60 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "60 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
60_cau_hoi_trac_nghiem_on_thi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_11_na.docx
Nội dung tài liệu: 60 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI HK1 TIN HỌC 11 NH: 2022-2023 Câu 1: Hãy chọn phương án ghép đúng. Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ A. dưới dạng nhị phân để MT có thể thực hiện trực tiếp; B. diễn đạt thuật toán để MT thực hiện công việc; C. ngôn ngữ Pascal hoặc C; D. phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình; Câu 2: Pascal là ngôn ngữ lập trình thuộc loại: A. Ngôn ngữ máy B. Ngôn ngữ bậc cao C. Hợp ngữ D. Không thuộc loại nào Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai? A. Máy tính điện tử có thể chạy các chương trình; B. Để giải bài toán bằng máy tính phải viết chương trình mô tả thuật toán giải bài toán đó; C. Mọi người sử dụng máy tính đều phải biết lập chương trình; D. Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải; Câu 4: Khai báo nào sau đây là đúng về tên chuẩn? A. Tên chuẩn là các hằng hay biến B. Tên chuẩn được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác C. Tên chuẩn do người lập trình đặt D. Tên chuẩn được NNLT dùng với ý nghĩa nhất định nào đó, có thể sử dụng với ý nghĩa khác Câu 5: Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng? A. Tên dành riêng là các hằng hay biến B. Tên dành riêng được NNLT qui định với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác C. Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt D. Tên dành riêng là tên được NNLT qui định đúng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại Câu 6: Trong Pascal có các loại tên: A. Tên dành riêng, tên chuẩn, từ khóa. B. Tên chuẩn, tên do người lập trình đặt. C. Tên chuẩn, tên dành riêng, tên do người lập trình đặt. D. Tên dành riêng, tên do người lập trình đặt. Câu 7: Trong một NNLT có những thành phần cơ bản nào? A. Cú pháp, ngữ nghĩa B. Bảng chữ cái, cú pháp C. Bảng chữ cái, ngữ nghĩa D. Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa Câu 8: Trong NNLT, cú pháp dùng để? A. Làm quy tắc viết chương trình B. Xác định các thao tác thực hiện C. Thông dịch chương trình D. Biên dịch chương trình Câu 9: Trong Pascal, đoạn chú thích được đặt giữa? A. [ và ] B. /* và */ C. { và } D. ( và ) Câu 10: Hãy chọn biểu diễn tên đúng trong những biểu diễn sau: A. –tenkhongsai B. ‘*****’ C. Tensai D. (bai_tap) Câu 11: Với 2 chữ A, B, viết được mấy tên đúng có độ dài không quá 2 chữ: A. 6 B. 8 C. 4 D. 2 Câu 12: Chọn tên sai: A. tam_giac B. _123 C. hoa – hong D. Dientich Câu 13: Biểu diễn nào không phải là hằng: A. ‘chao ban’ B. End C. False D. 1024 Câu 14: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo A. Biến B. Hằng C. Thư viện D. Tên chương trình Câu 15: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa PROGRAM dùng để: A. Khai báo thư viện B. Khai báo tên chương trình C. Khai báo hằng D. Khai báo biến Câu 16: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo A. Biến B. Thư viện C. Tên chương trình D. Hằng Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất? A. Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi khi thực hiện chương trình B. Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau C. Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện D. Hằng được chương trình dịch bỏ qua Câu 18: Cấu trúc một chương trình được chia làm mấy phần? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 19: Chỉ ra cú pháp khai báo hằng: A. const := ; B. const : ; C. const = ; D. const =: ;
- Câu 20: Chọn khai báo đúng: A. CONST : 9.8; B. VAR = x ; C. USES = crt; D. PROGRAM vi_du; Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất? A. Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện. B. Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau. C. Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi. D. Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Câu 22: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Phần thân chương trình có thể không chứa một lệnh nào B. Phần khai báo nhất thiết phải có C. Nói chung, chương trình thường gồm hai phần: phần khai báo và phần thân D. Phần thân chương trình nhất thiết phải có Câu 23: Trong các cách khai báo hằng sau đây, cách khai báo nào là đúng? A. Pi = 3.14 B. Const Pi = 3.14; C. Const = Pi; D. Const Pi = 3,14; Câu 24: Trong các biểu diển hằng sau, biểu diễn nào sai? A. 145.0 B. 2011 C. “LOP HOC” D. ‘HOC KI’ Câu 25: Trong Pascal, có mấy loại hằng? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 26: Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal? A. Crt B. Longint C. End D. Sqrt Câu 27: Biến X có thể nhận các giá trị -5, 10, 100, 20. Chọn kiểu dữ liệu phù hợp để khai báo biến X. A. Word B. Char C. Integer D. Real Câu 28: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Dữ liệu kiểu byte có 256 giá trị từ 0, 1, 2, , 255; B. Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các kiểu dữ liệu chuẩn là: kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu kí tự, kiểu lôgic; C. Dữ liệu kiểu kí tự chỉ có 256 giá trị; D. Quy định về phạm vi giá trị và kích thước bộ nhớ lưu trữ một giá trị của các kiểu dữ liệu chuẩn trong mọi ngôn ngữ lập trình là như nhau; Câu 29: Biến nào có thể nhận giá trị True hoặc Flase? A. real B. Char C. longint D. Boolean Câu 30: Kiểu dùng để khai báo các đại lượng nhận giá trị là số thực? A. Real B. Char C. Byte D. Boolean Câu 31: Cú pháp khai báo biến là: A. Var : B. Var . ; C. Var : ; D. Var , ; Câu 32: Khai báo nào sau đây là sai A. Var 1, 2, 3 : integer; B. Var a, b, c : integer; C. Var x, y, z : real; D. Var a1, b2, c3 : char; Câu 33: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa VAR dùng để A. khai báo biến B. khai báo thư viện C. khai báo tên chương trình D. khai báo hằng Câu 34: Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi: A. dấu phẩy (,) B. dấu chấm phẩy (;) C. dấu hai chấm (:) D. dấu chấm (.) Câu 35: Hãy chọn đáp án đúng trong việc chuyển biểu thức b/sqrt(a*a+b) sang biểu thức toán học: b b 2 2 2 2 A. b a b B. a b C. b a D. a b Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ? A. 5a + 7b + 8c; B. {a + b}*c; C. 5*a + 7*b + 8*c; D. X*y(x+y); Câu 37: Hàm tính căn bậc 2 của P là: A. Sqr(P); B. Sprt(P); C. Sqrt(P); D. Srq(P); Câu 38: Trong pascal, câu lệnh gán nào sau đây là sai: A. c-1:=d; B. a:=b; C. a:=b+c; D. c:=x+y; Câu 39: Trong Pascal, hàm biểu diễn giá trị tuyệt đối? A. abs() B. ln() C. sqr() D. sqrt() Câu 40: Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là: A. exp(x); B. sqrt(x); C. abs(x); D. sqr(x); Câu 41: Câu lệnh X := Y; có nghĩa A. Gán giá trị X cho Y B. So sánh xem Y có bằng X hay không C. Ý nghĩa khác D. Gán giá trị Y cho biến X Câu 42: Cú pháp của câu lệnh gán là: A. =: ; B. = ; C. : ; D. := ;
- Câu 43: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì? A. Chia lấy dư B. Làm tròn số C. Thực hiện phép chia D. Chia lấy nguyên Câu 44: Thủ tục Write/ Writeln có ý nghĩa? A. Xuất dữ liệu số ra màn hình B. Xuất dữ liệu ra màn hình C. Nhập giá trị cho biến D. Chỉ nhập giá trị cho 1 biến Câu 45: Thủ tục Read/ Readln có ý nghĩa? A. Chỉ nhập giá trị cho 1 biến B. Nhập giá trị cho biến C. Xuất dữ liệu ra màn hình D. Xuất dữ liệu số ra màn hình Câu 46: Trong NNLT Pascal, với câu lệnh như sau (a là một biến kiểu số thực) a:=11 writeln(“ket qua la:”,a:5:1); sẽ ghi ra màn hình là: A. Không đưa ra gì cả B. KQ la a C. KQ là 11.0 D. ket qua la: 11.0 Câu 47: Trong NNLT Pascal, với câu lệnh như sau (a là một biến kiểu số thực) a:=5; writeln(‘ket qua la:’,a:5); sẽ ghi ra màn hình là: A. 5---- B. -5---- C. --5--- D. ----5 Câu 48: Trong Pascal, để nhập giá trị của các biến x, y, z ta dùng thủ tục nào sao đây? A. Writeln(x, y, z); B. Readln(x, y, z); C. Readln(‘x,y,z’); D. Writeln( ‘x, y, z’); Câu 49: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x A. Writeln(x); B. Read(‘x’); C. Readln(x); D. Writeln(‘Nhập x = ’); Câu 50: Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn hình A. Readln(x); B. Read(‘x’); C. Writeln(x); D. Writeln(‘Nhập x = ’); Câu 51: Trong Pascal, để thoát chương trình ta nhấn A. Alt+F9 B. F3 C. Alt+X D. Ctrl+F9 Câu 52: Trong Pascal, để mở một chương trình đã có ta nhấn A. Ctrl+F9 B. F3 C. Alt+X D. Alt+F9 Câu 53: Trong Pascal, để biên dịch một chương trình ta nhấn A. F3 B. Alt+X C. Ctrl+F9 D. Alt+F9 Câu 54: Trong Pascal, để chạy chương trình ta nhấn A. Alt+X B. Alt+F9 C. Ctrl+F9 D. F3 Câu 55: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng nhất? A. Câu lệnh trước câu lệnh End nhất thiết phải có dấu chấm phẩy (;) B. Có phân biệt chữ hoa và chữ thường C. Sau mỗi câu lệnh đều phải có dấu chấm phẩy (;) D. Trước Else không bao giờ có dấu chấm phẩy (;) Câu 56: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng? A. if ; then else ; B. if then else ; C. if then else . D. if ; then ; else ; Câu 57: Nếu a>b thì tăng i lên một đơn vị. Trong Pascal, câu lệnh nào diễn tả đúng nội dung đó A. If a>b then ‘i:= i+1’; B. If a>b then i:= i+1; C. If a>b then ‘tang i len mot don vị’; D. If a>b then write(‘tang i len mot don vị’); Câu 58: Cho a:=3; b:=5. Câu lệnh IF a>b Then a:=4 Else b:=1. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng? A. b=5 B. b=1 C. a=4; D. a=3 Câu 59: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng? A. if a=5 then a:=d+1 else a:=d+2; B. if a=5 then a=d+1 else a=d+2; C. if a=5 then a:=d+1 else a:=d+2. D. if a=5 then a:=d+1; else a:=d+2; Câu 60: Trong Pascal, câu lệnh ghép được đặt ở: A. Trong cặp Begin và End. B. Trong cặp Begin và End; C. Phần khai báo D. Trước THEN -----------HẾT----------

