Bài tập ôn tập học kì I môn Sinh Lớp 11 - Phần 4: Sinh học cơ thể - Năm học 2021-2022

pdf 21 trang tieumy 08/11/2025 530
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn tập học kì I môn Sinh Lớp 11 - Phần 4: Sinh học cơ thể - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_on_tap_hoc_ki_i_mon_sinh_lop_11_phan_4_sinh_hoc_co_t.pdf

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập học kì I môn Sinh Lớp 11 - Phần 4: Sinh học cơ thể - Năm học 2021-2022

  1. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG PHẦN BỐN. SINH HỌC CƠ THỂ CHƯƠNG I. CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A. CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHỐNG Ở RỄ I. CƠ QUAN HẤP THỤ NƯỚC VÀ ION KHỐNG - Cơ quan hấp thụ nước và khống chủ yếu của cây là - Tế bào hấp thụ nước và khống của cây là II. CƠ CHẾ HẤP THỤ NƯỚC VÀ ION KHỐNG Ở RỄ CÂY 1. Hấp thụ nước và các ion khống từ đất vào tế bào lơng hút a) Hấp thụ nước Theo cơ chế thụ động (thẩm thấu): Nước di chuyển từ mơi trường .. .. .. .. .. b) Hấp thụ ion khống Theo 2 cơ chế: - Cơ chế thụ động: Một số ion khống đi từ .. .. .. .. .. .. .. - Cơ chế chủ động: Một số ion khống mà cây cĩ nhu cầu cao di chuyển .. .. .. .. .. .. .. .. .. 2. Dịng nước và các ion khống từ đất vào mạch gỗ của rễ Theo 2 con đường: - Con đường ................................................................................................... . Con đường này đi vào đến nội bì thì bị đai Caspari chặn lại nên phải chuyển sang con đường . → Vai trị của đai Caspari: .. .... - Con đường .................................................................................................................................. ................................................................................................................................ III. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC TÁC NHÂN MƠI TRƯỜNG ĐỐI VỚI QUÁ TRÌNH HẤP THỤ NƯỚC VÀ ION KHỐNG Ở RỄ CÂY .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Trắc nghiệm bài 1 1. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá. C. rễ, lá. D. rễ. 2. Tế bào hút nước chủ yếu của rễ là tế bào A. mạch rây. B. mạch gỗ. C. nội bì. D. lơng hút. 3. Nước xâm nhập vào tế bào lơng hút theo cơ chế nào? A. thụ động (thẩm thấu). B. thụ động (khuếch tán). C. chủ động. D. nhập bào. 4. Nước và ion khống được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua những con đường nào sau đây? A. Thành tế bào và gian bào. B. Chất nguyên sinh và gian bào. C. Khơng bào và gian bào. D. Chất nguyên sinh và khơng bào. 5. Nước và các ion khống trước khi vào mạch gỗ của rễ phải qua các tế bào nào sau đây? A. tế bào lơng hút. B. tế bào nội bì. C. tế bào biểu bì. D. tế bào vỏ. 6. Dịng vận chuyển nước và ion khống được điều chỉnh vào trung trụ nhờ A. lớp cutin. B. đai Caspari. C. các tế bào ngoại bì. D. lớp xenlulơzơ. 7. Rễ cây hấp thụ những chất nào? A. Nước cùng các ion khống. B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. Nước và các chất khí. D. O2 và các chất dinh dưỡng hịa tan trong nước. 1
  2. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG 8. Các ion khống được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào? A. Thụ động và thẩm thấu. B. Chủ động và thẩm thấu. C. Thụ động và chủ động. D. Thẩm tách và thụ động. 9. Hấp thụ ion khống ở rễ theo các cơ chế: (1) thẩm thấu - cần cung cấp năng lượng. (2) thẩm thấu - khơng cần cung cấp năng lượng. (3) chủ động - cần cung cấp năng lượng. (4) thụ động - khơng cần cung cấp năng lượng. Đáp án đúng: A. (1) và (3). B. (1) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (3). 10. Khi nồng độ một ion nào đĩ trong đất thấp hơn dịch tế bào lơng hút thì ion đĩ sẽ được hấp thụ vào tế bào theo cơ chế A. thụ động, khơng cần năng lượng. B. thụ động, cần cung cấp năng lượng. C. chủ động, khơng cần năng lượng. D. chủ động, cần cung cấp năng lượng. 11. Khi nồng độ một ion nào đĩ trong đất cao hơn dịch tế bào lơng hút thì ion đĩ sẽ được hấp thụ vào tế bào theo cơ chế A. thụ động, khơng cần năng lượng. B. thụ động, cần cung cấp năng lượng. C. chủ động, khơng cần năng lượng. D. chủ động, cần cung cấp năng lượng. BÀI 2. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Trong cây cĩ những dịng vận chuyển vật chất như sau: - Dịng mạch gỗ: vận chuyển .. .. .. - Dịng mạch rây: vận chuyển .. .. .. * Ngồi ra, nước cĩ thể vận chuyển ngang từ .. .. I – II. DỊNG MẠCH GỖ VÀ DỊNG MẠCH RÂY Điểm so Dịng mạch gỗ Dịng mạch rây sánh Thành phần Chủ yếu là .. Chủ yếu là . dịch Ngồi ra cịn cĩ .. Ngồi ra cịn cĩ .. Động lực Nhờ sự phối hợp của 3 lực: Do sự chênh lệch ....... + Lực .. .. ...................................................................... + Lực . + Lực . . . Trắc nghiệm bài 2 12. Nước từ rễ được vận chuyển lên lá qua thân chủ yếu là A. theo mạch rây. B. từ mạch gỗ sang mạch rây. C. từ mạch rây sang mạch gỗ. D. theo mạch gỗ. 13. Dịch mạch gỗ gồm chủ yếu là A. nước, axít amin, B. nước, các ion khống, C. khí CO2, khí O2, D. saccarơzơ, axit amin,... 14. Dịch mạch rây gồm chủ yếu là A. nước, axít amin, B. nước, các ion khống, C. khí CO2, khí O2, D. saccarơzơ, axit amin,... 15. Động lực dịng mạch gỗ khơng cĩ lực nào sau đây? A. Áp suất rễ. B. Trọng lực. C. Lực hút từ lá. D. Lực liên kết giữa nước với thành mạch gỗ. 16. Động lực của dịng mạch rây là A. áp suất rễ. B. sự chênh lệch áp suất thẩm thấu. C. lực hút từ lá. D. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ. 17. Áp suất rễ là A. lực đẩy nước từ mạch gỗ rễ lên mạch gỗ thân. B. áp suất thẩm thấu của tế bào rễ. C. lực hút nước từ đất vào tế bào lơng hút. D. độ chênh lệch áp suất thẩm thấu tế bào lơng hút với nồng độ dung dịch đất. 18. Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng A. rỉ nhựa. B. ứ giọt. C. rỉ nhựa và ứ giọt. D. thốt hơi nước. 2
  3. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG BÀI 3. THỐT HƠI NƯỚC I. VAI TRỊ CỦA QUÁ TRÌNH THỐT HƠI NƯỚC - . ....... . . - . ....... . . - . ....... . . II. THỐT HƠI NƯỚC QUA LÁ 1. Lá là cơ quan thốt hơi nước 2. Hai con đường thốt hơi nước - Qua : vận tốc và .--> chủ yếu. - Qua : vận tốc .. và . * Cơ chế thốt hơi nước: theo cơ chế . do ... III. CÁC TÁC NHÂN ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUÁ TRÌNH THỐT HƠI NƯỚC - Nước: .. .. .. - Ánh sáng: .. .. .. - Nhiệt độ, giĩ, một số ion khống: . .. .. .. .. .. . IV. CÂN BẰNG NƯỚC VÀ TƯỚI TIÊU HỢP LÍ - Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước do .. .. - Cân bằng nước được duy trì bởi .. .. .. Trắc nghiệm bài 3 19. Cơ quan thốt hơi nước của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá. C. rễ, lá. D. rễ. 20. Quá trình thốt hơi nước qua lá khơng cĩ vai trị A. làm khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá. B. tạo lực hút nước, ion khống. C. hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho lá. 21. Thốt hơi nước qua lá bằng 2 con đường gồm: A. qua khí khổng và tế bào mơ giậu. B. qua khí khổng và lớp cutin. C. qua lớp cutin và tế bào bao bĩ mạch. D. qua lớp cutin và tế bào mơ giậu. 22. Ở cây trưởng thành thốt hơi nước chủ yếu qua A. lớp cutin. B. khí khổng. C. biểu bì lá. D. biểu bì thân. 23. Con đường thốt hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) cĩ đặc điểm A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh. B. vận tốc lớn, khơng được điều chỉnh. C. vận tốc nhỏ, khơng được điều chỉnh. D. vận tốc lớn, được điều chỉnh. 24. Con đường thốt hơi nước qua khí khổng cĩ đặc điểm A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh. B. vận tốc lớn, khơng được điều chỉnh. C. vận tốc nhỏ, khơng được điều chỉnh. D. vận tốc lớn, được điều chỉnh. 25. Cơ chế thốt hơi nước qua lá là A. khuếch tán. B. thẩm thấu. C. chủ động. D. theo trọng lực. 26. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là A. nhiệt độ mơi trường. B. ánh sáng chiếu lên lá. C. hàm lượng nước trong tế bào khí khổng. D. hàm lượng ion khống trong đất. 27. Số lượng khí khổng cĩ ở 2 mặt của cây hai lá mầm là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt khơng cĩ khí khổng. 28. Cân bằng nước là được tính bằng sự so sánh lượng nước 3
  4. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG A. do rễ hút và lượng nước thốt ra. B. tưới vào cho đất so với lượng nước thốt ra. C. tưới vào cho đất và lượng nước rễ hút vào. D. do rễ hút và lượng nước sử dụng cho quang hợp. 29. Cây mất cân bằng nước khi trong cây A. thừa nước. B. thiếu nước. C. đủ nước. D. thừa hoặc thiếu nước. BÀI 4. VAI TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHỐNG I. NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHỐNG THIẾT YẾU TRONG CÂY 1. Khái niệm Nguyên tố dinh dưỡng khống thiết yếu là: - .. . . - .. . . - .. . . 2. Phân loại Gồm 2 nhĩm nguyên tố : - Nguyên tố đại lượng: gồm .. . - Nguyên tố vi lượng (chiếm <= 100 mg/1kg chất khơ) chủ yếu là .. II. VAI TRỊ CỦA NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHỐNG THIẾT YẾU TRONG CÂY 1. Vai trị nguyên tố đại lượng - Nitơ .. . . . - Photpho .. . . - Kali .. . . .. Vai trị chủ yếu là .. . . 2. Vai trị nguyên tố vi lượng - Nitơ .. . . . - Photpho .. . . - Kali .. . . .. Vai trị chủ yếu là .. . . III. NGUỒN CUNG CẤP CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHỐNG CHO CÂY - Trong đất: muối khống tồn tại ở dạng nhưng rễ cây chỉ hấp thụ được dạng ( ..) - Phân bĩn: là nguồn .. . + Bĩn thiếu: .... + Bĩn thừa: .. Trắc nghiệm bài 4 30. Các nguyên tố dinh dưỡng khống thiết yếu trong cây là nguyên tố A. mà khi thiếu cây vẫn cĩ thể hồn thành được chu kỳ sống. B. dinh dưỡng khống thiết yếu đối với sự sinh trưởng của mọi lồi cây. C. khi thiếu cĩ thể được thay thế bởi bất kì nguyên tố nào khác. D. tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào quá trình chuyển hố vật chất trong cơ thể. 31. Câu nào khơng đúng khi nĩi về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây? A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây khơng hồn thành được chu kỳ sống. B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. Khơng thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào. D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hố vật chất trong cơ thể. 32. Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Cu, Mn. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. 4
  5. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG C. C, H, O, Ni, P, K, Fe, Ca, Mg. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni. 33. Các nguyên tố vi lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Cu, Mn. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. C, H, O, Ni, P, K, Fe, Ca, Mg. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni 34. Nguyên tố vi lượng chiếm nhỏ hơn hoặc bằng bao nhiêu mg//1kg chất khơ của cây? A. 100mg. B. 10mg. C. 1000mg. D. 1mg. 35. Vai trị chủ yếu của nguyên tố đại lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hĩa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo cơenzim. 36. Vai trị chủ yếu của nguyên tố vi lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hĩa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo cơenzim. 37. Nguyên tố magiê là nguyên tố trung tâm A. của axit nuclêic. B. của carơtênơit. C. của diệp lục. D. của prơtêin. 38. Vai trị của nitơ đối với thực vật là A. thành phần của axit nuclêơtit, ATP, phơtpholipit, cơenzim; cần cho nở hoa, đậu quả. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hố enzim, mở khí khổng. C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hố enzim. D. thành phần của prơtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể. 39. Vai trị của phơtpho đối với thực vật là A. thành phần của prơtêin, axit nuclêic. B. thành phần của thành tế bào, màng tế bào và hoạt hố enzim. C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hố enzim và mở khí khổng. D. thành phần của axit nuclêic, ATP, phơtpholipit và cơenzim. 40. Vai trị của kali đối với thực vật là A. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hố enzim. B. thành phần của prơtêin và axít nuclêic. C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào. D. thành phần của axit nuclêic, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ. 41. Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khống chủ yếu cho cây là A. Đất. B. Phân bĩn. C. Nước mưa. D. chất thải cơng nghiệp.. 42. Bĩn phân hợp lí là A. phải bĩn thường xuyên cho cây. B. sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bĩn cần thiết cho đất. C. phải bĩn đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K. D. bĩn đúng lúc, đúng lượng, đúng loại vàđúng cách. CHỦ ĐỀ: DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT Tiết 1. Vai trị sinh lí của nitơ và nguồn cung cấp nitơ cho cây I. VAI TRỊ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ - Dạng hấp thụ: . - Vai trị cấu trúc : .. - Vai trị điều tiết : .. .. II. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY 1. Nitơ trong khơng khí: Trong khí quyển nitơ ở dạng .............................................................. → cây ...................................................................................................... 2. Nitơ trong đất Nitơ trong đất tồn tại ở 2 dạng : - Nitơ khống (nitơ vơ cơ) trong ..............................................→ rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khống dưới dạng ....... - Nitơ hữu cơ trong ......................................... → cây khơng hấp thụ được . 5
  6. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG Tiết 2. Quá trình chuyển hố nitơ trong đất và cố định nitơ, phân bĩn với năng suất cây trồng và mơi trường IV. QUÁ TRÌNH CHUYỂN HỐ NITƠ TRONG ĐẤT VÀ CỐ ĐỊNH NITƠ 1. Quá trình chuyển hố nitơ trong đất vi khuẩn ..................... vi khuẩn ..................... + - Chất hữu cơ NH4 NO3 2. Quá trình đồng hố nitơ trong khí quyển - Nhờ các vi khuẩn ................................ và vi khuẩn................................... thực hiện con đường sinh học cố định nitơ. - Điều kiện : + ................................................................. + ................................................................ + ................................ + .................................. .. N ≡ N + 2H → ............................ + 2H → ........................ + 2H → . V. PHÂN BĨN VỚI NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG VÀ MƠI TRƯỜNG ............................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................. Trắc nghiệm CHỦ ĐỀ DINH DƯỠNG NIT Ơ Ở THỰC VẬT 43. Nguồn cung cấp nitơ cho cây là A. đất và nước. B. đất và khơng khí. C. khơng khí và nước. D. đất, khơng khí và nước. 44. Dạng nitơ nào cây cĩ thể hấp thụ được? - - - + - + - A. NO2 và NO3 . B. NO2 và NH4 . C. NO3 và NH4 . D. NO2 và N2. 45. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng A. nitơ khơng tan, cây khơng hấp thu được. B. nitơ muối khống, cây hấp thu được. C. nitơ độc hại cho cây. D. nitơ dễ tan, cây cĩ thể hấp thụ được. 46. Nitơ trong chất hữu cơ được vi khuẩn nào sau đây biến đổi thành NH 4 ? A. Vi khuẩn amơn hĩa. B. Vi khuẩn nitrat hĩa. C. Vi khuẩn phản nitrat hĩa. D. Vi khuẩn cố định nitơ. 47. Nitơ phân tử trong khơng khí được vi khuẩn nào sau đây biến đổi thành NH ? A. Vi khuẩn amơn hĩa. B. Vi khuẩn nitrat hĩa. C. Vi khuẩn phản nitrat hĩa. D. Vi khuẩn cố định nitơ. 48. Amơni NH được vi khuẩn nào sau đây biến đổi thành NO 3 ? A. Vi khuẩn amơn hĩa. B. Vi khuẩn nitrat hĩa. C. Vi khuẩn phản nitrat hĩa. D. Vi khuẩn cố định nitơ. 49. Muối nitrat NO bị vi khuẩn nào sau đây biến đổi thành N2? A. Vi khuẩn amơn hĩa. B. Vi khuẩn nitrat hĩa. C. Vi khuẩn phản nitrat hĩa. D. Vi khuẩn cố định nitơ. 50. Khơng khí là nguồn cung cấp đạm cho cây thơng qua quá trình nào sau đây? A. Phản nitrat hĩa. B. Nitrat hĩa. C. Amơn hĩa. D. Cố định nitơ. 51. Các vi khuẩn cĩ khả năng cố định đạm từ N2 nhờ chúng cĩ loại enzim độc nhất vơ nhị nào sau đây?A. Amilaza. B. Nuclêaza. C. Cacboxilaza. D. Nitrơgenaza. 6
  7. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG BÀI 7. THỰC HÀNH: THỐT HƠI NƯỚC VÀ THÍ NGHIỆM VỀ VAI TRỊ CỦA PHÂN BĨN I. MỤC TIÊU Học sinh sử dụng giấy cơban clorua để phát hiện tốc độ thốt hơi nước khác nhau ở 2 mặt lá. II. CHUẨN BỊ Lá cây, cặp nhựa, bản kính, giấy lọc đã tẩm dung dịch cơban clorua 5%, bình hút ẩm để giữ giấy tẩm cơban clorua, đồng hồ bấm giây. III. NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾN HÀNH Thí nghiệm: So sánh tốc độ thốt hơi nước ở hai mặt lá 1) Dùng 2 miếng giấy lọc tẩm cơban clorua đã sấy khơ (cĩ màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua 2 mặt lá. 2) Tiếp theo dùng cặp nhựa kẹp ép 2 bản kính vào 2 miếng này ở 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín. 3) Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian chuyển màu từ xanh da trời sang màu hồngvà diện tích giấy cĩ màu hồng ở mặt trên và mặt dưới lá trong cùng thời gian. IV. THU HOẠCH Nhĩm ghi kết quả thí nghiệm vào Bảng ghi tốc dộ thốt hơi nước của lá tính theo thời gian: Tên nhĩm Ngày, giờ Tên cây, vị trí của Thời gian chuyển màu của giấy tẩm cơban clorua lá Mặt trên Mặt dưới Trả lời câu hỏi: Tốc độ thốt hơi nước ở mặt trên hay mặt dưới lá nhanh hơn? Vì sao? .. .. Trắc nghiệm bài 7 52. So sánh tốc độ thốt hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau: (1) Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín. (2) Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng (3) Dùng 2 miếng giấy lọc cĩ tẩm coban clorua đã sấy khơ (màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá. (4) So sánh diện tích giấy cĩ màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian. Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là A. (1) → (2) → (3) → (4). B. (2) → (3) → (1) → (4). C. (3) → (2) → (1) → (4). D. (3) → (1) → (2) → (4). 53. Để tiến hành thí nghiệm thốt hơi nước qua lá thì giấy thử được sử dụng thường là giấy lọc cĩ tẩm dung dịch A. Ca(OH)2 5%. B. cơban clorua 5%. C. cơban clorua 25%. D. Ca(OH)2 25%. 54. Trong thí nghiệm thốt hơi nước ở lá, dấu hiệu nhận biết sự thốt hơi nước là giấy cơban clorua chuyển từ A. màu hồng sang màu xanh lục. B. màu hồng sang màu xanh da trời. C. màu xanh da trời sang màu hồng. D. màu xanh lục sang màu hồng. CHỦ ĐỀ: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Tiết 1. Tìm hiểu các khái niệm, các kiến thức liên quan về quang hợp 1. Quang hợp xảy ra ở bào quan nào? Trong những loại tế bào và ở cơ quan nào? ......................................... ............................................................................................................................................ .............................. 7
  8. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG ............................................................................................................................................ .............................. 2. PTTQ của Quang hợp: .......................................................................................................................... ...... Vai trị của quang hợp.......................................................................................................................... .......... ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. 3. Cơ quan quang hợp là . 3.1. Hình thái, giải phẫu của lá thích nghi với chức năng quang hợp là . 3.2. Lục lạp là bào quan quang hợp vì . 3.3. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm những sắc tố nào? Trong đĩ : ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ........................................................................................................................................... .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ........................................................................................................................................... .............................. ........................................................................................................................................... .............................. ........................................................................................................................................... .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ........................................................................................................................................... .............................. 4. Điểm bù ánh sáng và điểm bảo hồ ánh sáng là gì?. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. 5. Điểm bù CO2 và điểm bảo hồ CO2 là gì? ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ........................................................................................................................................... .............................. ............................................................................................................................................ .............................. ........................................................................................................................................... .............................. 8
  9. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG Tiết 2. QUANG HỢP Ở CÁC NHĨM THỰC VẬT C3, C4 VÀ CAM I. Các pha của quang hợp: HS dựa vào hình 9.1 SGK, hãy hồn thành bảng phân biệt điểm khác nhau giữa pha sáng và pha tối về Đặc điểm so sánh Pha sáng Pha tối Vị trí xảy ra Nguyên liệu Sản phẩm II. Quang hợp ở các nhĩm thực vật: 1. Pha sáng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . ở 3 nhĩm thực vật C3, C4, CAM - HS cho ví dụ về 3 nhĩm thực vật C3 .. C4 .. CAM . - Hoạt động nhĩm: * Quan sát hình 9.2, thảo luận nhĩm 4 HS trong 3 phút làm rõ: 1/ Nguyên liệu, sản phẩm của chu trình Canvin . CO2 APG Axit Photpho Glixêric 2/ Chu trình Canvin trãi qua các giai RiDP đoạn nào? Nêu sản phẩm của từng giai ATP + NADPH Ribulơzơ – 1,5 – đi Photphat đoạn. 3/ Sản phẩm nào của pha sáng tham gia AlPG vào pha tối? Alđêhit Photpho Glixêric 4/ Sản phẩm của pha sáng tác động trực tiếp vào giai đoạn nào trong pha AlPG C6H12O6 tối? CHU TRÌNH CANVIN (C ) 3 1/ . .. 2/ . .. . .. 3/ . .. . . 4/ . . 2. Pha tối: - HS nghiên cứu SGK, hồn thành bảng phân biệt pha tối quang hợp ở 3 nhĩm thực vật C3, C4 và CAM Điểm phân biệt THỰC VẬT C3 THỰC VẬT C4 THỰC VẬT CAM Chu trình Canvin Chu trình C4 Xảy ra trong lục lạp tế bào mơ giậu Xảy ra trong lục lạp tế bào bao bĩ mạch Thời gian xảy ra chu trình Canvin Thời gian xảy ra chu trình C4 Năng suất sinh học 9
  10. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG Tiết 3. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP HS nghiên cứu SGK, thảo luận nhĩm hồn thành phiếu và trình bày (1) Ánh sáng - Cường độ ánh sáng: Câu 1. Quan sát hình 1, nhận xét mối quan hệ giữa cường độ quang hợp và cường độ ánh sáng . p ợ ) ờ /gi 2 quang h quang /dm 2 ộ ng đ ng ờ (mgCO Điểm bão hồ Cư ánh sáng 0 Im Io Điểm bù ánh Cường độ ánh sáng (Iqh= Ihh) sáng (lux) hình 1 Câu 2. Quan sát hình 2 ( 10.1 SGK) và trả lời câu hỏi: Cường độ ánh sáng ảnh hưởng như thế nào đến cường độ quang hợp khi nồng độ CO2 bằng 0,01 và 0,32. hình 2 - Quang phổ ánh sáng: Câu 3. Quan sát hình 3, cho biết quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng nào. Tác dụng của tia xanh tím và tia đỏ đến quang hợp. hình 3 Câu 4. Thành phần quang phổ ánh sáng biến động như thế nào theo thời gian và khơng gian? . .. Câu 5. Biết được ảnh hưởng của ánh sáng đến quá trình quang hợp sẽ mang lại ý nghĩa gì trong thực tiễn sản xuất? . (2) Nồng độ CO2 Câu 6. Quan sát hình 4, nhận xét mối quan hệ giữa cường độ quang hợp và nồng độ CO . 2 10
  11. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG p A: Điểm bù CO2 ợ ) ờ B: Điểm bão hồ CO2 /gi 2 quang h quang /dm 2 ộ ng đ ng ờ (mgCO Nồng độ CO2 Cư (%) 0 A B hình 4 Câu 7. Quan sát hình 10.2 và cho biết sự phụ thuộc của quang hợp vào nồng độ CO2 cĩ giống nhau ở tất cả các lồi cây khơng. Câu 8. Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là bao nhiêu? .. Câu 9. Làm thế nào để cây hấp thụ nhiều CO2 từ đĩ gĩp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính? . .. . . (3) Nước Câu 10. Nước cĩ vai trị gì đối với quang hợp? . (4) Nhiệt độ Câu 11. Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp. .. . . Câu 12. Quan sát hình 10.3 và cho biết ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp cĩ giống nhau ở tất cả các lồi cây khơng. . . Câu 13. Giới hạn nhiệt độ của quang hợp: + Nhiệt độ làm quang hợp tăng nhanh và đạt cực đại là bao nhiêu 0C? + Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp là bao nhiêu 0C? + Nhiệt độ cực đại làm ngừng quang hợp là bao nhiêu 0C? ( 5) Nguyên tố khống Câu 14. Các nguyên tố khống ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp? .. . . . . .. . Tiết 4. THỰC HÀNH : PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTEN I. MỤC TIÊU: HS tiến hành được thí nghiệm phát hiện diệp lục và carơtênơit trong lá, quả, củ. II. CHUẨN BỊ Mỗi nhĩm: 1. Dụng cụ: 8 chén sứ, 1 ống đong bằng nhựa thuỷ tinh cĩ chia độ, 8 ống nghiệm và 2 giá đụng ống nghiệm, kéo học sinh. 2. Hố chất: Nước sạch, cồn 90 – 960. 3. Mẫu vật: 1 lá xanh, 1lá già, 1 quả cà rốt, 1 quả cà chua 11
  12. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG III. CÁCH TIẾN HÀNH 1. Thí nghiệm 1: Chiết rút diệp lục - Cân 0,2g lá đã bỏ cuống và gân, cắt thành từng lát mỏng - Chia phần l cắt vào 2 cốc ( đối chứng hoặc thí nghiệm) với khối lượng bằng nhau. - Cốc thí nghiệm cho vào 20ml cồn, Cốc đối chứng cho vào 20ml H2O. - Để các cốc chứa mẫu trong 10 - 15 phút . Rĩt dịch trong vào ống nghiệm. Quan sát màu sắc trong ống nghiệm so với ống đối chứng ghi màu sắc quan sát được vào bài phúc trình. 2. Thí nghiệm 2: Chiết rút carơtenơit - Tiến hành chiết rút từ lá vàng, quả và củ. chiết rút tương tự như trên ngâm sau 10 – 15 phút. Rĩt dịch trong vào các ống nghiệm. Quan sát màu sắc trong ống nghiệm so với ống đối chứng ghi màu sắc quan sát được vào bài phúc trình. IV. THU HOẠCH 1. Điền kết quả quan sát được vào bảng sau Cơ quan của cây Dung mơi chiết rút Màu sắc dịch chiết Xanh lục Đỏ, da cam, vàng, vàng lục Lá Xanh tươi Nước Cồn Vàng Nước Cồn Quả Cà chua Nước Cồn Củ Cà rốt Nước Cồn 2. Nhận xét - Độ hồ tan của sắc tố trong dung mơi (nước, cồn). - Trong mẫu Thực vật nào, cĩ sắc tố gì? Giải thích. - Vai trị của lá xanh và củ, quả trong dinh dưỡng của con người. Trắc nghiệm CHỦ ĐỀ QUANG HỢP 55. Quá trình quang hợp khơng cĩ vai trị nào sau đây? A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật. B. Chuyển hĩa quang năng thành hĩa năng. C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D. Điều hịa khơng khí. 56. Cơ quan quang hợp của cây là A. lá, thân, rễ. B. lá. C. rễ, lá. D. rễ. 57. Bào quan quang hợp của cây là A. ti thể. B. lục lạp. C. ribơxơm. D. khơng bào. 58. Hệ sắc tố quang hợp đầy đủ bao gồm A. diệp lục a và diệp lục b. B. diệp lục a và carơtenơit. C. diệp lục b và carơtenơit. D. diệp lục và carơtenơit. 59. Nhĩm sắc tố chính của quang hợp là A. Cianin. B. Xantơphyl. C. Carơtenơit (carơten và xantơphin). D. Diệp lục (diệp lục a và b). 60. Nhĩm sắc tố phụ của quang hợp là A. Cianin. B. Xantơphyl. C. Carơtenơit (carơten và xantơphin). D. Diệp lục (diệp lục a và b). 61. Lá cây cĩ màu xanh lục là do nguyên nhân nào sau đây? A. Diệp lục chỉ hấp thụ tia sáng màu lục. B. Lá xanh khơng chứa sắc tố carơtenơit . C. Diệp lục khơng hấp thụ tia sáng màu lục. D. Tất cả các tia sáng đều được diệp lục hấp thụ. 62. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng? 12
  13. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG A. Carơtenơit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. B. Carơtenơit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng. C. Diệp lục b → Carơtenơit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carơtenơit → Carơtenơit trung tâm phản ứng. 63. Trong các sắc tố quang hợp, sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hĩa quang năng thành năng lượng trong các liên kết hố học của ATP và NADPH? A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Carơten D. Xantơphyl. 64. Các sắc tố khác chỉ hấp thu năng lượng ánh sáng rồi truyền cho A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Carơten D. Xantơphyl. 65. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở A. chất nền strơma. B. màng tilacơit. C. xoang tilacơit. D. ti thể. 66. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng A. cĩ khí khổng. B. cĩ hệ gân lá. C. cĩ lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. 67. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng? A. Carơtenơit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. B. Carơtenơit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng. C. Diệp lục b → Carơtenơit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carơtenơit → Carơtenơit trung tâm phản ứng. 68. Nơi diễn ra pha sáng là A. strơma. B. tế bào chất. C. tilacơit. D. nhân. 69. Pha sáng là pha chuyển hĩa năng lượng ánh sáng thành A. năng lượng hĩa học. B. O2 phân tử. C. CO2 cung cấp cho pha tối. D. nhiệt năng 70. Quá trình quang phân li nước diễn ra A. trong chất nền strơma. B. trên màng trong của lục lạp. C. trong xoang tilacơit. D. trên màng tilacơit. 71. Pha sáng của quang hợp A. chỉ diễn ra ở thực vật C3. B. diễn ra giống nhau ở các nhĩm thực vật. C. diễn ra khác nhau giữa các nhĩm thực vật. D. khơng diễn ra ở thực vật CAM 72. Trong pha sáng, nhờ ánh sáng và diệp lục mà nước phân li thành A. H2 và O2. B. các electron và O2. + + C. các prơton (H ) và O2. D. các prơton (H ), các electron. 73. Nguyên liệu của pha sáng gồm cĩ + A. ADP, NADP và H2O. B. ATP, NADPH và O2. C. Cacbohiđrat, CO2 và O2. D. ATP, NADPH và H2O. 74. Sản phẩm của pha sáng gồm cĩ A. ADP, NADPH và O2. B. ATP, NADPH và O2. C. Cacbohiđrat, CO2 và H2O. D. ATP, NADPH và H2O. 75. Trong quang hợp, O2 được giải phĩng ra từ phân tử A. CO2. B. H2O. C. glucơzơ. D. diệp lục. 76. Phân tử ơxi (O2) nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp cĩ nguồn gốc từ đâu? A. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng). B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối). C. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng). D. AlPG ở chu trình Canvin. 77. Sản phẩm của pha sáng khơng đi vào pha tối là A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O2. 78. Nhĩm thực vật C3 bao gồm các lồi cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngơ, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. 79. Nhĩm thực vật C4 bao gồm các lồi cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngơ, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. 13
  14. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG 80. Nhĩm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ơn đới và á nhiệt đới. B. Sống ở vùng sa mạc. C. Sống ở vùng nhiệt đới. D. Chỉ sống ở vùng ơn đới và á nhiệt đới 81. Nhĩm thực vật CAM bao gồm các lồi cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngơ, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. 82. Pha tối của quang hợp A. chỉ diễn ra ở thực vật C3. B. diễn ra giống nhau ở các nhĩm thực vật. C. diễn ra khác nhau giữa các nhĩm thực vật. D. khơng diễn ra ở thực vật CAM. 83. Pha tối của quang hợp diễn ra ở A. màng trong lục lạp. B. màng trong tilacơit. C. chất nền strơma. D. xoang grana. 84. Chu trình Canvin xảy ra ở những nhĩm thực vật nào sau đây? A. Chỉ thực vật C3. B. Thực vật C3 và thực vật C4. C. Thực vật C3 và thực vật CAM. D. Tất cả thực vật. 85. Diễn biến nào dưới đây khơng cĩ trong pha sáng của quá trình quang hợp A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phĩng ơxi. B. Quá trình quang phân li nước. C. Quá trình cố định CO2. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích). 86. Nguyên liệu và năng lượng trong pha tối quang hợp gồm những chất nào? A. CO2, RiDP và ATP. B. RiDP, NADPH và ATP. C. CO2, NADPH và ATP. D. H2O, NADPH và ATP. 87. Sản phẩm của pha sáng tham trực tiếp vào giai đoạn nào của pha tối? A. Giai đoạn khử. B. Giai đoạn cố định CO2. C. Giai đoạn cố định CO2 và giai đoạn khử. D. Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2. 88. Chất đầu tiên nhận CO2 trong chu trình Canvin là A. RiDP (ribulơzơ - 1,5 – điphơtphat). B. AlPG (alđêhit photphoglixêric). C. AM (axitmalic). D. APG (axit phốtphoglixêric). 89. Sản phẩm của giai đoạn cố định CO2 trong chu trình Canvin là A. RiDP (ribulơzơ - 1,5 – điphơtphat). B. AlPG (alđêhit photphoglixêric). C. AM (axitmalic). D. APG (axit phốtphoglixêric). 90. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hĩa thành cacbohiđrat, prơtêin, lipit? A. Ribulơzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C6H12O6. 91. Sản phẩm của giai đoạn khử trong chu trình Canvin là A. RiDP (ribulơzơ - 1,5 – điphơtphat). B. AlPG (alđêhit photphoglixêric). C. AM (axitmalic). D. APG (axit phốtphoglixêric). 92. Trong chu trình Canvin, chất nào được sử dụng để tái sinh chất nhận CO2? A. RiDP (ribulơzơ-1,5-điphơtphat). B. AlPG (alđêhit photphoglixêric). C. AM (axitmalic). D. APG (axit phốtphoglixêric). 93. Nhĩm thực vật nào sau đây cĩ chu trình Canvin diễn ra vào ban ngày? A. Thực vật C4. B. Thực vật C3. C. Thực vật CAM. D. Tất cả thực vật. 94. Người ta phân biệt các nhĩm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào A. cĩ hiện tượng hơ hấp sáng hay khơng cĩ hiện tượng này. B. sự khác nhau về cấu tạo mơ giậu của lá C. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường cĩ mấy cacbon. D. sự khác nhau ở các phản ứng sáng. 95. Do nguyên nhân nào nhĩm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm? A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhĩm thực vật này. B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm. 14
  15. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hĩa CO2. D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đĩng để tiết kiệm nước. 96. Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp? A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li nước. 97. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là: A. Khử APG thành AlPG cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat). B. Cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat) khử APG thành AlPG. C. Khử APG thành AlPG tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat) cố định CO2. D. Cố định CO2 khử APG thành AlPG tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat) cố định CO2. 98. Hiệu suất quang hợp giảm dần qua nhĩm thực vật A. C4 → C3 → CAM. B. C3 → C4 → CAM. C. C4 → CAM → C3. D. C3 → CAM → C4. 99. Carơtenơit cĩ nhiều trong mẫu vật nào sau đây? A. Lá xanh. B. Lá xà lách. C. Củ cà rốt. D. Củ khoai mì. 100. Diệp lục cĩ nhiều trong mẫu vật nào sau đây? A. Lá xanh. B. Củ dền. C. Hoa dâm bụt. D. Củ khoai lang. 101. Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng A. cam và miền ánh sáng đỏ. B. xanh tím và miền ánh sáng cam. C. đỏ và miền ánh sáng xanh lục. D. xanh tím và miền ánh sáng đỏ. 102. Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào? A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng xanh tím. C. Ánh sáng đỏ, lục. D. Ánh sáng xanh tím, đỏ. 103. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đĩ cường độ quang hợp A. lớn hơn cường độ hơ hấp. B. ở mức cực tiểu. C. bằng cường độ hơ hấp. D. đạt mức cực đại. 104. Các tia sáng đỏ kích thích sự tổng hợp A. Axit nuclêic. B. Cacbơhidrat. C. Axit amin. D. Lipit. 105. Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp A. Axit nuclêic. B. Cacbơhidrat. C. Axit amin. D. Lipit. 106. Nhiệt độ cĩ ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thơng qua ảnh hưởng đến A. các phản ứng enzim trong quang hợp. B. độ đĩng mở khí khổng để nhận CO2. C. cấu tạo của bộ máy quang hợp. D. cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ. 107. Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là A. 0,008% - 0,01%. B. 0,08% - 0,1%. C. 0,1% - 0,2%. D. 0,8% - 1%. 108. Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới A. điểm bù ánh sáng B. điểm bão hịa ánh sáng. C. điểm bão hịa CO2. D. điểm bù CO2. 109. Khi nĩi về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là khơng đúng? A. Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hịa thì cường độ quang hợp tăng dần. B. Từ điểm bão hịa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần. C. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hịa thì cường độ quang hợp tăng dần. D. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450C rồi sau đĩ giảm mạnh. 110. Vì sao lá cây cĩ màu xanh lục? A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. C. Vì nhĩm sắc tố phụ (carơtênơit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D. Vì hệ sắc tố quang hợp khơng hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. 111. Nguyên tố khống điều tiết độ mở khí khổng là A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. BÀI 11 . QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG 15
  16. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG I. Chứng minh Quang hợp quyết định năng suất cây trồng - Thành phần hố học các sản phẩm của cây trồng cĩ: C chiếm 45%, O chiếm 42%, H chiếm 6,5%. Các nguyên tố khống chiếm 5 – 10% → Tổng 3 nguyên tố này chiếm % ( lấy từ . . thơng qua quá trình quang hợp ) → Kết luận: - Năng suất sinh học là - Năng suất kinh tế là II. Tăng năng suất cây trồng thơng qua điều khiển quang hợp 1. . . 2. . . 3. . . Trắc nghiệm bài 11 112. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng? A. 80 – 85%. B. 85 – 90%. C. 90 – 95%. D. Trên 95%. 113. Các nguyên tố C, H, O trong các sản phẩm của cây trồng cĩ nguồn gốc chủ yếu từ đâu? A. Từ các chất khống. B. Từ H2O và CO2 thơng qua quang hợp. C. Từ các chất hữu cơ. D. Từ O2 khơng khí, H2O và CO2 thơng qua quang hợp. 114. Năng suất kinh tế là phần chất khơ tích lũy trong A. cơ quan kinh tế. B. tồn bộ cơ thể thực vật. C. thân. D. hạt. 115. Năng suất sinh học là phần chất khơ tích lũy trong A. cơ quan kinh tế. B. tồn bộ cơ thể thực vật. C. thân. D. hạt 116. Biện pháp nào sau đây khơng làm tăng năng suất cây trồng? A. Tăng diện tích lá. B. Tăng cường độ quang hợp. C. Tăng hệ số kinh tế. D. Tăng cường độ hơ hấp. 117. Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là một trong các biện pháp tăng năng suất cây trồng là do giúp tăng cường A. thốt hơi nước. B. quang hợp. C. hấp thụ nước và khống. D. hơ hấp 118. Cĩ thể làm tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp A. làm mất cân bằng nước. B. hạn chế bĩn phân. C. chọn giống và bĩn phân. D. làm tăng diện tích lá và tăng cường độ hơ hấp. 119. Khi phân tích thành phần hĩa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu? A. Từ các chất khống. B. Từ các chất hữu cơ. C. Từ H2O và CO2 thơng qua quá trình quang hợp. D. Từ ơxi phân tử (O2) lấy từ khơng khí, từ H2O và CO2 thơng qua quá trình quang hợp. 120. Để giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích thành phần hĩa học của A. các sản phẩm cây trồng. B. các nguyên liệu cây trồng. C. CO2 và H2O. D. chất khống. 121. Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng? A. Tăng diện tích lá. B. Tăng cường độ quang hợp. C. Tăng hệ số kinh tế. D. Tăng cường độ hơ hấp. 122. Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hĩa chất nào sau đây? A. đường. B. NaCl. C. Axêtơn. D. Cồn 900. 123. Sắc tố quang hợp hịa tan hồn tồn trong mơi trường 16
  17. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG A. nước. B. cồn 900. C. muối NaCl. D. nước và cồn 900. 124. Trong mẫu lá xanh ta thấy sắc tố nào chiếm tỉ lệ lớn hơn? A. Xantophyl. B. Carơtenơit. C. Diệp lục. D. Carơten. 125. Ăn loại thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều vitamin A cho con người? A. Xà lách, rau ngĩt, rau muống. B. Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả gấc. C. Các loại rau cĩ lá xanh tươi. D. Các loại hạt như: lúa gạo, ngơ, khoai. 126. Loại thức ăn nào sau đây cung cấp nhiều năng lượng cho con người? A. Xà lách, rau ngĩt, rau muống. B. Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả gấc. C. Các loại rau cĩ lá xanh tươi. D. Các loại hạt như: lúa gạo, ngơ, khoai. 127. Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngồi các loại thực phẩm cĩ màu đỏ, cam, vàng cịn cĩ thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây? A. Dầu ăn. B. Cồn 900. C. Nước. D. Benzen hoặc axêtơn. CHỦ ĐỀ: HƠ HẤP Ở THỰC VẬT Tiết 1. Khái quát về hơ hấp, hơ hấp sáng, so sánh con đường hơ hấp, mối quan hệ giữa hơ hấp và quang hợp I. KHÁI QUÁT VỀ HƠ HẤP Ở THỰC VẬT - Khái niệm . . - Phương trình TQ: . . - Vai trị + . + + . - Cơ quan hơ hấp: . . - Bào quan hơ hấp: .. . . II. CON ĐƯỜNG HƠ HẤP 1. Lên men - Điều kiện xảy ra . - Các giai đoạn gồm ... Glucơzơ (1) ? axit piruvic (2a) ? + 2CO2 + ? ATP (2b) ? 2. Phân giải hiếu khí - Điều kiện xảy ra . - Các giai đoạn gồm ... Glucơzơ (1) ? axit piruvic + ? ATP (2) 10NADPH, 2FADH2, 6CO2 (3) ?..ATP + 6H2O + nhiệt III. HƠ HẤP SÁNG - Khái niệm - Đối tượng xảy ra chủ yếu ở nhĩm thực vật - Điều kiện xảy ra - Các bào quan tham gia . . IV. QUAN HỆ GIỮA HƠ HẤP VỚI QUANG HỢP 1. Mối quan hệ giữa hơ hấp và quang hợp Sản phẩm của quang hợp là 17
  18. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG 2. Mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường - Nước, nồng độ O2 : - Nồng độ CO2 : - Nhiệt độ: + Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu → ( do .. ) + Khi nhiệt độ tăng quá nhiệt độ tối ưu → . Tiết 2. Thực hành: Phát hiện hơ hấp ở thực vật I. MỤC TIÊU: HS phải tiến hành được thí nghiệm phát hiện hơ hấp ở TV qua sự thải CO2 và sự hút 2O . II. CHUẨN BỊ Mỗi nhĩm: 1. Dụng cụ: 1 bộ dụng cụ phát hiện hơ hấp ở thực vật. 2. Hố chất: Nước vơi trong. 3. Mẫu vật: hạt đậu mới nhú mầm. III. NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾN HÀNH 1. Thí nghiệm 1: Phát hiện hơ hấp qua sự thải CO2 - Cho khoảng 50g các hạt mới nhú mầm vào bình tam giác thủy tinh. Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh. - Sau 20 phút, cho đầu ngồi của ống hình chữ U vào ống nghiệm cĩ chứa nước vơi trong suốt. Sau đĩ, rĩt nước từ từ từng ống một qua phễu vào bình chứa hạt. Quan sát hiện tượng xảy ra. 2. Thí nghiệm 2: phát hiện hơ hấp ở TVqua sự hút O2. Lấy 50g hạt mới nhú mầm cịn sống và 50g hạt mới nhú mầm đã bị giết chết bằng nước sơi cho mỗi phần vào 1 bình tam giác và nút chặt. Sau 20 phút, mở nút mỗi bình và cho nến đang cháy vào quan sát hiện tượng xảy ra. IV. THU HOẠCH - Ghi nhận hiện tượng xảy ra và giải thích. - Rút ra kết luận cho từng thí nghiệm và chung cho cả 2 thí nghiệm. Trắc nghiệm CHỦ ĐỀ HƠ HẤP 128. Quá trình hơ hấp khơng cĩ vai trị nào sau đây? A. Tạo nhiệt sưởi ấm cho cây. B. Tạo sản phẩm trung gian để tổng hợp các chất khác. C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D. Điều hịa khơng khí. 129. Ở thực vật, hơ hấp diễn ra mạnh ở những bộ phận nào sau đây? A. hạt nẩy mầm, hoa, quả đang sinh trưởng. B. hạt khơ, hoa, quả chín. C. hạt nẩy mầm, hoa, quả chín. D. hạt khơ, hoa, quả đang sinh trưởng. 130. Sản phẩm cuối cùng của quá trình hơ hấp tế bào gồm A. CO2, H2O và năng lượng. B. CO2, H2O và O2. C. O2, H2O và năng lượng. D. CO2, O2 và năng lượng 131. Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào sau đây trong tế bào? A. Màng sinh chất. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Ti thể. 132. Ở thực vật, quá trình phân giải kị khí diễn ởra vị trí nào sau đây trong tế bào? A. Trên màng sinh chất. B. Trong tế bào chất. C. Trong nhân. D. Trong ti thể. 133. Hô hấp kị khí ở thực vật xảy ra trong môi trường nào? A. Thiếu O2. B. Thiếu CO2. C. Thừa O2. D. Thừa CO2. 18
  19. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG 134. Ở thực vật, quá trình phân giải hiếu khí diễn trongra A. lục lạp. B. tế bào chất. C. nhân. D. ti thể. 135. Bào quan thực hiện chức năng hơ hấp hiếu khí là A. lưới nội chất B. khơng bào C. ti thể D. lục lạp 136. Qua phân giải kị khí, mỗi phân tử glucơzơ tạo ra bao nhiêu phân tử ATP? A. 38. B. 2. C. 19. D. 4. 137. Qua phân giải hiếu khí, mỗi phân tử glucơzơ tạo ra bao nhiêu phân tử ATP? A. 38. B. 2. C. 19. D. 4. 138. Từ một phân tử glucơzơ, số lượng phân tử ATP sinh ra qua phân giải hiếu khí cao hơn qua phân giải kị khí bao nhiêu lần? A. 18. B. 2. C. 19. D. 4. 139. Các giai đoạn hơ hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây? A. Đường phân Chuỗi chuyền electron hơ hấp Chu trình Crep. B. Chu trình Crep Đường phân Chuỗi chuyền electron hơ hấp. C. Chuỗi chuyền electron hơ hấp Đường phân Chu trình Crep. D. Đường phân Chu trình Crep Chuỗi chuyền electron hơ hấp. 140. Trong phân giải hiếu khí, CO2 sinh ra qua A. đường phân. B. lên men. C. chu trình Crep. D. chuỗi chuyền electron 141. Trong phân giải hiếu khí, 2O tham gia vào giai đoạn nào sau đây? A. Đường phân. B. Lên men. C. Chu trình Crep. D. Chuỗi chuyền electron. 142. Trong phân giải hiếu khí, phần lớn ATP sinh ra từ giai đoạn nào sau đây? A. Đường phân. B. Lên men. C. Chu trình Crep. D. Chuỗi chuyền electron. 143. Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất? A. Lên men. B. Đường phân. C. Hô hấp hiếu khí. D. Hô hấp kị khí. 144. Hơ hấp sáng là quá trình hấp thụ A. O2 và giải phĩng CO2 ở ngồi sáng. B. CO2 và giải phĩng O2 ở ngồi sáng. C. H2O và giải phĩng O2 ở ngồi sáng. D. H2O, CO2 và giải phĩng C6H12O6 ở ngồi sáng. 145. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện A. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều. B. O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều. C. cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt. D. cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều. 146. Hơ hấp sáng làm A. tăng ATP. B. tăng CO2. C. giảm nguyên liệu quang hợp. D. tăng sản phẩm quang hợp. 147. Qúa trình hơ hấp cĩ liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì A. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đĩng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi. B. nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hơ hấp. C. mỗi lồi chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định. D. hơ hấp bao gồm các phản ứng hĩa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ. 148. Phương trình tổng quát của hơ hấp được viết đúng là A. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt. B. 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt. C. C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt. D. C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt. 149. Nội dung nào sau đây nĩi khơng đúng về mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường ngồi? A. Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hơ hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng). B. Cường độ hơ hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước. C. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2. D. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2. 150. Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào? A. Lục lạp, lizơxơm, ty thể. B. Lục lạp, Perơxixơm, ty thể. C. Lục lạp, bộ máy gơngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribơxơm, ty thể. 151. Quá trình lên men và hơ hấp hiếu khí cĩ giai đoạn chung là 19
  20. SINH 11 CHUẨN ------------------------------------------------TỔ SINH TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG A. chuổi chuyển êlectron. B. chu trình Crep. C. đường phân. D. tổng hợp Axetyl – CoA. 152. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucơzơ tạo ra A. 1 axit piruvic + 1 ATP. B. 2 axit piruvic + 2 ATP. C. 3 axit piruvic + 3 ATP. D. 4 axit piruvic + 4 ATP. 153. Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa A. cháy bình thường. B. cháy bùng lên. C. bị tắt ngay. D. chỉ cháy tiếp một thời gian. 154. Khi lấy chất khí tạo ra trong bình cĩ hạt đang nảy mầm thổi vào nước vơi trong, ta thấy nước vơi trong thế nào? A. Nước vơi trong bị vẩn đục. B. Nước vơi trong vẫn trong như ban đầu. C. Nước vơi trong ngã sang màu hồng. D. Nước vơi trong ngã sang màu xanh da trời. 155. Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hơ hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau : (1) Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh. (2) Vì khơng khí đĩ chứa nhiều CO2 nên làm nước vơi trong bị vẩn đục. (3) Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh. (4) Cho đầu ngồi của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm cĩ chưa nước vơi trong. (5) Nước sẽ đẩy khơng khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm. (6) Sau 1,5 đến 2 giờ ta rĩt nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt. Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6). B. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5). C. (1) → (3) → (4) → (6) → (5) → (2). D. (2) → (3) → (4) → (1) → (5) → (6). CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1: Trình bày cơ chế hấp thụ nước ở rễ? Theo cơ chế thụ động ( thẩm thấu). Nước di chuyển từ đất nơi cĩ mơi trường nhược trương ( thế nước cao) vào tế bào lơng hút nơi cĩ dịch bào ưu trương ( thế nước thấp hơn ). Câu 2: Giải thích vì sao cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết? Đối với cây trên cạn, khi bị ngập úng thì rễ cây thiếu ơxi. Thiếu ơxi sẽ phá hoại tiến trình hơ hấp bình thường của rễ, tích lũy các chất độc hại đối với tế bào và làm cho lơng hút chết, khơng hình thành được lơng hút mới. Khơng cĩ lơng hút thì cây khơng hấp thụ được nước, cân bằng nước trong cây bị phá hủy và cây bị chết. Câu 3: Phân biệt thành phần dịch của dịng mạch gỗ và dịng mạch rây? Dịch mạch gỗ Dịch mạch rây Chủ yếu là nước, ion khống, ngồi ra cịn cĩ các Chủ yếu là saccarơzơ, axit amin, một số ion khống chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ. được sử dụng lại như kali. Câu 4: Hãy giải thích vì sao khi đứng dưới bĩng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng? Vật liệu xây dựng hấp thụ nhiệt làm cho nhiệt độ tăng cao, cịn lá cây thốt hơi nước làm hạ nhiệt độ mơi trường xung quanh lá. Nhờ vậy, khơng khí dưới bĩng cây vào những ngày hề nĩng bức mát hơn so với khơng khí dưới mái che bằng vật liệu xây dựng. Câu 5: Trình bày các nguồn cung cấp dinh dưỡng khống cho cây? - Trong đất: rễ cây chỉ hấp thụ được muối khống trong đất ở dạng hịa tan (dạng ion). - Phân bĩn: là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho cây trồng để đảm bảo năng suất và chất lượng sản phẩm. + Bĩn thiếu: cây sẽ sinh trưởng và phát triển chậm, năng suất và chất lượng sản phẩm giảm. + Bĩn thừa: cĩ thể gây độc hại cho cây, gây ơ nhiễm nơng sản và mơi trường. Câu 6: Trình bày quá trình chuyển hĩa nitơ trong đất? Nhờ các vi khuẩn : VK amơn hố VK nitrat hố + - Chất hữu cơ NH4 NO3 20