50 Đề ôn thi học kì I môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)

pdf 137 trang tieumy 17/07/2025 820
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "50 Đề ôn thi học kì I môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf50_de_on_thi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_co_dap_an.pdf

Nội dung tài liệu: 50 Đề ôn thi học kì I môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)

  1. Tailieumontoan.com  Điện thoại (Zalo) 039.373.2038 TUYỂN TẬP 50 ĐỀ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
  2. 1 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 01 I.Trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng (0,5 điểm) 1. Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là: A. 5785 B. 6 874 C. 6 784 D. 5 748 2. 5 tấn 8 kg = kg? A. 580 kg B. 5800 kg C. 5008 kg D. 58 kg 3. Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là: A. 605 B. 1207 C. 3642 D. 2401 4. Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù: A B C D A. Góc đỉnh A B. Góc đỉnh B C. Góc đỉnh C D. Góc đỉnh D Câu 2: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (1 đ) A. 16m B. 16m2 C. 32 m D. 12m Câu 3: Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu? (0,5 điểm) A. XIX B. XX C. XVIII D. XXI Câu 4: Xếp các số sau: 2274 ; 1780; 2375 ; 1782 (0,5 điểm) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .. II. Tự luận: (6 điểm) Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính a. 72356 + 9345 b. 3821 - 1805 Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  3. 2 Website:tailieumontoan.com .. . c. 2163 x 203 d. 2688 : 24 .. . .. .. .. .. .. .. . . .. .. .. .. Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  4. 3 Website:tailieumontoan.com Câu 2: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất a). 2 x 134 x 5 b). 43 x 95 + 5 x 43 .. . .. .. .. .. .. .. . . .. . Câu 3: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? Bài giải Câu 4: ( 1 điểm) Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số dư là 19 .. . Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  5. 4 Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4 I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Câu 1a) - ý B: 6 874 Câu 1b) - ý C: 5 tấn 8 kg = 5008 kg Câu 1c) – ý C: 3642 Câu 1d) – ý B: Góc đỉnh B Câu 2: B (1 đ) Câu 3: Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu? - Đúng ý - D. XXI (được 0,5 điểm) Câu 4: Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1780; 1782 ; 2274 ; 2375 (0,5 điểm) II. Tự luận: (4 điểm) Bài 1- (2 điểm): Đặt tính và thực hiện tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là: a. 81701 b. 2016 c. 439089 d. 112 Bài 2: (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất : Làm đúng mỗi phần cho 0,5đ a. 2 x 134 x 5 = (2 x 5) x 134 b. 43 x 95 + 5 x 43 = 10 x 134 = 43 x (95 + 5) = 1340 = 43 x 100 = 4300 Bài 3: (2 điểm) Bài giải Tuổi của mẹ là: (57 + 33) : 2 = 45 (tuổi) Tuổi của con là: (57 - 33) : 2 = 12(tuổi) Hoặc: 45 – 33 = 12 (tuổi) Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi Bài 4 : (1 điểm) Số dư là 19 thì số chia bé nhất là : 20 Số bị chia bé nhất là: 20 x 12 + 19 = 259 Đáp số: 259 Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  6. 5 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 02 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 5) Câu 1: Số 45 317 đọc là: A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy Câu 2: 6 tạ 5 yến = ... kg A. 650 B. 6 500 C. 605 D. 6 050 Câu 3: 2 m2 51 dm2 = ... dm2 A. 2 501 B. 2 510 C. 2 051 D. 251 Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là: A. 54 B. 35 C. 46 D. 23 Câu 5: Hình bên có .. A. Bốn góc nhọn, hai góc tù và hai góc vuông B. Bốn góc nhọn, hai góc tù và một góc vuông C. Bốn góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 567x23+433x23 Câu 7: Cho các chữ số 0,3,5,7. Từ các chữ số đã cho, hãy viết số lớn nhất chia hết cho 2, 3 và 5, các chữ số đều khác nhau. Câu 8: Đặt tính rồi tính. a) 137 052 + 28 456 b/ 596 178 - 344 695 Câu 9: Tìm x: a) x x 42 = 15 792 b) x : 255 = 203 Câu 10: Một cửa hàng trong hai tháng bán được 3 450m vải. Tháng thứ nhất bán được ít hơn tháng thứ hai là 170m vải. Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải? Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  7. 6 Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM CÂU 1 2 3 4 5 C A D B A Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 567x23+433x23=23x(567+433) =23x 1000 =23 000 Câu 7: Số đó là 750 Câu 8: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm: 37 052 596 178 + - 28 456 344 695 65 508 251 483 Câu 9: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm x x 42 = 15 792 x : 255 = 203 x = 15 792 : 42 x = 203 x 255 x = 376 x = 51 765 Câu 10: Bài giải Tháng thứ nhất cửa hàng bán được số mét vải là(0,25đ): ( 3 450 – 170) : 2 = 1640 (m)(0,5đ) Tháng thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là(0,25đ): 3450 – 1640 = 1810 (m) )(0,5đ) Đáp số : 1640 mét(0,25đ): 1810 mét(0,25đ): Chú ý: Các câu : 6,8,9,10: HS biết đặt tính đúng là được tính 50% số điểm Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  8. 7 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 03 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ../0,5đ Câu 1. Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là : A.40002400 B.4020420 C. 402420 D.240420 ../0,5đ Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg = ..kg là: A.78kg B.780kg C.7008kg D.708kg .../0,5đ Câu 3:Bác Hồ sinh năm 1980.Bác Hồ sinh vào thế kỉ A.XVIII B.XX C.XVI D.XXI ../0,5đ Câu 4:Trung bình cộng của hai số 42 và 26 là: A.35 B.34 C.36 D.37 ../1đ Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) x 536 b) 25275 108 308 0367 234 4288 0435 16080 003 165088 ../7đ B. THỰC HÀNH: ../2đ Bài 1. Đặt tính rồi tính : 43 679 + 13 487 246 762 -94 874 345 x 205 117 869 : 58 ../2đ Bài 2. Tìm x : a/ x + 2581 = 4621 b/ x - 935 = 532 Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  9. 8 Website:tailieumontoan.com ../2đ Bài 3. Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ? Bài giải ../1đ Bài 4. Hãy nêu tên các góc có trong hình vẽ sau: ............................................................. ............................................................. ...................................................................... ..................................................................... Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  10. 9 Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 4 KIỂM TRA CUỐI KỲ I – (2015-2016) PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Câu 1 : (0.5 đ) C Câu 2 : (0.5 đ) A Câu 3 : (0.5 đ) B Câu 4 : (0.5 đ) B Câu 5 : (1 đ) a/ Đ (0.5 đ) b/ Đ (0.5 đ) THỰC HÀNH: Bài 1: (2 đ) - Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm. Bài 2: (2 đ) X + 2581 = 4621 x - 935 = 532 X = 4621-2581 (0.5 đ) x = 532 + 935 (0.5 đ) X= 2040 (0.5 đ) x = 1467 (0.5 đ) Bài 3: (2 đ) Bài giải Số cây lớp 4A trồng được là : (568 + 36) : 2 = 302 (cây) (1 đ) Số cây lớp 4B trồng được là : (568 - 36) : 2 = 266 (cây) Đáp số : 4A : 302 cây (1 đ) 4B : 266 cây Học sinh ghi sai, thiếu tên đơn vị hoặc đáp số ghi nhận trừ chung 0.5 đ Bài 4: (2 đ) - Góc vuông : + Đỉnh D cạnh DA, DC. + Đỉnh C cạnh CB, CD. ( 0.5 đ) - Góc nhọn đỉnh A cạnh AD, AB. - Góc tù đỉnh B cạnh BA, BC . ( 0.5 đ) Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  11. 10 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 04 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất. Câu1: (0,5điểm) Số 956 384 521 đọc là: A. Chín mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt. B. Chín trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi bốn triệu năm trăm hai mươi mốt. C. Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn năm trăm hai mươi mốt. D. Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt. Câu 2: (0,5 điểm) Các số dưới đây số nào chia hết cho 5? A. 659 403 753 B. 904 113 695 C. 709 638 551 D. 559 603 553 Câu 3: (1 điểm) a/ 59 tấn 7 tạ = ...........kg A. 59 700 B. 5 970 C. 59 7000 D. 59 007 b/ 4 ngày 7 giờ = ..............giờ A. 47 B. 11 C. 103 D. 247 II. PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a. 386 154 + 260 765; b. 726 485 – 52 936; c. 308 x 563; d. 5 176 : 35 Câu 2: (1 điểm) Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 0 theo thứ tự từ bé đến lớn: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................................................ b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:.............................................................................................. Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  12. 11 Website:tailieumontoan.com B Câu 3: (1 điểm) A Hình bên có .........góc vuông. C Hình bên có..........góc tù. E D Câu 4: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém chiều dài 52 m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó? Bài giải Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  13. 12 Website:tailieumontoan.com Câu 5 : (1 điểm ) Tìm x: a/ x : 3 = 67 482 b/ x + 984 737 = 746 350 + 309 081 Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: a x 567 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số? Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  14. 13 Website:tailieumontoan.com ĐÁP ÁN MÔN TOÁN PHẦN 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm; kết quả là: 1. D ; 2. B; 3. A ; C PHẦN 2: (8 điểm) Câu 1. (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. a. 386 154 + 260 765; b. 726 485 – 52 936; c. 308 x 563; d. 5176 : 35 a) 646919 b) 673549 c) 173404 d) 147 (dư 31) Câu 2: (1 điểm) Thứ tự từ bé đến lớn là: 57 396; 57 936; 75 639; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé là: 75 936; 75 639 ; 57 936; 57 396. Câu 3: (1 điểm ) Hình bên có 2 góc vuông. Hình bên có 2 góc tù. Câu 4: (2điểm) Bài giải Chiều rộng của mảnh đất là: (160 – 52) : 2= 54 (m) (0,5 điểm) Chiều dài của mảnh đất là: (160 + 52) : 2 = 106 (m) (0,5 điểm) Diện tích của mảnh đất là: 106 x 54 = 5724 (m 2 ) (0,75 điểm) Đáp số: 5724 m 2 (0,25 điểm) Câu 5 : (1 điểm) Tìm x: a/ x : 3 = 67 482 b/ x + 984 737 = 746 350 + 309 081 x = 67482 x 3 x + 984 737 = 1 055 431 x = 202 446 x= 1055 431 – 984 737 x = 70 694 Câu 6: (1 điểm ) Tính giá trị của biểu thức sau: a x 567 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số? Theo bài ra ta có: a x 567 + b = 99 x 567 + 100 = 56 133 + 100 = 56 233 Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  15. 14 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 05 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 1: (0.5 điểm) Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là: A. 5 070 060 B. 5 070 600 C. 5 700 600 D. 5 007 600 Câu 2: (0.5 điểm) Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào? A. Hàng trăm B. Hàng nghìn C. Hàng chục D. Hàng đơn vị Câu 3 : Trong các số 1397 ; 1367 ; 1697 ; 1679 số lớn nhất là số : A. 1397 B. 1367 C. 1697 D. 1679 Câu 4: (0.5 điểm) Số trung bình cộng của 49 và 87 là? A. 67 B. 68 C. 69 D. 70 Câu 5: (0.5 điểm) 2 tấn = ..yến? A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20000 Câu 6: (0.5 điểm) Hình vẽ bên có? A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông. B. Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông. C. Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông. D. Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông. Câu 7: (0.5 điểm) Kết quả của phép nhân 45 × 11 là: A. 90 B. 195 C. 495 D. 594 Câu 8: Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào? A. Thế kỷ XVII B. Thế kỷ XVIII C. Thế kỷ XIX D. Thế kỷ XX Câu 9: Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: A. 450 B. 405 C. 504 D. 545 Câu 10: Kết quả của biểu thức: 5 x 134 x 2 là: Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  16. 15 Website:tailieumontoan.com A. 134 B. 13400 C. 1304 D.1340 II. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 236 105 + 82 993 b) 935 807 - 52453 ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... c) 365 x 103 d) 11 890 : 58 ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Câu 2: (2 điểm) Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? Bài giải . Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  17. 16 Website:tailieumontoan.com . . Câu 3: Tính nhanh: 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24 . . . Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  18. 17 Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2016-2017 MÔN: TOÁN LỚP 4 THỜI GIAN: 40 PHÚT I.Phần trắc nghiệm : (5 điểm) Từ câu 1 - câu 10 đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Câu 1. B Câu 5. B Câu 9. C Câu 2. B Câu. A Câu 10. D Câu 3. C Câu 7. C Câu 4. B Câu 8. C II. Phần tự luận: (5 điểm) Câu 1: Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm. A. 236 105 + 82993 B. 935 807–52453 C. 365 x 103 D. 11 890 : 58 236105 935807 365 11890 58 + 82993 - 52453 103 290 205 x 319098 883354 1095 0 365 37595 Câu 2: Bài giải: Hai lần số học sinh nam là: (0.25 đ) 672 – 92 = 580 (học sinh) (0.25 đ) Số học sinh nam là: (0.25 đ) 580 : 2 = 290 (học sinh) (0.25đ) Số học sinh nữ là: (0.25 đ) 672 – 290 = 382 (học sinh) (0.25đ) Đáp số: 290 học sinh nam (0.25 đ) 382 học sinh nữ (0.25 đ) Câu 3: Tính nhanh: 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24 = 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 x 1 + 12345 x 35 + 12345 x 24 (0.25 đ) = 12345 x (17 + 23 + 1 + 35 + 24) (0.25 đ) = 12345 x 100 (0.25 đ) = 1234500 (0.25 đ) Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  19. 18 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 06 Bài 1 : ( 1,0 điểm ) Viết các số sau : - Sáu trăm mười ba triệu : - Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn : - Bảy trăm năm mươi ba triệu : - Hai trăm năm mươi sáu triệu ba trăm linh bảy nghìn bảy trăm : ............ Bài 2 : ( 1,0 điểm ) a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2 tấn 7 kg = kg ; 2 giờ 20 phút = phút b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm : Số 3824 5342769 Giá trị chữ số 3 300 300000 Đúng / sai . . Bài 3 : ( 2,0 điểm ) Đặt tính rồi tính 68045 + 21471 96306 – 74096 1162 x 4 672 : 6 .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  20. 19 Website:tailieumontoan.com Bài 4 : ( 1,0 điểm ) Tìm x : x + 262 = 4848 x - 707 = 3535 .. .. .. .. .. .. .. .. Bài 5 : ( 1,0 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất 98 + 3 + 97 + 2 Bài 6 : ( 1,5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Phát biểu nào sau đây là đúng : A. Góc tù lớn hơn góc vuông. B. Góc tù bằng góc vuông. C. Góc tù bé hơn góc vuông. b) Số trung bình cộng của 36 ; 42 và 12 là : A. 30 B. 33 C. 31 c) Cô giáo nói: Bạn Bắc sinh vào năm cuối cùng của thế kỉ hai mươi. Năm nay là năm 2013, vậy tuổi của Bắc hiện nay là : A. 13 tuổi B. 11 tuổi C. 10 tuổi Bài 7 : ( 2 điểm ) Tuổi anh và tuổi em cộng lại được 34 tuổi, anh hơn em 6 tuổi. Hỏi anh bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ? Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp bản word đầy đủ liên hệ 0393732038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC