90 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn GDCD Lớp 11 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "90 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn GDCD Lớp 11 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
90_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_i_mon_gdcd_lop_11_co_da.docx
Nội dung tài liệu: 90 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn GDCD Lớp 11 (Có đáp án)
- ÔN TẬP HKI GDCD 11 BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là quá trình? A. Tạo ra của cải vật chất. B. Sản xuất xã hội. C. Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình. D. Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất. Câu 2: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là? A. Cơ sở tồn tại của xã hội. B. Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần. C. Giúp con người có việc làm. D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Câu 3: Sản xuất của cải vật chất là quá trình? A. Tạo ra của cải vật chất. B. Sản xuất xã hội. C. Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình. D. Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất. Câu 4: Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây? A. Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động. B. Con người, lao động và máy móc. C. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. D. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. Câu 5: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là? A. Người lao động B. Tư liệu lao động C. Tư liệu sản xuất D. Nguyên liệu Câu 6: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là? A. Đối tượng lao động B. Tư liệu lao động C. Tài nguyên thiên nhiên D. Nguyên liệu Câu 7: Phát triển kinh tế là? A. Sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm B. Sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống C. Sự tăng trưởng kinh tế bền vững D. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội Câu 8: Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là? A. Phát triển kinh tế B. Thúc đẩy kinh tế C. Thay đổi kinh tế D. Ổn định kinh tế Câu 9: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là? A. Lao động. B. Người lao động C. Sức lao động D. Làm viêc Câu 10: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất? A. Kết cấu hạ tầng của sản xuất. B. Công cụ lao động. C. Hệ thống bình chứa của sản xuất.
- D. Cơ sở vật chất. Câu 11: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất? A. Đối tượng lao động. B. Sức lao động. C. Tư liệu lao động. D. Máy móc hiện đại. Câu 12: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động? A. Đối tượng lao động. B. Tư liệu lao động. C. Sức lao động. D. Nguyên liệu lao động. Câu 13: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc? A. Máy may. B. Vải. C. Thợ may. D. Chỉ. Câu 14: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động? A. Không khí B. Sợi để dệt vải C. Máy cày D. Vật liệu xây dựng Câu 15: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động? A. Mục đích sử dụng gắn với chức năng B. Khả năng sử dụng C. Nguồn gốc của vật đó D. Giá trị của vật đó Câu 16: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân? A. Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm B. Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế C. Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần D. Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe Câu 17: Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để ? A. Thực hiện tốt chức năng kinh tế B. Loại bỏ tệ nạn xã hội C. Đảm bảo ổn định về kinh tế D. Xóa bỏ thất nghiệp BÀI 2: HÀNG HÓA - TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG Câu 18: Một sản phẩm trở thành hàng hóa cần có mấy điều kiện? A. Hai điều kiện B. Bốn điều kiện C. Ba điều kiện D. Một điều kiện Câu 19: Hàng hóa có hai thuộc tính là? A. Giá trị và giá cả B. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng C. Giá cả và giá trị sử dụng D. Giá trị và giá trị sử dụng Câu 20: Giá trị của hàng hóa là? A. Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
- B. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa C. Chi phí làm ra hàng hóa D. Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa Câu 21: Giá trị sử dụng của hàng hóa là A. Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người B. Sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người C. Cơ sở của giá trị trao đổi D. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa Câu 22: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi A. Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa B. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa C. Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch D. Tiền dùng để cất trữ Câu 23: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng? A. Thước đo giá trị B. Phương tiện lưu thông C. Phương tiện cất trữ D. Phương tiện thanh toán Câu 24: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? A. Thước đo giá trị B. Phương tiện lưu thông C. Phương tiện cất trữ D. Phương tiện thanh toán Câu 25: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây? A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa C. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả Câu 26: Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mùa hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? A. Thước đo giá trị B. Phương tiện lưu thông C. Phương tiện cất trữ D. Phương tiện thanh toán Câu 27: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa? A. Điện B. Nước máy C. Không khí D. Rau trồng để bán Câu 28: Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán? A. Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận C. Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận D. Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận Câu 29: Thông tin của thị trường giúp người mua? A. Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường B. Mua được hàng hóa mình cần C. Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa D. Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất Câu 30: Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa? A. 5 con B. 20 con C. 15 con D. 3 con
- Câu 31: An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây? A. An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ B. An mua vàng cất đi C. An gửi số tiền đó vào ngân hàng D. An bỏ số tiền đó vào lợn đất Câu 32: Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? A. Thước đo giá trị B. Phương tiện lưu thông C. Phương tiện cất trữ D. Phương tiện thanh toán CHỦ ĐỀ: CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯ THÔNG HÀNG HÓA Câu 33: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây? A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa Câu 34: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết C. Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết D. Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết Câu 35: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây? A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết C. Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết D. Thời gian lao đông cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết Câu 36: Quy luật giá trị có mấy tác động? A. Hai B. Ba C. Bốn D. Năm Câu 37: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây? A. Giá cả thị trường B. Số lượng hoàng hóa trên thị trường C. Nhu cầu của người tiêu dùng D. Nhu cầu của người sản xuất Câu 38: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là? A. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa B. Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ C. Người sản xuất ngày càng giàu có D. Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng Câu 39: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị? A. Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng Câu 40 : Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào vào nước ta? A. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển B. Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ C. Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa D. Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào
- Câu 41: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển C. Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa D. Tạo năng suất lao động cao hơn Câu 42: Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị? A. Anh A B. Anh B C. Anh C D. Anh A và anh B Câu 43: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của? A. Cạnh tranh B. Thi đua C. Sản xuất D. Kinh doanh Câu 44: Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh? A. Do nền kinh tế thị trường phát triển B. Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh C. Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển D. Do quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh Câu 45: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là? A. Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác B. Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình C. Gây ảnh hưởng trong xã hội D. Phuc vụ lợi ích xã hội Câu 46: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh? A. Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước B. Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương C. Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành D. Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác Câu 47: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây? A. Quy luật cung cầu B. Quy luật cạnh tranh C. Quy luật lưu thông tiền tệ D. Quy luật giá trị Câu 48: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh? A. Bảo vệ môi trường tự nhiên B. Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D. Nâng cao chất lượng cuộc sống Câu 49: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh? A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế D. Góp phần ổn định thị trường hàng hóa Câu 50: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh? A. Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường D. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất Câu 51: Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây? A. Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác
- B. Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa C. Báo cho cơ quan chức năng biết D. Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó Câu 52: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh? A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương B. Gây rối loạn thị trường C. Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng D. Làm cho nền kinh tế bị suy thoái Câu 53: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ? A. Đang lưu thông trên thị trường B. Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường C. Đã có mặt trên thị trường D. Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường Câu 54: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là? A. Cung B. Cầu C. Nhu cầu D. Thị trường Câu 55: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây? A. Thu hẹp sản xuất B. Mở rộng sản xuất C. Giữ nguyên quy mô sản xuất D. Tái cơ cấu sản xuất Câu 57: Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây? A. Cung tăng, cầu giảm B. Cung giảm, cầu tăng C. Cung tăng, cầu tăng D. Cung giảm, cầu giảm Câu 58: Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây? A. Cung tăng, cầu giảm B. Cung giảm, cầu tăng C. Cung tăng, cầu tăng D. Cung giảm, cầu giảm Câu 59: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn? A. Do cung = cầu B. Do cung > cầu C. Do cung < cầu D. Do cung, cầu rối loạn Câu 60: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa? A. Cung = cầu B. Cung > cầu C. Cung < cầu D. Cung ≤ cầu Câu 61: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại? A. Cung = cầu B. Cung > cầu C. Cung < cầu D. Cung ≤ cầu Câu 62: Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo? A. Cạnh tranh B. Giá trị C. Giá trị sử dụng D. Giá cả Câu 63: Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến của ai để gia đình H có thêm lợi nhuận? A. Mẹ H B. Bố H C. Chị H D. Mẹ H và chị H
- BÀI 6: CÔNG NGHIỆP HÓA HIỆN ĐẠI HÓA ĐẤT NƯỚC Câu 64: Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là? A. Công nghiệp hóa B. Hiện đại hóa C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa D. Tự động hóa Câu 65: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta? A. Do yêu cầu phải phát triển đất nước B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả D. Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức Câu 66: Công nghiệp hóa là gì? A. Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội B. Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu C. Nhu cầu của các nước kém phát triển D. Quyền lợi của các nước nông nghiệp Câu 67: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là? A. Công nghiệp hóa B. Hiện đại hóa C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa D. Tự động hóa Câu 68: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì? A. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội B. Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển C. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất D. Tạo ra năng suất lao động xã hội cao Câu 69: Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng? A. Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp B. Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa C. Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa D. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả Câu 70: Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần? A. Phát triển kinh tế thị trường B. Phát triển kinh tế tri thức C. Phát triển thể chất cho người lao động D. Tăng số lượng người lao động Câu 71: Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần? A. Chuyển dịch lao động B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế C. Chuyển đổi mô hình sản xuất D. Chuyển đổi hình thức kinh doanh Câu 72 Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây? A. Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội B. Hoạt động nghiên cứu khoa học C. Hoạt động chính trị - xã hội D. Hoạt động văn hóa – xã hội Câu 73: Phương án nào dưới đây xác định đúng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước? A. Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh B. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất C. Sẵn sàng tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội D. Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa
- CHỦ ĐỀ: XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ THỰC HỆN NỀN KINH TẾ NHIỀU THÀNH PHẦN Câu 74: Thành phần kinh tế là? A. Một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất B. Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất C. Các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội D. Các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế Câu 75: Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế? A. Quan hệ sản xuất B. Sở hữu tư liệu sản xuất C. Lực lượng sản xuất D. Các quan hệ trong xã hội Câu 76: Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những nghành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế? A. Kinh tế tập thể B. Kinh tế tư bản nhà nước C. Kinh tế nhà nước D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 77: Thành phần kinh tế nào dưới đây có vai trò phát huy nhanh tiềm năng về vốn, sức lao động và tay nghề? A. Kinh tế tập thể B. Kinh tế tư bản nhà nước C. Kinh tế nhà nước D. Kinh tế tư nhân Câu 78: Những tiểu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây? A. Kinh tế tập thể B. Kinh tế tư nhân C. Kinh tế nhà nước D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 79 : Nhiều người cùng góp vốn thành lập nên Hợp tác xã vận tải Đức Phúc chuyên kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách, đây là thành phần kinh tế nào dưới đây? A. Kinh tế tập thể B. Kinh tế tư nhân C. Kinh tế nhà nước D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 80: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần? A. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất B. Tích cực tham gia vào các hoạt động xây dựng, bảo vệ chính quyền C. Chủ động tìm kiếm việc làm ở các ngành nghề thuộc các thành phần kinh tế phù hợp với khả năng của bản thân D. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn Câu 81: Mục tiêu cách mạng mà Đảng và nhân dân ta đang ra sức phấn đầu xây dựng là? A. Chủ nghĩa quốc tế B. Chủ nghĩa xã hội C. Chủ nghĩa tư bản D. Chủ nghĩa vô sản Câu 82: Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản? A. Bốn đặc trưng B. Sáu đặc trưng C. Tám đặc trưng D. Mười đặc trưng Câu 83: Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta? A. Là một xã hôi dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B. Do dân làm chủ C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công Câu 84: Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng là một xã hội phát triển? A. Ưu việt hơn các xã hội trước B. Lợi thế hơn các xã hội trước C. Nhanh chóng D. Tự do Câu 85: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là? A. Có nền văn hóa tiến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc B. Có nền văn hóa hiện đại C. Có di sản văn hóa vật thể và phi vật thể D. Có nguồn lao động dồn dào
- Câu 86: Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ là? A. Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam B. Điểm mới trong xã hội Việt Nam C. Biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc D. Đặc điểm quan trọng cúa đất nước Câu 87: Nước ta quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức nào dưới đây? A. Quá độ trực tiếp B. Quá độ gián tiếp C. Quá độ nhảy vọt D. Quá độ nửa trực tiếp Câu 88: Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là quá độ? A. Trực tiếp B. Tích cực C. Liên tục D. Gián tiếp Câu 89: Quá độ từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quá độ? A. Gián tiếp B. Nhảy vọt C. Đứt quãng D. Không cơ bản Câu 90: Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và Nhà nước ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ? A. Tư bản chủ nghĩa B. Phong kiến lạc hậu C. Thuộc địa D. Nông nghiệp lạc hậu

