110 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn GDCD Lớp 12 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "110 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn GDCD Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
110_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_i_mon_gdcd_lop_12_co_d.docx
Nội dung tài liệu: 110 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn GDCD Lớp 12 (Có đáp án)
- ÔN TẬP HKI GDCD 12 Câu 1. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính phổ cập C. Tính rộng rãi. D. Tính nhân văn. Câu 2. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện A. Bằng quyền lực Nhà nước. B. Bằng chủ trương của Nhà nước. C. Bằng chính sách của Nhà nước. D. Bằng uy tín của Nhà nước. Câu 3. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây ? A. Nên làm B. Được làm. C. Phải làm D. Không được làm. Câu 4. Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở A. tính quyền lực, bắt buộc chung. B. tính hiện đại. C. tính cơ bản.. D. tính truyền thống. Câu 5. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. B. do Nhà nước ban hành. C. luôn tồn tại trong mọi xã hội. D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền. Câu 6. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây? A. Pháp luật B. Giáo dục. C. Thuyết phục D. Tuyên truyền. Câu 7. Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới đây? A. Không được làm B. Không nên làm. C. Cần làm D. Sẽ làm. Câu 8. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng A. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. B. trong một số lĩnh vực quan trọng. C. đối với người vi phạm D. đối với người sản xuất kinh doanh. Câu 9. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính phù hợp về mặt nôi dung. D. Tính bắt buộc chung. Câu 10. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với A. mọi người từ 18 tuổi trở lên. B. mọi cá nhân tổ chức. C. mọi đối tượng cần thiết. D. mọi cán bộ, công chức. Câu 11. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: “Việc kết hôn phải được đăng kí và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện”, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ? A. Tính nghiêm túc. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính nhân dân và xã hội. D. Tính quần chúng rộng rãi. Câu 12. Pháp luật là phương tiện để công dân A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. B. bảo vệ mọi quyền lợi của mình. C. bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của mình. D. bảo vệ mọi nhu cầu trong cuộc sống của mình. Câu 13. Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với A. kinh tế B. đạo đức. C. chính trị D. văn hóa. Câu 14. Pháp luật do tổ chức nào dưới đây xây dựng và ban hành ? A. Nhà nước. B. Đoàn thanh niên. C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam. D. Công đoàn. Câu 15. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân ? A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân. B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. C. Bảo vệ lợi ích của công dân. D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân. Câu 16. Luật giao thông đường bộ quy định cấm xe ô tô, xe máy, xe đạp đi ngược chiều. Quy định này được áp dụng chung cho mọi người tham gia giao thông. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ? A. Tính uy nghiêm. B. Tính quy phạm phổ biến. 1
- C. Yêu cầu chung cho mọi người. D. Quy tắc an toàn giao thông. Câu 17. Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức ? A. Pháp luật chỉ bắt buộc với cán bộ, công chức. B. Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức. C. Pháp luật bắt buộc với ngưởi phạm tội. D. Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em . Câu 18 . Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ? A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung. B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. Trình tự kế hoạch của hệ thống pháp luật. D. Trình tự khoa học của pháp luật . Câu 19. Trên cơ sở Luật Giáo dục, học sinh thực hiện quyền học tập phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện vai trò pháp luật là phương tiện để công dân A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. B. thực hiện quyền của mình. C. thực hiện nhu cầu của bản thân. D. bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân. Câu 20. Chị Q có con nhỏ 10 tháng tuổi nên đôi khi phải xin phép nghỉ việc để chăm sóc con ốm. Vì thấy chị xin nghỉ việc nhiều nên Giám đốc Công ty đã ra quyết định điều chuyển chị sang vị trí công tác khác. Không đồng ý với quyết định của Giám đốc, chị đã làm đơn khiếu nại và quyết định không thực hiện. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây với mỗi công dân ? A. Là cơ sở để công dân kiến nghị với cấp trên. B. Là cơ sở hợp pháp để công dân đấu tranh bảo vệ tuyệt đối cho quyền lợi của mình. C. Là cơ sở để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. D. Là phương tiện để công dân bảo vệ mọi yêu cầu của mình. Câu 21. Trong những năm qua, di tích lịch sử - văn hóa ở một số nơi thường bị người dân xâm phạm. Trên cơ sở pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự, các cơ quan chức năng đã xử lý vi phạm hành chính với những người vi phạm. Trong những trường hợp này, pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự đã thể hiện vai trò nào dưới đây ? A. Là phương tiện để Nhà nước trừng trị kẻ phạm tội. B. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm. C. Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội. D. Là công cụ để hoạch định kế hoạch bảo vệ di sản văn hóa. Câu 22. Xuất phát từ yêu cầu bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển, năm 2012 Quốc hội nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam đã được áp dụng trong thực tiễn. Yêu cầu ban hành Luật Biển Việt Nam cho thấy pháp luật bắt nguồn từ A. mục đích bảo vệ tổ quốc. B. lợi ích của cán bộ, chiến sĩ hải quân. C. thực tiễn đời sống xã hội. D. kinh nghiệm cảu các nước trên biển Đông. Câu 23. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật A. đi vào cuộc sống. B. gắn bó với thực tiễn. C. quen thuộc trong cuộc sống. D. có chỗ đứng trong thực tiễn. Câu 24. Thực hiện pháp luật là hành vi A. thiện chí của cá nhân, tổ chức. B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức. C. tự nguyện của mọi người. D. dân chủ trong xã hội. Câu 25. Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật ? A. Không thích hợp. B. Lỗi. C. Trái pháp luật. D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện. Câu 26. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây ? A. Quản lý nhà nước. B. An toàn lao động. C. Ký kết hợp đồng. D. Công vụ nhà nước. Câu 27. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật ? A. Bốn hình thức. B. Ba hinh thức. C. Hai hình thức. D. Một hình thức. Câu 28. Có mấy loại vi phạm pháp luật ? A. Bốn loại. B. Năm loại. C. Sáu loại. D. Hai loại. Câu 29. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân. 2
- B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động. C. các quy tắc quản lý nhà nước. D. trật tự, an toàn xã hội. Câu 30. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản, đó là quan hệ A. sở hữu, hợp đồng. B. hành chính, mệnh lệnh. C. sản xuất,kinh doanh. D. trật tự, an toàn xã hội. Câu 31. Người phải chịu hình phạt tù là phải chịu trách nhiệm A. hình sự. B. hành chính. C. kỷ luật. D. dân sự. Câu 32. Hành vi xâm phạm tới quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là A. vi phạm hành chính. B. vi phạm dân sự. C. vi phạm kinh tế. D. vi phạm quyền tác giả. Câu 33. Người phải chịu trách nhiệm hình sự có thể chịu A. hình phạt tù. B. phê bình. C. hạ bậc lương. D. kiểm điểm. Câu 34. Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm A. hành chính. B. kỉ luật. C. bồi thường. D. dân sự. Câu 35. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự là hành vi vi phạm A. hình sự. B. hành chính. C. qui tắc quản lí xã hội. D. an toàn xã hội. Câu 36. Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ? A. Tự tiện. B. Trái pháp luật. C. Có lỗi. D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện. Câu 37. Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là A. vi phạm kỷ luật. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm nội quy cơ quan. D. vi phạm dân sự. Câu 38. Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là hành vi vi phạm A. hành chính. B. dân sự. C. kỉ luật. D. quan hệ xã hội. Câu 39. Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ? A. Trái phong tục tập quán. B. Lỗi. C. Trái pháp luật. D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện. Câu 40. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến A. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước. B. nội quy trường học. C. các quan hệ xã hội. D. các quan hệ giữa nhà trường và học sinh. Câu 41. Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ? A. Trái chính sách. B. Trái pháp luật. C. Lỗi của chủ thể. D. Năng lực trách nhiệm pháp lí của chủ thể. Câu 42. Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật ? A. Mọi cán bộ, công chức nhà nước. B. Mọi cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền. C. Mọi cơ quan, tổ chức. D. Mọi công dân. Câu 43. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm ? A. Từ đủ 14 tuổi trở lên. B.Từ đủ 16 tuổi trở lên. C.Từ đủ 17 tuổi trở lên. D.Từ đủ 18 tuổi trở lên. Câu 44. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ? A. Từ đủ 12 tuổi trở lên. B. Từ đủ 14 tuổi trở lên. C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 18 tuổi trở lên. Câu 46. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ? A. Từ đủ 14 tuổi. B. Từ đủ 16 tuổi. C. Từ đủ 17 tuổi. D. Từ đủ 18 tuổi. Câu 47. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý ? A. Từ đủ 14 đến dưới 16. B. Từ đủ 15 dến dưới 16. C. Từ đủ 15 đến dưới 18. D. Từ đủ 14 đến dưới 18. Câu 48. Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây ? A. Trách nhiệm hành chính. B. Trách nhiệm dân sự. 3
- C. Trách nhiệm xã hội. D. Trách nhiệm kỉ luật. Câu 49. Công chức nhà nước vi phạm những điều cấm không được làm là vi phạm A. hành chính. B. kỉ luật. C. nội quy lao động. D. quy tắc an toàn lao động. Câu 50. Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý ? A. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi. B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi. C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi. D. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi. Câu 51. Người có hành vi cố ý gây tổn hại cho sức khỏe của người khác là vi phạm A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự. D. kỉ luật. Câu 52. Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 53. Hành vi của người tâm thần đánh người khác gây thương tích nặng không bị coi là vi phạm pháp luật vì A. không trái pháp luật. B. không có lỗi. C. nguời thực hiện hành vi không có năng lực trách nhiệm pháp lí. D. nguời thực hiện hành vi không hiểu biết về pháp luật. Câu 54. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong A. Bộ luật Hình sự. B. Luật Hành chính. C. Luật An ninh Quốc gia. D. Luật Phòng, chống tệ nạn xã hội. Câu 55. Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lý ? A. Ngăn chặn người vi phạm tiếp tục vi phạm. B. Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với mọi người vi phạm pháp luật. C. Giáo dục, răn đe người khác để họ tránh, hoặc kiềm chế những việc làm trái pháp luật. D. Buộc người vi phạm chấm dứt những hành vi trái pháp luật. Câu 56. H không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện nên đã bị Cảnh sát giao thông xử phạt. H đã có hành vi vi phạm nào dưới đây ? A. Vi phạm trật tự, an toàn xã hội B. Vi phạm nội quy trường học. C. Vi phạm hành chính. D. Vi phạm kỷ luật. Câu 57. Công chức nhà nước tự thành lập doanh nghiệp là vi phạm A. hành chính. B. kỷ luật. C. nội quy lao động. D. quy tắc an toàn lao động. Câu 58. Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật dân sự ? A. Tham ô tài sản của Nhà nước. B. Người mua hàng không trả tiền đúng hạn cho người bán. C. Học sinh đi học muộn không có lý do chinh đáng. D. Nhân viên công ty thường xuyên đi làm muộn. Câu 59. Ông N thuê nhà của ông L nhưng không đóng tiền thuê nhà đầy đủ và đúng hạn theo hợp đồng. Ông N có hành vi A. vi phạm hình sự. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm dân sự. D. vi phạm kỷ luật. Câu 60. Thấy D không có ở nhà mà cửa thì không đóng nên C đã lẻn vào và lấy trộm chiếc quạt điện. Hành vi của C là biểu hiện của A. vi phạm hành chính. B. vi phạm dân sự. C. vi phạm hình sự. D. vi phạm kỷ luật. Câu 61. Công ty sản xuất gạch men X không áp dụng biện pháp bảo vệ môi trường nên đã bị Cảnh sát môi trường lập biên bản xử lý vi phạm hành chính. Hành vi xử phạt của Cảnh sát môi trường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ? A. Thi hành pháp luật. B. Cưỡng chế pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Bảo đảm pháp luật. Câu 62. Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là nội dung của hình thức A. sử dụng pháp luật. B. áp dụng pháp luật. C. tìm hiểu pháp luật. D. tuyên truyền pháp luật. 4
- Câu 63. Cửa hàng ăn uống của bà M thường xuyên kê bàn ghế lấn chiếm hè phố, chiếm mất lối đi dành cho người đi bộ. Công an phường đã lập biên bản xử phạt bà M. Vậy bà M phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây về hành vi vi phạm của mình ? A. Trách nhiệm kỷ luật. B. Trách nhiệm dân sự. C. Trách nhiệm hành chính. D. Trách nhiệm hình sự. Câu 64. Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Công ty máy tính và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ? A. Sáng kiến pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Sử dụng pháp luật. D. Thực hành pháp luật. Câu 65. Các học sinh nam lớp 11 Trường Trung học phổ thông X (xin phép cô giáo chủ nhiệm cho nghỉ học) để đi đăng ký nghĩa vụ quân sự ở phường. Việc làm này là hình thức A. sử dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. thi hành pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 66. Tòa án nhân dân thành phố B ra quyết định phạt C 5 năm tù về tội “Vận chuyển trái phép chất ma túy”. Quyết định của Tòa án là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ? A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật. Câu 67. Anh A cố ý không vận chuyển hàng đến cho anh B đúng hẹn theo hợp đồng nên đã gây thiệt hại cho anh B. Hành vi của anh A là hành vi vi phạm nào dưới đây ? A. Hành chính. B. Kỷ luật. C. Dân sự. D. Thỏa thuận. Câu 68. Là công nhân, mặc dù đã được nhắc nhở nhiều lần nhưng M vẫn thường xuyên vi phạm các quy định về an toàn lao động. Hành vi của M là hành vi A. vi phạm tổ chức. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm kỷ luật. D. vi phạm nội quy cơ quan. Câu 69. Cứ sáng thứ 7 hằng tuần, nhân dân khu dân cư M lại tập trung làm vệ sinh đường phố. Việc làm của nhân dân khu dân cư M là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào duới đây ? A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sáng kiến pháp luật. Câu 70: Mặc dù xe khách đã hết chỗ ngồi nhưng anh K là tài xế vẫn cho chị H cùng chồng là anh Q lên xe. Bị ép phải ngồi ghép ghế để nhường chỗ cho chị H, anh P là hành khách kịch liệt phản đối, đòi lại tiền vé và bị anh T phụ xe nhổ bã kẹo cao su vào mặt. Do anh N không cho ngồi cùng ghế nên anh Q đã đấm vào mặt anh N. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí? A. Anh K, anh P và anh T B. Anh K, anhT, anh Q, anh N C. Anh T, anh P và anh Q D.Anh K, anh T và anh Q C. Ông H, anh M và anh K D. Chị B, ông H và anh Q Câu 71: Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất. Anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật B.Tuân thủ pháp luật C. Áp dụng pháp luật D. Phổ biến pháp luật Câu 72: Bà S cùng chồng là ông M tự ý bày hoa tràn ra hè phố để bán đồng thời giao cho chị T pha chế phẩm màu nhuộm hoa trong nhà. Thấy chị P bị dị ứng toàn thân khi giúp mình pha chế phẩm màu, chị T đã đưa chị P đi bệnh viện. Sau đó, cơ quan chức năng đã kiểm tra và kết luận toàn bộ số phẩm màu mà bà S dùng để nhuộm hoa đều do bà N tự pha chế và cung cấp khi chưa có giấy phép sản xuất. Những ai dưới đây vi phạm pháp luật hành chính? A. Bà S, chị T và bà N B. Bà S, bà N và ông M C. Bà S, ông M và chị T D. Bà S, ông M, chị T và bà N Câu 73. M đi xe vượt đèn đỏ, bị Cảnh sát giao thông lập biên bản phạt tiền. M phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? A. Hình sự. B. Dân sự. C. Kỉ luật. D. Hành chính. Câu 74. Ông Đ đi xe máy ngược chiều trên đường, đâm vào một người đi đúng làn đường làm người này bị thương phải vào viện điều trị. Ông Đ đã bị cảnh sát giao thông lập biên bản phạt tiền và bồi thường cho người bị thương. Ông Đ phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? A. Hình sự và hành chính. B. Kỉ luật và dân sự. C. Hành chính và dân sự. D. Hành chính và kỉ luật. Câu 75. Ở hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luật cho phép theo ý chí của mình mà không bị ép buộc phải thực hiện? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. 5
- Câu 76. Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về A. quyền và nghĩa vụ. B. quyền và trách nhiệm. C. nghĩa vụ và trách nhiệm. D. trách nhiệm và pháp lý. Câu 77. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về A. trách nhiệm pháp lý. B. quyền và nghĩa vụ. C. thực hiện pháp luật. D. trách nhiệm trước Tòa án. Câu 78. Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị xã hội là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây của công dân ? A. Bình đẳng quyền và nghĩa vụ. B. Bình đẳng về thành phần xã hội. C. Bình đẳng tôn giáo. D. Bình đẳng dân tộc. Câu 79. Mọi công dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền kinh doanh là thể hiện công dân bình đẳng A. về quyền và nghĩa vụ. B. trong sản xuất. C. trong kinh tế. D. về điều kiện kinh doanh. Câu 80. Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây? A. Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình. B. Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau. C. Người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con. D. Người vợ cần làm công việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng phát triển. Câu 81. Giám đốc công ty B và chị D ký hợp đồng lao động, trong đó nội dung quy định chị D phải làm thêm mỗi ngày 2 tiếng. Việc giao kết này đã vi phạm nguyên tắc nào ? A. Tự do, tự nguyện. B. Bình đẳng. C. Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể. D. Giao kết trực tiếp. Câu 82: Một trong những nội dung bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là, mọi doanh nghiệp đều được ? A. miễn giảm thuế thu nhập. B. chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng. C. kinh doanh bất cứ sản phẩm nào theo nhu cầu của mình. D. kinh doanh ở bất cứ nơi nào. Câu 83: Hai cơ sở chế biến thực phẩm của ông T và ông Q cùng xả chất thải chưa qua xử lí gây ô nhiễm môi trường. Vì đã nhận tiền của ông T từ trước nên khi đoàn cán bộ chức năng đến kiểm tra, ông P trưởng đoàn chỉ lập biên bản xử phạt và đình chỉ hoạt động cơ sở chế biến của ông Q. Bức xúc, ông Q thuê anh G là lao động tự do tung tin bịa đặt cơ sở của ông T thường xuyên sử dụng hóa chất độc hại khiến lượng khách hàng của ông T giảm sút. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong kinhdoanh? A. ông T, ông Q và ông P C. Ông T và anh G B. Ông P và anh G D. Ông T, ông Q và anh G Câu 84. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung là nội dung bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây? A. Tài sản. B. Nhân thân. C. Gia đình. D. Tình cảm. Câu 85. Cha mẹ tôn trọng ý kiến của con là biểu hiện của nội dung bình đẳng nào dưới đây trong quan hệ hôn nhân và gia đình? A. Giữa cha mẹ và con. B. Giữa các thế hệ. C. Về nhân thân. D. Về tự do ngôn luận. Câu 86. Để thỏa thuận với nhau về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động, người lao động và người sử dụng lao động cần xác lập loại văn bản nào dưới đây? A. Hợp đồng làm việc. B. Hợp đồng lao động. C. Hợp đồng kinh tế. D. Hợp đồng thuê lao động. Câu 87. Chủ thể của hợp đồng lao động là A. người lao động và đại diện người lao động. B. người lao động và người sử dụng lao động. C. đại diện người lao động và người sử dụng lao động. D. đại diện người sử dụng lao động và người làm thuê. Câu 88. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ? 6
- A. Bình đẳng trong kinh doanh. B. Bình đẳng trong quan hệ thị trường. C. Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng. D. Bình đẳng trong quản lý kinh doanh. Câu 89: Quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện thông qua A. hợp đồng lao động B. dịch vụ truyền thông C. văn bản dự thảo D. thoả thuận mua bán Câu 90: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây? A. Phát hành cổ phiếu B. Tư vấn chuyên gia C. Thanh lí tài sản D. Bảo vệ môi trường Câu 91: Vợ anh A là chị B giấu chồng rút toàn bộ tiền tiết kiệm của hai vợ chồng để kinh doanh cùng bạn nhưng bị thua lỗ. Phát hiện sự việc, anh A đã đánh đập và ép vợ đến làm việc tại xưởng mộc do anh làm quản lí , mặc dù chị không đồng ý. Chị B và anh A cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây? A. Hợp tác và đầu tư B. Hôn nhân và gia đình C. Lao động và công vụ D. Sản xuât và kinh doanh Câu 92. Các dân tộc đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, tạo điều kiện phát triển mà không bị phân biệt đối xử là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây ? A. Bình đẳng giữa các dân tộc. B. Bình đẳng giữa các địa phương. C. Bình đẳng giữa các thành phần dân cư. D. Bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội. Câu 93. Nội dung nào dưới đây nói về quyền bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa ? A. Các dân tộc có nghĩa vụ phải sử dụng tiếng nói, chữ viết của mình. B. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình. C. Các dân tộc có quyền duy trì mọi phong tục, tập quán của dân tộc mình. D. Các dân tộc không được duy trì những lê hộ riêng của dân tộc mình. Câu 94. Một trong những nội dung về quyền bình đẳng giữa các dân tộc là ? A. Truyền thống văn hóa tốt đẹp của các dân tộc đều được phát huy. B. Dân tộc ít người không nên duy trì văn hóa của dân tộc mình. C. Mọi phong tục, tập quán của các dân tộc đều cần được duy trì. D. Chỉ duy trì văn hóa chung của dân tộc Việt Nam, không duy trì văn hóa riêng của mỗi dân tộc. Câu 95. Ở nước ta bao giờ cũng có người dân tộc thiểu số đại diện cho quyền lợi của các dân tộc ít người tham gia làm đại biểu Quốc hội. Điều này thể hiện A. Bình đẳng giữa các vùng miền. B. Bình đẳng giữa nhân dân miền núi và miền xuôi. C. Bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị. D. Bình đẳng giữa các thành phần dân cư. Câu 96. Các dân tộc có quyền khôi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp. Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ? A. Kinh tế. B. Văn hóa, giáo dục. C. Chính trị. D. Xã hội. Câu 97. Một trong các nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam A. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước. B. đều có đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước. C. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương. D. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước. Câu 98. Tự ý bắt và giam giữ người không có căn cứ là hành vi xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe. C. Quyền tự do cá nhân. D. Quyền tự do thân thể. Câu 99. Người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã thì A. ai cũng có quyền bắt. B. chỉ công an mới có quyền bắt. C. phải xin lệnh khẩn cấp để bắt. D. phải chờ ý kiến của cấp trên rồi mới được bắt. Câu 100. Bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ để cho rằng nguời đó A. đang có ý dịnh phạm tội. B. đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng. 7
- C. đang lên kế hoạch thực hiện tội phạm. D. đang họp bàn thực hiện tội phạm. Câu 101. Không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang là quy định về quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng. C. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe. D. Quyền đảm bảo an toàn về thân thể. Câu 102. Hai anh sinh viên L và M cùng thuê chung nhà ở của ông N. Do chậm trả tiền thuê nhà nên ông N đã yêu cầu hai bạn ra khỏi nhà, nhưng L và M không đồng ý. Thấy vậy, ông N khóa trái cửa nhà và nhốt hai bạn lại. Vậy, hành vi của ông N đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân? A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở. B. Được bảo hộ về sức khỏe. C. Bất khả xâm phạm về thân thể. D. Được bảo đảm an toàn thân thể. Câu 103. Công ty A chậm thanh toán cho ông K tiền thuê văn phòng, ông K đã khóa trái của văn phòng làm việc, nhốt 4 nhân viên của công ty đó trong 3 giờ. Ông K đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng. B. Quyền được đảm bảo an toàn về sức khỏe. C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở. Câu 104. Nghi ngờ ông S lấy trộm xe máy của ông X, Công an phường Q đã bắt giam ông S và dọa nạt, ép ông phải nhận tội. Việc làm này của Công an phường Q đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe. B. Quyền tự do cá nhân. C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. D. Quyền tự do đi lại. Câu 105: Vì thường xuyên bị anh P đánh đập, chị M là vợ anh P đã bỏ đi khỏi nhà. Tình cờ gặp chị M trong chuyến công tác, anh H là em rể anh P đã ép chị M theo mình về hạt kiểm lâm gần đó, kể lại toàn bộ sự việc với anh T là Hạt trưởng và được anh T đồng ý giữ chị M tại trụ sở cơ quan chờ anh H quay lại đón. Tuy nhiên, chị M đã được anh Q là một người dân trong vùng giải thoát sau hai ngày bị giam giữ. Những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân? A. Anh H và anh P B. Anh H, anh T và anh Q C. Anh H và anh T, anh P D. Anh H và anh T Câu 106: Thấy ông K đốt rừng phòng hộ để làm nương rẫy, ông S nhân viên hạt kiểm lâm bắt và giữ ông K tại đơn vị với sự đồng ý của ông M là Hạt trưởng lúc này đang đi công tác xa. Sau ba ngày, chị Q là người dân sống gần đó phát hiện ông K bị giam trong nhà kho của hạt kiểm lâm nên đã báo với cơ quan chức năng. Những ai dưới đây không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân? A. Ông K và chị Q C. Ông K, ông M và ông S B. Ông K, ông S và chị Q D. Ông S và chị Q Câu 107. Bắt người trong trường hợp nào dưới đây là đúng pháp luật ? A. Khi có quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát. B. Khi có nghi ngờ người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm. C. Khi có nghi ngờ người đó vừa mới thực hiện tội phạm. D. Khi công can cần thu thập chứng cứ từ người đó. Câu 108. Đối với những người nào dưới đây thì ai cũng có quyền bắt người và giải ngay đến cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất ? A. Người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã. B. Người đang bị nghi là phạm tội. C. Người đang gây rối trật tự công cộng. D. Người đang chuẩn bị vi phạm pháp luật. Câu 109. Không ai được tự ý bắt và giam, giữ người là nói đến quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyền được đảm bảo an toàn trong cuộc sống. C. Quyền tự do cá nhân. D. Quyền được đảm bảo tính mạng. Câu 110. Hành vi tự ý bắt và giam, giữ người vì những lý do không chính đáng hoặc nghi ngờ không có căn cứ là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân ? A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng. 8
- C. Quyền tự do dân chủ. D. Quyền được đảm bảo trật tự và an toàn xã hội. 9

