Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ (Lần 7)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ (Lần 7)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_covid_19_mon_toan_tieng_viet_lop_1_truong_tie.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ (Lần 7)
- TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ KHỐI 1 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN : TIẾNG VIỆT 1. §äc ph©n tÝch tiÕng:the, thành, loa, xuân, quàng, choàng, dưa, lươn th e th a nh l o a x u â n q u a ch o a ng d ư a l ươ n 1/ Đưa các tiếng sau vào mô hình: ba bạn loa quà ngoan mưa biển tía
- 2/ Đọc và nối chữ với tranh. quả dừa hoa hồng hoa hướng dương máy tính bút chì quả mận
- 3. Đọc bài : Nhờ phụ huynh trợ giúp HS đọc ôn lại các bài tập đọc trong sách Tiếng Việt tập 2 - Lớp 1 và đọc thêm truyện tranh Thiếu nhi(PH sưu tầm thêm) 4. Chính tả: ( Nghe - viết): Nhờ phụ huynh ®äc cho häc sinh viÕt vµo vở 4 « li các ®o¹n v¨n sau (bằng cỡ chữ nhỏ): Họ nhà dế Cụ dế già đã nghễnh ngãng ,dềnh dàng,chả chú ý ăn mặc,cứ lếch thếch,nhếch nhác. Các anh dế trẻ đang độ khỏe. Nhã ý Chủ quán có nhã ý làm cho nhà văn khoái trá bất ngờ,lão chỉ bày ở quầy toàn loại sách mà tác giả là Đuy - ma. Bài tập : a . Điền vào chỗ chấm : c , k hay q ....ênh rạch , hoa .... au , lịch ......ịch ... uả xoài , ... ì ghê , khăn ......uàng b . Điền vào chỗ chấm : ăc hay ăt đôi m.......... , phía b....... , m.......... nạ , xanh ng........ b....... cá , c....... bánh , kh....... .. khe , ch........ nịch c . Điền vào chỗ trống ng hay ngh ? .........ủ trưa , ..........ệ sĩ , ......ày tháng , ...........ễnh ngãng Lắng ........e , bạn ...... ân ,.........i ngờ , trầm ..........âm d . Điền vào chỗ trống an hay ang ? cây b............... , b........... chân , mắc m............ cái c .......... , l............ quê , nắng v ................
- TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ KHỐI 1 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐỀ SỐ 10 MÔN : TOÁN * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: a, Các số nhỏ hơn 9 là: A. 4; 9; 8; 0 B. 0; 5; 7; 8 C. 0; 1; 9; 10 b, Số lớn nhất có một chữ số là : A. 10 B. 1 C. 9 Câu 2: Kết quả của 10 - 6 là: A. 4 B. 3 C. 5 Câu 3: Các số cần điền theo thứ tự tiếp là : 7 8 9 11 12 14 15 16 17 20 A. 10 ; 13; 18,19 B. 10; 14,18; 19 C. 9; 13; 17; 18 Câu 4: Tính: 6 7 9 10 10 12 + + - - + - 4 3 3 3 2 2 ...... .. . . .. .. . ........ ....... Câu 5: Tính: 0 + 8 - 3 = ..... 10 - 0 + 5 = ..... Câu 6: Số ? 4 + 5 + ... = 10 ... + - 6 = 4 + 6 - 4 = 3 ... - 5 + 5 = 8
- Câu 7: Viết các số 2; 9; 15; 20; 11 theo thứ tự từ bé đến lớn: ..................................................................................................................... Câu 8: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: a, b, Có : 13 quả táo Cho : 3 quả táo Còn lại : ... quả táo? Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Hình bên có: a,...... hình vuông . b,...... hình tam giác. Câu 10: Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 6 rồi cộng với 7 thì được kết quả bằng 10. ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ .
- TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN CỪ KHỐI 1 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐỀ SỐ 11 MÔN : TOÁN * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Trong các số từ 10 đến 20 : a, Số bé nhất là : A. 10 B. 11 C. 19 b, Số lớn nhất là : A. 19 B. 20 C. 10 Câu 2: Số cần điền vào phép tính : 20 + 0 = 0 + ... là: A. 0 B. 10 C. 20 Câu 3: Thứ tự tiếp theo sẽ là số nào? 16 17 20 A. 15; 18; 19 B. 15; 19,20 C. 16; 18; 19 Câu 4: Tính: 5 8 7 10 10 15 + + - - + - 4 2 5 7 5 5 ...... .. . . .. .. . ........ ....... Câu 5: Tính: 7 + 2 - 4 = ..... 9 - 7 + 5 = ..... Câu 6: Số ? 6 + - 3 = 7 3 + + ... = 10 + 7 - 4 = 5 ... - 7 + 5 = 8
- Câu 7: Viết các số 16; 6; 19; 10,2 theo thứ tự từ bé đến lớn: ..................................................................................................................... Câu 8: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: a, b, Có : 14 con gà Bán : 4 con gà Còn lại : ... con gà ? Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Hình bên có: a,...... đoạn thẳng. b,...... hình tam giác. Câu 10: Điền dấu ( +; - ) thích hợp vào ô trống: a) 5 3 2 1 7 = 0 b) 9 8 7 6 5 = 7

