năm = năm 2 giờ 10 phút = phút 4 thế kỉ 8 năm = năm 3 ngày 4 giờ = giờ 125 năm = 1 thế kỉ 25 năm Bài 3. Năm 887 1010 1600 1890 1975 2018 Thế kỉ 9 11 17 19 20 21 Bài 4. + Thế kỉ X kéo dài từ năm 900 đến năm 999. + Thế kỉ XV kéo dài từ năm 1400 đến năm 1499. + Thế kỉ XVI kéo dài từ năm 1500 đến năm 1599. + Thế kỉ XIX kéo dài từ năm 1800 đến năm 1899. + Thế kỉ XX kéo dài từ năm 1900 đến năm 1999. + Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2000 đến năm 2100. Bài 5: a) 83 và 75. Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 14
- Website: tailieumontoan.com Trung bình cộng của 83 và 75 là: (83+= 75) : 2 79. b) 317; 186; 109. Trung bình cộng của 317; 186 và 109 là: (317++ 186 109) : 3 = 204. c) 211; 314; 215; 420. Trung bình cộng của 211; 314; 215 và 420 là: (211+++ 314 215 420) : 4 = 290. Bài 6. Những gia đình được nêu tên trong biểu đồ là: Gia đình bác Lan, gia đình cô Chi, gia đình chú Dũng. a) Có 2 gia đình nuôi gà, đó là gia đình bác Lan và gia đình chú Dũng. b) Gia đình bác Lan và gia đình chú Dũng có số con vật nuôi bằng nhau. c) Gia đình cô Chi nuôi ít con vật nhất, đó là con mèo và con chó. B. KẾT NỐI Bài 7. a) Năm 2018 không phải là năm nhuận. b) Năm 2019, ngày 01 tháng 6 (ngày Quốc tế Thiếu nhi) là thứ bảy. Bài 8. 6 phút 40 giây 106 phút giờ 5 phút = 35 phút giờ 10 phút = giờ ngày 2 giờ > 8 giờ thế kỉ > 24 năm Bài 9. Đổi 3 tạ 6 kg = 306kg; 6 yến 3kg = 63kg; 9 yến 6kg = 96kg. Số gạo siêu thị bán được trong ngày thứ hai là: 306+= 63 369 (kg) Số gạo siêu thị bán được trong ngày thứ ba là: 369+= 96 465 (kg) Trung bình mỗi ngày cừa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là: (306++ 369 465) : 3 = 380 (kg) Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 15
- Website: tailieumontoan.com Đáp số: 380 kg. Bài 10. Số sản phẩm đội đó sản xuất được trong ngày thứ hai là: 936+= 48 984 (sản phẩm) Số sản phẩm đội đó sản xuất được trong ngày thứ ba là: (936+= 984) : 2 960 (sản phẩm) Trung bình mỗi ngày đội sản xuất được số sản phẩm là: (936++ 984 960) : 3 = 960 (sản phẩm) Đáp số: 960 sản phẩm. Bài 11. a) - Lớp 4A quyên góp được 40 quyển vở. - Lớp 4B quyên góp được 50 quyển vở. - Lớp 4C quyên góp được 60 quyển vở. - Lớp 4D quyên góp được 50 quyển vở. b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: • Lớp nào quyên góp được nhiều vở nhất? A. Lớp 4C B. Lớp 4D C. Lớp 4A D. Lớp 4B • Hai lớp nào quyên góp được số vở bằng nhau? A. Lớp 4B và lớp 4C B. Lớp 4A và lớp 4C C. Lớp 4A và lớp 4D D. Lớp 4B và lớp 4D c) Trung bình mỗi lớp có số quyển vở là: (40+++ 50 60 50) : 4 = 50 (quyển vở) Đáp số: 50 quyển vở. C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN Bài 12. Bóng điện được phát minh vào thế kỉ 19. Ý tưởng về chiếc điện thoại được nghĩ ra lần đầu vào thế kỉ 19. Chương trình truyền hình đầu tiên được phát sóng vào thế kỉ 20. Chiếc máy tính điện có đầu tiên được chế tạo ra vào thế kỉ 20. Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 16
- Website: tailieumontoan.com ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 – TUẦN 6 LUYỆN TẬP CHUNG A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ. Bài 1. Viết số Đọc số 231 459 000 Hai trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi chính nghìn 652 405 323 Sáu trăm năm mưới hai triệu bốn trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi ba 69 405 612 Sáu mươi chính triệu bốn trăm linh năm nghìn sáu trăm mười hai 38 432 974 Ba mươi tám triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn chín trăm bảy mươi tư Bài 2. Số 45 628 317 58 369 100 612 184 500 285 236 404 Giá trị của chữ số 5 5 triệu 5 chục triệu 5 trăm 5 triệu Giá trị của chữ số 6 6 trăm nghìn 6 chục nghìn 6 trăm triệu 6 nghìn Giá trị của chữ số 8 8 nghìn 8 triệu 8 chục nghìn 8 chục triệu Bài 3. a) Trong các số 34 217 560; 34 127 560; 34 027 560; 34 007 560, số tự nhiên bé nhất là: A. 34 217 560 B. 34 027 560 C. 34 007 560 D. 34 127 560 b) Số tự nhiên liền trươc của 3 980 568 là: A. 3 890 567 B. 3 980 569 C. 3 890 569 D. 3 980 567 c) 3 tấn 16kg = ........kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: A. 3016 B. 316 C. 3061 D. 6160 Bài 4. 9 345 219 < 9 435 219 25 678 230 < 25 778 230 123 267 215 612 342 112 224 334 = 112167 x 2 46828 : 4 < 11707 x 2 80 570 81134 - 21034 Bài 5. a) Bạn Dũng có nhiều tập truyện nhất. Bạn Minh có ít tập truyện nhất. b) Bạn Ngọc có 22 tập truyện Doremon. c) Bạn Ngân có nhiều hơn bạn Linh 4 tập truyện. Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 17
- Website: tailieumontoan.com Bài 6. 54425 164218 764235 9564 + + + + 30615 307203 7162 21336 85040 471421 771397 30900 985237 645483 89294 35426 − − − − 356072 26092 36357 9345 629165 619391 52937 26081 B. KẾT NỐI Bài 7. a) Có hai khối lớp có số học sinh bằng nhau, đó là khối lớp Hai và khối lớp Năm. b) Khối lớp Ba có 140 học sinh. Khối lớp Ba nhiều hơn khối lớp Bốn 15 học sinh. c) Trung bình mỗi khối lớp có số học sinh là: (145++++ 160 140 125 160) : 5 = 146 (học sinh) Bài 8. 8 023 500; 7 978 156; 7 897 156; 7 798 156. Bài 9. 9 tấn = 900 yến 5 tấn 3 tạ = 53 tạ 3 kg = 3000 g 4 tạ 3kg = 403 kg 5 tạ = 500 kg 6 yến 8 kg = 68 kg phút 25 giây = 55 giây thế kỉ 3 năm = 53 năm giờ 9 phút = 19 phút thế kỉ 2 năm = 22 năm 2 ngày 5 giờ = 53 giờ 309 năm = 3 thế kỉ 9 năm Bài 10. 365215 + 472792 264805 + 26164 675218 – 315043 365424 – 70812 365215 264805 675218 365424 + + − − 472792 26164 315043 70812 838007 290969 360175 294612 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 18
- Website: tailieumontoan.com Bài 11. Số cây đội Hai trồng được là: 3890+= 642 4532 (cây) Số cây đội Ba trồng được là: 4532 : 4= 1133 (cây) Trung bình số cây mỗi đội trồng được là:(3890++ 4532 1133) : 3 = 3085 (cây) Đáp số: 3085 cây. Bài 12. Số bộ quần áo công ty may đó chuyển được trong lần thứ ba là: (3564+= 3006) : 3 2190 (bộ) Trung bình số bộ quần áo công ty may đó đã chuyển là: (3564++ 3006 2190) : 3 = 2920 (bộ) Đáp số: 2920 bộ quần áo. C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 19

