145 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn GDCD Lớp 12 - Năm học 2023-2024

docx 13 trang tieumy 19/12/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "145 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn GDCD Lớp 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx145_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_ii_mon_gdcd_lop_12_nam.docx

Nội dung tài liệu: 145 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì II môn GDCD Lớp 12 - Năm học 2023-2024

  1. ÔN TẬP GDCD 12 Câu 1. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện A. Bằng quyền lực Nhà nước. B. Bằng chủ trương của Nhà nước. C. Bằng chính sách của Nhà nước. D. Bằng uy tín của Nhà nước. Câu 2. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây ? A. Nên làm B. Được làm. C. Phải làm D. Không được làm. Câu 3. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. B. do Nhà nước ban hành. C. luôn tồn tại trong mọi xã hội. D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền. Câu 4. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây? A. Pháp luật B. Giáo dục. C. Thuyết phục D. Tuyên truyền. Câu 5. Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới đây? A. Không được làm B. Không nên làm. C. Cần làm D. Sẽ làm. Câu 6. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng A. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. B. trong một số lĩnh vực quan trọng. C. đối với người vi phạm D. đối với người sản xuất kinh doanh. Câu 7. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính phù hợp về mặt nôi dung. D. Tính bắt buộc chung. Câu 8. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của phâp luật? A. Bản chất xã hội. B. Bản chất giai cấp. C. Bản chất nhân dân. D. Bản chất dân tộc. Câu 9. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với A. mọi người từ 18 tuổi trở lên. B. mọi cá nhân tổ chức. C. mọi đối tượng cần thiết. D. mọi cán bộ, công chức. Câu 10. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật? A. Bản chất xã hội. B. Bản chất giai cấp. C. Bản chất nhân dân. D. Bản chất hiện đại. Câu 11. Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu đúng và thực hiện đúng là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. Tính chặt chẽ và thuận lợi khi sử dụng. D. Tính quần chúng nhân dân. Câu 12. Hệ thống quy tắc xử xự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội được gọi là A. chính sách B. pháp luật. C. chủ trương D. văn bản. Câu 13. Pháp luật mang bản chất giai cấp, vì pháp luật do A. nhân dân ban hành B. Nhà nước ban hành. C. chính quyền các cấp ban hành. D. các đoàn thể quần chúng ban hành. Câu 14. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện A. tính chất chung của pháp luật. B. tính quy phạm phổ biến của pháp luật. C. tính phù hợp của pháp luật. D. tính phổ biễn rộng rãi của pháp luật. Câu 15. Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây ? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính cụ thể về mặt nội dung. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. 1
  2. Câu 16. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật có nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và A. tổ chức thực hiện pháp luật. B. xây dựng chủ trương, chính sách. C. xây dựng kế hoạch phát triển đất nước. D. tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân. Câu 17. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân ? A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân. B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. C. Bảo vệ lợi ích của công dân. D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân. Câu 18. Luật giao thông đường bộ quy định cấm xe ô tô, xe máy, xe đạp đi ngược chiều. Quy định này được áp dụng chung cho mọi người tham gia giao thông. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ? A. Tính uy nghiêm. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Yêu cầu chung cho mọi người. D. Quy tắc an toàn giao thông. Câu 19. Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức ? A. Pháp luật chỉ bắt buộc với cán bộ, công chức. B. Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức. C. Pháp luật bắt buộc với ngưởi phạm tội. D. Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em . Câu 20. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ? A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung. B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. Trình tự kế hoạch của hệ thống pháp luật. D. Trình tự khoa học của pháp luật . Câu 21. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội vì sự phát triển của xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật ? A. Bản chát giai cấp. B. Bản chất xã hội. C. Bản chất chính trị. D. Bản chất khoa học . Câu 22. Pháp luật được các cá nhân, tầng lớp khác nhau trong xã hội chấp nhận, coi là quy tắc xử sự chung, vì pháp luật bắt nguồn từ A. thực tiễn đời sống xã hội. B. các tầng lớp dân cư. C. các giai cấp trong xã hội. D. dư luận xã hội Câu 23. Trên cơ sở Luật Giáo dục, học sinh thực hiện quyền học tập phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện vai trò pháp luật là phương tiện để công dân A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. B. thực hiện quyền của mình. C. thực hiện nhu cầu của bản thân. D. bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân. Câu 24. Chị Q có con nhỏ 10 tháng tuổi nên đôi khi phải xin phép nghỉ việc để chăm sóc con ốm. Vì thấy chị xin nghỉ việc nhiều nên Giám đốc Công ty đã ra quyết định điều chuyển chị sang vị trí công tác khác. Không đồng ý với quyết định của Giám đốc, chị đã làm đơn khiếu nại và quyết định không thực hiện. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây với mỗi công dân ? A. Là cơ sở để công dân kiến nghị với cấp trên. B. Là cơ sở hợp pháp để công dân đấu tranh bảo vệ tuyệt đối cho quyền lợi của mình. C. Là cơ sở để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. D. Là phương tiện để công dân bảo vệ mọi yêu cầu của mình. Câu 25. Trong những năm qua, di tích lịch sử - văn hóa ở một số nơi thường bị người dân xâm phạm. Trên cơ sở pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự, các cơ quan chức năng đã 2
  3. xử lý vi phạm hành chính với những người vi phạm. Trong những trường hợp này, pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự đã thể hiện vai trò nào dưới đây ? A. Là phương tiện để Nhà nước trừng trị kẻ phạm tội. B. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm. C. Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội. D. Là công cụ để hoạch định kế hoạch bảo vệ di sản văn hóa. Câu 26. Xuất phát từ yêu cầu bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển, năm 2012 Quốc hội nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam đã được áp dụng trong thực tiễn. Yêu cầu ban hành Luật Biển Việt Nam cho thấy pháp luật bắt nguồn từ A. mục đích bảo vệ tổ quốc. B. lợi ích của cán bộ, chiến sĩ hải quân. C. thực tiễn đời sống xã hội. D. kinh nghiệm cảu các nước trên biển Đông. Câu 27. Theo quy định của pháp luật, anh K đã xin mở cửa hàng điện tử và đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân ? A. Là phương tiện để công dân thực hiện sản xuất kinh doanh. B. Là phương tiện để công dân thực hiện nghĩa vụ kinh doanh. C. Là phương tiện để công dân thực hiện quyền của mình. D. Là phương tiện để công dân hành xử theo pháp luật. Câu 28. Công ty sản xuất nước nước mắm Y đang kinh doanh có hiệu quả thì bị báo X đăng tin không đúng sự thật rằng nước mắm của công ty Y có chứa chất gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng. Trên cơ sở quy định của pháp luật, công ty Y đã đề nghị báo X cải chính thông tin sai lệch này. Sự việc này cho thấy, pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân ? A. Pháp luật bảo vệ mọi quyền lợi của công dân. B. Pháp luật luôn đứng về phía người sản xuất kinh doanh. C. Pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. D. Pháp luật bảo vệ mọi nhu cầu của công dân. BÀI 2 Câu 29. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật A. đi vào cuộc sống. B. gắn bó với thực tiễn. C. quen thuộc trong cuộc sống. D. có chỗ đứng trong thực tiễn. Câu 30. Thực hiện pháp luật là hành vi A. thiện chí của cá nhân, tổ chức. B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức. C. tự nguyện của mọi người. D. dân chủ trong xã hội. Câu 31. Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật ? A. Không thích hợp. B. Lỗi. C. Trái pháp luật. D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện. Câu 32. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây ? A. Quản lý nhà nước. B. An toàn lao động. C. Ký kết hợp đồng. D. Công vụ nhà nước. Câu 33. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật ? A. Bốn hình thức. B. Ba hinh thức. C. Hai hình thức. D. Một hình thức. Câu 34. Có mấy loại vi phạm pháp luật ? A. Bốn loại. B. Năm loại. C. Sáu loại. D. Hai loại. Câu 35. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân. B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động. C. các quy tắc quản lý nhà nước. 3
  4. D. trật tự, an toàn xã hội. Câu 36. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản, đó là quan hệ A. sở hữu, hợp đồng. B. hành chính, mệnh lệnh. C. sản xuất,kinh doanh. D. trật tự, an toàn xã hội. Câu 37. Người phải chịu hình phạt tù là phải chịu trách nhiệm A. hình sự. B. hành chính. C. kỷ luật. D. dân sự. Câu 38. Năng lực trách nhiệm pháp lí là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể A. nhận thức và điều khiển được hành vi của mình. B. hiểu được hành vi của mình. C. nhận thức và đồng ý với hành vi của mình. D. có kiến thức về lĩnh vực mình làm. Câu 39. Vi phạm pháp luật có dấu hiệu nào dưới đây ? A. Khuyết điểm. B. Lỗi. C. Hạn chế. D. Yếu kém. Câu 40. Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi nào dưới đây của mình ? A. Không cẩn thận. B. Vi phạm pháp luật. C. Thiếu suy nghĩ. D. Thiếu kế hoạch. Câu 41. Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây ? A. Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với người vi phạm pháp luật. B. Buộc chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật. C. Xác định được người tốt và người xấu. D. Cách li người vi phạm với những người xung quanh. Câu 42. Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật là một trong các mục đích của A. giáo dục pháp luật. B. trách nhiệm pháp lí. C. thực hiện pháp luật. D. vận dụng pháp luật. Câu 43. Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là A. nghi phạm. B. tội phạm. C. vi phạm. D. xâm phạm. Câu 44. Trách nhiệm kỉ luật không bao gồm hình thức nào dưới đây ? A. Cảnh cáo. B. Phê bình. C. Chuyển công tác khác. D. Buộc thôi việc. Câu 45. Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật ? A. Mọi cán bộ, công chức nhà nước. B. Mọi cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền. C. Mọi cơ quan, tổ chức. D. Mọi công dân. Câu 46. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm ? A. Từ đủ 14 tuổi trở lên. B.Từ đủ 16 tuổi trở lên. C.Từ đủ 17 tuổi trở lên. D.Từ đủ 18 tuổi trở lên. Câu 47. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ? A. Từ đủ 12 tuổi trở lên. B. Từ đủ 14 tuổi trở lên. C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên. Câu 48. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng ? A. Từ đủ 12 tuổi trở lên. B. Từ đủ 14 tuổi trở lên. C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên. Câu 49. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ? 4
  5. A. Từ đủ 14 tuổi. B. Từ đủ 16 tuổi. C. Từ đủ 17 tuổi. D. Từ đủ 18 tuổi. Câu 50. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý ? A. Từ đủ 14 đến dưới 16. B. Từ đủ 15 dến dưới 16. C. Từ đủ 15 đến dưới 18. D. Từ đủ 14 đến dưới 18. Câu 51. Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây ? A. Trách nhiệm hành chính. B. Trách nhiệm dân sự. C. Trách nhiệm xã hội. D. Trách nhiệm kỉ luật. Câu 52. Công chức nhà nước vi phạm những điều cấm không được làm là vi phạm A. hành chính. B. kỉ luật. C. nội quy lao động. D. quy tắc an toàn lao động. Câu 53. Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý ? A. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi. B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi. C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi. D. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi. Câu 54. Người có hành vi cố ý gây tổn hại cho sức khỏe của người khác là vi phạm A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự. D. kỉ luật. Câu 55. Hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là hành vi A. không thiện chí. B. trái pháp luật. C. không phù hợp. D. trái với các quan hệ xã hội. Câu 56. Cán bộ, công chức vi phạm công vụ nhà nước thì phải chịu trách nhiệm A. dân sự. B. kỉ luật. C. hình sự. D. hành chính. Câu 57. Hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật dân sự ? A. Làm mất tài sản của người khá. B. Đi học muộn không có lí do chính đáng. C. Tự ý sửa chữa nhà thuê của người khá. D. Người mua hàng không trả tiền đúng thời hạn cho người bán. Câu 58. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ? A. Từ đủ 12 tuổi. B. Từ đủ 14 tuổi. C. Từ đủ 16 tuổi. D. Từ đủ 18 tuổi. Câu 59. Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 60. Thấy D không có ở nhà mà cửa thì không đóng nên C đã lẻn vào và lấy trộm chiếc quạt điện. Hành vi của C là biểu hiện của A. vi phạm hành chính. B. vi phạm dân sự. C. vi phạm hình sự. D. vi phạm kỷ luật. Câu 61. Công ty sản xuất gạch men X không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường nên đã bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của Cảnh sát môi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ? A. Thi hành pháp luật. B. Cưỡng chế pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Bảo đảm pháp luật. Câu 62. M đi xe vượt đèn đỏ nên bị Cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt tiền. Vậy M phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây ? A. Hình sự. B. Dân sự. C. Hành chính. D. Kỷ luật. Câu 63. Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 64. Là viên chức nhà nước, ông V thường xuyên đi làm muộn mà không có lý do chính đáng. Ông V đã có hành vi vi phạm nào dưới đây ? A. Hình sự. B. Hành chính. C. Kỷ luật. D. Dân sự. 5
  6. Câu 65. Cửa hàng ăn uống của bà M thường xuyên kê bàn ghế lấn chiếm hè phố, chiếm mất lối đi dành cho người đi bộ. Công an phường đã lập biên bản xử phạt bà M. Vậy bà M phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây về hành vi vi phạm của mình ? A. Trách nhiệm kỷ luật. B. Trách nhiệm dân sự. C. Trách nhiệm hành chính. D. Trách nhiệm hình sự. Câu 66. Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Công ty máy tính và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ? A. Sáng kiến pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Sử dụng pháp luật. D. Thực hành pháp luật. Câu 67. Là người kinh doanh tự do, bà K thường xuyên bày bán hàng trên hè phố. Việc làm của bà K là biểu hiện của A. vi phạm kỷ luật. B. vi phạm trật tự. C. vi phạm hành chính. D. vi phạm quy tắc hè phố. Câu 68. Ông K cơi nới nhà nên đã để sắt, thép chiếm dụng lối đi của người tham gia giao thông. Hành vi của ông K là biểu hiện vi phạm A. an toàn đô thị. B. an toàn tính mạng công dân. C. hành chính. D. kỷ luật. Câu 69. Anh A cố ý không vận chuyển hàng đến cho anh B đúng hẹn theo hợp đồng nên đã gây thiệt hại cho anh B. Hành vi của anh A là hành vi vi phạm nào dưới đây ? A. Hành chính. B. Kỷ luật. C. Dân sự. D. Thỏa thuận. Câu 70. Là công nhân, mặc dù đã được nhắc nhở nhiều lần nhưng M vẫn thường xuyên vi phạm các quy định về an toàn lao động. Hành vi của M là hành vi A. vi phạm tổ chức. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm kỷ luật. D. vi phạm nội quy cơ quan. Câu 71. Cứ sáng thứ 7 hằng tuần, nhân dân khu dân cư M lại tập trung làm vệ sinh đường phố. Việc làm của nhân dân khu dân cư M là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào duới đây ? A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sáng kiến pháp luật. Câu 72. Công ty sản xuất nước giải khát L không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường nên đã bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của Cảnh sát môi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào duới đây ? A. Thi hành pháp luật. B. Cưỡng chế pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Đảm bảo pháp luật. Câu 73. Phát hiện một cơ sở kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm, anh A đã báo với cơ quan có chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. Anh A đã thực hiện pháp luật theo hình thức A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 74: Ông H là Phó Giám đốc sở X nhờ anh P nhân viên dưới quyền làm giả bằng đại học cho anh K hàng xóm đang thất nghiệp. Phát hiện anh P bàn giao bằng giả cho anh K, anh M đã làm đơn tố cáo nên bị anh K thuê anh N là người làm nghề tự do đánh trọng thương. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm kỉ luật? A. Anh P, anh N và ông H B. Ông H và anh P C. Anh K và anh N D. Ông H , anh P và anh K Câu 75: Có tiền sau khi bán cho ông X chiếc xe máy vừa lấy trộm được, anh N rủ anh S và anh K là bạn học cùng trường đại học đi ăn nhậu. Sau đó, anh S về nhà còn anh K và anh N tham gia đua xe trái phép. Bị mất lái, anh N đã đâm xe vào ông B đang đi bộ trên vỉa hè. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí? A. Anh K, anh N và anh S B. Ông X, anh K và anh N C. Anh K, anh N và ông B D. Ông X, anh N và ông B Câu 76: Phát hiện cán bộ xã X là ông S đã làm giả giấy tờ chiếm đoạt 500 triệu đồng tiền quỹ xây nhà tình nghĩa của xã, ông D làm đơn tố cáo gửi đến cơ quan chức năng. Lãnh đạo cơ quan chức năng là anh V đã phân công anh N đến xã X để xác minh thông tin đơn tố cáo này. Muốn giúp 6
  7. chồng thoát tội, vợ ông S là bà B đưa 50 triệu đồng nhằm hối lộ anh N nhưng bị anh N từ chối. Sau đó, anh N kết luận nội dung đơn tố cáo của ông D là đúng sự thật. Những ai sau đây đã thi hành pháp luật? A. Ông D, anh V và bà B B. Ông D, anh N và anh V C. Anh V, anh N và bà B D. Ông D, ông S và anh V Câu 77: Ông B là giám đốc, chị A là trưởng phòng tài chính và anh S là nhân viên cùng công tác tại sở X. Do có mâu thuẫn cá nhân, ông B chị A đã làm chứng từ giả để vu khống anh S chiếm đoạt tiền của cơ quan rồi kí quyết định buộc thôi việc đối với anh S. Bức xúc, vợ anh S là chị M, chủ một tiệm bánh, đón đường đánh chị A bị thương; đồng thời anh S viết bài nói xấu chị A trên mạng xã hội. Những ai sau đây vi phạm kỉ luật? A. Chị A và ông B B. Chị A , ông B và anh S C. Ông B và anh S D. Chị A, ông B và chị M Câu 78: Biết cán bộ chức năng là anh A nhận 100 triệu đồng tiền hối lộ của anh B, đối tượng chuyên khai thác gỗ lậu, ông Q đã làm đơn tố cáo gửi cơ quan chức năng nhưng bị anh C vô tình để lộ thông tin khiến anh A biết ông Q là người tố cáo mình. Sau khi bị ông P, giám đốc cơ quan, kí quyết định buộc thôi việc, anh A rủ anh B đánh ông Q làm cho ông Q bị đa chấn thương. Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm dân sự và hình sự? A. Anh A và anh B B. Anh A, anh B và anh C C. Ông P, anh C và anh B D. Anh B và anh C CHỦ ĐỀ: Câu 79. Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về A. quyền và nghĩa vụ. B. quyền và trách nhiệm. C. nghĩa vụ và trách nhiệm. D. trách nhiệm và pháp lý. Câu 80. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về A. trách nhiệm pháp lý. B. quyền và nghĩa vụ. C. thực hiện pháp luật. D. trách nhiệm trước Tòa án. Câu 81. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng trong A. kinh doanh. B. lao động. C. tài chính. D. tổ chức. Câu 82. Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là A. cha mẹ không phân biệt đối xử giữa các con. B. cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai. C. cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai. D. cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi. Câu 83. Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây? A. Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình. B. Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau. C. Người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con. D. Người vợ cần làm công việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng phát triển. Câu 84. Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là A. doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước. B. các doanh nghiệp đều được hưởng miễn giảm thuế như nhau. C. doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác. D. mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau. Câu 85. Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của công dân A. trước pháp luật về kinh doanh. B. trong tuyển dụng lao động. C. trước lợi ích trong kinh doanh. D. trong giấy phép kinh doanh. 7
  8. Câu 86. Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện trong quan hệ nào dưới đây ? A. Quan hệ nhân thân. B. Quan hệ tài sản. C. Quan hệ hợp tác. D. Quan hệ tinh thần. Câu 87. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con ? A. Cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt cho cả con trai và con gái. B. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ như con nuôi. C. Cha mẹ cần tôn trọng ý kiến của con. D. Cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai. Câu 88. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là A. mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình. B. mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào. C. mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình. D. mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau. Câu 89. Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con ? A. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển. B. Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con. C. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi. D. Cha mẹ được quyền quyết định việc lựa chọn trường, chọn ngành học cho con. Câu 90. Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ? A. Bình đẳng giữa những người trong họ hàng. B. Bình đẳng giữa vợ và chồng. C. Bình đẳng giữa cha mẹ và con. D. Bình đẳng giữa anh, chị, em. Câu 91. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ? A. Bình đẳng trong kinh doanh. B. Bình đẳng trong quan hệ thị trường. C. Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng. D. Bình đẳng trong quản lý kinh doanh. Câu 92. Khoản 2 Điều 70 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của conlà “Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ, giữ gìn danh dự, truyền thống tốt đẹp của gia đình”. Quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây ? A. Giữa anh, chị, em với nhau. B. Giữa cha mẹ và con. C. Giữa các thế hệ. D. Giữa mọi thành viên. Câu 93. Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là biểu hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ? A. Quan hệ nhân thân. B. Quan hệ tinh thần. C. Quan hệ xã hội. D. Quan hệ tình cảm. Câu 94. Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện của quyền bình đẳng A. trong kinh doanh. B. trong lao động. C. trong đời sống xã hội. D. trong hợp tác. Câu 95. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng A. trong giao kết hợp đồng lao động. B. trong tìm kiếm việc làm. C. trong việc tự do sử dụng sức lao động. D. về quyền có việc làm. Câu 96. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong việc chăm lo công việc gia đình là nội dung bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ chồng ? A. Quan hệ nhân thân. B. Quan hệ tài sản. C. Quan hệ tinh thần. D. Quan hệ giữa cha mẹ và con. Câu 97. Bình đẳng trong lao động không bao gồm những nội dung nào dưới đây ? A. Bình đẳng trong việc tổ chức lao động. B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động. C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động. D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. Câu 98. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây ? A. Bình đẳng về hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém. 8
  9. B. Bình đẳng thực hiện quyền lao động. C. Bình đẳng trong giao kết hợp đông lao động. D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. Câu 99. Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài là nội dung bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ? A. Bình đẳng trong kinh doanh. B. Bình đẳng trong lao động. C. Bình đẳng về chính trị. D. Bình đẳng về kinh tế - xã hội. Câu 100. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung là nội dung bình dẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ? A. Quan hệ tài sản. B. Quan hệ nhân thân. C. Quan hệ gia đình. D. Quan hệ chung. Câu 101. Cha mẹ tôn trọng ý kiến của con là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hôn nhân và gia đình ? A. Bình đẳng giữa cha mẹ và con. B. Quan hệ giữa các thế hệ. C. Bình đẳng về nhân thân. D. Bình đẳng về tự do ngôn luận. Câu 102. Anh, chị, em có bổn phận thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hôn nhân và gia đình ? A. Bình đẳng giữa anh, chị, em. B. Quan hệ giữa các thế hệ trong gia đình. C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ. D. Bình đẳng về trách nhiệm. Câu 103. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về tự chủ kinh doanh để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh là nội dung của bình đẳng nào dưới đây ? A. Bình đẳng trong kinh doanh. B. Bình đẳng trong kinh tế. C. Bình đẳng trong cạnh tranh. D. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ. Câu 104. Để trực tiếp giao kết hợp đồng lao động, người lao động phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây ? A. Đủ 15 tuổi trở lên và có khả năng lao động. B. Đủ 16 tuổi trở lên và có khả năng lao động. C. Đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng lao động. D. Đủ 21 tuổi trở lên và có khả năng lao động. Câu 105. Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình là nội dung của quan hệ nào dưới đây ? A. Quan hệ nhân thân và quan hệ dân sự. B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản. C. Quan hệ tình cảm và quan hệ tài sản. D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tình cảm. Câu 106. Pháp luật quy định như thế nào về tài sản chung của vợ chồng ? A. Người chồng có quyền sử dụng và định đoạt. B. Vợ, chồng có quyền sở hữu ngang nhau. C. Người vợ có toàn quyền sử dụng và định đoạt. D. Người chồng có quyền định đoạt sau khi thông báo cho vợ biết. Câu 107. Biểu hiện nào dưới đây là nội dung của bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân A. Vợ, chồng yêu thương, chung thủy với nhau. B. Vợ, chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau. C. Vợ, chồng quan tâm lẫn nhau cả về vật chất lẫn tinh thần. D. Vợ, chồng yêu thương chăm sóc lẫn nhau. Câu 108:Biết chị H thường xuyên bị chồng là anh K đánh đập nên bà M mẹ chị H đã thuê anh P đánh anh K gãy tay. Bức xúc, ông T là bố anh K đến nhà bà M lớn tiếng lăng nhục mẹ con bà trước mặt nhiều người khiến uy tín của chị H bị giảm sút. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và giađình? A. Anh K, bà M và anh P B. Chị H, bà M và ông T C. Anh K, bà M và ông T D. Anh K, chị H và bà M 9
  10. Câu 109. Để thỏa thuận với nhau về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động, người lao động và người sử dụng lao động cần xác lập loại văn bản nào dưới đây? A. Hợp đồng làm việc. B. Hợp đồng lao động. C. Hợp đồng kinh tế. D. Hợp đồng thuê lao động. Câu 110. Chủ thể của hợp đồng lao động là A. người lao động và đại diện người lao động. B. người lao động và người sử dụng lao động. C. đại diện người lao động và người sử dụng lao động. D. đại diện người sử dụng lao động và người làm thuê. Câu 111. Bình đẳng trong lao động được thể hiện qua nội dung nào dưới đây? A. Cùng thực hiện nghĩa vụ đóng thuế. B. Tự do lựa chọn hình thức kinh doanh. C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm. D. Tự chủ đăng kí ngành nghề kinh doanh. Câu 112. Anh A theo đạo phật. Anh kết hôn với chị T theo đạo thiên chúa, hai người chung sống được một năm thì anh A buộc chị T phải từ bỏ đạo thiên chúa và phải theo đạo phật như anh. Trường hợp này, anh A đã vi phạm quyền nào dưới đây trong quan hệ giữa vợ chồng? A. thân nhân. B. nhân thân. C. tài sản. D. đạo đức. Câu 113. Ông A mở công ty cung cấp rau sạch tại nhà. Vậy, ông A đã sử dụng quyền bình đẳng trong A. lao động. B. kinh doanh. C. tuyển dụng. D. tự chủ. Câu 114: Quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện thông qua A. hợp đồng lao động B. dịch vụ truyền thông C. văn bản dự thảo D. thoả thuận mua bán Câu 115: Theo quy định của pháp luật, để giải quyết vấn đề việc làm cho người dân thì các cơ sở kinh doanh A. cần tạo ra nhiều việc làm mới B. cần thúc đẩy hiện tượng lạm phát C. phải xoá bỏ các loại hình cạnh tranh D. duy trì sự phân hoá giàu nghèo Câu 116: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây? A. Phát hành cổ phiếu B. Tư vấn chuyên gia C. Thanh lí tài sản D. Bảo vệ môi trường Câu 117: Giám đốc một công ty là anh Y sử dụng 200 triệu đồng của cơ quan để cá độ bóng đá. Sợ trợ lí của mình là chị V phát hiện, anh Y kí quyết định điều chuyển chị V sang bộ phận sản xuất hoá chất độc hại mặc dù chị không đồng ý. Anh Y dã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ở nội dung nào sau đây? A. Sử dụng dịch vụ bảo hiểm B. Giao kết hợp đồng lao động C. Bảo lưu loại hình doanh nghiệp D. Bảo vệ lợi ích khách hàng Câu 118: Vợ anh A là chị B giấu chồng rút toàn bộ tiền tiết kiệm của hai vợ chồng để kinh doanh cùng bạn nhưng bị thua lỗ. Phát hiện sự việc, anh A đã đánh đập và ép vợ đến làm việc tại xưởng mộc do anh làm quản lí , mặc dù chị không đồng ý. Chị B và anh A cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây? A. Hợp tác và đầu tư B. Hôn nhân và gia đình C. Lao động và công vụ D. Sản xuât và kinh doanh Câu 119: Do bị chồng là anh P không cho tham gia khoá đào tạo nghiệp vụ ở nước ngoài nên chị M bỏ về sinh sống cùng mẹ đẻ là bà G. Nghe bà G xúi giục, chị M đã giấu anh P rút tiền tiết kiệm của hai vợ chồng mua vàng giữ làm tài sản riêng. Chị M và bà G cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây? A. Hôn nhân và gia đình B. Lao động và công vụ C. Chiếm hữu và định đoạt D. Tài chính và việc làm Câu 120: Ông S là giám đốc, anh B, anh D, chị A là nhân viên và chị Q là nhân viên tập sự, cùng làm việc tại công ty X. Anh D tố cáo việc anh B đe doạ chị A làm chị A đột ngột bỏ việc trốn đi biệt 10
  11. tích. Vì thế, cán bộ cơ quan chức năng đến gặp ông S để xác minh sự việc. Cho rằng anh D cố tình hạ thấp uy tín của mình, ông S đã kí quyết định sa thải và phân công chị Q tạm thời đảm nhận phần việc của anh D. Những ai sau đây vi phạm bình đẳng trong lao động? A. Ông S và chị Q B. Ông S, chị A và chị Q C. Chị A và ông S D. Chị A, ông S và anh B Câu 121: Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua A. thoả thuận mua bán B. hợp đồng lao động C. tài khoản tiết kiệm D. văn bản dự thảo Câu 122: Một tháng sau thời gian nghỉ thai sản, nhân viên phòng nhân sự là chị A bị giám đốc công ty là ông M kí quyết định điều chuyển sang bộ phận pha chế chất độc hại mặc dù chị không đồng ý. Ông M đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ở nội dung nào sau đây? A. Thu hút nguồn vốn nước ngoài B. Thay đổi quy trình tuyển dụng C. Giao kết hợp đồng lao động D. Chia đều lợi nhuận bình quân Câu 123: Anh S tự ý cho chị K sử dụng ngôi nhà mà hai vợ chồng anh được thừa kế để chị K làm văn phòng đại diện. Bức xúc, vợ anh S là chị M giấu chồng rút toàn bộ tiền tiết kiệm của gia đình để mở của hàng kinh doanh. Anh S và chị M cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây? A. Lao động và công vụ B. Hôn nhân và gia đình C. Thương mại và đầu tư D. Sản xuất và kinh doanh BÀI 5 Câu 124. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết là thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ? A. Kinh tế. B. Chính trị. C. Văn hóa, giáo dục. D. Tự do tín ngưỡng. Câu 125. Việc đảm bảo tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện A. quyền bình đẳng giữa các dân tộc. B. quyền bình đẳng giữa các công dân. C. quyền bình đẳng giữa các vùng miền. D. quyền bình đẳng trong công việc chung của Nhà nước. Câu 126. Các dân tộc có quyền khôi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp. Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ? A. Kinh tế. B. Văn hóa, giáo dục. C. Chính trị. D. Xã hội. Câu 127. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm lĩnh vực nào dưới đây ? A. Chính trị. B. Đầu tư. C. Kinh tế. D. Văn hóa, xã hội. Câu 128. Chị N và anh M thưa chuyện với hai gia đình để được kết hôn với nhau, nhưng bố chị N là ông K không đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N theo đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật. Hành vi của ông K là biểu hiện A. lạm dụng quyền hạn. B. không thiện chí với các tôn giáo khác. C. phân biệt đối xử vì lý do tôn giáo. D. không đoàn kết giữa các tôn giáo. Câu 129. Một trong các nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam A. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước. B. đều có đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước. C. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương. D. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước. Câu 130. Việc nhà nước ưu tiên cộng điểm trong tuyển sinh đại học cho học sinh người dân tộc thiểu số là thể hiện A. các dân tộc bình đẳng về điều kiện học tập. B. học sinh người dân tộc thiểu số được ưu tiên hơn người dân tộc Kinh. C. học sinh các dân tộc bình đẳng về cơ hội học tập. D. học sinh dân tộc được quyền học tập ở mọi cấp. 11
  12. Câu 131. Trong bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp năm 2016, những người đủ 18 tuổi trở lên không phân biệt dân tộc, tôn giáo đều tham gia bầu cử. Điều này thể hiện bình đẳng A. về bầu cử, ứng cử. B. về tham gia quản lý nhà nước. C. giữa các dân tộc, tôn giáo. D. giữa người theo đạo và người không theo đạo. Câu 132. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc khôngbao gồm nội dung nào dưới đây ? A. Bình đẳng về chính trị. B. Bình đẳng về xã hội. C. Bình đẳng về kinh tế. D. Bình đẳng về văn hóa, giáo dục. Câu 133: Nhà nước đảm bảo một tỉ lệ nhất định người dân tộc thiểu số là đại biểu trong cơ quan đại biểu nhân dân là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực A. xã hội. B. chính trị. C. kinh tế. D. văn hóa. Câu 134: Công dân Việt Nam thuộc các dân tộc khác nhau khi đủ điều kiện mà pháp luật quy định đều có quyền bầu cử và ứng cử, quyền này thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về A. kinh tế. B. chính trị. C. văn hóa, giáo dục. D. xã hội. Câu 135: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền A. bình đẳng. B. tự do. C. sáng tạo. D. phát triển. Câu 136. Khi được chị H hỏi ý kiến để kết hôn, bố chị là ông K đã kịch liệt ngăn cản chị H lấy chồng khác tôn giáo với gia đình mình. Hành vi ngăn cản này của ông K đã xâm phạm quyền bình đẳng A. giữa các địa phương B. giữa các giáo hội. C. giữa các tôn giáo. D. giữa các gia đình. Câu 137. Xã Q là một xã miền núi có đồng bào thuộc các dân tộc khác nhau. Nhà nước đã quan tâm, tạo điều kiện ưu đãi để các doanh nghiệp đóng trên địa bàn xã Q kinh doanh tốt, nhờ đó mà kinh tế phát triển. Đây là biểu hiện bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực nào dưới đây ? A. Bình đẳng về chủ trương B. Bình đẳng về điều kiện kinh doanh. C. Bình đẳng về điều kiện kinh tế. D. Bình đẳng về cơ hội kinh doanh. BÀI 6 Câu 138. Tự ý bắt và giam giữ người không có căn cứ là hành vi xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe. C. Quyền tự do cá nhân. D. Quyền tự do thân thể. Câu 139. Người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã thì A. ai cũng có quyền bắt. B. chỉ công an mới có quyền bắt. C. phải xin lệnh khẩn cấp để bắt. D. phải chờ ý kiến của cấp trên rồi mới được bắt. Câu 140. Bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ để cho rằng nguời đó A. đang có ý dịnh phạm tội. B. đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng. C. đang lên kế hoạch thực hiện tội phạm. D. đang họp bàn thực hiện tội phạm. Câu 141. Bắt người trong trường hợp nào dưới đây là đúng pháp luật ? A. Khi có quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát. B. Khi có nghi ngờ người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm. C. Khi có nghi ngờ người đó vừa mới thực hiện tội phạm. D. Khi công can cần thu thập chứng cứ từ người đó. Câu 142. Công ty A chậm thanh toán cho ông K tiền thuê văn phòng, ông K đã khóa trái của văn phòng làm việc, nhốt 4 nhân viên của công ty đó trong 3 giờ. Ông K đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng. B. Quyền được đảm bảo an toàn về sức khỏe. 12
  13. C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở. Câu 143. Nghi ngờ cháu B lấy trộm điện thoại di động của mình, ông C đã nhốt cháu trong nhà mình suốt 2 giờ để buộc cháu B phải khai nhận. Hành vi của ông C đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền được an toàn thân thể. B. Quyền được đảm bảo an toàn sức khỏe. C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. D. Quyền tự do cá nhân. Câu 144. Nghi ngờcháu H hàng xóm lấy trộm điện thoại đắt tiền của mình, ông T và con trai tới nhàH để tìm. Khi đến nhà H, thấy N và H đang chơi, ông T gọi H ra ngoài rồi cùng con trai bắt H đưa về nhà mình nhốt trong phòng một ngày để tra hỏi. Trong trường hợp này, những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân? A. Ông T và N. B. Ông T, con trai và N. C. Con trai ông T và N. D. Ông T và con trai. Câu 145: Công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi bắt người đang thực hiện hành vi nào sau đây? A. Cướp giật tài sản B. Thu thập vật chứng C. Điều tra vụ án D. Theo dõi nghi phạm 13