6 Đề ôn thi cuối học kì II môn Toán Lớp 2
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề ôn thi cuối học kì II môn Toán Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
6_de_on_thi_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_2.pdf
Nội dung tài liệu: 6 Đề ôn thi cuối học kì II môn Toán Lớp 2
- Tailieumontoan.com Sưu tầm ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 2 Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
- Website: tailieumontoan.com ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA TOÁN 2 ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Viết số dưới mỗi hình sau cho thích hợp: (1 điểm) a) b) c) d) Câu 2: (1 điểm) 368 468 708 708 > < ? = 512 215 493 489 Câu 3: (2 điểm) a) Tính: 613 504 739 197 + + 325 63 31 56 b) Tính nhẩm: 36 : 4 = 5 × 5 = 60 : 3 = 3 × 7 = 20 : 2 = 9 × 5 = Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) 3m = cm 40mm = cm 1000m = km 70dm = m Câu 5: Đàn gà có 275 con, đàn vịt ít hơn đàn gà 21 con. Hỏi đàn vịt có bao nhiêu con? (1 điểm) Câu 6: (1 điểm) Hình vẽ bên có: a) hình tam giác b) hình tứ giác . Câu 7: Tính: (1 điểm) 100 đồng + 500 đồng = 800 đồng + 100 đồng = 1000 đồng − 200 đồng = 900 đồng – 400 đồng = Câu 8: (1 điểm) 574 = 500 + 70 + 4 Đ 850 = 800 + 5 ? S 999 = 900 + 90 + 9 330 = 300 + 10 + 3 Câu 9: Nối □ với số ở ○ cho thích hợp: (1 điểm) 342 < 316 + < 362 42 23 31 40 50 32 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
- Website: tailieumontoan.com ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA TOÁN 2 ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống? (1 điểm) a) 462 ; ; ; 465 ; 466 ; ; ; ; 470 b) 991 ; ; 993 ; ; ; 996 ; ; 998 ; Câu 2: (1 điểm) a) Viết các số 543 , 345 , 453 , 534 theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Viết các số 610 , 478 , 461 , 915 theo thứ tự từ lớn đến bé. Câu 3: (1 điểm) 368 468 708 708 > < ? = 512 215 493 489 Câu 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 53 + 714 896 – 622 773 – 61 121 + 58 Câu 5: Tính nhẩm: (2 điểm) 90 : 3 = 4 × 6 : 3 = 20 × 2 = 40 : 4 × 5 = 80 : 2 = 4 × 9 + 7 = 7 × 5 = 21 : 3 × 2 = Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ ô chấm: (1 điểm) 6cm = mm 80dm = m 5m = dm 1000mm = m Câu 7: Bố cao 172cm, mẹ thấp hơn bố 11cm. Hỏi mẹ cao bao nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm) Câu 8: Hình vẽ bên có: (1 điểm) a) hình tam giác b) hình tứ giác = = = End = = = Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
- Website: tailieumontoan.com ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Nối các số ở bên trái với cách đọc số ở bên phải sao cho thích hợp: (1 điểm) 637 Năm trăm mười 209 Ba trăm bảy mươi sáu 510 Sáu trăm ba mươi bảy 376 Hai trăm linh chín 842 Tám trăm bốn mươi hai Câu 2: (1 điểm) 999m 1km 829cm 81dm > < ? = 37dm4cm 374cm 6m8dm 70dm Câu 3: Tính: (1 điểm) 754 987 202 131 + + 441 66 236 114 Câu 4: Tìm x (1 điểm) a) x + 73 = 100 b) 849 – x = 415 Câu 5: Tính nhẩm: (2 điểm) 24m : 3 = 18 : 2 = 9mm × 4 = 4 × 4 = 15m : 5 = 50 : 5 = 60dm : 2 = 16 : 2 = Câu 6: Thùng thứ nhất chứa được 134l nước, thùng thứ hai chứa được nhiều hơn thùng thứ nhất 25l nước. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước? (1 điểm) .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 7: (1 điểm) Mỗi túi có bao nhiêu tiền? Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
- Website: tailieumontoan.com 100đồng 200đồng 500đồng 200đồng 100đồng 100đồng 200đồng 200đồng ............................... ............................... 100đồng 500đồng 200đồng 200đồng 200đồng 200đồng ............................... ............................... Câu 9: Tìm đủ 4 số thích hợp điền vào ô trống: (1 điểm) 151 > > 146 151 > > 146 151 > > 146 151 > > 146 ĐỀ SỐ 4 Câu 1: (1 điểm) > 672 762 600cm + 38cm 683cm < ? = 503 500 + 3 1km 979m Câu 2: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 818 – 103 972 – 320 334 + 425 53 + 142 Câu 3: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 20 × 4 = 2 × 10 = 30 : 5 = 40 × 2 = 32 : 4 = 21 : 3 = 15 : 3 = 30 : 3 = Câu 4: Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là AB = 124cm; AC = 131cm; BC = 223cm. (1 điểm) .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 5: Tính (2 điểm) a) 30 : 5 × 4 b) 73 – 39 + 18 = = = = c) 538 – 316 + 31 d) 274 + 212 – 75 = = = = Câu 6: Số ? (1 điểm) Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
- Website: tailieumontoan.com 812 + = 123 + 812 1000 200 = 600 700 + 3 = 54dm9cm = cm Câu 7: Trên hình vẽ bên: (1 điểm) a) Có hình tam giác b) Có hình tứ giác Câu 9: (1 điểm) Số lớn nhất có ba chữ số là 999 Đ Số bé nhất có ba chữ số là 101 ? S Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là 900 Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là 99 ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Viết theo mẫu (1 điểm) Chín trăm sáu mươi mốt: 961 Bảy trăm tám mươi tư: Sáu trăm linh năm: Bốn trăm mười ba: Năm trăm bảy mươi hai: Câu 2: (1 điểm) > 437 429 100cm + 11cm 1m < ? = 842 851 1km 400m + 600m Câu 3: (2 điểm) a) Đặt tính rồi tính: 502 + 95 220 + 270 960 – 40 768 – 153 b) Tính nhẩm: 14 : 2 = 40 : 5 = 9 × 2 = 9 × 5 = 7 × 3 = 80 : 4 = Câu 4: Nhà chú Tư có con lợn nặng 102kg, con bò nặng hơn con lợn 36kg. Hỏi con bò nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (1 điểm) .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 5: Tìm y: (1 điểm) a) y + 78 = 92 b) 84 – y = 26 Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) 5cm3mm = mm 200cm = m 7dm = cm 6m4dm = dm Câu 7: Tính (1 điểm) 800 đồng – 200 đồng = 1000 đồng – 100 đồng = Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
- Website: tailieumontoan.com 700 đồng + 300 đồng = 400 đồng + 400 đồng = Câu 8: (1 điểm) Đ 400 + 220 + 6 = 628 80 : 2 : 2 = 20 ? S 5 x 7 + 25 = 50 30cm + 70cm = 1m ĐỀ SỐ 6 Câu 1: (1 điểm) a) Khoanh vào số bé nhất trong các số sau: 350 , 281 , 315 , 462 , 509 , 176 438 , 279 , 341 , 596 , 322 , 410 b) Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau: 299 , 423 , 561 , 378 , 419 , 188 704 , 692 , 394 , 583 , 700 , 685 Câu 2: (1 điểm) > 132 + 16 203 575 324 249 < ? = 877 435 511 681 + 113 794 Câu 3: Số ? (1 điểm) 254 + = 276 996 = 341 112 = 583 + 52 = 475 Câu 4: Tính (2 điểm) a) 40 – 22 + 36 b) 60 : 3 : 2 c) 9 × 4 – 17 d) 8 × 5 : 4 Câu 5: Có 35 lít nước đựng trong 5 thùng như nhau. Hỏi mỗi thùng đựng được bao nhiêu lít nước? (1 điểm) .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) dm = 1m 4m7dm = dm 3cm = mm 20dm5cm = cm Câu 7: Hình vẽ bên có: (1 điểm) a) hình tam giác Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
- Website: tailieumontoan.com b) hình tứ giác Câu 8: (1 điểm) 62 953 134 877 + + Đ ? 715 912 625 314 S 877 41 759 564 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038

